• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lai Châu theo chính quyền địa phương 2 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Mường KimTại đây20Xã Hồng ThuTại đây
2Xã Khoen OnTại đây21Xã Nậm TămTại đây
3Xã Than UyênTại đây22Xã Pu Sam CápTại đây
4Xã Mường ThanTại đây23Xã Nậm CuổiTại đây
5Xã Pắc TaTại đây24Xã Nậm MạTại đây
6Xã Nậm SỏTại đây25Xã Lê LợiTại đây
7Xã Tân UyênTại đây26Xã Nậm HàngTại đây
8Xã Mường KhoaTại đây27Xã Mường MôTại đây
9Xã Bản BoTại đây28Xã Hua BumTại đây
10Xã Bình LưTại đây29Xã Pa TầnTại đây
11Xã Tả LèngTại đây30Xã Bum NưaTại đây
12Xã Khun HáTại đây31Xã Bum TởTại đây
13Xã Sin Suối HồTại đây32Xã Mường TèTại đây
14Xã Phong ThổTại đây33Xã Thu LũmTại đây
15Xã Dào SanTại đây34Xã Pa ỦTại đây
16Xã Sì Lở LầuTại đây35Phường Tân PhongTại đây
17Xã Khổng LàoTại đây36Phường Đoàn KếtTại đây
18Xã Tủa Sín ChảiTại đây37Xã Mù CảTại đây
19Xã Sìn HồTại đây38Xã Tà TổngTại đây

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)Đất ở đô thị4.200.0001.500.000800.000-
2Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)Đất ở đô thị3.000.0001.300.000600.000-
3Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)Đất ở đô thị2.700.0001.200.000500.000-
4Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227Đất ở đô thị2.300.0001.000.000440.000-
5Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than UyênĐất ở đô thị2.100.000930.000400.000-
6Huyện Than UyênPhố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC)Đất ở đô thị1.300.000550.000290.000-
7Huyện Than UyênĐường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh NiênĐất ở đô thị680.000330.000170.000-
8Huyện Than UyênNgõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn ViệtĐất ở đô thị760.000320.000160.000-
9Huyện Than UyênPhố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082)Đất ở đô thị760.000320.000160.000-
10Huyện Than UyênĐường 15/10 UBND thị trấn Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192Đất ở đô thị760.000320.000160.000-
11Huyện Than UyênNgõ 534 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
12Huyện Than UyênNgõ 542 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
13Huyện Than UyênPhố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)Đất ở đô thị1.000.000280.000140.000-
14Huyện Than UyênNgõ 413 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
15Huyện Than UyênĐường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
16Huyện Than UyênNgõ 695 Điện Biên Phủ Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị430.000220.000140.000-
17Huyện Than UyênNgõ Đi Sen Đông Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản ĐôngĐất ở đô thị430.000220.000140.000-
18Huyện Than UyênĐường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)Đất ở đô thị1.800.000800.000390.000-
19Huyện Than UyênĐường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086)Đất ở đô thị880.000400.000200.000-
20Huyện Than UyênNgõ 821 Điện Biên Phủ Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005)Đất ở đô thị880.000400.000200.000-
21Huyện Than UyênĐường Tôn Thất Tùng Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046)Đất ở đô thị1.100.000470.000260.000-
22Huyện Than UyênPhố Hoàng Liên Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089Đất ở đô thị880.000400.000200.000-
23Huyện Than UyênPhố Chu Văn An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059)Đất ở đô thị1.100.000470.000260.000-
24Huyện Than UyênPhố Phạm Ngọc Thạch Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)Đất ở đô thị760.000320.000160.000-
25Huyện Than UyênNgõ 18 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015Đất ở đô thị980.000480.000200.000-
26Huyện Than UyênĐường sau Sân vận động Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)Đất ở đô thị750.000320.000160.000-
27Huyện Than UyênNgõ 193 Đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
28Huyện Than UyênĐường Tôn Thất Tùng Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
29Huyện Than UyênNgõ 552 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
30Huyện Than UyênPhố Trần Huy Liệu Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
31Huyện Than UyênPhố Lương Định Của Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
32Huyện Than UyênNgõ phố Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc TrượngĐất ở đô thị390.000210.000140.000-
33Huyện Than UyênNgõ 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002Đất ở đô thị430.000220.000140.000-
34Huyện Than UyênPhố Trần Huy Liệu Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)Đất ở đô thị430.000220.000140.000-
35Huyện Than UyênNgõ 51 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026Đất ở đô thị430.000220.000140.000-
36Huyện Than UyênNgõ 82 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005Đất ở đô thị430.000220.000140.000-
37Huyện Than UyênPhố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)Đất ở đô thị430.000220.000140.000-
38Huyện Than UyênĐường Thanh Niên Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than UyênĐất ở đô thị440.000220.000140.000-
39Huyện Than UyênNgõ 17 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019Đất ở đô thị430.000220.000140.000-
40Huyện Than UyênNgõ 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015Đất ở đô thị430.000220.000140.000-
41Huyện Than UyênNgõ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023Đất ở đô thị430.000220.000140.000-
42Huyện Than UyênĐường Tôn Thất Tùng Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh NiênĐất ở đô thị610.000250.000160.000-
43Huyện Than UyênNgõ 192 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)Đất ở đô thị750.000320.000160.000-
44Huyện Than UyênNgõ 9 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)Đất ở đô thị660.000330.000170.000-
45Huyện Than UyênNgõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031Đất ở đô thị430.000220.000140.000-
46Huyện Than UyênNgõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)Đất ở đô thị780.000320.000160.000-
47Huyện Than UyênĐường Bế Văn Đàn Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
48Huyện Than UyênĐường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131Đất ở đô thị380.000220.000140.000-
49Huyện Than UyênNgõ 123 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
50Huyện Than UyênNgõ 135 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
51Huyện Than UyênNgõ 10 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008Đất ở đô thị400.000220.000150.000-
52Huyện Than UyênNgõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
53Huyện Than UyênNgõ 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
54Huyện Than UyênNgõ 28 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
55Huyện Than UyênNgõ 12 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017Đất ở đô thị400.000220.000150.000-
56Huyện Than UyênĐường Nguyễn Chí Thanh Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấnĐất ở đô thị400.000220.000150.000-
57Huyện Than UyênNgõ 665 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
58Huyện Than UyênNgõ 819 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện Ủy (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
59Huyện Than UyênNgõ 14 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
60Huyện Than UyênNgõ 476 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
61Huyện Than UyênNgách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015Đất ở đô thị400.000220.000150.000-
62Huyện Than UyênNgõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới đất HTX Xuân Thủy (Số nhà 015)Đất ở đô thị400.000220.000150.000-
63Huyện Than UyênNgõ 181 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
64Huyện Than UyênNgõ 119 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
65Huyện Than UyênNgõ 483 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
66Huyện Than UyênNgõ 73 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
67Huyện Than UyênNgõ 86 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028Đất ở đô thị400.000220.000150.000-
68Huyện Than UyênNgõ 164 đường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
69Huyện Than UyênNgõ 88 Nguyễn Chí Thanh Cổng Huyện đội (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015Đất ở đô thị400.000220.000150.000-
70Huyện Than UyênNgõ 67 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
71Huyện Than UyênNgõ 44 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004Đất ở đô thị340.000220.000150.000-
72Huyện Than UyênNgõ 22 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003Đất ở đô thị340.000220.000150.000-
73Huyện Than UyênNgõ 36 Lý Tự Trọng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009Đất ở đô thị340.000220.000150.000-
74Huyện Than UyênNgõ 146 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
75Huyện Than UyênNgõ 110 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
76Huyện Than UyênNgõ 23 Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
77Huyện Than UyênPhố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông ThếĐất ở đô thị270.000190.000130.000-
78Huyện Than UyênNgõ 83 Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
79Huyện Than UyênPhố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022Đất ở đô thị680.000540.000250.000-
80Huyện Than UyênNgõ 400 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)Đất ở đô thị400.000220.000150.000-
81Huyện Than UyênNgõ 529 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)Đất ở đô thị400.000220.000150.000-
82Huyện Than UyênNgõ 73 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)Đất ở đô thị400.000220.000150.000-
83Huyện Than UyênNgõ 159 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
84Huyện Than UyênNgõ 122 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
85Huyện Than UyênNgõ 36 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
86Huyện Than UyênNgõ 62 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
87Huyện Than UyênNgõ 084 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
88Huyện Than UyênNgõ 174 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
89Huyện Than UyênNgõ 122 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003Đất ở đô thị400.000220.000150.000-
90Huyện Than UyênNgõ 42 phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
91Huyện Than UyênNgõ 213 đường Điện Biên Phủ Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007Đất ở đô thị270.000190.000130.000-
92Huyện Than UyênNgõ 54 đường 15 /10 Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015Đất ở đô thị780.000320.000160.000-
93Huyện Than UyênNgách 8 ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
94Huyện Than UyênNgách 15 ngõ 66 đường 15/10 Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006Đất ở đô thị340.000180.000130.000-
95Huyện Than UyênNgõ 532 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009Đất ở đô thị660.000280.000140.000-
96Huyện Than UyênCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn -Đất ở đô thị200.000---
97Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)Đất TM-DV đô thị2.900.0001.100.000560.000-
98Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)Đất TM-DV đô thị2.100.000910.000420.000-
99Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)Đất TM-DV đô thị1.900.000840.000350.000-
100Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227Đất TM-DV đô thị1.600.000700.000310.000-
101Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than UyênĐất TM-DV đô thị1.500.000650.000280.000-
102Huyện Than UyênPhố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC)Đất TM-DV đô thị910.000390.000200.000-
103Huyện Than UyênĐường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị480.000230.000120.000-
104Huyện Than UyênNgõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn ViệtĐất TM-DV đô thị530.000220.000110.000-
105Huyện Than UyênPhố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082)Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000-
106Huyện Than UyênĐường 15/10 UBND thị trấn Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000-
107Huyện Than UyênNgõ 534 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
108Huyện Than UyênNgõ 542 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
109Huyện Than UyênPhố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)Đất TM-DV đô thị700.000200.000100.000-
110Huyện Than UyênNgõ 413 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
111Huyện Than UyênĐường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
112Huyện Than UyênNgõ 695 Điện Biên Phủ Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
113Huyện Than UyênNgõ Đi Sen Đông Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản ĐôngĐất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
114Huyện Than UyênĐường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)Đất TM-DV đô thị1.300.000560.000270.000-
115Huyện Than UyênĐường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086)Đất TM-DV đô thị620.000280.000140.000-
116Huyện Than UyênNgõ 821 Điện Biên Phủ Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005)Đất TM-DV đô thị620.000280.000140.000-
117Huyện Than UyênĐường Tôn Thất Tùng Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046)Đất TM-DV đô thị770.000330.000180.000-
118Huyện Than UyênPhố Hoàng Liên Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089Đất TM-DV đô thị620.000280.000140.000-
119Huyện Than UyênPhố Chu Văn An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059)Đất TM-DV đô thị770.000330.000180.000-
120Huyện Than UyênPhố Phạm Ngọc Thạch Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000-
121Huyện Than UyênNgõ 18 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015Đất TM-DV đô thị690.000340.000140.000-
122Huyện Than UyênĐường sau Sân vận động Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000-
123Huyện Than UyênNgõ 193 Đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
124Huyện Than UyênĐường Tôn Thất Tùng Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
125Huyện Than UyênNgõ 552 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
126Huyện Than UyênPhố Trần Huy Liệu Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
127Huyện Than UyênPhố Lương Định Của Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
128Huyện Than UyênNgõ phố Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc TrượngĐất TM-DV đô thị270.000150.000100.000-
129Huyện Than UyênNgõ 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
130Huyện Than UyênPhố Trần Huy Liệu Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
131Huyện Than UyênNgõ 51 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
132Huyện Than UyênNgõ 82 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
133Huyện Than UyênPhố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
134Huyện Than UyênĐường Thanh Niên Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than UyênĐất TM-DV đô thị310.000150.000100.000-
135Huyện Than UyênNgõ 17 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
136Huyện Than UyênNgõ 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
137Huyện Than UyênNgõ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
138Huyện Than UyênĐường Tôn Thất Tùng Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị430.000180.000110.000-
139Huyện Than UyênNgõ 192 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)Đất TM-DV đô thị530.000220.000110.000-
140Huyện Than UyênNgõ 9 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)Đất TM-DV đô thị460.000230.000120.000-
141Huyện Than UyênNgõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031Đất TM-DV đô thị300.000150.000100.000-
142Huyện Than UyênNgõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)Đất TM-DV đô thị550.000220.000110.000-
143Huyện Than UyênĐường Bế Văn Đàn Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
144Huyện Than UyênĐường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131Đất TM-DV đô thị270.000150.000100.000-
145Huyện Than UyênNgõ 123 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
146Huyện Than UyênNgõ 135 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
147Huyện Than UyênNgõ 10 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
148Huyện Than UyênNgõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
149Huyện Than UyênNgõ 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
150Huyện Than UyênNgõ 28 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
151Huyện Than UyênNgõ 12 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
152Huyện Than UyênĐường Nguyễn Chí Thanh Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấnĐất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
153Huyện Than UyênNgõ 665 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
154Huyện Than UyênNgõ 819 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện Ủy (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
155Huyện Than UyênNgõ 14 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
156Huyện Than UyênNgõ 476 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
157Huyện Than UyênNgách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
158Huyện Than UyênNgõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới đất HTX Xuân Thủy (Số nhà 015)Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
159Huyện Than UyênNgõ 181 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
160Huyện Than UyênNgõ 119 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
161Huyện Than UyênNgõ 483 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
162Huyện Than UyênNgõ 73 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
163Huyện Than UyênNgõ 86 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
164Huyện Than UyênNgõ 164 đường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
165Huyện Than UyênNgõ 88 Nguyễn Chí Thanh Cổng Huyện đội (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
166Huyện Than UyênNgõ 67 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
167Huyện Than UyênNgõ 44 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004Đất TM-DV đô thị240.000150.000110.000-
168Huyện Than UyênNgõ 22 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003Đất TM-DV đô thị240.000150.000110.000-
169Huyện Than UyênNgõ 36 Lý Tự Trọng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009Đất TM-DV đô thị240.000150.000110.000-
170Huyện Than UyênNgõ 146 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
171Huyện Than UyênNgõ 110 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
172Huyện Than UyênNgõ 23 Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
173Huyện Than UyênPhố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông ThếĐất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
174Huyện Than UyênNgõ 83 Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
175Huyện Than UyênPhố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022Đất TM-DV đô thị480.000380.000180.000-
176Huyện Than UyênNgõ 400 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
177Huyện Than UyênNgõ 529 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
178Huyện Than UyênNgõ 73 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
179Huyện Than UyênNgõ 159 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
180Huyện Than UyênNgõ 122 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
181Huyện Than UyênNgõ 36 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
182Huyện Than UyênNgõ 62 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
183Huyện Than UyênNgõ 084 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
184Huyện Than UyênNgõ 174 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
185Huyện Than UyênNgõ 122 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003Đất TM-DV đô thị280.000150.000110.000-
186Huyện Than UyênNgõ 42 phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
187Huyện Than UyênNgõ 213 đường Điện Biên Phủ Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007Đất TM-DV đô thị190.000130.00090.000-
188Huyện Than UyênNgõ 54 đường 15 /10 Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015Đất TM-DV đô thị550.000220.000110.000-
189Huyện Than UyênNgách 8 ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
190Huyện Than UyênNgách 15 ngõ 66 đường 15/10 Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006Đất TM-DV đô thị240.000130.00090.000-
191Huyện Than UyênNgõ 532 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009Đất TM-DV đô thị460.000200.000100.000-
192Huyện Than UyênCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn -Đất TM-DV đô thị140.000---
193Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)Đất SX-KD đô thị2.100.000750.000400.000-
194Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)Đất SX-KD đô thị1.500.000650.000300.000-
195Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)Đất SX-KD đô thị1.400.000600.000250.000-
196Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227Đất SX-KD đô thị1.200.000500.000220.000-
197Huyện Than UyênĐường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than UyênĐất SX-KD đô thị1.100.000470.000200.000-
198Huyện Than UyênPhố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC)Đất SX-KD đô thị650.000280.000150.000-
199Huyện Than UyênĐường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh NiênĐất SX-KD đô thị340.000170.00090.000-
200Huyện Than UyênNgõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn ViệtĐất SX-KD đô thị380.000160.00080.000-
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (1103 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh 2026
Bảng giá đất huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh 2026
Bảng giá đất xã Pa Tần, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Pa Tần, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.