Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Anh Sơn | Tại đây | 66 | Xã Châu Lộc | Tại đây |
| 2 | Xã Yên Xuân | Tại đây | 67 | Xã Châu Hồng | Tại đây |
| 3 | Xã Nhân Hòa | Tại đây | 68 | Xã Mường Ham | Tại đây |
| 4 | Xã Anh Sơn Đông | Tại đây | 69 | Xã Mường Chọng | Tại đây |
| 5 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 70 | Xã Minh Hợp | Tại đây |
| 6 | Xã Thành Bình Thọ | Tại đây | 71 | Xã Quỳnh Lưu | Tại đây |
| 7 | Xã Con Cuông | Tại đây | 72 | Xã Quỳnh Văn | Tại đây |
| 8 | Xã Môn Sơn | Tại đây | 73 | Xã Quỳnh Anh | Tại đây |
| 9 | Xã Mậu Thạch | Tại đây | 74 | Xã Quỳnh Tam | Tại đây |
| 10 | Xã Cam Phục | Tại đây | 75 | Xã Quỳnh Phú | Tại đây |
| 11 | Xã Châu Khê | Tại đây | 76 | Xã Quỳnh Sơn | Tại đây |
| 12 | Xã Diễn Châu | Tại đây | 77 | Xã Quỳnh Thắng | Tại đây |
| 13 | Xã Đức Châu | Tại đây | 78 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 14 | Xã Quảng Châu | Tại đây | 79 | Xã Tân Phú | Tại đây |
| 15 | Xã Hải Châu | Tại đây | 80 | Xã Tân An | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Châu | Tại đây | 81 | Xã Nghĩa Đồng | Tại đây |
| 17 | Xã An Châu | Tại đây | 82 | Xã Giai Xuân | Tại đây |
| 18 | Xã Minh Châu | Tại đây | 83 | Xã Nghĩa Hành | Tại đây |
| 19 | Xã Hùng Châu | Tại đây | 84 | Xã Tiên Đồng | Tại đây |
| 20 | Xã Đô Lương | Tại đây | 85 | Xã Đông Hiếu | Tại đây |
| 21 | Xã Bạch Ngọc | Tại đây | 86 | Xã Bích Hào | Tại đây |
| 22 | Xã Văn Hiến | Tại đây | 87 | Xã Cát Ngạn | Tại đây |
| 23 | Xã Bạch Hà | Tại đây | 88 | Xã Đại Đồng | Tại đây |
| 24 | Xã Thuần Trung | Tại đây | 89 | Xã Hạnh Lâm | Tại đây |
| 25 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 90 | Xã Hoa Quân | Tại đây |
| 26 | Xã Hưng Nguyên | Tại đây | 91 | Xã Kim Bảng | Tại đây |
| 27 | Xã Yên Trung | Tại đây | 92 | Xã Sơn Lâm | Tại đây |
| 28 | Xã Hưng Nguyên Nam | Tại đây | 93 | Xã Tam Đồng | Tại đây |
| 29 | Xã Lam Thành | Tại đây | 94 | Xã Xuân Lâm | Tại đây |
| 30 | Xã Chiêu Lưu | Tại đây | 95 | Xã Nga My | Tại đây |
| 31 | Xã Hữu Kiệm | Tại đây | 96 | Xã Nhôn Mai | Tại đây |
| 32 | Xã Mường Típ | Tại đây | 97 | Xã Tam Quang | Tại đây |
| 33 | Xã Mường Xén | Tại đây | 98 | Xã Tam Thái | Tại đây |
| 34 | Xã Na Loi | Tại đây | 99 | Xã Tương Dương | Tại đây |
| 35 | Xã Na Ngoi | Tại đây | 100 | Xã Yên Hòa | Tại đây |
| 36 | Xã Nậm Cắn | Tại đây | 101 | Xã Yên Na | Tại đây |
| 37 | Xã Kim Liên | Tại đây | 102 | Xã Yên Thành | Tại đây |
| 38 | Xã Vạn An | Tại đây | 103 | Xã Quan Thành | Tại đây |
| 39 | Xã Nam Đàn | Tại đây | 104 | Xã Hợp Minh | Tại đây |
| 40 | Xã Đại Huệ | Tại đây | 105 | Xã Vân Tụ | Tại đây |
| 41 | Xã Thiên Nhẫn | Tại đây | 106 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 42 | Xã Nghĩa Đàn | Tại đây | 107 | Xã Quang Đồng | Tại đây |
| 43 | Xã Nghĩa Thọ | Tại đây | 108 | Xã Giai Lạc | Tại đây |
| 44 | Xã Nghĩa Lâm | Tại đây | 109 | Xã Bình Minh | Tại đây |
| 45 | Xã Nghĩa Mai | Tại đây | 110 | Xã Đông Thành | Tại đây |
| 46 | Xã Nghĩa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Hoàng Mai | Tại đây |
| 47 | Xã Nghĩa Khánh | Tại đây | 112 | Phường Quỳnh Mai | Tại đây |
| 48 | Xã Nghĩa Lộc | Tại đây | 113 | Phường Tân Mai | Tại đây |
| 49 | Xã Nghi Lộc | Tại đây | 114 | Phường Thái Hòa | Tại đây |
| 50 | Xã Phúc Lộc | Tại đây | 115 | Phường Tây Hiếu | Tại đây |
| 51 | Xã Đông Lộc | Tại đây | 116 | Phường Trường Vinh | Tại đây |
| 52 | Xã Trung Lộc | Tại đây | 117 | Phường Thành Vinh | Tại đây |
| 53 | Xã Thần Lĩnh | Tại đây | 118 | Phường Vinh Hưng | Tại đây |
| 54 | Xã Hải Lộc | Tại đây | 119 | Phường Vinh Phú | Tại đây |
| 55 | Xã Văn Kiều | Tại đây | 120 | Phường Vinh Lộc | Tại đây |
| 56 | Xã Mường Quàng | Tại đây | 121 | Phường Cửa Lò | Tại đây |
| 57 | Xã Quế Phong | Tại đây | 122 | Xã Keng Đu | Tại đây |
| 58 | Xã Thông Thụ | Tại đây | 123 | Xã Mỹ Lý | Tại đây |
| 59 | Xã Tiền Phong | Tại đây | 124 | Xã Bắc Lý | Tại đây |
| 60 | Xã Tri Lễ | Tại đây | 125 | Xã Huồi Tụ | Tại đây |
| 61 | Xã Quỳ Châu | Tại đây | 126 | Xã Mường Lống | Tại đây |
| 62 | Xã Châu Tiến | Tại đây | 127 | Xã Bình Chuẩn | Tại đây |
| 63 | Xã Hùng Chân | Tại đây | 128 | Xã Hữu Khuông | Tại đây |
| 64 | Xã Quỳ Hợp | Tại đây | 129 | Xã Lượng Minh | Tại đây |
| 65 | Xã Tam Hợp | Tại đây | 130 | Xã Châu Bình | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11 Từ tràn - Nhà bà Luận | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11 Từ tràn - Nhà bà Luận | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11 Từ tràn - Nhà bà Luận | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33 Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóa | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33 Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóa | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33 Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóa | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng Hòa Tâm - Tràn 19/8 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng Hòa Tâm - Tràn 19/8 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng Hòa Tâm - Tràn 19/8 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7 Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7 Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7 Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259, Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXP | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259, Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXP | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259, Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXP | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng từ ngã ba - Nhà Quý Huyên | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng từ ngã ba - Nhà Quý Huyên | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng từ ngã ba - Nhà Quý Huyên | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng Nhà ông Hùng - Nhà ông Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng Nhà ông Hùng - Nhà ông Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng Nhà ông Hùng - Nhà ông Vinh | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174, Nhà ông Quỳnh - Tổng đội | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174, Nhà ông Quỳnh - Tổng đội | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174, Nhà ông Quỳnh - Tổng đội | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Nhà ông Cương - hết xóm 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Nhà ông Cương - hết xóm 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Nhà ông Cương - hết xóm 3/2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Trạm xá - Nhà ông Cương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Trạm xá - Nhà ông Cương | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Trạm xá - Nhà ông Cương | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29 Nhà văn hóa - Tổng đội | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29 Nhà văn hóa - Tổng đội | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29 Nhà văn hóa - Tổng đội | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20 Cổng chào - Nhà bà Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20 Cổng chào - Nhà bà Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20 Cổng chào - Nhà bà Thọ | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1 Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc Hải | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1 Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc Hải | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1 Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc Hải | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216, Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216, Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216, Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1 Nhà văn hóa - Nhà bà Đáo | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1 Nhà văn hóa - Nhà bà Đáo | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1 Nhà văn hóa - Nhà bà Đáo | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35 Cầu Bến Nghè - Nhà Trường Lan | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35 Cầu Bến Nghè - Nhà Trường Lan | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35 Cầu Bến Nghè - Nhà Trường Lan | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21 Ngã ba TĐTNXP - đi Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21 Ngã ba TĐTNXP - đi Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21 Ngã ba TĐTNXP - đi Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1 Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1 Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1 Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng Nhà Phú Lê - Đồi Cao | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng Nhà Phú Lê - Đồi Cao | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng Nhà Phú Lê - Đồi Cao | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng Đồng Khe Bò - Nhà Bùi Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng Đồng Khe Bò - Nhà Bùi Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng Đồng Khe Bò - Nhà Bùi Sơn | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196 Ngã ba - Nhà văn hóa | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196 Ngã ba - Nhà văn hóa | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196 Ngã ba - Nhà văn hóa | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15, Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15, Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15, Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng Nhà Văn Hóa - Khe Ồ | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng Nhà Văn Hóa - Khe Ồ | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng Nhà Văn Hóa - Khe Ồ | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232 Đập Nam Việt - Giáp đường 537 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232 Đập Nam Việt - Giáp đường 537 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232 Đập Nam Việt - Giáp đường 537 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153 Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153 Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153 Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) - Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) - Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) - Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng Đập Nam Việt - Tràn Khe Trốt | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng Đập Nam Việt - Tràn Khe Trốt | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng Đập Nam Việt - Tràn Khe Trốt | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357 Nối đường 537 - Tràn Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357 Nối đường 537 - Tràn Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357 Nối đường 537 - Tràn Tân Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231 Cầu - Nhà văn hóa | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231 Cầu - Nhà văn hóa | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231 Cầu - Nhà văn hóa | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân Hướng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân Hướng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân Hướng | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu Nam | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu Nam | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu Nam | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn Hưởng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn Hưởng | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn Hưởng | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ Đội 8 tổng đội - Lòng thuyền | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ Đội 8 tổng đội - Lòng thuyền | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ Đội 8 tổng đội - Lòng thuyền | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã Ngã ba - Đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã Ngã ba - Đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã Ngã ba - Đường bê tông | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn Luận | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn Luận | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn Luận | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4 Ngã ba - Tràn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4 Ngã ba - Tràn | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4 Ngã ba - Tràn | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu Dứa | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu Dứa | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu Dứa | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Tài Phương - Khe Chanh | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Tài Phương - Khe Chanh | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Tài Phương - Khe Chanh | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường đi Đồng Lách - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Đồng Bò - Đồng Lách | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Quỳnh Lưu | Đường đi Đồng Lách - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Đồng Bò - Đồng Lách | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |


