• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
2Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
3Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
4Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn150.000---
5Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn165.000---
6Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn300.000---
7Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) - Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn200.000---
8Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) - Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn220.000---
9Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) - Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn400.000---
10Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
11Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
12Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
13Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn150.000---
14Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn165.000---
15Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn300.000---
16Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 14-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn200.000---
17Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 14-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn220.000---
18Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 14-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn400.000---
19Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 15-16-17) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn50.000---
20Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 15-16-17) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn55.000---
21Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 15-16-17) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn100.000---
22Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 5-4-2-1-6-7-8-9-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
23Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 5-4-2-1-6-7-8-9-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
24Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 5-4-2-1-6-7-8-9-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
25Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 101-60) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
26Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 101-60) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
27Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 101-60) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
28Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 56-58-59-61-70-79-80-19-14-16-18) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn125.000---
29Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 56-58-59-61-70-79-80-19-14-16-18) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn137.500---
30Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 56-58-59-61-70-79-80-19-14-16-18) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn250.000---
31Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 105-96-90-89-41-42-45-4-5-7-27-28-29-30-31-33-35-91-95-6-12) - X Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn150.000---
32Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 105-96-90-89-41-42-45-4-5-7-27-28-29-30-31-33-35-91-95-6-12) - X Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn165.000---
33Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 105-96-90-89-41-42-45-4-5-7-27-28-29-30-31-33-35-91-95-6-12) - X Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn300.000---
34Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 104-98-87-43-27-8-9-3-2-1-23-51-50-84-100-99-49) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn200.000---
35Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 104-98-87-43-27-8-9-3-2-1-23-51-50-84-100-99-49) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn220.000---
36Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 104-98-87-43-27-8-9-3-2-1-23-51-50-84-100-99-49) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn400.000---
37Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na No (Tờ 27, thửa: 7-4-5-2) - Xã Diên Lãm Vi Văn Thơ - Vi Văn Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn50.000---
38Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na No (Tờ 27, thửa: 7-4-5-2) - Xã Diên Lãm Vi Văn Thơ - Vi Văn Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn55.000---
39Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na No (Tờ 27, thửa: 7-4-5-2) - Xã Diên Lãm Vi Văn Thơ - Vi Văn Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn100.000---
40Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 30-27-26) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
41Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 30-27-26) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
42Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 30-27-26) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
43Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 21-22-19-18) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn150.000---
44Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 21-22-19-18) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn165.000---
45Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 21-22-19-18) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn300.000---
46Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 2-4-15-5-14-10-8-7) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn200.000---
47Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 2-4-15-5-14-10-8-7) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn220.000---
48Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 2-4-15-5-14-10-8-7) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn400.000---
49Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 22-21-37-39-31-19-18-38-42) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn90.000---
50Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 22-21-37-39-31-19-18-38-42) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn99.000---
51Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 22-21-37-39-31-19-18-38-42) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn180.000---
52Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 1-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn150.000---
53Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 1-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn165.000---
54Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 1-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn300.000---
55Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 5-4-2-6-14-12-13) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn225.000---
56Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 5-4-2-6-14-12-13) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn247.500---
57Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 5-4-2-6-14-12-13) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn450.000---
58Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 8-4-1) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
59Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 8-4-1) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
60Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 8-4-1) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
61Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 27-7) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn125.000---
62Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 27-7) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn137.500---
63Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 27-7) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn250.000---
64Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 14-15-32-30-28-35-38-37-39-41-42) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn150.000---
65Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 14-15-32-30-28-35-38-37-39-41-42) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn165.000---
66Huyện Quỳ ChâuQuốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 14-15-32-30-28-35-38-37-39-41-42) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn300.000---
67Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 11-29) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
68Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 11-29) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
69Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 11-29) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
70Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 17-23-24-26-15-10-21) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn50.000---
71Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 17-23-24-26-15-10-21) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn55.000---
72Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 17-23-24-26-15-10-21) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn100.000---
73Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 1-2-3-7-5-8-18-9-22-25-27-30-6) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
74Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 1-2-3-7-5-8-18-9-22-25-27-30-6) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
75Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 1-2-3-7-5-8-18-9-22-25-27-30-6) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
76Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 3-24-23-38-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
77Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 3-24-23-38-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
78Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 3-24-23-38-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
79Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 1-9-5-22-10-21-20-13-19-27-17-28-29-34-16) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn50.000---
80Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 1-9-5-22-10-21-20-13-19-27-17-28-29-34-16) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn55.000---
81Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 1-9-5-22-10-21-20-13-19-27-17-28-29-34-16) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn100.000---
82Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 2-3-1-19-20-22) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
83Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 2-3-1-19-20-22) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
84Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 2-3-1-19-20-22) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
85Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 18-16-13-11-7) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
86Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 18-16-13-11-7) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
87Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 18-16-13-11-7) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
88Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 27-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn50.000---
89Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 27-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn55.000---
90Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 27-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn100.000---
91Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 34-27-41-40-39-42-44) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn50.000---
92Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 34-27-41-40-39-42-44) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn55.000---
93Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 34-27-41-40-39-42-44) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn100.000---
94Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 23-26-29-33-38-18-9) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn60.000---
95Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 23-26-29-33-38-18-9) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn66.000---
96Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 23-26-29-33-38-18-9) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn120.000---
97Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 6-7-13-17-15-10-20-24-30-32) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
98Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 6-7-13-17-15-10-20-24-30-32) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
99Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 6-7-13-17-15-10-20-24-30-32) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
100Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 17-38-50-51-48) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
101Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 17-38-50-51-48) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
102Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 17-38-50-51-48) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
103Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 54-53-47-32-30-31-24-25-18-19-23-20-22-21) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
104Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 54-53-47-32-30-31-24-25-18-19-23-20-22-21) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
105Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 54-53-47-32-30-31-24-25-18-19-23-20-22-21) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
106Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 1-7-60-11-58) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn50.000---
107Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 1-7-60-11-58) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn55.000---
108Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 1-7-60-11-58) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn100.000---
109Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 59-57-56-45-29-28-15-62-12-10-8) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn60.000---
110Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 59-57-56-45-29-28-15-62-12-10-8) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn66.000---
111Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 59-57-56-45-29-28-15-62-12-10-8) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn120.000---
112Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 30-31) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
113Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 30-31) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
114Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 30-31) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
115Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 14-15) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn60.000---
116Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 14-15) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn66.000---
117Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 14-15) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn120.000---
118Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 17-16-12-13-9-6-5-1-2-3-8-10-11) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
119Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 17-16-12-13-9-6-5-1-2-3-8-10-11) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
120Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 17-16-12-13-9-6-5-1-2-3-8-10-11) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
121Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 37-17-12-15) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
122Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 37-17-12-15) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
123Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 37-17-12-15) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
124Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 30-31-40-1-8-10) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
125Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 30-31-40-1-8-10) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
126Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 30-31-40-1-8-10) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
127Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 29-42-18-3-2-22-41-21) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn60.000---
128Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 29-42-18-3-2-22-41-21) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn66.000---
129Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 29-42-18-3-2-22-41-21) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn120.000---
130Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 26-27-28-19-4-20-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
131Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 26-27-28-19-4-20-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
132Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 26-27-28-19-4-20-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
133Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 9-20-21-22-44-43-46-48-52-53-50-49-41-42-19) - Xã Diên Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
134Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 9-20-21-22-44-43-46-48-52-53-50-49-41-42-19) - Xã Diên Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
135Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 9-20-21-22-44-43-46-48-52-53-50-49-41-42-19) - Xã Diên Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
136Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 59-39-24-25-23-18-10-8-6-5-11-16-15-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
137Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 59-39-24-25-23-18-10-8-6-5-11-16-15-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
138Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 59-39-24-25-23-18-10-8-6-5-11-16-15-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
139Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 28) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
140Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 28) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
141Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 28) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
142Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 56-37-36-57-33-31-30) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn50.000---
143Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 56-37-36-57-33-31-30) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn55.000---
144Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 56-37-36-57-33-31-30) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn100.000---
145Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 32-31) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
146Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 32-31) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
147Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 32-31) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
148Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 29-22-19-4-3-2-1-28-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
149Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 29-22-19-4-3-2-1-28-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
150Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 29-22-19-4-3-2-1-28-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
151Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 38-42-37-36-44-45-46) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
152Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 38-42-37-36-44-45-46) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
153Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 38-42-37-36-44-45-46) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
154Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 40-41-43) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn70.000---
155Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 40-41-43) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn77.000---
156Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 40-41-43) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn140.000---
157Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 11-16-3) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
158Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 11-16-3) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
159Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 11-16-3) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
160Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 17-13-5-4-7-3-11-16) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
161Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 17-13-5-4-7-3-11-16) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
162Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 17-13-5-4-7-3-11-16) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
163Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 9-10-2) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn50.000---
164Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 9-10-2) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn55.000---
165Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 9-10-2) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn100.000---
166Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 14) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
167Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 14) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
168Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 14) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
169Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 10-12) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
170Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 10-12) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
171Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 10-12) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
172Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 4-3-2-6-7-11) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn50.000---
173Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 4-3-2-6-7-11) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn55.000---
174Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 4-3-2-6-7-11) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn100.000---
175Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 43-34-33-30-31-32-49-48-53-51-50-52) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
176Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 43-34-33-30-31-32-49-48-53-51-50-52) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
177Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 43-34-33-30-31-32-49-48-53-51-50-52) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
178Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 5-4-3-2-10-15-19-39-44-45-37-54-29-1) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
179Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 5-4-3-2-10-15-19-39-44-45-37-54-29-1) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
180Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 5-4-3-2-10-15-19-39-44-45-37-54-29-1) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
181Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 56-59-63-88-25-28-27-35-24-19-22-18-41-42-17-8-7-6-20-6) Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
182Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 56-59-63-88-25-28-27-35-24-19-22-18-41-42-17-8-7-6-20-6) Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
183Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 56-59-63-88-25-28-27-35-24-19-22-18-41-42-17-8-7-6-20-6) Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
184Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 20-18-17-21) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
185Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 20-18-17-21) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
186Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 20-18-17-21) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
187Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 14-8-7-2-3-4-9-12-16-4-3) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
188Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 14-8-7-2-3-4-9-12-16-4-3) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
189Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 14-8-7-2-3-4-9-12-16-4-3) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
190Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 5-6-7) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn40.000---
191Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 5-6-7) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn44.000---
192Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 5-6-7) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn80.000---
193Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 33-31-30-27-26-24-38-25-16-8-4) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn45.000---
194Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 33-31-30-27-26-24-38-25-16-8-4) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn49.500---
195Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 33-31-30-27-26-24-38-25-16-8-4) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn90.000---
196Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 11-12-16-21-23-39-40-41-43-34-32-14) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn75.000---
197Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 11-12-16-21-23-39-40-41-43-34-32-14) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn82.500---
198Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 11-12-16-21-23-39-40-41-43-34-32-14) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất ở nông thôn150.000---
199Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 11, thửa: 10-23) - Xã Châu Thuận Hà Văn Bình - Lương Văn Xuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất SX-KD nông thôn225.000---
200Huyện Quỳ ChâuCác vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 11, thửa: 10-23) - Xã Châu Thuận Hà Văn Bình - Lương Văn Xuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)Đất TM-DV nông thôn247.500---
Xem thêm (Trang 1/13): 1[2][3] ...13
4.8/5 - (913 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.