• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang

Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen tan hiep tinh kien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Hiệp – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)Đất ở đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
2Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Đến Cầu Tân HiệpĐất ở đô thị4.186.0002.093.0001.046.500523.250
3Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ cầu Tân Hiệp - Đến Trường THCS Tân HiệpĐất ở đô thị8.736.0004.368.0002.184.0001.092.000
4Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Trường THCS Tân Hiệp - Đến Phòng Văn hóa Đến Thể thao và Du lịch huyệnĐất ở đô thị5.096.0002.548.0001.274.000637.000
5Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10Đất ở đô thị4.732.0002.366.0001.183.000591.500
6Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ cầu kênh 10 - Đến Cầu kênh 9Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
7Huyện Tân HiệpHai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky) -Đất ở đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
8Huyện Tân HiệpHai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực) -Đất ở đô thị6.552.0003.276.0001.638.000819.000
9Huyện Tân HiệpHuyện Tân Hiệp Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)Đất ở đô thị5.278.0002.639.0001.319.500659.750
10Huyện Tân HiệpĐường Phan Bội Châu Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)Đất ở đô thị4.420.0002.210.0001.105.000552.500
11Huyện Tân HiệpĐường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Binh - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
12Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
13Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)Đất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
14Huyện Tân HiệpĐường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)Đất ở đô thị2.548.0001.274.000637.000318.500
15Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Bùi Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)Đất ở đô thị1.950.000975.000487.500243.750
16Huyện Tân HiệpĐường Thoại Ngọc Hầu Từ đường đất thánh (Đường Trương Vĩnh Ký) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía công viên)Đất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
17Huyện Tân HiệpHuyện Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Kênh Đông BìnhĐất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
18Huyện Tân HiệpHuyện Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non) thị trấnĐất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
19Huyện Tân HiệpĐường vào Bệnh viện Tân Hiệp -Đất ở đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
20Huyện Tân HiệpĐường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
21Huyện Tân HiệpĐường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ) Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh Đông Bình (Đường Hùng Vương)Đất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
22Huyện Tân HiệpĐường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ) Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh cuối ngàn (Đường Hồ thị Tư)Đất ở đô thị2.400.0001.200.000600.000300.000
23Huyện Tân HiệpĐường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
24Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL81 - Kênh mớiĐất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
25Huyện Tân HiệpTừ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên -Đất ở đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
26Huyện Tân HiệpĐường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
27Huyện Tân HiệpĐường An Dương Vương Từ 600 mét - kênh Đòn Dông ấp Đông BìnhĐất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
28Huyện Tân HiệpĐường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
29Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông TháiĐất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
30Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
31Huyện Tân HiệpĐường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
32Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
33Huyện Tân HiệpĐường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9Đất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
34Huyện Tân HiệpĐường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
35Huyện Tân HiệpĐường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600)Đất ở đô thị1.638.000819.000409.500204.750
36Huyện Tân HiệpKhu dân cư sau chợ kênh B -Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
37Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.Đất ở đô thị5.200.0002.600.0001.300.000650.000
38Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (đường chính) -Đất ở đô thị13.000.0006.500.0003.250.0001.625.000
39Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) -Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
40Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân -Đất ở đô thị5.200.0002.600.0001.300.000650.000
41Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Đống Đa -Đất ở đô thị13.000.0006.500.0003.250.0001.625.000
42Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Trương Định -Đất ở đô thị13.000.0006.500.0003.250.0001.625.000
43Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Bạch Đằng -Đất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
44Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Kim Đồng -Đất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
45Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Hồ Thị Liên -Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
46Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Đỗ Thị Nhân -Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
47Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Mạc Cửu -Đất ở đô thị5.200.0002.600.0001.300.000650.000
48Huyện Tân HiệpĐường Ngô Quyền - Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp từ giáp đường số 2 - đến hết đường số 5Đất ở đô thị13.000.0006.500.0003.250.0001.625.000
49Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) -Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
50Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Võ Thị Liễu -Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
51Huyện Tân HiệpĐường hai bên kênh 19 tháng 5 -Đất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
52Huyện Tân HiệpĐường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.Đất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
53Huyện Tân HiệpĐường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.Đất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
54Huyện Tân HiệpĐường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới -Đất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
55Huyện Tân HiệpĐường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên thị trấn Tân Hiệp) - Kinh Đông BìnhĐất ở đô thị2.500.0001.250.000625.000312.500
56Huyện Tân HiệpĐường Kinh Đông Bình từ khu hành chính cũ - Kinh 1/5Đất ở đô thị3.500.0001.750.000875.000437.500
57Huyện Tân HiệpĐường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Rạch Giá)Đất ở đô thị3.000.0001.500.000750.000375.000
58Huyện Tân HiệpĐường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)Đất ở đô thị1.500.000750.000375.000187.500
59Huyện Tân HiệpĐường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốcĐất ở đô thị1.000.000500.000250.000125.000
60Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Ba (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốcĐất ở đô thị1.000.000500.000250.000125.000
61Huyện Tân HiệpĐường Âu Cơ (Đường 600) từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)Đất ở đô thị1.000.000500.000250.000125.000
62Huyện Tân HiệpĐường Âu Cơ (Đường 600) từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kinh 1000)Đất ở đô thị1.500.000750.000375.000187.500
63Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)Đất TM-DV đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
64Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Đến Cầu Tân HiệpĐất TM-DV đô thị2.511.6001.255.800627.900313.950
65Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ cầu Tân Hiệp - Đến Trường THCS Tân HiệpĐất TM-DV đô thị5.241.6002.620.8001.310.400655.200
66Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Trường THCS Tân Hiệp - Đến Phòng Văn hóa Đến Thể thao và Du lịch huyệnĐất TM-DV đô thị3.057.6001.528.800764.400382.200
67Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10Đất TM-DV đô thị2.839.2001.419.600709.800354.900
68Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ cầu kênh 10 - Đến Cầu kênh 9Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
69Huyện Tân HiệpHai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky) -Đất TM-DV đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
70Huyện Tân HiệpHai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực) -Đất TM-DV đô thị3.931.2001.965.600982.800491.400
71Huyện Tân HiệpHuyện Tân Hiệp Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)Đất TM-DV đô thị3.166.8001.583.400791.700395.850
72Huyện Tân HiệpĐường Phan Bội Châu Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)Đất TM-DV đô thị2.652.0001.326.000663.000331.500
73Huyện Tân HiệpĐường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Binh - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
74Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
75Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)Đất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
76Huyện Tân HiệpĐường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)Đất TM-DV đô thị1.528.800764.400382.200191.100
77Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Bùi Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)Đất TM-DV đô thị1.170.000585.000292.500146.250
78Huyện Tân HiệpĐường Thoại Ngọc Hầu Từ đường đất thánh (Đường Trương Vĩnh Ký) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía công viên)Đất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
79Huyện Tân HiệpHuyện Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Kênh Đông BìnhĐất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
80Huyện Tân HiệpHuyện Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non) thị trấnĐất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
81Huyện Tân HiệpĐường vào Bệnh viện Tân Hiệp -Đất TM-DV đô thị2.620.8001.310.400655.200327.600
82Huyện Tân HiệpĐường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
83Huyện Tân HiệpĐường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ) Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh Đông Bình (Đường Hùng Vương)Đất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
84Huyện Tân HiệpĐường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ) Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh cuối ngàn (Đường Hồ thị Tư)Đất TM-DV đô thị1.440.000720.000360.000180.000
85Huyện Tân HiệpĐường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
86Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL81 - Kênh mớiĐất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
87Huyện Tân HiệpTừ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên -Đất TM-DV đô thị1.965.600982.800491.400245.700
88Huyện Tân HiệpĐường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
89Huyện Tân HiệpĐường An Dương Vương Từ 600 mét - kênh Đòn Dông ấp Đông BìnhĐất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
90Huyện Tân HiệpĐường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
91Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông TháiĐất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
92Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
93Huyện Tân HiệpĐường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
94Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
95Huyện Tân HiệpĐường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9Đất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
96Huyện Tân HiệpĐường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
97Huyện Tân HiệpĐường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600)Đất TM-DV đô thị982.800491.400245.700122.850
98Huyện Tân HiệpKhu dân cư sau chợ kênh B -Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
99Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.Đất TM-DV đô thị3.120.0001.560.000780.000390.000
100Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (đường chính) -Đất TM-DV đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
101Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) -Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
102Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân -Đất TM-DV đô thị3.120.0001.560.000780.000390.000
103Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Đống Đa -Đất TM-DV đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
104Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Trương Định -Đất TM-DV đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
105Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Bạch Đằng -Đất TM-DV đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
106Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Kim Đồng -Đất TM-DV đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
107Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Hồ Thị Liên -Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
108Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Đỗ Thị Nhân -Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
109Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Mạc Cửu -Đất TM-DV đô thị3.120.0001.560.000780.000390.000
110Huyện Tân HiệpĐường Ngô Quyền - Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp từ giáp đường số 2 - đến hết đường số 5Đất TM-DV đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
111Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) -Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
112Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Võ Thị Liễu -Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
113Huyện Tân HiệpĐường hai bên kênh 19 tháng 5 -Đất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
114Huyện Tân HiệpĐường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.Đất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
115Huyện Tân HiệpĐường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.Đất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
116Huyện Tân HiệpĐường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới -Đất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
117Huyện Tân HiệpĐường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên thị trấn Tân Hiệp) - Kinh Đông BìnhĐất TM-DV đô thị1.500.000750.000375.000187.500
118Huyện Tân HiệpĐường Kinh Đông Bình từ khu hành chính cũ - Kinh 1/5Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000525.000262.500
119Huyện Tân HiệpĐường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Rạch Giá)Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000450.000225.000
120Huyện Tân HiệpĐường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)Đất TM-DV đô thị900.000450.000225.000112.500
121Huyện Tân HiệpĐường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốcĐất TM-DV đô thị600.000300.000150.00075.000
122Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Ba (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốcĐất TM-DV đô thị600.000300.000150.00075.000
123Huyện Tân HiệpĐường Âu Cơ (Đường 600) từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)Đất TM-DV đô thị600.000300.000150.00075.000
124Huyện Tân HiệpĐường Âu Cơ (Đường 600) từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kinh 1000)Đất TM-DV đô thị900.000450.000225.000112.500
125Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)Đất SX-KD đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
126Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Đến Cầu Tân HiệpĐất SX-KD đô thị2.093.0001.046.500523.250261.625
127Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ cầu Tân Hiệp - Đến Trường THCS Tân HiệpĐất SX-KD đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
128Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Trường THCS Tân Hiệp - Đến Phòng Văn hóa Đến Thể thao và Du lịch huyệnĐất SX-KD đô thị2.548.0001.274.000637.000318.500
129Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10Đất SX-KD đô thị2.366.0001.183.000591.500295.750
130Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ cầu kênh 10 - Đến Cầu kênh 9Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
131Huyện Tân HiệpHai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky) -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
132Huyện Tân HiệpHai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực) -Đất SX-KD đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
133Huyện Tân HiệpHuyện Tân Hiệp Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)Đất SX-KD đô thị2.639.0001.319.500659.750329.875
134Huyện Tân HiệpĐường Phan Bội Châu Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)Đất SX-KD đô thị2.210.0001.105.000552.500276.250
135Huyện Tân HiệpĐường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Binh - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
136Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
137Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)Đất SX-KD đô thị1.365.000682.500341.250170.625
138Huyện Tân HiệpĐường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)Đất SX-KD đô thị1.274.000637.000318.500159.250
139Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Bùi Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)Đất SX-KD đô thị975.000487.500243.750121.875
140Huyện Tân HiệpĐường Thoại Ngọc Hầu Từ đường đất thánh (Đường Trương Vĩnh Ký) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía công viên)Đất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
141Huyện Tân HiệpHuyện Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Kênh Đông BìnhĐất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
142Huyện Tân HiệpHuyện Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non) thị trấnĐất SX-KD đô thị1.950.000975.000487.500243.750
143Huyện Tân HiệpĐường vào Bệnh viện Tân Hiệp -Đất SX-KD đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
144Huyện Tân HiệpĐường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
145Huyện Tân HiệpĐường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ) Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh Đông Bình (Đường Hùng Vương)Đất SX-KD đô thị1.300.000650.000325.000162.500
146Huyện Tân HiệpĐường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ) Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh cuối ngàn (Đường Hồ thị Tư)Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000300.000150.000
147Huyện Tân HiệpĐường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
148Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL81 - Kênh mớiĐất SX-KD đô thị1.365.000682.500341.250170.625
149Huyện Tân HiệpTừ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên -Đất SX-KD đô thị1.638.000819.000409.500204.750
150Huyện Tân HiệpĐường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
151Huyện Tân HiệpĐường An Dương Vương Từ 600 mét - kênh Đòn Dông ấp Đông BìnhĐất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
152Huyện Tân HiệpĐường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
153Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông TháiĐất SX-KD đô thị1.365.000682.500341.250170.625
154Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
155Huyện Tân HiệpĐường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
156Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
157Huyện Tân HiệpĐường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9Đất SX-KD đô thị1.365.000682.500341.250170.625
158Huyện Tân HiệpĐường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
159Huyện Tân HiệpĐường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600)Đất SX-KD đô thị819.000409.500204.750102.375
160Huyện Tân HiệpKhu dân cư sau chợ kênh B -Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
161Huyện Tân HiệpĐường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
162Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (đường chính) -Đất SX-KD đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
163Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) -Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
164Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân -Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
165Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Đống Đa -Đất SX-KD đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
166Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Trương Định -Đất SX-KD đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
167Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Bạch Đằng -Đất SX-KD đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
168Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Kim Đồng -Đất SX-KD đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
169Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Hồ Thị Liên -Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
170Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Đỗ Thị Nhân -Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
171Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Mạc Cửu -Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
172Huyện Tân HiệpĐường Ngô Quyền - Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp từ giáp đường số 2 - đến hết đường số 5Đất SX-KD đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
173Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) -Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
174Huyện Tân HiệpKhu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp Đường Võ Thị Liễu -Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
175Huyện Tân HiệpĐường hai bên kênh 19 tháng 5 -Đất SX-KD đô thị650.000325.000162.50081.250
176Huyện Tân HiệpĐường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.Đất SX-KD đô thị650.000325.000162.50081.250
177Huyện Tân HiệpĐường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.Đất SX-KD đô thị650.000325.000162.50081.250
178Huyện Tân HiệpĐường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới -Đất SX-KD đô thị1.625.000812.500406.250203.125
179Huyện Tân HiệpĐường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên thị trấn Tân Hiệp) - Kinh Đông BìnhĐất SX-KD đô thị1.250.000625.000312.500156.250
180Huyện Tân HiệpĐường Kinh Đông Bình từ khu hành chính cũ - Kinh 1/5Đất SX-KD đô thị1.750.000875.000437.500218.750
181Huyện Tân HiệpĐường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Rạch Giá)Đất SX-KD đô thị1.500.000750.000375.000187.500
182Huyện Tân HiệpĐường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)Đất SX-KD đô thị750.000375.000187.50093.750
183Huyện Tân HiệpĐường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốcĐất SX-KD đô thị500.000250.000125.00062.500
184Huyện Tân HiệpĐường Bùi Thị Ba (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốcĐất SX-KD đô thị500.000250.000125.00062.500
185Huyện Tân HiệpĐường Âu Cơ (Đường 600) từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)Đất SX-KD đô thị500.000250.000125.00062.500
186Huyện Tân HiệpĐường Âu Cơ (Đường 600) từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kinh 1000)Đất SX-KD đô thị750.000375.000187.50093.750
187Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ cầu kênh 9 - Đến Đầu kênh 6Đất ở nông thôn3.360.0001.680.000840.000420.000
188Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ đầu kênh 6 - Đến Trường Tiểu học Thạnh Đông A1Đất ở nông thôn3.600.0001.800.000900.000450.000
189Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông A (kênh 3)Đất ở nông thôn4.200.0002.100.0001.050.000525.000
190Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ UBND xã Thạnh Đông A - Đến Chùa Đông HảiĐất ở nông thôn5.880.0002.940.0001.470.000735.000
191Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ chùa Đông Hải - Đến Đầu kênh 7Đất ở nông thôn4.200.0002.100.0001.050.000525.000
192Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ đầu kênh 7 - Đến Giáo họ La VangĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000750.000375.000
193Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ Giáo họ La Vang - Đến Cầu Số 3 LớnĐất ở nông thôn3.600.0001.800.000900.000450.000
194Huyện Tân HiệpQuốc lộ 80 Từ cầu số 3 lớn - Đến Giáp ranh huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn2.400.0001.200.000600.000300.000
195Huyện Tân HiệpĐường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh 300Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000750.000375.000
196Huyện Tân HiệpĐường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) Từ kênh 300 - Đến Cầu kênh 11Đất ở nông thôn1.440.000720.000360.000180.000
197Huyện Tân HiệpĐường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) Từ cầu kênh 11 - Đến UBND xã Thạnh TrịĐất ở nông thôn960.000480.000240.000120.000
198Huyện Tân HiệpĐường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) Từ UBND xã Thạnh Trị - Đến Kênh Thầy BangĐất ở nông thôn840.000420.000210.000105.000
199Huyện Tân HiệpĐường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) Từ kênh Thầy Bang - Đến Cầu kênh xáng Chưng BầuĐất ở nông thôn726.000363.000181.50090.750
200Huyện Tân HiệpĐường vào chợ số 6 - Xã Thạnh Đông Từ Quốc lộ 80 vào kênh 300 -Đất ở nông thôn3.300.0001.650.000825.000412.500
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (950 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.