• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 2026

2. Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thượng LâmTại đây63Xã Nghĩa ThuậnTại đây
2Xã Lâm BìnhTại đây64Xã Quản BạTại đây
3Xã Minh QuangTại đây65Xã Tùng VàiTại đây
4Xã Bình AnTại đây66Xã Yên CườngTại đây
5Xã Côn LônTại đây67Xã Đường HồngTại đây
6Xã Yên HoaTại đây68Xã Bắc MêTại đây
7Xã Thượng NôngTại đây69Xã Minh NgọcTại đây
8Xã Hồng TháiTại đây70Xã Ngọc ĐườngTại đây
9Xã Nà HangTại đây71Xã Lao ChảiTại đây
10Xã Tân MỹTại đây72Xã Thanh ThủyTại đây
11Xã Yên LậpTại đây73Xã Phú LinhTại đây
12Xã Tân AnTại đây74Xã Linh HồTại đây
13Xã Chiêm HóaTại đây75Xã Bạch NgọcTại đây
14Xã Hòa AnTại đây76Xã Vị XuyênTại đây
15Xã Kiên ĐàiTại đây77Xã Việt LâmTại đây
16Xã Tri PhúTại đây78Xã Tân QuangTại đây
17Xã Kim BìnhTại đây79Xã Đồng TâmTại đây
18Xã Yên NguyênTại đây80Xã Liên HiệpTại đây
19Xã Yên PhúTại đây81Xã Bằng HànhTại đây
20Xã Bạch XaTại đây82Xã Bắc QuangTại đây
21Xã Phù LưuTại đây83Xã Hùng AnTại đây
22Xã Hàm YênTại đây84Xã Vĩnh TuyTại đây
23Xã Bình XaTại đây85Xã Đồng YênTại đây
24Xã Thái SơnTại đây86Xã Tiên YênTại đây
25Xã Thái HòaTại đây87Xã Xuân GiangTại đây
26Xã Hùng LợiTại đây88Xã Bằng LangTại đây
27Xã Trung SơnTại đây89Xã Yên ThànhTại đây
28Xã Thái BìnhTại đây90Xã Quang BìnhTại đây
29Xã Tân LongTại đây91Xã Tân TrịnhTại đây
30Xã Xuân VânTại đây92Xã Thông NguyênTại đây
31Xã Lực HànhTại đây93Xã Hồ ThầuTại đây
32Xã Yên SơnTại đây94Xã Nậm DịchTại đây
33Xã Nhữ KhêTại đây95Xã Tân TiếnTại đây
34Xã Tân TràoTại đây96Xã Hoàng Su PhìTại đây
35Xã Minh ThanhTại đây97Xã Thàng TínTại đây
36Xã Sơn DươngTại đây98Xã Bản MáyTại đây
37Xã Bình CaTại đây99Xã Pờ Ly NgàiTại đây
38Xã Tân ThanhTại đây100Xã Xín MầnTại đây
39Xã Sơn ThủyTại đây101Xã Pà Vầy SủTại đây
40Xã Phú LươngTại đây102Xã Nấm DẩnTại đây
41Xã Trường SinhTại đây103Xã Trung ThịnhTại đây
42Xã Hồng SơnTại đây104Xã Khuôn LùngTại đây
43Xã Đông ThọTại đây105Phường Mỹ LâmTại đây
44Xã Lũng CúTại đây106Phường Minh XuânTại đây
45Xã Đồng VănTại đây107Phường Nông TiếnTại đây
46Xã Sà PhìnTại đây108Phường An TườngTại đây
47Xã Phố BảngTại đây109Phường Bình ThuậnTại đây
48Xã Lũng PhìnTại đây110Phường Hà Giang 1Tại đây
49Xã Sủng MángTại đây111Phường Hà Giang 2Tại đây
50Xã Sơn VĩTại đây112Xã Trung HàTại đây
51Xã Mèo VạcTại đây113Xã Kiến ThiếtTại đây
52Xã Khâu VaiTại đây114Xã Hùng ĐứcTại đây
53Xã Niêm SơnTại đây115Xã Minh SơnTại đây
54Xã Tát NgàTại đây116Xã Minh TânTại đây
55Xã Thắng MốTại đây117Xã Thuận HòaTại đây
56Xã Bạch ĐíchTại đây118Xã Tùng BáTại đây
57Xã Yên MinhTại đây119Xã Thượng SơnTại đây
58Xã Mậu DuệTại đây120Xã Cao BồTại đây
59Xã Du GiàTại đây121Xã Ngọc LongTại đây
60Xã Đường ThượngTại đây122Xã Giáp TrungTại đây
61Xã Lùng TámTại đây123Xã Tiên NguyênTại đây
62Xã Cán TỷTại đây124Xã Quảng NguyênTại đây

Bảng giá đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Sơn DươngĐường loại I -Đất ở đô thị4.000.0002.200.0001.300.000600.000
2Huyện Sơn DươngĐường loại II -Đất ở đô thị2.500.0001.200.000600.000350.000
3Huyện Sơn DươngĐường loại III -Đất ở đô thị1.700.000800.000350.000230.000
4Huyện Sơn DươngĐường loại I -Đất TM-DV đô thị3.200.0001.760.0001.040.000480.000
5Huyện Sơn DươngĐường loại II -Đất TM-DV đô thị2.000.000960.000480.000280.000
6Huyện Sơn DươngĐường loại III -Đất TM-DV đô thị1.360.000640.000280.000184.000
7Huyện Sơn DươngĐường loại I -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.320.000780.000360.000
8Huyện Sơn DươngĐường loại II -Đất SX-KD đô thị1.500.000720.000360.000210.000
9Huyện Sơn DươngĐường loại III -Đất SX-KD đô thị1.020.000480.000210.000138.000
10Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. -Đất ở nông thôn1.500.000---
11Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch XaĐất ở nông thôn1.200.000---
12Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc ỨngĐất ở nông thôn1.000.000---
13Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc ỨngĐất ở nông thôn700.000---
14Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do)Đất ở nông thôn600.000---
15Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ.Đất ở nông thôn120.000---
16Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũĐất ở nông thôn200.000---
17Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ).Đất ở nông thôn400.000---
18Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn NamĐất ở nông thôn220.000---
19Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn NamĐất ở nông thôn350.000---
20Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn NamĐất ở nông thôn2.400.000---
21Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)Đất ở nông thôn2.000.000---
22Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)Đất ở nông thôn2.500.000---
23Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng KhuĐất ở nông thôn3.000.000---
24Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) - đến đầu Cầu Quất, xã Tú ThịnhĐất ở nông thôn600.000---
25Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ cầu Quất - đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi Tân TràoĐất ở nông thôn450.000---
26Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) - đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào)Đất ở nông thôn450.000---
27Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) - đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang BòngĐất ở nông thôn480.000---
28Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ Khu vực chợ Tân Trào - đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân TràoĐất ở nông thôn2.000.000---
29Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong - đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung YênĐất ở nông thôn800.000---
30Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên - đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh ThanhĐất ở nông thôn200.000---
31Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh - đến Cầu Trung Yên, xã Trung YênĐất ở nông thôn250.000---
32Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ cầu Trung Yên - đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên)Đất ở nông thôn180.000---
33Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) - đến cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn DươngĐất ở nông thôn1.000.000---
34Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Từ tiếp giáp cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương - đến Km 34Đất ở nông thôn600.000---
35Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Từ Km 34 - đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành)Đất ở nông thôn400.000---
36Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ Km 36 - đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp ThànhĐất ở nông thôn400.000---
37Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ Km 38 - đến đỉnh Đèo KhếĐất ở nông thôn250.000---
38Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ đường thôn Tân Hòa cũ (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa cũ, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Bến xe khách Sơn DươngĐất ở nông thôn2.200.000---
39Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đất liền cạnh đường từ Bến xe khách Sơn Dương - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2CĐất ở nông thôn1.300.000---
40Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C - đến 200 m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang).Đất ở nông thôn1.300.000---
41Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ cách tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C từ 200m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4.Đất ở nông thôn800.000---
42Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phai Cày (thôn Tân Hòa cũ) (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Cây xăng Tân HòaĐất ở nông thôn2.200.000---
43Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đất liền cạnh đường từ Cây Xăng Tân Hòa - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37Đất ở nông thôn1.300.000---
44Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37 200m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang). -Đất ở nông thôn1.300.000---
45Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ cách tâm ngã ba ông Việt 151m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4Đất ở nông thôn800.000---
46Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ chân dốc áp Km 4 - đến cầu Đa Năng, xã Tú ThịnhĐất ở nông thôn380.000---
47Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ cầu Đa Năng - đến ngã ba rẽ đi Đông ThọĐất ở nông thôn350.000---
48Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ - đến ngã ba đi bến Bình Ca thuộc địa phận xã Thượng ẤmĐất ở nông thôn600.000---
49Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ ngã ba đi bến Bình Ca - đến cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng ẤmĐất ở nông thôn350.000---
50Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ Cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm - đến hết địa phận xã Thượng Ấm (về phía thành phố Tuyên Quang)Đất ở nông thôn450.000---
51Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Từ ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m). -Đất ở nông thôn300.000---
52Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Đoạn từ khu dân cư thôn Hồng Tiến - đến giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn HồngĐất ở nông thôn280.000---
53Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Từ đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng - đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (tiếp giáp khu công nghiệp Long Bình An)Đất ở nông thôn400.000---
54Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu công nghiệp Long Bình An) - đến đầu cầu An Hòa (hết địa phận huyện Sơn Dương)Đất ở nông thôn1.000.000---
55Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ ngã ba Thượng Ấm rẽ đi Đông Thọ - đến hết địa phận xã Tú Thịnh giáp suối đập Hà Sơn, xã Đông ThọĐất ở nông thôn130.000---
56Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ - đến chân đèo Y Nhân xã Đông ThọĐất ở nông thôn160.000---
57Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi xã Cấp Tiến - đến chân đèo thuộc thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê)Đất ở nông thôn130.000---
58Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ giáp chân đèo thuộc thôn Khúc Nô - đến đạp tràn thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê) tiếp giáp với đội trồng rừng đông HữuĐất ở nông thôn180.000---
59Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ đập tràn thôn Khúc Nô - đến hết địa phận xã Đông ThọĐất ở nông thôn250.000---
60Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ tiếp giáp xã Đông Thọ - đến hết xã Đồng QuýĐất ở nông thôn200.000---
61Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý - đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn PhúĐất ở nông thôn120.000---
62Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú . - đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi ThiếtĐất ở nông thôn80.000---
63Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết - đến Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú)Đất ở nông thôn250.000---
64Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ Kè Dâu Đồng Dĩnh - đến hết địa phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên)Đất ở nông thôn130.000---
65Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cổng UBND xã Sơn Nam - đến hết địa phận xã Sơn Nam (giáp xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên)Đất ở nông thôn400.000---
66Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ địa phận xã Đại Phú (giáp với Sơn Nam) - đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía xã Hào Phú)Đất ở nông thôn180.000---
67Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) - đến cổng UBND xã Hào PhúĐất ở nông thôn450.000---
68Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cổng UBND xã Hào Phú - đến hết địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc)Đất ở nông thôn450.000---
69Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ giáp địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) - đến cổng trường THPT Kim XuyênĐất ở nông thôn700.000---
70Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cổng trường THPT Kim Xuyên - đến ngã tư Bưu điện Kim XuyênĐất ở nông thôn840.000---
71Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến ngã tư đến cầu Kim XuyênĐất ở nông thôn1.100.000---
72Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến cầu Kim XuyênĐất ở nông thôn350.000---
73Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã ba đường dẫn cầu Kim Xuyên - đến ngã ba rẽ đi Cầu Khổng, xã Hồng Lạc (Xã Hồng Lạc)Đất ở nông thôn350.000---
74Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi bến đò qua nhà ông Lộc - đến nhà ông Việt Kịt (Xã Hồng Lạc)Đất ở nông thôn250.000---
75Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương - đến ngã ba đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao) (Xã Hồng Lạc)Đất ở nông thôn350.000---
76Huyện Sơn DươngĐường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cầu Khổng xã Hồng Lạc - đến Cầu Vặc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết) xã Hồng LạcĐất ở nông thôn400.000---
77Huyện Sơn DươngĐường Huyện Lộ Từ trạm biến Áp thôn Ba Nhà - đến đầu cầu Thiện Kế (S. Nam)Đất ở nông thôn600.000---
78Huyện Sơn DươngĐường Huyện Lộ Từ ngã ba rẽ cầu Thiện Kế - đến trạm biến áp thôn Ba Nhà (xã Sơn Nam)Đất ở nông thôn1.200.000---
79Huyện Sơn DươngĐường ở ven trục đường khu du lịch Từ ngã ba Cầu Trắng qua UBND xã Tân Trào - đến thôn Tân Lập, xã Tân TràoĐất ở nông thôn450.000---
80Huyện Sơn DươngĐường ở ven trục đường khu du lịch Từ ngã ba đường Tỉn Keo (thôn Lúng Búng) đi về huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên (900 m). -Đất ở nông thôn250.000---
81Huyện Sơn DươngĐường ở ven trục đường khu du lịch Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng - đến tiếp giáp khu vực chợ Tân TràoĐất ở nông thôn800.000---
82Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Hồng lạc -Đất ở nông thôn250.000200.000--
83Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Hồng Lạc -Đất ở nông thôn150.000130.000--
84Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Hồng Lạc -Đất ở nông thôn120.00090.000--
85Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Thượng Ấm -Đất ở nông thôn150.000120.000--
86Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Thượng Ấm -Đất ở nông thôn110.00090.000--
87Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Thượng Ấm -Đất ở nông thôn80.00060.000--
88Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Phúc Ứng -Đất ở nông thôn150.000120.000--
89Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Phúc Ứng -Đất ở nông thôn110.00090.000--
90Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Phúc Ứng -Đất ở nông thôn80.00060.000--
91Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Hào Phú -Đất ở nông thôn130.000100.000--
92Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Hào Phú -Đất ở nông thôn95.00080.000--
93Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Hào Phú -Đất ở nông thôn60.00050.000--
94Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Cấp Tiến -Đất ở nông thôn150.000120.000--
95Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Cấp Tiến -Đất ở nông thôn110.00090.000--
96Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Cấp Tiến -Đất ở nông thôn80.00060.000--
97Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Hợp Thành -Đất ở nông thôn140.000120.000--
98Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Hợp Thành -Đất ở nông thôn110.00090.000--
99Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Hợp Thành -Đất ở nông thôn70.00050.000--
100Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Tú Thịnh -Đất ở nông thôn140.000120.000--
101Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Tú Thịnh -Đất ở nông thôn110.00090.000--
102Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Tú Thịnh -Đất ở nông thôn70.00050.000--
103Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Thiện Kế -Đất ở nông thôn120.000100.000--
104Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Thiện Kế -Đất ở nông thôn95.00080.000--
105Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Thiện Kế -Đất ở nông thôn60.00050.000--
106Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Sơn Nam -Đất ở nông thôn150.000120.000--
107Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Sơn Nam -Đất ở nông thôn110.000100.000--
108Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Sơn Nam -Đất ở nông thôn80.00060.000--
109Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Đại Phú -Đất ở nông thôn120.000100.000--
110Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Đại Phú -Đất ở nông thôn95.00080.000--
111Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Đại Phú -Đất ở nông thôn60.00050.000--
112Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Phú Lương -Đất ở nông thôn130.000100.000--
113Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Phú Lương -Đất ở nông thôn95.00080.000--
114Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Phú Lương -Đất ở nông thôn60.00050.000--
115Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Tam Đa -Đất ở nông thôn130.000100.000--
116Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Tam Đa -Đất ở nông thôn95.00080.000--
117Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Tam Đa -Đất ở nông thôn60.00050.000--
118Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Văn Phú -Đất ở nông thôn130.000100.000--
119Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Văn Phú -Đất ở nông thôn95.00080.000--
120Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Văn Phú -Đất ở nông thôn60.00050.000--
121Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Chi Thiết -Đất ở nông thôn130.000100.000--
122Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Chi Thiết -Đất ở nông thôn95.00080.000--
123Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Chi Thiết -Đất ở nông thôn60.00050.000--
124Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Vân Sơn -Đất ở nông thôn130.000100.000--
125Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Vân Sơn -Đất ở nông thôn95.00080.000--
126Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Vân Sơn -Đất ở nông thôn60.00050.000--
127Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Vĩnh Lợi -Đất ở nông thôn140.000120.000--
128Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Vĩnh Lợi -Đất ở nông thôn110.00090.000--
129Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi -Đất ở nông thôn70.00050.000--
130Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Đông Lợi -Đất ở nông thôn130.000100.000--
131Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Đông Lợi -Đất ở nông thôn95.00080.000--
132Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Đông Lợi -Đất ở nông thôn60.00050.000--
133Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Hợp Hòa -Đất ở nông thôn120.000100.000--
134Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Hợp Hòa -Đất ở nông thôn95.00080.000--
135Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Hợp Hòa -Đất ở nông thôn60.00050.000--
136Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Minh Thanh -Đất ở nông thôn120.000---
137Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Minh Thanh -Đất ở nông thôn110.00090.000--
138Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Minh Thanh -Đất ở nông thôn70.00050.000--
139Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Tân Trào -Đất ở nông thôn140.000120.000--
140Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Tân Trào -Đất ở nông thôn110.00090.000--
141Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Tân Trào -Đất ở nông thôn70.00050.000--
142Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Quyết Thắng -Đất ở nông thôn130.000100.000--
143Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Quyết Thắng -Đất ở nông thôn95.00080.000--
144Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Quyết Thắng -Đất ở nông thôn60.00050.000--
145Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Đồng Qúy -Đất ở nông thôn130.000100.000--
146Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Đồng Qúy -Đất ở nông thôn95.00080.000--
147Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Đồng Qúy -Đất ở nông thôn60.00050.000--
148Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Trung Yên -Đất ở nông thôn140.000120.000--
149Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Trung Yên -Đất ở nông thôn110.000---
150Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Trung Yên -Đất ở nông thôn70.00050.000--
151Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Bình Yên -Đất ở nông thôn140.000120.000--
152Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Bình Yên -Đất ở nông thôn90.000---
153Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Bình Yên -Đất ở nông thôn70.00050.000--
154Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Ninh Lai -Đất ở nông thôn120.000100.000--
155Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Ninh Lai -Đất ở nông thôn95.00080.000--
156Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Ninh Lai -Đất ở nông thôn60.00050.000--
157Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Đông Thọ -Đất ở nông thôn130.000100.000--
158Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Đông Thọ -Đất ở nông thôn95.00080.000--
159Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Đông Lợi -Đất ở nông thôn60.00050.000--
160Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Kháng Nhật -Đất ở nông thôn120.000100.000--
161Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Kháng Nhật -Đất ở nông thôn95.00080.000--
162Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Kháng Nhật -Đất ở nông thôn60.00050.000--
163Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Lương Thiện -Đất ở nông thôn140.000100.000--
164Huyện Sơn DươngKhu vực 2 - Xã Lương Thiện -Đất ở nông thôn95.00080.000--
165Huyện Sơn DươngKhu vực 3 - Xã Lương Thiện -Đất ở nông thôn60.00050.000--
166Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Tân Thanh -Đất ở nông thôn130.000100.000--
167Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Tân Thanh -Đất ở nông thôn95.00080.000--
168Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Tân Thanh -Đất ở nông thôn60.00050.000--
169Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Trường Sinh -Đất ở nông thôn130.000100.000--
170Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Trường Sinh -Đất ở nông thôn95.00080.000--
171Huyện Sơn DươngKhu vực 1 - Xã Trường Sinh -Đất ở nông thôn60.00050.000--
172Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. -Đất TM-DV nông thôn1.200.000---
173Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch XaĐất TM-DV nông thôn960.000---
174Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc ỨngĐất TM-DV nông thôn800.000---
175Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc ỨngĐất TM-DV nông thôn560.000---
176Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do)Đất TM-DV nông thôn480.000---
177Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũĐất TM-DV nông thôn96.000---
178Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũĐất TM-DV nông thôn160.000---
179Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ)Đất TM-DV nông thôn320.000---
180Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn NamĐất TM-DV nông thôn176.000---
181Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn NamĐất TM-DV nông thôn280.000---
182Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn NamĐất TM-DV nông thôn1.920.000---
183Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)Đất TM-DV nông thôn1.600.000---
184Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)Đất TM-DV nông thôn2.000.000---
185Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng KhuĐất TM-DV nông thôn2.400.000---
186Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) - đến đầu Cầu Quất, xã Tú ThịnhĐất TM-DV nông thôn480.000---
187Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ cầu Quất - đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi Tân TràoĐất TM-DV nông thôn360.000---
188Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) - đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào)Đất TM-DV nông thôn360.000---
189Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) - đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang BòngĐất TM-DV nông thôn384.000---
190Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ Khu vực chợ Tân Trào - đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân TràoĐất TM-DV nông thôn1.600.000---
191Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong - đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung YênĐất TM-DV nông thôn640.000---
192Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên - đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh ThanhĐất TM-DV nông thôn160.000---
193Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh - đến Cầu Trung Yên, xã Trung YênĐất TM-DV nông thôn200.000---
194Huyện Sơn DươngQuốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ cầu Trung Yên - đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên)Đất TM-DV nông thôn144.000---
195Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) - đến cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn DươngĐất TM-DV nông thôn800.000---
196Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Từ tiếp giáp cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương - đến Km 34Đất TM-DV nông thôn480.000---
197Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Từ Km 34 - đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành)Đất TM-DV nông thôn320.000---
198Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ Km 36 - đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp ThànhĐất TM-DV nông thôn320.000---
199Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ Km 38 - đến đỉnh Đèo KhếĐất TM-DV nông thôn200.000---
200Huyện Sơn DươngQuốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phai Cày (thôn Tân Hòa cũ) (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Cây xăng Tân HòaĐất TM-DV nông thôn1.760.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (961 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.