• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;

– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen thanh hoa tinh long an
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thạnh HóaDương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Cầu sân bayĐất ở đô thị1.470.0001.176.000735.000-
2Huyện Thạnh HóaDương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn TràĐất ở đô thị2.150.0001.720.0001.075.000-
3Huyện Thạnh HóaHùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Đến đường Lê DuẩnĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
4Huyện Thạnh HóaTrần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
5Huyện Thạnh HóaĐường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Hùng VươngĐất ở đô thị6.000.0004.800.0003.000.000-
6Huyện Thạnh HóaĐường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
7Huyện Thạnh HóaĐường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C)Đất ở đô thị4.9803.984.0002.490.000-
8Huyện Thạnh HóaĐường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)Đất ở đô thị1.3851.108.000692.500-
9Huyện Thạnh HóaĐường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị1.600.0001.280.000800.000-
10Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê DuẩnĐất ở đô thị1.230.000984.000615.000-
11Huyện Thạnh HóaĐường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)Đất ở đô thị550.000440.000275.000-
12Huyện Thạnh HóaĐường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
13Huyện Thạnh HóaĐường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
14Huyện Thạnh HóaNguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa Võ Văn Thành - Đến Dương Văn DươngĐất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
15Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Dương Văn DươngĐất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
16Huyện Thạnh HóaĐường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)Đất ở đô thị550.000440.000275.000-
17Huyện Thạnh HóaThị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị550.000440.000275.000-
18Huyện Thạnh HóaCác đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị550.000440.000275.000-
19Huyện Thạnh HóaĐường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh ĐườngĐất ở đô thị5.270.0004.216.0002.635.000-
20Huyện Thạnh HóaĐường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn DươngĐất ở đô thị6.840.0005.472.0003.420.000-
21Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn DươngĐất ở đô thị6.840.0005.472.0003.420.000-
22Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn DươngĐất ở đô thị6.840.0005.472.0003.420.000-
23Huyện Thạnh HóaĐường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị4.390.0003.512.0002.195.000-
24Huyện Thạnh HóaĐường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn ĐệĐất ở đô thị4.390.0003.512.0002.195.000-
25Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Dương Văn DươngĐất ở đô thị4.390.0003.512.0002.195.000-
26Huyện Thạnh HóaĐường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn KhánhĐất ở đô thị4.390.0003.512.0002.195.000-
27Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh ĐườngĐất ở đô thị4.390.0003.512.0002.195.000-
28Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn HuệĐất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
29Huyện Thạnh HóaĐường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh ĐườngĐất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
30Huyện Thạnh HóaĐường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc DẫnĐất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
31Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc DẫnĐất ở đô thị4.390.0003.512.0002.195.000-
32Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị2.300.0001.840.0001.150.000-
33Huyện Thạnh HóaĐường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị5.000.0004.000.0002.500.000-
34Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị890.000712.000445.000-
35Huyện Thạnh HóaĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
36Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị740.000592.000370.000-
37Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị690.000552.000345.000-
38Huyện Thạnh HóaĐường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
39Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị740.000592.000370.000-
40Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị690.000552.000345.000-
41Huyện Thạnh HóaĐường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
42Huyện Thạnh HóaĐường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
43Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
44Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
45Huyện Thạnh HóaDãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
46Huyện Thạnh HóaĐường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
47Huyện Thạnh HóaĐường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
48Huyện Thạnh HóaĐường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
49Huyện Thạnh HóaĐường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
50Huyện Thạnh HóaĐường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
51Huyện Thạnh HóaNguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
52Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
53Huyện Thạnh HóaĐường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
54Huyện Thạnh HóaPhạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
55Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
56Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn TiếpĐất ở đô thị1.850.0001.480.000925.000-
57Huyện Thạnh HóaĐường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị1.850.0001.480.000925.000-
58Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 -Đất ở đô thị970.000776.000485.000-
59Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 -Đất ở đô thị1.150.000920.000575.000-
60Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 -Đất ở đô thị970.000776.000485.000-
61Huyện Thạnh HóaCác xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị310.000248.000155.000-
62Huyện Thạnh HóaThị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị250.000200.000125.000-
63Huyện Thạnh HóaĐường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Dương Văn DươngĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
64Huyện Thạnh HóaĐường Dương Văn Dương - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Cầu Sân BayĐất ở đô thị4.270.0003.416.0002.135.000-
65Huyện Thạnh HóaĐường số 01; số 02; số 03; số 04 - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
66Huyện Thạnh HóaKhu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 -Đất ở đô thị3.984.0003.187.2001.992.000-
67Huyện Thạnh HóaKhu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 -Đất ở đô thị3.985.0003.187.3001.993.000-
68Huyện Thạnh HóaKhu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 -Đất ở đô thị3.986.0003.187.4001.994.000-
69Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 -Đất ở đô thị4.980.0003.984.0002.490.000-
70Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 -Đất ở đô thị5.670.0004.536.0002.835.000-
71Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 -Đất ở đô thị4.980.0003.984.0002.490.000-
72Huyện Thạnh HóaDương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Cầu sân bayĐất TM-DV đô thị1.176.000941.000588.000-
73Huyện Thạnh HóaDương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn TràĐất TM-DV đô thị1.720.0001.376.000860.000-
74Huyện Thạnh HóaHùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Đến đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
75Huyện Thạnh HóaTrần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
76Huyện Thạnh HóaĐường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Hùng VươngĐất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.400.000-
77Huyện Thạnh HóaĐường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
78Huyện Thạnh HóaĐường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C)Đất TM-DV đô thị3.984.0003.187.2001.992.000-
79Huyện Thạnh HóaĐường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)Đất TM-DV đô thị1.108.000886.400554.000-
80Huyện Thạnh HóaĐường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị ĐịnhĐất TM-DV đô thị1.280.0001.024.000640.000-
81Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị984.000787.000492.000-
82Huyện Thạnh HóaĐường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)Đất TM-DV đô thị440.000352.000220.000-
83Huyện Thạnh HóaĐường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
84Huyện Thạnh HóaĐường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
85Huyện Thạnh HóaNguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa Võ Văn Thành - Đến Dương Văn DươngĐất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
86Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Dương Văn DươngĐất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
87Huyện Thạnh HóaĐường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)Đất TM-DV đô thị440.000352.000220.000-
88Huyện Thạnh HóaThị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị440.000352.000220.000-
89Huyện Thạnh HóaCác đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị440.000352.000220.000-
90Huyện Thạnh HóaĐường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh ĐườngĐất TM-DV đô thị4.216.0003.373.0002.108.000-
91Huyện Thạnh HóaĐường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn DươngĐất TM-DV đô thị5.472.0004.378.0002.736.000-
92Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn DươngĐất TM-DV đô thị5.472.0004.378.0002.736.000-
93Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn DươngĐất TM-DV đô thị5.472.0004.378.0002.736.000-
94Huyện Thạnh HóaĐường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị3.512.0002.810.0001.756.000-
95Huyện Thạnh HóaĐường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn ĐệĐất TM-DV đô thị3.512.0002.810.0001.756.000-
96Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Dương Văn DươngĐất TM-DV đô thị3.512.0002.810.0001.756.000-
97Huyện Thạnh HóaĐường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn KhánhĐất TM-DV đô thị3.512.0002.810.0001.756.000-
98Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh ĐườngĐất TM-DV đô thị3.512.0002.810.0001.756.000-
99Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
100Huyện Thạnh HóaĐường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh ĐườngĐất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
101Huyện Thạnh HóaĐường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc DẫnĐất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
102Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc DẫnĐất TM-DV đô thị3.512.0002.810.0001.756.000-
103Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị1.840.0001.472.000920.000-
104Huyện Thạnh HóaĐường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
105Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị712.000570.000356.000-
106Huyện Thạnh HóaĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
107Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị592.000474.000296.000-
108Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị552.000442.000276.000-
109Huyện Thạnh HóaĐường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
110Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị592.000474.000296.000-
111Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị552.000442.000276.000-
112Huyện Thạnh HóaĐường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
113Huyện Thạnh HóaĐường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
114Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
115Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
116Huyện Thạnh HóaDãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
117Huyện Thạnh HóaĐường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
118Huyện Thạnh HóaĐường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
119Huyện Thạnh HóaĐường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
120Huyện Thạnh HóaĐường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
121Huyện Thạnh HóaĐường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
122Huyện Thạnh HóaNguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
123Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
124Huyện Thạnh HóaĐường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
125Huyện Thạnh HóaPhạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
126Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
127Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn TiếpĐất TM-DV đô thị1.480.0001.184.000740.000-
128Huyện Thạnh HóaĐường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị1.480.0001.184.000740.000-
129Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 -Đất TM-DV đô thị776.000621.000388.000-
130Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 -Đất TM-DV đô thị920.000736.000460.000-
131Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 -Đất TM-DV đô thị776.000621.000388.000-
132Huyện Thạnh HóaCác xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị248.000198.000124.000-
133Huyện Thạnh HóaThị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị200.000160.000100.000-
134Huyện Thạnh HóaĐường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Dương Văn DươngĐất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
135Huyện Thạnh HóaĐường Dương Văn Dương - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Cầu Sân BayĐất TM-DV đô thị3.416.0002.732.8001.708.000-
136Huyện Thạnh HóaĐường số 01; số 02; số 03; số 04 - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.200.000-
137Huyện Thạnh HóaKhu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 -Đất TM-DV đô thị3.984.0003.187.2001.992.000-
138Huyện Thạnh HóaKhu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 -Đất TM-DV đô thị3.985.0003.187.3001.993.000-
139Huyện Thạnh HóaKhu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 -Đất TM-DV đô thị3.986.0003.187.4001.994.000-
140Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 -Đất TM-DV đô thị3.984.0003.187.2001.992.000-
141Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 -Đất TM-DV đô thị4.536.0003.628.8002.268.000-
142Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 -Đất TM-DV đô thị3.984.0003.187.2001.992.000-
143Huyện Thạnh HóaDương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Cầu sân bayĐất SX-KD đô thị941.000753.000470.000-
144Huyện Thạnh HóaDương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn TràĐất SX-KD đô thị1.029.000823.000515.000-
145Huyện Thạnh HóaHùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Đến đường Lê DuẩnĐất SX-KD đô thị1.505.0001.204.000753.000-
146Huyện Thạnh HóaTrần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị3.150.0002.520.0001.575.000-
147Huyện Thạnh HóaĐường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Hùng VươngĐất SX-KD đô thị3.150.0002.520.0001.575.000-
148Huyện Thạnh HóaĐường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị4.200.0003.360.0002.100.000-
149Huyện Thạnh HóaĐường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C)Đất SX-KD đô thị3.486.0002.788.8001.743.000-
150Huyện Thạnh HóaĐường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)Đất SX-KD đô thị969.500775.600484.750-
151Huyện Thạnh HóaĐường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị ĐịnhĐất SX-KD đô thị700.000560.000350.000-
152Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê DuẩnĐất SX-KD đô thị1.120.000896.000560.000-
153Huyện Thạnh HóaĐường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)Đất SX-KD đô thị861.000689.000431.000-
154Huyện Thạnh HóaĐường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị385.000308.000193.000-
155Huyện Thạnh HóaĐường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị385.000308.000193.000-
156Huyện Thạnh HóaNguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa Võ Văn Thành - Đến Dương Văn DươngĐất SX-KD đô thị700.000560.000350.000-
157Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Dương Văn DươngĐất SX-KD đô thị700.000560.000350.000-
158Huyện Thạnh HóaĐường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)Đất SX-KD đô thị385.000308.000192.500-
159Huyện Thạnh HóaThị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị700.000560.000350.000-
160Huyện Thạnh HóaCác đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị385.000308.000193.000-
161Huyện Thạnh HóaĐường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh ĐườngĐất SX-KD đô thị385.000308.000193.000-
162Huyện Thạnh HóaĐường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn DươngĐất SX-KD đô thị3.689.0002.951.0001.845.000-
163Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn DươngĐất SX-KD đô thị4.788.0003.830.0002.394.000-
164Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn DươngĐất SX-KD đô thị4.788.0003.830.0002.394.000-
165Huyện Thạnh HóaĐường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị4.788.0003.830.0002.394.000-
166Huyện Thạnh HóaĐường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn ĐệĐất SX-KD đô thị3.073.0002.458.0001.537.000-
167Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Dương Văn DươngĐất SX-KD đô thị3.073.0002.458.0001.537.000-
168Huyện Thạnh HóaĐường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn KhánhĐất SX-KD đô thị3.073.0002.458.0001.537.000-
169Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh ĐườngĐất SX-KD đô thị3.073.0002.458.0001.537.000-
170Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị3.073.0002.458.0001.537.000-
171Huyện Thạnh HóaĐường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh ĐườngĐất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
172Huyện Thạnh HóaĐường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc DẫnĐất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
173Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc DẫnĐất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
174Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị3.073.0002.458.0001.537.000-
175Huyện Thạnh HóaĐường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị1.610.0001.288.000805.000-
176Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
177Huyện Thạnh HóaĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị623.000498.000312.000-
178Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
179Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị518.000414.000259.000-
180Huyện Thạnh HóaĐường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị483.000386.000242.000-
181Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
182Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị518.000414.000259.000-
183Huyện Thạnh HóaĐường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị483.000386.000242.000-
184Huyện Thạnh HóaĐường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
185Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
186Huyện Thạnh HóaCác đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
187Huyện Thạnh HóaDãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
188Huyện Thạnh HóaĐường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị3.150.0002.520.0001.575.000-
189Huyện Thạnh HóaĐường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
190Huyện Thạnh HóaĐường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
191Huyện Thạnh HóaĐường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
192Huyện Thạnh HóaĐường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
193Huyện Thạnh HóaNguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
194Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
195Huyện Thạnh HóaĐường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
196Huyện Thạnh HóaPhạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
197Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn KỉnhĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
198Huyện Thạnh HóaĐường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn TiếpĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
199Huyện Thạnh HóaĐường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị1.295.0001.036.000648.000-
200Huyện Thạnh HóaTuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 -Đất SX-KD đô thị1.295.0001.036.000648.000-
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (1089 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 2026
Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 2026
Bảng giá đất xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.