• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

2.2. Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Chi LăngTại đây51Xã Yên ThếTại đây
2Xã Phù LãngTại đây52Xã Bố HạTại đây
3Xã Yên PhongTại đây53Xã Đồng KỳTại đây
4Xã Văn MônTại đây54Xã Xuân LươngTại đây
5Xã Tam GiangTại đây55Xã Tam TiếnTại đây
6Xã Yên TrungTại đây56Xã Tân YênTại đây
7Xã Tam ĐaTại đây57Xã Ngọc ThiệnTại đây
8Xã Tiên DuTại đây58Xã Nhã NamTại đây
9Xã Liên BãoTại đây59Xã Phúc HoàTại đây
10Xã Tân ChiTại đây60Xã Quang TrungTại đây
11Xã Đại ĐồngTại đây61Xã Hợp ThịnhTại đây
12Xã Phật TíchTại đây62Xã Hiệp HòaTại đây
13Xã Gia BìnhTại đây63Xã Hoàng VânTại đây
14Xã Nhân ThắngTại đây64Xã Đồng ViệtTại đây
15Xã Đại LaiTại đây65Xã Xuân CẩmTại đây
16Xã Cao ĐứcTại đây66Phường Kinh BắcTại đây
17Xã Đông CứuTại đây67Phường Võ CườngTại đây
18Xã Lương TàiTại đây68Phường Vũ NinhTại đây
19Xã Lâm ThaoTại đây69Phường Hạp LĩnhTại đây
20Xã Trung ChínhTại đây70Phường Nam SơnTại đây
21Xã Trung KênhTại đây71Phường Từ SơnTại đây
22Xã Đại SơnTại đây72Phường Tam SơnTại đây
23Xã Sơn ĐộngTại đây73Phường Đồng NguyênTại đây
24Xã Tây Yên TửTại đây74Phường Phù KhêTại đây
25Xã Dương HưuTại đây75Phường Thuận ThànhTại đây
26Xã Yên ĐịnhTại đây76Phường Mão ĐiềnTại đây
27Xã An LạcTại đây77Phường Trạm LộTại đây
28Xã Vân SơnTại đây78Phường Trí QuảTại đây
29Xã Biển ĐộngTại đây79Phường Song LiễuTại đây
30Xã Lục NgạnTại đây80Phường Ninh XáTại đây
31Xã Đèo GiaTại đây81Phường Quế VõTại đây
32Xã Sơn HảiTại đây82Phường Phương LiễuTại đây
33Xã Tân SơnTại đây83Phường Nhân HòaTại đây
34Xã Biên SơnTại đây84Phường Đào ViênTại đây
35Xã Sa LýTại đây85Phường Bồng LaiTại đây
36Xã Nam DươngTại đây86Phường ChũTại đây
37Xã Kiên LaoTại đây87Phường Phượng SơnTại đây
38Xã Lục SơnTại đây88Phường Tự LạnTại đây
39Xã Trường SơnTại đây89Phường Việt YênTại đây
40Xã Cẩm LýTại đây90Phường NếnhTại đây
41Xã Đông PhúTại đây91Phường Vân HàTại đây
42Xã Nghĩa PhươngTại đây92Phường Bắc GiangTại đây
43Xã Lục NamTại đây93Phường Đa MaiTại đây
44Xã Bắc LũngTại đây94Phường Tiền PhongTại đây
45Xã Bảo ĐàiTại đây95Phường Tân AnTại đây
46Xã Lạng GiangTại đây96Phường Yên DũngTại đây
47Xã Mỹ TháiTại đây97Phường Tân TiếnTại đây
48Xã KépTại đây98Phường Cảnh ThụyTại đây
49Xã Tân DĩnhTại đây99Xã Tuấn ĐạoTại đây
50Xã Tiên LụcTại đây

Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Quế Võ Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.-12.860.0007.720.0005.020.0003.510.000
2Huyện Quế Võ Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới-9.600.0005.760.0003.740.0002.620.000
3Huyện Quế Võ Từ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An-7.660.0004.600.0002.990.0002.090.000
4Huyện Quế Võ Từ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy-10.560.0006.340.0004.120.0002.880.000
5Huyện Quế Võ Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới-5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000
6Huyện Quế Võ --6.240.0003.740.0002.430.0001.700.000
7Huyện Quế Võ --3.580.0002.150.0001.400.000980.000
8Huyện Quế Võ --11.500.0006.900.0004.490.0003.140.000
9Huyện Quế Võ --10.560.0006.340.0004.120.0002.880.000
10Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)-7.660.0004.600.0002.990.0002.090.000
11Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới-5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000
12Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.700.0001.620.0001.053.000737.100
13Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.150.0001.890.0001.228.500859.950
14Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.600.0002.160.0001.404.000982.800
15Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.050.0002.430.0001.579.5001.105.650
16Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500
17Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.700.0001.620.0001.053.000737.100
18Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.150.0001.890.0001.228.500859.950
19Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.600.0002.160.0001.404.000982.800
20Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.050.0002.430.0001.579.5001.105.650
21Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500
22Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --3.000.0001.800.0001.170.000819.000
23Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.500.0002.100.0001.365.000955.500
24Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000
25Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500
26Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --5.000.0003.000.0001.950.0001.365.000
27Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.310.0001.386.000900.900630.630
28Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.700.0001.620.0001.053.000737.100
29Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.080.0001.848.0001.201.200840.840
30Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.470.0002.082.0001.353.300947.310
31Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --3.850.0002.310.0001.501.5001.051.050
32Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --3.000.0001.800.0001.170.000819.000
33Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.500.0002.100.0001.365.000955.500
34Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000
35Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500
36Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --5.000.0003.000.0001.950.0001.365.000
37Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --3.000.0001.800.0001.170.000819.000
38Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.500.0002.100.0001.365.000955.500
39Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000
40Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500
41Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --5.000.0003.000.0001.950.0001.365.000
42Huyện Quế Võ Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.-10.288.0006.176.0004.016.0002.808.000
43Huyện Quế Võ Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới-7.680.0004.608.0002.992.0002.096.000
44Huyện Quế Võ Từ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An-6.128.0003.680.0002.392.0001.672.000
45Huyện Quế Võ Từ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy-8.448.0005.072.0003.296.0002.304.000
46Huyện Quế Võ Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới-4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000
47Huyện Quế Võ --4.992.0002.992.0001.944.0001.360.000
48Huyện Quế Võ --2.864.0001.720.0001.120.000784.000
49Huyện Quế Võ --9.200.0005.520.0003.592.0002.512.000
50Huyện Quế Võ --8.448.0005.072.0003.296.0002.304.000
51Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)-6.128.0003.680.0002.392.0001.672.000
52Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới-4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000
53Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.160.0001.296.000842.400589.680
54Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.520.0001.512.000982.800687.960
55Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --2.880.0001.728.0001.123.200786.240
56Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.240.0001.944.0001.263.600884.520
57Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --3.600.0002.160.0001.404.000982.800
58Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.160.0001.296.000842.400589.680
59Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.520.0001.512.000982.800687.960
60Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --2.880.0001.728.0001.123.200786.240
61Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.240.0001.944.0001.263.600884.520
62Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --3.600.0002.160.0001.404.000982.800
63Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.400.0001.440.000936.000655.200
64Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.800.0001.680.0001.092.000764.400
65Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.200.0001.920.0001.248.000873.600
66Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.600.0002.160.0001.404.000982.800
67Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000
68Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --1.848.0001.108.800720.720504.504
69Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.160.0001.296.000842.400589.680
70Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --2.464.0001.478.400960.960672.672
71Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --2.776.0001.665.6001.082.640757.848
72Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --3.080.0001.848.0001.201.200840.840
73Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.400.0001.440.000936.000655.200
74Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.800.0001.680.0001.092.000764.400
75Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.200.0001.920.0001.248.000873.600
76Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.600.0002.160.0001.404.000982.800
77Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000
78Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.400.0001.440.000936.000655.200
79Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.800.0001.680.0001.092.000764.400
80Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.200.0001.920.0001.248.000873.600
81Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.600.0002.160.0001.404.000982.800
82Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000
83Huyện Quế Võ Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.-9.002.0005.404.0003.514.0002.457.000
84Huyện Quế Võ Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới-6.720.0004.032.0002.618.0001.834.000
85Huyện Quế Võ Từ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An-5.362.0003.220.0002.093.0001.463.000
86Huyện Quế Võ Từ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy-7.392.0004.438.0002.884.0002.016.000
87Huyện Quế Võ Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới-3.822.0002.296.0001.491.0001.043.000
88Huyện Quế Võ --4.368.0002.618.0001.701.0001.190.000
89Huyện Quế Võ --2.506.0001.505.000980.000686.000
90Huyện Quế Võ --8.050.0004.830.0003.143.0002.198.000
91Huyện Quế Võ --7.392.0004.438.0002.884.0002.016.000
92Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)-5.362.0003.220.0002.093.0001.463.000
93Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới-3.822.0002.296.0001.491.0001.043.000
94Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --1.890.0001.134.000737.100515.970
95Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.205.0001.323.000859.950601.965
96Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --2.520.0001.512.000982.800687.960
97Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --2.835.0001.701.0001.105.650773.955
98Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --3.150.0001.890.0001.228.500859.950
99Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --1.890.0001.134.000737.100515.970
100Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.205.0001.323.000859.950601.965
101Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --2.520.0001.512.000982.800687.960
102Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --2.835.0001.701.0001.105.650773.955
103Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --3.150.0001.890.0001.228.500859.950
104Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.100.0001.260.000819.000573.300
105Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.450.0001.470.000955.500668.850
106Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --2.800.0001.680.0001.092.000764.400
107Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.150.0001.890.0001.228.500859.950
108Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --3.500.0002.100.0001.365.000955.500
109Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --1.617.000970.200630.630441.441
110Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --1.890.0001.134.000737.100515.970
111Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --2.156.0001.293.600840.840588.588
112Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --2.429.0001.457.400947.310663.117
113Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --2.695.0001.617.0001.051.050735.735
114Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.100.0001.260.000819.000573.300
115Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.450.0001.470.000955.500668.850
116Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --2.800.0001.680.0001.092.000764.400
117Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.150.0001.890.0001.228.500859.950
118Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --3.500.0002.100.0001.365.000955.500
119Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m --2.100.0001.260.000819.000573.300
120Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.450.0001.470.000955.500668.850
121Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --2.800.0001.680.0001.092.000764.400
122Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.150.0001.890.0001.228.500859.950
123Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m --3.500.0002.100.0001.365.000955.500
124Huyện Quế Võ Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m-8.450.0005.070.0003.300.0002.310.000
125Huyện Quế Võ Từ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới-12.860.0007.720.0005.020.0003.510.000
126Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng-7.000.0004.200.0002.730.0001.910.000
127Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên-6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
128Huyện Quế Võ Đoạn còn lại --4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000
129Huyện Quế Võ Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân-6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
130Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới-4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000
131Huyện Quế Võ Đoạn qua xã Phượng Mao --5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000
132Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai-6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
133Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao-9.360.0005.620.0003.650.0002.560.000
134Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao-7.000.0004.200.0002.730.0001.910.000
135Huyện Quế Võ Đoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu --6.570.0003.940.0002.560.0001.790.000
136Huyện Quế Võ Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân-3.000.0001.800.0001.170.000820.000
137Huyện Quế Võ Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa-2.700.0001.620.0001.050.000740.000
138Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng-5.000.0003.000.0001.950.0001.370.000
139Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng-4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000
140Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 279-5.000.0003.000.0001.950.0001.370.000
141Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả-4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000
142Huyện Quế Võ Đường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279)-5.360.0003.220.0002.090.0001.460.000
143Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An --5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000
144Huyện Quế Võ Đường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 --5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000
145Huyện Quế Võ Đường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) --4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000
146Huyện Quế Võ Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên)-6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
147Huyện Quế Võ Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng)-4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000
148Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An-5.360.0003.220.0002.090.0001.460.000
149Huyện Quế Võ Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm-3.060.0001.840.0001.200.000840.000
150Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)-6.500.0003.900.0002.540.0001.780.000
151Huyện Quế Võ Đường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc-8.385.0005.030.0003.270.0002.290.000
152Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) --5.023.0003.010.0001.960.0001.370.000
153Huyện Quế Võ Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m-6.760.0004.056.0002.640.0001.848.000
154Huyện Quế Võ Từ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới-10.288.0006.176.0004.016.0002.808.000
155Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng-5.600.0003.360.0002.184.0001.528.000
156Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên-4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000
157Huyện Quế Võ Đoạn còn lại --3.200.0001.920.0001.248.000872.000
158Huyện Quế Võ Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân-4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000
159Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới-3.200.0001.920.0001.248.000872.000
160Huyện Quế Võ Đoạn qua xã Phượng Mao --4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000
161Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai-4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000
162Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao-7.488.0004.496.0002.920.0002.048.000
163Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao-5.600.0003.360.0002.184.0001.528.000
164Huyện Quế Võ Đoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu --5.256.0003.152.0002.048.0001.432.000
165Huyện Quế Võ Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân-2.400.0001.440.000936.000656.000
166Huyện Quế Võ Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa-2.160.0001.296.000840.000592.000
167Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng-4.000.0002.400.0001.560.0001.096.000
168Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng-3.200.0001.920.0001.248.000872.000
169Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 279-4.000.0002.400.0001.560.0001.096.000
170Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả-3.200.0001.920.0001.248.000872.000
171Huyện Quế Võ Đường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279)-4.288.0002.576.0001.672.0001.168.000
172Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An --4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000
173Huyện Quế Võ Đường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 --4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000
174Huyện Quế Võ Đường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) --3.200.0001.920.0001.248.000872.000
175Huyện Quế Võ Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên)-4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000
176Huyện Quế Võ Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng)-3.200.0001.920.0001.248.000872.000
177Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An-4.288.0002.576.0001.672.0001.168.000
178Huyện Quế Võ Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm-2.448.0001.472.000960.000672.000
179Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)-5.200.0003.120.0002.032.0001.424.000
180Huyện Quế Võ Đường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc-6.708.0004.024.0002.616.0001.832.000
181Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) --4.018.4002.408.0001.568.0001.096.000
182Huyện Quế Võ Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m-5.915.0003.549.0002.310.0001.617.000
183Huyện Quế Võ Từ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới-9.002.0005.404.0003.514.0002.457.000
184Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng-4.900.0002.940.0001.911.0001.337.000
185Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên-4.200.0002.520.0001.638.0001.148.000
186Huyện Quế Võ Đoạn còn lại --2.800.0001.680.0001.092.000763.000
187Huyện Quế Võ Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân-4.200.0002.520.0001.638.0001.148.000
188Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới-2.800.0001.680.0001.092.000763.000
189Huyện Quế Võ Đoạn qua xã Phượng Mao --3.822.0002.296.0001.491.0001.043.000
190Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai-4.200.0002.520.0001.638.0001.148.000
191Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao-6.552.0003.934.0002.555.0001.792.000
192Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao-4.900.0002.940.0001.911.0001.337.000
193Huyện Quế Võ Đoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu --4.599.0002.758.0001.792.0001.253.000
194Huyện Quế Võ Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân-2.100.0001.260.000819.000574.000
195Huyện Quế Võ Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa-1.890.0001.134.000735.000518.000
196Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng-3.500.0002.100.0001.365.000959.000
197Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng-2.800.0001.680.0001.092.000763.000
198Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 279-3.500.0002.100.0001.365.000959.000
199Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả-2.800.0001.680.0001.092.000763.000
200Huyện Quế Võ Đường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279)-3.752.0002.254.0001.463.0001.022.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (994 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất tỉnh Hà Nam mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Hà Nam mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.