• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Quyết định 48/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

– Nghị quyết 229/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

– Quyết định 48/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen gia binh tinh bac ninh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh

3. Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định giá đất theo vị trí, khu vực đất đối với đất ở:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong các Bảng giá kèm theo quyết định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không nằm liền cạnh đường, phố; có ít nhất một mặt giáp với ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại.

– Vị trí 3:

+ Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ ≥ 2m đến < 5m.

+ Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên.

3.2. Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Gia Bình Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh12.010.0007.210.0004.690.0003.280.000
2Huyện Gia Bình Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình8.980.0005.390.0003.500.0002.450.000
3Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình12.010.0007.210.0004.690.0003.280.000
4Huyện Gia Bình Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình6.980.0004.190.0002.720.0001.900.000
5Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh10.690.0006.410.0004.170.0002.920.000
6Huyện Gia Bình Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình8.080.0004.850.0003.150.0002.210.000
7Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình10.690.0006.410.0004.170.0002.920.000
8Huyện Gia Bình -7.850.0004.710.0003.060.0002.140.000
9Huyện Gia Bình -8.720.0005.230.0003.400.0002.380.000
10Huyện Gia Bình -8.720.0005.232.0003.400.8002.380.560
11Huyện Gia Bình -8.720.0005.232.0003.400.8002.380.560
12Huyện Gia Bình -10.760.0006.460.0004.200.0002.940.000
13Huyện Gia Bình -10.760.0006.456.0004.196.4002.937.480
14Huyện Gia Bình -10.760.0006.456.0004.196.4002.937.480
15Huyện Gia Bình -6.100.0003.660.0002.379.0001.665.300
16Huyện Gia Bình -6.970.0004.182.0002.718.3001.902.810
17Huyện Gia Bình -7.850.0004.710.0003.061.5002.143.050
18Huyện Gia Bình -7.850.0004.710.0003.061.5002.143.050
19Huyện Gia Bình -8.370.0005.022.0003.264.3002.285.010
20Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440
21Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440
22Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440
23Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440
24Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440
25Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440
26Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440
27Huyện Gia Bình -7.170.0004.302.0002.796.3001.957.410
28Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440
29Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m -4.660.0002.796.0001.817.4001.272.180
30Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.440.0003.264.0002.121.6001.485.120
31Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.220.0003.732.0002.425.8001.698.060
32Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.990.0004.194.0002.726.1001.908.270
33Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m -7.770.0004.662.0003.030.3002.121.210
34Huyện Gia Bình Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -2.990.0001.790.0001.160.000810.000
35Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.760.0001.660.0001.080.000760.000
36Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -2.400.0001.440.000940.000660.000
37Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
38Huyện Gia Bình Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -3.450.0002.070.0001.350.000950.000
39Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -3.000.0001.800.0001.170.000820.000
40Huyện Gia Bình Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -4.350.0002.610.0001.700.0001.190.000
41Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -5.860.0003.520.0002.290.0001.600.000
42Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -3.450.0002.070.0001.350.000950.000
43Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -4.340.0002.600.0001.690.0001.180.000
44Huyện Gia Bình Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh9.608.0005.768.0003.752.0002.624.000
45Huyện Gia Bình Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình7.184.0004.312.0002.800.0001.960.000
46Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình9.608.0005.768.0003.752.0002.624.000
47Huyện Gia Bình Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình5.584.0003.352.0002.176.0001.520.000
48Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh8.552.0005.128.0003.336.0002.336.000
49Huyện Gia Bình Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình6.464.0003.880.0002.520.0001.768.000
50Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình8.552.0005.128.0003.336.0002.336.000
51Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.448.0001.712.000
52Huyện Gia Bình -6.976.0004.184.0002.720.0001.904.000
53Huyện Gia Bình -6.976.0004.185.6002.720.6401.904.448
54Huyện Gia Bình -6.976.0004.185.6002.720.6401.904.448
55Huyện Gia Bình -8.608.0005.168.0003.360.0002.352.000
56Huyện Gia Bình -8.608.0005.164.8003.357.1202.349.984
57Huyện Gia Bình -8.608.0005.164.8003.357.1202.349.984
58Huyện Gia Bình -4.880.0002.928.0001.903.2001.332.240
59Huyện Gia Bình -5.576.0003.345.6002.174.6401.522.248
60Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440
61Huyện Gia Bình -6.280.0003.768.0002.449.2001.714.440
62Huyện Gia Bình -6.696.0004.017.6002.611.4401.828.008
63Huyện Gia Bình -5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552
64Huyện Gia Bình -5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552
65Huyện Gia Bình -5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552
66Huyện Gia Bình -5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552
67Huyện Gia Bình -5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552
68Huyện Gia Bình -5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552
69Huyện Gia Bình -5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552
70Huyện Gia Bình -5.736.0003.441.6002.237.0401.565.928
71Huyện Gia Bình -5.024.0003.014.4001.959.3601.371.552
72Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m -3.728.0002.236.8001.453.9201.017.744
73Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.352.0002.611.2001.697.2801.188.096
74Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.976.0002.985.6001.940.6401.358.448
75Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.592.0003.355.2002.180.8801.526.616
76Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m -6.216.0003.729.6002.424.2401.696.968
77Huyện Gia Bình Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -2.392.0001.432.000928.000648.000
78Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.208.0001.328.000864.000608.000
79Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -1.920.0001.152.000752.000528.000
80Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -3.600.0002.160.0001.408.000984.000
81Huyện Gia Bình Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.760.0001.656.0001.080.000760.000
82Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -2.400.0001.440.000936.000656.000
83Huyện Gia Bình Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -3.480.0002.088.0001.360.000952.000
84Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -4.688.0002.816.0001.832.0001.280.000
85Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -2.760.0001.656.0001.080.000760.000
86Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -3.472.0002.080.0001.352.000944.000
87Huyện Gia Bình Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh8.407.0005.047.0003.283.0002.296.000
88Huyện Gia Bình Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình6.286.0003.773.0002.450.0001.715.000
89Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình8.407.0005.047.0003.283.0002.296.000
90Huyện Gia Bình Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình4.886.0002.933.0001.904.0001.330.000
91Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh7.483.0004.487.0002.919.0002.044.000
92Huyện Gia Bình Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình5.656.0003.395.0002.205.0001.547.000
93Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình7.483.0004.487.0002.919.0002.044.000
94Huyện Gia Bình -5.495.0003.297.0002.142.0001.498.000
95Huyện Gia Bình -6.104.0003.661.0002.380.0001.666.000
96Huyện Gia Bình -6.104.0003.662.4002.380.5601.666.392
97Huyện Gia Bình -6.104.0003.662.4002.380.5601.666.392
98Huyện Gia Bình -7.532.0004.522.0002.940.0002.058.000
99Huyện Gia Bình -7.532.0004.519.2002.937.4802.056.236
100Huyện Gia Bình -7.532.0004.519.2002.937.4802.056.236
101Huyện Gia Bình -4.270.0002.562.0001.665.3001.165.710
102Huyện Gia Bình -4.879.0002.927.4001.902.8101.331.967
103Huyện Gia Bình -5.495.0003.297.0002.143.0501.500.135
104Huyện Gia Bình -5.495.0003.297.0002.143.0501.500.135
105Huyện Gia Bình -5.859.0003.515.4002.285.0101.599.507
106Huyện Gia Bình -4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108
107Huyện Gia Bình -4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108
108Huyện Gia Bình -4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108
109Huyện Gia Bình -4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108
110Huyện Gia Bình -4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108
111Huyện Gia Bình -4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108
112Huyện Gia Bình -4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108
113Huyện Gia Bình -5.019.0003.011.4001.957.4101.370.187
114Huyện Gia Bình -4.396.0002.637.6001.714.4401.200.108
115Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m -3.262.0001.957.2001.272.180890.526
116Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.808.0002.284.8001.485.1201.039.584
117Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.354.0002.612.4001.698.0601.188.642
118Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.893.0002.935.8001.908.2701.335.789
119Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m -5.439.0003.263.4002.121.2101.484.847
120Huyện Gia Bình Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -2.093.0001.253.000812.000567.000
121Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -1.932.0001.162.000756.000532.000
122Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -1.680.0001.008.000658.000462.000
123Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -3.150.0001.890.0001.232.000861.000
124Huyện Gia Bình Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -2.415.0001.449.000945.000665.000
125Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -2.100.0001.260.000819.000574.000
126Huyện Gia Bình Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -3.045.0001.827.0001.190.000833.000
127Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -4.102.0002.464.0001.603.0001.120.000
128Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -2.415.0001.449.000945.000665.000
129Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -3.038.0001.820.0001.183.000826.000
130Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm3.900.0002.340.0001.520.0001.060.000
131Huyện Gia Bình Từ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu4.570.0002.740.0001.780.0001.250.000
132Huyện Gia Bình Tỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn4.900.0002.940.0001.910.0001.340.000
133Huyện Gia Bình Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai5.220.0003.130.0002.030.0001.420.000
134Huyện Gia Bình Từ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình7.850.0004.710.0003.060.0002.140.000
135Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng4.940.0002.960.0001.920.0001.340.000
136Huyện Gia Bình Từ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình7.260.0004.360.0002.830.0001.980.000
137Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng4.650.0002.790.0001.810.0001.270.000
138Huyện Gia Bình Từ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng7.130.0004.280.0002.780.0001.950.000
139Huyện Gia Bình Từ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng9.100.0005.460.0003.550.0002.490.000
140Huyện Gia Bình Từ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào10.500.0006.300.0004.100.0002.870.000
141Huyện Gia Bình Từ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá9.160.0005.500.0003.580.0002.510.000
142Huyện Gia Bình Từ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương7.180.0004.310.0002.800.0001.960.000
143Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa)7.430.0004.460.0002.900.0002.030.000
144Huyện Gia Bình Từ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng8.100.0004.860.0003.160.0002.210.000
145Huyện Gia Bình Từ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống7.600.0004.560.0002.960.0002.070.000
146Huyện Gia Bình Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ)6.390.0003.830.0002.490.0001.740.000
147Huyện Gia Bình Từ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức5.130.0003.080.0002.000.0001.400.000
148Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái3.360.0002.020.0001.310.000920.000
149Huyện Gia Bình -5.940.0003.560.0002.310.0001.620.000
150Huyện Gia Bình Đoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài5.290.0003.170.0002.060.0001.440.000
151Huyện Gia Bình Từ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài9.940.0005.960.0003.870.0002.710.000
152Huyện Gia Bình Từ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng10.410.0006.250.0004.060.0002.840.000
153Huyện Gia Bình Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo5.760.0003.460.0002.250.0001.580.000
154Huyện Gia Bình Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai4.410.0002.650.0001.720.0001.200.000
155Huyện Gia Bình -11.500.0006.900.0004.490.0003.140.000
156Huyện Gia Bình Đoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu4.570.0002.740.0001.780.0001.250.000
157Huyện Gia Bình -6.390.0003.830.0002.490.0001.740.000
158Huyện Gia Bình Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000
159Huyện Gia Bình Đoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo3.200.0001.920.0001.250.000880.000
160Huyện Gia Bình Đoạn qua xã Thái Bảo -3.500.0002.100.0001.370.000960.000
161Huyện Gia Bình Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng)4.410.0002.650.0001.720.0001.200.000
162Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm3.000.0001.800.0001.170.000820.000
163Huyện Gia Bình Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000
164Huyện Gia Bình Đoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức2.700.0001.620.0001.050.000740.000
165Huyện Gia Bình -2.300.0001.840.0001.470.0001.100.000
166Huyện Gia Bình -2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000
167Huyện Gia Bình -1.850.0001.480.0001.180.000890.000
168Huyện Gia Bình -2.300.0001.840.0001.470.0001.100.000
169Huyện Gia Bình -2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000
170Huyện Gia Bình -1.850.0001.480.0001.180.000890.000
171Huyện Gia Bình -2.300.0001.840.0001.470.0001.100.000
172Huyện Gia Bình -2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000
173Huyện Gia Bình -1.850.0001.480.0001.180.000890.000
174Huyện Gia Bình -2.300.0001.840.0001.470.0001.100.000
175Huyện Gia Bình -2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000
176Huyện Gia Bình -1.850.0001.480.0001.180.000890.000
177Huyện Gia Bình -2.300.0001.840.0001.470.0001.100.000
178Huyện Gia Bình -2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000
179Huyện Gia Bình -1.850.0001.480.0001.180.000890.000
180Huyện Gia Bình -2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000
181Huyện Gia Bình -1.700.0001.360.0001.090.000820.000
182Huyện Gia Bình -1.300.0001.040.000830.000620.000
183Huyện Gia Bình -2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000
184Huyện Gia Bình -1.700.0001.360.0001.090.000820.000
185Huyện Gia Bình -1.300.0001.040.000830.000620.000
186Huyện Gia Bình -2.100.0001.680.0001.340.0001.010.000
187Huyện Gia Bình -1.700.0001.360.0001.090.000820.000
188Huyện Gia Bình -1.300.0001.040.000830.000620.000
189Huyện Gia Bình -1.850.0001.480.0001.180.000890.000
190Huyện Gia Bình -1.500.0001.200.000960.000720.000
191Huyện Gia Bình -1.200.000960.000770.000580.000
192Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m -2.100.0001.260.000819.000573.300
193Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.450.0001.470.000955.500668.850
194Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400
195Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950
196Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500
197Huyện Gia Bình Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới -4.410.0002.646.0001.719.9001.203.930
198Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m -1.530.000918.000596.700417.690
199Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -1.790.0001.074.000698.100488.670
200Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.040.0001.224.000795.600556.920
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (106 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.