Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thạnh Hóa | Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Cầu sân bay | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | - |
| 2 | Huyện Thạnh Hóa | Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà | Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.075.000 | - |
| 3 | Huyện Thạnh Hóa | Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 4 | Huyện Thạnh Hóa | Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 5 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 6 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 7 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C) | Đất ở đô thị | 4.980 | 3.984.000 | 2.490.000 | - |
| 8 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất ở đô thị | 1.385 | 1.108.000 | 692.500 | - |
| 9 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 10 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | - |
| 11 | Huyện Thạnh Hóa | Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | - |
| 12 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 13 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 14 | Huyện Thạnh Hóa | Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 15 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Dương Văn Dương | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 16 | Huyện Thạnh Hóa | Đường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | - |
| 17 | Huyện Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | - |
| 18 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | - |
| 19 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | - |
| 20 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương | Đất ở đô thị | 6.840.000 | 5.472.000 | 3.420.000 | - |
| 21 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương | Đất ở đô thị | 6.840.000 | 5.472.000 | 3.420.000 | - |
| 22 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn Dương | Đất ở đô thị | 6.840.000 | 5.472.000 | 3.420.000 | - |
| 23 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | - |
| 24 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn Đệ | Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | - |
| 25 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Dương Văn Dương | Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | - |
| 26 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Khánh | Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | - |
| 27 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | - |
| 28 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 29 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 30 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc Dẫn | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 31 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc Dẫn | Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | - |
| 32 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | - |
| 33 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 34 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 890.000 | 712.000 | 445.000 | - |
| 35 | Huyện Thạnh Hóa | ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 36 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 740.000 | 592.000 | 370.000 | - |
| 37 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 690.000 | 552.000 | 345.000 | - |
| 38 | Huyện Thạnh Hóa | Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 39 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 740.000 | 592.000 | 370.000 | - |
| 40 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 690.000 | 552.000 | 345.000 | - |
| 41 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 42 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 43 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 44 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 45 | Huyện Thạnh Hóa | Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 46 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 47 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 48 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 49 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 50 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 51 | Huyện Thạnh Hóa | Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 52 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 53 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 54 | Huyện Thạnh Hóa | Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 55 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 56 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn Tiếp | Đất ở đô thị | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | - |
| 57 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | - |
| 58 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - | Đất ở đô thị | 970.000 | 776.000 | 485.000 | - |
| 59 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 920.000 | 575.000 | - |
| 60 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 970.000 | 776.000 | 485.000 | - |
| 61 | Huyện Thạnh Hóa | Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 310.000 | 248.000 | 155.000 | - |
| 62 | Huyện Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 125.000 | - |
| 63 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Dương Văn Dương | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 64 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay | Đất ở đô thị | 4.270.000 | 3.416.000 | 2.135.000 | - |
| 65 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 66 | Huyện Thạnh Hóa | Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 - | Đất ở đô thị | 3.984.000 | 3.187.200 | 1.992.000 | - |
| 67 | Huyện Thạnh Hóa | Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 - | Đất ở đô thị | 3.985.000 | 3.187.300 | 1.993.000 | - |
| 68 | Huyện Thạnh Hóa | Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 - | Đất ở đô thị | 3.986.000 | 3.187.400 | 1.994.000 | - |
| 69 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - | Đất ở đô thị | 4.980.000 | 3.984.000 | 2.490.000 | - |
| 70 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 5.670.000 | 4.536.000 | 2.835.000 | - |
| 71 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 4.980.000 | 3.984.000 | 2.490.000 | - |
| 72 | Huyện Thạnh Hóa | Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Cầu sân bay | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 941.000 | 588.000 | - |
| 73 | Huyện Thạnh Hóa | Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà | Đất TM-DV đô thị | 1.720.000 | 1.376.000 | 860.000 | - |
| 74 | Huyện Thạnh Hóa | Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 75 | Huyện Thạnh Hóa | Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 76 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | - |
| 77 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 78 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C) | Đất TM-DV đô thị | 3.984.000 | 3.187.200 | 1.992.000 | - |
| 79 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất TM-DV đô thị | 1.108.000 | 886.400 | 554.000 | - |
| 80 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | - |
| 81 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 984.000 | 787.000 | 492.000 | - |
| 82 | Huyện Thạnh Hóa | Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 83 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 84 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 85 | Huyện Thạnh Hóa | Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 86 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Dương Văn Dương | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 87 | Huyện Thạnh Hóa | Đường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 88 | Huyện Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 89 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | - |
| 90 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất TM-DV đô thị | 4.216.000 | 3.373.000 | 2.108.000 | - |
| 91 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương | Đất TM-DV đô thị | 5.472.000 | 4.378.000 | 2.736.000 | - |
| 92 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương | Đất TM-DV đô thị | 5.472.000 | 4.378.000 | 2.736.000 | - |
| 93 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn Dương | Đất TM-DV đô thị | 5.472.000 | 4.378.000 | 2.736.000 | - |
| 94 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | - |
| 95 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn Đệ | Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | - |
| 96 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Dương Văn Dương | Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | - |
| 97 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Khánh | Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | - |
| 98 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | - |
| 99 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 100 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 101 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc Dẫn | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 102 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc Dẫn | Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | - |
| 103 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | - |
| 104 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 105 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 570.000 | 356.000 | - |
| 106 | Huyện Thạnh Hóa | ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 107 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 592.000 | 474.000 | 296.000 | - |
| 108 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 552.000 | 442.000 | 276.000 | - |
| 109 | Huyện Thạnh Hóa | Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 110 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 592.000 | 474.000 | 296.000 | - |
| 111 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 552.000 | 442.000 | 276.000 | - |
| 112 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 113 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 114 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 115 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 116 | Huyện Thạnh Hóa | Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 117 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 118 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 119 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 120 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 121 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 122 | Huyện Thạnh Hóa | Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 123 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 124 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 125 | Huyện Thạnh Hóa | Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 126 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 127 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn Tiếp | Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 1.184.000 | 740.000 | - |
| 128 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 1.184.000 | 740.000 | - |
| 129 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 621.000 | 388.000 | - |
| 130 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 736.000 | 460.000 | - |
| 131 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 621.000 | 388.000 | - |
| 132 | Huyện Thạnh Hóa | Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | 198.000 | 124.000 | - |
| 133 | Huyện Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 100.000 | - |
| 134 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Dương Văn Dương | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 135 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay | Đất TM-DV đô thị | 3.416.000 | 2.732.800 | 1.708.000 | - |
| 136 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 137 | Huyện Thạnh Hóa | Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 - | Đất TM-DV đô thị | 3.984.000 | 3.187.200 | 1.992.000 | - |
| 138 | Huyện Thạnh Hóa | Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 - | Đất TM-DV đô thị | 3.985.000 | 3.187.300 | 1.993.000 | - |
| 139 | Huyện Thạnh Hóa | Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 - | Đất TM-DV đô thị | 3.986.000 | 3.187.400 | 1.994.000 | - |
| 140 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - | Đất TM-DV đô thị | 3.984.000 | 3.187.200 | 1.992.000 | - |
| 141 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 4.536.000 | 3.628.800 | 2.268.000 | - |
| 142 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - | Đất TM-DV đô thị | 3.984.000 | 3.187.200 | 1.992.000 | - |
| 143 | Huyện Thạnh Hóa | Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Cầu sân bay | Đất SX-KD đô thị | 941.000 | 753.000 | 470.000 | - |
| 144 | Huyện Thạnh Hóa | Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà | Đất SX-KD đô thị | 1.029.000 | 823.000 | 515.000 | - |
| 145 | Huyện Thạnh Hóa | Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 1.505.000 | 1.204.000 | 753.000 | - |
| 146 | Huyện Thạnh Hóa | Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | - |
| 147 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | - |
| 148 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | - |
| 149 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C) | Đất SX-KD đô thị | 3.486.000 | 2.788.800 | 1.743.000 | - |
| 150 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất SX-KD đô thị | 969.500 | 775.600 | 484.750 | - |
| 151 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | - |
| 152 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 153 | Huyện Thạnh Hóa | Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) | Đất SX-KD đô thị | 861.000 | 689.000 | 431.000 | - |
| 154 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 193.000 | - |
| 155 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 193.000 | - |
| 156 | Huyện Thạnh Hóa | Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | - |
| 157 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Dương Văn Dương | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | - |
| 158 | Huyện Thạnh Hóa | Đường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 192.500 | - |
| 159 | Huyện Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | - |
| 160 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 193.000 | - |
| 161 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 193.000 | - |
| 162 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương | Đất SX-KD đô thị | 3.689.000 | 2.951.000 | 1.845.000 | - |
| 163 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương | Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 3.830.000 | 2.394.000 | - |
| 164 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn Dương | Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 3.830.000 | 2.394.000 | - |
| 165 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 3.830.000 | 2.394.000 | - |
| 166 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn Đệ | Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | - |
| 167 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Dương Văn Dương | Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | - |
| 168 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Khánh | Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | - |
| 169 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | - |
| 170 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | - |
| 171 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 172 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc Dẫn | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 173 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc Dẫn | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 174 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | - |
| 175 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | - |
| 176 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 177 | Huyện Thạnh Hóa | ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 623.000 | 498.000 | 312.000 | - |
| 178 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 179 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 518.000 | 414.000 | 259.000 | - |
| 180 | Huyện Thạnh Hóa | Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 483.000 | 386.000 | 242.000 | - |
| 181 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 182 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 518.000 | 414.000 | 259.000 | - |
| 183 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 483.000 | 386.000 | 242.000 | - |
| 184 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 185 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 186 | Huyện Thạnh Hóa | Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 187 | Huyện Thạnh Hóa | Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 188 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | - |
| 189 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 190 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 191 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 192 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 193 | Huyện Thạnh Hóa | Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 194 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 195 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 196 | Huyện Thạnh Hóa | Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 197 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 198 | Huyện Thạnh Hóa | Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn Tiếp | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 199 | Huyện Thạnh Hóa | Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 1.295.000 | 1.036.000 | 648.000 | - |
| 200 | Huyện Thạnh Hóa | Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - | Đất SX-KD đô thị | 1.295.000 | 1.036.000 | 648.000 | - |



