Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Quyết định 48/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Nghị quyết 229/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 48/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định giá đất theo vị trí, khu vực đất đối với đất ở:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong các Bảng giá kèm theo quyết định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không nằm liền cạnh đường, phố; có ít nhất một mặt giáp với ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại.
– Vị trí 3:
+ Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ ≥ 2m đến < 5m.
+ Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên.
3.2. Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Gia Bình | Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh | 12.010.000 | 7.210.000 | 4.690.000 | 3.280.000 | |
| 2 | Huyện Gia Bình | Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 8.980.000 | 5.390.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | |
| 3 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình | 12.010.000 | 7.210.000 | 4.690.000 | 3.280.000 | |
| 4 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 6.980.000 | 4.190.000 | 2.720.000 | 1.900.000 | |
| 5 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh | 10.690.000 | 6.410.000 | 4.170.000 | 2.920.000 | |
| 6 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 8.080.000 | 4.850.000 | 3.150.000 | 2.210.000 | |
| 7 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 10.690.000 | 6.410.000 | 4.170.000 | 2.920.000 | |
| 8 | Huyện Gia Bình | - | 7.850.000 | 4.710.000 | 3.060.000 | 2.140.000 | |
| 9 | Huyện Gia Bình | - | 8.720.000 | 5.230.000 | 3.400.000 | 2.380.000 | |
| 10 | Huyện Gia Bình | - | 8.720.000 | 5.232.000 | 3.400.800 | 2.380.560 | |
| 11 | Huyện Gia Bình | - | 8.720.000 | 5.232.000 | 3.400.800 | 2.380.560 | |
| 12 | Huyện Gia Bình | - | 10.760.000 | 6.460.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | |
| 13 | Huyện Gia Bình | - | 10.760.000 | 6.456.000 | 4.196.400 | 2.937.480 | |
| 14 | Huyện Gia Bình | - | 10.760.000 | 6.456.000 | 4.196.400 | 2.937.480 | |
| 15 | Huyện Gia Bình | - | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.379.000 | 1.665.300 | |
| 16 | Huyện Gia Bình | - | 6.970.000 | 4.182.000 | 2.718.300 | 1.902.810 | |
| 17 | Huyện Gia Bình | - | 7.850.000 | 4.710.000 | 3.061.500 | 2.143.050 | |
| 18 | Huyện Gia Bình | - | 7.850.000 | 4.710.000 | 3.061.500 | 2.143.050 | |
| 19 | Huyện Gia Bình | - | 8.370.000 | 5.022.000 | 3.264.300 | 2.285.010 | |
| 20 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.449.200 | 1.714.440 | |
| 21 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.449.200 | 1.714.440 | |
| 22 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.449.200 | 1.714.440 | |
| 23 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.449.200 | 1.714.440 | |
| 24 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.449.200 | 1.714.440 | |
| 25 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.449.200 | 1.714.440 | |
| 26 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.449.200 | 1.714.440 | |
| 27 | Huyện Gia Bình | - | 7.170.000 | 4.302.000 | 2.796.300 | 1.957.410 | |
| 28 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.449.200 | 1.714.440 | |
| 29 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường ≤ 12m - | 4.660.000 | 2.796.000 | 1.817.400 | 1.272.180 | |
| 30 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.121.600 | 1.485.120 | |
| 31 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - | 6.220.000 | 3.732.000 | 2.425.800 | 1.698.060 | |
| 32 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - | 6.990.000 | 4.194.000 | 2.726.100 | 1.908.270 | |
| 33 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 30m - | 7.770.000 | 4.662.000 | 3.030.300 | 2.121.210 | |
| 34 | Huyện Gia Bình | Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai - | 2.990.000 | 1.790.000 | 1.160.000 | 810.000 | |
| 35 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình - | 2.760.000 | 1.660.000 | 1.080.000 | 760.000 | |
| 36 | Huyện Gia Bình | Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư - | 2.400.000 | 1.440.000 | 940.000 | 660.000 | |
| 37 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh - | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 | |
| 38 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình - | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 950.000 | |
| 39 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa - | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.170.000 | 820.000 | |
| 40 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền - | 4.350.000 | 2.610.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | |
| 41 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) - | 5.860.000 | 3.520.000 | 2.290.000 | 1.600.000 | |
| 42 | Huyện Gia Bình | Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư - | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 950.000 | |
| 43 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú - | 4.340.000 | 2.600.000 | 1.690.000 | 1.180.000 | |
| 44 | Huyện Gia Bình | Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh | 9.608.000 | 5.768.000 | 3.752.000 | 2.624.000 | |
| 45 | Huyện Gia Bình | Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 7.184.000 | 4.312.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | |
| 46 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình | 9.608.000 | 5.768.000 | 3.752.000 | 2.624.000 | |
| 47 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 5.584.000 | 3.352.000 | 2.176.000 | 1.520.000 | |
| 48 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh | 8.552.000 | 5.128.000 | 3.336.000 | 2.336.000 | |
| 49 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 6.464.000 | 3.880.000 | 2.520.000 | 1.768.000 | |
| 50 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 8.552.000 | 5.128.000 | 3.336.000 | 2.336.000 | |
| 51 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.448.000 | 1.712.000 | |
| 52 | Huyện Gia Bình | - | 6.976.000 | 4.184.000 | 2.720.000 | 1.904.000 | |
| 53 | Huyện Gia Bình | - | 6.976.000 | 4.185.600 | 2.720.640 | 1.904.448 | |
| 54 | Huyện Gia Bình | - | 6.976.000 | 4.185.600 | 2.720.640 | 1.904.448 | |
| 55 | Huyện Gia Bình | - | 8.608.000 | 5.168.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | |
| 56 | Huyện Gia Bình | - | 8.608.000 | 5.164.800 | 3.357.120 | 2.349.984 | |
| 57 | Huyện Gia Bình | - | 8.608.000 | 5.164.800 | 3.357.120 | 2.349.984 | |
| 58 | Huyện Gia Bình | - | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.903.200 | 1.332.240 | |
| 59 | Huyện Gia Bình | - | 5.576.000 | 3.345.600 | 2.174.640 | 1.522.248 | |
| 60 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.449.200 | 1.714.440 | |
| 61 | Huyện Gia Bình | - | 6.280.000 | 3.768.000 | 2.449.200 | 1.714.440 | |
| 62 | Huyện Gia Bình | - | 6.696.000 | 4.017.600 | 2.611.440 | 1.828.008 | |
| 63 | Huyện Gia Bình | - | 5.024.000 | 3.014.400 | 1.959.360 | 1.371.552 | |
| 64 | Huyện Gia Bình | - | 5.024.000 | 3.014.400 | 1.959.360 | 1.371.552 | |
| 65 | Huyện Gia Bình | - | 5.024.000 | 3.014.400 | 1.959.360 | 1.371.552 | |
| 66 | Huyện Gia Bình | - | 5.024.000 | 3.014.400 | 1.959.360 | 1.371.552 | |
| 67 | Huyện Gia Bình | - | 5.024.000 | 3.014.400 | 1.959.360 | 1.371.552 | |
| 68 | Huyện Gia Bình | - | 5.024.000 | 3.014.400 | 1.959.360 | 1.371.552 | |
| 69 | Huyện Gia Bình | - | 5.024.000 | 3.014.400 | 1.959.360 | 1.371.552 | |
| 70 | Huyện Gia Bình | - | 5.736.000 | 3.441.600 | 2.237.040 | 1.565.928 | |
| 71 | Huyện Gia Bình | - | 5.024.000 | 3.014.400 | 1.959.360 | 1.371.552 | |
| 72 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường ≤ 12m - | 3.728.000 | 2.236.800 | 1.453.920 | 1.017.744 | |
| 73 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - | 4.352.000 | 2.611.200 | 1.697.280 | 1.188.096 | |
| 74 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - | 4.976.000 | 2.985.600 | 1.940.640 | 1.358.448 | |
| 75 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - | 5.592.000 | 3.355.200 | 2.180.880 | 1.526.616 | |
| 76 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 30m - | 6.216.000 | 3.729.600 | 2.424.240 | 1.696.968 | |
| 77 | Huyện Gia Bình | Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai - | 2.392.000 | 1.432.000 | 928.000 | 648.000 | |
| 78 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình - | 2.208.000 | 1.328.000 | 864.000 | 608.000 | |
| 79 | Huyện Gia Bình | Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư - | 1.920.000 | 1.152.000 | 752.000 | 528.000 | |
| 80 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh - | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 | |
| 81 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình - | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.080.000 | 760.000 | |
| 82 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa - | 2.400.000 | 1.440.000 | 936.000 | 656.000 | |
| 83 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền - | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.360.000 | 952.000 | |
| 84 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) - | 4.688.000 | 2.816.000 | 1.832.000 | 1.280.000 | |
| 85 | Huyện Gia Bình | Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư - | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.080.000 | 760.000 | |
| 86 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú - | 3.472.000 | 2.080.000 | 1.352.000 | 944.000 | |
| 87 | Huyện Gia Bình | Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh | 8.407.000 | 5.047.000 | 3.283.000 | 2.296.000 | |
| 88 | Huyện Gia Bình | Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 6.286.000 | 3.773.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| 89 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình | 8.407.000 | 5.047.000 | 3.283.000 | 2.296.000 | |
| 90 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 4.886.000 | 2.933.000 | 1.904.000 | 1.330.000 | |
| 91 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh | 7.483.000 | 4.487.000 | 2.919.000 | 2.044.000 | |
| 92 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 5.656.000 | 3.395.000 | 2.205.000 | 1.547.000 | |
| 93 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 7.483.000 | 4.487.000 | 2.919.000 | 2.044.000 | |
| 94 | Huyện Gia Bình | - | 5.495.000 | 3.297.000 | 2.142.000 | 1.498.000 | |
| 95 | Huyện Gia Bình | - | 6.104.000 | 3.661.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | |
| 96 | Huyện Gia Bình | - | 6.104.000 | 3.662.400 | 2.380.560 | 1.666.392 | |
| 97 | Huyện Gia Bình | - | 6.104.000 | 3.662.400 | 2.380.560 | 1.666.392 | |
| 98 | Huyện Gia Bình | - | 7.532.000 | 4.522.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| 99 | Huyện Gia Bình | - | 7.532.000 | 4.519.200 | 2.937.480 | 2.056.236 | |
| 100 | Huyện Gia Bình | - | 7.532.000 | 4.519.200 | 2.937.480 | 2.056.236 | |
| 101 | Huyện Gia Bình | - | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.665.300 | 1.165.710 | |
| 102 | Huyện Gia Bình | - | 4.879.000 | 2.927.400 | 1.902.810 | 1.331.967 | |
| 103 | Huyện Gia Bình | - | 5.495.000 | 3.297.000 | 2.143.050 | 1.500.135 | |
| 104 | Huyện Gia Bình | - | 5.495.000 | 3.297.000 | 2.143.050 | 1.500.135 | |
| 105 | Huyện Gia Bình | - | 5.859.000 | 3.515.400 | 2.285.010 | 1.599.507 | |
| 106 | Huyện Gia Bình | - | 4.396.000 | 2.637.600 | 1.714.440 | 1.200.108 | |
| 107 | Huyện Gia Bình | - | 4.396.000 | 2.637.600 | 1.714.440 | 1.200.108 | |
| 108 | Huyện Gia Bình | - | 4.396.000 | 2.637.600 | 1.714.440 | 1.200.108 | |
| 109 | Huyện Gia Bình | - | 4.396.000 | 2.637.600 | 1.714.440 | 1.200.108 | |
| 110 | Huyện Gia Bình | - | 4.396.000 | 2.637.600 | 1.714.440 | 1.200.108 | |
| 111 | Huyện Gia Bình | - | 4.396.000 | 2.637.600 | 1.714.440 | 1.200.108 | |
| 112 | Huyện Gia Bình | - | 4.396.000 | 2.637.600 | 1.714.440 | 1.200.108 | |
| 113 | Huyện Gia Bình | - | 5.019.000 | 3.011.400 | 1.957.410 | 1.370.187 | |
| 114 | Huyện Gia Bình | - | 4.396.000 | 2.637.600 | 1.714.440 | 1.200.108 | |
| 115 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường ≤ 12m - | 3.262.000 | 1.957.200 | 1.272.180 | 890.526 | |
| 116 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - | 3.808.000 | 2.284.800 | 1.485.120 | 1.039.584 | |
| 117 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - | 4.354.000 | 2.612.400 | 1.698.060 | 1.188.642 | |
| 118 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - | 4.893.000 | 2.935.800 | 1.908.270 | 1.335.789 | |
| 119 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 30m - | 5.439.000 | 3.263.400 | 2.121.210 | 1.484.847 | |
| 120 | Huyện Gia Bình | Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai - | 2.093.000 | 1.253.000 | 812.000 | 567.000 | |
| 121 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình - | 1.932.000 | 1.162.000 | 756.000 | 532.000 | |
| 122 | Huyện Gia Bình | Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư - | 1.680.000 | 1.008.000 | 658.000 | 462.000 | |
| 123 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh - | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 | |
| 124 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình - | 2.415.000 | 1.449.000 | 945.000 | 665.000 | |
| 125 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa - | 2.100.000 | 1.260.000 | 819.000 | 574.000 | |
| 126 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền - | 3.045.000 | 1.827.000 | 1.190.000 | 833.000 | |
| 127 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) - | 4.102.000 | 2.464.000 | 1.603.000 | 1.120.000 | |
| 128 | Huyện Gia Bình | Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư - | 2.415.000 | 1.449.000 | 945.000 | 665.000 | |
| 129 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú - | 3.038.000 | 1.820.000 | 1.183.000 | 826.000 | |
| 130 | Huyện Gia Bình | Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.520.000 | 1.060.000 | |
| 131 | Huyện Gia Bình | Từ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu | 4.570.000 | 2.740.000 | 1.780.000 | 1.250.000 | |
| 132 | Huyện Gia Bình | Tỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.910.000 | 1.340.000 | |
| 133 | Huyện Gia Bình | Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai | 5.220.000 | 3.130.000 | 2.030.000 | 1.420.000 | |
| 134 | Huyện Gia Bình | Từ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình | 7.850.000 | 4.710.000 | 3.060.000 | 2.140.000 | |
| 135 | Huyện Gia Bình | Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng | 4.940.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.340.000 | |
| 136 | Huyện Gia Bình | Từ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình | 7.260.000 | 4.360.000 | 2.830.000 | 1.980.000 | |
| 137 | Huyện Gia Bình | Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng | 4.650.000 | 2.790.000 | 1.810.000 | 1.270.000 | |
| 138 | Huyện Gia Bình | Từ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng | 7.130.000 | 4.280.000 | 2.780.000 | 1.950.000 | |
| 139 | Huyện Gia Bình | Từ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.550.000 | 2.490.000 | |
| 140 | Huyện Gia Bình | Từ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.100.000 | 2.870.000 | |
| 141 | Huyện Gia Bình | Từ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá | 9.160.000 | 5.500.000 | 3.580.000 | 2.510.000 | |
| 142 | Huyện Gia Bình | Từ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương | 7.180.000 | 4.310.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | |
| 143 | Huyện Gia Bình | Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa) | 7.430.000 | 4.460.000 | 2.900.000 | 2.030.000 | |
| 144 | Huyện Gia Bình | Từ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.160.000 | 2.210.000 | |
| 145 | Huyện Gia Bình | Từ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 2.070.000 | |
| 146 | Huyện Gia Bình | Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ) | 6.390.000 | 3.830.000 | 2.490.000 | 1.740.000 | |
| 147 | Huyện Gia Bình | Từ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức | 5.130.000 | 3.080.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| 148 | Huyện Gia Bình | Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.310.000 | 920.000 | |
| 149 | Huyện Gia Bình | - | 5.940.000 | 3.560.000 | 2.310.000 | 1.620.000 | |
| 150 | Huyện Gia Bình | Đoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài | 5.290.000 | 3.170.000 | 2.060.000 | 1.440.000 | |
| 151 | Huyện Gia Bình | Từ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài | 9.940.000 | 5.960.000 | 3.870.000 | 2.710.000 | |
| 152 | Huyện Gia Bình | Từ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng | 10.410.000 | 6.250.000 | 4.060.000 | 2.840.000 | |
| 153 | Huyện Gia Bình | Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo | 5.760.000 | 3.460.000 | 2.250.000 | 1.580.000 | |
| 154 | Huyện Gia Bình | Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai | 4.410.000 | 2.650.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | |
| 155 | Huyện Gia Bình | - | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.490.000 | 3.140.000 | |
| 156 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu | 4.570.000 | 2.740.000 | 1.780.000 | 1.250.000 | |
| 157 | Huyện Gia Bình | - | 6.390.000 | 3.830.000 | 2.490.000 | 1.740.000 | |
| 158 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.090.000 | |
| 159 | Huyện Gia Bình | Đoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.250.000 | 880.000 | |
| 160 | Huyện Gia Bình | Đoạn qua xã Thái Bảo - | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.370.000 | 960.000 | |
| 161 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng) | 4.410.000 | 2.650.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | |
| 162 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.170.000 | 820.000 | |
| 163 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.090.000 | |
| 164 | Huyện Gia Bình | Đoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.050.000 | 740.000 | |
| 165 | Huyện Gia Bình | - | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.470.000 | 1.100.000 | |
| 166 | Huyện Gia Bình | - | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | 1.010.000 | |
| 167 | Huyện Gia Bình | - | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 890.000 | |
| 168 | Huyện Gia Bình | - | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.470.000 | 1.100.000 | |
| 169 | Huyện Gia Bình | - | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | 1.010.000 | |
| 170 | Huyện Gia Bình | - | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 890.000 | |
| 171 | Huyện Gia Bình | - | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.470.000 | 1.100.000 | |
| 172 | Huyện Gia Bình | - | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | 1.010.000 | |
| 173 | Huyện Gia Bình | - | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 890.000 | |
| 174 | Huyện Gia Bình | - | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.470.000 | 1.100.000 | |
| 175 | Huyện Gia Bình | - | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | 1.010.000 | |
| 176 | Huyện Gia Bình | - | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 890.000 | |
| 177 | Huyện Gia Bình | - | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.470.000 | 1.100.000 | |
| 178 | Huyện Gia Bình | - | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | 1.010.000 | |
| 179 | Huyện Gia Bình | - | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 890.000 | |
| 180 | Huyện Gia Bình | - | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | 1.010.000 | |
| 181 | Huyện Gia Bình | - | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.090.000 | 820.000 | |
| 182 | Huyện Gia Bình | - | 1.300.000 | 1.040.000 | 830.000 | 620.000 | |
| 183 | Huyện Gia Bình | - | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | 1.010.000 | |
| 184 | Huyện Gia Bình | - | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.090.000 | 820.000 | |
| 185 | Huyện Gia Bình | - | 1.300.000 | 1.040.000 | 830.000 | 620.000 | |
| 186 | Huyện Gia Bình | - | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | 1.010.000 | |
| 187 | Huyện Gia Bình | - | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.090.000 | 820.000 | |
| 188 | Huyện Gia Bình | - | 1.300.000 | 1.040.000 | 830.000 | 620.000 | |
| 189 | Huyện Gia Bình | - | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 890.000 | |
| 190 | Huyện Gia Bình | - | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | |
| 191 | Huyện Gia Bình | - | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | 580.000 | |
| 192 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường ≤ 12m - | 2.100.000 | 1.260.000 | 819.000 | 573.300 | |
| 193 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - | 2.450.000 | 1.470.000 | 955.500 | 668.850 | |
| 194 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.092.000 | 764.400 | |
| 195 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.228.500 | 859.950 | |
| 196 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 30m - | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.365.000 | 955.500 | |
| 197 | Huyện Gia Bình | Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới - | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 | |
| 198 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường ≤ 12m - | 1.530.000 | 918.000 | 596.700 | 417.690 | |
| 199 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - | 1.790.000 | 1.074.000 | 698.100 | 488.670 | |
| 200 | Huyện Gia Bình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - | 2.040.000 | 1.224.000 | 795.600 | 556.920 |

