• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị
3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 20/2019/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021);

– Quyết định 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ

3. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị

Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.

3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

– Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: Toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.

– Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường).

+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).

+ Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).

3.2. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tam NôngĐất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ địa giới hành chính xã Dân Quyền - Hưng Hóa - Đến đường vào Chùa Am xã Dân QuyềnĐất ở đô thị4.500.000---
2Huyện Tam NôngĐất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ đường vào Chùa Am xã Dân Quyền - Đến đất nhà ông Vân Lương khu 7Đất ở đô thị5.000.000---
3Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 - Thị trấn Hưng Hóa Từ đất nhà ông Vân Lương khu 7 - Đến giáp đất nhà ông Tiến khu 7Đất ở đô thị5.600.000---
4Huyện Tam NôngĐất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương NộnĐất ở đô thị3.400.000---
5Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng HoáĐất ở đô thị3.800.000---
6Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sátĐất ở đô thị3.100.000---
7Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng ChẽĐất ở đô thị2.500.000---
8Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh ThuỷĐất ở đô thị2.300.000---
9Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị)Đất ở đô thị3.800.000---
10Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị)Đất ở đô thị3.800.000---
11Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị NậuĐất ở đô thị1.600.000---
12Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng HóaĐất ở đô thị2.300.000---
13Huyện Tam NôngĐất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa -Đất ở đô thị1.500.000---
14Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ)Đất ở đô thị3.100.000---
15Huyện Tam NôngĐất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn)Đất ở đô thị1.300.000---
16Huyện Tam NôngĐất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng - Thị trấn Hưng Hóa Từ 3,0 m trở lên -Đất ở đô thị800.000---
17Huyện Tam NôngĐất hai bên đường nối liền các khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng dưới 3,0 m - Thị trấn Hưng Hóa -Đất ở đô thị650.000---
18Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với Tỉnh lộ 316B đến giáp xã Dân Quyền -Đất ở đô thị2.000.000---
19Huyện Tam NôngĐất ở khu dân cư còn lại - Thị trấn Hưng Hóa -Đất ở đô thị600.000---
20Huyện Tam NôngĐất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ địa giới hành chính xã Dân Quyền - Hưng Hóa - Đến đường vào Chùa Am xã Dân QuyềnĐất TM-DV đô thị3.600.000---
21Huyện Tam NôngĐất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ đường vào Chùa Am xã Dân Quyền - Đến đất nhà ông Vân Lương khu 7Đất TM-DV đô thị4.000.000---
22Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 - Thị trấn Hưng Hóa Từ đất nhà ông Vân Lương khu 7 - Đến giáp đất nhà ông Tiến khu 7Đất TM-DV đô thị4.480.000---
23Huyện Tam NôngĐất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương NộnĐất TM-DV đô thị2.720.000---
24Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng HoáĐất TM-DV đô thị3.040.000---
25Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sátĐất TM-DV đô thị2.480.000---
26Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng ChẽĐất TM-DV đô thị2.000.000---
27Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh ThuỷĐất TM-DV đô thị1.520.000---
28Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị)Đất TM-DV đô thị3.040.000---
29Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị)Đất TM-DV đô thị3.040.000---
30Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị NậuĐất TM-DV đô thị1.040.000---
31Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng HóaĐất TM-DV đô thị1.840.000---
32Huyện Tam NôngĐất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa -Đất TM-DV đô thị1.200.000---
33Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ)Đất TM-DV đô thị2.480.000---
34Huyện Tam NôngĐất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn)Đất TM-DV đô thị1.040.000---
35Huyện Tam NôngĐất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng - Thị trấn Hưng Hóa Từ 3,0 m trở lên -Đất TM-DV đô thị640.000---
36Huyện Tam NôngĐất hai bên đường nối liền các khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng dưới 3,0 m - Thị trấn Hưng Hóa -Đất TM-DV đô thị520.000---
37Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với Tỉnh lộ 316B đến giáp xã Dân Quyền -Đất TM-DV đô thị1.600.000---
38Huyện Tam NôngĐất ở khu dân cư còn lại - Thị trấn Hưng Hóa -Đất TM-DV đô thị400.000---
39Huyện Tam NôngĐất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ địa giới hành chính xã Dân Quyền - Hưng Hóa - Đến đường vào Chùa Am xã Dân QuyềnĐất SX-KD đô thị2.700.000---
40Huyện Tam NôngĐất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ đường vào Chùa Am xã Dân Quyền - Đến đất nhà ông Vân Lương khu 7Đất SX-KD đô thị3.000.000---
41Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 - Thị trấn Hưng Hóa Từ đất nhà ông Vân Lương khu 7 - Đến giáp đất nhà ông Tiến khu 7Đất SX-KD đô thị3.360.000---
42Huyện Tam NôngĐất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương NộnĐất SX-KD đô thị2.040.000---
43Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng HoáĐất SX-KD đô thị2.280.000---
44Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sátĐất SX-KD đô thị1.860.000---
45Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng ChẽĐất SX-KD đô thị1.500.000---
46Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh ThuỷĐất SX-KD đô thị1.140.000---
47Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị)Đất SX-KD đô thị2.280.000---
48Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị)Đất SX-KD đô thị2.280.000---
49Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị NậuĐất SX-KD đô thị780.000---
50Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng HóaĐất SX-KD đô thị1.380.000---
51Huyện Tam NôngĐất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa -Đất SX-KD đô thị900.000---
52Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ)Đất SX-KD đô thị1.860.000---
53Huyện Tam NôngĐất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn)Đất SX-KD đô thị780.000---
54Huyện Tam NôngĐất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng - Thị trấn Hưng Hóa Từ 3,0 m trở lên -Đất SX-KD đô thị480.000---
55Huyện Tam NôngĐất hai bên đường nối liền các khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng dưới 3,0 m - Thị trấn Hưng Hóa -Đất SX-KD đô thị390.000---
56Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với Tỉnh lộ 316B đến giáp xã Dân Quyền -Đất SX-KD đô thị1.200.000---
57Huyện Tam NôngĐất ở khu dân cư còn lại - Thị trấn Hưng Hóa -Đất SX-KD đô thị300.000---
58Huyện Tam NôngĐất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cổng KCN Trung HàĐất ở nông thôn2.500.000---
59Huyện Tam NôngĐất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ cổng KCN Trung Hà - Đến điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng, khu 5)Đất ở nông thôn2.500.000---
60Huyện Tam NôngĐất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ hết điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng) - Đến địa giới hành chính xã Thượng Nông - Dậu Dương và Đất một bên đường QL 32 (phía trái) từ giáp xã Thượng Nông đến địa giới hành chính xã Dậu DươngĐất ở nông thôn3.100.000---
61Huyện Tam NôngĐường tỉnh 316 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến địa giới hành chính huyện Tam Nông - huyện Thanh Thuỷ theo đường đêĐất ở nông thôn1.600.000---
62Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ điểm đầu nối QL 32 (Km69+400) - Đến hết trạm y tế xã Dân QuyềnĐất ở nông thôn1.600.000---
63Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ giáp trạm y tế xã Dân Quyền - Đến hết địa giới hành chính xã Dân Quyền - Xuân LộcĐất ở nông thôn1.400.000---
64Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) điểm đấu nối QL32 (Km67+800) - Đến điểm giao với đường tỉnh 316G (cổng nhà bà Đông khu 8)Đất ở nông thôn1.500.000---
65Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến qua trường THCS Hồng Đà 100 mĐất ở nông thôn1.300.000---
66Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cầu chui (Nhà ông Tranh Hoa khu 14)Đất ở nông thôn1.300.000---
67Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà đi Đò Lời khu 15 -Đất ở nông thôn1.000.000---
68Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà đi bến phà cũ khu 12 -Đất ở nông thôn1.300.000---
69Huyện Tam NôngĐất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ địa giới xã Dậu Dương cũ - TT Hưng Hoá - Đến đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũĐất ở nông thôn1.300.000---
70Huyện Tam NôngĐất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ - Đến hết ao cá Bác HồĐất ở nông thôn880.000---
71Huyện Tam NôngĐất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ cuối ao cá Bác Hồ - Đến Nhà ông Bút - khu 1 xã Dân QuyềnĐất ở nông thôn800.000---
72Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường giao thông- Xã Dân Quyền (Xã miền núi) nối QL32, đường Hồ Chí Minh đi QL70 đi Hòa Bình (địa phận huyện Tam Nông) -Đất ở nông thôn2.300.000---
73Huyện Tam NôngĐất 2 bên đường - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ giáp thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối giữa đường nối QL 32 - QL 70 đi Hòa BìnhĐất ở nông thôn2.000.000---
74Huyện Tam NôngĐất hai bên đường nối đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Khu vực cổng đình Thượng Nông - Đến điểm nối đường tỉnh số 316 G khu vực đất ông Thủy (khu 10)Đất ở nông thôn1.400.000---
75Huyện Tam NôngĐất một bên đường sơ tán dân Xuân Lộc - Dân Quyền - Đào Xá - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn750.000---
76Huyện Tam NôngĐất hai bên đường giao thông - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ điểm nối QL 32 qua cổng ông Thuần - Đến cầu Gò khu 4 xã Dân QuyềnĐất ở nông thôn630.000---
77Huyện Tam NôngĐất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) -Đất ở nông thôn750.000---
78Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) -Đất ở nông thôn660.000---
79Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) -Đất ở nông thôn560.000---
80Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) -Đất ở nông thôn480.000---
81Huyện Tam NôngĐất ở các khu vực còn lại - Xã Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) -Đất ở nông thôn500.000---
82Huyện Tam NôngĐất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Dậu Dương (Xã miền núi) Từ giáp xã Thượng Nông - Đến Đến địa giới hành chính xã Dậu Dương - TT Hưng HoáĐất ở nông thôn3.100.000---
83Huyện Tam NôngĐất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ địa giới TT Hưng Hoá - xã Hương Nộn - Đến hết cổng làng Hạ NậuĐất ở nông thôn3.800.000---
84Huyện Tam NôngĐất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ hết cổng làng Hạ Nậu - Đến đường ra cánh đồng Trưng Vương (giáp nhà ông Trương Thủy)Đất ở nông thôn3.800.000---
85Huyện Tam NôngĐất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường ra cánh đồng Trưng Vương (nhà ông Trương Thủy) - Đến cống của kênh cấp 1 qua đê Tam ThanhĐất ở nông thôn3.800.000---
86Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh - Đến đường đi khu 3 xã Hương Nộn (giáp Xí nghiệp Thủy nông Tam Nông)Đất ở nông thôn4.000.000---
87Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường đi khu 3 xã Hương Nộn - Đến địa giới xã Hương Nộn - xã Vận XuânĐất ở nông thôn4.400.000---
88Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường rẽ khu 3 (giáp đất hộ ôngYên Phương) - Đến đường Hồ Chí MinhĐất ở nông thôn2.100.000---
89Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 316M (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị NậuĐất ở nông thôn1.100.000---
90Huyện Tam NôngNhánh 1 - Đất hai bên đường - Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km75), cổng UBND xã Hương NộnĐất ở nông thôn800.000---
91Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Đường huyện số 76 (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị NậuĐất ở nông thôn1.100.000---
92Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ giáp QL 32 (Km 73+650) - Đến cầu GỗĐất ở nông thôn1.700.000---
93Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ hết cầu Gỗ - Đến cầu chui (nhà ông Sinh Tước)Đất ở nông thôn1.700.000---
94Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ hết cầu chui (nhà ông Sinh Tước) - Đến địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân (khu 20)Đất ở nông thôn1.700.000---
95Huyện Tam NôngĐất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ điểm nối QL 32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa (Địa giới Hương Nộn - Thị trấn Hương Hóa) -Đất ở nông thôn1.300.000---
96Huyện Tam NôngĐất một bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ điểm nối QL32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa đi UBND thị trấn Hưng Hóa (Khu vực Đa Cộc, xã Hương Nộn) -Đất ở nông thôn1.300.000---
97Huyện Tam NôngNhánh 2 - Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315, cổng ông Hồng xã Hương Nộn - Đến đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp với đường huyện số 73 Nhánh 1)Đất ở nông thôn750.000---
98Huyện Tam NôngĐất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn750.000---
99Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn660.000---
100Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn560.000---
101Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn480.000---
102Huyện Tam NôngĐất ở các khu vực còn lại - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn410.000---
103Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ địa giới xã Hương Nộn - xã Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào Trạm điện trung gianĐất ở nông thôn6.300.000---
104Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào Trạm điện trung gian - Đến đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân)Đất ở nông thôn5.000.000---
105Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân) - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 50 m (đi huyện Thanh Sơn)Đất ở nông thôn6.000.000---
106Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ qua ngã tư Cổ Tiết 50 m - Đến chân dốc Sở (đường rẽ vào đầm Chòm)Đất ở nông thôn3.800.000---
107Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ chân dốc Sở - Đến suối 1Đất ở nông thôn3.000.000---
108Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ suối 1 - Đến địa giới hành chính 03 xã Vạn Xuân - Phương Thịnh - Thọ VănĐất ở nông thôn1.800.000---
109Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư xã Cổ Tiết - Đến đường rẽ vào xóm Rừng xã Vạn XuânĐất ở nông thôn5.300.000---
110Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào xóm Rừng - Đến đường rẽ vào Trạm y tế Vạn XuânĐất ở nông thôn3.800.000---
111Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào Trạm y tế Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác HồĐất ở nông thôn4.300.000---
112Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ - Đến hết Tiểu đoàn 17Đất ở nông thôn3.100.000---
113Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ Tiểu đoàn 17 - Đến đường rẽ đi Xuân Quang cũ (đỉnh dốc Dát)Đất ở nông thôn1.900.000---
114Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Cổ Tiết - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 100 mĐất ở nông thôn3.900.000---
115Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ qua ngã tư Cổ Tiết 100 m - Đến hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh họcĐất ở nông thôn2.500.000---
116Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp QL 32 - Đến đường rẽ đi khu 2 xã Hương NộnĐất ở nông thôn1.400.000---
117Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ nghĩa trang Liệt sỹ huyện Tam Nông - Đến 2 điểm tiếp giáp QL 32Đất ở nông thôn2.500.000---
118Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học - Đến hết cầu Tam CườngĐất ở nông thôn2.300.000---
119Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ giáp cầu Tam Cường - Đến đầu đê rẽ ra Sông HồngĐất ở nông thôn1.900.000---
120Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Đến địa giới xã Vạn Xuân - xã Thanh UyênĐất ở nông thôn1.300.000---
121Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân - Đến cầu Vượt Dốc Dát (QL32)Đất ở nông thôn1.600.000---
122Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Văn Lương cũ)Đất ở nông thôn1.300.000---
123Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Đến qua cầu Ngòi Tam CườngĐất ở nông thôn800.000---
124Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ qua cầu Ngòi Tam Cường - Đến đường rẽ đi trạm y tế Văn LươngĐất ở nông thôn750.000---
125Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương - Đến đường rẽ đi nhà TrangĐất ở nông thôn480.000---
126Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi nhà Trang - Đến đường rẽ đi gò Dộc DềnhĐất ở nông thôn480.000---
127Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương - Đến xóm Gia Lở, xã Xuân Quang cũĐất ở nông thôn480.000---
128Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp QL 32C (Km 29+200 (dốc Dát xã Tứ Mỹ - Đến điểm tiếp giáp đường huyện 73 nhánh 1, nhà ông Chinh xã Văn Lương cũĐất ở nông thôn480.000---
129Huyện Tam NôngĐường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Bổ sung tuyến đường Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km 75)Đất ở nông thôn660.000---
130Huyện Tam NôngĐường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Đất hai bên đường từ đường rẽ đi gò Dộc Dềnh - Đến nhà ông Chinh (đường Hồ Chí Minh)Đất ở nông thôn480.000---
131Huyện Tam NôngĐất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân -Đất ở nông thôn1.000.000---
132Huyện Tam NôngĐất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn750.000---
133Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn660.000---
134Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn560.000---
135Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn480.000---
136Huyện Tam NôngĐất ở các khu vực còn lại - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn410.000---
137Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) Từ địa giới xã Vạn Xuân - xã Thanh Uyên - Đến địa giới xã Thanh Uyên - xã Hiền QuanĐất ở nông thôn1.000.000---
138Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) - Đường tỉnh 315 - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315 (Km9 + 700) hết địa giới hành chính xã Thanh Uyên -Đất ở nông thôn1.000.000---
139Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315 (Km 7 + 480) - Đến hết trụ sở UBND xã Thanh UyênĐất ở nông thôn1.000.000---
140Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) Từ giáp trụ sở UBND xã Thanh Uyên - Đến địa giới xã Thanh Uyên - xã Bắc Sơn (xã Xuân Quang cũ)Đất ở nông thôn480.000---
141Huyện Tam NôngĐất hai bên đường bê tông - Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) Từ Công ty cổ phần đầu tư nông nghiệp AGRIVINA - Đến điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí MinhĐất ở nông thôn460.000---
142Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn480.000---
143Huyện Tam NôngĐất ở các khu vực còn lại - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn460.000---
144Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đất bà Lương Thị Sinh khu 14 - Đến ngã 3 giao với đường tỉnh 315 (mới, tại Km 18+200) xã Hương Nha cũĐất ở nông thôn1.100.000---
145Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ ngã 3 giao với đường tỉnh 315 (mới, tại Km 18+200) - Đến hết nhà ông Lương Đức Thịnh khu 12Đất ở nông thôn1.000.000---
146Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính Hiền Quan - Bắc Sơn - Đến hết đất nhà bà Lương Thị Sinh khu 14Đất ở nông thôn1.100.000---
147Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đất ông Lương Đức Thịnh khu 12 - Đến hết trường THCS Xuân QuangĐất ở nông thôn1.000.000---
148Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Đất hai bên đường giáp đất trường THCS Xuân Quang - Đến hết nhà ông Hiện khu 3Đất ở nông thôn1.500.000---
149Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ hết đất nhà ông Hiện khu 3 - Đến hết đập Trổ Lội xã Lam SơnĐất ở nông thôn850.000---
150Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 70 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ hết địa giới hành chính xã Hiền Quan - Bắc Sơn qua UBND xã Bắc Sơn - Đến điểm giao đường tỉnh 315 (Km18 + 200)Đất ở nông thôn1.000.000---
151Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 70C - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315 (Km 17 + 500, Chợ Hương Nha) tới nhánh đường huyện 70, ngã tư Trảng Cày -Đất ở nông thôn660.000---
152Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 70C - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc ThápĐất ở nông thôn1.600.000---
153Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 71 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ địa giới xã Thanh Uyên - Bắc Sơn - Đến đường huyện số 73Đất ở nông thôn600.000---
154Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 72 (Xuân Quang - Tề Lễ) - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ giáp ĐT 315 (Km 20 + 500 Quang) - Đến ranh giới 2 xã Bắc Sơn - Lam SơnĐất ở nông thôn800.000---
155Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 73 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ gò Dộc Dềnh - Đến đường tỉnh 315Đất ở nông thôn700.000---
156Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn480.000---
157Huyện Tam NôngĐất ở các khu vực còn lại - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn460.000---
158Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ địa giới xã Thanh Uyên - Hiền Quan - Đến đường rẽ đi UBND xã Hiền QuanĐất ở nông thôn1.300.000---
159Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi UBND xã Hiền Quan - Đến hết địa giới hành chính xã Hiền QuanĐất ở nông thôn1.000.000---
160Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính xã Thanh Uyên- Hiền Quan - Đến địa giới hành chính xã Hiền Quan - Hương NhaĐất ở nông thôn1.000.000---
161Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315 - Đến UBND xã Hiền QuanĐất ở nông thôn1.300.000---
162Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ UBND xã Hiền Quan - Đến hết đất bà Tứ (khu 15) xã Hiền Quan (giao nhánh đường huyện số 70)Đất ở nông thôn750.000---
163Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315 (chợ Hiền Quan) Từ hết đất ở bà Tứ (khu 15) - Đến cổng ông Tước xã Hiền Quan (giao với nhánh đường huyện số 70B)Đất ở nông thôn500.000---
164Huyện Tam NôngĐất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ UBND xã Hiền Quan ra đường Hồ Chí Minh (khu dốc Nòng) -Đất ở nông thôn460.000---
165Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) Từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan)Đất ở nông thôn1.600.000---
166Huyện Tam NôngHai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn480.000---
167Huyện Tam NôngCác khu vực còn lại - Xã Hiền Quan (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn460.000---
168Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ đường rẽ Xuân Quang - Đến hết đất bà Toản xã Lam SơnĐất ở nông thôn1.400.000---
169Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ hết đất nhà bà Toản - Đến hết nhà ông Trực xã Lam SơnĐất ở nông thôn2.500.000---
170Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ hết đất nhà ông Trực - Đến hết nhà ông Tờ xã Lam SơnĐất ở nông thôn3.100.000---
171Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ hết đất nhà ông Tờ - Đến hết đất nhà ông Đạt xã Lam SơnĐất ở nông thôn2.500.000---
172Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ hết đất nhà ông Đạt - Đến cầu Tứ MỹĐất ở nông thôn1.500.000---
173Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ suối 1 - Đến qua ĐT 315 (Đường tránh lũ) 100 mĐất ở nông thôn1.900.000---
174Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ qua ĐT 315 (Đường tránh lũ) 100 m - Đến địa giới hành chính Lam Sơn - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lam Sơn)Đất ở nông thôn1.500.000---
175Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ giáp đập Trổ Lội vào đường lên Gò Giang xã Lam Sơn -Đất ở nông thôn1.200.000---
176Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ đường lên Gò Giang - Đến giáp đất bà Hà Quyền xã Lam Sơn (giáp đất UBND xã Tứ Mỹ cũ)Đất ở nông thôn1.400.000---
177Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ trụ sở UBND xã Tứ Mỹ - Đến giáp trường Tiểu học Tứ MỹĐất ở nông thôn2.100.000---
178Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ trường Tiểu học Tứ Mỹ hết - Đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C)Đất ở nông thôn1.400.000---
179Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Đất hai bên đường từ hết cầu Phương Thịnh - Đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C)Đất ở nông thôn1.300.000---
180Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C) - Đến điểm tiếp giáp với QL 32Đất ở nông thôn1.200.000---
181Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ ranh giới 2 xã Xuân Quang cũ - Tứ Mỹ cũ - Đến hết địa giới hành chính xã Tứ Mỹ cũĐất ở nông thôn560.000---
182Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Đến hết địa giới xã Phương Thịnh - Hùng ĐôĐất ở nông thôn500.000---
183Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ trạm bơm Vệ Đô - Đến nhà ông Lượng xã Lam SơnĐất ở nông thôn560.000---
184Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Lượng - xã Lam Sơn - Đến điểm bưu điện văn hóa Hùng ĐôĐất ở nông thôn750.000---
185Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô đi UBND xã Quang Húc - Đến hết địa giới hành chính xã Lam Sơn (Khu A )Đất ở nông thôn800.000---
186Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn480.000---
187Huyện Tam NôngĐất ở các khu vực còn lại - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn380.000---
188Huyện Tam NôngĐường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ hết địa giới hành chính xã Lam Sơn - Đến UBND xã Quang Húc (Khu A )Đất ở nông thôn1.000.000---
189Huyện Tam NôngĐường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cổng trụ sở UBND xã Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (nhà máy gạch sông Vàng)Đất ở nông thôn630.000---
190Huyện Tam NôngĐường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ UBND xã Quang Húc - Đến địa hết cầu Quang Húc (khu B)Đất ở nông thôn600.000---
191Huyện Tam NôngĐường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cầu Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (Khu B )Đất ở nông thôn600.000---
192Huyện Tam NôngĐất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ điểm giao với đường tỉnh 315 (Km 27+200) - Đến điểm giao với nhánh 1 (Bưu điện văn hoá xã Quang Húc)Đất ở nông thôn630.000---
193Huyện Tam NôngĐất hai bên đường 74 (Khu 1 xã Tề Lễ - Đập phai xã Quang Húc) huyện số 72 - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang HúcĐất ở nông thôn480.000---
194Huyện Tam NôngĐất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Quang Húc (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn480.000---
195Huyện Tam NôngĐất ở các khu vực còn lại - Xã Quang Húc (Xã miền núi) -Đất ở nông thôn380.000---
196Huyện Tam NôngĐất hai bên đường QL 32 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh (cũ) - Tề Lễ - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Tề Lễ)Đất ở nông thôn1.500.000---
197Huyện Tam NôngĐường tỉnh 315C - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ địa giới Quang Húc - Tề Lễ - Đến giáp với quốc lộ 32 tại Km 85 + 400Đất ở nông thôn630.000---
198Huyện Tam NôngĐất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ hết đất nhà bà Kiên, khu 4 - Đến đường rẽ vào UBND xã Tề LễĐất ở nông thôn750.000---
199Huyện Tam NôngĐất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường tỉnh 315CĐất ở nông thôn560.000---
200Huyện Tam NôngĐường huyện số 73E: Đất hai bên đường - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ tiếp giáp đường huyện số 73D ra bến đò Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường huyện số 74 (Khu B - xã Tề Lễ)Đất ở nông thôn480.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (1287 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.