Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh – tỉnh Quảng Ngãi

0 5.029

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh – tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) (sửa đổi bởi Quyết định 64/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/04/2020 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020–2024)

– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) (sửa đổi tại Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 và Quyết định 47/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 55/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh – tỉnh Quảng Ngãi

3. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh – tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) (sửa đổi tại Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 và Quyết định 47/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 55/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022.

3.2. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh – tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-24.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-36.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-60.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam - Đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp40.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam - Đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp60.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam - Đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp100.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-40.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-60.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-100.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-48.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-72.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-120.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-48.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-72.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-120.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-48.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-72.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)-120.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc đị-48.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc đị-72.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc đị-120.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ giáp Tình Trà - Đến Cổng chào xã140.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ giáp Tình Trà - Đến Cổng chào xã210.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ giáp Tình Trà - Đến Cổng chào xã350.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán-140.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán-210.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán-350.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng-140.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng-210.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng-350.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ giáp Tịnh Bắc - Đến Cổng chào Xuân Hòa140.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ giáp Tịnh Bắc - Đến Cổng chào Xuân Hòa210.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ giáp Tịnh Bắc - Đến Cổng chào Xuân Hòa350.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa - Đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)200.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa - Đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)300.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa - Đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)500.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ Cổng chào xã - Đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)200.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ Cổng chào xã - Đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)300.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)Đoạn từ Cổng chào xã - Đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)500.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)-24.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)-36.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)-60.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu (Tân Ph-28.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu (Tân Ph-42.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu (Tân Ph-70.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)từ Đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An40.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)từ Đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An60.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)từ Đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An100.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)từ Trường Mẫu giáo An Bình Bắc - Đến Nghĩa Tự đội 1328.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)từ Trường Mẫu giáo An Bình Bắc - Đến Nghĩa Tự đội 1342.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)từ Trường Mẫu giáo An Bình Bắc - Đến Nghĩa Tự đội 1370.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã T-40.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã T-60.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã T-100.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh ĐĐoạn từ An Bình - Đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)48.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh ĐĐoạn từ An Bình - Đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)72.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh ĐĐoạn từ An Bình - Đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)120.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - Đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình100.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - Đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình150.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - Đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình250.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông-100.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông-150.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông-250.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)Đoạn từ An Bình - Đến giáp xã Tịnh Giang140.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)Đoạn từ An Bình - Đến giáp xã Tịnh Giang210.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)Đoạn từ An Bình - Đến giáp xã Tịnh Giang350.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)-24.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)-36.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)-60.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)-28.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)-42.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)-70.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -28.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -42.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -70.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - Đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim28.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - Đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim42.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - Đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim70.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ Trường Tiểu học - Đến Sân vận động thôn Cù Và28.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ Trường Tiểu học - Đến Sân vận động thôn Cù Và42.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ Trường Tiểu học - Đến Sân vận động thôn Cù Và70.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - Đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim28.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - Đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim42.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - Đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim70.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ cầu Bàng Than - Đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa28.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ cầu Bàng Than - Đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa42.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ cầu Bàng Than - Đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa70.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ Hòn Sẹt - Đến cầu qua kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ28.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ Hòn Sẹt - Đến cầu qua kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ42.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ Hòn Sẹt - Đến cầu qua kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ70.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại - Khu vực 2 --60.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại - Khu vực 2 --90.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại - Khu vực 2 --150.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh GĐoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc60.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh GĐoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc90.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh GĐoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc150.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Thạch Nham - Đến Hòn Sẹt (thôn Phước Thọ)140.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Thạch Nham - Đến Hòn Sẹt (thôn Phước Thọ)210.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ ngã 3 Thạch Nham - Đến Hòn Sẹt (thôn Phước Thọ)350.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Giang (Miền núi)-140.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Giang (Miền núi)-210.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Giang (Miền núi)-350.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ giáp Tịnh Đông - Đến cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21)140.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ giáp Tịnh Đông - Đến cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21)210.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ giáp Tịnh Đông - Đến cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21)350.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ kênh Chính Bắc - Đến đường qua gò Lớn (nhà bà Hợi)140.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ kênh Chính Bắc - Đến đường qua gò Lớn (nhà bà Hợi)210.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ kênh Chính Bắc - Đến đường qua gò Lớn (nhà bà Hợi)350.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - Đến cầu Sông Giang200.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - Đến cầu Sông Giang300.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - Đến cầu Sông Giang500.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Từ nhà ông Nguyễn Khéo - Đến trong chợ Đồng Ké240.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Từ nhà ông Nguyễn Khéo - Đến trong chợ Đồng Ké360.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Từ nhà ông Nguyễn Khéo - Đến trong chợ Đồng Ké600.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc240.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc360.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc600.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)-40.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)-60.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)-100.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) - Đến cống thoát nước Kênh B348.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) - Đến cống thoát nước Kênh B372.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) - Đến cống thoát nước Kênh B3120.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3 - Đến giáp HTXNN Thạch Nội48.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3 - Đến giáp HTXNN Thạch Nội72.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3 - Đến giáp HTXNN Thạch Nội120.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã-48.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã-72.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã-120.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng-60.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng-90.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng-150.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 Chợ Mới - Đến giáp kênh B380.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 Chợ Mới - Đến giáp kênh B3120.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 Chợ Mới - Đến giáp kênh B3200.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán-80.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán-120.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán-200.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã --100.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã --150.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã --250.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 4 Ba Gia - An Điềm - Đến Cầu Ghi100.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 4 Ba Gia - An Điềm - Đến Cầu Ghi150.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 4 Ba Gia - An Điềm - Đến Cầu Ghi250.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cầu Ghi - Đến giáp kênh B3200.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cầu Ghi - Đến giáp kênh B3300.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cầu Ghi - Đến giáp kênh B3500.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100-200.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100-300.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100-500.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)-40.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)-60.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)-100.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ thôn Bình Hiệp - Đến Tịnh Trà60.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ thôn Bình Hiệp - Đến Tịnh Trà90.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ thôn Bình Hiệp - Đến Tịnh Trà150.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trục đường huyện - Khu vực 3 - Xã T-80.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trục đường huyện - Khu vực 3 - Xã T-120.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trục đường huyện - Khu vực 3 - Xã T-200.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ chùa Châu Quang - Đến ngã ba Châu Trung100.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ chùa Châu Quang - Đến ngã ba Châu Trung150.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ chùa Châu Quang - Đến ngã ba Châu Trung250.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Tịnh-100.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Tịnh-150.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Tịnh-250.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -100.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -150.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -250.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -160.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -240.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -400.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - T-140.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - T-210.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - T-350.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -160.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -240.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -400.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - Đến ngã 3 Châu Trung200.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - Đến ngã 3 Châu Trung300.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - Đến ngã 3 Châu Trung500.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -400.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -600.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -1.000.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn giáp Tịnh Hà - Đến hết Khu dân cư Đồng Cây Bứa400.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn giáp Tịnh Hà - Đến hết Khu dân cư Đồng Cây Bứa600.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn giáp Tịnh Hà - Đến hết Khu dân cư Đồng Cây Bứa1.000.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn ngã 5 Chợ Đình - Đến Trạm xá400.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn ngã 5 Chợ Đình - Đến Trạm xá600.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn ngã 5 Chợ Đình - Đến Trạm xá1.000.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)ngã 5 Chợ Đình - Đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp400.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)ngã 5 Chợ Đình - Đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp600.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)ngã 5 Chợ Đình - Đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp1.000.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - Đến Cây Lim400.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - Đến Cây Lim600.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - Đến Cây Lim1.000.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)-40.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)-60.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)-100.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)từ ngõ 7 Ngheo - Đến ngõ Nhung Thọ Tây60.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)từ ngõ 7 Ngheo - Đến ngõ Nhung Thọ Tây90.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)từ ngõ 7 Ngheo - Đến ngõ Nhung Thọ Tây150.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Cầu B5A - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp chùa Kim Phú60.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Cầu B5A - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp chùa Kim Phú90.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Cầu B5A - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp chùa Kim Phú150.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không th-60.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không th-90.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không th-150.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Bình Đông xã Tịnh Bình60.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Bình Đông xã Tịnh Bình90.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Bình Đông xã Tịnh Bình150.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Mãi Bằng - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m60.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Mãi Bằng - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m90.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Mãi Bằng - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m150.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m - 3m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (-60.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m - 3m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (-90.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m - 3m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (-150.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Suối Cát 2 - Đến xóm Đinh - Thọ Trung60.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Suối Cát 2 - Đến xóm Đinh - Thọ Trung90.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Suối Cát 2 - Đến xóm Đinh - Thọ Trung150.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp kênh B5,760.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp kênh B5,790.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp kênh B5,7150.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m60.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m90.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m150.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường dọc kênh B8 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)giáp Tịnh Ấn Tây - Đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m60.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường dọc kênh B8 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)giáp Tịnh Ấn Tây - Đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m90.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường dọc kênh B8 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)giáp Tịnh Ấn Tây - Đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m150.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Đồng Quán Thọ Tây60.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Đồng Quán Thọ Tây90.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Đồng Quán Thọ Tây150.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)các Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -60.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)các Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -90.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)các Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -150.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C - Đến giáp Tịnh Hà80.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C - Đến giáp Tịnh Hà120.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C - Đến giáp Tịnh Hà200.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằn-100.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằn-150.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằn-250.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Miếu Bà Đậu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến giáp Tịnh Hà100.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Miếu Bà Đậu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến giáp Tịnh Hà150.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Miếu Bà Đậu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến giáp Tịnh Hà250.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên Tịnh Hà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m - Đến giáp100.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên Tịnh Hà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m - Đến giáp150.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên Tịnh Hà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m - Đến giáp250.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ đường sắt - Đến giáp kênh B5100.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ đường sắt - Đến giáp kênh B5150.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ đường sắt - Đến giáp kênh B5250.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - KhuĐoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Tịnh Bình -140.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - KhuĐoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Tịnh Bình -210.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - KhuĐoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Tịnh Bình -350.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - KhuĐoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ160.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - KhuĐoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ240.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - KhuĐoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ400.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu FO14160.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu FO14240.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu FO14400.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo200.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo300.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo500.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây -200.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây -300.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây -500.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -200.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -300.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -500.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Bưu điện Văn Hóa xã - Đến Miếu Bà Đậu240.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Bưu điện Văn Hóa xã - Đến Miếu Bà Đậu360.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ Bưu điện Văn Hóa xã - Đến Miếu Bà Đậu600.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Tịnh Phong - Đến đường sắt520.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Tịnh Phong - Đến đường sắt780.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Tịnh Phong - Đến đường sắt1.300.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)từ ngã 3 Chợ Ga - Đến cầu Suối Cát640.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)từ ngã 3 Chợ Ga - Đến cầu Suối Cát960.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)từ ngã 3 Chợ Ga - Đến cầu Suối Cát1.600.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ đường sắt - Đến Bưu điện văn hoá xã640.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ đường sắt - Đến Bưu điện văn hoá xã960.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)Đoạn từ đường sắt - Đến Bưu điện văn hoá xã1.600.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh-48.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh-72.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh-120.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi - Khu v-60.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi - Khu v-90.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi - Khu v-150.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại - Khu vực 3-60.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại - Khu vực 3-90.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại - Khu vực 3-150.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 --80.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 --120.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 --200.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ nối và cách QL 1A-80.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ nối và cách QL 1A-120.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ nối và cách QL 1A-200.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Phong -80.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Phong -120.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Phong -200.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m - Khu-100.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m - Khu-150.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m - Khu-250.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn nối cách QL 1A trên 200m - Đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè240.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn nối cách QL 1A trên 200m - Đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè360.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn nối cách QL 1A trên 200m - Đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè600.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-240.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-360.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-600.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m - Khu vự-340.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m - Khu vự-510.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m - Khu vự-850.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m-160.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m-240.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m-400.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-340.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-510.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-850.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong-400.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong-600.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong-1.000.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-400.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-600.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-1.000.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng-520.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng-780.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng-1.300.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn nối cách QL 1A 200m trở lên - Đến giáp Tịnh Thọ520.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn nối cách QL 1A 200m trở lên - Đến giáp Tịnh Thọ780.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn nối cách QL 1A 200m trở lên - Đến giáp Tịnh Thọ1.300.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-640.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-960.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-1.600.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m về hướng-640.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m về hướng-960.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m về hướng-1.600.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Kh-520.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Kh-780.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Kh-1.300.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-520.000----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-780.000----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)-1.300.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (X-640.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (X-960.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (X-1.600.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (-640.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (-960.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (-1.600.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A--800.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A--1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A--2.000.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) - Đến giáp ranh giới xã Bình Hiệp1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) - Đến giáp ranh giới xã Bình Hiệp1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) - Đến giáp ranh giới xã Bình Hiệp2.500.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường vành đai thuộc quy hoạch chung Khu Kinh tế Dung Quất đi xã Tịnh Ấn Đông thuộc Khu-1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường vành đai thuộc quy hoạch chung Khu Kinh tế Dung Quất đi xã Tịnh Ấn Đông thuộc Khu-1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường vành đai thuộc quy hoạch chung Khu Kinh tế Dung Quất đi xã Tịnh Ấn Đông thuộc Khu-3.000.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến Cầu Kinh (Bản Thuyền)1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến Cầu Kinh (Bản Thuyền)1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến Cầu Kinh (Bản Thuyền)3.000.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)-40.000----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)-60.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)-100.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 2,5m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh-48.000----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 2,5m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh-72.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 2,5m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh-120.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 360.000----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 390.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 3150.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằngtừ ngã tư ông Linh - Đến giáp đường liên xã Tịnh Đông60.000----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằngtừ ngã tư ông Linh - Đến giáp đường liên xã Tịnh Đông90.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằngtừ ngã tư ông Linh - Đến giáp đường liên xã Tịnh Đông150.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằngĐoạn trạm bơm Tả Đội - Đến HTXNN Long Trung60.000----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằngĐoạn trạm bơm Tả Đội - Đến HTXNN Long Trung90.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằngĐoạn trạm bơm Tả Đội - Đến HTXNN Long Trung150.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 660.000----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 690.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 6150.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ HTXNN Long Trung - Đến Gò Duối giáp Tịnh Đông80.000----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ HTXNN Long Trung - Đến Gò Duối giáp Tịnh Đông120.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ HTXNN Long Trung - Đến Gò Duối giáp Tịnh Đông200.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ Cù Miễu (nhà bà Hai Thứ) - Đến giáp Tịnh Sơn100.000----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ Cù Miễu (nhà bà Hai Thứ) - Đến giáp Tịnh Sơn150.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằnĐoạn từ Cù Miễu (nhà bà Hai Thứ) - Đến giáp Tịnh Sơn250.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - Đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)140.000----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - Đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)210.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - Đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)350.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - Đến giáp đất xã Tịnh Bắc160.000----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - Đến giáp đất xã Tịnh Bắc240.000----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - Đến giáp đất xã Tịnh Bắc400.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - Đến hết nghĩa trang liệt sĩ340.000----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - Đến hết nghĩa trang liệt sĩ510.000----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - Đến hết nghĩa trang liệt sĩ850.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)-40.000----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)-60.000----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)-100.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã-48.000----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã-72.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã-120.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)từ kênh B4-1 - Đến giáp Ba Làng48.000----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)từ kênh B4-1 - Đến giáp Ba Làng72.000----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)từ kênh B4-1 - Đến giáp Ba Làng120.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Sơn TịnhĐất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)-60.000----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Sơn TịnhĐất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)-90.000----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Sơn TịnhĐất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)-150.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ Gò Chè - Đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)80.000----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ Gò Chè - Đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)120.000----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ Gò Chè - Đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)200.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100-100.000----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100-150.000----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100-250.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tị-100.000----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tị-150.000----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tị-250.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ - Đến giáp Gò Chè200.000----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ - Đến giáp Gò Chè300.000----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ - Đến giáp Gò Chè500.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tu-200.000----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tu-300.000----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tu-500.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m-240.000----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m-360.000----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m-600.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 - Đến cầu Xuân Hòa240.000----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 - Đến cầu Xuân Hòa360.000----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 - Đến cầu Xuân Hòa600.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đotừ Cây Xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông340.000----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đotừ Cây Xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông510.000----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đotừ Cây Xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông850.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc - Đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006520.000----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc - Đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006780.000----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc - Đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 20061.300.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc - Khu vực 1 - Xã Tịnh-640.000----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc - Khu vực 1 - Xã Tịnh-960.000----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc - Khu vực 1 - Xã Tịnh-1.600.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)-640.000----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)-960.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)-1.600.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cây xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông800.000----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cây xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)Đoạn từ Cây xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông2.000.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-48.000----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-72.000----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-120.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường thôn rộng từ 2m đến 3m không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (X-60.000----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường thôn rộng từ 2m đến 3m không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (X-90.000----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường thôn rộng từ 2m đến 3m không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (X-150.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngõ ông Thọ - Đến ngõ ông Trạng80.000----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngõ ông Thọ - Đến ngõ ông Trạng120.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngõ ông Thọ - Đến ngõ ông Trạng200.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) - Khu vự-80.000----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) - Khu vự-120.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) - Khu vự-200.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã-80.000----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã-120.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã-200.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) - Khu vực-80.000----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) - Khu vực-120.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) - Khu vực-200.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ Trạm xá - Đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc80.000----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ Trạm xá - Đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc120.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ Trạm xá - Đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc200.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tuyến bờ kè Vĩnh Phước - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng-100.000----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tuyến bờ kè Vĩnh Phước - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng-150.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tuyến bờ kè Vĩnh Phước - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng-250.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc-100.000----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc-150.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc-250.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) - Đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)100.000----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) - Đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)150.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) - Đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)250.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - Đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)100.000----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - Đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)150.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - Đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)250.000----Đất ở nông thôn
472Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-140.000----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-210.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-350.000----Đất ở nông thôn
475Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-140.000----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-210.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-350.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh SĐoạn từ ngã 4 Phước Lộc - Đến cầu Bến Bè140.000----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh SĐoạn từ ngã 4 Phước Lộc - Đến cầu Bến Bè210.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh SĐoạn từ ngã 4 Phước Lộc - Đến cầu Bến Bè350.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh S-140.000----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh S-210.000----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh S-350.000----Đất ở nông thôn
484Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình thuộc khu vực xã Tịnh Sơn không thuộc các diện nêu trên - Kh-160.000----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình thuộc khu vực xã Tịnh Sơn không thuộc các diện nêu trên - Kh-240.000----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình thuộc khu vực xã Tịnh Sơn không thuộc các diện nêu trên - Kh-400.000----Đất ở nông thôn
487Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ núi Khỉ - Đến Tượng đài chiến thắng Ba Gia200.000----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ núi Khỉ - Đến Tượng đài chiến thắng Ba Gia300.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ núi Khỉ - Đến Tượng đài chiến thắng Ba Gia500.000----Đất ở nông thôn
490Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-340.000----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-510.000----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)-850.000----Đất ở nông thôn
493Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn giáp Tịnh Hà - Đến giáp nhà ông Nghị340.000----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn giáp Tịnh Hà - Đến giáp nhà ông Nghị510.000----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn giáp Tịnh Hà - Đến giáp nhà ông Nghị850.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bến Bè - Đến Núi Khỉ340.000----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bến Bè - Đến Núi Khỉ510.000----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bến Bè - Đến Núi Khỉ850.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Nghị - Đến cầu Bến Bè400.000----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Nghị - Đến cầu Bến Bè600.000----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Nghị - Đến cầu Bến Bè1.000.000----Đất ở nông thôn
502Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-48.000----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-72.000----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Sơn TịnhĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-120.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến nhà ông Lê Văn Hồng60.000----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến nhà ông Lê Văn Hồng90.000----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến nhà ông Lê Văn Hồng150.000----Đất ở nông thôn
508Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Hà Trung - Đến giáp Tịnh Ấn Tây60.000----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Hà Trung - Đến giáp Tịnh Ấn Tây90.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Hà Trung - Đến giáp Tịnh Ấn Tây150.000----Đất ở nông thôn
511Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn Hà Tây, Lâm Lộc và đoạn còn lại của th-60.000----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn Hà Tây, Lâm Lộc và đoạn còn lại của th-90.000----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn Hà Tây, Lâm Lộc và đoạn còn lại của th-150.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Ngõ Phùng - Đến giáp Tịnh Thọ60.000----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Ngõ Phùng - Đến giáp Tịnh Thọ90.000----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Ngõ Phùng - Đến giáp Tịnh Thọ150.000----Đất ở nông thôn
517Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến Ngõ Phùng60.000----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến Ngõ Phùng90.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến Ngõ Phùng150.000----Đất ở nông thôn
520Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằ-60.000----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằ-90.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằ-150.000----Đất ở nông thôn
523Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến Gò Tre80.000----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến Gò Tre120.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến Gò Tre200.000----Đất ở nông thôn
526Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Kênh B6-9 - Đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh80.000----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Kênh B6-9 - Đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh120.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Kênh B6-9 - Đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh200.000----Đất ở nông thôn
529Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu-80.000----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu-120.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu-200.000----Đất ở nông thôn
532Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - K-80.000----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - K-120.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - K-200.000----Đất ở nông thôn
535Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)từ Đoạn nối QL 24B - Đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)100.000----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)từ Đoạn nối QL 24B - Đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)150.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)từ Đoạn nối QL 24B - Đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)250.000----Đất ở nông thôn
538Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m không thuộc các diện tr-100.000----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m không thuộc các diện tr-150.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m không thuộc các diện tr-250.000----Đất ở nông thôn
541Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Vũng Uý - Đến Cầu Ấn140.000----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Vũng Uý - Đến Cầu Ấn210.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ Vũng Uý - Đến Cầu Ấn350.000----Đất ở nông thôn
544Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh-140.000----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh-210.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh-350.000----Đất ở nông thôn
547Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ QL24B - Đến Vũng Úy160.000----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ QL24B - Đến Vũng Úy240.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ QL24B - Đến Vũng Úy400.000----Đất ở nông thôn
550Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, H-160.000----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, H-240.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, H-400.000----Đất ở nông thôn
553Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 9, đường số 10, đường số 11 và đường số 12 Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại T-200.000----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 9, đường số 10, đường số 11 và đường số 12 Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại T-300.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường số 9, đường số 10, đường số 11 và đường số 12 Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại T-500.000----Đất ở nông thôn
556Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N10 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh-200.000----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N10 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh-300.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N10 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh-500.000----Đất ở nông thôn
559Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-200.000----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-300.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-500.000----Đất ở nông thôn
562Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng-200.000----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng-300.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng-500.000----Đất ở nông thôn
565Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D10 và đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-240.000----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D10 và đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-360.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D10 và đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-600.000----Đất ở nông thôn
568Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-240.000----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-360.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-600.000----Đất ở nông thôn
571Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-240.000----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-360.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-600.000----Đất ở nông thôn
574Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh H-240.000----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh H-360.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh H-600.000----Đất ở nông thôn
577Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D7 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-240.000----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D7 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-360.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D7 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-600.000----Đất ở nông thôn
580Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D7 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh H-240.000----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D7 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh H-360.000----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D7 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh H-600.000----Đất ở nông thôn
583Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-240.000----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-360.000----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-600.000----Đất ở nông thôn
586Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-240.000----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-360.000----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-600.000----Đất ở nông thôn
589Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đồng Giếng - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-340.000----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đồng Giếng - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-510.000----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đồng Giếng - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-850.000----Đất ở nông thôn
592Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng-340.000----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng-510.000----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng-850.000----Đất ở nông thôn
595Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 20 Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-340.000----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 20 Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-510.000----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường ĐH 20 Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-850.000----Đất ở nông thôn
598Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-340.000----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-510.000----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-850.000----Đất ở nông thôn
601Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh H-340.000----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh H-510.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh H-850.000----Đất ở nông thôn
604Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-340.000----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-510.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-850.000----Đất ở nông thôn
607Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-340.000----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-510.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-850.000----Đất ở nông thôn
610Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-340.000----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-510.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-850.000----Đất ở nông thôn
613Huyện Sơn TịnhĐường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đ-340.000----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Sơn TịnhĐường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đ-510.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Sơn TịnhĐường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đ-850.000----Đất ở nông thôn
616Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)các Đoạn còn lại của xã Tịnh Hà -520.000----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)các Đoạn còn lại của xã Tịnh Hà -780.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)các Đoạn còn lại của xã Tịnh Hà -1.300.000----Đất ở nông thôn
619Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ đường sắt - Đến Cầu Bà Tá520.000----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ đường sắt - Đến Cầu Bà Tá780.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ đường sắt - Đến Cầu Bà Tá1.300.000----Đất ở nông thôn
622Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bà Tá - Đến Cống Kiến640.000----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bà Tá - Đến Cống Kiến960.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bà Tá - Đến Cống Kiến1.600.000----Đất ở nông thôn
625Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL24B đi đến Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL24B đi đến Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường QL24B đi đến Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-2.500.000----Đất ở nông thôn
628Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Sơn TịnhĐất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)-2.500.000----Đất ở nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x