• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Các SơnTại đây84Xã Giao AnTại đây
2Xã Trường LâmTại đây85Xã Bá ThướcTại đây
3Xã Hà TrungTại đây86Xã Thiết ỐngTại đây
4Xã Tống SơnTại đây87Xã Văn NhoTại đây
5Xã Hà LongTại đây88Xã Điền QuangTại đây
6Xã Hoạt GiangTại đây89Xã Điền LưTại đây
7Xã Lĩnh ToạiTại đây90Xã Quý LươngTại đây
8Xã Triệu LộcTại đây91Xã Cổ LũngTại đây
9Xã Đông ThànhTại đây92Xã Pù LuôngTại đây
10Xã Hậu LộcTại đây93Xã Ngọc LặcTại đây
11Xã Hoa LộcTại đây94Xã Thạch LậpTại đây
12Xã Vạn LộcTại đây95Xã Ngọc LiênTại đây
13Xã Nga SơnTại đây96Xã Minh SơnTại đây
14Xã Nga ThắngTại đây97Xã Nguyệt ẤnTại đây
15Xã Hồ VươngTại đây98Xã Kiên ThọTại đây
16Xã Tân TiếnTại đây99Xã Cẩm ThạchTại đây
17Xã Nga AnTại đây100Xã Cẩm ThủyTại đây
18Xã Ba ĐìnhTại đây101Xã Cẩm TúTại đây
19Xã Hoằng HóaTại đây102Xã Cẩm VânTại đây
20Xã Hoằng TiếnTại đây103Xã Cẩm TânTại đây
21Xã Hoằng ThanhTại đây104Xã Kim TânTại đây
22Xã Hoằng LộcTại đây105Xã Vân DuTại đây
23Xã Hoằng ChâuTại đây106Xã Ngọc TrạoTại đây
24Xã Hoằng SơnTại đây107Xã Thạch BìnhTại đây
25Xã Hoằng PhúTại đây108Xã Thành VinhTại đây
26Xã Hoằng GiangTại đây109Xã Thạch QuảngTại đây
27Xã Lưu VệTại đây110Xã Như XuânTại đây
28Xã Quảng YênTại đây111Xã Thượng NinhTại đây
29Xã Quảng NgọcTại đây112Xã Xuân BìnhTại đây
30Xã Quảng NinhTại đây113Xã Hóa QuỳTại đây
31Xã Quảng BìnhTại đây114Xã Thanh PhongTại đây
32Xã Tiên TrangTại đây115Xã Thanh QuânTại đây
33Xã Quảng ChínhTại đây116Xã Xuân DuTại đây
34Xã Nông CốngTại đây117Xã Mậu LâmTại đây
35Xã Thắng LợiTại đây118Xã Như ThanhTại đây
36Xã Trung ChínhTại đây119Xã Yên ThọTại đây
37Xã Trường VănTại đây120Xã Thanh KỳTại đây
38Xã Thăng BìnhTại đây121Xã Thường XuânTại đây
39Xã Tượng LĩnhTại đây122Xã Luận ThànhTại đây
40Xã Công ChínhTại đây123Xã Tân ThànhTại đây
41Xã Thiệu HóaTại đây124Xã Thắng LộcTại đây
42Xã Thiệu QuangTại đây125Xã Xuân ChinhTại đây
43Xã Thiệu TiếnTại đây126Xã Mường LátTại đây
44Xã Thiệu ToánTại đây127Phường Hạc ThànhTại đây
45Xã Thiệu TrungTại đây128Phường Quảng PhúTại đây
46Xã Yên ĐịnhTại đây129Phường Đông QuangTại đây
47Xã Yên TrườngTại đây130Phường Đông SơnTại đây
48Xã Yên PhúTại đây131Phường Đông TiếnTại đây
49Xã Quý LộcTại đây132Phường Hàm RồngTại đây
50Xã Yên NinhTại đây133Phường Nguyệt ViênTại đây
51Xã Định TânTại đây134Phường Sầm SơnTại đây
52Xã Định HòaTại đây135Phường Nam Sầm SơnTại đây
53Xã Thọ XuânTại đây136Phường Bỉm SơnTại đây
54Xã Thọ LongTại đây137Phường Quang TrungTại đây
55Xã Xuân HòaTại đây138Phường Ngọc SơnTại đây
56Xã Sao VàngTại đây139Phường Tân DânTại đây
57Xã Lam SơnTại đây140Phường Hải LĩnhTại đây
58Xã Thọ LậpTại đây141Phường Tĩnh GiaTại đây
59Xã Xuân TínTại đây142Phường Đào Duy TừTại đây
60Xã Xuân LậpTại đây143Phường Hải BìnhTại đây
61Xã Vĩnh LộcTại đây144Phường Trúc LâmTại đây
62Xã Tây ĐôTại đây145Phường Nghi SơnTại đây
63Xã Biện ThượngTại đây146Xã Phú XuânTại đây
64Xã Triệu SơnTại đây147Xã Mường ChanhTại đây
65Xã Thọ BìnhTại đây148Xã Quang ChiểuTại đây
66Xã Thọ NgọcTại đây149Xã Tam ChungTại đây
67Xã Thọ PhúTại đây150Xã Pù NhiTại đây
68Xã Hợp TiếnTại đây151Xã Nhi SơnTại đây
69Xã An NôngTại đây152Xã Mường LýTại đây
70Xã Tân NinhTại đây153Xã Trung LýTại đây
71Xã Đồng TiếnTại đây154Xã Trung SơnTại đây
72Xã Hồi XuânTại đây155Xã Na MèoTại đây
73Xã Nam XuânTại đây156Xã Sơn ThủyTại đây
74Xã Thiên PhủTại đây157Xã Sơn ĐiệnTại đây
75Xã Hiền KiệtTại đây158Xã Mường MìnTại đây
76Xã Phú LệTại đây159Xã Tam ThanhTại đây
77Xã Trung ThànhTại đây160Xã Yên KhươngTại đây
78Xã Tam LưTại đây161Xã Yên ThắngTại đây
79Xã Quan SơnTại đây162Xã Xuân TháiTại đây
80Xã Trung HạTại đây163Xã Bát MọtTại đây
81Xã Linh SơnTại đây164Xã Yên NhânTại đây
82Xã Đồng LươngTại đây165Xã Lương SơnTại đây
83Xã Văn PhúTại đây166Xã Vạn XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
2 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
3 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
4 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
5 Huyện Thiệu Hóa Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
6 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
7 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
8 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
9 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
10 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
11 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
12 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
13 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
14 Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
15 Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
16 Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
17 Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
18 Huyện Thiệu Hóa Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000
19 Huyện Thiệu Hóa Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
20 Huyện Thiệu Hóa Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
21 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
22 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
23 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
24 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000
25 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
26 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
27 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
28 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
29 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
30 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000
31 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000
32 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
33 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000
34 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
35 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5 Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
36 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8 Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
37 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6 Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
38 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6 Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
39 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000
40 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
41 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4 Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000
42 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
43 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
44 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5 Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
45 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6 Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
46 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
47 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3 Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
48 Huyện Thiệu Hóa Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5 Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
49 Huyện Thiệu Hóa Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000
50 Huyện Thiệu Hóa Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12 Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
51 Huyện Thiệu Hóa Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 280.000
52 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
53 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền) Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
54 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nhung - đến chị Long Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000
55 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
56 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
57 Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) - Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
58 Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) - Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
59 Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa - Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
60 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
61 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
62 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
63 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7 Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000
64 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ) Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000
65 Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9 Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000
66 Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
67 Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
68 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10 Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000
69 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
70 Huyện Thiệu Hóa Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
71 Huyện Thiệu Hóa Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2 Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000
72 Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7 Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000
73 Huyện Thiệu Hóa Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1 Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
74 Huyện Thiệu Hóa Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
75 Huyện Thiệu Hóa Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000
76 Huyện Thiệu Hóa Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
77 Huyện Thiệu Hóa Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 280.000
78 Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất ở đô thị 500.000 400.000 300.000 200.000
79 Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất ở đô thị 400.000 320.000 240.000 160.000
80 Huyện Thiệu Hóa Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
81 Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 - Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
82 Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 6 - Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
83 Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu dân cư - Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
84 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
85 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - Đất TM-DV đô thị 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000
86 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
87 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000
88 Huyện Thiệu Hóa Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
89 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000
90 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
91 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
92 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000
93 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000
94 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
95 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000
96 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
97 Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000
98 Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
99 Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000
100 Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000
101 Huyện Thiệu Hóa Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Đất TM-DV đô thị 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000
102 Huyện Thiệu Hóa Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000
103 Huyện Thiệu Hóa Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.248.000 936.000 624.000
104 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
105 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
106 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
107 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 336.000
108 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
109 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 Đất TM-DV đô thị 1.080.000 864.000 648.000 432.000
110 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
111 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
112 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
113 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 Đất TM-DV đô thị 900.000 720.000 540.000 360.000
114 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh Đất TM-DV đô thị 1.020.000 816.000 612.000 408.000
115 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
116 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng Đất TM-DV đô thị 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000
117 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000
118 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5 Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000
119 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8 Đất TM-DV đô thị 1.080.000 864.000 648.000 432.000
120 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6 Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
121 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6 Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
122 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 Đất TM-DV đô thị 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000
123 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
124 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4 Đất TM-DV đô thị 900.000 720.000 540.000 360.000
125 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
126 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
127 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5 Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
128 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6 Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
129 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
130 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3 Đất TM-DV đô thị 1.080.000 864.000 648.000 432.000
131 Huyện Thiệu Hóa Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5 Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
132 Huyện Thiệu Hóa Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất TM-DV đô thị 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000
133 Huyện Thiệu Hóa Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12 Đất TM-DV đô thị 1.080.000 864.000 648.000 432.000
134 Huyện Thiệu Hóa Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 168.000
135 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
136 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền) Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 480.000
137 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nhung - đến chị Long Đất TM-DV đô thị 900.000 720.000 540.000 360.000
138 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
139 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
140 Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) - Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000
141 Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) - Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000
142 Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa - Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
143 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
144 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
145 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
146 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7 Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 576.000 384.000
147 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ) Đất TM-DV đô thị 900.000 720.000 540.000 360.000
148 Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9 Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 336.000
149 Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
150 Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000
151 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10 Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 336.000
152 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
153 Huyện Thiệu Hóa Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000
154 Huyện Thiệu Hóa Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2 Đất TM-DV đô thị 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000
155 Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7 Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 336.000
156 Huyện Thiệu Hóa Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1 Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
157 Huyện Thiệu Hóa Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 432.000 288.000
158 Huyện Thiệu Hóa Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 336.000
159 Huyện Thiệu Hóa Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
160 Huyện Thiệu Hóa Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 168.000
161 Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 120.000
162 Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 144.000 96.000
163 Huyện Thiệu Hóa Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
164 Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 - Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000
165 Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 6 - Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000
166 Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu dân cư - Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000
167 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
168 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
169 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
170 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000
171 Huyện Thiệu Hóa Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
172 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 Đất SX-KD đô thị 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000
173 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
174 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000
175 Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê Đất SX-KD đô thị 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000
176 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000
177 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000
178 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000
179 Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
180 Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000
181 Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000
182 Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000
183 Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000
184 Huyện Thiệu Hóa Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 440.000
185 Huyện Thiệu Hóa Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000
186 Huyện Thiệu Hóa Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000
187 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 200.000
188 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
189 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 200.000
190 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 420.000 280.000
191 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
192 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 360.000
193 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
194 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 200.000
195 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 240.000
196 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 Đất SX-KD đô thị 750.000 600.000 450.000 300.000
197 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh Đất SX-KD đô thị 850.000 680.000 510.000 340.000
198 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 200.000
199 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 440.000
200 Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.9/5 - (1439 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Telegram X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Hình thức nhà nước là gì? Yếu tố cấu thành hình thức nhà nước
Hình thức nhà nước là gì? Yếu tố cấu thành hình thức nhà nước
Các trường hợp được xuất ngũ trước thời hạn là gì?
Các trường hợp được xuất ngũ trước thời hạn là gì?
Khái niệm, đặc điểm thuế giá trị gia tăng (GTGT)
Khái niệm, đặc điểm thuế giá trị gia tăng (GTGT)
Thẻ: bảng giá đất
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.