Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 831 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 2 | Huyện Tân Hưng | Đường huyện - | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 3 | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 4 | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.050.000 | - |
| 5 | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 6 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 7 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | - |
| 8 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 9 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | - |
| 10 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 11 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 12 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | - |
| 13 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | - |
| 14 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 15 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 16 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 17 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 3.800.000 | - |
| 18 | Huyện Tân Hưng | Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 3.800.000 | - |
| 19 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.350.000 | - |
| 20 | Huyện Tân Hưng | Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | - |
| 21 | Huyện Tân Hưng | Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.350.000 | - |
| 22 | Huyện Tân Hưng | Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đến Đường Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 23 | Huyện Tân Hưng | Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | - |
| 24 | Huyện Tân Hưng | Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | - |
| 25 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 26 | Huyện Tân Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 27 | Huyện Tân Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đến Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | - |
| 28 | Huyện Tân Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 29 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | - |
| 30 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 31 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | - |
| 32 | Huyện Tân Hưng | Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 33 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 34 | Huyện Tân Hưng | Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 35 | Huyện Tân Hưng | Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 36 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 37 | Huyện Tân Hưng | Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 38 | Huyện Tân Hưng | Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 39 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 40 | Huyện Tân Hưng | Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 41 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 42 | Huyện Tân Hưng | Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 43 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 44 | Huyện Tân Hưng | Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 45 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 46 | Huyện Tân Hưng | Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 47 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đến Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 48 | Huyện Tân Hưng | Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | - |
| 49 | Huyện Tân Hưng | Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đến Đê bao (đường 79) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | - |
| 50 | Huyện Tân Hưng | Đường Trương Định Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | - |
| 51 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 52 | Huyện Tân Hưng | Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 53 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 54 | Huyện Tân Hưng | Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Huyện Đội | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 55 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường Trần Văn Ơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 56 | Huyện Tân Hưng | Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 57 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đến Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 58 | Huyện Tân Hưng | Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đến Đường Huỳnh Nho | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 59 | Huyện Tân Hưng | Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đến Đường Dương Văn Dương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 60 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đến Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 61 | Huyện Tân Hưng | Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 62 | Huyện Tân Hưng | Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 63 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đến Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 64 | Huyện Tân Hưng | Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 65 | Huyện Tân Hưng | Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 66 | Huyện Tân Hưng | Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 67 | Huyện Tân Hưng | Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đến Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 68 | Huyện Tân Hưng | Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đến Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 69 | Huyện Tân Hưng | Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 70 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - ĐếnĐường 30/4 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 71 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - ĐếnĐường Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 72 | Huyện Tân Hưng | Đường Láng Sen Đường 24/3ĐếnĐường Hoàng Hoa Thám - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.350.000 | - |
| 73 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thông - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 74 | Huyện Tân Hưng | Đường Bùi Thị Xuân - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 550.000 | - |
| 75 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thị Hạnh - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 550.000 | - |
| 76 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | - |
| 77 | Huyện Tân Hưng | KDC Gò Thuyền A giai đoạn II - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 78 | Huyện Tân Hưng | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 210.000 | 168.000 | 105.000 | - |
| 79 | Huyện Tân Hưng | Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 80 | Huyện Tân Hưng | Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 81 | Huyện Tân Hưng | Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 82 | Huyện Tân Hưng | Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 83 | Huyện Tân Hưng | Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 84 | Huyện Tân Hưng | Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở đô thị | 140.000 | 112.000 | 70.000 | - |
| 85 | Huyện Tân Hưng | Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở đô thị | 140.000 | 112.000 | 70.000 | - |
| 86 | Huyện Tân Hưng | Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở đô thị | 140.000 | 112.000 | 70.000 | - |
| 87 | Huyện Tân Hưng | Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 120.000 | 96.000 | 60.000 | - |
| 88 | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 89 | Huyện Tân Hưng | Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - | Đất ở đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | - |
| 90 | Huyện Tân Hưng | Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - | Đất ở đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | - |
| 91 | Huyện Tân Hưng | Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 92 | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 831 - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 93 | Huyện Tân Hưng | Đường huyện - | Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.000 | 164.000 | - |
| 94 | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 95 | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 4.880.000 | 3.904.000 | 2.440.000 | - |
| 96 | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | - |
| 97 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | - |
| 98 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 2.600.000 | - |
| 99 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | - |
| 100 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 2.600.000 | - |
| 101 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 102 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | - |
| 103 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.160.000 | - |
| 104 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | - |
| 105 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | - |
| 106 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | - |
| 107 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | - |
| 108 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 4.864.000 | 3.040.000 | - |
| 109 | Huyện Tân Hưng | Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 4.864.000 | 3.040.000 | - |
| 110 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | - |
| 111 | Huyện Tân Hưng | Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | - |
| 112 | Huyện Tân Hưng | Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | - |
| 113 | Huyện Tân Hưng | Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đến Đường Huỳnh Văn Đảnh | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | - |
| 114 | Huyện Tân Hưng | Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | - |
| 115 | Huyện Tân Hưng | Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.160.000 | - |
| 116 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | - |
| 117 | Huyện Tân Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 118 | Huyện Tân Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đến Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | - |
| 119 | Huyện Tân Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 120 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | - |
| 121 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | - |
| 122 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | - |
| 123 | Huyện Tân Hưng | Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 124 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 125 | Huyện Tân Hưng | Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 126 | Huyện Tân Hưng | Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 127 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 128 | Huyện Tân Hưng | Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 129 | Huyện Tân Hưng | Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 130 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 131 | Huyện Tân Hưng | Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 132 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 133 | Huyện Tân Hưng | Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 134 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 135 | Huyện Tân Hưng | Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 136 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 137 | Huyện Tân Hưng | Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 138 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đến Đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 139 | Huyện Tân Hưng | Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | - |
| 140 | Huyện Tân Hưng | Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đến Đê bao (đường 79) | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | - |
| 141 | Huyện Tân Hưng | Đường Trương Định Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | - |
| 142 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 143 | Huyện Tân Hưng | Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 144 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 145 | Huyện Tân Hưng | Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Huyện Đội | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 146 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường Trần Văn Ơn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 147 | Huyện Tân Hưng | Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 148 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đến Đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 149 | Huyện Tân Hưng | Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đến Đường Huỳnh Nho | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 150 | Huyện Tân Hưng | Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đến Đường Dương Văn Dương | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 151 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đến Đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 152 | Huyện Tân Hưng | Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 153 | Huyện Tân Hưng | Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 154 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đến Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 155 | Huyện Tân Hưng | Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 156 | Huyện Tân Hưng | Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 157 | Huyện Tân Hưng | Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 158 | Huyện Tân Hưng | Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đến Đường Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 159 | Huyện Tân Hưng | Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đến Đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 160 | Huyện Tân Hưng | Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | - |
| 161 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | - |
| 162 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đến Đường Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 163 | Huyện Tân Hưng | Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | - |
| 164 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thông - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | - |
| 165 | Huyện Tân Hưng | Đường Bùi Thị Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 704.000 | 440.000 | - |
| 166 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Thị Hạnh - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 704.000 | 440.000 | - |
| 167 | Huyện Tân Hưng | Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 168 | Huyện Tân Hưng | KDC Gò Thuyền A giai đoạn II - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | - |
| 169 | Huyện Tân Hưng | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 134.000 | 84.000 | - |
| 170 | Huyện Tân Hưng | Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 171 | Huyện Tân Hưng | Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 172 | Huyện Tân Hưng | Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | - |
| 173 | Huyện Tân Hưng | Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | - |
| 174 | Huyện Tân Hưng | Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 175 | Huyện Tân Hưng | Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | 90.000 | 56.000 | - |
| 176 | Huyện Tân Hưng | Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | 90.000 | 56.000 | - |
| 177 | Huyện Tân Hưng | Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | 90.000 | 56.000 | - |
| 178 | Huyện Tân Hưng | Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | 77.000 | 48.000 | - |
| 179 | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 180 | Huyện Tân Hưng | Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | - |
| 181 | Huyện Tân Hưng | Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 182 | Huyện Tân Hưng | Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 183 | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 831 - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 184 | Huyện Tân Hưng | Đường huyện - | Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 230.000 | 144.000 | - |
| 185 | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | - |
| 186 | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 4.270.000 | 3.416.000 | 2.135.000 | - |
| 187 | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | - |
| 188 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | - |
| 189 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.275.000 | - |
| 190 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | - |
| 191 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.275.000 | - |
| 192 | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 193 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | - |
| 194 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 3.024.000 | 1.890.000 | - |
| 195 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 2.408.000 | 1.505.000 | - |
| 196 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | - |
| 197 | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | - |
| 198 | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.260.000 | - |
| 199 | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 4.256.000 | 2.660.000 | - |
| 200 | Huyện Tân Hưng | Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 4.256.000 | 2.660.000 | - |



