Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 20/2019/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021);
– Quyết định 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị
Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
– Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: Toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
– Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
3.2. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ địa giới hành chính xã Dân Quyền - Hưng Hóa - Đến đường vào Chùa Am xã Dân Quyền | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ đường vào Chùa Am xã Dân Quyền - Đến đất nhà ông Vân Lương khu 7 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 - Thị trấn Hưng Hóa Từ đất nhà ông Vân Lương khu 7 - Đến giáp đất nhà ông Tiến khu 7 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng Hoá | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sát | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị Nậu | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng Hóa | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng - Thị trấn Hưng Hóa Từ 3,0 m trở lên - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường nối liền các khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng dưới 3,0 m - Thị trấn Hưng Hóa - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với Tỉnh lộ 316B đến giáp xã Dân Quyền - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Tam Nông | Đất ở khu dân cư còn lại - Thị trấn Hưng Hóa - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ địa giới hành chính xã Dân Quyền - Hưng Hóa - Đến đường vào Chùa Am xã Dân Quyền | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ đường vào Chùa Am xã Dân Quyền - Đến đất nhà ông Vân Lương khu 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 - Thị trấn Hưng Hóa Từ đất nhà ông Vân Lương khu 7 - Đến giáp đất nhà ông Tiến khu 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng Hoá | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sát | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị) | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị) | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị Nậu | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng Hóa | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ) | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng - Thị trấn Hưng Hóa Từ 3,0 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường nối liền các khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng dưới 3,0 m - Thị trấn Hưng Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với Tỉnh lộ 316B đến giáp xã Dân Quyền - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Tam Nông | Đất ở khu dân cư còn lại - Thị trấn Hưng Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ địa giới hành chính xã Dân Quyền - Hưng Hóa - Đến đường vào Chùa Am xã Dân Quyền | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ đường vào Chùa Am xã Dân Quyền - Đến đất nhà ông Vân Lương khu 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 - Thị trấn Hưng Hóa Từ đất nhà ông Vân Lương khu 7 - Đến giáp đất nhà ông Tiến khu 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng Hoá | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sát | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị) | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị) | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị Nậu | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng Hóa | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ) | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng - Thị trấn Hưng Hóa Từ 3,0 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường nối liền các khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng dưới 3,0 m - Thị trấn Hưng Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với Tỉnh lộ 316B đến giáp xã Dân Quyền - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Tam Nông | Đất ở khu dân cư còn lại - Thị trấn Hưng Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cổng KCN Trung Hà | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ cổng KCN Trung Hà - Đến điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng, khu 5) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ hết điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng) - Đến địa giới hành chính xã Thượng Nông - Dậu Dương và Đất một bên đường QL 32 (phía trái) từ giáp xã Thượng Nông đến địa giới hành chính xã Dậu Dương | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Tam Nông | Đường tỉnh 316 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến địa giới hành chính huyện Tam Nông - huyện Thanh Thuỷ theo đường đê | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ điểm đầu nối QL 32 (Km69+400) - Đến hết trạm y tế xã Dân Quyền | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ giáp trạm y tế xã Dân Quyền - Đến hết địa giới hành chính xã Dân Quyền - Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) điểm đấu nối QL32 (Km67+800) - Đến điểm giao với đường tỉnh 316G (cổng nhà bà Đông khu 8) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến qua trường THCS Hồng Đà 100 m | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cầu chui (Nhà ông Tranh Hoa khu 14) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà đi Đò Lời khu 15 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà đi bến phà cũ khu 12 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ địa giới xã Dậu Dương cũ - TT Hưng Hoá - Đến đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ - Đến hết ao cá Bác Hồ | Đất ở nông thôn | 880.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ cuối ao cá Bác Hồ - Đến Nhà ông Bút - khu 1 xã Dân Quyền | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường giao thông- Xã Dân Quyền (Xã miền núi) nối QL32, đường Hồ Chí Minh đi QL70 đi Hòa Bình (địa phận huyện Tam Nông) - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Tam Nông | Đất 2 bên đường - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ giáp thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối giữa đường nối QL 32 - QL 70 đi Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường nối đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Khu vực cổng đình Thượng Nông - Đến điểm nối đường tỉnh số 316 G khu vực đất ông Thủy (khu 10) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường sơ tán dân Xuân Lộc - Dân Quyền - Đào Xá - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường giao thông - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ điểm nối QL 32 qua cổng ông Thuần - Đến cầu Gò khu 4 xã Dân Quyền | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Tam Nông | Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Tam Nông | Đất ở các khu vực còn lại - Xã Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Dậu Dương (Xã miền núi) Từ giáp xã Thượng Nông - Đến Đến địa giới hành chính xã Dậu Dương - TT Hưng Hoá | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ địa giới TT Hưng Hoá - xã Hương Nộn - Đến hết cổng làng Hạ Nậu | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ hết cổng làng Hạ Nậu - Đến đường ra cánh đồng Trưng Vương (giáp nhà ông Trương Thủy) | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường ra cánh đồng Trưng Vương (nhà ông Trương Thủy) - Đến cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh - Đến đường đi khu 3 xã Hương Nộn (giáp Xí nghiệp Thủy nông Tam Nông) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường đi khu 3 xã Hương Nộn - Đến địa giới xã Hương Nộn - xã Vận Xuân | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường rẽ khu 3 (giáp đất hộ ôngYên Phương) - Đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 316M (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Tam Nông | Nhánh 1 - Đất hai bên đường - Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km75), cổng UBND xã Hương Nộn | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Đường huyện số 76 (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ giáp QL 32 (Km 73+650) - Đến cầu Gỗ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ hết cầu Gỗ - Đến cầu chui (nhà ông Sinh Tước) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ hết cầu chui (nhà ông Sinh Tước) - Đến địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân (khu 20) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ điểm nối QL 32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa (Địa giới Hương Nộn - Thị trấn Hương Hóa) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Tam Nông | Đất một bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ điểm nối QL32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa đi UBND thị trấn Hưng Hóa (Khu vực Đa Cộc, xã Hương Nộn) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Tam Nông | Nhánh 2 - Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315, cổng ông Hồng xã Hương Nộn - Đến đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp với đường huyện số 73 Nhánh 1) | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Tam Nông | Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Tam Nông | Đất ở các khu vực còn lại - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 410.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ địa giới xã Hương Nộn - xã Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào Trạm điện trung gian | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào Trạm điện trung gian - Đến đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân) - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 50 m (đi huyện Thanh Sơn) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ qua ngã tư Cổ Tiết 50 m - Đến chân dốc Sở (đường rẽ vào đầm Chòm) | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ chân dốc Sở - Đến suối 1 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ suối 1 - Đến địa giới hành chính 03 xã Vạn Xuân - Phương Thịnh - Thọ Văn | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư xã Cổ Tiết - Đến đường rẽ vào xóm Rừng xã Vạn Xuân | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào xóm Rừng - Đến đường rẽ vào Trạm y tế Vạn Xuân | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào Trạm y tế Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ - Đến hết Tiểu đoàn 17 | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ Tiểu đoàn 17 - Đến đường rẽ đi Xuân Quang cũ (đỉnh dốc Dát) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Cổ Tiết - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 100 m | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ qua ngã tư Cổ Tiết 100 m - Đến hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp QL 32 - Đến đường rẽ đi khu 2 xã Hương Nộn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ nghĩa trang Liệt sỹ huyện Tam Nông - Đến 2 điểm tiếp giáp QL 32 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học - Đến hết cầu Tam Cường | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ giáp cầu Tam Cường - Đến đầu đê rẽ ra Sông Hồng | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Đến địa giới xã Vạn Xuân - xã Thanh Uyên | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân - Đến cầu Vượt Dốc Dát (QL32) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Văn Lương cũ) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Đến qua cầu Ngòi Tam Cường | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ qua cầu Ngòi Tam Cường - Đến đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương - Đến đường rẽ đi nhà Trang | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi nhà Trang - Đến đường rẽ đi gò Dộc Dềnh | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương - Đến xóm Gia Lở, xã Xuân Quang cũ | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp QL 32C (Km 29+200 (dốc Dát xã Tứ Mỹ - Đến điểm tiếp giáp đường huyện 73 nhánh 1, nhà ông Chinh xã Văn Lương cũ | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Tam Nông | Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Bổ sung tuyến đường Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km 75) | Đất ở nông thôn | 660.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Tam Nông | Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Đất hai bên đường từ đường rẽ đi gò Dộc Dềnh - Đến nhà ông Chinh (đường Hồ Chí Minh) | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Tam Nông | Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Tam Nông | Đất ở các khu vực còn lại - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 410.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) Từ địa giới xã Vạn Xuân - xã Thanh Uyên - Đến địa giới xã Thanh Uyên - xã Hiền Quan | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) - Đường tỉnh 315 - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315 (Km9 + 700) hết địa giới hành chính xã Thanh Uyên - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315 (Km 7 + 480) - Đến hết trụ sở UBND xã Thanh Uyên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) Từ giáp trụ sở UBND xã Thanh Uyên - Đến địa giới xã Thanh Uyên - xã Bắc Sơn (xã Xuân Quang cũ) | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường bê tông - Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) Từ Công ty cổ phần đầu tư nông nghiệp AGRIVINA - Đến điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Tam Nông | Đất ở các khu vực còn lại - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đất bà Lương Thị Sinh khu 14 - Đến ngã 3 giao với đường tỉnh 315 (mới, tại Km 18+200) xã Hương Nha cũ | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ ngã 3 giao với đường tỉnh 315 (mới, tại Km 18+200) - Đến hết nhà ông Lương Đức Thịnh khu 12 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính Hiền Quan - Bắc Sơn - Đến hết đất nhà bà Lương Thị Sinh khu 14 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đất ông Lương Đức Thịnh khu 12 - Đến hết trường THCS Xuân Quang | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Đất hai bên đường giáp đất trường THCS Xuân Quang - Đến hết nhà ông Hiện khu 3 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ hết đất nhà ông Hiện khu 3 - Đến hết đập Trổ Lội xã Lam Sơn | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ hết địa giới hành chính xã Hiền Quan - Bắc Sơn qua UBND xã Bắc Sơn - Đến điểm giao đường tỉnh 315 (Km18 + 200) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 70C - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315 (Km 17 + 500, Chợ Hương Nha) tới nhánh đường huyện 70, ngã tư Trảng Cày - | Đất ở nông thôn | 660.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 70C - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 71 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ địa giới xã Thanh Uyên - Bắc Sơn - Đến đường huyện số 73 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 72 (Xuân Quang - Tề Lễ) - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ giáp ĐT 315 (Km 20 + 500 Quang) - Đến ranh giới 2 xã Bắc Sơn - Lam Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 73 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ gò Dộc Dềnh - Đến đường tỉnh 315 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Tam Nông | Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ địa giới xã Thanh Uyên - Hiền Quan - Đến đường rẽ đi UBND xã Hiền Quan | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi UBND xã Hiền Quan - Đến hết địa giới hành chính xã Hiền Quan | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính xã Thanh Uyên- Hiền Quan - Đến địa giới hành chính xã Hiền Quan - Hương Nha | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315 - Đến UBND xã Hiền Quan | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ UBND xã Hiền Quan - Đến hết đất bà Tứ (khu 15) xã Hiền Quan (giao nhánh đường huyện số 70) | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315 (chợ Hiền Quan) Từ hết đất ở bà Tứ (khu 15) - Đến cổng ông Tước xã Hiền Quan (giao với nhánh đường huyện số 70B) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ UBND xã Hiền Quan ra đường Hồ Chí Minh (khu dốc Nòng) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Tam Nông | Hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Tam Nông | Các khu vực còn lại - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ đường rẽ Xuân Quang - Đến hết đất bà Toản xã Lam Sơn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ hết đất nhà bà Toản - Đến hết nhà ông Trực xã Lam Sơn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ hết đất nhà ông Trực - Đến hết nhà ông Tờ xã Lam Sơn | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ hết đất nhà ông Tờ - Đến hết đất nhà ông Đạt xã Lam Sơn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ hết đất nhà ông Đạt - Đến cầu Tứ Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ suối 1 - Đến qua ĐT 315 (Đường tránh lũ) 100 m | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ qua ĐT 315 (Đường tránh lũ) 100 m - Đến địa giới hành chính Lam Sơn - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lam Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ giáp đập Trổ Lội vào đường lên Gò Giang xã Lam Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ đường lên Gò Giang - Đến giáp đất bà Hà Quyền xã Lam Sơn (giáp đất UBND xã Tứ Mỹ cũ) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ trụ sở UBND xã Tứ Mỹ - Đến giáp trường Tiểu học Tứ Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ trường Tiểu học Tứ Mỹ hết - Đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Đất hai bên đường từ hết cầu Phương Thịnh - Đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C) - Đến điểm tiếp giáp với QL 32 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ ranh giới 2 xã Xuân Quang cũ - Tứ Mỹ cũ - Đến hết địa giới hành chính xã Tứ Mỹ cũ | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Đến hết địa giới xã Phương Thịnh - Hùng Đô | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ trạm bơm Vệ Đô - Đến nhà ông Lượng xã Lam Sơn | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Lượng - xã Lam Sơn - Đến điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô đi UBND xã Quang Húc - Đến hết địa giới hành chính xã Lam Sơn (Khu A ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Tam Nông | Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Tam Nông | Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ hết địa giới hành chính xã Lam Sơn - Đến UBND xã Quang Húc (Khu A ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Tam Nông | Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cổng trụ sở UBND xã Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (nhà máy gạch sông Vàng) | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Tam Nông | Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ UBND xã Quang Húc - Đến địa hết cầu Quang Húc (khu B) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Tam Nông | Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cầu Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (Khu B ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ điểm giao với đường tỉnh 315 (Km 27+200) - Đến điểm giao với nhánh 1 (Bưu điện văn hoá xã Quang Húc) | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường 74 (Khu 1 xã Tề Lễ - Đập phai xã Quang Húc) huyện số 72 - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Tam Nông | Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Quang Húc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Tam Nông | Đất ở các khu vực còn lại - Xã Quang Húc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh (cũ) - Tề Lễ - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Tề Lễ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Tam Nông | Đường tỉnh 315C - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ địa giới Quang Húc - Tề Lễ - Đến giáp với quốc lộ 32 tại Km 85 + 400 | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ hết đất nhà bà Kiên, khu 4 - Đến đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Tam Nông | Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường tỉnh 315C | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Tam Nông | Đường huyện số 73E: Đất hai bên đường - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ tiếp giáp đường huyện số 73D ra bến đò Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường huyện số 74 (Khu B - xã Tề Lễ) | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |


