Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương mới nhất theo Quyết định 63/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
– Quyết định 63/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 50 mét.
– Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 100 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét.
– Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 200 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 2 cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.
– Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trên 200 mét hoặc phần thửa đất còn lại sau vị trí 3.
3.2. Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Phú Giáo | Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 2 | Huyện Phú Giáo | Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 3 | Huyện Phú Giáo | Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Cầu Lễ Trang | Đất ở đô thị | 7.650.000 | 4.970.000 | 3.830.000 | 3.060.000 |
| 4 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Cầu Vàm Vá - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 5 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 6 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.360.000 | 3.350.000 | 2.680.000 |
| 7 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) - Giáp ranh xã An Bình | Đất ở đô thị | 5.740.000 | 3.730.000 | 2.870.000 | 2.300.000 |
| 8 | Huyện Phú Giáo | Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 7.650.000 | 4.970.000 | 3.830.000 | 3.060.000 |
| 9 | Huyện Phú Giáo | Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Độc Lập | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 10 | Huyện Phú Giáo | Đường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 11 | Huyện Phú Giáo | Đường cửa Nam (Cửa Nam chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 12 | Huyện Phú Giáo | Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Giáp cổng nhà Bảo tàng | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 13 | Huyện Phú Giáo | Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 14 | Huyện Phú Giáo | Tuyến A (Hẻm 67 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Năm Đồ) - Nguyễn Văn Trỗi (Cống lớn) | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 15 | Huyện Phú Giáo | Tuyến B (Hẻm 41 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Hoàng) - Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Trắc) | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 16 | Huyện Phú Giáo | Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi (đền Vinh Sơn) - Độc Lập | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 17 | Huyện Phú Giáo | Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Lê Văn Tám | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 18 | Huyện Phú Giáo | Võ Thị Sáu - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 9.570.000 | 6.220.000 | 4.790.000 | 3.830.000 |
| 19 | Huyện Phú Giáo | Bà Huyện Thanh Quan - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 20 | Huyện Phú Giáo | Bùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Vinh Sơn | Đất ở đô thị | 5.380.000 | 3.500.000 | 2.690.000 | 2.150.000 |
| 21 | Huyện Phú Giáo | Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất ở đô thị | 5.380.000 | 3.500.000 | 2.690.000 | 2.150.000 |
| 22 | Huyện Phú Giáo | Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 23 | Huyện Phú Giáo | Đường 30/4 - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường 18/9 | Đất ở đô thị | 5.380.000 | 3.500.000 | 2.690.000 | 2.150.000 |
| 24 | Huyện Phú Giáo | Hai Bà Trưng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường 18/9 - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 25 | Huyện Phú Giáo | Kim Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Giáp nhà ông Thưởng | Đất ở đô thị | 3.770.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.510.000 |
| 26 | Huyện Phú Giáo | Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Độc Lập | Đất ở đô thị | 5.380.000 | 3.500.000 | 2.690.000 | 2.150.000 |
| 27 | Huyện Phú Giáo | Tuyến 1 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 3.770.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.510.000 |
| 28 | Huyện Phú Giáo | Tuyến 13 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất ở đô thị | 3.770.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.510.000 |
| 29 | Huyện Phú Giáo | Tuyến 14 (nối dài đường 18/9) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất ở đô thị | 3.770.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.510.000 |
| 30 | Huyện Phú Giáo | Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Sân bay - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 31 | Huyện Phú Giáo | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi - Suối Vàm Vá | Đất ở đô thị | 4.570.000 | 2.970.000 | 2.290.000 | 1.830.000 |
| 32 | Huyện Phú Giáo | Trần Quang Diệu (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc Lập | Đất ở đô thị | 5.380.000 | 3.500.000 | 2.690.000 | 2.150.000 |
| 33 | Huyện Phú Giáo | Bàu Ao - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc Lập (Ngã 3 cầu Lễ Trang) | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.140.000 | 870.000 | 700.000 |
| 34 | Huyện Phú Giáo | Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.160.000 | 930.000 |
| 35 | Huyện Phú Giáo | Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - ĐH - 501 | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.140.000 | 870.000 | 700.000 |
| 36 | Huyện Phú Giáo | Bố Mua - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Bến Sạn | Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.160.000 | 930.000 |
| 37 | Huyện Phú Giáo | Cần Lố - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Suối Bảy Kiết | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.140.000 | 870.000 | 700.000 |
| 38 | Huyện Phú Giáo | Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 (cây xăng Vật tư) - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.160.000 | 930.000 |
| 39 | Huyện Phú Giáo | Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Quang Trung - ĐT.741 | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.140.000 | 870.000 | 700.000 |
| 40 | Huyện Phú Giáo | ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Ngã 3 nghĩa trang nhân dân - Cầu Bà Ý | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 810.000 |
| 41 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 cũ - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Nhà ông Mỹ (Khu phố 6) - Cống Nước Vàng | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.140.000 | 870.000 | 700.000 |
| 42 | Huyện Phú Giáo | Đường 1/5 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Cần Lố | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.140.000 | 870.000 | 700.000 |
| 43 | Huyện Phú Giáo | Đường 3/2 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5 | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.140.000 | 870.000 | 700.000 |
| 44 | Huyện Phú Giáo | Đường nhánh Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bến Sạn - Nhà ông 2 Thới | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.140.000 | 870.000 | 700.000 |
| 45 | Huyện Phú Giáo | Đường nhánh Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Lê Văn Tám - Đường 18/9 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.890.000 | 1.450.000 | 1.160.000 |
| 46 | Huyện Phú Giáo | Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bùi Thị Xuân - ĐT.741 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.890.000 | 1.450.000 | 1.160.000 |
| 47 | Huyện Phú Giáo | Phan Bội Châu - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường 19/5 - Bến Sạn | Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.160.000 | 930.000 |
| 48 | Huyện Phú Giáo | Phan Chu Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.140.000 | 870.000 | 700.000 |
| 49 | Huyện Phú Giáo | Phước Tiến - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.160.000 | 930.000 |
| 50 | Huyện Phú Giáo | Quang Trung (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư khu phố 9) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5 | Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.160.000 | 930.000 |
| 51 | Huyện Phú Giáo | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thị trấn Phước Vĩnh) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.440.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| 52 | Huyện Phú Giáo | Trần Quang Diệu (nối dài) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.440.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| 53 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Độc Lập - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 10.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| 54 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.100.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| 55 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 8.450.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| 56 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường 19/5 - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.830.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| 57 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 6.180.000 | 4.750.000 | 3.800.000 |
| 58 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| 59 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.530.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| 60 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.880.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| 61 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 810.000 |
| 62 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.130.000 | 870.000 | 700.000 |
| 63 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 780.000 | 600.000 | 480.000 |
| 64 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 1.020.000 | 660.000 | 510.000 | 410.000 |
| 65 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 880.000 | 680.000 | 540.000 |
| 66 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 820.000 | 630.000 | 500.000 |
| 67 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 820.000 | 630.000 | 500.000 |
| 68 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất ở đô thị | 1.160.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 69 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 820.000 | 630.000 | 500.000 |
| 70 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.160.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 71 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất ở đô thị | 1.160.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 72 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 73 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.160.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 74 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 75 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 76 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 77 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 78 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 79 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 80 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất ở đô thị | 870.000 | 570.000 | 440.000 | 350.000 |
| 81 | Huyện Phú Giáo | Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 82 | Huyện Phú Giáo | Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 83 | Huyện Phú Giáo | Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Cầu Lễ Trang | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.976.000 | 3.064.000 | 2.448.000 |
| 84 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Cầu Vàm Vá - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 85 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 86 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) | Đất TM-DV đô thị | 5.360.000 | 3.488.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| 87 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) - Giáp ranh xã An Bình | Đất TM-DV đô thị | 4.592.000 | 2.984.000 | 2.296.000 | 1.840.000 |
| 88 | Huyện Phú Giáo | Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.976.000 | 3.064.000 | 2.448.000 |
| 89 | Huyện Phú Giáo | Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Độc Lập | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 90 | Huyện Phú Giáo | Đường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 91 | Huyện Phú Giáo | Đường cửa Nam (Cửa Nam chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 92 | Huyện Phú Giáo | Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Giáp cổng nhà Bảo tàng | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 93 | Huyện Phú Giáo | Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 94 | Huyện Phú Giáo | Tuyến A (Hẻm 67 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Năm Đồ) - Nguyễn Văn Trỗi (Cống lớn) | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 95 | Huyện Phú Giáo | Tuyến B (Hẻm 41 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Hoàng) - Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Trắc) | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 96 | Huyện Phú Giáo | Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi (đền Vinh Sơn) - Độc Lập | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 97 | Huyện Phú Giáo | Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Lê Văn Tám | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 98 | Huyện Phú Giáo | Võ Thị Sáu - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 7.656.000 | 4.976.000 | 3.832.000 | 3.064.000 |
| 99 | Huyện Phú Giáo | Bà Huyện Thanh Quan - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 3.448.000 | 2.240.000 | 1.728.000 | 1.376.000 |
| 100 | Huyện Phú Giáo | Bùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Vinh Sơn | Đất TM-DV đô thị | 4.304.000 | 2.800.000 | 2.152.000 | 1.720.000 |
| 101 | Huyện Phú Giáo | Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất TM-DV đô thị | 4.304.000 | 2.800.000 | 2.152.000 | 1.720.000 |
| 102 | Huyện Phú Giáo | Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 3.448.000 | 2.240.000 | 1.728.000 | 1.376.000 |
| 103 | Huyện Phú Giáo | Đường 30/4 - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường 18/9 | Đất TM-DV đô thị | 4.304.000 | 2.800.000 | 2.152.000 | 1.720.000 |
| 104 | Huyện Phú Giáo | Hai Bà Trưng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường 18/9 - Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 3.448.000 | 2.240.000 | 1.728.000 | 1.376.000 |
| 105 | Huyện Phú Giáo | Kim Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Giáp nhà ông Thưởng | Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 1.960.000 | 1.512.000 | 1.208.000 |
| 106 | Huyện Phú Giáo | Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Độc Lập | Đất TM-DV đô thị | 4.304.000 | 2.800.000 | 2.152.000 | 1.720.000 |
| 107 | Huyện Phú Giáo | Tuyến 1 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 1.960.000 | 1.512.000 | 1.208.000 |
| 108 | Huyện Phú Giáo | Tuyến 13 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 1.960.000 | 1.512.000 | 1.208.000 |
| 109 | Huyện Phú Giáo | Tuyến 14 (nối dài đường 18/9) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 1.960.000 | 1.512.000 | 1.208.000 |
| 110 | Huyện Phú Giáo | Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Sân bay - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 3.448.000 | 2.240.000 | 1.728.000 | 1.376.000 |
| 111 | Huyện Phú Giáo | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi - Suối Vàm Vá | Đất TM-DV đô thị | 3.656.000 | 2.376.000 | 1.832.000 | 1.464.000 |
| 112 | Huyện Phú Giáo | Trần Quang Diệu (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc Lập | Đất TM-DV đô thị | 4.304.000 | 2.800.000 | 2.152.000 | 1.720.000 |
| 113 | Huyện Phú Giáo | Bàu Ao - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc Lập (Ngã 3 cầu Lễ Trang) | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 912.000 | 696.000 | 560.000 |
| 114 | Huyện Phú Giáo | Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | 1.208.000 | 928.000 | 744.000 |
| 115 | Huyện Phú Giáo | Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - ĐH - 501 | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 912.000 | 696.000 | 560.000 |
| 116 | Huyện Phú Giáo | Bố Mua - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Bến Sạn | Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | 1.208.000 | 928.000 | 744.000 |
| 117 | Huyện Phú Giáo | Cần Lố - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Suối Bảy Kiết | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 912.000 | 696.000 | 560.000 |
| 118 | Huyện Phú Giáo | Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 (cây xăng Vật tư) - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | 1.208.000 | 928.000 | 744.000 |
| 119 | Huyện Phú Giáo | Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Quang Trung - ĐT.741 | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 912.000 | 696.000 | 560.000 |
| 120 | Huyện Phú Giáo | ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Ngã 3 nghĩa trang nhân dân - Cầu Bà Ý | Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.056.000 | 816.000 | 648.000 |
| 121 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 cũ - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Nhà ông Mỹ (Khu phố 6) - Cống Nước Vàng | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 912.000 | 696.000 | 560.000 |
| 122 | Huyện Phú Giáo | Đường 1/5 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Cần Lố | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 912.000 | 696.000 | 560.000 |
| 123 | Huyện Phú Giáo | Đường 3/2 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 912.000 | 696.000 | 560.000 |
| 124 | Huyện Phú Giáo | Đường nhánh Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bến Sạn - Nhà ông 2 Thới | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 912.000 | 696.000 | 560.000 |
| 125 | Huyện Phú Giáo | Đường nhánh Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Lê Văn Tám - Đường 18/9 | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.512.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| 126 | Huyện Phú Giáo | Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bùi Thị Xuân - ĐT.741 | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.512.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| 127 | Huyện Phú Giáo | Phan Bội Châu - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường 19/5 - Bến Sạn | Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | 1.208.000 | 928.000 | 744.000 |
| 128 | Huyện Phú Giáo | Phan Chu Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 912.000 | 696.000 | 560.000 |
| 129 | Huyện Phú Giáo | Phước Tiến - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | 1.208.000 | 928.000 | 744.000 |
| 130 | Huyện Phú Giáo | Quang Trung (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư khu phố 9) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | 1.208.000 | 928.000 | 744.000 |
| 131 | Huyện Phú Giáo | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thị trấn Phước Vĩnh) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.152.000 | 880.000 | 704.000 |
| 132 | Huyện Phú Giáo | Trần Quang Diệu (nối dài) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.152.000 | 880.000 | 704.000 |
| 133 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Độc Lập - | Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 8.320.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| 134 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 7.280.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| 135 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.760.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| 136 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường 19/5 - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.464.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| 137 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.944.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 138 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Quang Trung - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| 139 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.424.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| 140 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.904.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| 141 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.056.000 | 816.000 | 648.000 |
| 142 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 904.000 | 696.000 | 560.000 |
| 143 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 624.000 | 480.000 | 384.000 |
| 144 | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 528.000 | 408.000 | 328.000 |
| 145 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 704.000 | 544.000 | 432.000 |
| 146 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 656.000 | 504.000 | 400.000 |
| 147 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 656.000 | 504.000 | 400.000 |
| 148 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 149 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 656.000 | 504.000 | 400.000 |
| 150 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 151 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 152 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 153 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 154 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 155 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 156 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 157 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 158 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 159 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 160 | Huyện Phú Giáo | Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất TM-DV đô thị | 696.000 | 456.000 | 352.000 | 280.000 |
| 161 | Huyện Phú Giáo | Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 162 | Huyện Phú Giáo | Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 163 | Huyện Phú Giáo | Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Cầu Lễ Trang | Đất SX-KD đô thị | 4.972.500 | 3.230.500 | 2.489.500 | 1.989.000 |
| 164 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Cầu Vàm Vá - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 165 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Trần Quang Diệu | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 166 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) | Đất SX-KD đô thị | 4.355.000 | 2.834.000 | 2.177.500 | 1.742.000 |
| 167 | Huyện Phú Giáo | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) - Giáp ranh xã An Bình | Đất SX-KD đô thị | 3.731.000 | 2.424.500 | 1.865.500 | 1.495.000 |
| 168 | Huyện Phú Giáo | Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 4.972.500 | 3.230.500 | 2.489.500 | 1.989.000 |
| 169 | Huyện Phú Giáo | Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Độc Lập | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 170 | Huyện Phú Giáo | Đường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 171 | Huyện Phú Giáo | Đường cửa Nam (Cửa Nam chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 172 | Huyện Phú Giáo | Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Giáp cổng nhà Bảo tàng | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 173 | Huyện Phú Giáo | Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 174 | Huyện Phú Giáo | Tuyến A (Hẻm 67 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Năm Đồ) - Nguyễn Văn Trỗi (Cống lớn) | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 175 | Huyện Phú Giáo | Tuyến B (Hẻm 41 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Hoàng) - Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Trắc) | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 176 | Huyện Phú Giáo | Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi (đền Vinh Sơn) - Độc Lập | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 177 | Huyện Phú Giáo | Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Lê Văn Tám | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 178 | Huyện Phú Giáo | Võ Thị Sáu - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 6.220.500 | 4.043.000 | 3.113.500 | 2.489.500 |
| 179 | Huyện Phú Giáo | Bà Huyện Thanh Quan - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.801.500 | 1.820.000 | 1.404.000 | 1.118.000 |
| 180 | Huyện Phú Giáo | Bùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Vinh Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.497.000 | 2.275.000 | 1.748.500 | 1.397.500 |
| 181 | Huyện Phú Giáo | Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất SX-KD đô thị | 3.497.000 | 2.275.000 | 1.748.500 | 1.397.500 |
| 182 | Huyện Phú Giáo | Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 2.801.500 | 1.820.000 | 1.404.000 | 1.118.000 |
| 183 | Huyện Phú Giáo | Đường 30/4 - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường 18/9 | Đất SX-KD đô thị | 3.497.000 | 2.275.000 | 1.748.500 | 1.397.500 |
| 184 | Huyện Phú Giáo | Hai Bà Trưng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường 18/9 - Trần Quang Diệu | Đất SX-KD đô thị | 2.801.500 | 1.820.000 | 1.404.000 | 1.118.000 |
| 185 | Huyện Phú Giáo | Kim Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Giáp nhà ông Thưởng | Đất SX-KD đô thị | 2.450.500 | 1.592.500 | 1.228.500 | 981.500 |
| 186 | Huyện Phú Giáo | Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Độc Lập | Đất SX-KD đô thị | 3.497.000 | 2.275.000 | 1.748.500 | 1.397.500 |
| 187 | Huyện Phú Giáo | Tuyến 1 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 2.450.500 | 1.592.500 | 1.228.500 | 981.500 |
| 188 | Huyện Phú Giáo | Tuyến 13 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất SX-KD đô thị | 2.450.500 | 1.592.500 | 1.228.500 | 981.500 |
| 189 | Huyện Phú Giáo | Tuyến 14 (nối dài đường 18/9) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất SX-KD đô thị | 2.450.500 | 1.592.500 | 1.228.500 | 981.500 |
| 190 | Huyện Phú Giáo | Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Sân bay - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 2.801.500 | 1.820.000 | 1.404.000 | 1.118.000 |
| 191 | Huyện Phú Giáo | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi - Suối Vàm Vá | Đất SX-KD đô thị | 2.970.500 | 1.930.500 | 1.488.500 | 1.189.500 |
| 192 | Huyện Phú Giáo | Trần Quang Diệu (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc Lập | Đất SX-KD đô thị | 3.497.000 | 2.275.000 | 1.748.500 | 1.397.500 |
| 193 | Huyện Phú Giáo | Bàu Ao - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc Lập (Ngã 3 cầu Lễ Trang) | Đất SX-KD đô thị | 1.131.000 | 741.000 | 565.500 | 455.000 |
| 194 | Huyện Phú Giáo | Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố Mua | Đất SX-KD đô thị | 1.508.000 | 981.500 | 754.000 | 604.500 |
| 195 | Huyện Phú Giáo | Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - ĐH - 501 | Đất SX-KD đô thị | 1.131.000 | 741.000 | 565.500 | 455.000 |
| 196 | Huyện Phú Giáo | Bố Mua - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Bến Sạn | Đất SX-KD đô thị | 1.508.000 | 981.500 | 754.000 | 604.500 |
| 197 | Huyện Phú Giáo | Cần Lố - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Suối Bảy Kiết | Đất SX-KD đô thị | 1.131.000 | 741.000 | 565.500 | 455.000 |
| 198 | Huyện Phú Giáo | Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 (cây xăng Vật tư) - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.508.000 | 981.500 | 754.000 | 604.500 |
| 199 | Huyện Phú Giáo | Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Quang Trung - ĐT.741 | Đất SX-KD đô thị | 1.131.000 | 741.000 | 565.500 | 455.000 |
| 200 | Huyện Phú Giáo | ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Ngã 3 nghĩa trang nhân dân - Cầu Bà Ý | Đất SX-KD đô thị | 1.319.500 | 858.000 | 663.000 | 526.500 |



