Bảng giá đất huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ Chi cục thuế, Bưu điện → đến cầu sông Tiên mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Ngọc Sương - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu Bình An 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cống gần nhà ông Chuẩn → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã tư Bưu điện → đến cầu Bình An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m- 4m) trong khu dân cư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh → đến cống gần nhà ông Chuẩn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ tim ngã tư Bưu điện → đến tim ngã tư UBMTTQVN huyện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Ngọc Sương - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ Chi cục thuế, Bưu điện → đến cầu sông Tiên mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu Bình An 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cống gần nhà ông Chuẩn → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã tư Bưu điện → đến cầu Bình An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m- 4m) trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Vĩnh Huy - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Vĩnh Huy - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) - Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đối diện công viên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh → đến cống gần nhà ông Chuẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Huỳnh - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) - Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Trong khu dân cư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ tim ngã tư Bưu điện → đến tim ngã tư UBMTTQVN huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường 10/3 → đến hết đất bà Lựu, ông Ánh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ đường tránh lũ → đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba nam Quảng Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ Chi cục thuế, Bưu điện → đến cầu sông Tiên mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Ngọc Sương - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Hai bên các tuyến đường xung quanh chợ mới - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đường mặt cắt 5 m (0,75m-3,5m-0,75m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến cầu trên đỉnh kè | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt → đến ngã ba đường vào C2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu Bình An 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cống gần nhà ông Chuẩn → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu Bình An → đến giáp đường tránh lũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ sông Tiên phía Tiên Cảnh → đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã tư Bưu điện → đến cầu Bình An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m- 4m) trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đất bà Lựu, ông Ánh → đến hết đất ông Tờ, ông Dũng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nga Sơn - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Vĩnh Huy - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hoàng Sa - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam → đến cầu Tiên Phước | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) - Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đối diện công viên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Đình Tựu - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Huỳnh - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) - Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp Đường 10/3 → đến giáp đường kè Sông Tiên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Truyền - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Huyện ủy - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II → đến Cầu Vôi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ tim ngã tư Bưu điện → đến tim ngã tư UBMTTQVN huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ ngã ba ông Tiến → đến hết đất ông Nhân, ông Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sa - Xã Tiên Cảnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường 10/3 → đến hết đất bà Lựu, ông Ánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ đường tránh lũ → đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba nam Quảng Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ UBMTTQVN huyện → đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đường mặt cắt 5 m (0,75m-3,5m-0,75m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Hai bên các tuyến đường xung quanh chợ mới - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến cầu trên đỉnh kè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt → đến ngã ba đường vào C2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã ba đường vào C2 → đến cầu bà Thóa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui → đến hết đất ông Thản | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên → đến giáp đường 10/3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu trên đỉnh kè mới → đến giáp đường Nam Quảng Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào sân vận động - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đất ông Tờ, ông Dũng → đến cầu Yên Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đặng Thuỳ Trâm - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ kho lương thực cũ, giáp đất nhà bà Hòe → đến hết trường cấp II | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu Bình An → đến giáp đường tránh lũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường xung quanh chợ - Xã Tiên Thọ Đoạn đường vào chợ mới Tiên Thọ dãy Khu A, Khu B, khu C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Nhân, ông Thành → đến hết đất ông Hảo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Cây Cốc - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Cơ - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Mẹ Thứ - Xã Tiên Cảnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ sông Tiên phía Tiên Cảnh → đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ Cầu Vôi → đến giáp đất vườn ông Thâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nga Sơn - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Vĩnh Huy - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đất bà Lựu, ông Ánh → đến hết đất ông Tờ, ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa → đến hết đất ông Nguyễn Văn Tý, trường Tiểu học Tiên Châu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hoàng Sa - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) - Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đối diện công viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam → đến cầu Tiên Phước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Huỳnh - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Đình Tựu - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) - Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Vĩnh Khanh - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ Tượng đài Cây Cốc → đến cống ông Trần Thanh Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến hết đất ông Lộc, ông Mai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp Đường 10/3 → đến giáp đường kè Sông Tiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Truyền - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Huyện ủy - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II → đến Cầu Vôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ ngã ba Đá Vách → đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường 10/3 → đến hết đất bà Lựu, ông Ánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến hết đất bà Hạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đầu cầu Bình An → đến hết đất bà Oanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp Đường 10/3 (cầu Bình An 2) → đến giáp đường kè Sông Tiên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ ngã ba ông Tiến → đến hết đất ông Nhân, ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sa - Xã Tiên Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ đường tránh lũ → đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba nam Quảng Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng → đến kho lương thực cũ, hết thửa đất nhà bà Hòe | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến cầu trên đỉnh kè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ Đường mặt cắt 5 m (0,75m-3,5m-0,75m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Hai bên các tuyến đường xung quanh chợ mới - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ UBMTTQVN huyện → đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Tân → đến đường vào đập Đá Vách | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ cống ông Trần Thanh Minh → đến hết đất ông Phụng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt → đến ngã ba đường vào C2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui → đến hết đất ông Thản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên → đến giáp đường 10/3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu trên đỉnh kè mới → đến giáp đường Nam Quảng Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đất ông Tờ, ông Dũng → đến cầu Yên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đặng Thuỳ Trâm - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào sân vận động - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã ba đường vào C2 → đến cầu bà Thóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ đất ông Trầm Sỹ Qua → đến cổng công ty may Tuấn Đạt II | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ cầu Tiên Phước → đến giáp đất ông Xuân, ông Công | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ Cầu bà Giang → đến cầu Vũng Dầu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ giáp xã Tam Dân → đến giáp thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lộc (ĐH3) - Xã Tiên Thọ Tuyến đường từ ngã ba vào thôn 7 cũ → đến hết đất Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ cầu Lò Rèn → đến hết đất Bưu điện văn hóa xã, đất ông Sỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tý, trường Tiểu học Tiên Châu → đến hết đất bà Nguyễn Thị Cư, ông Phùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ đất nhà ông Thâm → đến cầu Cả Bé | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu Bình An → đến giáp đường tránh lũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ ngã ba Nam Quảng Nam → đến hết đất bà Hà, giáp đất ông Linh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ cầu Vũng Dầu → đến hết đất ông Trương Công Lập, ông Phúc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ kho lương thực cũ, giáp đất nhà bà Hòe → đến hết trường cấp II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ đất ông Xuân, ông Công → đến hết đất ông Dũng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ Trường Tiểu học thôn 5 → đến cầu bà Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ sông Tiên phía Tiên Cảnh → đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Hảo → đến ngã ba Nam Quảng Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp ông Lương Văn Tân, bà Thương → đến hết thửa đất ông Nam, ông Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Nhân, ông Thành → đến hết đất ông Hảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Cơ - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Mẹ Thứ - Xã Tiên Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Cây Cốc - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường xung quanh chợ - Xã Tiên Thọ Đoạn đường vào chợ mới Tiên Thọ dãy Khu A, Khu B, khu C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp đất ông Bảo, ông Tuấn → đến hết thửa đất bà A, ông Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường Tiên Cảnh- Tiên An - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ ngã ba Cụ Huỳnh đi Tiên An → đến hết đất ông Dũng, ông Quá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất bà Hà, đất ông Linh → đến hết đất ông Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nga Sơn - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đất bà Lựu, ông Ánh → đến hết đất ông Tờ, ông Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu bà Thóa → đến giáp đất xã Tiên Thọ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ Cầu Vôi → đến giáp đất vườn ông Thâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ giáp đất ông Phụng → đến hết đất ông Tư (Dưỡng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hoàng Sa - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn giáp đất ông Dũng → đến hết đất bà Lý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Trương Công Lập, ông Phúc → đến hết đất bà Triệu Thị Hoa, đối diện là ruộng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam → đến cầu Tiên Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa → đến hết đất ông Nguyễn Văn Tý, trường Tiểu học Tiên Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp thửa đất ông Nam, ông Nhân → đến hết thửa đất ông Bảo, ông Tuấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ ngã tư Đường 614615 → đến Cầu Đá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ cầu ông Nông → đến giáp đất ông Bông, ông Xu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Đình Tựu - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường Tiên Cảnh- Tiên An - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Dũng, ông Quá → đến hết đất ông Lân, bà Bích | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Vĩnh Khanh - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ đất ông Huỳnh, ông Bác → đến cống gần nhà ông Trương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ cống bà Khoảnh → đến cầu ông Huấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Truyền - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Huyện ủy - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp Đường 10/3 → đến giáp đường kè Sông Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ Tượng đài Cây Cốc → đến cống ông Trần Thanh Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến hết đất ông Lộc, ông Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II → đến Cầu Vôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sỹ → đến hết thửa đất ông Lương Văn Tân, bà Thương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Sa - Xã Tiên Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ ngã ba ông Tiến → đến hết đất ông Nhân, ông Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ ngã ba Đá Vách → đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đầu cầu Bình An → đến hết đất bà Oanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp Đường 10/3 (cầu Bình An 2) → đến giáp đường kè Sông Tiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến hết đất bà Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng → đến kho lương thực cũ, hết thửa đất nhà bà Hòe | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn đường từ đất ông Xu, ông Bông → đến cầu bà Hoa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Tân → đến đường vào đập Đá Vách | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ cống ông Trần Thanh Minh → đến hết đất ông Phụng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng → đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ Từ ngã ba đường vào C2 → đến cầu bà Thóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui → đến hết đất ông Thản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên → đến giáp đường 10/3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu trên đỉnh kè mới → đến giáp đường Nam Quảng Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ cầu Yên Sơn → đến giáp đất xã Tiên Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào sân vận động - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đất ông Tờ, ông Dũng → đến cầu Yên Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đặng Thuỳ Trâm - Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ đất ở bà Triệu Thị Hoa → đến cầu đèo Liêu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường Tiên Cảnh- Tiên An - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Lân, bà Bính → đến hết đất ông Thương, đối diện là ruộng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |