Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 231/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Nghị quyết 319/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022);
– Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022);
– Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
– Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0 m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
* Khu kinh tế Nghi Sơn hệ số vị trí được xác định như sau: Vị trí 2, hệ số bằng 0,90 so với vị trí 1; vị trí 3, hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1; vị trí 4, hệ số bằng 0,70 so với vị trí 1
3.1.2. Đối với nhóm đất khác
Được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022).
3.2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 2 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 3 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 4 | Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 5 | Huyện Thiệu Hóa | Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 6 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 7 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 8 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 9 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 10 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 11 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 12 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 13 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 15 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 16 | Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 17 | Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 18 | Huyện Thiệu Hóa | Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 19 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 20 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 21 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 22 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 23 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 24 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 25 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 26 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 27 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 28 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 29 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 30 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 31 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| 32 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 33 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 34 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 35 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 36 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 37 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 38 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 39 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 40 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 41 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 42 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 43 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 44 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 45 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 46 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 47 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 48 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 49 | Huyện Thiệu Hóa | Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 50 | Huyện Thiệu Hóa | Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 51 | Huyện Thiệu Hóa | Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| 52 | Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 53 | Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 54 | Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nhung - đến chị Long | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 55 | Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 56 | Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 57 | Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 58 | Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 59 | Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 60 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 61 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 62 | Huyện Thiệu Hóa | Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 63 | Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 64 | Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 65 | Huyện Thiệu Hóa | Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 66 | Huyện Thiệu Hóa | Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 67 | Huyện Thiệu Hóa | Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 68 | Huyện Thiệu Hóa | Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 69 | Huyện Thiệu Hóa | Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 70 | Huyện Thiệu Hóa | Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 71 | Huyện Thiệu Hóa | Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 72 | Huyện Thiệu Hóa | Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 73 | Huyện Thiệu Hóa | Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 74 | Huyện Thiệu Hóa | Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 75 | Huyện Thiệu Hóa | Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 76 | Huyện Thiệu Hóa | Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 77 | Huyện Thiệu Hóa | Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| 78 | Huyện Thiệu Hóa | Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 79 | Huyện Thiệu Hóa | Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 80 | Huyện Thiệu Hóa | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 81 | Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 82 | Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 6 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 83 | Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 84 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| 85 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 86 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 87 | Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 88 | Huyện Thiệu Hóa | Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 89 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 90 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 91 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 92 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 93 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 94 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 95 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 96 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 97 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 98 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 99 | Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| 100 | Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| 101 | Huyện Thiệu Hóa | Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 102 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| 103 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| 104 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 105 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 106 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 107 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| 108 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 109 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| 110 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 111 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 112 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 113 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 114 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| 115 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 116 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 117 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| 118 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 119 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| 120 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 121 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 122 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 123 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 124 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 125 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 126 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 127 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 128 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 129 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 130 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| 131 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 132 | Huyện Thiệu Hóa | Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 133 | Huyện Thiệu Hóa | Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| 134 | Huyện Thiệu Hóa | Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| 135 | Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 136 | Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 137 | Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nhung - đến chị Long | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 138 | Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 139 | Huyện Thiệu Hóa | Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 140 | Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 141 | Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 142 | Huyện Thiệu Hóa | Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 143 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 144 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 145 | Huyện Thiệu Hóa | Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 146 | Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 384.000 |
| 147 | Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 148 | Huyện Thiệu Hóa | Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| 149 | Huyện Thiệu Hóa | Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 150 | Huyện Thiệu Hóa | Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 151 | Huyện Thiệu Hóa | Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| 152 | Huyện Thiệu Hóa | Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 153 | Huyện Thiệu Hóa | Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 154 | Huyện Thiệu Hóa | Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 155 | Huyện Thiệu Hóa | Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| 156 | Huyện Thiệu Hóa | Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 157 | Huyện Thiệu Hóa | Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 158 | Huyện Thiệu Hóa | Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| 159 | Huyện Thiệu Hóa | Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 160 | Huyện Thiệu Hóa | Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| 161 | Huyện Thiệu Hóa | Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 162 | Huyện Thiệu Hóa | Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 163 | Huyện Thiệu Hóa | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 164 | Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 165 | Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 6 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 166 | Huyện Thiệu Hóa | Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 167 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 168 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 169 | Huyện Thiệu Hóa | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 170 | Huyện Thiệu Hóa | Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 171 | Huyện Thiệu Hóa | Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 172 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 173 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 174 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 175 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 176 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 177 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 178 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 179 | Huyện Thiệu Hóa | Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 180 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 181 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 182 | Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 183 | Huyện Thiệu Hóa | Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 184 | Huyện Thiệu Hóa | Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| 185 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 186 | Huyện Thiệu Hóa | Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| 187 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 188 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 189 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 190 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| 191 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 192 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 193 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 194 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 195 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 196 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 197 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| 198 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 199 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| 200 | Huyện Thiệu Hóa | Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |

