Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Các Sơn | Tại đây | 84 | Xã Giao An | Tại đây |
| 2 | Xã Trường Lâm | Tại đây | 85 | Xã Bá Thước | Tại đây |
| 3 | Xã Hà Trung | Tại đây | 86 | Xã Thiết Ống | Tại đây |
| 4 | Xã Tống Sơn | Tại đây | 87 | Xã Văn Nho | Tại đây |
| 5 | Xã Hà Long | Tại đây | 88 | Xã Điền Quang | Tại đây |
| 6 | Xã Hoạt Giang | Tại đây | 89 | Xã Điền Lư | Tại đây |
| 7 | Xã Lĩnh Toại | Tại đây | 90 | Xã Quý Lương | Tại đây |
| 8 | Xã Triệu Lộc | Tại đây | 91 | Xã Cổ Lũng | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Thành | Tại đây | 92 | Xã Pù Luông | Tại đây |
| 10 | Xã Hậu Lộc | Tại đây | 93 | Xã Ngọc Lặc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Lộc | Tại đây | 94 | Xã Thạch Lập | Tại đây |
| 12 | Xã Vạn Lộc | Tại đây | 95 | Xã Ngọc Liên | Tại đây |
| 13 | Xã Nga Sơn | Tại đây | 96 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Nga Thắng | Tại đây | 97 | Xã Nguyệt Ấn | Tại đây |
| 15 | Xã Hồ Vương | Tại đây | 98 | Xã Kiên Thọ | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 99 | Xã Cẩm Thạch | Tại đây |
| 17 | Xã Nga An | Tại đây | 100 | Xã Cẩm Thủy | Tại đây |
| 18 | Xã Ba Đình | Tại đây | 101 | Xã Cẩm Tú | Tại đây |
| 19 | Xã Hoằng Hóa | Tại đây | 102 | Xã Cẩm Vân | Tại đây |
| 20 | Xã Hoằng Tiến | Tại đây | 103 | Xã Cẩm Tân | Tại đây |
| 21 | Xã Hoằng Thanh | Tại đây | 104 | Xã Kim Tân | Tại đây |
| 22 | Xã Hoằng Lộc | Tại đây | 105 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 23 | Xã Hoằng Châu | Tại đây | 106 | Xã Ngọc Trạo | Tại đây |
| 24 | Xã Hoằng Sơn | Tại đây | 107 | Xã Thạch Bình | Tại đây |
| 25 | Xã Hoằng Phú | Tại đây | 108 | Xã Thành Vinh | Tại đây |
| 26 | Xã Hoằng Giang | Tại đây | 109 | Xã Thạch Quảng | Tại đây |
| 27 | Xã Lưu Vệ | Tại đây | 110 | Xã Như Xuân | Tại đây |
| 28 | Xã Quảng Yên | Tại đây | 111 | Xã Thượng Ninh | Tại đây |
| 29 | Xã Quảng Ngọc | Tại đây | 112 | Xã Xuân Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 113 | Xã Hóa Quỳ | Tại đây |
| 31 | Xã Quảng Bình | Tại đây | 114 | Xã Thanh Phong | Tại đây |
| 32 | Xã Tiên Trang | Tại đây | 115 | Xã Thanh Quân | Tại đây |
| 33 | Xã Quảng Chính | Tại đây | 116 | Xã Xuân Du | Tại đây |
| 34 | Xã Nông Cống | Tại đây | 117 | Xã Mậu Lâm | Tại đây |
| 35 | Xã Thắng Lợi | Tại đây | 118 | Xã Như Thanh | Tại đây |
| 36 | Xã Trung Chính | Tại đây | 119 | Xã Yên Thọ | Tại đây |
| 37 | Xã Trường Văn | Tại đây | 120 | Xã Thanh Kỳ | Tại đây |
| 38 | Xã Thăng Bình | Tại đây | 121 | Xã Thường Xuân | Tại đây |
| 39 | Xã Tượng Lĩnh | Tại đây | 122 | Xã Luận Thành | Tại đây |
| 40 | Xã Công Chính | Tại đây | 123 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 41 | Xã Thiệu Hóa | Tại đây | 124 | Xã Thắng Lộc | Tại đây |
| 42 | Xã Thiệu Quang | Tại đây | 125 | Xã Xuân Chinh | Tại đây |
| 43 | Xã Thiệu Tiến | Tại đây | 126 | Xã Mường Lát | Tại đây |
| 44 | Xã Thiệu Toán | Tại đây | 127 | Phường Hạc Thành | Tại đây |
| 45 | Xã Thiệu Trung | Tại đây | 128 | Phường Quảng Phú | Tại đây |
| 46 | Xã Yên Định | Tại đây | 129 | Phường Đông Quang | Tại đây |
| 47 | Xã Yên Trường | Tại đây | 130 | Phường Đông Sơn | Tại đây |
| 48 | Xã Yên Phú | Tại đây | 131 | Phường Đông Tiến | Tại đây |
| 49 | Xã Quý Lộc | Tại đây | 132 | Phường Hàm Rồng | Tại đây |
| 50 | Xã Yên Ninh | Tại đây | 133 | Phường Nguyệt Viên | Tại đây |
| 51 | Xã Định Tân | Tại đây | 134 | Phường Sầm Sơn | Tại đây |
| 52 | Xã Định Hòa | Tại đây | 135 | Phường Nam Sầm Sơn | Tại đây |
| 53 | Xã Thọ Xuân | Tại đây | 136 | Phường Bỉm Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Thọ Long | Tại đây | 137 | Phường Quang Trung | Tại đây |
| 55 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 138 | Phường Ngọc Sơn | Tại đây |
| 56 | Xã Sao Vàng | Tại đây | 139 | Phường Tân Dân | Tại đây |
| 57 | Xã Lam Sơn | Tại đây | 140 | Phường Hải Lĩnh | Tại đây |
| 58 | Xã Thọ Lập | Tại đây | 141 | Phường Tĩnh Gia | Tại đây |
| 59 | Xã Xuân Tín | Tại đây | 142 | Phường Đào Duy Từ | Tại đây |
| 60 | Xã Xuân Lập | Tại đây | 143 | Phường Hải Bình | Tại đây |
| 61 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây | 144 | Phường Trúc Lâm | Tại đây |
| 62 | Xã Tây Đô | Tại đây | 145 | Phường Nghi Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Biện Thượng | Tại đây | 146 | Xã Phú Xuân | Tại đây |
| 64 | Xã Triệu Sơn | Tại đây | 147 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 65 | Xã Thọ Bình | Tại đây | 148 | Xã Quang Chiểu | Tại đây |
| 66 | Xã Thọ Ngọc | Tại đây | 149 | Xã Tam Chung | Tại đây |
| 67 | Xã Thọ Phú | Tại đây | 150 | Xã Pù Nhi | Tại đây |
| 68 | Xã Hợp Tiến | Tại đây | 151 | Xã Nhi Sơn | Tại đây |
| 69 | Xã An Nông | Tại đây | 152 | Xã Mường Lý | Tại đây |
| 70 | Xã Tân Ninh | Tại đây | 153 | Xã Trung Lý | Tại đây |
| 71 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 154 | Xã Trung Sơn | Tại đây |
| 72 | Xã Hồi Xuân | Tại đây | 155 | Xã Na Mèo | Tại đây |
| 73 | Xã Nam Xuân | Tại đây | 156 | Xã Sơn Thủy | Tại đây |
| 74 | Xã Thiên Phủ | Tại đây | 157 | Xã Sơn Điện | Tại đây |
| 75 | Xã Hiền Kiệt | Tại đây | 158 | Xã Mường Mìn | Tại đây |
| 76 | Xã Phú Lệ | Tại đây | 159 | Xã Tam Thanh | Tại đây |
| 77 | Xã Trung Thành | Tại đây | 160 | Xã Yên Khương | Tại đây |
| 78 | Xã Tam Lư | Tại đây | 161 | Xã Yên Thắng | Tại đây |
| 79 | Xã Quan Sơn | Tại đây | 162 | Xã Xuân Thái | Tại đây |
| 80 | Xã Trung Hạ | Tại đây | 163 | Xã Bát Mọt | Tại đây |
| 81 | Xã Linh Sơn | Tại đây | 164 | Xã Yên Nhân | Tại đây |
| 82 | Xã Đồng Lương | Tại đây | 165 | Xã Lương Sơn | Tại đây |
| 83 | Xã Văn Phú | Tại đây | 166 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nhung - đến chị Long | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 6 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nhung - đến chị Long | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 384.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 6 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |


