Bảng giá đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 20/2019/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021);
– Quyết định 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị
Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
– Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: Toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
– Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà văn hóa Phố Vàng - Đến hết nhà bà Sức | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà bà Sức - Đến cổng đường vào bệnh viện | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào nhà văn hóa phố vàng - Đến hết nhà Ông Hoạch (Điện nước) | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ hạt kiểm lâm - Đến hết nhà Ô Hùng Kem | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà Ô Hoạch điện - Đến đầu cầu 19/5 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào Chợ Vàng - Đến trạm biến áp | Đất ở đô thị | 6.200.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào Bệnh viện - Đến Ao Gia | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Thanh Sơn | Đoạn hai ven đường xuống bến cảng - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Trạm biến áp - Đến đường rẽ vào xóm Hoàng Trung | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Thanh Sơn | Đoạn hai ven đường vào Bệnh viện - Thị trấn Thanh Sơn Từ giáp quốc lộ 32 A - Đến cổng B. viện | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Thanh Sơn | Đoạn quốc lộ 32 - Thị trấn Thanh Sơn Từ Ao Gia - Đến hạt bảy giao thông đối diện nhà Ông Lương | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất kiểm lâm - Đến hết nhà Ông Hòa Hà | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp nhà Ông Lương (hạt bảy) - Đến Cầu Khánh | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất nhà ông Hùng Kem - Đến đầu cầu Ròng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ giáp nhà bà Thanh - Đến Ao Bong (đường rẽ đội 12) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Sơn đoạn Từ Ao Bong (Đường rẽ đội 12) - Đến hết cây xăng Liên Đồng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ nhà Chiến Ngân (giáp Cây xăng Liên Đồng) - Đến giáp xã Giáp Lai | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Quốc lộ 32A căt đường Hùng Nhĩ đi đội 12 - Đến hết hộ ông Sơn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đội 12 - Đến hết thị trấn Thanh Sơn (giáp xã Giáp Lai) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp đường quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ ) | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất trong khu vực Gò Rùa - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào trường trung học phổ thông Thanh Sơn - Đến hết hộ bà Thủy | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất sau nhà Chinh Mai - Đến đường rẽ vào phòng giáo dục cũ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ nhà nghỉ Anh Anh - Đến Cầu 30/4 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ hộ ông Xuân - Đến hết nhà văn hóa phố Tân Thịnh; từ hộ ông Cường Thủy đến nhà bà Thập; từ nhà ông Trình Anh đến nhà ông Việt, từ nhà ông Sáng Hòa đến nhà văn hóa ph | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường vào và sau sân vận động - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Trạm biến áp (Chợ Vàng) - Đến đường tỉnh 316 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ trung tâm hội nghị - Đến nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường Từ nhà ông Nga Thụ (Hoàng Sơn) - Đến Xưởng xẻ | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ QL32 - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Đến nhà bà Thanh (Tân Tiến) | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Đến hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Sành (Hùng Nhĩ) đi đường rẽ đội 12 - Đến giáp đường tỉnh 316 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Thanh Sơn | Đất bên đường nhánh từ Quốc lộ 32 đến tháp nước nhà máy chè - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 - Đến tháp nước nhà máy chè | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Hòa Khắc (Ngã ba Hạt bảy) - Đến đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang khu Bãi Tần) | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Tiệp (Khu Bãi Tần) - Đến nhà ông Tình (giáp xã Giáp Lai) | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất Từ ngã tư nhà ông Tùng Đà đi - Đến nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai ven đường nhánh Quốc lộ 32A thuộc thị trấn Thanh Sơn (chưa tính ở phần trên) - | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư mới Phố Tân TiếnThị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Thanh Sơn | Đấ băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đờng Thanh Sơn - Thanh Thủy - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư tập trung ở thị trấnThị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Thanh Sơn | Đất còn lại nằm sâu trong các khu dân cư giao thông không thuận tiệnThị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà văn hóa Phố Vàng - Đến hết nhà bà Sức | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà bà Sức - Đến cổng đường vào bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào nhà văn hóa phố vàng - Đến hết nhà Ông Hoạch (Điện nước) | Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ hạt kiểm lâm - Đến hết nhà Ô Hùng Kem | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà Ô Hoạch điện - Đến đầu cầu 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào Chợ Vàng - Đến trạm biến áp | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào Bệnh viện - Đến Ao Gia | Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Thanh Sơn | Đoạn hai ven đường xuống bến cảng - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Trạm biến áp - Đến đường rẽ vào xóm Hoàng Trung | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Thanh Sơn | Đoạn hai ven đường vào Bệnh viện - Thị trấn Thanh Sơn Từ giáp quốc lộ 32 A - Đến cổng B. viện | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Thanh Sơn | Đoạn quốc lộ 32 - Thị trấn Thanh Sơn Từ Ao Gia - Đến hạt bảy giao thông đối diện nhà Ông Lương | Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất kiểm lâm - Đến hết nhà Ông Hòa Hà | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp nhà Ông Lương (hạt bảy) - Đến Cầu Khánh | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất nhà ông Hùng Kem - Đến đầu cầu Ròng | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ giáp nhà bà Thanh - Đến Ao Bong (đường rẽ đội 12) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Sơn đoạn Từ Ao Bong (Đường rẽ đội 12) - Đến hết cây xăng Liên Đồng | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ nhà Chiến Ngân (giáp Cây xăng Liên Đồng) - Đến giáp xã Giáp Lai | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Quốc lộ 32A căt đường Hùng Nhĩ đi đội 12 - Đến hết hộ ông Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đội 12 - Đến hết thị trấn Thanh Sơn (giáp xã Giáp Lai) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp đường quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ ) | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất trong khu vực Gò Rùa - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào trường trung học phổ thông Thanh Sơn - Đến hết hộ bà Thủy | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất sau nhà Chinh Mai - Đến đường rẽ vào phòng giáo dục cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ nhà nghỉ Anh Anh - Đến Cầu 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ hộ ông Xuân - Đến hết nhà văn hóa phố Tân Thịnh; từ hộ ông Cường Thủy đến nhà bà Thập; từ nhà ông Trình Anh đến nhà ông Việt, từ nhà ông Sáng Hòa đến nhà văn hóa ph | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường vào và sau sân vận động - | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Trạm biến áp (Chợ Vàng) - Đến đường tỉnh 316 | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ trung tâm hội nghị - Đến nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường Từ nhà ông Nga Thụ (Hoàng Sơn) - Đến Xưởng xẻ | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ QL32 - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Đến nhà bà Thanh (Tân Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Đến hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Sành (Hùng Nhĩ) đi đường rẽ đội 12 - Đến giáp đường tỉnh 316 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Thanh Sơn | Đất bên đường nhánh từ Quốc lộ 32 đến tháp nước nhà máy chè - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 - Đến tháp nước nhà máy chè | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Hòa Khắc (Ngã ba Hạt bảy) - Đến đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang khu Bãi Tần) | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Tiệp (Khu Bãi Tần) - Đến nhà ông Tình (giáp xã Giáp Lai) | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất Từ ngã tư nhà ông Tùng Đà đi - Đến nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai ven đường nhánh Quốc lộ 32A thuộc thị trấn Thanh Sơn (chưa tính ở phần trên) - | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư mới Phố Tân TiếnThị trấn Thanh Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 940.800 | - | - | - |
| 82 | Huyện Thanh Sơn | Đấ băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đờng Thanh Sơn - Thanh Thủy - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư tập trung ở thị trấnThị trấn Thanh Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Thanh Sơn | Đất còn lại nằm sâu trong các khu dân cư giao thông không thuận tiệnThị trấn Thanh Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà văn hóa Phố Vàng - Đến hết nhà bà Sức | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà bà Sức - Đến cổng đường vào bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào nhà văn hóa phố vàng - Đến hết nhà Ông Hoạch (Điện nước) | Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ hạt kiểm lâm - Đến hết nhà Ô Hùng Kem | Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà Ô Hoạch điện - Đến đầu cầu 19/5 | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào Chợ Vàng - Đến trạm biến áp | Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào Bệnh viện - Đến Ao Gia | Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Thanh Sơn | Đoạn hai ven đường xuống bến cảng - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Trạm biến áp - Đến đường rẽ vào xóm Hoàng Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Thanh Sơn | Đoạn hai ven đường vào Bệnh viện - Thị trấn Thanh Sơn Từ giáp quốc lộ 32 A - Đến cổng B. viện | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Thanh Sơn | Đoạn quốc lộ 32 - Thị trấn Thanh Sơn Từ Ao Gia - Đến hạt bảy giao thông đối diện nhà Ông Lương | Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất kiểm lâm - Đến hết nhà Ông Hòa Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp nhà Ông Lương (hạt bảy) - Đến Cầu Khánh | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất nhà ông Hùng Kem - Đến đầu cầu Ròng | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ giáp nhà bà Thanh - Đến Ao Bong (đường rẽ đội 12) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Sơn đoạn Từ Ao Bong (Đường rẽ đội 12) - Đến hết cây xăng Liên Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ nhà Chiến Ngân (giáp Cây xăng Liên Đồng) - Đến giáp xã Giáp Lai | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Quốc lộ 32A căt đường Hùng Nhĩ đi đội 12 - Đến hết hộ ông Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đội 12 - Đến hết thị trấn Thanh Sơn (giáp xã Giáp Lai) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp đường quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ ) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất trong khu vực Gò Rùa - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào trường trung học phổ thông Thanh Sơn - Đến hết hộ bà Thủy | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất sau nhà Chinh Mai - Đến đường rẽ vào phòng giáo dục cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ nhà nghỉ Anh Anh - Đến Cầu 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ hộ ông Xuân - Đến hết nhà văn hóa phố Tân Thịnh; từ hộ ông Cường Thủy đến nhà bà Thập; từ nhà ông Trình Anh đến nhà ông Việt, từ nhà ông Sáng Hòa đến nhà văn hóa ph | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường vào và sau sân vận động - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Trạm biến áp (Chợ Vàng) - Đến đường tỉnh 316 | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ trung tâm hội nghị - Đến nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường Từ nhà ông Nga Thụ (Hoàng Sơn) - Đến Xưởng xẻ | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ QL32 - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Đến nhà bà Thanh (Tân Tiến) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Đến hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Sành (Hùng Nhĩ) đi đường rẽ đội 12 - Đến giáp đường tỉnh 316 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Thanh Sơn | Đất bên đường nhánh từ Quốc lộ 32 đến tháp nước nhà máy chè - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 - Đến tháp nước nhà máy chè | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Hòa Khắc (Ngã ba Hạt bảy) - Đến đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang khu Bãi Tần) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Tiệp (Khu Bãi Tần) - Đến nhà ông Tình (giáp xã Giáp Lai) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn Đất Từ ngã tư nhà ông Tùng Đà đi - Đến nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai ven đường nhánh Quốc lộ 32A thuộc thị trấn Thanh Sơn (chưa tính ở phần trên) - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư mới Phố Tân TiếnThị trấn Thanh Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | - | - | - |
| 124 | Huyện Thanh Sơn | Đấ băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đờng Thanh Sơn - Thanh Thủy - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư tập trung ở thị trấnThị trấn Thanh Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Thanh Sơn | Đất còn lại nằm sâu trong các khu dân cư giao thông không thuận tiệnThị trấn Thanh Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Thanh Sơn | Khu dân cư Soi Cả Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Thanh Sơn | Khu dân cư Soi Cả Đường 20,5m, 27m (từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến cầu Giáp Lai | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ cầu Giáp Lai - Đến hộ ông Nam (khu 7) | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ hộ ông Nam (khu 7) - Đến tiếp giáp xã Thạch Khoán | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Thanh Sơn – Thanh Thủy - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến giao cắt Đường Tỉnh 316 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên xóm - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ ngã ba chợ - Đến hết nhà bà Bằng khu 5, bà Xoan khu Tân Quang | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên xóm - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Xoan khu Tân Quang - Đến hết nhà bà Thực khu Tân Quang, nhà ông Kế khu 4 | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Đất khu dân cư tập chung 1, Tân Quang, 4, 5, 6, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Khu hành chính 8: (Đất giáp ranh Thị trấn - Khu tràn đình) - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Thanh Sơn | Đất ở nông thôn còn lại chưa tính ở trên - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu Khánh - Đến cống thoát nước ra sông Bứa | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cống thoát nước ra sông Bứa - Đến đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Đến tiếp giáp huyện Tam Nông | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu 30/4 - Đến trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên xã - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) - Đến nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1) tiếp giáp xã Tề Lễ | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Thanh Sơn | Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ giáp hộ bà Yến (xóm Khuân) - Đến tiếp giáp đất Tề Lễ | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Thanh Sơn | Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu 30/4 - Đến cầu Ẻn (tiếp giáp xã Thục Luyện) | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Thanh Sơn | Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ nhà ông Phong (khu Tranh) - Đến giáp trạm bơm cũ (đường rẽ vào nhà Vinh Hồ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Thanh Sơn | Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả - Xã Sơn Hùng Từ nhà văn hóa - Đến nhà ông Trung (Băng 1) | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Thanh Sơn | Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả - Xã Sơn Hùng Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu vực còn lại - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ cầu Bình Dân - Đến hết khách sạn Hải Nam | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ khách sạn Hải Nam - Đến hết trường Trung cấp nghề dân tộc Nội trú Phú Thọ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ trường Trung cấp nghề dân tộc Nội trú Phú Thọ - Đến Đài Truyền Thanh, Truyền hình | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ đài truyền thanh, truyền hình (giáp hộ ông Đức) - Đến tiếp giáp xã Địch Quả (hết hộ ông Hanh khu 15) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Thanh Sơn | Đường Quốc lộ 70B - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến ngã ba hết nhà Bà Thứ Tịnh (khu phố Soi) | Đất ở nông thôn | 980.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Thanh Sơn | Đường Quốc lộ 70B - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ngã ba Thục Luyện giáp nhà bà Thứ Tịnh - Đến điểm tiếp giáp xã Cự Thắng | Đất ở nông thôn | 730.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường tỉnh 316C - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Thứ Tịnh - Đến hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường tỉnh 316C - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Viện - Đến tiếp giáp xã Võ Miếu | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Thanh Sơn | Đường tỉnh 313D - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 32 - Đến hết hộ ông Hoàng Ngọc Tăng (khu Bình Dân) | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ĐT 316C (giáp đất nhà ông Trình) - Đến khu Ngọc Đồng (hết hộ ông Hải), đoạn giáp đất hộ ông Tuấn Đến khu 8 (hết đất hộ ôngVinh), đoạn giáp đất ông Hữu Đến khu Bến Đình (hết đất hộ ông B | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ĐT 316C (giáp đất ông Chú) - Đến khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 32 giáp đất hộ ông Xuất (khu 6) - Đến hết hộ ông Nam (khu 6), đoạn giáp đất hộ ông Tỉnh (khu 6) Đến hết hộ bà Vân (khu Bình Dân) | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Thanh Sơn | Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Thanh Sơn | Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu tập trung dân cư nông thôn còn lại chưa tính ở phần trên - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường khu trung tâm - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ cầu Đen - Đến giáp xã Giáp Lai | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ Cầu Đen - Đến hộ ông Cương (khu Đá Bạc) | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường đoạn - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ ông Cương (khu Đá Bạc) - Đến giáp Thị trấn Thanh Thủy | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Thanh Sơn | Đường nối QL32 với QL70B - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ nhà ông Huân (khu Nhang Quê) - Đến hết hộ ông Đối (khu Đá Bạc) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Thanh Sơn | Đường nối QL32 với QL70B - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ nhà ông Thái (khu Nhang Quê) - Đến hết hộ ông Thắng (khu Nhang Quê) | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên xã ngoài khu vực đã tính ở trên - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ Ông Tuấn khu Cầu Đen - Đến hết hộ Ông Đán khu Phú Đặng | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên xã ngoài khu vực đã tính ở trên - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ đường Đồng Cả đi Khu Đình đi đường tỉnh 316 (Giáp trạm y tế) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ nhà ông Canh đi xóm Nội (đến hết nhà Bà Nhượng) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ giáp nhà Bà Nhượng qua cánh đồng - Đến ĐT 316 | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả Từ hộ ông Bắc Lan (khu Giếng Bèo) - Đến cây xăng (khu Ao Vèn) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ cây xăng (khu Ao Vèn) - Đến ngã ba Việt Tiến | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Thanh Sơn | Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ Ngã ba Việt Tiến - Đến tiếp giáp xã Thục Luyện | Đất ở nông thôn | 980.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Thanh Sơn | Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ hộ ông Bắc Lan - Đến tiếp giáp xã Mỹ Thuận, huyện Tân Sơn | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ ngã ba Việt Tiến - Đến giáp huyện Yên Lập.(Từ hộ Ông Ánh Đến hộ Ông Hùng) | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Thanh Sơn | Đất nằm hai bên đường D1 - K6 - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ hộ bà Hiền - Đến trường tiểu học Địch Quả cũ | Đất ở nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Thanh Sơn | Đất nằm hai bên đường D1 - K6 - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ trường tiểu học Địch Quả - Đến nhà Ông Lương xóm Chiềng | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ Đền Vọng đi Gò Giữa (Từ hộ nhà Bà Luyến (Hùng) - Đến hộ Ông Lý xóm 6) | Đất ở nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Xóm Chát, Chiềng, Lóng Lủm, Gò Giữa, Vũ Thịnh, Suối Nai, Muôi, Giếng, Bèo, Cầu Khoả, Múc Trới, Đền Vọng, Đồng Mè, Ao Vèn, Đình, Đồn Ướt, Việt Phú, Mơ - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Thanh Sơn | Đất khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Địch Quả (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ giáp xã Thục Luyện - Đến hết nhà bà Minh (chân dốc Trại) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Đoạn nhà ông Minh (chân dốc Trại) - Đến đầu Cầu Bần | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Thanh Sơn | Đường tỉnh 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ cầu Bần - Đến giáp xã Văn Miếu | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên thôn tập trung - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C (hộ ông Tiến Dung) - Đến cầu treo | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường liên thôn tập trung - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba chợ (khu Hà Biên) - Đến hộ ông Lanh khu Hà Biên | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Thanh Sơn | Đất hai bên đường - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ đường tỉnh 316C - Đến hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Thanh Sơn | Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Sang Vường) - Đến Cầu treo (xóm Sang Dưới) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Thanh Sơn | Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C - Đến tràn xóm Liên Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Thanh Sơn | Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hùng xóm Thanh Hà - Đến nhà bà Thư xóm Thanh Hà ngã ba đường đi Tân Bình | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Thanh Sơn | Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C - Đến nhà văn hóa xóm Vùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Thanh Sơn | Đất các khu vực còn lại - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp xã Võ Miếu - Đến đường rẽ Cầu Đen | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ Cầu Đen - Đến hết đất nhà ông Quân Hà | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Quân Hà - Đến giaáp xã Văn Luông | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Thanh Sơn | Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Bảng xóm Mật 1 - Đến giáp xã Văn Luông | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |


