Bảng giá đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất theo Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua bảng giá đất 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (được sửa đổi tại Nghị quyết 39/NQ-HĐND ngày 12/12/2022);
– Quyết định 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022);
– Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Đối với các phường, xã thuộc huyện Sông Lô và các phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Trắc, Trưng Nhị thuộc huyện Sông Lô, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thị trấn thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 3,5 m.
– Đối với phường, xã: Nam Viêm, Xuân Hòa, Cao Minh, Ngọc Thanh thuộc huyện Sông Lô và các xã thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới với đường, phố đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Phương Khoan - Thị trấn Tam Sơn Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 2 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Như Thuỵ - Thị trấn Tam Sơn Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 3 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường từ ngã ba thị trấn Tam Sơn đi xã Nhạo Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | - |
| 4 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Thị trấn Tam Sơn - | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | - |
| 5 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường 24m - Thị trấn Tam Sơn Đoạn từ tỉnh lộ 307 đi đê tả Sông Lô - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | - |
| 6 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường 22m - Thị trấn Tam Sơn Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | - |
| 7 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ Cống Anh Trỗi - Đến đường 36m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 8 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ đường đường 36m - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 9 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ ngã ba Cây Tháp - Đến Nhà Văn Hoá TDP Bình Sơn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 10 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến cổng trường PTTH Sáng Sơn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 11 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) | Đất ở | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| 12 | Huyện Sông Lô | Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Mặt cắt đường > 13,5m - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Sông Lô | Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Mặt cắt đường ≤ 13,5m - | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn Từ giáp xã Như Thụy - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Phương Khoan) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 15 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn Từ đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Đường 36,5m) - Đến bến xe khách | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 16 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn Từ trường THCS Sông Lô - Đi bến xe khách. | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 17 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn Bến xe khách - Đi đường vành đai phía nam. | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 18 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía đông. | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 19 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường nội thị các tuyến - Thị trấn Tam Sơn Từ Đê tả Sông Lô qua Bến xe khách đi Ngân hàng chính sách và trường THCS Sông Lô - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 20 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường nội thị các tuyến - Thị trấn Tam Sơn Từ Đê tả Sông Lô - đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ) | Đất ở | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| 21 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường - Thị trấn Tam Sơn Từ Đê tả Sông Lô qua đình Bình Sơn (cổng bà Mường) - đến TDP Bình Lạc (thác ông Toàn) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 22 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường nội thị tuyến - Thị trấn Tam Sơn Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) đi TDP Lạc Kiều (cổng bà Quốc) - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 23 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường nội thị tuyến - Thị trấn Tam Sơn Từ tỉnh lộ 307B (cổng ông Đức) đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn) - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 24 | Huyện Sông Lô | Xã Tân Lập - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch (cầu Nóng) - Đến UBND xã Tân Lập | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 25 | Huyện Sông Lô | Xã Tân Lập - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 330.000 | - |
| 26 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 27 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 330.000 | - |
| 28 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô Từ ngã ba xã Nhạo Sơn - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 330.000 | - |
| 29 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 330.000 | - |
| 30 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (giáp địa phận xã Đồng Quế) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 31 | Huyện Sông Lô | Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn - Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 32 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô Đoạn Từ TL307 (cầu nếp xã Nhạo Sơn) Đi Kho bạc nhà nước - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 33 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô Đoạn từ Trung tâm Y tế Sông Lô - đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 34 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô Đoạn từ Tỉnh lộ 307 ( Xã Tân Lập) - đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 35 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô Đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến Bến xe khách | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 36 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) - đến Thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 37 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 38 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 330.000 | - |
| 39 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 40 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (giáp địa phận xã Lãng Công) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 330.000 | - |
| 41 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận xã Đồng Quế - Đến hết Cầu Đồng Thảy Dưới | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 330.000 | - |
| 42 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ hết Cầu Đồng Thảy Dưới - Đến phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 330.000 | - |
| 43 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công - Đến trạm y tế xã Lãng Công | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 44 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ trạm y tế xã Lãng Công - Đến Cầu Sống (Khu chợ Lãng Công) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 330.000 | - |
| 45 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ Cầu Sống - Đến giáp địa phận xã Quang Yên | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 46 | Huyện Sông Lô | Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận xã Lãng Công - Đến hết Hồ Cầu Đình | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 330.000 | - |
| 47 | Huyện Sông Lô | Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ hết Hồ Cầu Đình - Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 48 | Huyện Sông Lô | Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ giáp trụ sở UBND xã - Đến giáp đất huyện Sơn Dương (Tuyên Quang) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 330.000 | - |
| 49 | Huyện Sông Lô | Đường TL 307B mới - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ ngã tư chợ Đồng Quế - đến TL 307 cũ | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 50 | Huyện Sông Lô | Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 51 | Huyện Sông Lô | Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Đoạn thuộc địa phận xã Yên Thạch - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 330.000 | - |
| 52 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ Phà Then đến Địa phận xã Như Thụy - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 330.000 | - |
| 53 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Địa phận xã Yên Thạch - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 54 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư các tuyến đường liên xã - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô - | Đất ở | 1.000.000 | 720.000 | 330.000 | - |
| 55 | Huyện Sông Lô | Đất dân cư 2 bên đường - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ nút giao Văn quán - đên trung tâm huyện Sông Lô | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 330.000 | - |
| 56 | Huyện Sông Lô | Đất dân cư 2 bên đường - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Tuyến đường 53 từ tỉnh lộ 306 Long Cương - đến Bến Phà Then | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 330.000 | - |
| 57 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận xã Yên Thạch - Đến ngã tư đi Xuân Lôi | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 330.000 | - |
| 58 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ ngã tư đi Xuân Lôi - Đến trường THCS xã Đồng Thịnh | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 330.000 | - |
| 59 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ trường THCS - Đến ngã tư giao đường 24m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 330.000 | - |
| 60 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ đường 24mVăn Quán- Sông Lô - Đến ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 330.000 | - |
| 61 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên - Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 62 | Huyện Sông Lô | Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận xã Đồng Thịnh - Đến trường THCS xã Đức Bác | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 330.000 | - |
| 63 | Huyện Sông Lô | Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ trường THCS xã Đức Bác - Đến UBND xã Đức Bác | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 64 | Huyện Sông Lô | Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ UBND xã Đức Bác - Đến đê Sông Lô | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 330.000 | - |
| 65 | Huyện Sông Lô | Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Các lô thuộc băng 1 giáp đường tỉnh 306 - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Sông Lô | Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Các lô thuộc băng 2 giáp đường tỉnh 306 - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Sông Lô | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Sông Lô | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Các Lô từ A26-A43; B6-B37 - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Sông Lô | Đất khu đất dân cư hai bên đường liên xã - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Đoạn Từ Trạm viễn thông - đến hết Địa phận xã Đức Bác | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 70 | Huyện Sông Lô | Đất khu đất dân cư hai bên đường liên xã - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Đoạn từ Trường THCS Đức Bác - đến hết địa phận xã Đức Bác | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 330.000 | - |
| 71 | Huyện Sông Lô | Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 330.000 | - |
| 72 | Huyện Sông Lô | Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi Đê Sông Lô | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 73 | Huyện Sông Lô | Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi trường PTTH Trần Nguyễn Hãn (giáp địa phận xã Triệu Đề) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 330.000 | - |
| 74 | Huyện Sông Lô | Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết xã Cao Phong giáp xã Văn Quán | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 75 | Huyện Sông Lô | Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ ngã 3 nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba Cổng Cầy | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 330.000 | - |
| 76 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 330.000 | - |
| 77 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 330.000 | - |
| 78 | Huyện Sông Lô | Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Trạm y tế xã - Đến Miễu Vũ | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 79 | Huyện Sông Lô | Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Miếu Vũ - Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp xã Hải Lựu) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 80 | Huyện Sông Lô | Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Trạm y tế xã - Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 81 | Huyện Sông Lô | Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cống Đồng Hội thôn Hòa Bình - Công cây Bo thôn thượng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 82 | Huyện Sông Lô | Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Công cây Bo thôn thượng - Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Hải Lựu) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 83 | Huyện Sông Lô | Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cống Đồng Hội thôn Hòa Bình - Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 330.000 | - |
| 84 | Huyện Sông Lô | Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Đường liên xã đê tả sông Lô - Đến gò khu cao xã Nhân Đạo | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 330.000 | - |
| 85 | Huyện Sông Lô | Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Đường liên xã đê tả sông Lô - Đi xã Nhân Đạo | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 330.000 | - |
| 86 | Huyện Sông Lô | Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô Đoạn Từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Cống cây Bo thôn Thượng | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 330.000 | - |
| 87 | Huyện Sông Lô | Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô Đoạn từ câu Bo thôn Thượng - đến Hết địa phận xã Đôn Nhân (Giáp xã Hải Lựu) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 330.000 | - |
| 88 | Huyện Sông Lô | Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô Đoạn từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 330.000 | - |
| 89 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Đôn Nhân) - Đến đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 90 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu - Đến Cây Xăng xã Hải Lựu (Nhà ông Úc) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 330.000 | - |
| 91 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Cây Xăng xã Hải Lựu (nhà ông Úc) - Đến hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Bạch Lưu) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 92 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ chân đê tả Sông Lô (nhà ông Hồng) - Đi xã Lãng Công | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 330.000 | - |
| 93 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ trường Tiểu học - Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Hải Lựu) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 330.000 | - |
| 94 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ ngã ba giao đường đi Nhân Đạo - Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Nhân Đạo) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 95 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ giáp xã Cao Phong - Đến hết địa phận xã Đức Bác (giáp xã Tứ Yên) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 330.000 | - |
| 96 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Tứ Yên - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Thuộc địa phận xã Tứ Yên - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 97 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Phương Khoan - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Thuộc địa phận xã Phương Khoan - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 330.000 | - |
| 98 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường liên xã còn lại - Các huyện sông Lô - | Đất ở | 600.000 | 550.000 | 330.000 | - |
| 99 | Huyện Sông Lô | Khu tái định cư 500KV xã Đồng Thịnh (đường 5,5m) - Các huyện Sông Lô - | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Sông Lô | Khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác (đường 5m) - Các huyện Sông Lô - | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Sông Lô | Đường 24m mới - Các huyện Sông Lô Từ Văn Quán đi thị trấn huyện Sông Lô đi qua các xã Đồng Thịnh, Yên Thạch, Như Thụy - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 330.000 | - |
| 102 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô, đoạn từ địa phận xã Như Thụy đến địa phận TT Tam Sơn - Xã Như Thụy - Các huyện Sông Lô - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 330.000 | - |
| 103 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Phương Khoan - Thị trấn Tam Sơn Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm) | Đất TM - DV | 880.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 104 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Như Thuỵ - Thị trấn Tam Sơn Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ) | Đất TM - DV | 880.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 105 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường từ ngã ba thị trấn Tam Sơn đi xã Nhạo Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn) | Đất TM - DV | 1.056.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 106 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Thị trấn Tam Sơn - | Đất TM - DV | 1.056.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 107 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường 24m - Thị trấn Tam Sơn Đoạn từ tỉnh lộ 307 đi đê tả Sông Lô - | Đất TM - DV | 1.056.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 108 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường 22m - Thị trấn Tam Sơn Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy) | Đất TM - DV | 1.056.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 109 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ Cống Anh Trỗi - Đến đường 36m | Đất TM - DV | 704.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 110 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ đường đường 36m - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn) | Đất TM - DV | 528.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 111 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ ngã ba Cây Tháp - Đến Nhà Văn Hoá TDP Bình Sơn | Đất TM - DV | 528.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 112 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến cổng trường PTTH Sáng Sơn | Đất TM - DV | 792.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 113 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) | Đất TM - DV | 528.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 114 | Huyện Sông Lô | Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Mặt cắt đường > 13,5m - | Đất TM - DV | 704.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Sông Lô | Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn Mặt cắt đường ≤ 13,5m - | Đất TM - DV | 704.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn Từ giáp xã Như Thụy - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Phương Khoan) | Đất TM - DV | 616.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 117 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn Từ đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Đường 36,5m) - Đến bến xe khách | Đất TM - DV | 880.000 | 485.100 | 441.000 | - |
| 118 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn Từ trường THCS Sông Lô - Đi bến xe khách. | Đất TM - DV | 880.000 | 485.100 | 441.000 | - |
| 119 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn Bến xe khách - Đi đường vành đai phía nam. | Đất TM - DV | 704.000 | 404.800 | 368.000 | - |
| 120 | Huyện Sông Lô | Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía đông. | Đất TM - DV | 704.000 | 404.800 | 368.000 | - |
| 121 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường nội thị các tuyến - Thị trấn Tam Sơn Từ Đê tả Sông Lô qua Bến xe khách đi Ngân hàng chính sách và trường THCS Sông Lô - | Đất TM - DV | 880.000 | 485.100 | 441.000 | - |
| 122 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường nội thị các tuyến - Thị trấn Tam Sơn Từ Đê tả Sông Lô - đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ) | Đất TM - DV | 528.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 123 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường - Thị trấn Tam Sơn Từ Đê tả Sông Lô qua đình Bình Sơn (cổng bà Mường) - đến TDP Bình Lạc (thác ông Toàn) | Đất TM - DV | 616.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 124 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường nội thị tuyến - Thị trấn Tam Sơn Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) đi TDP Lạc Kiều (cổng bà Quốc) - | Đất TM - DV | 616.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 125 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường nội thị tuyến - Thị trấn Tam Sơn Từ tỉnh lộ 307B (cổng ông Đức) đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn) - | Đất TM - DV | 616.000 | 484.000 | 440.000 | - |
| 126 | Huyện Sông Lô | Xã Tân Lập - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch (cầu Nóng) - Đến UBND xã Tân Lập | Đất TM - DV | 616.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 127 | Huyện Sông Lô | Xã Tân Lập - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn | Đất TM - DV | 616.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 128 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn | Đất TM - DV | 616.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 129 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn | Đất TM - DV | 704.000 | 281.600 | 264.000 | - |
| 130 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô Từ ngã ba xã Nhạo Sơn - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn) | Đất TM - DV | 880.000 | 352.000 | 264.000 | - |
| 131 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 132 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (giáp địa phận xã Đồng Quế) | Đất TM - DV | 352.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 133 | Huyện Sông Lô | Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn - Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô - | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 134 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô Đoạn Từ TL307 (cầu nếp xã Nhạo Sơn) Đi Kho bạc nhà nước - | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 135 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô Đoạn từ Trung tâm Y tế Sông Lô - đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn) | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 136 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô Đoạn từ Tỉnh lộ 307 ( Xã Tân Lập) - đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 137 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô Đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến Bến xe khách | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 138 | Huyện Sông Lô | Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) - đến Thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 139 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế | Đất TM - DV | 704.000 | 281.600 | 264.000 | - |
| 140 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế | Đất TM - DV | 704.000 | 281.600 | 264.000 | - |
| 141 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn | Đất TM - DV | 528.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 142 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (giáp địa phận xã Lãng Công) | Đất TM - DV | 528.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 143 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận xã Đồng Quế - Đến hết Cầu Đồng Thảy Dưới | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 144 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ hết Cầu Đồng Thảy Dưới - Đến phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công | Đất TM - DV | 528.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 145 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công - Đến trạm y tế xã Lãng Công | Đất TM - DV | 528.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 146 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ trạm y tế xã Lãng Công - Đến Cầu Sống (Khu chợ Lãng Công) | Đất TM - DV | 792.000 | 316.800 | 264.000 | - |
| 147 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ Cầu Sống - Đến giáp địa phận xã Quang Yên | Đất TM - DV | 396.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 148 | Huyện Sông Lô | Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận xã Lãng Công - Đến hết Hồ Cầu Đình | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 149 | Huyện Sông Lô | Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ hết Hồ Cầu Đình - Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên | Đất TM - DV | 616.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 150 | Huyện Sông Lô | Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ giáp trụ sở UBND xã - Đến giáp đất huyện Sơn Dương (Tuyên Quang) | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 151 | Huyện Sông Lô | Đường TL 307B mới - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô Từ ngã tư chợ Đồng Quế - đến TL 307 cũ | Đất TM - DV | 880.000 | 352.000 | 264.000 | - |
| 152 | Huyện Sông Lô | Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô - | Đất TM - DV | 880.000 | 352.000 | 264.000 | - |
| 153 | Huyện Sông Lô | Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Đoạn thuộc địa phận xã Yên Thạch - | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 154 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ Phà Then đến Địa phận xã Như Thụy - | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 155 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Địa phận xã Yên Thạch - | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 156 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư các tuyến đường liên xã - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô - | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 157 | Huyện Sông Lô | Đất dân cư 2 bên đường - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ nút giao Văn quán - đên trung tâm huyện Sông Lô | Đất TM - DV | 572.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 158 | Huyện Sông Lô | Đất dân cư 2 bên đường - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Tuyến đường 53 từ tỉnh lộ 306 Long Cương - đến Bến Phà Then | Đất TM - DV | 308.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 159 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận xã Yên Thạch - Đến ngã tư đi Xuân Lôi | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 160 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ ngã tư đi Xuân Lôi - Đến trường THCS xã Đồng Thịnh | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 161 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ trường THCS - Đến ngã tư giao đường 24m | Đất TM - DV | 396.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 162 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ đường 24mVăn Quán- Sông Lô - Đến ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 163 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên - Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 164 | Huyện Sông Lô | Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ giáp địa phận xã Đồng Thịnh - Đến trường THCS xã Đức Bác | Đất TM - DV | 572.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 165 | Huyện Sông Lô | Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ trường THCS xã Đức Bác - Đến UBND xã Đức Bác | Đất TM - DV | 572.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 166 | Huyện Sông Lô | Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô Từ UBND xã Đức Bác - Đến đê Sông Lô | Đất TM - DV | 616.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 167 | Huyện Sông Lô | Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Các lô thuộc băng 1 giáp đường tỉnh 306 - | Đất TM - DV | 528.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Sông Lô | Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Các lô thuộc băng 2 giáp đường tỉnh 306 - | Đất TM - DV | 440.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Sông Lô | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 - | Đất TM - DV | 484.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Sông Lô | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Các Lô từ A26-A43; B6-B37 - | Đất TM - DV | 440.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Sông Lô | Đất khu đất dân cư hai bên đường liên xã - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Đoạn Từ Trạm viễn thông - đến hết Địa phận xã Đức Bác | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 172 | Huyện Sông Lô | Đất khu đất dân cư hai bên đường liên xã - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô Đoạn từ Trường THCS Đức Bác - đến hết địa phận xã Đức Bác | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 173 | Huyện Sông Lô | Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi nghĩa trang liệt sỹ | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 174 | Huyện Sông Lô | Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi Đê Sông Lô | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 175 | Huyện Sông Lô | Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi trường PTTH Trần Nguyễn Hãn (giáp địa phận xã Triệu Đề) | Đất TM - DV | 396.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 176 | Huyện Sông Lô | Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết xã Cao Phong giáp xã Văn Quán | Đất TM - DV | 396.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 177 | Huyện Sông Lô | Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ ngã 3 nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba Cổng Cầy | Đất TM - DV | 396.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 178 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 179 | Huyện Sông Lô | Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 180 | Huyện Sông Lô | Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Trạm y tế xã - Đến Miễu Vũ | Đất TM - DV | 528.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 181 | Huyện Sông Lô | Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Miếu Vũ - Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp xã Hải Lựu) | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 182 | Huyện Sông Lô | Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Trạm y tế xã - Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang) | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 183 | Huyện Sông Lô | Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cống Đồng Hội thôn Hòa Bình - Công cây Bo thôn thượng | Đất TM - DV | 572.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 184 | Huyện Sông Lô | Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Công cây Bo thôn thượng - Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Hải Lựu) | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 185 | Huyện Sông Lô | Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ cống Đồng Hội thôn Hòa Bình - Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan) | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 186 | Huyện Sông Lô | Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Đường liên xã đê tả sông Lô - Đến gò khu cao xã Nhân Đạo | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 187 | Huyện Sông Lô | Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Đường liên xã đê tả sông Lô - Đi xã Nhân Đạo | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 188 | Huyện Sông Lô | Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô Đoạn Từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Cống cây Bo thôn Thượng | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 189 | Huyện Sông Lô | Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô Đoạn từ câu Bo thôn Thượng - đến Hết địa phận xã Đôn Nhân (Giáp xã Hải Lựu) | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 190 | Huyện Sông Lô | Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô Đoạn từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan) | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 191 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Đôn Nhân) - Đến đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 192 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu - Đến Cây Xăng xã Hải Lựu (Nhà ông Úc) | Đất TM - DV | 572.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 193 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ Cây Xăng xã Hải Lựu (nhà ông Úc) - Đến hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Bạch Lưu) | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 194 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ chân đê tả Sông Lô (nhà ông Hồng) - Đi xã Lãng Công | Đất TM - DV | 352.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 195 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ trường Tiểu học - Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Hải Lựu) | Đất TM - DV | 308.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 196 | Huyện Sông Lô | Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ ngã ba giao đường đi Nhân Đạo - Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Nhân Đạo) | Đất TM - DV | 308.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 197 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Từ giáp xã Cao Phong - Đến hết địa phận xã Đức Bác (giáp xã Tứ Yên) | Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 198 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Tứ Yên - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Thuộc địa phận xã Tứ Yên - | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 199 | Huyện Sông Lô | Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Phương Khoan - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô Thuộc địa phận xã Phương Khoan - | Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | - |
| 200 | Huyện Sông Lô | Đất hai bên đường liên xã còn lại - Các huyện sông Lô - | Đất TM - DV | 308.000 | 290.400 | 264.000 | - |



