Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thượng Lâm | Tại đây | 63 | Xã Nghĩa Thuận | Tại đây |
| 2 | Xã Lâm Bình | Tại đây | 64 | Xã Quản Bạ | Tại đây |
| 3 | Xã Minh Quang | Tại đây | 65 | Xã Tùng Vài | Tại đây |
| 4 | Xã Bình An | Tại đây | 66 | Xã Yên Cường | Tại đây |
| 5 | Xã Côn Lôn | Tại đây | 67 | Xã Đường Hồng | Tại đây |
| 6 | Xã Yên Hoa | Tại đây | 68 | Xã Bắc Mê | Tại đây |
| 7 | Xã Thượng Nông | Tại đây | 69 | Xã Minh Ngọc | Tại đây |
| 8 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 70 | Xã Ngọc Đường | Tại đây |
| 9 | Xã Nà Hang | Tại đây | 71 | Xã Lao Chải | Tại đây |
| 10 | Xã Tân Mỹ | Tại đây | 72 | Xã Thanh Thủy | Tại đây |
| 11 | Xã Yên Lập | Tại đây | 73 | Xã Phú Linh | Tại đây |
| 12 | Xã Tân An | Tại đây | 74 | Xã Linh Hồ | Tại đây |
| 13 | Xã Chiêm Hóa | Tại đây | 75 | Xã Bạch Ngọc | Tại đây |
| 14 | Xã Hòa An | Tại đây | 76 | Xã Vị Xuyên | Tại đây |
| 15 | Xã Kiên Đài | Tại đây | 77 | Xã Việt Lâm | Tại đây |
| 16 | Xã Tri Phú | Tại đây | 78 | Xã Tân Quang | Tại đây |
| 17 | Xã Kim Bình | Tại đây | 79 | Xã Đồng Tâm | Tại đây |
| 18 | Xã Yên Nguyên | Tại đây | 80 | Xã Liên Hiệp | Tại đây |
| 19 | Xã Yên Phú | Tại đây | 81 | Xã Bằng Hành | Tại đây |
| 20 | Xã Bạch Xa | Tại đây | 82 | Xã Bắc Quang | Tại đây |
| 21 | Xã Phù Lưu | Tại đây | 83 | Xã Hùng An | Tại đây |
| 22 | Xã Hàm Yên | Tại đây | 84 | Xã Vĩnh Tuy | Tại đây |
| 23 | Xã Bình Xa | Tại đây | 85 | Xã Đồng Yên | Tại đây |
| 24 | Xã Thái Sơn | Tại đây | 86 | Xã Tiên Yên | Tại đây |
| 25 | Xã Thái Hòa | Tại đây | 87 | Xã Xuân Giang | Tại đây |
| 26 | Xã Hùng Lợi | Tại đây | 88 | Xã Bằng Lang | Tại đây |
| 27 | Xã Trung Sơn | Tại đây | 89 | Xã Yên Thành | Tại đây |
| 28 | Xã Thái Bình | Tại đây | 90 | Xã Quang Bình | Tại đây |
| 29 | Xã Tân Long | Tại đây | 91 | Xã Tân Trịnh | Tại đây |
| 30 | Xã Xuân Vân | Tại đây | 92 | Xã Thông Nguyên | Tại đây |
| 31 | Xã Lực Hành | Tại đây | 93 | Xã Hồ Thầu | Tại đây |
| 32 | Xã Yên Sơn | Tại đây | 94 | Xã Nậm Dịch | Tại đây |
| 33 | Xã Nhữ Khê | Tại đây | 95 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 34 | Xã Tân Trào | Tại đây | 96 | Xã Hoàng Su Phì | Tại đây |
| 35 | Xã Minh Thanh | Tại đây | 97 | Xã Thàng Tín | Tại đây |
| 36 | Xã Sơn Dương | Tại đây | 98 | Xã Bản Máy | Tại đây |
| 37 | Xã Bình Ca | Tại đây | 99 | Xã Pờ Ly Ngài | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Thanh | Tại đây | 100 | Xã Xín Mần | Tại đây |
| 39 | Xã Sơn Thủy | Tại đây | 101 | Xã Pà Vầy Sủ | Tại đây |
| 40 | Xã Phú Lương | Tại đây | 102 | Xã Nấm Dẩn | Tại đây |
| 41 | Xã Trường Sinh | Tại đây | 103 | Xã Trung Thịnh | Tại đây |
| 42 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 104 | Xã Khuôn Lùng | Tại đây |
| 43 | Xã Đông Thọ | Tại đây | 105 | Phường Mỹ Lâm | Tại đây |
| 44 | Xã Lũng Cú | Tại đây | 106 | Phường Minh Xuân | Tại đây |
| 45 | Xã Đồng Văn | Tại đây | 107 | Phường Nông Tiến | Tại đây |
| 46 | Xã Sà Phìn | Tại đây | 108 | Phường An Tường | Tại đây |
| 47 | Xã Phố Bảng | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Lũng Phìn | Tại đây | 110 | Phường Hà Giang 1 | Tại đây |
| 49 | Xã Sủng Máng | Tại đây | 111 | Phường Hà Giang 2 | Tại đây |
| 50 | Xã Sơn Vĩ | Tại đây | 112 | Xã Trung Hà | Tại đây |
| 51 | Xã Mèo Vạc | Tại đây | 113 | Xã Kiến Thiết | Tại đây |
| 52 | Xã Khâu Vai | Tại đây | 114 | Xã Hùng Đức | Tại đây |
| 53 | Xã Niêm Sơn | Tại đây | 115 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Tát Ngà | Tại đây | 116 | Xã Minh Tân | Tại đây |
| 55 | Xã Thắng Mố | Tại đây | 117 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 56 | Xã Bạch Đích | Tại đây | 118 | Xã Tùng Bá | Tại đây |
| 57 | Xã Yên Minh | Tại đây | 119 | Xã Thượng Sơn | Tại đây |
| 58 | Xã Mậu Duệ | Tại đây | 120 | Xã Cao Bồ | Tại đây |
| 59 | Xã Du Già | Tại đây | 121 | Xã Ngọc Long | Tại đây |
| 60 | Xã Đường Thượng | Tại đây | 122 | Xã Giáp Trung | Tại đây |
| 61 | Xã Lùng Tám | Tại đây | 123 | Xã Tiên Nguyên | Tại đây |
| 62 | Xã Cán Tỷ | Tại đây | 124 | Xã Quảng Nguyên | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Sơn Dương | Đường loại I - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Huyện Sơn Dương | Đường loại II - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Sơn Dương | Đường loại III - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 800.000 | 350.000 | 230.000 |
| Huyện Sơn Dương | Đường loại I - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.040.000 | 480.000 |
| Huyện Sơn Dương | Đường loại II - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 960.000 | 480.000 | 280.000 |
| Huyện Sơn Dương | Đường loại III - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 640.000 | 280.000 | 184.000 |
| Huyện Sơn Dương | Đường loại I - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.320.000 | 780.000 | 360.000 |
| Huyện Sơn Dương | Đường loại II - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 720.000 | 360.000 | 210.000 |
| Huyện Sơn Dương | Đường loại III - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 480.000 | 210.000 | 138.000 |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch Xa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ. | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũ | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ). | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn Nam | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn Nam | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) - đến đầu Cầu Quất, xã Tú Thịnh | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ cầu Quất - đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi Tân Trào | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) - đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) - đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ Khu vực chợ Tân Trào - đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong - đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên - đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh Thanh | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh - đến Cầu Trung Yên, xã Trung Yên | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ cầu Trung Yên - đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên) | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) - đến cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Từ tiếp giáp cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương - đến Km 34 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Từ Km 34 - đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ Km 36 - đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ Km 38 - đến đỉnh Đèo Khế | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ đường thôn Tân Hòa cũ (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa cũ, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Bến xe khách Sơn Dương | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đất liền cạnh đường từ Bến xe khách Sơn Dương - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C - đến 200 m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang). | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ cách tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C từ 200m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4. | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phai Cày (thôn Tân Hòa cũ) (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Cây xăng Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đất liền cạnh đường từ Cây Xăng Tân Hòa - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37 200m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang). - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ cách tâm ngã ba ông Việt 151m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ chân dốc áp Km 4 - đến cầu Đa Năng, xã Tú Thịnh | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ cầu Đa Năng - đến ngã ba rẽ đi Đông Thọ | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ - đến ngã ba đi bến Bình Ca thuộc địa phận xã Thượng Ấm | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ ngã ba đi bến Bình Ca - đến cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ Cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm - đến hết địa phận xã Thượng Ấm (về phía thành phố Tuyên Quang) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Từ ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m). - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Đoạn từ khu dân cư thôn Hồng Tiến - đến giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Từ đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng - đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (tiếp giáp khu công nghiệp Long Bình An) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu công nghiệp Long Bình An) - đến đầu cầu An Hòa (hết địa phận huyện Sơn Dương) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ ngã ba Thượng Ấm rẽ đi Đông Thọ - đến hết địa phận xã Tú Thịnh giáp suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ - đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi xã Cấp Tiến - đến chân đèo thuộc thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê) | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ giáp chân đèo thuộc thôn Khúc Nô - đến đạp tràn thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê) tiếp giáp với đội trồng rừng đông Hữu | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ đập tràn thôn Khúc Nô - đến hết địa phận xã Đông Thọ | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ tiếp giáp xã Đông Thọ - đến hết xã Đồng Quý | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý - đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú . - đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết - đến Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ Kè Dâu Đồng Dĩnh - đến hết địa phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên) | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cổng UBND xã Sơn Nam - đến hết địa phận xã Sơn Nam (giáp xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ địa phận xã Đại Phú (giáp với Sơn Nam) - đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía xã Hào Phú) | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) - đến cổng UBND xã Hào Phú | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cổng UBND xã Hào Phú - đến hết địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ giáp địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) - đến cổng trường THPT Kim Xuyên | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cổng trường THPT Kim Xuyên - đến ngã tư Bưu điện Kim Xuyên | Đất ở nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến ngã tư đến cầu Kim Xuyên | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến cầu Kim Xuyên | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã ba đường dẫn cầu Kim Xuyên - đến ngã ba rẽ đi Cầu Khổng, xã Hồng Lạc (Xã Hồng Lạc) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi bến đò qua nhà ông Lộc - đến nhà ông Việt Kịt (Xã Hồng Lạc) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương - đến ngã ba đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao) (Xã Hồng Lạc) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cầu Khổng xã Hồng Lạc - đến Cầu Vặc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết) xã Hồng Lạc | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường Huyện Lộ Từ trạm biến Áp thôn Ba Nhà - đến đầu cầu Thiện Kế (S. Nam) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường Huyện Lộ Từ ngã ba rẽ cầu Thiện Kế - đến trạm biến áp thôn Ba Nhà (xã Sơn Nam) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường ở ven trục đường khu du lịch Từ ngã ba Cầu Trắng qua UBND xã Tân Trào - đến thôn Tân Lập, xã Tân Trào | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường ở ven trục đường khu du lịch Từ ngã ba đường Tỉn Keo (thôn Lúng Búng) đi về huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên (900 m). - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Đường ở ven trục đường khu du lịch Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng - đến tiếp giáp khu vực chợ Tân Trào | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Hồng lạc - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Hồng Lạc - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Hồng Lạc - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Thượng Ấm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Thượng Ấm - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Thượng Ấm - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Phúc Ứng - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Phúc Ứng - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Phúc Ứng - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Hào Phú - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Hào Phú - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Hào Phú - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Cấp Tiến - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Cấp Tiến - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Cấp Tiến - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Hợp Thành - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Hợp Thành - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Hợp Thành - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Tú Thịnh - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Tú Thịnh - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Tú Thịnh - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Thiện Kế - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Thiện Kế - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Thiện Kế - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Sơn Nam - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Sơn Nam - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Sơn Nam - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Đại Phú - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Đại Phú - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Đại Phú - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Phú Lương - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Phú Lương - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Phú Lương - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Tam Đa - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Tam Đa - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Tam Đa - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Văn Phú - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Văn Phú - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Văn Phú - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Chi Thiết - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Chi Thiết - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Chi Thiết - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Vân Sơn - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Vân Sơn - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Vân Sơn - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lợi - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lợi - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Đông Lợi - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Đông Lợi - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Đông Lợi - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Hợp Hòa - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Hợp Hòa - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Hợp Hòa - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Minh Thanh - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Minh Thanh - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Minh Thanh - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Tân Trào - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Tân Trào - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Tân Trào - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Quyết Thắng - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Quyết Thắng - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Quyết Thắng - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Đồng Qúy - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Đồng Qúy - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Đồng Qúy - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Trung Yên - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Trung Yên - | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Trung Yên - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Bình Yên - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Bình Yên - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Bình Yên - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Ninh Lai - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Ninh Lai - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Ninh Lai - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Đông Thọ - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Đông Lợi - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Kháng Nhật - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Kháng Nhật - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Kháng Nhật - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Lương Thiện - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 2 - Xã Lương Thiện - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 3 - Xã Lương Thiện - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Tân Thanh - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Tân Thanh - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Tân Thanh - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Trường Sinh - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Trường Sinh - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Khu vực 1 - Xã Trường Sinh - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch Xa | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) - đến đầu Cầu Quất, xã Tú Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ cầu Quất - đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi Tân Trào | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) - đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) - đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ Khu vực chợ Tân Trào - đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong - đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên - đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh - đến Cầu Trung Yên, xã Trung Yên | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ cầu Trung Yên - đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) - đến cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Từ tiếp giáp cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương - đến Km 34 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Từ Km 34 - đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ Km 36 - đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ Km 38 - đến đỉnh Đèo Khế | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Sơn Dương | Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phai Cày (thôn Tân Hòa cũ) (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Cây xăng Tân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | - | - | - |


