• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cao Bằng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Quảng LâmTại đây29Xã Hòa AnTại đây
2Xã Nam QuangTại đây30Xã Bạch ĐằngTại đây
3Xã Lý BônTại đây31Xã Nguyễn HuệTại đây
4Xã Bảo LâmTại đây32Xã Minh KhaiTại đây
5Xã Yên ThổTại đây33Xã Canh TânTại đây
6Xã Sơn LộTại đây34Xã Kim ĐồngTại đây
7Xã Hưng ĐạoTại đây35Xã Thạch AnTại đây
8Xã Bảo LạcTại đây36Xã Đông KhêTại đây
9Xã Cốc PàngTại đây37Xã Đức LongTại đây
10Xã Cô BaTại đây38Xã Phục HòaTại đây
11Xã Khánh XuânTại đây39Xã Bế Văn ĐànTại đây
12Xã Xuân TrườngTại đây40Xã Độc LậpTại đây
13Xã Huy GiápTại đây41Xã Quảng UyênTại đây
14Xã Ca ThànhTại đây42Xã Hạnh PhúcTại đây
15Xã Phan ThanhTại đây43Xã Quang HánTại đây
16Xã Thành CôngTại đây44Xã Trà LĩnhTại đây
17Xã Tam KimTại đây45Xã Quang TrungTại đây
18Xã Nguyên BìnhTại đây46Xã Đoài DươngTại đây
19Xã Tĩnh TúcTại đây47Xã Trùng KhánhTại đây
20Xã Minh TâmTại đây48Xã Đàm ThủyTại đây
21Xã Thanh LongTại đây49Xã Đình PhongTại đây
22Xã Cần YênTại đây50Xã Hạ LangTại đây
23Xã Thông NôngTại đây51Xã Lý QuốcTại đây
24Xã Trường HàTại đây52Xã Vinh QuýTại đây
25Xã Hà QuảngTại đây53Xã Quang LongTại đây
26Xã Lũng NặmTại đây54Phường Thục PhánTại đây
27Xã Tổng CọtTại đây55Phường Nùng Trí CaoTại đây
28Xã Nam TuấnTại đây56Phường Tân GiangTại đây

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3617Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoan đường xung quanh sân trung tâm. -Đất ở đô thị4.285.0003.214.0002.410.0001.687.000
3618Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện.Đất ở đô thị4.285.0003.214.0002.410.0001.687.000
3619Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện.Đất ở đô thị4.471.0003.354.0002.515.0001.760.000
3620Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ).Đất ở đô thị4.285.0003.214.0002.410.0001.687.000
3621Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng.Đất ở đô thị4.285.0003.214.0002.410.0001.687.000
3622Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc.Đất ở đô thị4.471.0003.354.0002.515.0001.760.000
3623Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông KhêĐất ở đô thị4.285.0003.214.0002.410.0001.687.000
3624Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng - đến hết khu tái định cư thị trấn Đông KhêĐất ở đô thị4.300.0003.520.0002.800.0000
3625Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ.Đất ở đô thị2.924.0002.193.0001.645.0001.151.000
3626Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường 4A).Đất ở đô thị2.924.0002.193.0001.645.0001.151.000
3627Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5).Đất ở đô thị2.924.0002.193.0001.645.0001.151.000
3628Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê - đến đầu cầu Nà Ma.Đất ở đô thị2.924.0002.193.0001.645.0001.151.000
3629Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác.Đất ở đô thị2.924.0002.193.0001.645.0001.151.000
3630Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt.Đất ở đô thị2.924.0002.193.0001.645.0001.151.000
3631Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác).Đất ở đô thị2.924.0002.193.0001.645.0001.151.000
3632Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng - đến ngã tư Quốc lộ 4AĐất ở đô thị2.924.0002.193.0001.645.0001.151.000
3633Huyện Thạch AnĐường phố loại III - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B - đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42).Đất ở đô thị1.990.0001.493.0001.119.000783.000
3634Huyện Thạch AnĐường phố loại III - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B - đến đến giáp địa giới xã Đức Xuân.Đất ở đô thị1.990.0001.493.0001.119.000783.000
3635Huyện Thạch AnĐường phố loại III - Thị trấn Đông Khê Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A - đến hết đất thị trấn (giáp xã Lê Lai).Đất ở đô thị1.990.0001.493.0001.119.000783.000
3636Huyện Thạch AnĐường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) (xóm Chang Khuyên).Đất ở đô thị1.438.0001.079.000808.000566.000
3637Huyện Thạch AnĐường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã ba Slăng Péc - đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long).Đất ở đô thị1.438.0001.079.000808.000566.000
3638Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B - đến giáp địa giới xã Lê Lai.Đất ở đô thị1.037.000779.000583.000408.000
3639Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu - đến hết làng Pò Diểu.Đất ở đô thị1.037.000779.000583.000408.000
3640Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò - đến mỏ nước Bó Coóc.Đất ở đô thị1.037.000779.000583.000408.000
3641Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A - đến hết làng Đoỏng LẹngĐất ở đô thị1.037.000779.000583.000408.000
3642Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Pò Sủa -Đất ở đô thị1.037.000779.000583.000408.000
3643Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Nà Lủng -Đất ở đô thị1.037.000779.000583.000408.000
3644Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào - đến hết làng Nà CúmĐất ở đô thị1.037.000779.000583.000408.000
3645Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoan đường xung quanh sân trung tâm. -Đất TM - DV đô thị3.428.0002.571.2001.928.0001.349.600
3646Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện.Đất TM - DV đô thị3.428.0002.571.2001.928.0001.349.600
3647Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện.Đất TM - DV đô thị3.576.8002.683.2002.012.0001.408.000
3648Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ).Đất TM - DV đô thị3.428.0002.571.2001.928.0001.349.600
3649Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng.Đất TM - DV đô thị3.428.0002.571.2001.928.0001.349.600
3650Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc.Đất TM - DV đô thị3.576.8002.683.2002.012.0001.408.000
3651Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông KhêĐất TM - DV đô thị3.428.0002.571.2001.928.0001.349.600
3652Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng - đến hết khu tái định cư thị trấn Đông KhêĐất TM - DV đô thị3.440.0002.816.0002.240.0000
3653Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ.Đất TM - DV đô thị2.339.2001.754.4001.316.000920.800
3654Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường 4A).Đất TM - DV đô thị2.339.2001.754.4001.316.000920.800
3655Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5).Đất TM - DV đô thị2.339.2001.754.4001.316.000920.800
3656Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê - đến đầu cầu Nà Ma.Đất TM - DV đô thị2.339.2001.754.4001.316.000920.800
3657Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác.Đất TM - DV đô thị2.339.2001.754.4001.316.000920.800
3658Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt.Đất TM - DV đô thị2.339.2001.754.4001.316.000920.800
3659Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác).Đất TM - DV đô thị2.339.2001.754.4001.316.000920.800
3660Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng - đến ngã tư Quốc lộ 4AĐất TM - DV đô thị2.339.2001.754.4001.316.000920.800
3661Huyện Thạch AnĐường phố loại III - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B - đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42).Đất TM - DV đô thị1.592.0001.194.400895.200626.400
3662Huyện Thạch AnĐường phố loại III - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B - đến đến giáp địa giới xã Đức Xuân.Đất TM - DV đô thị1.592.0001.194.400895.200626.400
3663Huyện Thạch AnĐường phố loại III - Thị trấn Đông Khê Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A - đến hết đất thị trấn (giáp xã Lê Lai).Đất TM - DV đô thị1.592.0001.194.400895.200626.400
3664Huyện Thạch AnĐường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) (xóm Chang Khuyên).Đất TM - DV đô thị1.150.400863.200646.400452.800
3665Huyện Thạch AnĐường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã ba Slăng Péc - đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long).Đất TM - DV đô thị1.150.400863.200646.400452.800
3666Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B - đến giáp địa giới xã Lê Lai.Đất TM - DV đô thị829.600623.200466.400326.400
3667Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu - đến hết làng Pò Diểu.Đất TM - DV đô thị829.600623.200466.400326.400
3668Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò - đến mỏ nước Bó Coóc.Đất TM - DV đô thị829.600623.200466.400326.400
3669Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A - đến hết làng Đoỏng LẹngĐất TM - DV đô thị829.600623.200466.400326.400
3670Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Pò Sủa -Đất TM - DV đô thị829.600623.200466.400326.400
3671Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Nà Lủng -Đất TM - DV đô thị829.600623.200466.400326.400
3672Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào - đến hết làng Nà CúmĐất TM - DV đô thị829.600623.200466.400326.400
3673Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoan đường xung quanh sân trung tâm. -Đất SX - KD đô thị2.571.0001.928.4001.446.0001.012.200
3674Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện.Đất SX - KD đô thị2.571.0001.928.4001.446.0001.012.200
3675Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện.Đất SX - KD đô thị2.682.6002.012.4001.509.0001.056.000
3676Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ).Đất SX - KD đô thị2.571.0001.928.4001.446.0001.012.200
3677Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng.Đất SX - KD đô thị2.571.0001.928.4001.446.0001.012.200
3678Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc.Đất SX - KD đô thị2.682.6002.012.4001.509.0001.056.000
3679Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông KhêĐất SX - KD đô thị2.571.0001.928.4001.446.0001.012.200
3680Huyện Thạch AnĐường phố loại I - Thị trấn Đông Khê Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng - đến hết khu tái định cư thị trấn Đông KhêĐất SX - KD đô thị2.580.0002.112.0001.680.0000
3681Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ.Đất SX - KD đô thị1.754.4001.315.800987.000690.600
3682Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường 4A).Đất SX - KD đô thị1.754.4001.315.800987.000690.600
3683Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5).Đất SX - KD đô thị1.754.4001.315.800987.000690.600
3684Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê - đến đầu cầu Nà Ma.Đất SX - KD đô thị1.754.4001.315.800987.000690.600
3685Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác.Đất SX - KD đô thị1.754.4001.315.800987.000690.600
3686Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt.Đất SX - KD đô thị1.754.4001.315.800987.000690.600
3687Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác).Đất SX - KD đô thị1.754.4001.315.800987.000690.600
3688Huyện Thạch AnĐường phố loại II - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng - đến ngã tư Quốc lộ 4AĐất SX - KD đô thị1.754.4001.315.800987.000690.600
3689Huyện Thạch AnĐường phố loại III - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B - đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42).Đất SX - KD đô thị1.194.000895.800671.400469.800
3690Huyện Thạch AnĐường phố loại III - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B - đến đến giáp địa giới xã Đức Xuân.Đất SX - KD đô thị1.194.000895.800671.400469.800
3691Huyện Thạch AnĐường phố loại III - Thị trấn Đông Khê Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A - đến hết đất thị trấn (giáp xã Lê Lai).Đất SX - KD đô thị1.194.000895.800671.400469.800
3692Huyện Thạch AnĐường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) (xóm Chang Khuyên).Đất SX - KD đô thị862.800647.400484.800339.600
3693Huyện Thạch AnĐường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã ba Slăng Péc - đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long).Đất SX - KD đô thị862.800647.400484.800339.600
3694Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B - đến giáp địa giới xã Lê Lai.Đất SX - KD đô thị622.200467.400349.800244.800
3695Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu - đến hết làng Pò Diểu.Đất SX - KD đô thị622.200467.400349.800244.800
3696Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò - đến mỏ nước Bó Coóc.Đất SX - KD đô thị622.200467.400349.800244.800
3697Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A - đến hết làng Đoỏng LẹngĐất SX - KD đô thị622.200467.400349.800244.800
3698Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Pò Sủa -Đất SX - KD đô thị622.200467.400349.800244.800
3699Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Nà Lủng -Đất SX - KD đô thị622.200467.400349.800244.800
3700Huyện Thạch AnĐường phố loại V - Thị trấn Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào - đến hết làng Nà CúmĐất SX - KD đô thị622.200467.400349.800244.800
3701Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê theo Quốc lộ 34B - đến hết làng Nà Keng.Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
3702Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Nà Ngài.Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
3703Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt).Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
3704Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê) theo đường đi Đức Long - đến chân đèo Tu Hin. (Quốc lộ 34B)Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
3705Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn đường từ xóm Độc Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xã Lê Lai (giáp xã Vân Trình).Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3706Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê - đến hồ Nà Sloỏng.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3707Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn từ cuối làng Nà Keng theo đường Tỉnh lộ 209 - đến hết làng Slằng Kheo.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3708Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng - đến hết làng Lũng Lăng.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3709Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba Nà Sloỏng vào - đến hết làng Lủng Buốt.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3710Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hóa xã) vào - đến hết làng Nà Lình.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3711Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào hết xóm Độc Lập (giáp xóm Bản Căm). -Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3712Huyện Thạch AnXã Lê Lai - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ trường Tiểu học Tân Việt, vào - đến hết xóm Bản Căm.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3713Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ đầu làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê) theo Quốc lộ 4A - đến giáp địa giới huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
3714Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng - đến nhà ông Đinh Văn Uy (thửa đất số 325, tờ bản đồ số 31) (xóm Nà Pá).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3715Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Pác Đông Khuổi Thán nhà ông Vi Văn Hải (Thửa đất số 18, Tờ bản đồ số 40) -Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3716Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Tục Ngã. -Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3717Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba sau trường Phổ thông cơ sở từ nhà bà Nông Thị Vui (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 26) qua xóm Nà Pá trên - đến giáp đường đi xã Lê Lợi.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3718Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Pác Khoang. -Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3719Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường vào làng Nà Tục - đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông Khê).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3720Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Slòng Luông (tờ BĐ số 8, thửa đất số 50 nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49, nhà ông Triệu Văn Đức).Đất ở nông thôn334.000248.000188.000151.000
3721Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Lũng Pác Khoang (thửa đất số 50 tờ bản đồ số 8, nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 24 nhà ông Lê Văn Tiến).Đất ở nông thôn334.000248.000188.000151.000
3722Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Nà Nhầng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 34, nhà ông Hoàng Văn Linh).Đất ở nông thôn334.000248.000188.000151.000
3723Huyện Thạch AnXã Đức Xuân - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Pác Lũng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 85, nhà ông Hoàng Văn Hơn).Đất ở nông thôn334.000248.000188.000151.000
3724Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ Km 0 quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone.Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
3725Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68)Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3726Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn Đường từ đầu xóm Thành Công theo đường đi cửa khẩu - đến hết làng Bản Mới.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3727Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ đầu làng Đoỏng Đeng theo đường đi Đông Khê - đến hết làng Bản Ngèn.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3728Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính xã Đức Long với xã Danh Sỹ theo đường Đông Khê - cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Viện.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3729Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (QL34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3730Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết rẽ vào theo đường đi Khuổi Cáp xã Thụy Hùng - đến hết xóm Thành Công.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3731Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B tại Khau Lùng - đến đấu nối với đường Quốc lộ 4A tại Bác Quảng.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3732Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba đường Trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi xã Mỹ Hưng, huyện Phục Hoà - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3733Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3734Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3735Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13)Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3736Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi xã Thuỵ Hùng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp ranh ba xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3737Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi Nà Mô Pắc Khoang. -Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3738Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ QL 34B đi chân núi Báo Đông. -Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3739Huyện Thạch AnĐoạn đường nội đồng - Xã Đức Long - Xã trung du Từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng - đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3740Huyện Thạch AnXã Đức Long - Xã trung du Đoạn đường từ đầu làng Thành Công giáp xóm Bản Viện theo Quốc lộ 34b - đến Keng Han (tờ bản đồ 66 thửa 208 đến hết thửa đất 206 tờ bản đồ 55)Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3741Huyện Thạch AnXã Kim Đồng - Xã trung du Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -Đất ở nông thôn550.000413.000309.000248.000
3742Huyện Thạch AnXã Kim Đồng - Xã trung du Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Lai (Nà Vai) (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 116) theo Quốc lộ 43B (đường đi Cao Bằng) - đến ngã ba đường đi xã Đức Thông.Đất ở nông thôn550.000413.000309.000248.000
3743Huyện Thạch AnXã Kim Đồng - Xã trung du Đoạn đường theo Quốc lộ 34B còn lại. -Đất ở nông thôn550.000413.000309.000248.000
3744Huyện Thạch AnXã Kim Đồng - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34B rẽ - đến hết nhà ông Hoàng Minh Hoan xóm Nà Khao (hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 172).Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3745Huyện Thạch AnXã Kim Đồng - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34B rẽ - đến hết nhà ông Triệu Văn Ta, xóm Nà Vai (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 113).Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3746Huyện Thạch AnXã Kim Đồng - Xã trung du Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nà - đến cầu Búng Kít thuộc xóm Nà Vai.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3747Huyện Thạch AnXã Kim Đồng - Xã trung du Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nà - đến hết nhà ông Nông Xuân Trường, xóm Nặm Nà (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 77).Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3748Huyện Thạch AnXã Kim Đồng - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nàng - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Phúc xóm Nặm Nàng (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 163).Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3749Huyện Thạch AnXã Kim Đồng - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B đi xóm Nà Ngườm, Nà Chàm, Bó Pia - đến hết đất nhà ông Vương Văn Thanh, xóm Chu Lăng, Bó Chàm (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 17).Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3750Huyện Thạch AnXã Kim Đồng - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đi xóm Xuân Thắng - đến hết nhà ông Mông Vương Đức Hợp (hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 62).Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3751Huyện Thạch AnXã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở - đến hết nhà bưu điện văn hóa xã (chợ Thôm Bon cũ).Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
3752Huyện Thạch AnXã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở xã theo đường đi Đông Khê ( QL34B) - đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới xã Lê Lai).Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3753Huyện Thạch AnXã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hóa xã (Quốc lộ 34B) - đến hết xóm Phạc Sliến (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20).Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3754Huyện Thạch AnXã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm - đến hết làng Khưa Pát.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3755Huyện Thạch AnXã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường từ Đán Cằng (Bó Dường) - đến hết xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 77 đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 48).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3756Huyện Thạch AnXã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B - đến nhà văn hóa xóm Nà Ảng (từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 72).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3757Huyện Thạch AnXã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường vào làng Phạc Sliến - đến hết đất nhà ông Bế Ngọc Huân (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 73)Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3758Huyện Thạch AnXã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Yên xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 45, thửa đất số 58) - đến hết thửa đất số 186, tờ bản đồ số 25Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3759Huyện Thạch AnXã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường sau nhà Ông Nông Văn Tuyến, xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 47, thửa đất số 34) - đến hết nhà ông Nông Văn Đại, xóm Nà Tán (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 49).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3760Huyện Thạch AnCác đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở UBND xã (UBND xã Thị Ngân cũ). -Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3761Huyện Thạch AnCác đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã - đến hết xóm Bản CắnĐất ở nông thôn301.000226.000169.000135.000
3762Huyện Thạch AnCác đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du Đoạn đường từ Nà Kha Kẻo (nhà ông Nguyễn Quốc Thanh, thửa đất số 275, tờ bản đồ số 36) xóm Bản Cắn - đến hết đất nhà bà Lộc Thị Sông (hết thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30) xóm Bản Muồng (đường Phiêng Chang - Bản Muồng).Đất ở nông thôn301.000226.000169.000135.000
3763Huyện Thạch AnXã Canh Tân - Xã miền núi Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND xã (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19)Đất ở nông thôn440.000330.000248.000198.000
3764Huyện Thạch AnXã Canh Tân - Xã miền núi Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35)Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3765Huyện Thạch AnXã Canh Tân - Xã miền núi Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11)Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3766Huyện Thạch AnXã Canh Tân - Xã miền núi Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III - đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51)Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3767Huyện Thạch AnXã Canh Tân - Xã miền núi Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55)Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3768Huyện Thạch AnXã Canh Tân - Xã miền núi Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên xã Canh Tân - Đức Thông - đến giáp địa giới hành chính xã Đức Thông (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 119).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3769Huyện Thạch AnXã Canh Tân - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi xóm Tân Hợp - đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3770Huyện Thạch AnXã Canh Tân - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính xã Kim Đồng (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3771Huyện Thạch AnXã Canh Tân - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3772Huyện Thạch AnXã Canh Tân - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng - đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3773Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -Đất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
3774Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm).Đất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
3775Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết làng Nà Pò.Đất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
3776Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Thế Khôi (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 83) theo đường đi Pò Khoang - đến giáp đường Tỉnh lộ 209.Đất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
3777Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ Trường phổ thông cơ sở xã - đến hết làng Nà Mèng cũ thuộc xóm Tân Tiến.Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
3778Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ đầu xóm Kéo Quý cũ - đến cuối xóm Sộc Coóc (cũ) thuộc xóm Kéo Quý.Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
3779Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ cuối xóm Kéo Quý theo đường Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính xã Trọng Con.Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
3780Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi xóm Tân Tiến - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun (hết thửa đất số 272, tờ bản đồ số 34).Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
3781Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ cuối xóm Tân Tiến, nhà ông Ma Văn Minh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 34) - đến hết địa giới hành chính xã Đức Thông.Đất ở nông thôn216.000162.000121.00097.000
3782Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ đầu xóm Cẩu Lặn - đến cuối xóm Cẩu LặnĐất ở nông thôn216.000162.000121.00097.000
3783Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào xóm Tân Tiến - đến nhà ông Nông Văn Giáp (hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 11).Đất ở nông thôn216.000162.000121.00097.000
3784Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên xã Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính xã Canh Tân.Đất ở nông thôn216.000162.000121.00097.000
3785Huyện Thạch AnXã Đức Thông - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 53) theo đường liên xã Đức Thông - Kim Đồng - đến hết làng Nà Pò.Đất ở nông thôn216.000162.000121.00097.000
3786Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) - đến cổng trường trung học cơ sở xã.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3787Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa - đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23)Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3788Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng - đến hết nhà văn hóa thôn Nà Tậu 1.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3789Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) - đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám thôn Nà Tậu 2.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3790Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông - đến hết thôn Nà Niếng.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3791Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ cổng trường trung học cơ sở xã - đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3792Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền - đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3793Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng - đến hết thôn Sliền Ngoại.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3794Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) - đến đỉnh dốc Keng Sliền.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3795Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào - đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3796Huyện Thạch AnXã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào - đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3797Huyện Thạch AnĐoạn đường liên xã Danh Sỹ - Lê Lợi đi qua thôn Bản Bung xã Lê Lợi - Xã Lê Lợi - Xã miền núi Từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 - đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3798Huyện Thạch AnCác đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Pằng.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3799Huyện Thạch AnCác đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (QL34B) rẽ vào hết làng Bản Bung. -Đất ở nông thôn354.000266.000199.000160.000
3800Huyện Thạch AnCác đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (QL34B) - đến trụ sở UBND xã Danh Sỹ cũ.Đất ở nông thôn354.000266.000199.000160.000
3801Huyện Thạch AnCác đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài - đến hết làng Pác Chủ.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3802Huyện Thạch AnCác đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ làng Pác Chủ vào hết làng Bản Nhận. -Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3803Huyện Thạch AnCác đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ xóm Bản Nhận vào - đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản NhậnĐất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3804Huyện Thạch AnCác đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba đường nối tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long -Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3805Huyện Thạch AnĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 219 - Xã Thái Cường - Xã miền núi -Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3806Huyện Thạch AnXã Thái Cường - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 34B - đến hết làng Tẻm Tăng.Đất ở nông thôn394.000296.000221.000177.000
3807Huyện Thạch AnXã Thái Cường - Xã miền núi Đoạn đường từ Hang Kỵ (cầu Sập) - đến hết làng Nà Luông.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3808Huyện Thạch AnXã Thái Cường - Xã miền núi Đoạn đường từ đỉnh Khau Khoang - đến hết phân trường Tẻm Tăng.Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3809Huyện Thạch AnXã Thái Cường - Xã miền núi Đoạn đường từ Khau Khoang (tỉnh lộ 219) - đến nhà ông Hồng, xóm Tẻm Tăng (Giả Mỵ cũ).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3810Huyện Thạch AnXã Thái Cường - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Nà Khiếm, thôn Nà Luông - đến hết thôn Phiêng Un (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25).Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3811Huyện Thạch AnXã Thái Cường - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Pò Lùng (xóm Lũng Noọc) tờ bản đồ số 62, thửa số 9 - đến Lũng Nạn (xóm Pác Han) đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 33,Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3812Huyện Thạch AnXã Thái Cường - Xã miền núi Đoạn đường từ Cốc Cọ (xóm Lũng Noọc) tờ bản đồ số 2, thửa số 484 - đến Mạy Lạp (xóm Khuổi Kẹn) đến hết thửa đất số 89, tờ bản đồ số 79Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3813Huyện Thạch AnXã Thái Cường - Xã miền núi Đoạn đường Nà Vẻn (Nà Luông) - đến Cốc Chia (Khuổi Ngảng) tờ bản đồ số 47, thửa đất số 284; đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 57Đất ở nông thôn334.000251.000188.000151.000
3814Huyện Thạch AnXã Quang Trọng - Xã miền núi Đoạn đường xung quanh chợ, nhà trường, trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -Đất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
3815Huyện Thạch AnXã Quang Trọng - Xã miền núi Từ chợ Pò Bẩu theo đường đi Cao Bằng - đến giáp địa giới xã Minh Khai.Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
3816Huyện Thạch AnXã Quang Trọng - Xã miền núi Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng - đến hết làng Nà Hét.Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (948 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội 2026
Bảng giá đất thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.