Bảng giá đất huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu mới nhất
Bảng giá đất huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lai Châu theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Kim | Tại đây | 20 | Xã Hồng Thu | Tại đây |
| 2 | Xã Khoen On | Tại đây | 21 | Xã Nậm Tăm | Tại đây |
| 3 | Xã Than Uyên | Tại đây | 22 | Xã Pu Sam Cáp | Tại đây |
| 4 | Xã Mường Than | Tại đây | 23 | Xã Nậm Cuổi | Tại đây |
| 5 | Xã Pắc Ta | Tại đây | 24 | Xã Nậm Mạ | Tại đây |
| 6 | Xã Nậm Sỏ | Tại đây | 25 | Xã Lê Lợi | Tại đây |
| 7 | Xã Tân Uyên | Tại đây | 26 | Xã Nậm Hàng | Tại đây |
| 8 | Xã Mường Khoa | Tại đây | 27 | Xã Mường Mô | Tại đây |
| 9 | Xã Bản Bo | Tại đây | 28 | Xã Hua Bum | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Lư | Tại đây | 29 | Xã Pa Tần | Tại đây |
| 11 | Xã Tả Lèng | Tại đây | 30 | Xã Bum Nưa | Tại đây |
| 12 | Xã Khun Há | Tại đây | 31 | Xã Bum Tở | Tại đây |
| 13 | Xã Sin Suối Hồ | Tại đây | 32 | Xã Mường Tè | Tại đây |
| 14 | Xã Phong Thổ | Tại đây | 33 | Xã Thu Lũm | Tại đây |
| 15 | Xã Dào San | Tại đây | 34 | Xã Pa Ủ | Tại đây |
| 16 | Xã Sì Lở Lầu | Tại đây | 35 | Phường Tân Phong | Tại đây |
| 17 | Xã Khổng Lào | Tại đây | 36 | Phường Đoàn Kết | Tại đây |
| 18 | Xã Tủa Sín Chải | Tại đây | 37 | Xã Mù Cả | Tại đây |
| 19 | Xã Sìn Hồ | Tại đây | 38 | Xã Tà Tổng | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 300.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 300.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Trần Hưng Đạo Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 300.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Lai | Đất ở đô thị | 960.000 | 460.000 | 250.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC huyện | Đất ở đô thị | 960.000 | 460.000 | 250.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Chu Văn An Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non | Đất ở đô thị | 960.000 | 460.000 | 250.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Chu Văn An Ranh giới đất trường Mầm non - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng | Đất ở đô thị | 740.000 | 380.000 | 250.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Vừ A Dính Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương | Đất ở đô thị | 740.000 | 380.000 | 250.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Trần Hưng Đạo Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện huyện) | Đất ở đô thị | 740.000 | 380.000 | 250.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú huyện | Đất ở đô thị | 740.000 | 380.000 | 250.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính | Đất ở đô thị | 400.000 | 250.000 | 150.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC huyện - Hết ranh giới đất nhà ông Từ | Đất ở đô thị | 540.000 | 300.000 | 170.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Bế Văn Đàn Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 590.000 | 320.000 | 180.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp | Đất ở đô thị | 540.000 | 300.000 | 170.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ) | Đất ở đô thị | 540.000 | 300.000 | 170.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Chu Văn An Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) | Đất ở đô thị | 740.000 | 360.000 | 230.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Hết cổng trường THCS thị trấn | Đất ở đô thị | 470.000 | 240.000 | 150.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Lê Lợi Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện | Đất ở đô thị | 940.000 | 620.000 | 340.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Lê Lợi Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 810.000 | 420.000 | 290.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Lê Lợi Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 740.000 | 360.000 | 230.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Vừ A Dính Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương - Đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 560.000 | 310.000 | 170.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Kim Đồng Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An | Đất ở đô thị | 540.000 | 300.000 | 170.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ - Hết ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi | Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 150.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi - Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I) | Đất ở đô thị | 420.000 | 220.000 | 140.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Bế Văn Đàn Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đàu cầu Hoàng Hồ) | Đất ở đô thị | 480.000 | 230.000 | 150.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) - Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn) | Đất ở đô thị | 400.000 | 220.000 | 140.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Quang Trung Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 340.000 | 180.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính - Hết ranh giới đất nhà ông Páo | Đất ở đô thị | 340.000 | 180.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc huyện | Đất ở đô thị | 340.000 | 180.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Trường Chinh Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Lai Châu) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa) | Đất ở đô thị | 320.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây | Đất ở đô thị | 340.000 | 180.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai | Đất ở đô thị | 940.000 | 620.000 | 340.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Âu Cơ Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 320.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Lạc Long Quân Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 320.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - | Đất ở đô thị | 202.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 500.000 | 210.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 500.000 | 210.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Trần Hưng Đạo Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 500.000 | 210.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Lai | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 320.000 | 180.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hùng - Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC huyện | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 320.000 | 180.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Chu Văn An Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 320.000 | 180.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Chu Văn An Ranh giới đất trường Mầm non - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 270.000 | 180.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Vừ A Dính Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 270.000 | 180.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Trần Hưng Đạo Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện huyện) | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 270.000 | 180.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú huyện | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 270.000 | 180.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 180.000 | 110.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC huyện - Hết ranh giới đất nhà ông Từ | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 210.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Lê Duẩn Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | 220.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 210.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ) | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 210.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Chu Văn An Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 250.000 | 160.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Hết cổng trường THCS thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 170.000 | 110.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Lê Lợi Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 430.000 | 240.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Lê Lợi Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 570.000 | 290.000 | 200.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Lê Lợi Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 250.000 | 160.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Vừ A Dính Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy - Xương - Đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 220.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Kim Đồng Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 210.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ - Hết ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 170.000 | 110.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi - Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I) | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | 150.000 | 100.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Lê Duẩn Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đàu cầu Hoàng Hồ) | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 160.000 | 110.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) - Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 150.000 | 100.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Quang Trung Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính - Hết ranh giới đất nhà ông Páo | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc huyện | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Trường Chinh Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Lai Châu) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa) | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | 130.000 | 80.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 430.000 | 240.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Âu Cơ Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | 130.000 | 80.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Lạc Long Quân Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | 130.000 | 80.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 105.000 | 85.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 105.000 | 85.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 150.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 150.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Trần Hưng Đạo Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 150.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Lai | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 230.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hùng - Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC huyện | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 230.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Chu Văn An Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 230.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Chu Văn An Ranh giới đất trường Mầm non - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng | Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 190.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Vừ A Dính Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương | Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 190.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Trần Hưng Đạo Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện huyện) | Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 190.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú huyện | Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 190.000 | 130.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 130.000 | 80.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC huyện - Hết ranh giới đất nhà ông Từ | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 150.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Lê Duẩn Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 160.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 150.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ) | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 150.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Chu Văn An Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) | Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Hết cổng trường THCS thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 120.000 | 80.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Lê Lợi Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 310.000 | 170.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Lê Lợi Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 210.000 | 150.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Lê Lợi Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Vừ A Dính Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy - Xương - Đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 160.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Kim Đồng Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 150.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ - Hết ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 120.000 | 80.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi - Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I) | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 110.000 | 70.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Lê Duẩn Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đàu cầu Hoàng Hồ) | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 120.000 | 80.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) - Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn) | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 110.000 | 70.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Quang Trung Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính - Hết ranh giới đất nhà ông Páo | Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc huyện | Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường Trường Chinh Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Lai Châu) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa) | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 90.000 | 60.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây | Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai | Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 310.000 | 170.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Âu Cơ Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 90.000 | 60.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Phố Lạc Long Quân Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 90.000 | 60.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 60.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Đường nội thị Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 60.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 1 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 140.000 | 90.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 1 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | 60.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 60.000 | 50.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 2 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 70.000 | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 2 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 3 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 3 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá - | Đất ở nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất ở nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 1 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 100.000 | 60.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 1 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 40.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 2 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 2 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 3 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 3 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 1 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 70.000 | 50.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 1 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 50.000 | 30.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 30.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 2 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 2 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 30.000 | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 30.000 | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 3 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 3 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 37.000 | 34.000 | 29.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 35.000 | 33.000 | 28.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khóa Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 33.000 | 29.000 | 27.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 29.000 | 27.000 | 25.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 35.000 | 31.000 | 26.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 31.000 | 29.000 | 24.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khóa Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 29.000 | 27.000 | 22.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 27.000 | 22.000 | 20.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 30.000 | 24.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm - | Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | 27.000 | 23.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá - | Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 25.000 | 20.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 23.000 | 19.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.000 | 26.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm - | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 29.000 | 24.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá - | Đất trồng cây lâu năm | 29.000 | 27.000 | 22.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 22.000 | 20.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 | 26.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | 29.000 | 24.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 | 27.000 | 22.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 22.000 | 20.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 18.600 | 15.600 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.600 | 17.400 | 14.400 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.400 | 16.200 | 13.200 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.200 | 13.200 | 12.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | - | - | - |
| Huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 28.000 | 25.000 | 20.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 22.000 | 18.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 22.000 | 20.000 | 16.000 | - |
| Huyện Sìn Hồ | Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 18.000 | 14.000 | - |


