Bảng giá đất huyện Tân Biên – tỉnh Tây Ninh

0 5.113

Bảng giá đất huyện Tân Biên – tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Quyết định 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết 36/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022)

– Quyết định 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Biên – tỉnh Tây Ninh

3. Bảng giá đất huyện Tân Biên – tỉnh Tây Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp trong từng loại xã được xác định thành 03 vị trí, từ vị trí 1 đến vị trí 3 theo tiêu chí độ rộng nền đường (bắt đầu từ đường 09 mét và từ đường 3,5 mét đến dưới 09 mét) và khoảng cách từ mép đường hiện trạng theo chiều sâu vào mỗi bên.

Vị trí 1: Đất nông nghiệp nằm ở một trong những vị trí sau:

Thửa đất nông nghiệp tiếp giáp mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện, đường liên huyện, đường xã, đường liên xã có độ rộng nền đường từ 09 mét trở lên tính từ mép đường hiện trạng vào sâu mỗi bên 100 mét (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 100 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 1);

Thửa đất nông nghiệp nằm trên các tuyến đường có quy hoạch đất ở, tiếp giáp mặt tiền đường có độ rộng nền đường từ 06 mét trở lên tính từ mép đường hiện trạng vào sâu mỗi bên 50 mét (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 50 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 1);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở đô thị (trong các thị trấn, các phường thuộc huyện, thị xã, thành phố);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở trong khu dân cư nông thôn tập trung tiếp giáp mặt tiền đường nhựa hoặc bê tông có độ rộng nền đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu mỗi bên 50 mét.

Vị trí 2: Đất nông nghiệp nằm ở một trong những vị trí sau:

Thửa đất nông nghiệp tiếp giáp mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện, đường xã, đường liên xã có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 09 mét và các tuyến đường là bờ kênh chính có sử dụng vào mục đích giao thông có độ rộng nền đường từ 06 mét trở lên, vào sâu mỗi bên 100 mét tính từ mép đường hiện trạng (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 100 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 2);

Thửa đất nông nghiệp nằm trên các tuyến đường có quy hoạch đất ở, tiếp giáp mặt tiền đường có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 06 mét, vào sâu mỗi bên 50 mét tính từ mép đường hiện trạng (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 50 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 2);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở trong khu dân cư nông thôn tập trung không thuộc vị trí 1;

Đất nông nghiệp tiếp giáp vị trí 1 vào sâu mỗi bên 200 mét tính từ mép đường hiện trạng (sau vị trí 1).

Vị trí 3: Đất nông nghiệp không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn

Đất phi nông nghiệp của mỗi loại xã được xác định thành 03 khu vực (quy định tại Khoản 2 Điều 4 Chương I), trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí. Đối với thửa đất tiếp giáp các trục đường giao thông đã có tên trong Bảng giá đất ban hành cho từng đoạn đường, tuyến đường (không phân biệt địa giới hành chính) thì giá đất áp dụng theo đoạn đường, tuyến đường đó.

Xác định vị trí tại khu vực I: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện, đường xã hoặc đường liên xã (đường nhựa có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên); đường bao quanh chợ, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất (trong quy định này, gọi tắt là đường giao thông) được xác định thành 03 vị trí.

Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện (đường nhựa có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên); đường bao quanh chợ, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất khi có một trong 4 tiêu chí sau:

Đất nằm trong phạm vi tính từ trung tâm của xã gần nhất so với thửa đất cần xác định về mỗi phía của đường giao thông 0,5 km;

Đất nằm trong phạm vi cách ranh giới đất khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất theo đường giao thông về mỗi phía 0,5 km;

Đất nằm trong khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất, chợ;

Đất nằm trong phạm vi cách trung tâm đầu mối giao thông, chợ đầu mối theo các tuyến đường giao thông về mỗi phía 0,5 km.

Vị trí 2: Có 2 tiêu chí xác định:

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xã hoặc đường liên xã (đường nhựa) tính từ trung tâm xã theo đường giao thông về mỗi phía của đường 0,5 km;

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nằm trong khoảng cách từ tiếp giáp vị trí 1 đến 01 km theo đường giao thông đó.

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại của khu vực I.

Xác định vị trí tại khu vực II: Đất tiếp giáp đường huyện, đường xã hoặc đường liên xã và các tuyến đường khác (các tuyến đường trên là đường nhựa hoặc đường bê tông) có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 9 mét và các tuyến đường đất, đường sỏi đó có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên, được xác định thành 03 vị trí.

Vị trí 1: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung mà khu dân cư đó gắn liền với một trong những cơ quan hoặc tổ chức sau: Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường cấp 2 trở lên, trạm y tế xã, khu thương mại – dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất;

Vị trí 2: Đất trong phạm vi khu dân cư tập trung, nhưng không thuộc khu dân cư tập trung quy định tại vị trí 1 khu vực II;

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại của khu vực II.

Xác định vị trí tại khu vực III: Các khu vực còn lại không thuộc khu vực I, khu vực II, được xác định thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung, mà khu dân cư đó gắn liền với một trong những cơ quan hoặc tổ chức sau: Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường học, trạm y tế xã;

Vị trí 2: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung không thuộc khu dân cư quy định tại vị trí 1;

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại.

3.1.3. Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị

Được xác định vị trí theo tiêu chí sau.

Đất mặt tiền đường phố (vị trí 1): Trong phạm vi 50 mét đầu tính từ mép đường hiện trạng của cùng 01 thửa đất, trường hợp chiều sâu thửa đất (chiều dài) ngắn hơn 50 mét thì đất mặt tiền được xác định đến hết thửa đất đó. Các thửa đất, vị trí tiếp theo không quy định cụ thể vị trí 2, 3 mà tùy thuộc vào loại hẻm, độ rộng và độ sâu của hẻm mà thửa đất đó tiếp giáp;

Đất trong hẻm (quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Chương I), vị trí đất và giá đất tùy thuộc vào loại hẻm (hẻm chính, hẻm phụ, độ rộng của hẻm). Cụ thể:

Chiều rộng của hẻm bao gồm: Hẻm nhỏ dưới 3,5 mét; hẻm từ 3,5 mét đến 06 mét và hẻm trên 06 mét. Chiều rộng của hẻm được xác định theo mép đường hiện trạng quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 4 Chương I;

Chiều dài (độ sâu) của hẻm: Từ sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố đến hết mét thứ 150 tính từ mép đường hiện trạng; từ sau mét thứ trên 150 đến hết mét thứ 250; từ sau mét thứ 250.

3.2. Bảng giá đất huyện Tân Biên – tỉnh Tây Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét7.900.000----Đất ở đô thị
2Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênCầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét5.530.000----Đất ở đô thị
3Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênCầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội3.875.000----Đất ở đô thị
4Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênHết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn2.200.000----Đất ở đô thị
5Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng7.000.000----Đất ở đô thị
6Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh4.900.000----Đất ở đô thị
7Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)3.430.000----Đất ở đô thị
8Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênChợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn2.410.000----Đất ở đô thị
9Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/45.330.000----Đất ở đô thị
10Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn3.730.000----Đất ở đô thị
11Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh3.300.000----Đất ở đô thị
12Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân BiênNgã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh2.310.000----Đất ở đô thị
13Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Hết ranh trường Thạnh Trung1.150.000----Đất ở đô thị
14Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênHết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1950.000----Đất ở đô thị
15Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênBan Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn720.000----Đất ở đô thị
16Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Cua thứ 1620.000----Đất ở đô thị
17Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân BiênCua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn520.000----Đất ở đô thị
18Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1680.000----Đất ở đô thị
19Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân BiênNgã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn540.000----Đất ở đô thị
20Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1660.000----Đất ở đô thị
21Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn520.000----Đất ở đô thị
22Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4510.000----Đất ở đô thị
23Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4510.000----Đất ở đô thị
24Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4510.000----Đất ở đô thị
25Huyện Tân BiênĐường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Hết tuyến530.000----Đất ở đô thị
26Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 51.500.000----Đất ở đô thị
27Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân BiênNgã 5 - Hết tuyến1.000.000----Đất ở đô thị
28Huyện Tân BiênĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ1.490.000----Đất ở đô thị
29Huyện Tân BiênĐường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát890.000----Đất ở đô thị
30Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường1.190.000----Đất ở đô thị
31Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân BiênPhạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ1.020.000----Đất ở đô thị
32Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng1.130.000----Đất ở đô thị
33Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng1.050.000----Đất ở đô thị
34Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ700.000----Đất ở đô thị
35Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng1.040.000----Đất ở đô thị
36Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ700.000----Đất ở đô thị
37Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng1.030.000----Đất ở đô thị
38Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ700.000----Đất ở đô thị
39Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng990.000----Đất ở đô thị
40Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ720.000----Đất ở đô thị
41Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh990.000----Đất ở đô thị
42Huyện Tân BiênĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ750.000----Đất ở đô thị
43Huyện Tân BiênĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ530.000----Đất ở đô thị
44Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ550.000----Đất ở đô thị
45Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Phan Văn Đáng1.830.000----Đất ở đô thị
46Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Cuối phố chợ3.376.000----Đất ở đô thị
47Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân BiênCuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch2.000.000----Đất ở đô thị
48Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Vào 200 mét1.140.000----Đất ở đô thị
49Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân BiênSau 200 mét - Hết tuyến910.000----Đất ở đô thị
50Huyện Tân BiênĐường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu550.000----Đất ở đô thị
51Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát580.000----Đất ở đô thị
52Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu540.000----Đất ở đô thị
53Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát580.000----Đất ở đô thị
54Huyện Tân BiênĐường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Phan Văn Đáng1.170.000----Đất ở đô thị
55Huyện Tân BiênĐường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Cuối phố chợ4.040.000----Đất ở đô thị
56Huyện Tân BiênĐường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Hết tuyến790.000----Đất ở đô thị
57Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-41.530.000----Đất ở đô thị
58Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh1.240.000----Đất ở đô thị
59Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh1.300.000----Đất ở đô thị
60Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-41.030.000----Đất ở đô thị
61Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn820.000----Đất ở đô thị
62Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn820.000----Đất ở đô thị
63Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-41.130.000----Đất ở đô thị
64Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh970.000----Đất ở đô thị
65Huyện Tân BiênĐường Xuân Hồng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh1.300.000----Đất ở đô thị
66Huyện Tân BiênĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Đường 30-4890.000----Đất ở đô thị
67Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên3 ban - Hạt kiểm lâm1.060.000----Đất ở đô thị
68Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênXuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh660.000----Đất ở đô thị
69Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênNguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ)560.000----Đất ở đô thị
70Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênĐường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4560.000----Đất ở đô thị
71Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân BiênĐường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh730.000----Đất ở đô thị
72Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4530.000----Đất ở đô thị
73Huyện Tân BiênĐường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Hết tuyến530.000----Đất ở đô thị
74Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ)Đường 30-4 - Vào hết 300 mét540.000----Đất ở đô thị
75Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến530.000----Đất ở đô thị
76Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Vào hết 300 mét490.000----Đất ở đô thị
77Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến460.000----Đất ở đô thị
78Huyện Tân BiênĐường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú530.000----Đất ở đô thị
79Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến690.000----Đất ở đô thị
80Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến800.000----Đất ở đô thị
81Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến770.000----Đất ở đô thị
82Huyện Tân BiênĐường số 2-KP6 - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Phan Chu Trinh870.000----Đất ở đô thị
83Huyện Tân BiênĐường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến630.000----Đất ở đô thị
84Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênĐường 30/4 - Vào 300 mét520.000----Đất ở đô thị
85Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến520.000----Đất ở đô thị
86Huyện Tân BiênĐường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định640.000----Đất ở đô thị
87Huyện Tân BiênĐường số 3-KP6 - Thị trấn Tân BiênHoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6410.000----Đất ở đô thị
88Huyện Tân BiênĐường số 4-KP6 - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6490.000----Đất ở đô thị
89Huyện Tân BiênĐường số 5-KP6 - Thị trấn Tân BiênPhan Chu Trinh - Đường số 1-KP6410.000----Đất ở đô thị
90Huyện Tân BiênĐường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Lý Tự Trọng610.000----Đất ở đô thị
91Huyện Tân BiênĐường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Huyện đội580.000----Đất ở đô thị
92Huyện Tân BiênĐường số 6-KP6 - Thị trấn Tân BiênPhan Chu Trinh - Đường số 1-KP6420.000----Đất ở đô thị
93Huyện Tân BiênĐường số 4-KP4 - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến630.000----Đất ở đô thị
94Huyện Tân BiênĐường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Phan Chu Trinh890.000----Đất ở đô thị
95Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét7.110.000----Đất TM-DV đô thị
96Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênCầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét4.977.000----Đất TM-DV đô thị
97Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênCầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội3.488.000----Đất TM-DV đô thị
98Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênHết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn1.980.000----Đất TM-DV đô thị
99Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng6.300.000----Đất TM-DV đô thị
100Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh4.410.000----Đất TM-DV đô thị
101Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét7.900.000----Đất ở đô thị
102Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênCầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét5.530.000----Đất ở đô thị
103Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênCầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội3.875.000----Đất ở đô thị
104Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênHết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn2.200.000----Đất ở đô thị
105Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng7.000.000----Đất ở đô thị
106Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh4.900.000----Đất ở đô thị
107Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)3.430.000----Đất ở đô thị
108Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênChợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn2.410.000----Đất ở đô thị
109Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/45.330.000----Đất ở đô thị
110Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn3.730.000----Đất ở đô thị
111Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh3.300.000----Đất ở đô thị
112Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân BiênNgã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh2.310.000----Đất ở đô thị
113Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Hết ranh trường Thạnh Trung1.150.000----Đất ở đô thị
114Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênHết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1950.000----Đất ở đô thị
115Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênBan Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn720.000----Đất ở đô thị
116Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Cua thứ 1620.000----Đất ở đô thị
117Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân BiênCua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn520.000----Đất ở đô thị
118Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1680.000----Đất ở đô thị
119Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân BiênNgã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn540.000----Đất ở đô thị
120Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1660.000----Đất ở đô thị
121Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn520.000----Đất ở đô thị
122Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4510.000----Đất ở đô thị
123Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4510.000----Đất ở đô thị
124Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4510.000----Đất ở đô thị
125Huyện Tân BiênĐường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Hết tuyến530.000----Đất ở đô thị
126Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 51.500.000----Đất ở đô thị
127Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân BiênNgã 5 - Hết tuyến1.000.000----Đất ở đô thị
128Huyện Tân BiênĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ1.490.000----Đất ở đô thị
129Huyện Tân BiênĐường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát890.000----Đất ở đô thị
130Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường1.190.000----Đất ở đô thị
131Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân BiênPhạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ1.020.000----Đất ở đô thị
132Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng1.130.000----Đất ở đô thị
133Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng1.050.000----Đất ở đô thị
134Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ700.000----Đất ở đô thị
135Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng1.040.000----Đất ở đô thị
136Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ700.000----Đất ở đô thị
137Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng1.030.000----Đất ở đô thị
138Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ700.000----Đất ở đô thị
139Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng990.000----Đất ở đô thị
140Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ720.000----Đất ở đô thị
141Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh990.000----Đất ở đô thị
142Huyện Tân BiênĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ750.000----Đất ở đô thị
143Huyện Tân BiênĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ530.000----Đất ở đô thị
144Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ550.000----Đất ở đô thị
145Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Phan Văn Đáng1.830.000----Đất ở đô thị
146Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Cuối phố chợ3.376.000----Đất ở đô thị
147Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân BiênCuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch2.000.000----Đất ở đô thị
148Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Vào 200 mét1.140.000----Đất ở đô thị
149Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân BiênSau 200 mét - Hết tuyến910.000----Đất ở đô thị
150Huyện Tân BiênĐường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu550.000----Đất ở đô thị
151Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát580.000----Đất ở đô thị
152Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu540.000----Đất ở đô thị
153Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát580.000----Đất ở đô thị
154Huyện Tân BiênĐường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Phan Văn Đáng1.170.000----Đất ở đô thị
155Huyện Tân BiênĐường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Cuối phố chợ4.040.000----Đất ở đô thị
156Huyện Tân BiênĐường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Hết tuyến790.000----Đất ở đô thị
157Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-41.530.000----Đất ở đô thị
158Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh1.240.000----Đất ở đô thị
159Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh1.300.000----Đất ở đô thị
160Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-41.030.000----Đất ở đô thị
161Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn820.000----Đất ở đô thị
162Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn820.000----Đất ở đô thị
163Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-41.130.000----Đất ở đô thị
164Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh970.000----Đất ở đô thị
165Huyện Tân BiênĐường Xuân Hồng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh1.300.000----Đất ở đô thị
166Huyện Tân BiênĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Đường 30-4890.000----Đất ở đô thị
167Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên3 ban - Hạt kiểm lâm1.060.000----Đất ở đô thị
168Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênXuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh660.000----Đất ở đô thị
169Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênNguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ)560.000----Đất ở đô thị
170Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênĐường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4560.000----Đất ở đô thị
171Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân BiênĐường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh730.000----Đất ở đô thị
172Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4530.000----Đất ở đô thị
173Huyện Tân BiênĐường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Hết tuyến530.000----Đất ở đô thị
174Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ)Đường 30-4 - Vào hết 300 mét540.000----Đất ở đô thị
175Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến530.000----Đất ở đô thị
176Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Vào hết 300 mét490.000----Đất ở đô thị
177Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến460.000----Đất ở đô thị
178Huyện Tân BiênĐường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú530.000----Đất ở đô thị
179Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến690.000----Đất ở đô thị
180Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến800.000----Đất ở đô thị
181Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến770.000----Đất ở đô thị
182Huyện Tân BiênĐường số 2-KP6 - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Phan Chu Trinh870.000----Đất ở đô thị
183Huyện Tân BiênĐường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến630.000----Đất ở đô thị
184Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênĐường 30/4 - Vào 300 mét520.000----Đất ở đô thị
185Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến520.000----Đất ở đô thị
186Huyện Tân BiênĐường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định640.000----Đất ở đô thị
187Huyện Tân BiênĐường số 3-KP6 - Thị trấn Tân BiênHoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6410.000----Đất ở đô thị
188Huyện Tân BiênĐường số 4-KP6 - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6490.000----Đất ở đô thị
189Huyện Tân BiênĐường số 5-KP6 - Thị trấn Tân BiênPhan Chu Trinh - Đường số 1-KP6410.000----Đất ở đô thị
190Huyện Tân BiênĐường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Lý Tự Trọng610.000----Đất ở đô thị
191Huyện Tân BiênĐường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Huyện đội580.000----Đất ở đô thị
192Huyện Tân BiênĐường số 6-KP6 - Thị trấn Tân BiênPhan Chu Trinh - Đường số 1-KP6420.000----Đất ở đô thị
193Huyện Tân BiênĐường số 4-KP4 - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến630.000----Đất ở đô thị
194Huyện Tân BiênĐường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Phan Chu Trinh890.000----Đất ở đô thị
195Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét7.110.000----Đất TM-DV đô thị
196Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênCầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét4.977.000----Đất TM-DV đô thị
197Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênCầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội3.488.000----Đất TM-DV đô thị
198Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênHết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn1.980.000----Đất TM-DV đô thị
199Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng6.300.000----Đất TM-DV đô thị
200Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh4.410.000----Đất TM-DV đô thị
201Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)3.087.000----Đất TM-DV đô thị
202Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênChợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn2.169.000----Đất TM-DV đô thị
203Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/44.797.000----Đất TM-DV đô thị
204Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn3.357.000----Đất TM-DV đô thị
205Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh2.970.000----Đất TM-DV đô thị
206Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân BiênNgã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh2.079.000----Đất TM-DV đô thị
207Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Hết ranh trường Thạnh Trung1.035.000----Đất TM-DV đô thị
208Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênHết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1855.000----Đất TM-DV đô thị
209Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênBan Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn648.000----Đất TM-DV đô thị
210Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Cua thứ 1558.000----Đất TM-DV đô thị
211Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân BiênCua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn468.000----Đất TM-DV đô thị
212Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1612.000----Đất TM-DV đô thị
213Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân BiênNgã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn486.000----Đất TM-DV đô thị
214Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1594.000----Đất TM-DV đô thị
215Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn468.000----Đất TM-DV đô thị
216Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4459.000----Đất TM-DV đô thị
217Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4459.000----Đất TM-DV đô thị
218Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4459.000----Đất TM-DV đô thị
219Huyện Tân BiênĐường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Hết tuyến477.000----Đất TM-DV đô thị
220Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 51.350.000----Đất TM-DV đô thị
221Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân BiênNgã 5 - Hết tuyến900.000----Đất TM-DV đô thị
222Huyện Tân BiênĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ1.341.000----Đất TM-DV đô thị
223Huyện Tân BiênĐường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát801.000----Đất TM-DV đô thị
224Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường1.071.000----Đất TM-DV đô thị
225Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân BiênPhạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ918.000----Đất TM-DV đô thị
226Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng1.017.000----Đất TM-DV đô thị
227Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng945.000----Đất TM-DV đô thị
228Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ630.000----Đất TM-DV đô thị
229Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng936.000----Đất TM-DV đô thị
230Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ630.000----Đất TM-DV đô thị
231Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng927.000----Đất TM-DV đô thị
232Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ630.000----Đất TM-DV đô thị
233Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng891.000----Đất TM-DV đô thị
234Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ648.000----Đất TM-DV đô thị
235Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh891.000----Đất TM-DV đô thị
236Huyện Tân BiênĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ675.000----Đất TM-DV đô thị
237Huyện Tân BiênĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ477.000----Đất TM-DV đô thị
238Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ495.000----Đất TM-DV đô thị
239Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Phan Văn Đáng1.647.000----Đất TM-DV đô thị
240Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Cuối phố chợ3.038.000----Đất TM-DV đô thị
241Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân BiênCuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch1.800.000----Đất TM-DV đô thị
242Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Vào 200 mét1.026.000----Đất TM-DV đô thị
243Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân BiênSau 200 mét - Hết tuyến819.000----Đất TM-DV đô thị
244Huyện Tân BiênĐường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu495.000----Đất TM-DV đô thị
245Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát522.000----Đất TM-DV đô thị
246Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu486.000----Đất TM-DV đô thị
247Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát522.000----Đất TM-DV đô thị
248Huyện Tân BiênĐường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Phan Văn Đáng1.053.000----Đất TM-DV đô thị
249Huyện Tân BiênĐường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Cuối phố chợ3.636.000----Đất TM-DV đô thị
250Huyện Tân BiênĐường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Hết tuyến711.000----Đất TM-DV đô thị
251Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-41.377.000----Đất TM-DV đô thị
252Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh1.116.000----Đất TM-DV đô thị
253Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh1.170.000----Đất TM-DV đô thị
254Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-4927.000----Đất TM-DV đô thị
255Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn738.000----Đất TM-DV đô thị
256Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn738.000----Đất TM-DV đô thị
257Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-41.017.000----Đất TM-DV đô thị
258Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh873.000----Đất TM-DV đô thị
259Huyện Tân BiênĐường Xuân Hồng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh1.170.000----Đất TM-DV đô thị
260Huyện Tân BiênĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Đường 30-4801.000----Đất TM-DV đô thị
261Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên3 ban - Hạt kiểm lâm954.000----Đất TM-DV đô thị
262Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênXuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh594.000----Đất TM-DV đô thị
263Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênNguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ)504.000----Đất TM-DV đô thị
264Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênĐường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4504.000----Đất TM-DV đô thị
265Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân BiênĐường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh657.000----Đất TM-DV đô thị
266Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4477.000----Đất TM-DV đô thị
267Huyện Tân BiênĐường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Hết tuyến477.000----Đất TM-DV đô thị
268Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ)Đường 30-4 - Vào hết 300 mét486.000----Đất TM-DV đô thị
269Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến477.000----Đất TM-DV đô thị
270Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Vào hết 300 mét441.000----Đất TM-DV đô thị
271Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến414.000----Đất TM-DV đô thị
272Huyện Tân BiênĐường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú477.000----Đất TM-DV đô thị
273Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến621.000----Đất TM-DV đô thị
274Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến720.000----Đất TM-DV đô thị
275Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến693.000----Đất TM-DV đô thị
276Huyện Tân BiênĐường số 2-KP6 - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Phan Chu Trinh783.000----Đất TM-DV đô thị
277Huyện Tân BiênĐường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến567.000----Đất TM-DV đô thị
278Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênĐường 30/4 - Vào 300 mét468.000----Đất TM-DV đô thị
279Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến468.000----Đất TM-DV đô thị
280Huyện Tân BiênĐường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định576.000----Đất TM-DV đô thị
281Huyện Tân BiênĐường số 3-KP6 - Thị trấn Tân BiênHoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6369.000----Đất TM-DV đô thị
282Huyện Tân BiênĐường số 4-KP6 - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6441.000----Đất TM-DV đô thị
283Huyện Tân BiênĐường số 5-KP6 - Thị trấn Tân BiênPhan Chu Trinh - Đường số 1-KP6369.000----Đất TM-DV đô thị
284Huyện Tân BiênĐường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Lý Tự Trọng549.000----Đất TM-DV đô thị
285Huyện Tân BiênĐường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Huyện đội522.000----Đất TM-DV đô thị
286Huyện Tân BiênĐường số 6-KP6 - Thị trấn Tân BiênPhan Chu Trinh - Đường số 1-KP6378.000----Đất TM-DV đô thị
287Huyện Tân BiênĐường số 4-KP4 - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến567.000----Đất TM-DV đô thị
288Huyện Tân BiênĐường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Phan Chu Trinh801.000----Đất TM-DV đô thị
289Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét6.320.000----Đất SX-KD đô thị
290Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênCầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét4.424.000----Đất SX-KD đô thị
291Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênCầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội3.100.000----Đất SX-KD đô thị
292Huyện Tân BiênĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênHết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn1.760.000----Đất SX-KD đô thị
293Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng5.600.000----Đất SX-KD đô thị
294Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh3.920.000----Đất SX-KD đô thị
295Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênNgã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)2.744.000----Đất SX-KD đô thị
296Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân BiênChợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn1.928.000----Đất SX-KD đô thị
297Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/44.264.000----Đất SX-KD đô thị
298Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn2.984.000----Đất SX-KD đô thị
299Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh2.640.000----Đất SX-KD đô thị
300Huyện Tân BiênĐường 30/4 - Thị trấn Tân BiênNgã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh1.848.000----Đất SX-KD đô thị
301Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênNgã 3 Phạm Hùng - Hết ranh trường Thạnh Trung920.000----Đất SX-KD đô thị
302Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênHết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1760.000----Đất SX-KD đô thị
303Huyện Tân BiênĐường Cần Đăng - Thị trấn Tân BiênBan Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn576.000----Đất SX-KD đô thị
304Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Cua thứ 1496.000----Đất SX-KD đô thị
305Huyện Tân BiênĐường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân BiênCua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn416.000----Đất SX-KD đô thị
306Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1544.000----Đất SX-KD đô thị
307Huyện Tân BiênĐường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân BiênNgã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn432.000----Đất SX-KD đô thị
308Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1528.000----Đất SX-KD đô thị
309Huyện Tân BiênĐường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân BiênNgã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn416.000----Đất SX-KD đô thị
310Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4408.000----Đất SX-KD đô thị
311Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4408.000----Đất SX-KD đô thị
312Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Cần Đăng - Đường số 4408.000----Đất SX-KD đô thị
313Huyện Tân BiênĐường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Hết tuyến424.000----Đất SX-KD đô thị
314Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân BiênĐường Phạm Hùng - Ngã 51.200.000----Đất SX-KD đô thị
315Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân BiênNgã 5 - Hết tuyến800.000----Đất SX-KD đô thị
316Huyện Tân BiênĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ1.192.000----Đất SX-KD đô thị
317Huyện Tân BiênĐường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát712.000----Đất SX-KD đô thị
318Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường952.000----Đất SX-KD đô thị
319Huyện Tân BiênĐường Văn Trà - Thị trấn Tân BiênPhạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ816.000----Đất SX-KD đô thị
320Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng904.000----Đất SX-KD đô thị
321Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng840.000----Đất SX-KD đô thị
322Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ560.000----Đất SX-KD đô thị
323Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng832.000----Đất SX-KD đô thị
324Huyện Tân BiênĐường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ560.000----Đất SX-KD đô thị
325Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng824.000----Đất SX-KD đô thị
326Huyện Tân BiênĐường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ560.000----Đất SX-KD đô thị
327Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng792.000----Đất SX-KD đô thị
328Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ576.000----Đất SX-KD đô thị
329Huyện Tân BiênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh792.000----Đất SX-KD đô thị
330Huyện Tân BiênĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ600.000----Đất SX-KD đô thị
331Huyện Tân BiênĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ424.000----Đất SX-KD đô thị
332Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân BiênLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ440.000----Đất SX-KD đô thị
333Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Phan Văn Đáng1.464.000----Đất SX-KD đô thị
334Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Cuối phố chợ2.701.000----Đất SX-KD đô thị
335Huyện Tân BiênĐường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân BiênCuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch1.600.000----Đất SX-KD đô thị
336Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Vào 200 mét912.000----Đất SX-KD đô thị
337Huyện Tân BiênĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân BiênSau 200 mét - Hết tuyến728.000----Đất SX-KD đô thị
338Huyện Tân BiênĐường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu440.000----Đất SX-KD đô thị
339Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát464.000----Đất SX-KD đô thị
340Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu432.000----Đất SX-KD đô thị
341Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát464.000----Đất SX-KD đô thị
342Huyện Tân BiênĐường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Phan Văn Đáng936.000----Đất SX-KD đô thị
343Huyện Tân BiênĐường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Cuối phố chợ3.232.000----Đất SX-KD đô thị
344Huyện Tân BiênĐường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Hết tuyến632.000----Đất SX-KD đô thị
345Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-41.224.000----Đất SX-KD đô thị
346Huyện Tân BiênĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh992.000----Đất SX-KD đô thị
347Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh1.040.000----Đất SX-KD đô thị
348Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-4824.000----Đất SX-KD đô thị
349Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn656.000----Đất SX-KD đô thị
350Huyện Tân BiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn656.000----Đất SX-KD đô thị
351Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Đường 30-4904.000----Đất SX-KD đô thị
352Huyện Tân BiênĐường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh776.000----Đất SX-KD đô thị
353Huyện Tân BiênĐường Xuân Hồng - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh1.040.000----Đất SX-KD đô thị
354Huyện Tân BiênĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Đường 30-4712.000----Đất SX-KD đô thị
355Huyện Tân BiênĐường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên3 ban - Hạt kiểm lâm848.000----Đất SX-KD đô thị
356Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênXuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh528.000----Đất SX-KD đô thị
357Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênNguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ)448.000----Đất SX-KD đô thị
358Huyện Tân BiênĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân BiênĐường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4448.000----Đất SX-KD đô thị
359Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân BiênĐường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh584.000----Đất SX-KD đô thị
360Huyện Tân BiênĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân BiênNguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4424.000----Đất SX-KD đô thị
361Huyện Tân BiênĐường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Hết tuyến424.000----Đất SX-KD đô thị
362Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ)Đường 30-4 - Vào hết 300 mét432.000----Đất SX-KD đô thị
363Huyện Tân BiênHoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến424.000----Đất SX-KD đô thị
364Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Vào hết 300 mét392.000----Đất SX-KD đô thị
365Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến368.000----Đất SX-KD đô thị
366Huyện Tân BiênĐường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênĐường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú424.000----Đất SX-KD đô thị
367Huyện Tân BiênĐường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến552.000----Đất SX-KD đô thị
368Huyện Tân BiênĐường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến640.000----Đất SX-KD đô thị
369Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến616.000----Đất SX-KD đô thị
370Huyện Tân BiênĐường số 2-KP6 - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Phan Chu Trinh696.000----Đất SX-KD đô thị
371Huyện Tân BiênĐường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến504.000----Đất SX-KD đô thị
372Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênĐường 30/4 - Vào 300 mét416.000----Đất SX-KD đô thị
373Huyện Tân BiênĐường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân BiênSau 300 mét - Hết tuyến416.000----Đất SX-KD đô thị
374Huyện Tân BiênĐường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân BiênHuỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định512.000----Đất SX-KD đô thị
375Huyện Tân BiênĐường số 3-KP6 - Thị trấn Tân BiênHoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6328.000----Đất SX-KD đô thị
376Huyện Tân BiênĐường số 4-KP6 - Thị trấn Tân BiênNguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6392.000----Đất SX-KD đô thị
377Huyện Tân BiênĐường số 5-KP6 - Thị trấn Tân BiênPhan Chu Trinh - Đường số 1-KP6328.000----Đất SX-KD đô thị
378Huyện Tân BiênĐường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân BiênPhan Văn Đáng - Lý Tự Trọng488.000----Đất SX-KD đô thị
379Huyện Tân BiênĐường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân BiênPhạm Hùng - Huyện đội464.000----Đất SX-KD đô thị
380Huyện Tân BiênĐường số 6-KP6 - Thị trấn Tân BiênPhan Chu Trinh - Đường số 1-KP6336.000----Đất SX-KD đô thị
381Huyện Tân BiênĐường số 4-KP4 - Thị trấn Tân BiênNguyễn Văn Linh - Hết tuyến504.000----Đất SX-KD đô thị
382Huyện Tân BiênĐường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân BiênLê Hồng Phong - Phan Chu Trinh712.000----Đất SX-KD đô thị
383Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)Ranh Tân Biên - Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B1.540.000----Đất ở nông thôn
384Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây2.190.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)Kênh Tây - Giáp ranh xã Mỏ Công1.570.000----Đất ở nông thôn
386Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Mỏ Công)Giáp ranh xã Trà Vong - Giáp ranh xã Tân Phong1.490.000----Đất ở nông thôn
387Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong)Giáp ranh xã Mỏ Công - Cầu Trại Bí1.460.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong)Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Thạnh Tây980.000----Đất ở nông thôn
389Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Bình1.200.000----Đất ở nông thôn
390Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Phong950.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Bình)Giáp ranh xã Thạnh Tây - Giáp ranh xã Tân Lập770.000----Đất ở nông thôn
392Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập)Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên1.630.000----Đất ở nông thôn
393Huyện Tân BiênQuốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập)Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát1.090.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Tân BiênĐT 788 (đoạn qua xã Hòa Hiệp)- 1000m UBND xã Hòa Hiệp - 1000m UBND xã Hòa Hiệp750.000----Đất ở nông thôn
395Huyện Tân BiênĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)Giáp ranh TT Tân Biên - Hết ranh xã Thạnh Tây950.000----Đất ở nông thôn
396Huyện Tân BiênĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Bình)- 1000m UBND xã Thạnh Bình - 1000m UBND xã Thạnh Bình1.190.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Tân BiênĐT 783 (đoạn qua xã Tân Bình)Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2760.000----Đất ở nông thôn
398Huyện Tân BiênĐT 797 (đoạn qua xã Tân Lập)Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)1.190.000----Đất ở nông thôn
399Huyện Tân BiênKhu vực I - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.350.000852.000660.000--Đất ở nông thôn
400Huyện Tân BiênKhu vực I - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính)-705.000490.000362.000--Đất ở nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap