Bảng giá đất huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô BT1 → đến lô BT 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trường Chinh → đến giáp đường Đoàn Xuân Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL6-3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con → đến giáp đường Trường Chinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) → đến hết đất nhà Bà Tới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô BT1 → đến lô BT 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Hà Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi → đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường Phan Châu Trinh) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường Phan Châu Trinh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 → đến 3.19 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ toà án nhân dân huyện Quế Sơn → đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Trương Nữ Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trường Chinh → đến giáp đường Đoàn Xuân Trinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 → đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang Trung - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho → đến nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5- 12=>CL5-17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.823.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), giáp đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) → đến hết đất nhà ông Lộc (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất nhà Bà Tới → đến giáp cầu Sông Con | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đường Hà Đông → đến giáp ngã ba trường Mẫu giáo Hương An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ngô Viết Hữu - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ) → đến giáp địa giới huyện Thăng Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 → đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Ngô Tuận | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Lô 16; | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trưng Nữ Vương → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL6-3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đoàn Xuân Trinh - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.949.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 01; TĐC5 - Lô 5; | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Lô 8; CL7 - Lô 01; Lô 11 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con → đến giáp đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hà Đông - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Trần Phú → đến giáp đường Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01; | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ quán bé Lu → đến giáp đường Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê A - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 15 → đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Ưng - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 29 → đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Bờ - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 36 → đến lô 60 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đỗ Quang (bà Hiền) → đến đường Phan Thanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Lê Ưng → đến giáp ngã ba đường Trần Phú (Trường MG Hương An) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 → đến 5.39 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn giáp địa giới xã Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) → đến phía Bắc kênh thuỷ lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) → đến hết đất nhà Bà Tới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | ĐườngTố Hữu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Hà Đông → đến giáp đường Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ngô Tuận - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 13m (3m-7,0m-3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Từ lô 09 → đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến hết nhà Tưởng Niệm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m ( 4m - 5,5m - 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ địa giới Quế Châu → đến giáp đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Chư → đến ngã ba đường mới cầu Bà Rén (phía Tây giáp đường giao thông nội đồng QX2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL1 - Từ lô 1 → đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.796.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô BT1 → đến lô BT 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.669.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Hà Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi → đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường Phan Châu Trinh) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường Phan Châu Trinh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 → đến 3.19 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ toà án nhân dân huyện Quế Sơn → đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trường Chinh → đến giáp đường Đoàn Xuân Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.451.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đường từ giáp đường Thọ Xuân → đến giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Trương Nữ Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 1 → đến lô 5; CL8 - Lô 09 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ đường Trường Chinh → đến hết đường Đồng Phước Huyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Phương - bà Bảy → đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường), hết đất nhà ông Thơm (Tây đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 → đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang Trung - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho → đến nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5- 12=>CL5-17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) → đến hết hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), giáp đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) → đến hết đất nhà ông Lộc (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất nhà Bà Tới → đến giáp cầu Sông Con | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đường Hà Đông → đến giáp ngã ba trường Mẫu giáo Hương An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Quế Sơn → đến hết ngã 4 đường ĐX (Kề nhà ông Chư) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn đường Hùng Vương → đến giáp đường Lê Hữu Phận | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56, từ đất nhà ông Trần Hữu Tấn → đến giáp địa giới thị trấn Hương An | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đỗ Quang (ông Cận) → đến đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ tiếp giáp đường Quang Trung → đến hết đất nhà ông Năm Bé (phía Tây đường), đường Bêtông (phía Đông đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ngô Viết Hữu - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ) → đến giáp địa giới huyện Thăng Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 21m (5,25m - 10,5m - 5,25m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.951.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 → đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Ngô Tuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.796.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL6-3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hồng → đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) → đến giáp Cống Bản (nhà ông Tùng, Ông Lai) (cả 02 bên đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Lô 16; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.698.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trưng Nữ Vương → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đoàn Xuân Trinh - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Ưng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Trần Phú → đến giáp đường Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 20m (3m - 5,5m -3m - 5,5m -3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà ông Trần Đình Soạn → đến hết đất nhà ông Quyền (hai bên đường ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú Các vị trí còn lại của Khu dân cư Gò Bầu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 01; TĐC5 - Lô 5; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Lô 8; CL7 - Lô 01; Lô 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con → đến giáp đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.443.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Năm Bé (phía Tây) và đường bê tông (phía Đông) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất nhà ông Thơm (Tây đường) → đến Cầu Liêu (cả hai bên đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt cắt đường 3m - 7,5m -3m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hà Đông - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Trần Phú → đến giáp đường Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê A - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 15 → đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến hết quán bé Lu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ quán bé Lu → đến giáp đường Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Ưng - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 29 → đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Bờ - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 36 → đến lô 60 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đỗ Quang (bà Hiền) → đến đường Phan Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 26 tháng 3 - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Lê Ưng → đến giáp ngã ba đường Trần Phú (Trường MG Hương An) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) → đến hết đất nhà Bà Tới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17; N17-N21 và N28-N29 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 → đến 5.39 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn giáp địa giới xã Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) → đến phía Bắc kênh thuỷ lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Tùng giáp Quế Xuân 1 → đến giáp đường bê tông (kho lương thực) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ mũi Tam giác ngã ba đường cầu Bà Rén mới → đến hết trường Trung học cơ sở Quế Xuân (phía Đông đường Quốc lộ 1A) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà ông Quyền → đến địa giới Quế Châu - Thị trấn Đông Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | ĐườngTố Hữu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Hà Đông → đến giáp đường Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ngô Tuận - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 13m (3m-7,0m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.981.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Từ lô 09 → đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba huyện (công an) → đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến hết nhà Tưởng Niệm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m ( 4m - 5,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 10m (3m-5,5m-1,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25;CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10; | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ địa giới Quế Châu → đến giáp đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Chư → đến ngã ba đường mới cầu Bà Rén (phía Tây giáp đường giao thông nội đồng QX2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL1 - Từ lô 1 → đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) → đến hết đất nhà ông Tín (Cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Hà Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.676.000 | 0 | 0 | 0 |


