• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi 2026

2. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

2.2. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ngãi theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Xã Tịnh KhêTại đây49Xã Ngọk BayTại đây
2Xã An PhúTại đây50Xã Ia ChimTại đây
3Xã Nguyễn NghiêmTại đây51Xã Đăk Rơ WaTại đây
4Xã Khánh CườngTại đây52Xã Đăk PxiTại đây
5Xã Bình MinhTại đây53Xã Đăk MarTại đây
6Xã Bình ChươngTại đây54Xã Đăk UiTại đây
7Xã Bình SơnTại đây55Xã Ngọk RéoTại đây
8Xã Vạn TườngTại đây56Xã Đăk HàTại đây
9Xã Đông SơnTại đây57Xã Ngọk TụTại đây
10Xã Trường GiangTại đây58Xã Đăk TôTại đây
11Xã Ba GiaTại đây59Xã Kon ĐàoTại đây
12Xã Sơn TịnhTại đây60Xã Đăk SaoTại đây
13Xã Thọ PhongTại đây61Xã Đăk Tờ KanTại đây
14Xã Tư NghĩaTại đây62Xã Tu Mơ RôngTại đây
15Xã Vệ GiangTại đây63Xã Măng RiTại đây
16Xã Nghĩa GiangTại đây64Xã Bờ YTại đây
17Xã Trà GiangTại đây65Xã Sa LoongTại đây
18Xã Nghĩa HànhTại đây66Xã Dục NôngTại đây
19Xã Đình CươngTại đây67Xã XốpTại đây
20Xã Thiện TínTại đây68Xã Ngọc LinhTại đây
21Xã Phước GiangTại đây69Xã Đăk PlôTại đây
22Xã Long PhụngTại đây70Xã Đăk PékTại đây
23Xã Mỏ CàyTại đây71Xã Đăk MônTại đây
24Xã Mộ ĐứcTại đây72Xã Sa ThầyTại đây
25Xã Lân PhongTại đây73Xã Sa BìnhTại đây
26Xã Trà BồngTại đây74Xã Ya LyTại đây
27Xã Đông Trà BồngTại đây75Xã Ia TơiTại đây
28Xã Tây TràTại đây76Xã Đăk KôiTại đây
29Xã Thanh BồngTại đây77Xã Kon BraihTại đây
30Xã Cà ĐamTại đây78Xã Đăk RveTại đây
31Xã Tây Trà BồngTại đây79Xã Măng ĐenTại đây
32Xã Sơn HạTại đây80Xã Măng BútTại đây
33Xã Sơn LinhTại đây81Xã Kon PlôngTại đây
34Xã Sơn HàTại đây82Phường Trương Quang TrọngTại đây
35Xã Sơn ThủyTại đây83Phường Cẩm ThànhTại đây
36Xã Sơn KỳTại đây84Phường Nghĩa LộTại đây
37Xã Sơn TâyTại đây85Phường Trà CâuTại đây
38Xã Sơn Tây ThượngTại đây86Phường Đức PhổTại đây
39Xã Sơn Tây HạTại đây87Phường Sa HuỳnhTại đây
40Xã Minh LongTại đây88Phường Kon TumTại đây
41Xã Sơn MaiTại đây89Phường Đăk CấmTại đây
42Xã Ba VìTại đây90Phường Đăk BlaTại đây
43Xã Ba TôTại đây91Đặc khu Lý SơnTại đây
44Xã Ba DinhTại đây92Xã Đăk LongTại đây
45Xã Ba TơTại đây93Xã Ba XaTại đây
46Xã Ba VinhTại đây94Xã Rờ KơiTại đây
47Xã Ba ĐộngTại đây95Xã Mô RaiTại đây
48Xã Đặng Thùy TrâmTại đây96Xã Ia ĐalTại đây

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn5.000.000---
2Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL24B đi đến Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn5.000.000---
3Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn thuộc A xã Tịnh Hà -Đất ở nông thôn2.000.000---
4Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Tá - Đến Cống KiếnĐất ở nông thôn1.600.000---
5Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường sắt - Đến Cầu Bà TáĐất ở nông thôn1.300.000---
6Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) các Đoạn còn lại của xã Tịnh Hà -Đất ở nông thôn1.300.000---
7Huyện Sơn TịnhĐường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
8Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường gom Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
9Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
10Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
11Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
12Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
13Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 20 Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
14Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
15Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
16Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
17Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
18Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D7 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
19Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D7 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
20Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
21Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
22Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà -Đất ở nông thôn900.000---
23Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn600.000---
24Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D10 và đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn600.000---
25Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn700.000---
26Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn700.000---
27Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N10 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn700.000---
28Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 9, đường số 10, đường số 11 và đường số 12 Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn700.000---
29Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn600.000---
30Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn từ QL24B - Đến Vũng ÚyĐất ở nông thôn600.000---
31Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn500.000---
32Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn từ Vũng Uý - Đến Cầu ẤnĐất ở nông thôn500.000---
33Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn350.000---
34Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) từ Đoạn nối QL 24B - Đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)Đất ở nông thôn350.000---
35Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn250.000---
36Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
37Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn từ Kênh B6-9 - Đến ngã 4 trong của Xóm An KhánhĐất ở nông thôn200.000---
38Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến Gò TreĐất ở nông thôn200.000---
39Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn150.000---
40Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến Ngõ PhùngĐất ở nông thôn150.000---
41Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ngõ Phùng - Đến giáp Tịnh ThọĐất ở nông thôn150.000---
42Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn Hà Tây, Lâm Lộc và đoạn còn lại của thôn Ngân Giang - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn150.000---
43Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn từ Hà Trung - Đến giáp Tịnh Ấn TâyĐất ở nông thôn150.000---
44Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến nhà ông Lê Văn HồngĐất ở nông thôn150.000---
45Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn120.000---
46Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nghị - Đến cầu Bến BèĐất ở nông thôn1.000.000---
47Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Bè - Đến Núi KhỉĐất ở nông thôn850.000---
48Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) Đoạn giáp Tịnh Hà - Đến giáp nhà ông NghịĐất ở nông thôn850.000---
49Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn850.000---
50Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) Đoạn từ núi Khỉ - Đến Tượng đài chiến thắng Ba GiaĐất ở nông thôn500.000---
51Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình thuộc khu vực xã Tịnh Sơn không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn400.000---
52Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn350.000---
53Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc - Đến cầu Bến BèĐất ở nông thôn350.000---
54Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn -Đất ở nông thôn350.000---
55Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn -Đất ở nông thôn350.000---
56Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc Khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn -Đất ở nông thôn850.000---
57Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn -Đất ở nông thôn600.000---
58Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - Đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)Đất ở nông thôn250.000---
59Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) Đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) - Đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)Đất ở nông thôn250.000---
60Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn250.000---
61Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tuyến bờ kè Vĩnh Phước - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn250.000---
62Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm xá - Đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh BắcĐất ở nông thôn200.000---
63Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
64Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
65Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
66Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Thọ - Đến ngõ ông TrạngĐất ở nông thôn200.000---
67Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường thôn rộng từ 2m đến 3m không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
68Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn170.000---
69Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cây xăng ông Vân - Đến hết Chùa ÔngĐất ở nông thôn4.500.000---
70Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.000.000---
71Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.000.000---
72Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc - Đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006Đất ở nông thôn1.600.000---
73Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) từ Cây Xăng ông Vân - Đến hết Chùa ÔngĐất ở nông thôn1.100.000---
74Huyện Sơn TịnhĐất quy hoạch khu dân cư Mã Thánh và Gò Miễu, Bàu Hưng thuộc thôn Minh Mỹ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc -Đất ở nông thôn900.000---
75Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 - Đến cầu Xuân HòaĐất ở nông thôn900.000---
76Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
77Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn700.000---
78Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ - Đến giáp Gò ChèĐất ở nông thôn700.000---
79Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn350.000---
80Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn350.000---
81Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ Gò Chè - Đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)Đất ở nông thôn250.000---
82Huyện Sơn TịnhĐất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
83Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) từ kênh B4-1 - Đến giáp Ba LàngĐất ở nông thôn170.000---
84Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn170.000---
85Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn140.000---
86Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - Đến hết nghĩa trang liệt sĩĐất ở nông thôn1.100.000---
87Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng) Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - Đến giáp đất xã Tịnh BắcĐất ở nông thôn600.000---
88Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - Đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)Đất ở nông thôn350.000---
89Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cù Miễu (nhà bà Hai Thứ) - Đến giáp Tịnh SơnĐất ở nông thôn250.000---
90Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng) Đoạn từ HTXNN Long Trung - Đến Gò Duối giáp Tịnh ĐôngĐất ở nông thôn250.000---
91Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 6Đất ở nông thôn200.000---
92Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng) Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn trạm bơm Tả Đội - đến HTXNN Long Trung và từ ngã tư ông Linh đến giáp đường liên xã Tịnh ĐôngĐất ở nông thôn200.000---
93Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 3Đất ở nông thôn200.000---
94Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 2,5m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn170.000---
95Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn140.000---
96Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến Cầu Kinh (Bản Thuyền)Đất ở nông thôn5.500.000---
97Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường vành đai thuộc quy hoạch chung Khu Kinh tế Dung Quất đi xã Tịnh Ấn Đông thuộc Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn5.500.000---
98Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) - Đến giáp ranh giới xã Bình HiệpĐất ở nông thôn5.000.000---
99Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn4.500.000---
100Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.000.000---
101Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.000.000---
102Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.600.000---
103Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.600.000---
104Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m về hướng Đông và hướng Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.000.000---
105Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.000.000---
106Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) Đoạn nối cách QL 1A 200m trở lên - Đến giáp Tịnh ThọĐất ở nông thôn1.600.000---
107Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.600.000---
108Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.400.000---
109Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.400.000---
110Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong -Đất ở nông thôn4.500.000---
111Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong -Đất ở nông thôn1.600.000---
112Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
113Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
114Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
115Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
116Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) Đoạn nối cách QL 1A trên 200m - Đến ngã 3 đi mỏ đá Gò BèĐất ở nông thôn900.000---
117Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn600.000---
118Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn350.000---
119Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Phong -Đất ở nông thôn250.000---
120Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn250.000---
121Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn250.000---
122Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
123Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
124Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn170.000---
125Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường sắt - Đến Bưu điện văn hoá xãĐất ở nông thôn2.000.000---
126Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) từ ngã 3 Chợ Ga - Đến cầu Suối CátĐất ở nông thôn2.000.000---
127Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Tịnh Phong - Đến đường sắtĐất ở nông thôn1.600.000---
128Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ Bưu điện Văn Hóa xã - Đến Miếu Bà ĐậuĐất ở nông thôn900.000---
129Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -Đất ở nông thôn700.000---
130Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây -Đất ở nông thôn700.000---
131Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu B5 Ngõ 7 NgheoĐất ở nông thôn700.000---
132Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu FO14Đất ở nông thôn600.000---
133Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh ThọĐất ở nông thôn600.000---
134Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Tịnh Bình -Đất ở nông thôn500.000---
135Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
136Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
137Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường sắt - Đến giáp kênh B5Đất ở nông thôn350.000---
138Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên Tịnh Hà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m - Đến giáp Tịnh HàĐất ở nông thôn350.000---
139Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ Miếu Bà Đậu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến giáp Tịnh HàĐất ở nông thôn250.000---
140Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn350.000---
141Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ -Đất ở nông thôn350.000---
142Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C - Đến giáp Tịnh HàĐất ở nông thôn250.000---
143Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) các Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -Đất ở nông thôn200.000---
144Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Đồng Quán Thọ TâyĐất ở nông thôn200.000---
145Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường dọc kênh B8 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) giáp Tịnh Ấn Tây - Đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100mĐất ở nông thôn200.000---
146Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100mĐất ở nông thôn200.000---
147Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp kênh B5.7Đất ở nông thôn200.000---
148Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ Suối Cát 2 - Đến xóm Đinh - Thọ TrungĐất ở nông thôn200.000---
149Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m - 3m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
150Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn từ Mãi Bằng - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100mĐất ở nông thôn200.000---
151Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Bình Đông xã Tịnh BìnhĐất ở nông thôn200.000---
152Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
153Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Cầu B5A - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp chùa Kim PhúĐất ở nông thôn200.000---
154Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) từ ngõ 7 Ngheo - Đến ngõ Nhung Thọ TâyĐất ở nông thôn200.000---
155Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn140.000---
156Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - Đến Cây LimĐất ở nông thôn1.400.000---
157Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) ngã 5 Chợ Đình - Đến hết quán Cà phê Ngọc ĐiệpĐất ở nông thôn1.400.000---
158Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) Đoạn ngã 5 Chợ Đình - Đến Trạm xá; đoạn giáp Tịnh Hà đến hết Khu dân cư Đồng Cây BứaĐất ở nông thôn1.400.000---
159Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) Đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -Đất ở nông thôn1.400.000---
160Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) Đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - Đến ngã 3 Châu TrungĐất ở nông thôn700.000---
161Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) Đoạn ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -Đất ở nông thôn600.000---
162Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn500.000---
163Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -Đất ở nông thôn600.000---
164Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc - cách nút giao không quá 100m -Đất ở nông thôn500.000---
165Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình -Đất ở nông thôn500.000---
166Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -Đất ở nông thôn350.000---
167Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn350.000---
168Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Châu Quang - Đến ngã ba Châu TrungĐất ở nông thôn350.000---
169Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trục đường huyện - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn250.000---
170Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) Đoạn từ thôn Bình Hiệp - Đến Tịnh TràĐất ở nông thôn200.000---
171Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn140.000---
172Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn900.000---
173Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ghi - Đến giáp kênh B3Đất ở nông thôn900.000---
174Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Ba Gia - An Điềm - Đến Cầu GhiĐất ở nông thôn600.000---
175Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn600.000---
176Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn250.000---
177Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Chợ Mới - Đến giáp kênh B3Đất ở nông thôn250.000---
178Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
179Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn170.000---
180Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà Đoạn Ngõ Mẫn đi Tịnh Hiệp -Đất ở nông thôn170.000---
181Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng) Đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3 - Đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B3Đất ở nông thôn170.000---
182Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn140.000---
183Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính BắcĐất ở nông thôn900.000---
184Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Khéo - Đến trong chợ Đồng KéĐất ở nông thôn900.000---
185Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - Đến cầu Sông GiangĐất ở nông thôn700.000---
186Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ kênh Chính Bắc - Đến đường qua gò Lớn (nhà bà Hợi)Đất ở nông thôn500.000---
187Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ giáp Tịnh Đông - Đến cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21)Đất ở nông thôn500.000---
188Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Giang (Miền núi) -Đất ở nông thôn500.000---
189Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Thạch Nham - Đến Hòn Sẹt (thôn Phước Thọ)Đất ở nông thôn500.000---
190Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính BắcĐất ở nông thôn200.000---
191Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Giang (miền núi) -Đất ở nông thôn200.000---
192Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ Hòn Sẹt - Đến cầu qua kênh Chính Bắc thôn Phước ThọĐất ở nông thôn100.000---
193Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ cầu Bàng Than - Đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông HòaĐất ở nông thôn100.000---
194Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - Đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An KimĐất ở nông thôn100.000---
195Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ Trường Tiểu học - Đến Sân vận động thôn Cù VàĐất ở nông thôn100.000---
196Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - Đến Gò Đá Xóm Núi thôn An KimĐất ở nông thôn100.000---
197Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -Đất ở nông thôn100.000---
198Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi) -Đất ở nông thôn100.000---
199Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi) -Đất ở nông thôn80.000---
200Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi) Đoạn từ An Bình - Đến giáp xã Tịnh GiangĐất ở nông thôn350.000---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (932 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Nam Định mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Nam Định mới nhất 2026
Bảng giá đất khu vực 7, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 7, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.