• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đại PhướcTại đây49Xã Tân TiếnTại đây
2Xã Nhơn TrạchTại đây50Xã Thiện HưngTại đây
3Xã Phước AnTại đây51Xã Hưng PhướcTại đây
4Xã Phước TháiTại đây52Xã Phú NghĩaTại đây
5Xã Long PhướcTại đây53Xã Đa KiaTại đây
6Xã Long ThànhTại đây54Xã Bình TânTại đây
7Xã Bình AnTại đây55Xã Long HàTại đây
8Xã An PhướcTại đây56Xã Phú RiềngTại đây
9Xã An ViễnTại đây57Xã Phú TrungTại đây
10Xã Bình MinhTại đây58Xã Thuận LợiTại đây
11Xã Trảng BomTại đây59Xã Đồng TâmTại đây
12Xã Bàu HàmTại đây60Xã Tân LợiTại đây
13Xã Hưng ThịnhTại đây61Xã Đồng PhúTại đây
14Xã Dầu GiâyTại đây62Xã Phước SơnTại đây
15Xã Gia KiệmTại đây63Xã Nghĩa TrungTại đây
16Xã Thống NhấtTại đây64Xã Bù ĐăngTại đây
17Xã Xuân QuếTại đây65Xã Thọ SơnTại đây
18Xã Xuân ĐườngTại đây66Xã Đak NhauTại đây
19Xã Cẩm MỹTại đây67Xã Bom BoTại đây
20Xã Sông RayTại đây68Phường Biên HòaTại đây
21Xã Xuân ĐôngTại đây69Phường Trấn BiênTại đây
22Xã Xuân ĐịnhTại đây70Phường Tam HiệpTại đây
23Xã Xuân PhúTại đây71Phường Long BìnhTại đây
24Xã Xuân LộcTại đây72Phường Trảng DàiTại đây
25Xã Xuân HòaTại đây73Phường Hố NaiTại đây
26Xã Xuân ThànhTại đây74Phường Long HưngTại đây
27Xã Xuân BắcTại đây75Phường Bình LộcTại đây
28Xã La NgàTại đây76Phường Bảo VinhTại đây
29Xã Định QuánTại đây77Phường Xuân LậpTại đây
30Xã Phú VinhTại đây78Phường Long KhánhTại đây
31Xã Phú HòaTại đây79Phường Hàng GònTại đây
32Xã Tà LàiTại đây80Phường Tân TriềuTại đây
33Xã Nam Cát TiênTại đây81Phường Minh HưngTại đây
34Xã Tân PhúTại đây82Phường Chơn ThànhTại đây
35Xã Phú LâmTại đây83Phường Bình LongTại đây
36Xã Trị AnTại đây84Phường An LộcTại đây
37Xã Tân AnTại đây85Phường Phước BìnhTại đây
38Xã Nha BíchTại đây86Phường Phước LongTại đây
39Xã Tân QuanTại đây87Phường Đồng XoàiTại đây
40Xã Tân HưngTại đây88Phường Bình PhướcTại đây
41Xã Tân KhaiTại đây89Phường Phước TânTại đây
42Xã Minh ĐứcTại đây90Phường Tam PhướcTại đây
43Xã Lộc ThànhTại đây91Xã Thanh SơnTại đây
44Xã Lộc NinhTại đây92Xã Đak LuaTại đây
45Xã Lộc HưngTại đây93Xã Phú LýTại đây
46Xã Lộc TấnTại đây94Xã Bù Gia MậpTại đây
47Xã Lộc ThạnhTại đây95Xã Đăk ƠTại đây
48Xã Lộc QuangTại đây

Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2Đất ở đô thị1.700.000550.000450.000250.000
2Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2)Đất ở đô thị2.500.000800.000500.000400.000
3Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị3.000.000800.000650.000450.000
4Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà LàiĐất ở đô thị4.500.0001.200.000900.000700.000
5Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân PhúĐất ở đô thị6.000.0001.500.0001.100.000900.000
6Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị5.000.0001.400.0001.000.000800.000
7Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan DungĐất ở đô thị3.200.000800.000600.000450.000
8Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân PhúĐất ở đô thị3.100.000900.000700.000500.000
9Huyện Tân PhúĐường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất ở đô thị900.000450.000350.000250.000
10Huyện Tân PhúĐường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) -Đất ở đô thị1.700.000750.000500.000300.000
11Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Đình Chiểu -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000250.000
12Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang TrungĐất ở đô thị1.700.000750.000500.000300.000
13Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trúĐất ở đô thị2.000.000750.000500.000300.000
14Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộngĐất ở đô thị2.300.000800.000450.000350.000
15Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà LàiĐất ở đô thị2.400.000800.000450.000350.000
16Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà LàiĐất ở đô thị2.400.000750.000450.000350.000
17Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân PhúĐất ở đô thị3.200.0001.500.0001.000.000600.000
18Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Thị Định Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) -Đất ở đô thị1.200.000600.000450.000300.000
19Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Thị Định Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)Đất ở đô thị1.000.000500.000400.000250.000
20Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Thượng Hiền Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.100.000550.000450.000300.000
21Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân PhúĐất ở đô thị4.000.0001.500.000800.000600.000
22Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà LàiĐất ở đô thị4.100.0001.650.000800.000600.000
23Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -Đất ở đô thị1.200.000600.000450.000300.000
24Huyện Tân PhúĐường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất ở đô thị2.200.000650.000500.000350.000
25Huyện Tân PhúĐường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 -Đất ở đô thị1.200.000600.000450.000300.000
26Huyện Tân PhúĐường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân PhúĐất ở đô thị1.400.000700.000500.000300.000
27Huyện Tân PhúĐường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -Đất ở đô thị1.200.000600.000450.000300.000
28Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị3.800.0001.500.000900.000700.000
29Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân PhúĐất ở đô thị2.500.000800.000500.000350.000
30Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú LộcĐất ở đô thị1.700.000500.000400.000250.000
31Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà CổĐất ở đô thị2.500.000800.000550.000350.000
32Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà CổĐất ở đô thị1.800.000700.000500.000300.000
33Huyện Tân PhúĐường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000300.000
34Huyện Tân PhúĐường Chu Văn An -Đất ở đô thị4.000.0001.000.000800.000600.000
35Huyện Tân PhúĐường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân PhúĐất ở đô thị2.200.000800.000600.000350.000
36Huyện Tân PhúĐường Phú Thanh - Trà Cổ -Đất ở đô thị900.000450.000350.000250.000
37Huyện Tân PhúĐường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất ở đô thị1.200.000600.000500.000300.000
38Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2Đất TM -DV đô thị1.190.000390.000320.000180.000
39Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2)Đất TM -DV đô thị1.750.000560.000350.000280.000
40Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV đô thị2.100.000560.000460.000320.000
41Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà LàiĐất TM -DV đô thị3.150.000840.000630.000490.000
42Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân PhúĐất TM -DV đô thị4.200.0001.050.000770.000630.000
43Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM -DV đô thị3.500.000980.000700.000560.000
44Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan DungĐất TM -DV đô thị2.240.000560.000420.000320.000
45Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân PhúĐất TM -DV đô thị2.170.000630.000490.000350.000
46Huyện Tân PhúĐường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất TM -DV đô thị630.000320.000250.000180.000
47Huyện Tân PhúĐường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) -Đất TM -DV đô thị1.190.000530.000350.000210.000
48Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Đình Chiểu -Đất TM -DV đô thị700.000350.000250.000180.000
49Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang TrungĐất TM -DV đô thị1.190.000530.000350.000210.000
50Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trúĐất TM -DV đô thị1.400.000530.000350.000210.000
51Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộngĐất TM -DV đô thị1.610.000560.000320.000250.000
52Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà LàiĐất TM -DV đô thị1.680.000560.000320.000250.000
53Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà LàiĐất TM -DV đô thị1.680.000530.000320.000250.000
54Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân PhúĐất TM -DV đô thị2.240.0001.050.000700.000420.000
55Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Thị Định Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) -Đất TM -DV đô thị840.000420.000320.000210.000
56Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Thị Định Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)Đất TM -DV đô thị700.000350.000280.000180.000
57Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Thượng Hiền Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng VươngĐất TM -DV đô thị770.000390.000320.000210.000
58Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân PhúĐất TM -DV đô thị2.800.0001.050.000560.000420.000
59Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà LàiĐất TM -DV đô thị2.870.0001.160.000560.000420.000
60Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -Đất TM -DV đô thị840.000420.000320.000210.000
61Huyện Tân PhúĐường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất TM -DV đô thị1.540.000460.000350.000250.000
62Huyện Tân PhúĐường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 -Đất TM -DV đô thị840.000420.000320.000210.000
63Huyện Tân PhúĐường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân PhúĐất TM -DV đô thị980.000490.000350.000210.000
64Huyện Tân PhúĐường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -Đất TM -DV đô thị840.000420.000320.000210.000
65Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu CảnhĐất TM -DV đô thị2.660.0001.050.000630.000490.000
66Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân PhúĐất TM -DV đô thị1.750.000560.000350.000250.000
67Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú LộcĐất TM -DV đô thị1.190.000350.000280.000180.000
68Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà CổĐất TM -DV đô thị1.750.000560.000390.000250.000
69Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà CổĐất TM -DV đô thị1.260.000490.000350.000210.000
70Huyện Tân PhúĐường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất TM -DV đô thị1.400.000700.000490.000210.000
71Huyện Tân PhúĐường Chu Văn An -Đất TM -DV đô thị2.800.000700.000560.000420.000
72Huyện Tân PhúĐường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân PhúĐất TM -DV đô thị1.540.000560.000420.000250.000
73Huyện Tân PhúĐường Phú Thanh - Trà Cổ -Đất TM -DV đô thị630.000320.000250.000180.000
74Huyện Tân PhúĐường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất TM -DV đô thị840.000420.000350.000210.000
75Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2Đất SX - KD đô thị1.020.000330.000270.000150.000
76Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2)Đất SX - KD đô thị1.500.000480.000300.000240.000
77Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn LinhĐất SX - KD đô thị1.800.000480.000390.000270.000
78Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà LàiĐất SX - KD đô thị2.700.000720.000540.000420.000
79Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân PhúĐất SX - KD đô thị3.600.000900.000660.000540.000
80Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc ThạchĐất SX - KD đô thị3.000.000840.000600.000480.000
81Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan DungĐất SX - KD đô thị1.920.000480.000360.000270.000
82Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân PhúĐất SX - KD đô thị1.860.000540.000420.000300.000
83Huyện Tân PhúĐường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất SX - KD đô thị540.000270.000210.000150.000
84Huyện Tân PhúĐường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) -Đất SX - KD đô thị1.020.000450.000300.000180.000
85Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Đình Chiểu -Đất SX - KD đô thị600.000300.000210.000150.000
86Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang TrungĐất SX - KD đô thị1.020.000450.000300.000180.000
87Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trúĐất SX - KD đô thị1.200.000450.000300.000180.000
88Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộngĐất SX - KD đô thị1.380.000480.000270.000210.000
89Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà LàiĐất SX - KD đô thị1.440.000480.000270.000210.000
90Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà LàiĐất SX - KD đô thị1.440.000450.000270.000210.000
91Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân PhúĐất SX - KD đô thị1.920.000900.000600.000360.000
92Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Thị Định Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) -Đất SX - KD đô thị720.000360.000270.000180.000
93Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Thị Định Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)Đất SX - KD đô thị600.000300.000240.000150.000
94Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Thượng Hiền Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng VươngĐất SX - KD đô thị660.000330.000270.000180.000
95Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân PhúĐất SX - KD đô thị2.400.000900.000480.000360.000
96Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà LàiĐất SX - KD đô thị2.460.000990.000480.000360.000
97Huyện Tân PhúĐường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -Đất SX - KD đô thị720.000360.000270.000180.000
98Huyện Tân PhúĐường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất SX - KD đô thị1.320.000390.000300.000210.000
99Huyện Tân PhúĐường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 -Đất SX - KD đô thị720.000360.000270.000180.000
100Huyện Tân PhúĐường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân PhúĐất SX - KD đô thị840.000420.000300.000180.000
101Huyện Tân PhúĐường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -Đất SX - KD đô thị720.000360.000270.000180.000
102Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu CảnhĐất SX - KD đô thị2.280.000900.000540.000420.000
103Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân PhúĐất SX - KD đô thị1.500.000480.000300.000210.000
104Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú LộcĐất SX - KD đô thị1.020.000300.000240.000150.000
105Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà CổĐất SX - KD đô thị1.500.000480.000330.000210.000
106Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà CổĐất SX - KD đô thị1.080.000420.000300.000180.000
107Huyện Tân PhúĐường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất SX - KD đô thị1.200.000600.000420.000180.000
108Huyện Tân PhúĐường Chu Văn An -Đất SX - KD đô thị2.400.000600.000480.000360.000
109Huyện Tân PhúĐường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân PhúĐất SX - KD đô thị1.320.000480.000360.000210.000
110Huyện Tân PhúĐường Phú Thanh - Trà Cổ -Đất SX - KD đô thị540.000270.000210.000150.000
111Huyện Tân PhúĐường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân PhúĐất SX - KD đô thị720.000360.000300.000180.000
112Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ - đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)Đất ở nông thôn2.200.000700.000500.000400.000
113Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m -Đất ở nông thôn2.650.000700.000500.000400.000
114Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)Đất ở nông thôn2.300.000700.000500.000400.000
115Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) - đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh)Đất ở nông thôn3.700.000900.000700.000550.000
116Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) - đến hết ranh xã Phú ThanhĐất ở nông thôn4.000.0001.000.000800.000600.000
117Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) - đến ngã tư Cây Xoài xã Phú LâmĐất ở nông thôn5.000.0001.200.000900.000700.000
118Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) - đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)Đất ở nông thôn7.500.0001.800.0001.500.0001.100.000
119Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)Đất ở nông thôn6.000.0001.600.0001.200.000900.000
120Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú BìnhĐất ở nông thôn2.800.000700.000600.000450.000
121Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)Đất ở nông thôn2.700.0001.000.000800.000500.000
122Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung)Đất ở nông thôn1.900.000500.000400.000300.000
123Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)Đất ở nông thôn1.700.000800.000500.000300.000
124Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)Đất ở nông thôn1.200.000400.000300.000200.000
125Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn)Đất ở nông thôn1.400.000450.000350.000200.000
126Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn)Đất ở nông thôn1.500.000450.000350.000300.000
127Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m -Đất ở nông thôn2.400.000700.000500.000400.000
128Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)Đất ở nông thôn1.100.000400.000300.000180.000
129Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)Đất ở nông thôn1.200.000400.000300.000180.000
130Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141Đất ở nông thôn1.800.000900.000700.000400.000
131Huyện Tân PhúQuốc lộ 20 Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)Đất ở nông thôn2.200.000700.000600.000400.000
132Huyện Tân PhúĐường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500Đất ở nông thôn2.300.000700.000600.000400.000
133Huyện Tân PhúĐường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800Đất ở nông thôn1.100.000450.000250.000170.000
134Huyện Tân PhúĐường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình)Đất ở nông thôn700.000350.000250.000150.000
135Huyện Tân PhúĐường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500Đất ở nông thôn1.100.000500.000300.000200.000
136Huyện Tân PhúĐường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km1Đất ở nông thôn800.000400.000300.000170.000
137Huyện Tân PhúĐường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú BìnhĐất ở nông thôn700.000350.000250.000160.000
138Huyện Tân PhúĐường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm)Đất ở nông thôn1.200.000550.000400.000200.000
139Huyện Tân PhúĐường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)Đất ở nông thôn700.000350.000250.000160.000
140Huyện Tân PhúĐường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa TônĐất ở nông thôn600.000300.000250.000160.000
141Huyện Tân PhúĐường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500Đất ở nông thôn700.000350.000250.000160.000
142Huyện Tân PhúĐường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0+500 - đến Km2Đất ở nông thôn600.000300.000250.000160.000
143Huyện Tân PhúĐường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình ThuậnĐất ở nông thôn600.000300.000250.000160.000
144Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú LộcĐất ở nông thôn600.000300.000250.000160.000
145Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú LộcĐất ở nông thôn650.000300.000250.000160.000
146Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)Đất ở nông thôn600.000300.000250.000160.000
147Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9Đất ở nông thôn500.000250.000200.000160.000
148Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)Đất ở nông thôn600.000300.000250.000160.000
149Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú LậpĐất ở nông thôn500.000250.000200.000160.000
150Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập)Đất ở nông thôn750.000350.000260.000170.000
151Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập)Đất ở nông thôn900.000350.000260.000170.000
152Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng BồĐất ở nông thôn700.000350.000260.000170.000
153Huyện Tân PhúĐường Tà Lài Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng NaiĐất ở nông thôn700.000350.000250.000160.000
154Huyện Tân PhúĐường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập)Đất ở nông thôn900.000450.000300.000200.000
155Huyện Tân PhúĐường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi TượngĐất ở nông thôn500.000250.000200.000160.000
156Huyện Tân PhúĐường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi TượngĐất ở nông thôn700.000350.000250.000160.000
157Huyện Tân PhúĐường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát TiênĐất ở nông thôn500.000250.000200.000160.000
158Huyện Tân PhúĐường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát TiênĐất ở nông thôn500.000250.000200.000160.000
159Huyện Tân PhúĐường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên)Đất ở nông thôn600.000300.000250.000160.000
160Huyện Tân PhúĐường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn còn lại, từ ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) - đến đường 600AĐất ở nông thôn600.000300.000250.000160.000
161Huyện Tân PhúĐường 600A Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An)Đất ở nông thôn500.000180.000170.000160.000
162Huyện Tân PhúĐường 600A Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) - đến hết cầu số 5 (xã Phú An)Đất ở nông thôn500.000180.000170.000160.000
163Huyện Tân PhúĐường 600A Đoạn từ cầu số 5 (xã Phú An) - đến ranh xã Nam Cát TiênĐất ở nông thôn450.000180.000170.000160.000
164Huyện Tân PhúĐường 600A Đoạn từ ranh xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên)Đất ở nông thôn450.000180.000170.000160.000
165Huyện Tân PhúĐường 600A Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) - đến sông Đồng NaiĐất ở nông thôn500.000180.000170.000160.000
166Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú - đến đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ)Đất ở nông thôn500.000250.000200.000160.000
167Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) - đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ)Đất ở nông thôn600.000300.000250.000160.000
168Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) - đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)Đất ở nông thôn400.000200.000150.000120.000
169Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) - đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)Đất ở nông thôn400.000200.000150.000110.000
170Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m -Đất ở nông thôn400.000200.000150.000110.000
171Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m - đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)Đất ở nông thôn650.000300.000250.000160.000
172Huyện Tân PhúĐường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m từ chợ Phú Điền - đến cầu Đập (xã Phú Điền)Đất ở nông thôn600.000300.000250.000160.000
173Huyện Tân PhúĐường Đắc Lua Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước - đến Cua Đá ấp 2Đất ở nông thôn360.000180.00090.00070.000
174Huyện Tân PhúĐường Đắc Lua Đoạn từ Cua Đá ấp 2 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaĐất ở nông thôn360.000180.00090.00070.000
175Huyện Tân PhúĐường Đắc Lua Đoạn từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua - đến bến phàĐất ở nông thôn500.000250.000180.000120.000
176Huyện Tân PhúĐường Đắc Lua Đoạn còn lại, từ bến phà - đến giáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát TiênĐất ở nông thôn360.000180.00090.00070.000
177Huyện Tân PhúĐường Phú Lộc - Phú Xuân Nối đường Tà Lài - đến giáp ranh xã Phú XuânĐất ở nông thôn400.000200.000170.000150.000
178Huyện Tân PhúĐường chợ Phú Lộc đi bến đò Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến ngã ba giáp ranh xã Phú ThịnhĐất ở nông thôn400.000200.000170.000150.000
179Huyện Tân PhúĐường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến giáp ranh huyện Định QuánĐất ở nông thôn400.000200.000170.000150.000
180Huyện Tân PhúĐường Bình Trung 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ngã tư đi Giáo họ Gioan BĐất ở nông thôn500.000250.000200.000150.000
181Huyện Tân PhúĐường Phú Yên Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)Đất ở nông thôn500.000250.000200.000150.000
182Huyện Tân PhúĐường Phú Thắng 1 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 87, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)Đất ở nông thôn400.000200.000170.000150.000
183Huyện Tân PhúĐường Phú Lợi Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận)Đất ở nông thôn400.000200.000170.000150.000
184Huyện Tân PhúĐường Phú Thắng 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 275, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)Đất ở nông thôn400.000200.000170.000150.000
185Huyện Tân PhúĐường Phú Ngọc Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 10 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Phú Trung)Đất ở nông thôn400.000200.000170.000150.000
186Huyện Tân PhúĐường Km 138 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình ThuậnĐất ở nông thôn400.000200.000170.000150.000
187Huyện Tân PhúĐường số 4 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)Đất ở nông thôn400.000200.000170.000150.000
188Huyện Tân PhúĐường 129 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Tượng đài Đức MẹĐất ở nông thôn600.000300.000250.000150.000
189Huyện Tân PhúĐường 129 Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ - đến đường Giang ĐiềnĐất ở nông thôn400.000170.000160.000150.000
190Huyện Tân PhúĐường Bàu Rừng Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 237, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Phú ThanhĐất ở nông thôn400.000160.000150.000140.000
191Huyện Tân PhúĐường Đồng Dâu Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết nghĩa trangĐất ở nông thôn520.000260.000240.000200.000
192Huyện Tân PhúĐường Đồng Dâu Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Phú ThanhĐất ở nông thôn600.000250.000230.000200.000
193Huyện Tân PhúĐường Cầu Suối Từ Quốc lộ 20 - đến đường số 3 ấp Thọ LâmĐất ở nông thôn520.000260.000200.000160.000
194Huyện Tân PhúĐường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ranh thị trấn Tân PhúĐất ở nông thôn600.000250.000230.000200.000
195Huyện Tân PhúĐường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn còn lại, từ ranh thị trấn Tân Phú - đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Trà CổĐất ở nông thôn500.000220.000200.000180.000
196Huyện Tân PhúĐường số 7 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 7, xã Phú ThanhĐất ở nông thôn500.000220.000200.000180.000
197Huyện Tân PhúĐường Km 128 Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Trà CổĐất ở nông thôn500.000210.000190.000170.000
198Huyện Tân PhúĐường số 5 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Phú ThanhĐất ở nông thôn500.000210.000190.000170.000
199Huyện Tân PhúĐường Thọ Lâm 3 Từ Quốc lộ 20 - đến ngã tư đi xã Thanh SơnĐất ở nông thôn500.000210.000190.000170.000
200Huyện Tân PhúĐường số 3 Thọ Lâm Từ đường Đồng Dâu - đến đường Km 130Đất ở nông thôn600.000300.000250.000170.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
5/5 - (1108 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.