• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông
3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
3.2. Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang mới nhất theo Quyết định 40/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 72/2021/QĐ-UBND về Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 thông qua bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;

– Quyết định 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;

– Quyết định 40/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 72/2021/QĐ-UBND về Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen tan yen tinh bac giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Yên – tỉnh Bắc Giang

3. Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông

Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.

Phân vị trí đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.

Đối với đất ở:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao đất) vào sâu đến 20m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 20m vào sâu đến 40m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các phường thuộc huyện Tân Yên và các thị trấn thuộc các huyện.

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 30m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 30m vào sâu đến 60m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thuộc các xã trên địa bàn tỉnh.

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

3.2. Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tân YênĐường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập - đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình (xã Cao Thượng cũ)Đất ở đô thị22.000.00013.200.0008.000.000-
2Huyện Tân YênĐường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện - đến đường rẽ Phúc HòaĐất ở đô thị32.000.00019.200.00011.600.000-
3Huyện Tân YênĐường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa - đến hết đất thị trấnĐất ở đô thị25.000.00015.000.0009.000.000-
4Huyện Tân YênĐường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ Bưu điện Tân Yên - đến đường rẽ vào Trường Mầm nonĐất ở đô thị35.000.00021.000.00012.600.000-
5Huyện Tân YênĐường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non - đến hết đất thị trấnĐất ở đô thị30.000.00018.000.00010.800.000-
6Huyện Tân YênĐường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức - đến đường vào tổ dân phố Hợp TiếnĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
7Huyện Tân YênĐường Cầu Vồng (Đường 295) - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến - đến trung tâm hành chính công huyệnĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
8Huyện Tân YênĐường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ Cống Muối - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Đồng MớiĐất ở đô thị25.000.00015.000.0009.000.000-
9Huyện Tân YênĐường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng Từ nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Mới - đến giáp đất khu dân cư Đồng Chủ Đồng CầuĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
10Huyện Tân YênĐường Nguyễn Đình Tấn (Đường tỉnh lộ 298) - Thị trấn Cao Thượng Các đoạn còn lại -Đất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
11Huyện Tân YênĐường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng -Đất ở đô thị27.000.00016.200.0009.800.000-
12Huyện Tân YênĐường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa - Thị trấn Cao Thượng Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng (Hết khu Đồng Cửa Đầu) -Đất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
13Huyện Tân YênĐường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân - đến hết Nhà văn hóa Tổ dân phố ĐôngĐất ở đô thị25.000.00015.000.0009.000.000-
14Huyện Tân YênĐường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - đến hết khu dân cư OM7Đất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
15Huyện Tân YênĐường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng Đoạn còn lại -Đất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
16Huyện Tân YênĐường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa -Đất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
17Huyện Tân YênĐường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới) -Đất ở đô thị17.000.00010.200.0006.200.000-
18Huyện Tân YênĐường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng Đoạn Quảng trường tiếp giáp Quốc lộ 17 - đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện.Đất ở đô thị25.000.00015.000.0009.000.000-
19Huyện Tân YênĐường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng Các đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
20Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1 -Đất ở đô thị40.000.000---
21Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17) (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3) -Đất ở đô thị17.000.000---
22Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2), -Đất ở đô thị35.000.000---
23Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3- 3) -Đất ở đô thị21.000.000---
24Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Phùng Trạm (làn 1) -Đất ở đô thị24.000.000---
25Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Phùng Trạm (làn 2) -Đất ở đô thị22.000.000---
26Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5) -Đất ở đô thị16.000.000---
27Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6) -Đất ở đô thị21.000.000---
28Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1 -Đất ở đô thị15.000.000---
29Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7) -Đất ở đô thị21.000.000---
30Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -Đất ở đô thị21.000.000---
31Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4 -Đất ở đô thị18.000.000---
32Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3) -Đất ở đô thị23.000.000---
33Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2) -Đất ở đô thị15.000.000---
34Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1) -Đất ở đô thị12.000.000---
35Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) -Đất ở đô thị15.000.000---
36Huyện Tân YênĐất ở chia lô liền kề - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m (Đoạn tiếp xúc với C1) -Đất ở đô thị30.000.000---
37Huyện Tân YênĐất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5) -Đất ở đô thị18.000.000---
38Huyện Tân YênĐất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -Đất ở đô thị17.000.000---
39Huyện Tân YênĐất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3) -Đất ở đô thị14.000.000---
40Huyện Tân YênĐất ở biệt thự song lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) -Đất ở đô thị13.000.000---
41Huyện Tân YênĐất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2) -Đất ở đô thị16.000.000---
42Huyện Tân YênĐất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) -Đất ở đô thị17.000.000---
43Huyện Tân YênĐất ở biệt thự đơn lập - Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) -Đất ở đô thị11.000.000---
44Huyện Tân YênKhu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng Làn 1 (Bám Quốc lộ 17) -Đất ở đô thị30.000.000---
45Huyện Tân YênKhu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng Làn 2 (Bám đường Cao Thượng Phúc Hoà) -Đất ở đô thị20.000.000---
46Huyện Tân YênKhu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu - Thị trấn Cao Thượng Các vị trí còn lại -Đất ở đô thị15.000.000---
47Huyện Tân YênCác đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng (Xã Cao Thượng cũ) -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.100.000-
48Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 (đường tỉnh lộ 298) rộng 33 m (lòng đường rộng 15 m, vỉa hè hai bên rộng 2x9m=18m) Các ô đất dãy LK 1, LK 3, LK 8 -Đất ở đô thị20.000.000---
49Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 36 m (lòng đường rộng 2x9=18m, dải phân cách rộng 6m, vỉa hè rộng 2x6m=12m), Các ô đất nằm trong dãy LK 3, LK 4, LK5, -Đất ở đô thị18.000.000---
50Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng Các ô đất tiếp giáp MC 3-3, rộng 22,5 m (lòng đường rộng 10,5m, hè đường rộng 2x6m=12m), Các ô đất LK 5, LK7, LK 10, LK 11 -Đất ở đô thị12.000.000---
51Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng MC 4-4 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m), Làn 2 MC1-1 và làn 2 MC2-2 (đoạn các ô đất thuộc LK 8) -Đất ở đô thị12.000.000---
52Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng Làn 2 MC 1-1: Các ô đất dãy LK 1, LK 3, LK 4 -Đất ở đô thị12.000.000---
53Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng Làn 2 MC 2-2 (Đoạn LK08): Các ô đất dãy LK 8 -Đất ở đô thị12.000.000---
54Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng Làn 3 MC1-1 và làn 2 MC2-2 (đoạn có các ô đất thuộc LK7, LK6, LK5) -Đất ở đô thị10.000.000---
55Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng Làn 3 MC1-1: Các ô đất dãy Lk 2, LK 3 -Đất ở đô thị10.000.000---
56Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng Làn 2 MC2-2 (Đoạn các ô đất thuộc LK7, LK6, LK5): Các ô đất dãy LK 5, LK 6, LK 7, LK 9, LK 11 -Đất ở đô thị10.000.000---
57Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng Các đoạn còn lại LK9, LK10, LK11 -Đất ở đô thị9.500.000---
58Huyện Tân YênKhu đô thị Đồng Chủ - Đồng Cầu - Thị trấn Cao Thượng Đất ở biệt thự: Các ô đất dãy BT01, BT 02 -Đất ở đô thị10.000.000---
59Huyện Tân YênKhu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng Độ rộng lòng đường 20,5m (N6-01, N6-35, N5-01, N5-34) -Đất ở đô thị15.000.000---
60Huyện Tân YênKhu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng Độ rộng lòng đường 20m (các lô tiếp giáp đường nội bộ 20m) -Đất ở đô thị12.000.000---
61Huyện Tân YênKhu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng Độ rộng lòng đường 17m (các lô tiếp giáp đường nội bộ 17m) -Đất ở đô thị11.000.000---
62Huyện Tân YênKhu đô thị OM7 - Thị trấn Cao Thượng Độ rộng lòng đường 15,5m (Các lô tiếp giáp đường nội bộ 15,5m +đối diện Kênh nước và 01 bên đường QH 15,5m) -Đất ở đô thị10.000.000---
63Huyện Tân YênKhu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) - Thị trấn Cao Thượng Đường Hoàng Quốc Việt (Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự đi đường tỉnh 295) -Đất ở đô thị20.000.000---
64Huyện Tân YênKhu đô thị phía Đông số 1 (Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài) - Thị trấn Cao Thượng Làn 1 bám đường tỉnh 295 -Đất ở đô thị15.000.000---
65Huyện Tân YênKhu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng Các ô đất tiếp giáp MC 3-3 rộng 42,2 m, Các ô đất dãy LK 1 -Đất ở đô thị30.000.000---
66Huyện Tân YênKhu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng Các ô đất tiếp giáp MC 2-2 rộng 24 m, Các ô đất dãy LK 3, LK4, LK5 -Đất ở đô thị25.000.000---
67Huyện Tân YênKhu đô thị Tiền Cao Xá - Thị trấn Cao Thượng Các ô đất tiếp giáp MC 1-1 rộng 20 m, Các ô đất dãy LK 1, LK2, LK3, LK4, LK5 -Đất ở đô thị20.000.000---
68Huyện Tân YênĐường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam Đoạn từ dốc Bùng - đến hết cống Cụt (gần cây xăng)Đất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
69Huyện Tân YênĐường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam Đoạn từ hết cống Cụt - đến hết đất Công ty TNHH Thanh HoànĐất ở đô thị25.000.00015.000.0009.000.000-
70Huyện Tân YênĐường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn - đến ngã tư Thị trấnĐất ở đô thị35.000.00021.000.00012.600.000-
71Huyện Tân YênĐường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam Đoạn từ TT Nhã Nam - đến đường rẽ đi tổ dân phố Nam CườngĐất ở đô thị25.000.00015.000.0009.000.000-
72Huyện Tân YênĐường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Nam Cường - đến hết khu đô thị Tiến PhanĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
73Huyện Tân YênĐường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 17) - Thị trấn Nhã Nam Từ Khu đô thị Tiến Phan - đến hết đất thị trấnĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
74Huyện Tân YênTỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam Từ ngã ba đi Tiến Phan - đến hết đất TT Nhã Nam.Đất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
75Huyện Tân YênTỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS -Đất ở đô thị35.000.00021.000.00012.600.000-
76Huyện Tân YênTỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam Đoạn từ trường THCS hết đất trường Tiểu học -Đất ở đô thị30.000.00018.000.00010.800.000-
77Huyện Tân YênTỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam Đoạn từ hết đất trường Tiểu học - đến hết Cầu TrắngĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
78Huyện Tân YênTỉnh lộ 294 (Đường Hà Thị Quế) - Thị trấn Nhã Nam Đoạn từ hết cầu Trắng - đến giáp đất Quang TiếnĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
79Huyện Tân YênĐường nội thị - Thị trấn Nhã Nam Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
80Huyện Tân YênĐường nội thị - Thị trấn Nhã Nam Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn - đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)Đất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
81Huyện Tân YênĐường nội thị - Thị trấn Nhã Nam Đường Cả Trọng (từ cổng làng Đoàn Kết - đến giáp đường tỉnh lộ 294)Đất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
82Huyện Tân YênĐường nội thị - Thị trấn Nhã Nam Đường tránh (Từ Quốc lộ 17 Phố Bùng - đến tổ dân phố Nam Cường)Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
83Huyện Tân YênĐường nội thị - Thị trấn Nhã Nam Đường rẽ vào khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND - đến chùa Tứ GiápĐất ở đô thị16.000.0009.600.0005.800.000-
84Huyện Tân YênKhu dân cư Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Làn 1 -Đất ở đô thị32.000.00019.200.00011.600.000-
85Huyện Tân YênKhu dân cư Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Làn 2 -Đất ở đô thị22.000.00013.200.0008.000.000-
86Huyện Tân YênKhu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam) - Thị trấn Nhã Nam Làn 1 -Đất ở đô thị16.000.0009.600.0005.800.000-
87Huyện Tân YênKhu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND (thuộc xã Nhã Nam) - Thị trấn Nhã Nam Làn 2 -Đất ở đô thị12.500.0007.500.0004.500.000-
88Huyện Tân YênĐường liên xã từ thị trấn Nhã Nam đi xã An Thượng (Đường Yên Viễn) -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
89Huyện Tân YênCác đường còn lại và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn thuộc xã Nhã Nam cũ) -Đất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
90Huyện Tân YênKhu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam Các ô thuộc mặt tiếp giáp làn 1 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) thuộc LK01 lòng đường rộng 9m vỉa hè và hành lang ATGT phía KĐT rộng 22,2m. -Đất ở đô thị23.000.000---
91Huyện Tân YênKhu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam Các ô thuộc mặt tiếp giáp làn 2 đường Hoàng Hoa Thám (QL17) mặt cắt 2-2; mặt cắt 3A-3A thuộc LK01, LK02, LK03, LK04 rộng 18m (lòng đường rộng 8m vỉa h -Đất ở đô thị15.000.000---
92Huyện Tân YênKhu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2 - 2 trục chính KĐT nối đường QL17 vào khu đô thị thuộc LK02, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08 rộng 18m (lòng đường rộng 8m, -Đất ở đô thị10.000.000---
93Huyện Tân YênKhu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam Các ô thuộc làn 3 đường Hoàng Hoa Thám tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m. -Đất ở đô thị8.000.000---
94Huyện Tân YênKhu đô thị Tiến Phan - Thị trấn Nhã Nam Các ô thuộc làn 4 đường Hoàng Hoa Thám (các ô còn lại) tiếp giáp mặt cắt 2-2 có lòng đường rộng 8m. -Đất ở đô thị8.000.000---
95Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK-01- Làn 1 (từ lô 01 - đến lô 39 và lô 55)Đất ở đô thị21.000.000---
96Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK 01- Làn 2 (từ lô 40 - đến lô 54)Đất ở đô thị15.000.000---
97Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK2, LK8, -Đất ở đô thị15.000.000---
98Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 - đến lô 35)Đất ở đô thị22.000.000---
99Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK4 (Từ lô 01 - đến lô 31)Đất ở đô thị22.000.000---
100Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK4 (Từ lô 32 - đến lô 37)Đất ở đô thị15.000.000---
101Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK5 (Từ lô 01 - đến lô 29)Đất ở đô thị18.000.000---
102Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK5 (Từ lô 30 - đến lô 15)Đất ở đô thị15.000.000---
103Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK 6 (từ lô 01 - đến lô 20)Đất ở đô thị22.000.000---
104Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 01 - đến lô 19 và lô 39, 44)Đất ở đô thị22.000.000---
105Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 20 - đến lô 38)Đất ở đô thị15.000.000---
106Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK 7 (từ lô 40 - đến lô 43)Đất ở đô thị18.000.000---
107Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK 9 (từ lô 01 - đến lô 15)Đất ở đô thị18.000.000---
108Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK 9 (từ lô 16 - đến lô 24)Đất ở đô thị15.000.000---
109Huyện Tân YênKhu đô thị Chuôm Nho - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy BT01, BT 02, BT 03 -Đất ở đô thị13.000.000---
110Huyện Tân YênKhu dân cư Đồng cửa, tổ dân phố Bùng - Thị trấn Nhã Nam Các ô đất bám lòng đường 12 m -Đất ở đô thị17.000.000---
111Huyện Tân YênKhu dân cư Đồng cửa, tổ dân phố Bùng - Thị trấn Nhã Nam các ô đất bám lòng đường 7,5 m -Đất ở đô thị11.000.000---
112Huyện Tân YênCụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 01 - đến lô 3 và từ lô 17 đến lô 23)Đất ở đô thị19.000.00011.400.0006.900.000-
113Huyện Tân YênCụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK2 (Từ lô 4 - đến lô 16 )Đất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
114Huyện Tân YênCụm dân cư Chuôm Nho 1, thị trấn Nhã Nam Các ô đất dãy LK3 (Từ lô 01 - đến lô 12)Đất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
115Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Xã Quế Nham Đoạn từ giáp đất Bắc Giang - đến hết cầu Điếm TổngĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
116Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Xã Quế Nham Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng - đến đường vào Trại thương binhĐất ở đô thị13.000.0007.800.0004.700.000-
117Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Xã Quế Nham Đoạn từ Trại thương binh - đến hết đất xã Quế NhamĐất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
118Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Xã Việt Lập Đoạn từ Cầu Quận - đến Trạm y tế mớiĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
119Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Xã Việt Lập Đoạn từ Trạm y tế - đến cống bờ NgoĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
120Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Xã Việt Lập Đoạn từ cống bờ Ngo - đến đến giáp đất thị trấn Cao ThượngĐất ở đô thị18.000.00010.800.0006.500.000-
121Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Các đoạn còn lại của xã Cao Xá -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
122Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Xã Liên Sơn Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng - đến hết thôn ChiềngĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
123Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Xã Liên Sơn Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang - đến hộ ông Thạch thôn Chung 1Đất ở đô thị16.000.0009.600.0005.800.000-
124Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Xã Liên Sơn Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
125Huyện Tân YênQuốc lộ 17 - Xã Tân Trung Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 - đến giáp đất Yên ThếĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
126Huyện Tân YênTỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung Đoạn từ giáp đất Yên Thế - đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, GiữaĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.200.000-
127Huyện Tân YênTỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài - đến hết Nghĩa trang xã Tân TrungĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.200.000-
128Huyện Tân YênTỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung - đến đường rẽ vào Đình HảĐất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
129Huyện Tân YênTỉnh lộ 287 (294) - Xã Tân Trung Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả - đến tiếp giáp với thị trấn Nhã NamĐất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
130Huyện Tân YênTỉnh lộ 287 (294) - Xã Quang Tiến Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) - đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
131Huyện Tân YênTỉnh lộ 287 (294) - Xã Quang Tiến Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
132Huyện Tân YênTỉnh lộ 287 (294) - Xã Đại Hóa Đoạn qua xã Đại Hóa -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
133Huyện Tân YênTỉnh lộ 287 (294) - Xã Phúc Sơn Đoạn từ nhà ông Đại Hòa - đến cầu Lữ Vân và đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết cây xăng.Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
134Huyện Tân YênTỉnh lộ 287 (294) - Xã Phúc Sơn Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.200.000-
135Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức Đoạn từ Cầu Bến Tuần - đến UBND xã Hợp ĐứcĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
136Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức Đoạn từ đường rẽ UBND xã - đến Kênh NổiĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
137Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức Từ Kênh nổi - đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp ĐứcĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
138Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn - đến hết cầu Cút xã Hợp ĐứcĐất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
139Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 - Xã Hợp Đức Đoạn từ nhà ông Nông thôn Quất - đến giáp thị trấn Cao ThượngĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
140Huyện Tân YênCụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức Làn 1 -Đất ở đô thị18.000.00010.800.0006.500.000-
141Huyện Tân YênCụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức Làn 2 -Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
142Huyện Tân YênCụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức Làn 3 -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
143Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá Đoạn từ TT Cao Thượng - đến đường rẽ làng Nguộn AĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
144Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn A - đến đường rẽ thôn Na GuĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
145Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Cao Xá Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu - đến tiếp giáp xã Ngọc ChâuĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
146Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu Đoạn từ giáp đất Cao Xá - đến hết thôn Khánh Ninh bám đường 295Đất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
147Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu Đoạn từ Cầu Xi - đến đường rẽ vào trường THCSĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
148Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Châu Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
149Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Thiện Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
150Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Thiện Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
151Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Song Vân Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ - đến hết khu đấu giá thôn Tân TiếnĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
152Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Song Vân Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
153Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân Đoạn từ cầu Thông Thốc - đến hết nghĩa trang liệt sỹĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
154Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân - đến cổng làng thôn Đồng BôngĐất ở đô thị17.000.00010.200.0006.200.000-
155Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Ngọc Vân Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
156Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Việt Ngọc Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc - đến hết Quỹ tín dụng Việt NgọcĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
157Huyện Tân YênTỉnh lộ 295 -Xã Việt Ngọc Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc -Đất ở đô thị13.000.0007.800.0004.700.000-
158Huyện Tân YênTỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý Đoạn từ giáp xã Minh Đức Việt Yên - đến tiếp giáp đường 398BĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
159Huyện Tân YênTỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý Đoạn từ giáp đường tỉnh 398B - đến cây xăng mới mở khu chợĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
160Huyện Tân YênTỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý Đoạn từ cây xăng mới - đến hết Cầu ĐồngĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
161Huyện Tân YênTỉnh lộ 298 (272) - Xã Ngọc Lý Các đoạn còn lại -Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
162Huyện Tân YênTỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá Đoạn từ Ngã tư Cao Xá - đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng (bên trái)Đất ở đô thị25.000.00015.0009.000.000-
163Huyện Tân YênTỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng - đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)Đất ở đô thị18.000.00010.800.0006.500.000-
164Huyện Tân YênTỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ - đến hết khu đất thị trấn Cao Thượng (bên trái)Đất ở đô thị13.000.0007.800.0004.700.000-
165Huyện Tân YênTỉnh lộ 298 (272) - Xã Cao Xá Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá -Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
166Huyện Tân YênTỉnh lộ 298 (272) - Xã Liên Sơn Đoạn từ giáp đất Cao Xá - đến hết hộ bà Chúc thôn ChungĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
167Huyện Tân YênTỉnh lộ 298 (272) - Xã Liên Sơn Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 - đến ngã 3 đình NẻoĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
168Huyện Tân YênTỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò - đến giáp Cống sôngĐất ở đô thị13.000.0007.800.0004.700.000-
169Huyện Tân YênTỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc Đoạn từ giáp Cống sông - đến Dốc Núi ĐồnĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
170Huyện Tân YênTỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc Đoạn từ Cầu Cửu khúc - đến địa phận Phố MớiĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
171Huyện Tân YênTỉnh lộ 297 - Xã Việt Ngọc Đoạn từ địa phận Phố mới - đến hết đất Việt NgọcĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
172Huyện Tân YênTỉnh lộ 297 - Xã Lam cốt Đoạn từ cây xăng đình tế đi hướng Phúc Sơn - đến hết nhà ông SơnĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
173Huyện Tân YênTỉnh lộ 297 - Xã Lam cốt Đoạn còn lại -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.600.000-
174Huyện Tân YênTỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân - đến hết nhà ông ChínĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
175Huyện Tân YênTỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng - đến đường rẽ vào Chùa Am VânĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
176Huyện Tân YênTỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn -Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
177Huyện Tân YênTỉnh lộ 297 - Xã Phúc Sơn Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn -Đất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
178Huyện Tân YênĐường Song Vân đi Hương Mai - Xã Song Vân Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân - đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song VânĐất ở đô thị16.000.0009.600.0005.800.000-
179Huyện Tân YênĐường Song Vân đi Hương Mai - Xã Song Vân Các đoạn còn lại của xã Song Vân -Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
180Huyện Tân YênĐường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai - đến đường rẽ vào thôn Đồng GaiĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
181Huyện Tân YênĐường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai - đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)Đất ở đô thị17.000.00010.200.0006.200.000-
182Huyện Tân YênĐường Song Vân đi Hương Mai - Xã Ngọc Vân Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân -Đất ở đô thị13.000.0007.800.0004.700.000-
183Huyện Tân YênĐường Kênh chính - Xã Phúc Sơn Từ cầu treo Lữ Vân - đến hết đất hộ ông OánhĐất ở đô thị5.200.0003.200.0002.000.000-
184Huyện Tân YênĐường Kênh chính - Xã Phúc Sơn Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn -Đất ở đô thị4.400.0002.700.0001.700.000-
185Huyện Tân YênĐường Kênh chính - Xã Lam Cốt Đoạn từ cầu Chản - đến xã Song VânĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
186Huyện Tân YênĐường Kênh chính - Xã Lam Cốt Đoạn từ cầu Chản - đến Phúc SơnĐất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
187Huyện Tân YênĐường Kênh chính - Xã Lam Cốt Đoạn bờ bên kênh chính còn lại -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.500.000-
188Huyện Tân YênĐường Kênh chính - Xã Song Vân Đoạn từ Cống ngầm Song Vân - đến UBND xã Song VânĐất ở đô thị16.000.0009.600.0005.800.000-
189Huyện Tân YênĐường Kênh chính - Xã Song Vân Các đoạn còn lại của xã Song Vân -Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
190Huyện Tân YênĐường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp - đến đường rẽ Trạm Y TếĐất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
191Huyện Tân YênĐường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện Đoạn từ đường rẽ Trạm y tế - đến Cầu MỗĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.400.000-
192Huyện Tân YênĐường Kênh chính -Xã Ngọc Thiện Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
193Huyện Tân YênĐường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện) Đoạn từ cầu Vồng Bỉ - đến hết trụ sở UBND xãĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.400.000-
194Huyện Tân YênĐường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện) Đoạn từ UBND - đến hết đất thôn Đồng PhươngĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
195Huyện Tân YênĐường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện) Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện -Đất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
196Huyện Tân YênĐường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C Đoạn từ giáp thị trấn Cao Thượng - đến hết khu dân cư mới giáp đất ông Thưởng thôn Quất Du 2Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.600.000-
197Huyện Tân YênĐường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C Đoạn từ đường rẽ Trạm Y tế xã - đến ngã ba Phúc ĐìnhĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.300.000-
198Huyện Tân YênĐường Cao Thượng - Phúc Hòa (Xã Phúc Hoà) nay là Tỉnh lộ 294C Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
199Huyện Tân YênĐường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Cao xá Từ ngã ba UBND xã Cao Xá - đến cổng trường Tiểu học IĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
200Huyện Tân YênĐường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Cao xá Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.600.000-
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.8/5 - (949 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất khu vực 14, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 14, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.