Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đại Phước | Tại đây | 49 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 2 | Xã Nhơn Trạch | Tại đây | 50 | Xã Thiện Hưng | Tại đây |
| 3 | Xã Phước An | Tại đây | 51 | Xã Hưng Phước | Tại đây |
| 4 | Xã Phước Thái | Tại đây | 52 | Xã Phú Nghĩa | Tại đây |
| 5 | Xã Long Phước | Tại đây | 53 | Xã Đa Kia | Tại đây |
| 6 | Xã Long Thành | Tại đây | 54 | Xã Bình Tân | Tại đây |
| 7 | Xã Bình An | Tại đây | 55 | Xã Long Hà | Tại đây |
| 8 | Xã An Phước | Tại đây | 56 | Xã Phú Riềng | Tại đây |
| 9 | Xã An Viễn | Tại đây | 57 | Xã Phú Trung | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Minh | Tại đây | 58 | Xã Thuận Lợi | Tại đây |
| 11 | Xã Trảng Bom | Tại đây | 59 | Xã Đồng Tâm | Tại đây |
| 12 | Xã Bàu Hàm | Tại đây | 60 | Xã Tân Lợi | Tại đây |
| 13 | Xã Hưng Thịnh | Tại đây | 61 | Xã Đồng Phú | Tại đây |
| 14 | Xã Dầu Giây | Tại đây | 62 | Xã Phước Sơn | Tại đây |
| 15 | Xã Gia Kiệm | Tại đây | 63 | Xã Nghĩa Trung | Tại đây |
| 16 | Xã Thống Nhất | Tại đây | 64 | Xã Bù Đăng | Tại đây |
| 17 | Xã Xuân Quế | Tại đây | 65 | Xã Thọ Sơn | Tại đây |
| 18 | Xã Xuân Đường | Tại đây | 66 | Xã Đak Nhau | Tại đây |
| 19 | Xã Cẩm Mỹ | Tại đây | 67 | Xã Bom Bo | Tại đây |
| 20 | Xã Sông Ray | Tại đây | 68 | Phường Biên Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Xuân Đông | Tại đây | 69 | Phường Trấn Biên | Tại đây |
| 22 | Xã Xuân Định | Tại đây | 70 | Phường Tam Hiệp | Tại đây |
| 23 | Xã Xuân Phú | Tại đây | 71 | Phường Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 72 | Phường Trảng Dài | Tại đây |
| 25 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 73 | Phường Hố Nai | Tại đây |
| 26 | Xã Xuân Thành | Tại đây | 74 | Phường Long Hưng | Tại đây |
| 27 | Xã Xuân Bắc | Tại đây | 75 | Phường Bình Lộc | Tại đây |
| 28 | Xã La Ngà | Tại đây | 76 | Phường Bảo Vinh | Tại đây |
| 29 | Xã Định Quán | Tại đây | 77 | Phường Xuân Lập | Tại đây |
| 30 | Xã Phú Vinh | Tại đây | 78 | Phường Long Khánh | Tại đây |
| 31 | Xã Phú Hòa | Tại đây | 79 | Phường Hàng Gòn | Tại đây |
| 32 | Xã Tà Lài | Tại đây | 80 | Phường Tân Triều | Tại đây |
| 33 | Xã Nam Cát Tiên | Tại đây | 81 | Phường Minh Hưng | Tại đây |
| 34 | Xã Tân Phú | Tại đây | 82 | Phường Chơn Thành | Tại đây |
| 35 | Xã Phú Lâm | Tại đây | 83 | Phường Bình Long | Tại đây |
| 36 | Xã Trị An | Tại đây | 84 | Phường An Lộc | Tại đây |
| 37 | Xã Tân An | Tại đây | 85 | Phường Phước Bình | Tại đây |
| 38 | Xã Nha Bích | Tại đây | 86 | Phường Phước Long | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Quan | Tại đây | 87 | Phường Đồng Xoài | Tại đây |
| 40 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 88 | Phường Bình Phước | Tại đây |
| 41 | Xã Tân Khai | Tại đây | 89 | Phường Phước Tân | Tại đây |
| 42 | Xã Minh Đức | Tại đây | 90 | Phường Tam Phước | Tại đây |
| 43 | Xã Lộc Thành | Tại đây | 91 | Xã Thanh Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Lộc Ninh | Tại đây | 92 | Xã Đak Lua | Tại đây |
| 45 | Xã Lộc Hưng | Tại đây | 93 | Xã Phú Lý | Tại đây |
| 46 | Xã Lộc Tấn | Tại đây | 94 | Xã Bù Gia Mập | Tại đây |
| 47 | Xã Lộc Thạnh | Tại đây | 95 | Xã Đăk Ơ | Tại đây |
| 48 | Xã Lộc Quang | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 550.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 800.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà Lài | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 750.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân Phú | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân Phú | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.650.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 650.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Chu Văn An - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 800.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Thanh - Trà Cổ - | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | Đất TM -DV đô thị | 1.190.000 | 390.000 | 320.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | Đất TM -DV đô thị | 1.750.000 | 560.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM -DV đô thị | 2.100.000 | 560.000 | 460.000 | 320.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài | Đất TM -DV đô thị | 3.150.000 | 840.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 4.200.000 | 1.050.000 | 770.000 | 630.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM -DV đô thị | 3.500.000 | 980.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung | Đất TM -DV đô thị | 2.240.000 | 560.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 2.170.000 | 630.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 630.000 | 320.000 | 250.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) - | Đất TM -DV đô thị | 1.190.000 | 530.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất TM -DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung | Đất TM -DV đô thị | 1.190.000 | 530.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú | Đất TM -DV đô thị | 1.400.000 | 530.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | Đất TM -DV đô thị | 1.610.000 | 560.000 | 320.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài | Đất TM -DV đô thị | 1.680.000 | 560.000 | 320.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà Lài | Đất TM -DV đô thị | 1.680.000 | 530.000 | 320.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 2.240.000 | 1.050.000 | 700.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) - | Đất TM -DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | Đất TM -DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng Vương | Đất TM -DV đô thị | 770.000 | 390.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 2.800.000 | 1.050.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài | Đất TM -DV đô thị | 2.870.000 | 1.160.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - | Đất TM -DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 1.540.000 | 460.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 - | Đất TM -DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 980.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - | Đất TM -DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM -DV đô thị | 2.660.000 | 1.050.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 1.750.000 | 560.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc | Đất TM -DV đô thị | 1.190.000 | 350.000 | 280.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ | Đất TM -DV đô thị | 1.750.000 | 560.000 | 390.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ | Đất TM -DV đô thị | 1.260.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Chu Văn An - | Đất TM -DV đô thị | 2.800.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 1.540.000 | 560.000 | 420.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Thanh - Trà Cổ - | Đất TM -DV đô thị | 630.000 | 320.000 | 250.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất TM -DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | Đất SX - KD đô thị | 1.020.000 | 330.000 | 270.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 480.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài | Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 900.000 | 660.000 | 540.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch | Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung | Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 1.860.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) - | Đất SX - KD đô thị | 1.020.000 | 450.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 1.020.000 | 450.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 450.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | Đất SX - KD đô thị | 1.380.000 | 480.000 | 270.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 480.000 | 270.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà Lài | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 450.000 | 270.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 900.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài | Đất SX - KD đô thị | 2.460.000 | 990.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 390.000 | 300.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 900.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 480.000 | 300.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc | Đất SX - KD đô thị | 1.020.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ | Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 480.000 | 330.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ | Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Chu Văn An - | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 480.000 | 360.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Thanh - Trà Cổ - | Đất SX - KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ - đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) - đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 900.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) - đến hết ranh xã Phú Thanh | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) - đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) - đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú Bình | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 450.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú | Quốc lộ 20 Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 450.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú Bình | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 550.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa Tôn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0+500 - đến Km2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú Lập | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 350.000 | 260.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 350.000 | 260.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng Bồ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Tà Lài Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng Nai | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi Tượng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi Tượng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn còn lại, từ ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) - đến đường 600A | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 600A Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 600A Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) - đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 600A Đoạn từ cầu số 5 (xã Phú An) - đến ranh xã Nam Cát Tiên | Đất ở nông thôn | 450.000 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 600A Đoạn từ ranh xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 600A Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) - đến sông Đồng Nai | Đất ở nông thôn | 500.000 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú - đến đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) - đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) - đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) - đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m - đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m từ chợ Phú Điền - đến cầu Đập (xã Phú Điền) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Đắc Lua Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước - đến Cua Đá ấp 2 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Đắc Lua Đoạn từ Cua Đá ấp 2 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Đắc Lua Đoạn từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua - đến bến phà | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Đắc Lua Đoạn còn lại, từ bến phà - đến giáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lộc - Phú Xuân Nối đường Tà Lài - đến giáp ranh xã Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến ngã ba giáp ranh xã Phú Thịnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến giáp ranh huyện Định Quán | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Bình Trung 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Yên Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Thắng 1 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 87, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Lợi Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Thắng 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 275, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Ngọc Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 10 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Phú Trung) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường số 4 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 129 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường 129 Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ - đến đường Giang Điền | Đất ở nông thôn | 400.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Bàu Rừng Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 237, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Phú Thanh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Đồng Dâu Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết nghĩa trang | Đất ở nông thôn | 520.000 | 260.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Đồng Dâu Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Phú Thanh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Cầu Suối Từ Quốc lộ 20 - đến đường số 3 ấp Thọ Lâm | Đất ở nông thôn | 520.000 | 260.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ranh thị trấn Tân Phú | Đất ở nông thôn | 600.000 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn còn lại, từ ranh thị trấn Tân Phú - đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Trà Cổ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường số 7 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 7, xã Phú Thanh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Km 128 Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Trà Cổ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường số 5 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Phú Thanh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường Thọ Lâm 3 Từ Quốc lộ 20 - đến ngã tư đi xã Thanh Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú | Đường số 3 Thọ Lâm Từ đường Đồng Dâu - đến đường Km 130 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |


