• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen quang trach tinh quang binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quảng Trạch – tỉnh Quảng Bình

3. Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:

a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.

+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:

– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.

– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).

– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.

3.2. Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5186Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5187Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5188Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng -Đất ở nông thôn554.000429.000275.000246.000
5189Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phương - Đồng bằng -Đất ở nông thôn3.620.0002.532.0001.780.0001.246.000
5190Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 13 m -Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.000
5191Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 15 m -Đất ở nông thôn2.200.0001.540.0001.078.000755.000
5192Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 15 m -Đất ở nông thôn2.600.0001.820.0001.274.000892.000
5193Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m -Đất ở nông thôn2.800.0001.960.0001.372.000960.000
5194Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 25 m -Đất ở nông thôn3.400.0002.380.0001.666.0001.166.000
5195Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 28 m -Đất ở nông thôn3.600.0002.520.0001.764.0001.235.000
5196Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 36 m -Đất ở nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.338.000
5197Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 42 m -Đất ở nông thôn4.200.0002.940.0002.058.0001.441.000
5198Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m -Đất ở nông thôn2.800.0001.960.0001.372.000960.000
5199Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 25 m -Đất ở nông thôn3.400.0002.380.0001.666.0001.166.000
5200Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 42 m -Đất ở nông thôn4.200.0002.940.0002.058.0001.441.000
5201Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5202Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5203Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng -Đất ở nông thôn2.207.000000
5204Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.472.000000
5205Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Đông - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.236.000771.000573.000375.000
5206Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 15 m -Đất ở nông thôn650.000455.000319.000223.000
5207Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 18 m -Đất ở nông thôn1.050.000735.000515.000360.000
5208Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5209Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5210Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng -Đất ở nông thôn554.000429.000275.000246.000
5211Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Phú - Đồng bằng -Đất ở nông thôn2.207.000000
5212Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phú - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.761.000000
5213Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 5 m -Đất ở nông thôn1.650.0001.155.000809.000566.000
5214Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 7,5 m -Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.000
5215Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 10,5 m -Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
5216Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú Đường rộng 7.5 m -Đất ở nông thôn3.465.0002.426.0001.698.0001.188.000
5217Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú Đường rộng 10.5 m -Đất ở nông thôn3.650.0002.555.0001.789.0001.252.000
5218Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5219Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5220Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng -Đất ở nông thôn554.000429.000275.000246.000
5221Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5222Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5223Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng -Đất ở nông thôn554.000429.000275.000246.000
5224Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng -Đất ở nông thôn2.207.000000
5225Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.761.0001.235.00000
5226Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m -Đất ở nông thôn4.800.0003.360.0002.352.0001.646.000
5227Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 12 m -Đất ở nông thôn5.000.0003.500.0002.450.0001.715.000
5228Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 20 m -Đất ở nông thôn5.200.0003.640.0002.548.0001.784.000
5229Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m -Đất ở nông thôn3.200.0002.240.0001.568.0001.098.000
5230Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 11,5 m -Đất ở nông thôn3.400.0002.380.0001.666.0001.166.000
5231Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 14 m -Đất ở nông thôn3.600.0002.520.0001.764.0001.235.000
5232Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 15 m -Đất ở nông thôn3.800.0002.660.0001.862.0001.303.000
5233Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 7,5 m -Đất ở nông thôn3.500.0002.450.0001.715.0001.201.000
5234Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 9,5 m -Đất ở nông thôn3.800.0002.660.0001.862.0001.303.000
5235Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 15,5 m -Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0001.960.0001.372.000
5236Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 7,5 m -Đất ở nông thôn3.500.0002.450.0001.715.0001.201.000
5237Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 9,5 m -Đất ở nông thôn3.800.0002.660.0001.862.0001.303.000
5238Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m -Đất ở nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.338.000
5239Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m -Đất ở nông thôn400.000280.000196.000137.000
5240Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 13 m -Đất ở nông thôn450.000315.000221.000154.000
5241Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5242Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5243Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng -Đất ở nông thôn554.000429.000275.000246.000
5244Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.761.0001.235.000762.0000
5245Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5246Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5247Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng -Đất ở nông thôn554.000429.000275.000246.000
5248Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.472.000000
5249Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng -Đất ở nông thôn3.620.0002.532.0001.780.0001.246.000
5250Huyện Quảng TrạchKhu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 7,5 m -Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000833.000583.000
5251Huyện Quảng TrạchKhu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 20 m -Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
5252Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5253Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5254Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng -Đất ở nông thôn554.000429.000275.000246.000
5255Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.472.000000
5256Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng -Đất ở nông thôn3.620.0002.532.00000
5257Huyện Quảng TrạchHạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m -Đất ở nông thôn2.300.0001.610.0001.127.000789.000
5258Huyện Quảng TrạchHạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 36 m -Đất ở nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.338.000
5259Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m -Đất ở nông thôn400.000280.000196.000137.000
5260Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 13 m -Đất ở nông thôn450.000315.000221.000154.000
5261Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5262Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5263Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng -Đất ở nông thôn554.000429.000275.000246.000
5264Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Trường - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.236.000771.00000
5265Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5266Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5267Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng -Đất ở nông thôn554.000429.000275.000246.000
5268Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.761.0001.235.00000
5269Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.236.000771.00000
5270Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng -Đất ở nông thôn978.000771.000453.000260.000
5271Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng -Đất ở nông thôn742.000554.000328.000255.000
5272Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng -Đất ở nông thôn554.000429.000275.000246.000
5273Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.236.000771.00000
5274Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh Đường rộng 10 m -Đất ở nông thôn2.900.0002.030.0001.421.000995.000
5275Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh Đường rộng 11 m -Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
5276Huyện Quảng TrạchKhu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 8,5 m -Đất ở nông thôn4.850.0003.395.0002.377.0001.664.000
5277Huyện Quảng TrạchKhu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 10,5 m -Đất ở nông thôn5.000.0003.500.0002.450.0001.715.000
5278Huyện Quảng TrạchKhu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 15 m -Đất ở nông thôn5.200.0003.640.0002.548.0001.784.000
5279Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi -Đất ở nông thôn395.000274.000210.000174.000
5280Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi -Đất ở nông thôn247.000189.000174.000168.000
5281Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi -Đất ở nông thôn200.000184.000168.000163.000
5282Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi -Đất ở nông thôn395.000274.000210.000174.000
5283Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi -Đất ở nông thôn247.000189.000174.000168.000
5284Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi -Đất ở nông thôn200.000184.000168.000163.000
5285Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi -Đất ở nông thôn395.000274.000210.000174.000
5286Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi -Đất ở nông thôn247.000189.000174.000168.000
5287Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi -Đất ở nông thôn200.000184.000168.000163.000
5288Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi -Đất ở nông thôn395.000274.000210.000174.000
5289Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi -Đất ở nông thôn247.000189.000174.000168.000
5290Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi -Đất ở nông thôn200.000184.000168.000163.000
5291Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi -Đất ở nông thôn395.000274.000210.000174.000
5292Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi -Đất ở nông thôn247.000189.000174.000168.000
5293Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi -Đất ở nông thôn200.000184.000168.000163.000
5294Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5295Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5296Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn332.400257.400165.000147.600
5297Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phương - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn2.172.0001.519.2001.068.000747.600
5298Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 13 m -Đất TM-DV nông thôn1.080.000756.000529.200370.200
5299Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 15 m -Đất TM-DV nông thôn1.320.000924.000646.800453.000
5300Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 15 m -Đất TM-DV nông thôn1.560.0001.092.000764.400535.200
5301Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m -Đất TM-DV nông thôn1.680.0001.176.000823.200576.000
5302Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 25 m -Đất TM-DV nông thôn2.040.0001.428.000999.600699.600
5303Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 28 m -Đất TM-DV nông thôn2.160.0001.512.0001.058.400741.000
5304Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 36 m -Đất TM-DV nông thôn2.340.0001.638.0001.146.600802.800
5305Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 42 m -Đất TM-DV nông thôn2.520.0001.764.0001.234.800864.600
5306Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m -Đất TM-DV nông thôn1.680.0001.176.000823.200576.000
5307Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 25 m -Đất TM-DV nông thôn2.040.0001.428.000999.600699.600
5308Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 42 m -Đất TM-DV nông thôn2.520.0001.764.0001.234.800864.600
5309Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5310Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5311Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn1.324.200000
5312Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn883.200000
5313Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Đông - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn741.600462.600343.800225.000
5314Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 15 m -Đất TM-DV nông thôn390.000273.000191.400133.800
5315Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 18 m -Đất TM-DV nông thôn630.000441.000309.000216.000
5316Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5317Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5318Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn332.400257.400165.000147.600
5319Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Phú - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn1.324.200000
5320Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phú - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn1.056.600000
5321Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 5 m -Đất TM-DV nông thôn990.000693.000485.400339.600
5322Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 7,5 m -Đất TM-DV nông thôn1.080.000756.000529.200370.200
5323Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 10,5 m -Đất TM-DV nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
5324Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú Đường rộng 7.5 m -Đất TM-DV nông thôn2.079.0001.455.6001.018.800712.800
5325Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú Đường rộng 10.5 m -Đất TM-DV nông thôn2.190.0001.533.0001.073.400751.200
5326Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5327Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5328Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn332.400257.400165.000147.600
5329Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5330Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5331Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn332.400257.400165.000147.600
5332Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn1.324.200000
5333Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn1.056.600741.00000
5334Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m -Đất TM-DV nông thôn2.880.0002.016.0001.411.200987.600
5335Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 12 m -Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
5336Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 20 m -Đất TM-DV nông thôn3.120.0002.184.0001.528.8001.070.400
5337Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m -Đất TM-DV nông thôn1.920.0001.344.000940.800658.800
5338Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 11,5 m -Đất TM-DV nông thôn2.040.0001.428.000999.600699.600
5339Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 14 m -Đất TM-DV nông thôn2.160.0001.512.0001.058.400741.000
5340Huyện Quảng TrạchKhu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 15 m -Đất TM-DV nông thôn2.280.0001.596.0001.117.200781.800
5341Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 7,5 m -Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.600
5342Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 9,5 m -Đất TM-DV nông thôn2.280.0001.596.0001.117.200781.800
5343Huyện Quảng TrạchKhu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 15,5 m -Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.680.0001.176.000823.200
5344Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 7,5 m -Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.600
5345Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 9,5 m -Đất TM-DV nông thôn2.280.0001.596.0001.117.200781.800
5346Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m -Đất TM-DV nông thôn2.340.0001.638.0001.146.600802.800
5347Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m -Đất TM-DV nông thôn240.000168.000117.60082.200
5348Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 13 m -Đất TM-DV nông thôn270.000189.000132.60092.400
5349Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5350Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5351Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn332.400257.400165.000147.600
5352Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn1.056.600741.000457.2000
5353Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5354Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5355Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn332.400257.400165.000147.600
5356Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn883.200000
5357Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn2.172.0001.519.2001.068.000747.600
5358Huyện Quảng TrạchKhu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 7,5 m -Đất TM-DV nông thôn1.020.000714.000499.800349.800
5359Huyện Quảng TrạchKhu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 20 m -Đất TM-DV nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
5360Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5361Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5362Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn332.400257.400165.000147.600
5363Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn883.200000
5364Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn2.172.0001.519.20000
5365Huyện Quảng TrạchHạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m -Đất TM-DV nông thôn1.380.000966.000676.200473.400
5366Huyện Quảng TrạchHạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 36 m -Đất TM-DV nông thôn2.340.0001.638.0001.146.600802.800
5367Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m -Đất TM-DV nông thôn240.000168.000117.60082.200
5368Huyện Quảng TrạchKhu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 13 m -Đất TM-DV nông thôn270.000189.000132.60092.400
5369Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5370Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5371Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn332.400257.400165.000147.600
5372Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Trường - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn741.600462.60000
5373Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5374Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5375Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn332.400257.400165.000147.600
5376Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn1.056.600741.00000
5377Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn741.600462.60000
5378Huyện Quảng TrạchKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn586.800462.600271.800156.000
5379Huyện Quảng TrạchKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn445.200332.400196.800153.000
5380Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn332.400257.400165.000147.600
5381Huyện Quảng TrạchKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng -Đất TM-DV nông thôn741.600462.60000
5382Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh Đường rộng 10 m -Đất TM-DV nông thôn1.740.0001.218.000852.600597.000
5383Huyện Quảng TrạchKhu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh Đường rộng 11 m -Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
5384Huyện Quảng TrạchKhu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 8,5 m -Đất TM-DV nông thôn2.910.0002.037.0001.426.200998.400
5385Huyện Quảng TrạchKhu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 10,5 m -Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (921 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.