Bảng giá đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Hết Chi Cục Thuế | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Đoạn còn lại → đến giáp kênh N22 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) → đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) → đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 → đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đến hết chợ Hà Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Hết Chi Cục Thuế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Đoạn còn lại → đến giáp kênh N22 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Nhu - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → Kênh N20 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Hiệu - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Thị Lý → đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trương Thị Xáng - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3 tháng 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Dương Thị Xuân Quý - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ Chợ Hà Lam đến giáp đường đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Kiệt 432 → Cống Tư Thiết | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3 tháng 2 → Cống Tư Thiết | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền Đường 3 tháng 2 rộng 27m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đoàn Bường - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) → đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) → đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Xây (Phía Đông đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Lững (Phía Tây đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 20.5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 → đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ đường vào UBND xã Bình An → Hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 15.5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đến hết chợ Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 11.5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Hết Chi Cục Thuế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 24 m (5m → 5,5m 3m phân cách 5,5m 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 19,5m (5m → 9m 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) → Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Xây (phía Đông đường) → đến Trạm y tế xã Bình Nguyên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Lững (phía Tây đường) → đến đường lên Lò gạch ông Trà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Đoạn còn lại → đến giáp kênh N22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bình Dương Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bình Dương Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) → Bình Phục. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → Kênh N20 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Hiệu - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Thị Lý → đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Nhu - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trương Thị Xáng - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3 tháng 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Dương Thị Xuân Quý - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ giáp Hà Lam → Kênh N202 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ Chợ Hà Lam đến giáp đường đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường nguyễn Hoàng → đến giáp trường Trần Quốc Toản | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3/2 đến hết Khu TĐC phía sau trường Thái Phiên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung Lô số A1 → đến lô số A17 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung Đường giáp KDC cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam Các lô mặt tiền đường 3 tháng 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N20 → đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) → đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ sân vận động Bình Tú (đường lên UBND xã) (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp cầu Kế Xuyên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 13,5m (5m → 7,5m 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Kiệt 432 → Cống Tư Thiết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3 tháng 2 → Cống Tư Thiết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền Đường 3 tháng 2 rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đoàn Bường - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung Đường 11,5m còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung Lô số A18 → đến lô số A34, Lô số B1 đến lô số B16 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Giáp Kênh N22 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường 11,5m → Các lô còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức cầu Cây Nhạn giáp xã Bình An | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực quanh bến xe Hà Lam (cũ) - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 11,5 (3m → 5,5m 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ cống cao (Ranh giới Bình Phục) → đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) → đến giáp đường bê tông lên UBND xã (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ kênh N202 đến → Cầu Cống Cao (Giáp Bình Tú) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) → đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) → đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ ranh giới xã Bình Trung → đường vào UBND xã Bình An | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ giáp Bưu điện Bình An (Tây đường), giáp đất thổ cư ông Dũng (Hoa) (Đông đường) → Giáp huyện Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 → đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực quanh chợ Quán Gò - Xã Bình An | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ QL 1A → đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Kiệt 11 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Xây (Phía Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Lững (Phía Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 20.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ đường vào UBND xã Bình An → Hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 15.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ Cống Tư Thiết → Giáp Bình Quý | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Đường ngã 3 Dốc Sỏi đi (kiệt 64 Thái Phiên Pa Ra) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đến hết chợ Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 613 - Xã Bình Dương Từ cầu Sông Trường Giang → đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A → Giáp trường CSGT phía Bắc đường (Bình Phục) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A Giáp khu tái định cư trường CSGT (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp Bình Quý (đoạn nâng cấp mới) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) → hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung QL1A ( Ngõ Bà Hường) → Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (Phía Bắc), hết nhà ông Đạt (Phía Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý Từ giáp ranh giới Thị trấn Hà Lam (gần nhà Duyên Hoa) → đến cống qua đường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ nhà ông Phan Thanh Luyện → đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ nhà bà Nguyễn Thị Kim Chi → đến hết thửa 1838/05 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 11.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 17,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 24 m (5m → 5,5m 3m phân cách 5,5m 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 19,5m (5m → 9m 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) → Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |


