• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
22/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị tríTiêu chí xác định vị tríHệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnhĐường giao thông còn lại
Vị trí 1Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III100100
Vị trí 2Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường7070
Vị trí 3Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 10040 
Vị trí 4Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 20010 
Vị trí 5– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu
Mức giá tối thiểuMức giá tối thiểu

2.2. Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hưng ĐiềnTại đây49Xã Tân TậpTại đây
2Xã Vĩnh ThạnhTại đây50Xã Vàm CỏTại đây
3Xã Tân HưngTại đây51Xã Tân TrụTại đây
4Xã Vĩnh ChâuTại đây52Xã Nhựt TảoTại đây
5Xã Tuyên BìnhTại đây53Xã Thuận MỹTại đây
6Xã Vĩnh HưngTại đây54Xã An Lục LongTại đây
7Xã Khánh HưngTại đây55Xã Tầm VuTại đây
8Xã Tuyên ThạnhTại đây56Xã Vĩnh CôngTại đây
9Xã Bình HiệpTại đây57Xã Phước ChỉTại đây
10Xã Bình HòaTại đây58Xã Hưng ThuậnTại đây
11Xã Mộc HóaTại đây59Xã Thạnh ĐứcTại đây
12Xã Hậu ThạnhTại đây60Xã Phước ThạnhTại đây
13Xã Nhơn Hòa LậpTại đây61Xã Truông MítTại đây
14Xã Nhơn NinhTại đây62Xã Lộc NinhTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây63Xã Cầu KhởiTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây64Xã Dương Minh ChâuTại đây
17Xã Thạnh PhướcTại đây65Xã Tân ĐôngTại đây
18Xã Thạnh HóaTại đây66Xã Tân ChâuTại đây
19Xã Tân TâyTại đây67Xã Tân PhúTại đây
20Xã Thủ ThừaTại đây68Xã Tân HộiTại đây
21Xã Mỹ AnTại đây69Xã Tân ThànhTại đây
22Xã Mỹ ThạnhTại đây70Xã Tân HòaTại đây
23Xã Tân LongTại đây71Xã Tân LậpTại đây
24Xã Mỹ QuýTại đây72Xã Tân BiênTại đây
25Xã Đông ThànhTại đây73Xã Thạnh BìnhTại đây
26Xã Đức HuệTại đây74Xã Trà VongTại đây
27Xã An NinhTại đây75Xã Phước VinhTại đây
28Xã Hiệp HòaTại đây76Xã Hòa HộiTại đây
29Xã Hậu NghĩaTại đây77Xã Ninh ĐiềnTại đây
30Xã Hòa KhánhTại đây78Xã Châu ThànhTại đây
31Xã Đức LậpTại đây79Xã Hảo ĐướcTại đây
32Xã Mỹ HạnhTại đây80Xã Long ChữTại đây
33Xã Đức HòaTại đây81Xã Long ThuậnTại đây
34Xã Thạnh LợiTại đây82Xã Bến CầuTại đây
35Xã Bình ĐứcTại đây83Phường Kiến TườngTại đây
36Xã Lương HòaTại đây84Phường Long AnTại đây
37Xã Bến LứcTại đây85Phường Tân AnTại đây
38Xã Mỹ YênTại đây86Phường Khánh HậuTại đây
39Xã Long CangTại đây87Phường Tân NinhTại đây
40Xã Rạch KiếnTại đây88Phường Bình MinhTại đây
41Xã Mỹ LệTại đây89Phường Ninh ThạnhTại đây
42Xã Tân LânTại đây90Phường Long HoaTại đây
43Xã Cần ĐướcTại đây91Phường Hòa ThànhTại đây
44Xã Long HựuTại đây92Phường Thanh ĐiềnTại đây
45Xã Phước LýTại đây93Phường Trảng BàngTại đây
46Xã Mỹ LộcTại đây94Phường An TịnhTại đây
47Xã Cần GiuộcTại đây95Phường Gò DầuTại đây
48Xã Phước Vĩnh TâyTại đây96Phường Gia LộcTại đây

Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 métĐất ở đô thị9.480.000---
2Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50métĐất ở đô thị6.636.000---
3Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện độiĐất ở đô thị4.650.000---
4Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị2.640.000---
5Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân HồngĐất ở đô thị8.400.000---
6Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy TrinhĐất ở đô thị5.880.000---
7Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)Đất ở đô thị4.116.000---
8Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị2.892.000---
9Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4Đất ở đô thị6.396.000---
10Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị4.476.000---
11Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu TrinhĐất ở đô thị3.960.000---
12Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị2.772.000---
13Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh TrungĐất ở đô thị1.380.000---
14Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1Đất ở đô thị1.140.000---
15Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị864.000---
16Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1Đất ở đô thị744.000---
17Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị624.000---
18Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1Đất ở đô thị816.000---
19Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị648.000---
20Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1Đất ở đô thị792.000---
21Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị624.000---
22Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4Đất ở đô thị612.000---
23Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4Đất ở đô thị612.000---
24Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4Đất ở đô thị612.000---
25Huyện Tân BiênĐường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Hết tuyếnĐất ở đô thị636.000---
26Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 5Đất ở đô thị1.800.000---
27Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Ngã 5 - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.200.000---
28Huyện Tân BiênĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị1.788.000---
29Huyện Tân BiênĐường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị1.068.000---
30Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái BườngĐất ở đô thị1.428.000---
31Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị1.224.000---
32Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị1.356.000---
33Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị1.260.000---
34Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị840.000---
35Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị1.248.000---
36Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị840.000---
37Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị1.236.000---
38Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị840.000---
39Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị1.188.000---
40Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị864.000---
41Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị1.188.000---
42Huyện Tân BiênĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị900.000---
43Huyện Tân BiênĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị636.000---
44Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị660.000---
45Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn ĐángĐất ở đô thị2.196.000---
46Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợĐất ở đô thị4.051.000---
47Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị2.400.000---
48Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Vào 200 métĐất ở đô thị1.368.000---
49Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Sau 200 mét - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.092.000---
50Huyện Tân BiênĐường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng MậuĐất ở đô thị660.000---
51Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị696.000---
52Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng MậuĐất ở đô thị648.000---
53Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị696.000---
54Huyện Tân BiênĐường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn ĐángĐất ở đô thị1.404.000---
55Huyện Tân BiênĐường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợĐất ở đô thị4.848.000---
56Huyện Tân BiênĐường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Hết tuyếnĐất ở đô thị948.000---
57Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4Đất ở đô thị1.836.000---
58Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị1.488.000---
59Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị1.560.000---
60Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4Đất ở đô thị1.236.000---
61Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến Thị trấnĐất ở đô thị984.000---
62Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấnĐất ở đô thị984.000---
63Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4Đất ở đô thị1.356.000---
64Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị1.164.000---
65Huyện Tân BiênĐường Xuân Hồng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị1.560.000---
66Huyện Tân BiênĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Đường 30-4Đất ở đô thị1.068.000---
67Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên 3 ban - Hạt kiểm lâmĐất ở đô thị1.272.000---
68Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Xuân Hồng - Nguyễn Duy TrinhĐất ở đô thị792.000---
69Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ)Đất ở đô thị672.000---
70Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4Đất ở đô thị672.000---
71Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy TrinhĐất ở đô thị876.000---
72Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4Đất ở đô thị636.000---
73Huyện Tân BiênĐường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyếnĐất ở đô thị636.000---
74Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 métĐất ở đô thị648.000---
75Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyếnĐất ở đô thị636.000---
76Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Vào hết 300 métĐất ở đô thị588.000---
77Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyếnĐất ở đô thị552.000---
78Huyện Tân BiênĐường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Giáp sau trường Trần PhúĐất ở đô thị636.000---
79Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất ở đô thị828.000---
80Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất ở đô thị960.000---
81Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất ở đô thị924.000---
82Huyện Tân BiênĐường số 2-KP6 - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị1.044.000---
83Huyện Tân BiênĐường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - I lết tuyếnĐất ở đô thị756.000---
84Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30/4 - Vào 300 métĐất ở đô thị624.000---
85Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyếnĐất ở đô thị624.000---
86Huyện Tân BiênĐường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị768.000---
87Huyện Tân BiênĐường số 3-KP6 - Thị trấn Tân Biên Hoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6Đất ở đô thị492.000---
88Huyện Tân BiênĐường số 4-KP6 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6Đất ở đô thị588.000---
89Huyện Tân BiênĐường số 5-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6Đất ở đô thị492.000---
90Huyện Tân BiênĐường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị732.000---
91Huyện Tân BiênĐường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Huyện độiĐất ở đô thị696.000---
92Huyện Tân BiênĐường số 6-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6Đất ở đô thị504.000---
93Huyện Tân BiênĐường số 4-KP4 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất ở đô thị756.000---
94Huyện Tân BiênĐường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị1.068.000---
95Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 métĐất TM-DV đô thị8.532.000---
96Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50métĐất TM-DV đô thị5.972.400---
97Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện độiĐất TM-DV đô thị4.185.000---
98Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị2.376.000---
99Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân HồngĐất TM-DV đô thị7.560.000---
100Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy TrinhĐất TM-DV đô thị5.292.000---
101Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)Đất TM-DV đô thị3.704.400---
102Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị2.602.800---
103Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4Đất TM-DV đô thị5.756.400---
104Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị4.028.400---
105Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu TrinhĐất TM-DV đô thị3.564.000---
106Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị2.494.800---
107Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh TrungĐất TM-DV đô thị1.242.000---
108Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1Đất TM-DV đô thị1.026.000---
109Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị777.600---
110Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1Đất TM-DV đô thị669.600---
111Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị561.600---
112Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1Đất TM-DV đô thị734.400---
113Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị583.200---
114Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1Đất TM-DV đô thị712.800---
115Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị561.600---
116Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4Đất TM-DV đô thị550.800---
117Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4Đất TM-DV đô thị550.800---
118Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4Đất TM-DV đô thị550.800---
119Huyện Tân BiênĐường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị572.400---
120Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 5Đất TM-DV đô thị1.620.000---
121Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Ngã 5 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị1.080.000---
122Huyện Tân BiênĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu ThọĐất TM-DV đô thị1.609.200---
123Huyện Tân BiênĐường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn PhátĐất TM-DV đô thị961.200---
124Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái BườngĐất TM-DV đô thị1.285.200---
125Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu ThọĐất TM-DV đô thị1.101.600---
126Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị1.220.400---
127Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị1.134.000---
128Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất TM-DV đô thị756.000---
129Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị1.123.200---
130Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất TM-DV đô thị756.000---
131Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị1.112.400---
132Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất TM-DV đô thị756.000---
133Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị1.069.200---
134Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất TM-DV đô thị777.600---
135Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu TrinhĐất TM-DV đô thị1.069.200---
136Huyện Tân BiênĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn ThụĐất TM-DV đô thị810.000---
137Huyện Tân BiênĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn ThụĐất TM-DV đô thị572.400---
138Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn ThụĐất TM-DV đô thị594.000---
139Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn ĐángĐất TM-DV đô thị1.976.400---
140Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợĐất TM-DV đô thị3.645.900---
141Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV đô thị2.160.000---
142Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Vào 200 métĐất TM-DV đô thị1.231.200---
143Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Sau 200 mét - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị982.800---
144Huyện Tân BiênĐường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng MậuĐất TM-DV đô thị594.000---
145Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn PhátĐất TM-DV đô thị626.400---
146Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng MậuĐất TM-DV đô thị583.200---
147Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn PhátĐất TM-DV đô thị626.400---
148Huyện Tân BiênĐường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn ĐángĐất TM-DV đô thị1.263.600---
149Huyện Tân BiênĐường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợĐất TM-DV đô thị4.363.200---
150Huyện Tân BiênĐường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị853.200---
151Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4Đất TM-DV đô thị1.652.400---
152Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị1.339.200---
153Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An NinhĐất TM-DV đô thị1.404.000---
154Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4Đất TM-DV đô thị1.112.400---
155Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến Thị trấnĐất TM-DV đô thị885.600---
156Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấnĐất TM-DV đô thị885.600---
157Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4Đất TM-DV đô thị1.220.400---
158Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An NinhĐất TM-DV đô thị1.047.600---
159Huyện Tân BiênĐường Xuân Hồng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An NinhĐất TM-DV đô thị1.404.000---
160Huyện Tân BiênĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Đường 30-4Đất TM-DV đô thị961.200---
161Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên 3 ban - Hạt kiểm lâmĐất TM-DV đô thị1.144.800---
162Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Xuân Hồng - Nguyễn Duy TrinhĐất TM-DV đô thị712.800---
163Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ)Đất TM-DV đô thị604.800---
164Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4Đất TM-DV đô thị604.800---
165Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy TrinhĐất TM-DV đô thị788.400---
166Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4Đất TM-DV đô thị572.400---
167Huyện Tân BiênĐường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị572.400---
168Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 métĐất TM-DV đô thị583.200---
169Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị572.400---
170Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Vào hết 300 métĐất TM-DV đô thị529.200---
171Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị496.800---
172Huyện Tân BiênĐường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Giáp sau trường Trần PhúĐất TM-DV đô thị572.400---
173Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị745.200---
174Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị864.000---
175Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị831.600---
176Huyện Tân BiênĐường số 2-KP6 - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu TrinhĐất TM-DV đô thị939.600---
177Huyện Tân BiênĐường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - I lết tuyếnĐất TM-DV đô thị680.400---
178Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30/4 - Vào 300 métĐất TM-DV đô thị561.600---
179Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị561.600---
180Huyện Tân BiênĐường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị ĐịnhĐất TM-DV đô thị691.200---
181Huyện Tân BiênĐường số 3-KP6 - Thị trấn Tân Biên Hoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6Đất TM-DV đô thị442.800---
182Huyện Tân BiênĐường số 4-KP6 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6Đất TM-DV đô thị529.200---
183Huyện Tân BiênĐường số 5-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6Đất TM-DV đô thị442.800---
184Huyện Tân BiênĐường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị658.800---
185Huyện Tân BiênĐường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Huyện độiĐất TM-DV đô thị626.400---
186Huyện Tân BiênĐường số 6-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6Đất TM-DV đô thị453.600---
187Huyện Tân BiênĐường số 4-KP4 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị680.400---
188Huyện Tân BiênĐường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu TrinhĐất TM-DV đô thị961.200---
189Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 métĐất SX-KD đô thị7.584.000---
190Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50métĐất SX-KD đô thị5.308.800---
191Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện độiĐất SX-KD đô thị3.720.000---
192Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấnĐất SX-KD đô thị2.112.000---
193Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân HồngĐất SX-KD đô thị6.720.000---
194Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy TrinhĐất SX-KD đô thị4.704.000---
195Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)Đất SX-KD đô thị3.292.800---
196Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấnĐất SX-KD đô thị2.313.600---
197Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4Đất SX-KD đô thị5.116.800---
198Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấnĐất SX-KD đô thị3.580.800---
199Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu TrinhĐất SX-KD đô thị3.168.000---
200Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD đô thị2.217.600---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (990 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã An Lão, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã An Lão, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.