Bảng giá đất huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh

0 5.143

Bảng giá đất huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Quyết định 31/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh

3. Bảng giá đất huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định giá đất theo vị trí, khu vực đất đối với đất ở:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong các Bảng giá kèm theo quyết định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không nằm liền cạnh đường, phố; có ít nhất một mặt giáp với ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại.

– Vị trí 3:

+ Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ ≥ 2m đến < 5m.

+ Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên.

3.2. Bảng giá đất huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Gia BìnhTừ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh12.010.0007.210.0004.690.0003.280.000-
2Huyện Gia BìnhĐoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình8.980.0005.390.0003.500.0002.450.000-
3Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình12.010.0007.210.0004.690.0003.280.000-
4Huyện Gia BìnhĐoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình6.980.0004.190.0002.720.0001.900.000-
5Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh10.690.0006.410.0004.170.0002.920.000-
6Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình8.080.0004.850.0003.150.0002.210.000-
7Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình10.690.0006.410.0004.170.0002.920.000-
8Huyện Gia Bình-7.850.0004.710.0003.060.0002.140.000-
9Huyện Gia Bình-8.720.0005.230.0003.400.0002.380.000-
10Huyện Gia Bình-8.720.0005.232.0003.400.8002.380.560-
11Huyện Gia Bình-8.720.0005.232.0003.400.8002.380.560-
12Huyện Gia Bình-10.760.0006.460.0004.200.0002.940.000-
13Huyện Gia Bình-10.760.0006.456.0004.196.4002.937.480-
14Huyện Gia Bình-10.760.0006.456.0004.196.4002.937.480-
15Huyện Gia Bình-6.100.0003.660.0002.379.0001.665.300-
16Huyện Gia Bình-6.970.0004.182.0002.718.3001.902.810-
17Huyện Gia Bình-7.850.0004.710.0003.061.5002.143.050-
18Huyện Gia Bình-7.850.0004.710.0003.061.5002.143.050-
19Huyện Gia Bình-8.370.0005.022.0003.264.3002.285.010-
20Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
21Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
22Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
23Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
24Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
25Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
26Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
27Huyện Gia Bình-7.170.0004.302.0002.796.3001.957.410-
28Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
29Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -4.660.0002.796.0001.817.4001.272.180-
30Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.440.0003.264.0002.121.6001.485.120-
31Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.220.0003.732.0002.425.8001.698.060-
32Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.990.0004.194.0002.726.1001.908.270-
33Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -7.770.0004.662.0003.030.3002.121.210-
34Huyện Gia BìnhĐoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -2.990.0001.790.0001.160.000810.000-
35Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.760.0001.660.0001.080.000760.000-
36Huyện Gia BìnhCác trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -2.400.0001.440.000940.000660.000-
37Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000-
38Huyện Gia BìnhĐoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -3.450.0002.070.0001.350.000950.000-
39Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -3.000.0001.800.0001.170.000820.000-
40Huyện Gia BìnhĐoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -4.350.0002.610.0001.700.0001.190.000-
41Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -5.860.0003.520.0002.290.0001.600.000-
42Huyện Gia BìnhCác trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -3.450.0002.070.0001.350.000950.000-
43Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -4.340.0002.600.0001.690.0001.180.000-
44Huyện Gia BìnhTừ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh9.608.0005.768.0003.752.0002.624.000-
45Huyện Gia BìnhĐoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình7.184.0004.312.0002.800.0001.960.000-
46Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình9.608.0005.768.0003.752.0002.624.000-
47Huyện Gia BìnhĐoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình5.584.0003.352.0002.176.0001.520.000-
48Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh8.552.0005.128.0003.336.0002.336.000-
49Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình6.464.0003.880.0002.520.0001.768.000-
50Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình8.552.0005.128.0003.336.0002.336.000-
51Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.448.0001.712.000-
52Huyện Gia Bình-6.976.0004.184.0002.720.0001.904.000-
53Huyện Gia Bình-6.976.0004.185.6002.720.6401.904.448-
54Huyện Gia Bình-6.976.0004.185.6002.720.6401.904.448-
55Huyện Gia Bình-8.608.0005.168.0003.360.0002.352.000-
56Huyện Gia Bình-8.608.0005.164.8003.357.1202.349.984-
57Huyện Gia Bình-8.608.0005.164.8003.357.1202.349.984-
58Huyện Gia Bình-4.880.0002.928.0001.903.2001.332.240-
59Huyện Gia Bình-5.576.0003.345.6002.174.6401.522.248-
60Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
61Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
62Huyện Gia Bình-6.696.0004.017.6002.611.4401.828.008-
63Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
64Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
65Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
66Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
67Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
68Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
69Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
70Huyện Gia Bình-5.736.0003.441.6002.237.0401.565.928-
71Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
72Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -3.728.0002.236.8001.453.9201.017.744-
73Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.352.0002.611.2001.697.2801.188.096-
74Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.976.0002.985.6001.940.6401.358.448-
75Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.592.0003.355.2002.180.8801.526.616-
76Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -6.216.0003.729.6002.424.2401.696.968-
77Huyện Gia BìnhĐoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -2.392.0001.432.000928.000648.000-
78Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.208.0001.328.000864.000608.000-
79Huyện Gia BìnhCác trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -1.920.0001.152.000752.000528.000-
80Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -3.600.0002.160.0001.408.000984.000-
81Huyện Gia BìnhĐoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.760.0001.656.0001.080.000760.000-
82Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -2.400.0001.440.000936.000656.000-
83Huyện Gia BìnhĐoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -3.480.0002.088.0001.360.000952.000-
84Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -4.688.0002.816.0001.832.0001.280.000-
85Huyện Gia BìnhCác trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -2.760.0001.656.0001.080.000760.000-
86Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -3.472.0002.080.0001.352.000944.000-
87Huyện Gia BìnhTừ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh8.407.0005.047.0003.283.0002.296.000-
88Huyện Gia BìnhĐoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình6.286.0003.773.0002.450.0001.715.000-
89Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình8.407.0005.047.0003.283.0002.296.000-
90Huyện Gia BìnhĐoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình4.886.0002.933.0001.904.0001.330.000-
91Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh7.483.0004.487.0002.919.0002.044.000-
92Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình5.656.0003.395.0002.205.0001.547.000-
93Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình7.483.0004.487.0002.919.0002.044.000-
94Huyện Gia Bình-5.495.0003.297.0002.142.0001.498.000-
95Huyện Gia Bình-6.104.0003.661.0002.380.0001.666.000-
96Huyện Gia Bình-6.104.0003.662.4002.380.5601.666.392-
97Huyện Gia Bình-6.104.0003.662.4002.380.5601.666.392-
98Huyện Gia Bình-7.532.0004.522.0002.940.0002.058.000-
99Huyện Gia Bình-7.532.0004.519.2002.937.4802.056.236-
100Huyện Gia Bình-7.532.0004.519.2002.937.4802.056.236-
101Huyện Gia BìnhTừ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh12.010.0007.210.0004.690.0003.280.000-
102Huyện Gia BìnhĐoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình8.980.0005.390.0003.500.0002.450.000-
103Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình12.010.0007.210.0004.690.0003.280.000-
104Huyện Gia BìnhĐoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình6.980.0004.190.0002.720.0001.900.000-
105Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh10.690.0006.410.0004.170.0002.920.000-
106Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình8.080.0004.850.0003.150.0002.210.000-
107Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình10.690.0006.410.0004.170.0002.920.000-
108Huyện Gia Bình-7.850.0004.710.0003.060.0002.140.000-
109Huyện Gia Bình-8.720.0005.230.0003.400.0002.380.000-
110Huyện Gia Bình-8.720.0005.232.0003.400.8002.380.560-
111Huyện Gia Bình-8.720.0005.232.0003.400.8002.380.560-
112Huyện Gia Bình-10.760.0006.460.0004.200.0002.940.000-
113Huyện Gia Bình-10.760.0006.456.0004.196.4002.937.480-
114Huyện Gia Bình-10.760.0006.456.0004.196.4002.937.480-
115Huyện Gia Bình-6.100.0003.660.0002.379.0001.665.300-
116Huyện Gia Bình-6.970.0004.182.0002.718.3001.902.810-
117Huyện Gia Bình-7.850.0004.710.0003.061.5002.143.050-
118Huyện Gia Bình-7.850.0004.710.0003.061.5002.143.050-
119Huyện Gia Bình-8.370.0005.022.0003.264.3002.285.010-
120Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
121Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
122Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
123Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
124Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
125Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
126Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
127Huyện Gia Bình-7.170.0004.302.0002.796.3001.957.410-
128Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
129Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -4.660.0002.796.0001.817.4001.272.180-
130Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.440.0003.264.0002.121.6001.485.120-
131Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.220.0003.732.0002.425.8001.698.060-
132Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.990.0004.194.0002.726.1001.908.270-
133Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -7.770.0004.662.0003.030.3002.121.210-
134Huyện Gia BìnhĐoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -2.990.0001.790.0001.160.000810.000-
135Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.760.0001.660.0001.080.000760.000-
136Huyện Gia BìnhCác trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -2.400.0001.440.000940.000660.000-
137Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000-
138Huyện Gia BìnhĐoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -3.450.0002.070.0001.350.000950.000-
139Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -3.000.0001.800.0001.170.000820.000-
140Huyện Gia BìnhĐoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -4.350.0002.610.0001.700.0001.190.000-
141Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -5.860.0003.520.0002.290.0001.600.000-
142Huyện Gia BìnhCác trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -3.450.0002.070.0001.350.000950.000-
143Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -4.340.0002.600.0001.690.0001.180.000-
144Huyện Gia BìnhTừ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh9.608.0005.768.0003.752.0002.624.000-
145Huyện Gia BìnhĐoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình7.184.0004.312.0002.800.0001.960.000-
146Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình9.608.0005.768.0003.752.0002.624.000-
147Huyện Gia BìnhĐoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình5.584.0003.352.0002.176.0001.520.000-
148Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh8.552.0005.128.0003.336.0002.336.000-
149Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình6.464.0003.880.0002.520.0001.768.000-
150Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình8.552.0005.128.0003.336.0002.336.000-
151Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.448.0001.712.000-
152Huyện Gia Bình-6.976.0004.184.0002.720.0001.904.000-
153Huyện Gia Bình-6.976.0004.185.6002.720.6401.904.448-
154Huyện Gia Bình-6.976.0004.185.6002.720.6401.904.448-
155Huyện Gia Bình-8.608.0005.168.0003.360.0002.352.000-
156Huyện Gia Bình-8.608.0005.164.8003.357.1202.349.984-
157Huyện Gia Bình-8.608.0005.164.8003.357.1202.349.984-
158Huyện Gia Bình-4.880.0002.928.0001.903.2001.332.240-
159Huyện Gia Bình-5.576.0003.345.6002.174.6401.522.248-
160Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
161Huyện Gia Bình-6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
162Huyện Gia Bình-6.696.0004.017.6002.611.4401.828.008-
163Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
164Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
165Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
166Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
167Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
168Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
169Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
170Huyện Gia Bình-5.736.0003.441.6002.237.0401.565.928-
171Huyện Gia Bình-5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552-
172Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -3.728.0002.236.8001.453.9201.017.744-
173Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.352.0002.611.2001.697.2801.188.096-
174Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.976.0002.985.6001.940.6401.358.448-
175Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.592.0003.355.2002.180.8801.526.616-
176Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -6.216.0003.729.6002.424.2401.696.968-
177Huyện Gia BìnhĐoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -2.392.0001.432.000928.000648.000-
178Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.208.0001.328.000864.000608.000-
179Huyện Gia BìnhCác trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -1.920.0001.152.000752.000528.000-
180Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -3.600.0002.160.0001.408.000984.000-
181Huyện Gia BìnhĐoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.760.0001.656.0001.080.000760.000-
182Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -2.400.0001.440.000936.000656.000-
183Huyện Gia BìnhĐoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -3.480.0002.088.0001.360.000952.000-
184Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -4.688.0002.816.0001.832.0001.280.000-
185Huyện Gia BìnhCác trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -2.760.0001.656.0001.080.000760.000-
186Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -3.472.0002.080.0001.352.000944.000-
187Huyện Gia BìnhTừ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh8.407.0005.047.0003.283.0002.296.000-
188Huyện Gia BìnhĐoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình6.286.0003.773.0002.450.0001.715.000-
189Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình8.407.0005.047.0003.283.0002.296.000-
190Huyện Gia BìnhĐoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình4.886.0002.933.0001.904.0001.330.000-
191Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh7.483.0004.487.0002.919.0002.044.000-
192Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình5.656.0003.395.0002.205.0001.547.000-
193Huyện Gia BìnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình7.483.0004.487.0002.919.0002.044.000-
194Huyện Gia Bình-5.495.0003.297.0002.142.0001.498.000-
195Huyện Gia Bình-6.104.0003.661.0002.380.0001.666.000-
196Huyện Gia Bình-6.104.0003.662.4002.380.5601.666.392-
197Huyện Gia Bình-6.104.0003.662.4002.380.5601.666.392-
198Huyện Gia Bình-7.532.0004.522.0002.940.0002.058.000-
199Huyện Gia Bình-7.532.0004.519.2002.937.4802.056.236-
200Huyện Gia Bình-7.532.0004.519.2002.937.4802.056.236-
201Huyện Gia Bình-4.270.0002.562.0001.665.3001.165.710-
202Huyện Gia Bình-4.879.0002.927.4001.902.8101.331.967-
203Huyện Gia Bình-5.495.0003.297.0002.143.0501.500.135-
204Huyện Gia Bình-5.495.0003.297.0002.143.0501.500.135-
205Huyện Gia Bình-5.859.0003.515.4002.285.0101.599.507-
206Huyện Gia Bình-4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108-
207Huyện Gia Bình-4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108-
208Huyện Gia Bình-4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108-
209Huyện Gia Bình-4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108-
210Huyện Gia Bình-4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108-
211Huyện Gia Bình-4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108-
212Huyện Gia Bình-4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108-
213Huyện Gia Bình-5.019.0003.011.4001.957.4101.370.187-
214Huyện Gia Bình-4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108-
215Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -3.262.0001.957.2001.272.180890.526-
216Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.808.0002.284.8001.485.1201.039.584-
217Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.354.0002.612.4001.698.0601.188.642-
218Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.893.0002.935.8001.908.2701.335.789-
219Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -5.439.0003.263.4002.121.2101.484.847-
220Huyện Gia BìnhĐoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -2.093.0001.253.000812.000567.000-
221Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -1.932.0001.162.000756.000532.000-
222Huyện Gia BìnhCác trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -1.680.0001.008.000658.000462.000-
223Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -3.150.0001.890.0001.232.000861.000-
224Huyện Gia BìnhĐoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.415.0001.449.000945.000665.000-
225Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -2.100.0001.260.000819.000574.000-
226Huyện Gia BìnhĐoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -3.045.0001.827.0001.190.000833.000-
227Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -4.102.0002.464.0001.603.0001.120.000-
228Huyện Gia BìnhCác trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -2.415.0001.449.000945.000665.000-
229Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -3.038.0001.820.0001.183.000826.000-
230Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm3.900.0002.340.0001.520.0001.060.000-
231Huyện Gia BìnhTừ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu4.570.0002.740.0001.780.0001.250.000-
232Huyện Gia BìnhTỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn4.900.0002.940.0001.910.0001.340.000-
233Huyện Gia BìnhTừ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai5.220.0003.130.0002.030.0001.420.000-
234Huyện Gia BìnhTừ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình7.850.0004.710.0003.060.0002.140.000-
235Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng4.940.0002.960.0001.920.0001.340.000-
236Huyện Gia BìnhTừ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình7.260.0004.360.0002.830.0001.980.000-
237Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng4.650.0002.790.0001.810.0001.270.000-
238Huyện Gia BìnhTừ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng7.130.0004.280.0002.780.0001.950.000-
239Huyện Gia BìnhTừ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng9.100.0005.460.0003.550.0002.490.000-
240Huyện Gia BìnhTừ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào10.500.0006.300.0004.100.0002.870.000-
241Huyện Gia BìnhTừ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá9.160.0005.500.0003.580.0002.510.000-
242Huyện Gia BìnhTừ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương7.180.0004.310.0002.800.0001.960.000-
243Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa)7.430.0004.460.0002.900.0002.030.000-
244Huyện Gia BìnhTừ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng8.100.0004.860.0003.160.0002.210.000-
245Huyện Gia BìnhTừ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống7.600.0004.560.0002.960.0002.070.000-
246Huyện Gia BìnhTừ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ)6.390.0003.830.0002.490.0001.740.000-
247Huyện Gia BìnhTừ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức5.130.0003.080.0002.000.0001.400.000-
248Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái3.360.0002.020.0001.310.000920.000-
249Huyện Gia Bình-5.940.0003.560.0002.310.0001.620.000-
250Huyện Gia BìnhĐoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài5.290.0003.170.0002.060.0001.440.000-
251Huyện Gia BìnhTừ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài9.940.0005.960.0003.870.0002.710.000-
252Huyện Gia BìnhTừ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng10.410.0006.250.0004.060.0002.840.000-
253Huyện Gia BìnhTừ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo5.760.0003.460.0002.250.0001.580.000-
254Huyện Gia BìnhTừ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai4.410.0002.650.0001.720.0001.200.000-
255Huyện Gia Bình-11.500.0006.900.0004.490.0003.140.000-
256Huyện Gia BìnhĐoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu4.570.0002.740.0001.780.0001.250.000-
257Huyện Gia Bình-6.390.0003.830.0002.490.0001.740.000-
258Huyện Gia BìnhĐoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000-
259Huyện Gia BìnhĐoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo3.200.0001.920.0001.250.000880.000-
260Huyện Gia BìnhĐoạn qua xã Thái Bảo -3.500.0002.100.0001.370.000960.000-
261Huyện Gia BìnhĐoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng)4.410.0002.650.0001.720.0001.200.000-
262Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm3.000.0001.800.0001.170.000820.000-
263Huyện Gia BìnhĐoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000-
264Huyện Gia BìnhĐoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức2.700.0001.620.0001.050.000740.000-
265Huyện Gia Bình-2.300.0001.840.0001.470.0001.100.000-
266Huyện Gia Bình-2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000-
267Huyện Gia Bình-1.850.0001.480.0001.180.000890.000-
268Huyện Gia Bình-2.300.0001.840.0001.470.0001.100.000-
269Huyện Gia Bình-2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000-
270Huyện Gia Bình-1.850.0001.480.0001.180.000890.000-
271Huyện Gia Bình-2.300.0001.840.0001.470.0001.100.000-
272Huyện Gia Bình-2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000-
273Huyện Gia Bình-1.850.0001.480.0001.180.000890.000-
274Huyện Gia Bình-2.300.0001.840.0001.470.0001.100.000-
275Huyện Gia Bình-2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000-
276Huyện Gia Bình-1.850.0001.480.0001.180.000890.000-
277Huyện Gia Bình-2.300.0001.840.0001.470.0001.100.000-
278Huyện Gia Bình-2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000-
279Huyện Gia Bình-1.850.0001.480.0001.180.000890.000-
280Huyện Gia Bình-2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000-
281Huyện Gia Bình-1.700.0001.360.0001.090.000820.000-
282Huyện Gia Bình-1.300.0001.040.000830.000620.000-
283Huyện Gia Bình-2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000-
284Huyện Gia Bình-1.700.0001.360.0001.090.000820.000-
285Huyện Gia Bình-1.300.0001.040.000830.000620.000-
286Huyện Gia Bình-2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000-
287Huyện Gia Bình-1.700.0001.360.0001.090.000820.000-
288Huyện Gia Bình-1.300.0001.040.000830.000620.000-
289Huyện Gia Bình-1.850.0001.480.0001.180.000890.000-
290Huyện Gia Bình-1.500.0001.200.000960.000720.000-
291Huyện Gia Bình-1.200.000960.000770.000580.000-
292Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -2.100.0001.260.000819.000573.300-
293Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.450.0001.470.000955.500668.850-
294Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
295Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
296Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500-
297Huyện Gia BìnhVị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới -4.410.0002.646.0001.719.9001.203.930-
298Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -1.530.000918.000596.700417.690-
299Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -1.790.0001.074.000698.100488.670-
300Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.040.0001.224.000795.600556.920-
301Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.300.0001.380.000897.000627.900-
302Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -2.550.0001.530.000994.500696.150-
303Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -3.900.0002.340.0001.521.0001.064.700-
304Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.550.0002.730.0001.774.5001.242.150-
305Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.200.0003.120.0002.028.0001.419.600-
306Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.850.0003.510.0002.281.5001.597.050-
307Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -6.500.0003.900.0002.535.0001.774.500-
308Huyện Gia BìnhĐoạn từ khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình7.850.0004.710.0003.061.5002.143.050-
309Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm3.120.0001.872.0001.216.000848.000-
310Huyện Gia BìnhTừ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu3.656.0002.192.0001.424.0001.000.000-
311Huyện Gia BìnhTỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn3.920.0002.352.0001.528.0001.072.000-
312Huyện Gia BìnhTừ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai4.176.0002.504.0001.624.0001.136.000-
313Huyện Gia BìnhTừ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình6.280.0003.768.0002.448.0001.712.000-
314Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng3.952.0002.368.0001.536.0001.072.000-
315Huyện Gia BìnhTừ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình5.808.0003.488.0002.264.0001.584.000-
316Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng3.720.0002.232.0001.448.0001.016.000-
317Huyện Gia BìnhTừ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng5.704.0003.424.0002.224.0001.560.000-
318Huyện Gia BìnhTừ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng7.280.0004.368.0002.840.0001.992.000-
319Huyện Gia BìnhTừ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào8.400.0005.040.0003.280.0002.296.000-
320Huyện Gia BìnhTừ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá7.328.0004.400.0002.864.0002.008.000-
321Huyện Gia BìnhTừ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương5.744.0003.448.0002.240.0001.568.000-
322Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa)5.944.0003.568.0002.320.0001.624.000-
323Huyện Gia BìnhTừ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng6.480.0003.888.0002.528.0001.768.000-
324Huyện Gia BìnhTừ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống6.080.0003.648.0002.368.0001.656.000-
325Huyện Gia BìnhTừ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ)5.112.0003.064.0001.992.0001.392.000-
326Huyện Gia BìnhTừ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức4.104.0002.464.0001.600.0001.120.000-
327Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái2.688.0001.616.0001.048.000736.000-
328Huyện Gia Bình-4.752.0002.848.0001.848.0001.296.000-
329Huyện Gia BìnhĐoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài4.232.0002.536.0001.648.0001.152.000-
330Huyện Gia BìnhTừ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài7.952.0004.768.0003.096.0002.168.000-
331Huyện Gia BìnhTừ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng8.328.0005.000.0003.248.0002.272.000-
332Huyện Gia BìnhTừ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo4.608.0002.768.0001.800.0001.264.000-
333Huyện Gia BìnhTừ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai3.528.0002.120.0001.376.000960.000-
334Huyện Gia Bình-9.200.0005.520.0003.592.0002.512.000-
335Huyện Gia BìnhĐoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu3.656.0002.192.0001.424.0001.000.000-
336Huyện Gia Bình-5.112.0003.064.0001.992.0001.392.000-
337Huyện Gia BìnhĐoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng3.200.0001.920.0001.248.000872.000-
338Huyện Gia BìnhĐoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo2.560.0001.536.0001.000.000704.000-
339Huyện Gia BìnhĐoạn qua xã Thái Bảo -2.800.0001.680.0001.096.000768.000-
340Huyện Gia BìnhĐoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng)3.528.0002.120.0001.376.000960.000-
341Huyện Gia BìnhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm2.400.0001.440.000936.000656.000-
342Huyện Gia BìnhĐoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai3.200.0001.920.0001.248.000872.000-
343Huyện Gia BìnhĐoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức2.160.0001.296.000840.000592.000-
344Huyện Gia Bình-1.840.0001.472.0001.176.000880.000-
345Huyện Gia Bình-1.680.0001.344.0001.072.000808.000-
346Huyện Gia Bình-1.480.0001.184.000944.000712.000-
347Huyện Gia Bình-1.840.0001.472.0001.176.000880.000-
348Huyện Gia Bình-1.680.0001.344.0001.072.000808.000-
349Huyện Gia Bình-1.480.0001.184.000944.000712.000-
350Huyện Gia Bình-1.840.0001.472.0001.176.000880.000-
351Huyện Gia Bình-1.680.0001.344.0001.072.000808.000-
352Huyện Gia Bình-1.480.0001.184.000944.000712.000-
353Huyện Gia Bình-1.840.0001.472.0001.176.000880.000-
354Huyện Gia Bình-1.680.0001.344.0001.072.000808.000-
355Huyện Gia Bình-1.480.0001.184.000944.000712.000-
356Huyện Gia Bình-1.840.0001.472.0001.176.000880.000-
357Huyện Gia Bình-1.680.0001.344.0001.072.000808.000-
358Huyện Gia Bình-1.480.0001.184.000944.000712.000-
359Huyện Gia Bình-1.680.0001.344.0001.072.000808.000-
360Huyện Gia Bình-1.360.0001.088.000872.000656.000-
361Huyện Gia Bình-1.040.000832.000664.000496.000-
362Huyện Gia Bình-1.680.0001.344.0001.072.000808.000-
363Huyện Gia Bình-1.360.0001.088.000872.000656.000-
364Huyện Gia Bình-1.040.000832.000664.000496.000-
365Huyện Gia Bình-1.680.0001.344.0001.072.000808.000-
366Huyện Gia Bình-1.360.0001.088.000872.000656.000-
367Huyện Gia Bình-1.040.000832.000664.000496.000-
368Huyện Gia Bình-1.480.0001.184.000944.000712.000-
369Huyện Gia Bình-1.200.000960.000768.000576.000-
370Huyện Gia Bình-960.000768.000616.000464.000-
371Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -1.680.0001.008.000655.200458.640-
372Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -1.960.0001.176.000764.400535.080-
373Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.240.0001.344.000873.600611.520-
374Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
375Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
376Huyện Gia BìnhVị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới -3.528.0002.116.8001.375.920963.144-
377Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -1.224.000734.400477.360334.152-
378Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -1.432.000859.200558.480390.936-
379Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -1.632.000979.200636.480445.536-
380Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -1.840.0001.104.000717.600502.320-
381Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -2.040.0001.224.000795.600556.920-
382Huyện Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m -3.120.0001.872.0001.216.800851.760-
383Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.640.0002.184.0001.419.600993.720-
384Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.160.0002.496.0001.622.4001.135.680-
385Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.680.0002.808.0001.825.2001.277.640-
386Huyện Gia BìnhMặt cắt đường > 30m -5.200.0003.120.0002.028.0001.419.600-
387Huyện Gia BìnhĐoạn từ khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440-
388Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm2.730.0001.638.0001.064.000742.000-
389Huyện Gia BìnhTừ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu3.199.0001.918.0001.246.000875.000-
390Huyện Gia BìnhTỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn3.430.0002.058.0001.337.000938.000-
391Huyện Gia BìnhTừ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai3.654.0002.191.0001.421.000994.000-
392Huyện Gia BìnhTừ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình5.495.0003.297.0002.142.0001.498.000-
393Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng3.458.0002.072.0001.344.000938.000-
394Huyện Gia BìnhTừ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình5.082.0003.052.0001.981.0001.386.000-
395Huyện Gia BìnhTừ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng3.255.0001.953.0001.267.000889.000-
396Huyện Gia BìnhTừ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng4.991.0002.996.0001.946.0001.365.000-
397Huyện Gia BìnhTừ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng6.370.0003.822.0002.485.0001.743.000-
398Huyện Gia BìnhTừ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào7.350.0004.410.0002.870.0002.009.000-
399Huyện Gia BìnhTừ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá6.412.0003.850.0002.506.0001.757.000-
400Huyện Gia BìnhTừ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương5.026.0003.017.0001.960.0001.372.000-
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận