• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân ThắngĐất SX-KD nông thôn100.000---
2Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân ThắngĐất TM-DV nông thôn110.000---
3Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân ThắngĐất ở nông thôn200.000---
4Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11 Từ tràn - Nhà bà LuậnĐất SX-KD nông thôn100.000---
5Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11 Từ tràn - Nhà bà LuậnĐất TM-DV nông thôn110.000---
6Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11 Từ tràn - Nhà bà LuậnĐất ở nông thôn200.000---
7Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân ThắngĐất SX-KD nông thôn100.000---
8Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân ThắngĐất TM-DV nông thôn110.000---
9Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân ThắngĐất ở nông thôn200.000---
10Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóaĐất SX-KD nông thôn100.000---
11Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóaĐất TM-DV nông thôn110.000---
12Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóaĐất ở nông thôn200.000---
13Huyện Quỳnh LưuĐường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng -Đất SX-KD nông thôn150.000---
14Huyện Quỳnh LưuĐường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng -Đất TM-DV nông thôn165.000---
15Huyện Quỳnh LưuĐường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng -Đất ở nông thôn300.000---
16Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33 Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóaĐất SX-KD nông thôn100.000---
17Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33 Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóaĐất TM-DV nông thôn110.000---
18Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33 Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóaĐất ở nông thôn200.000---
19Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng Hòa Tâm - Tràn 19/8Đất SX-KD nông thôn100.000---
20Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng Hòa Tâm - Tràn 19/8Đất TM-DV nông thôn110.000---
21Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng Hòa Tâm - Tràn 19/8Đất ở nông thôn200.000---
22Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư TrúcĐất SX-KD nông thôn150.000---
23Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư TrúcĐất TM-DV nông thôn165.000---
24Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư TrúcĐất ở nông thôn300.000---
25Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7 Nhà Hảo trường - Nhà Tư TrúcĐất SX-KD nông thôn125.000---
26Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7 Nhà Hảo trường - Nhà Tư TrúcĐất TM-DV nông thôn137.500---
27Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7 Nhà Hảo trường - Nhà Tư TrúcĐất ở nông thôn250.000---
28Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư TrúcĐất SX-KD nông thôn200.000---
29Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư TrúcĐất TM-DV nông thôn220.000---
30Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư TrúcĐất ở nông thôn400.000---
31Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trườngĐất SX-KD nông thôn125.000---
32Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trườngĐất TM-DV nông thôn137.500---
33Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trườngĐất ở nông thôn250.000---
34Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trườngĐất SX-KD nông thôn100.000---
35Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trườngĐất TM-DV nông thôn110.000---
36Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trườngĐất ở nông thôn200.000---
37Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trườngĐất SX-KD nông thôn200.000---
38Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trườngĐất TM-DV nông thôn220.000---
39Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trườngĐất ở nông thôn400.000---
40Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259, Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXPĐất SX-KD nông thôn100.000---
41Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259, Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXPĐất TM-DV nông thôn110.000---
42Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259, Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXPĐất ở nông thôn200.000---
43Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9Đất SX-KD nông thôn100.000---
44Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9Đất TM-DV nông thôn110.000---
45Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9Đất ở nông thôn200.000---
46Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng -Đất SX-KD nông thôn150.000---
47Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng -Đất TM-DV nông thôn165.000---
48Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng -Đất ở nông thôn300.000---
49Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng -Đất SX-KD nông thôn100.000---
50Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng -Đất TM-DV nông thôn110.000---
51Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng -Đất ở nông thôn200.000---
52Huyện Quỳnh LưuĐường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng -Đất SX-KD nông thôn250.000---
53Huyện Quỳnh LưuĐường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng -Đất TM-DV nông thôn275.000---
54Huyện Quỳnh LưuĐường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng -Đất ở nông thôn500.000---
55Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng từ ngã ba - Nhà Quý HuyênĐất SX-KD nông thôn100.000---
56Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng từ ngã ba - Nhà Quý HuyênĐất TM-DV nông thôn110.000---
57Huyện Quỳnh LưuĐường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng từ ngã ba - Nhà Quý HuyênĐất ở nông thôn200.000---
58Huyện Quỳnh LưuĐường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng Nhà ông Hùng - Nhà ông VinhĐất SX-KD nông thôn100.000---
59Huyện Quỳnh LưuĐường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng Nhà ông Hùng - Nhà ông VinhĐất TM-DV nông thôn110.000---
60Huyện Quỳnh LưuĐường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng Nhà ông Hùng - Nhà ông VinhĐất ở nông thôn200.000---
61Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174, Nhà ông Quỳnh - Tổng độiĐất SX-KD nông thôn100.000---
62Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174, Nhà ông Quỳnh - Tổng độiĐất TM-DV nông thôn110.000---
63Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174, Nhà ông Quỳnh - Tổng độiĐất ở nông thôn200.000---
64Huyện Quỳnh LưuĐường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Nhà ông Cương - hết xóm 3/2Đất SX-KD nông thôn100.000---
65Huyện Quỳnh LưuĐường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Nhà ông Cương - hết xóm 3/2Đất TM-DV nông thôn110.000---
66Huyện Quỳnh LưuĐường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Nhà ông Cương - hết xóm 3/2Đất ở nông thôn200.000---
67Huyện Quỳnh LưuĐường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Trạm xá - Nhà ông CươngĐất SX-KD nông thôn150.000---
68Huyện Quỳnh LưuĐường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Trạm xá - Nhà ông CươngĐất TM-DV nông thôn165.000---
69Huyện Quỳnh LưuĐường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Trạm xá - Nhà ông CươngĐất ở nông thôn300.000---
70Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29 Nhà văn hóa - Tổng độiĐất SX-KD nông thôn100.000---
71Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29 Nhà văn hóa - Tổng độiĐất TM-DV nông thôn110.000---
72Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29 Nhà văn hóa - Tổng độiĐất ở nông thôn200.000---
73Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng -Đất SX-KD nông thôn100.000---
74Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng -Đất TM-DV nông thôn110.000---
75Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng -Đất ở nông thôn200.000---
76Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20 Cổng chào - Nhà bà ThọĐất SX-KD nông thôn100.000---
77Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20 Cổng chào - Nhà bà ThọĐất TM-DV nông thôn110.000---
78Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20 Cổng chào - Nhà bà ThọĐất ở nông thôn200.000---
79Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1 Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc HảiĐất SX-KD nông thôn100.000---
80Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1 Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc HảiĐất TM-DV nông thôn110.000---
81Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1 Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc HảiĐất ở nông thôn200.000---
82Huyện Quỳnh LưuĐường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò GạchĐất SX-KD nông thôn100.000---
83Huyện Quỳnh LưuĐường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò GạchĐất TM-DV nông thôn110.000---
84Huyện Quỳnh LưuĐường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò GạchĐất ở nông thôn200.000---
85Huyện Quỳnh LưuĐường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216, Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò GạchĐất SX-KD nông thôn150.000---
86Huyện Quỳnh LưuĐường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216, Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò GạchĐất TM-DV nông thôn165.000---
87Huyện Quỳnh LưuĐường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216, Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò GạchĐất ở nông thôn300.000---
88Huyện Quỳnh LưuĐường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũĐất SX-KD nông thôn150.000---
89Huyện Quỳnh LưuĐường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũĐất TM-DV nông thôn165.000---
90Huyện Quỳnh LưuĐường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũĐất ở nông thôn300.000---
91Huyện Quỳnh LưuĐường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũĐất SX-KD nông thôn150.000---
92Huyện Quỳnh LưuĐường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũĐất TM-DV nông thôn165.000---
93Huyện Quỳnh LưuĐường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũĐất ở nông thôn300.000---
94Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1 Nhà văn hóa - Nhà bà ĐáoĐất SX-KD nông thôn100.000---
95Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1 Nhà văn hóa - Nhà bà ĐáoĐất TM-DV nông thôn110.000---
96Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1 Nhà văn hóa - Nhà bà ĐáoĐất ở nông thôn200.000---
97Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35 Cầu Bến Nghè - Nhà Trường LanĐất SX-KD nông thôn200.000---
98Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35 Cầu Bến Nghè - Nhà Trường LanĐất TM-DV nông thôn220.000---
99Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35 Cầu Bến Nghè - Nhà Trường LanĐất ở nông thôn400.000---
100Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi TrẩuĐất SX-KD nông thôn150.000---
101Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi TrẩuĐất TM-DV nông thôn165.000---
102Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi TrẩuĐất ở nông thôn300.000---
103Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi TrẩuĐất SX-KD nông thôn100.000---
104Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi TrẩuĐất TM-DV nông thôn110.000---
105Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi TrẩuĐất ở nông thôn200.000---
106Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21 Ngã ba TĐTNXP - đi Tân TiếnĐất SX-KD nông thôn100.000---
107Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21 Ngã ba TĐTNXP - đi Tân TiếnĐất TM-DV nông thôn110.000---
108Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21 Ngã ba TĐTNXP - đi Tân TiếnĐất ở nông thôn200.000---
109Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm ĐạiĐất SX-KD nông thôn100.000---
110Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm ĐạiĐất TM-DV nông thôn110.000---
111Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm ĐạiĐất ở nông thôn200.000---
112Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm ĐạiĐất SX-KD nông thôn200.000---
113Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm ĐạiĐất TM-DV nông thôn220.000---
114Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm ĐạiĐất ở nông thôn400.000---
115Huyện Quỳnh LưuQuốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1 Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân TiếnĐất SX-KD nông thôn100.000---
116Huyện Quỳnh LưuQuốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1 Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân TiếnĐất TM-DV nông thôn110.000---
117Huyện Quỳnh LưuQuốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1 Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân TiếnĐất ở nông thôn200.000---
118Huyện Quỳnh LưuQuốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân TiếnĐất SX-KD nông thôn250.000---
119Huyện Quỳnh LưuQuốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân TiếnĐất TM-DV nông thôn275.000---
120Huyện Quỳnh LưuQuốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân TiếnĐất ở nông thôn500.000---
121Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân TiếnĐất SX-KD nông thôn100.000---
122Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân TiếnĐất TM-DV nông thôn110.000---
123Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân TiếnĐất ở nông thôn200.000---
124Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng Nhà Phú Lê - Đồi CaoĐất SX-KD nông thôn100.000---
125Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng Nhà Phú Lê - Đồi CaoĐất TM-DV nông thôn110.000---
126Huyện Quỳnh LưuĐường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng Nhà Phú Lê - Đồi CaoĐất ở nông thôn200.000---
127Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng Đồng Khe Bò - Nhà Bùi SơnĐất SX-KD nông thôn100.000---
128Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng Đồng Khe Bò - Nhà Bùi SơnĐất TM-DV nông thôn110.000---
129Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng Đồng Khe Bò - Nhà Bùi SơnĐất ở nông thôn200.000---
130Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196 Ngã ba - Nhà văn hóaĐất SX-KD nông thôn100.000---
131Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196 Ngã ba - Nhà văn hóaĐất TM-DV nông thôn110.000---
132Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196 Ngã ba - Nhà văn hóaĐất ở nông thôn200.000---
133Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15, Nhà Văn hóa - Lòng ThuyềnĐất SX-KD nông thôn100.000---
134Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15, Nhà Văn hóa - Lòng ThuyềnĐất TM-DV nông thôn110.000---
135Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15, Nhà Văn hóa - Lòng ThuyềnĐất ở nông thôn200.000---
136Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng Nhà Văn hóa - Lòng ThuyềnĐất SX-KD nông thôn150.000---
137Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng Nhà Văn hóa - Lòng ThuyềnĐất TM-DV nông thôn165.000---
138Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng Nhà Văn hóa - Lòng ThuyềnĐất ở nông thôn300.000---
139Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng Nhà Văn Hóa - Khe ỒĐất SX-KD nông thôn100.000---
140Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng Nhà Văn Hóa - Khe ỒĐất TM-DV nông thôn110.000---
141Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng Nhà Văn Hóa - Khe ỒĐất ở nông thôn200.000---
142Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232 Đập Nam Việt - Giáp đường 537Đất SX-KD nông thôn100.000---
143Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232 Đập Nam Việt - Giáp đường 537Đất TM-DV nông thôn110.000---
144Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232 Đập Nam Việt - Giáp đường 537Đất ở nông thôn200.000---
145Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153 Nối đường 537 - Làng HoangĐất SX-KD nông thôn150.000---
146Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153 Nối đường 537 - Làng HoangĐất TM-DV nông thôn165.000---
147Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153 Nối đường 537 - Làng HoangĐất ở nông thôn300.000---
148Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) - Nối đường 537 - Làng HoangĐất SX-KD nông thôn100.000---
149Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) - Nối đường 537 - Làng HoangĐất TM-DV nông thôn110.000---
150Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) - Nối đường 537 - Làng HoangĐất ở nông thôn200.000---
151Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng Đập Nam Việt - Tràn Khe TrốtĐất SX-KD nông thôn100.000---
152Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng Đập Nam Việt - Tràn Khe TrốtĐất TM-DV nông thôn110.000---
153Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng Đập Nam Việt - Tràn Khe TrốtĐất ở nông thôn200.000---
154Huyện Quỳnh LưuĐường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng -Đất SX-KD nông thôn250.000---
155Huyện Quỳnh LưuĐường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng -Đất TM-DV nông thôn275.000---
156Huyện Quỳnh LưuĐường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng -Đất ở nông thôn500.000---
157Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357 Nối đường 537 - Tràn Tân ThànhĐất SX-KD nông thôn100.000---
158Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357 Nối đường 537 - Tràn Tân ThànhĐất TM-DV nông thôn110.000---
159Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357 Nối đường 537 - Tràn Tân ThànhĐất ở nông thôn200.000---
160Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231 Cầu - Nhà văn hóaĐất SX-KD nông thôn100.000---
161Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231 Cầu - Nhà văn hóaĐất TM-DV nông thôn110.000---
162Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231 Cầu - Nhà văn hóaĐất ở nông thôn200.000---
163Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân HướngĐất SX-KD nông thôn200.000---
164Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân HướngĐất TM-DV nông thôn220.000---
165Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân HướngĐất ở nông thôn400.000---
166Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu NamĐất SX-KD nông thôn200.000---
167Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu NamĐất TM-DV nông thôn220.000---
168Huyện Quỳnh LưuĐường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu NamĐất ở nông thôn400.000---
169Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa -Đất SX-KD nông thôn100.000---
170Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa -Đất TM-DV nông thôn110.000---
171Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa -Đất ở nông thôn200.000---
172Huyện Quỳnh LưuĐường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn HưởngĐất SX-KD nông thôn100.000---
173Huyện Quỳnh LưuĐường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn HưởngĐất TM-DV nông thôn110.000---
174Huyện Quỳnh LưuĐường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn HưởngĐất ở nông thôn200.000---
175Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng -Đất SX-KD nông thôn100.000---
176Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng -Đất TM-DV nông thôn110.000---
177Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng -Đất ở nông thôn200.000---
178Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ Đội 8 tổng đội - Lòng thuyềnĐất SX-KD nông thôn100.000---
179Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ Đội 8 tổng đội - Lòng thuyềnĐất TM-DV nông thôn110.000---
180Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ Đội 8 tổng đội - Lòng thuyềnĐất ở nông thôn200.000---
181Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã Ngã ba - Đường bê tôngĐất SX-KD nông thôn100.000---
182Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã Ngã ba - Đường bê tôngĐất TM-DV nông thôn110.000---
183Huyện Quỳnh LưuĐường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã Ngã ba - Đường bê tôngĐất ở nông thôn200.000---
184Huyện Quỳnh LưuĐường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn LuậnĐất SX-KD nông thôn100.000---
185Huyện Quỳnh LưuĐường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn LuậnĐất TM-DV nông thôn110.000---
186Huyện Quỳnh LưuĐường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn LuậnĐất ở nông thôn200.000---
187Huyện Quỳnh LưuĐường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4 Ngã ba - TrànĐất SX-KD nông thôn100.000---
188Huyện Quỳnh LưuĐường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4 Ngã ba - TrànĐất TM-DV nông thôn110.000---
189Huyện Quỳnh LưuĐường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4 Ngã ba - TrànĐất ở nông thôn200.000---
190Huyện Quỳnh LưuĐường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu DứaĐất SX-KD nông thôn100.000---
191Huyện Quỳnh LưuĐường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu DứaĐất TM-DV nông thôn110.000---
192Huyện Quỳnh LưuĐường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu DứaĐất ở nông thôn200.000---
193Huyện Quỳnh LưuĐường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng -Đất SX-KD nông thôn100.000---
194Huyện Quỳnh LưuĐường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng -Đất TM-DV nông thôn110.000---
195Huyện Quỳnh LưuĐường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng -Đất ở nông thôn200.000---
196Huyện Quỳnh LưuĐường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Tài Phương - Khe ChanhĐất SX-KD nông thôn100.000---
197Huyện Quỳnh LưuĐường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Tài Phương - Khe ChanhĐất TM-DV nông thôn110.000---
198Huyện Quỳnh LưuĐường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Tài Phương - Khe ChanhĐất ở nông thôn200.000---
199Huyện Quỳnh LưuĐường đi Đồng Lách - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Đồng Bò - Đồng LáchĐất SX-KD nông thôn100.000---
200Huyện Quỳnh LưuĐường đi Đồng Lách - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Đồng Bò - Đồng LáchĐất TM-DV nông thôn110.000---
Xem thêm (Trang 1/23): 1[2][3] ...23
5/5 - (1088 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Chí Linh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Chí Linh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.