Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III – Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hưng Điền | Tại đây | 49 | Xã Tân Tập | Tại đây |
| 2 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 50 | Xã Vàm Cỏ | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 51 | Xã Tân Trụ | Tại đây |
| 4 | Xã Vĩnh Châu | Tại đây | 52 | Xã Nhựt Tảo | Tại đây |
| 5 | Xã Tuyên Bình | Tại đây | 53 | Xã Thuận Mỹ | Tại đây |
| 6 | Xã Vĩnh Hưng | Tại đây | 54 | Xã An Lục Long | Tại đây |
| 7 | Xã Khánh Hưng | Tại đây | 55 | Xã Tầm Vu | Tại đây |
| 8 | Xã Tuyên Thạnh | Tại đây | 56 | Xã Vĩnh Công | Tại đây |
| 9 | Xã Bình Hiệp | Tại đây | 57 | Xã Phước Chỉ | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Hòa | Tại đây | 58 | Xã Hưng Thuận | Tại đây |
| 11 | Xã Mộc Hóa | Tại đây | 59 | Xã Thạnh Đức | Tại đây |
| 12 | Xã Hậu Thạnh | Tại đây | 60 | Xã Phước Thạnh | Tại đây |
| 13 | Xã Nhơn Hòa Lập | Tại đây | 61 | Xã Truông Mít | Tại đây |
| 14 | Xã Nhơn Ninh | Tại đây | 62 | Xã Lộc Ninh | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 63 | Xã Cầu Khởi | Tại đây |
| 16 | Xã Bình Thành | Tại đây | 64 | Xã Dương Minh Châu | Tại đây |
| 17 | Xã Thạnh Phước | Tại đây | 65 | Xã Tân Đông | Tại đây |
| 18 | Xã Thạnh Hóa | Tại đây | 66 | Xã Tân Châu | Tại đây |
| 19 | Xã Tân Tây | Tại đây | 67 | Xã Tân Phú | Tại đây |
| 20 | Xã Thủ Thừa | Tại đây | 68 | Xã Tân Hội | Tại đây |
| 21 | Xã Mỹ An | Tại đây | 69 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 22 | Xã Mỹ Thạnh | Tại đây | 70 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 23 | Xã Tân Long | Tại đây | 71 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 24 | Xã Mỹ Quý | Tại đây | 72 | Xã Tân Biên | Tại đây |
| 25 | Xã Đông Thành | Tại đây | 73 | Xã Thạnh Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Đức Huệ | Tại đây | 74 | Xã Trà Vong | Tại đây |
| 27 | Xã An Ninh | Tại đây | 75 | Xã Phước Vinh | Tại đây |
| 28 | Xã Hiệp Hòa | Tại đây | 76 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 29 | Xã Hậu Nghĩa | Tại đây | 77 | Xã Ninh Điền | Tại đây |
| 30 | Xã Hòa Khánh | Tại đây | 78 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 31 | Xã Đức Lập | Tại đây | 79 | Xã Hảo Đước | Tại đây |
| 32 | Xã Mỹ Hạnh | Tại đây | 80 | Xã Long Chữ | Tại đây |
| 33 | Xã Đức Hòa | Tại đây | 81 | Xã Long Thuận | Tại đây |
| 34 | Xã Thạnh Lợi | Tại đây | 82 | Xã Bến Cầu | Tại đây |
| 35 | Xã Bình Đức | Tại đây | 83 | Phường Kiến Tường | Tại đây |
| 36 | Xã Lương Hòa | Tại đây | 84 | Phường Long An | Tại đây |
| 37 | Xã Bến Lức | Tại đây | 85 | Phường Tân An | Tại đây |
| 38 | Xã Mỹ Yên | Tại đây | 86 | Phường Khánh Hậu | Tại đây |
| 39 | Xã Long Cang | Tại đây | 87 | Phường Tân Ninh | Tại đây |
| 40 | Xã Rạch Kiến | Tại đây | 88 | Phường Bình Minh | Tại đây |
| 41 | Xã Mỹ Lệ | Tại đây | 89 | Phường Ninh Thạnh | Tại đây |
| 42 | Xã Tân Lân | Tại đây | 90 | Phường Long Hoa | Tại đây |
| 43 | Xã Cần Đước | Tại đây | 91 | Phường Hòa Thành | Tại đây |
| 44 | Xã Long Hựu | Tại đây | 92 | Phường Thanh Điền | Tại đây |
| 45 | Xã Phước Lý | Tại đây | 93 | Phường Trảng Bàng | Tại đây |
| 46 | Xã Mỹ Lộc | Tại đây | 94 | Phường An Tịnh | Tại đây |
| 47 | Xã Cần Giuộc | Tại đây | 95 | Phường Gò Dầu | Tại đây |
| 48 | Xã Phước Vĩnh Tây | Tại đây | 96 | Phường Gia Lộc | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét | Đất ở đô thị | 9.480.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét | Đất ở đô thị | 6.636.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội | Đất ở đô thị | 4.650.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng | Đất ở đô thị | 8.400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | Đất ở đô thị | 5.880.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) | Đất ở đô thị | 4.116.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.892.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 | Đất ở đô thị | 6.396.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 4.476.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 2.772.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh Trung | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1 | Đất ở đô thị | 1.140.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 864.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1 | Đất ở đô thị | 744.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 624.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 | Đất ở đô thị | 816.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 | Đất ở đô thị | 792.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 624.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 636.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 5 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Ngã 5 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 1.788.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.068.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường | Đất ở đô thị | 1.428.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 1.224.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 1.356.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 1.248.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 1.236.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 1.188.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 864.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.188.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 636.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn Đáng | Đất ở đô thị | 2.196.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợ | Đất ở đô thị | 4.051.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Vào 200 mét | Đất ở đô thị | 1.368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Sau 200 mét - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn Đáng | Đất ở đô thị | 1.404.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợ | Đất ở đô thị | 4.848.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 948.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | Đất ở đô thị | 1.836.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.488.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | Đất ở đô thị | 1.236.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn | Đất ở đô thị | 984.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn | Đất ở đô thị | 984.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | Đất ở đô thị | 1.356.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 1.164.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Xuân Hồng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Đường 30-4 | Đất ở đô thị | 1.068.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên 3 ban - Hạt kiểm lâm | Đất ở đô thị | 1.272.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh | Đất ở đô thị | 792.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) | Đất ở đô thị | 672.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4 | Đất ở đô thị | 672.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh | Đất ở đô thị | 876.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4 | Đất ở đô thị | 636.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 636.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét | Đất ở đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 636.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Vào hết 300 mét | Đất ở đô thị | 588.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú | Đất ở đô thị | 636.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 828.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 924.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2-KP6 - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.044.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - I lết tuyến | Đất ở đô thị | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30/4 - Vào 300 mét | Đất ở đô thị | 624.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 624.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 768.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3-KP6 - Thị trấn Tân Biên Hoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6 | Đất ở đô thị | 492.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 4-KP6 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6 | Đất ở đô thị | 588.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 5-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6 | Đất ở đô thị | 492.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 732.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Huyện đội | Đất ở đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 6-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6 | Đất ở đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 4-KP4 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.068.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét | Đất TM-DV đô thị | 8.532.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét | Đất TM-DV đô thị | 5.972.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 4.185.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.376.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng | Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | Đất TM-DV đô thị | 5.292.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) | Đất TM-DV đô thị | 3.704.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.602.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 5.756.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.028.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 3.564.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 2.494.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.242.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.026.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 777.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1 | Đất TM-DV đô thị | 669.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 561.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 | Đất TM-DV đô thị | 734.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 583.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 | Đất TM-DV đô thị | 712.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 561.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 | Đất TM-DV đô thị | 550.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 | Đất TM-DV đô thị | 550.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 | Đất TM-DV đô thị | 550.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 572.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Ngã 5 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.609.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 961.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường | Đất TM-DV đô thị | 1.285.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.101.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.220.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.134.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.123.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.112.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.069.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 777.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.069.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 572.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 594.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn Đáng | Đất TM-DV đô thị | 1.976.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợ | Đất TM-DV đô thị | 3.645.900 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Vào 200 mét | Đất TM-DV đô thị | 1.231.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Sau 200 mét - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 982.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu | Đất TM-DV đô thị | 594.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 626.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu | Đất TM-DV đô thị | 583.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 626.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn Đáng | Đất TM-DV đô thị | 1.263.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợ | Đất TM-DV đô thị | 4.363.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 853.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | Đất TM-DV đô thị | 1.652.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.339.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | Đất TM-DV đô thị | 1.112.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 885.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 885.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | Đất TM-DV đô thị | 1.220.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 1.047.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Xuân Hồng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Đường 30-4 | Đất TM-DV đô thị | 961.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên 3 ban - Hạt kiểm lâm | Đất TM-DV đô thị | 1.144.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh | Đất TM-DV đô thị | 712.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) | Đất TM-DV đô thị | 604.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4 | Đất TM-DV đô thị | 604.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh | Đất TM-DV đô thị | 788.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4 | Đất TM-DV đô thị | 572.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 572.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét | Đất TM-DV đô thị | 583.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 572.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Vào hết 300 mét | Đất TM-DV đô thị | 529.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 496.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 572.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 745.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 831.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 2-KP6 - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 939.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - I lết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 680.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30/4 - Vào 300 mét | Đất TM-DV đô thị | 561.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 561.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 691.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 3-KP6 - Thị trấn Tân Biên Hoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6 | Đất TM-DV đô thị | 442.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 4-KP6 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6 | Đất TM-DV đô thị | 529.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 5-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6 | Đất TM-DV đô thị | 442.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 658.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 626.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 6-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6 | Đất TM-DV đô thị | 453.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường số 4-KP4 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 680.400 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 961.200 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét | Đất SX-KD đô thị | 7.584.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét | Đất SX-KD đô thị | 5.308.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội | Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng | Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) | Đất SX-KD đô thị | 3.292.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.313.600 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 5.116.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.580.800 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Biên | Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | - | - | - |


