• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương mới nhất theo Quyết định 63/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

– Quyết định 63/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen phu giao tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 50 mét.

– Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 100 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét.

– Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 200 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 2 cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

– Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trên 200 mét hoặc phần thửa đất còn lại sau vị trí 3.

3.2. Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Phú GiáoĐộc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
2Huyện Phú GiáoĐộc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Quang DiệuĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
3Huyện Phú GiáoĐộc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Cầu Lễ TrangĐất ở đô thị7.650.0004.970.0003.830.0003.060.000
4Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Cầu Vàm Vá - Hùng VươngĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
5Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Trần Quang DiệuĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
6Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư)Đất ở đô thị6.700.0004.360.0003.350.0002.680.000
7Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) - Giáp ranh xã An BìnhĐất ở đô thị5.740.0003.730.0002.870.0002.300.000
8Huyện Phú GiáoĐường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Hùng VươngĐất ở đô thị7.650.0004.970.0003.830.0003.060.000
9Huyện Phú GiáoĐường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Độc LậpĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
10Huyện Phú GiáoĐường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
11Huyện Phú GiáoĐường cửa Nam (Cửa Nam chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
12Huyện Phú GiáoHùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Giáp cổng nhà Bảo tàngĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
13Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
14Huyện Phú GiáoTuyến A (Hẻm 67 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Năm Đồ) - Nguyễn Văn Trỗi (Cống lớn)Đất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
15Huyện Phú GiáoTuyến B (Hẻm 41 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Hoàng) - Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Trắc)Đất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
16Huyện Phú GiáoVinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi (đền Vinh Sơn) - Độc LậpĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
17Huyện Phú GiáoVinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Lê Văn TámĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
18Huyện Phú GiáoVõ Thị Sáu - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị9.570.0006.220.0004.790.0003.830.000
19Huyện Phú GiáoBà Huyện Thanh Quan - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
20Huyện Phú GiáoBùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Vinh SơnĐất ở đô thị5.380.0003.500.0002.690.0002.150.000
21Huyện Phú GiáoĐường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất ở đô thị5.380.0003.500.0002.690.0002.150.000
22Huyện Phú GiáoĐường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - Đường 3/2Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
23Huyện Phú GiáoĐường 30/4 - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường 18/9Đất ở đô thị5.380.0003.500.0002.690.0002.150.000
24Huyện Phú GiáoHai Bà Trưng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường 18/9 - Trần Quang DiệuĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
25Huyện Phú GiáoKim Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Giáp nhà ông ThưởngĐất ở đô thị3.770.0002.450.0001.890.0001.510.000
26Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Độc LậpĐất ở đô thị5.380.0003.500.0002.690.0002.150.000
27Huyện Phú GiáoTuyến 1 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị3.770.0002.450.0001.890.0001.510.000
28Huyện Phú GiáoTuyến 13 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất ở đô thị3.770.0002.450.0001.890.0001.510.000
29Huyện Phú GiáoTuyến 14 (nối dài đường 18/9) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất ở đô thị3.770.0002.450.0001.890.0001.510.000
30Huyện Phú GiáoTrần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Sân bay - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
31Huyện Phú GiáoTrần Hưng Đạo (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi - Suối Vàm VáĐất ở đô thị4.570.0002.970.0002.290.0001.830.000
32Huyện Phú GiáoTrần Quang Diệu (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc LậpĐất ở đô thị5.380.0003.500.0002.690.0002.150.000
33Huyện Phú GiáoBàu Ao - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc Lập (Ngã 3 cầu Lễ Trang)Đất ở đô thị1.740.0001.140.000870.000700.000
34Huyện Phú GiáoBến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất ở đô thị2.320.0001.510.0001.160.000930.000
35Huyện Phú GiáoBến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - ĐH - 501Đất ở đô thị1.740.0001.140.000870.000700.000
36Huyện Phú GiáoBố Mua - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Bến SạnĐất ở đô thị2.320.0001.510.0001.160.000930.000
37Huyện Phú GiáoCần Lố - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Suối Bảy KiếtĐất ở đô thị1.740.0001.140.000870.000700.000
38Huyện Phú GiáoCông Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 (cây xăng Vật tư) - Quang TrungĐất ở đô thị2.320.0001.510.0001.160.000930.000
39Huyện Phú GiáoCông Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Quang Trung - ĐT.741Đất ở đô thị1.740.0001.140.000870.000700.000
40Huyện Phú GiáoĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Ngã 3 nghĩa trang nhân dân - Cầu Bà ÝĐất ở đô thị2.030.0001.320.0001.020.000810.000
41Huyện Phú GiáoĐT.741 cũ - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Nhà ông Mỹ (Khu phố 6) - Cống Nước VàngĐất ở đô thị1.740.0001.140.000870.000700.000
42Huyện Phú GiáoĐường 1/5 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Cần LốĐất ở đô thị1.740.0001.140.000870.000700.000
43Huyện Phú GiáoĐường 3/2 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5Đất ở đô thị1.740.0001.140.000870.000700.000
44Huyện Phú GiáoĐường nhánh Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bến Sạn - Nhà ông 2 ThớiĐất ở đô thị1.740.0001.140.000870.000700.000
45Huyện Phú GiáoĐường nhánh Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Lê Văn Tám - Đường 18/9Đất ở đô thị2.900.0001.890.0001.450.0001.160.000
46Huyện Phú GiáoLê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bùi Thị Xuân - ĐT.741Đất ở đô thị2.900.0001.890.0001.450.0001.160.000
47Huyện Phú GiáoPhan Bội Châu - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường 19/5 - Bến SạnĐất ở đô thị2.320.0001.510.0001.160.000930.000
48Huyện Phú GiáoPhan Chu Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất ở đô thị1.740.0001.140.000870.000700.000
49Huyện Phú GiáoPhước Tiến - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị2.320.0001.510.0001.160.000930.000
50Huyện Phú GiáoQuang Trung (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư khu phố 9) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5Đất ở đô thị2.320.0001.510.0001.160.000930.000
51Huyện Phú GiáoTạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thị trấn Phước Vĩnh) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh -Đất ở đô thị2.200.0001.440.0001.100.000880.000
52Huyện Phú GiáoTrần Quang Diệu (nối dài) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - Quang TrungĐất ở đô thị2.200.0001.440.0001.100.000880.000
53Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Độc Lập -Đất ở đô thị16.000.00010.400.0008.000.0006.400.000
54Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Trần Quang Diệu -Đất ở đô thị14.000.0009.100.0007.000.0005.600.000
55Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị13.000.0008.450.0006.500.0005.200.000
56Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường 19/5 -Đất ở đô thị10.500.0006.830.0005.250.0004.200.000
57Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị9.500.0006.180.0004.750.0003.800.000
58Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Quang Trung -Đất ở đô thị9.000.0005.850.0004.500.0003.600.000
59Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị8.500.0005.530.0004.250.0003.400.000
60Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất ở đô thị7.500.0004.880.0003.750.0003.000.000
61Huyện Phú GiáoĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị2.030.0001.320.0001.020.000810.000
62Huyện Phú GiáoĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất ở đô thị1.740.0001.130.000870.000700.000
63Huyện Phú GiáoĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị1.200.000780.000600.000480.000
64Huyện Phú GiáoĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất ở đô thị1.020.000660.000510.000410.000
65Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.350.000880.000680.000540.000
66Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.260.000820.000630.000500.000
67Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất ở đô thị1.260.000820.000630.000500.000
68Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất ở đô thị1.160.000750.000580.000460.000
69Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.260.000820.000630.000500.000
70Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.160.000750.000580.000460.000
71Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất ở đô thị1.160.000750.000580.000460.000
72Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất ở đô thị1.060.000690.000530.000420.000
73Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.160.000750.000580.000460.000
74Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.060.000690.000530.000420.000
75Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất ở đô thị1.060.000690.000530.000420.000
76Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất ở đô thị970.000630.000490.000390.000
77Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.060.000690.000530.000420.000
78Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị970.000630.000490.000390.000
79Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất ở đô thị970.000630.000490.000390.000
80Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất ở đô thị870.000570.000440.000350.000
81Huyện Phú GiáoĐộc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
82Huyện Phú GiáoĐộc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Quang DiệuĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
83Huyện Phú GiáoĐộc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Cầu Lễ TrangĐất TM-DV đô thị6.120.0003.976.0003.064.0002.448.000
84Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Cầu Vàm Vá - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
85Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Trần Quang DiệuĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
86Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư)Đất TM-DV đô thị5.360.0003.488.0002.680.0002.144.000
87Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) - Giáp ranh xã An BìnhĐất TM-DV đô thị4.592.0002.984.0002.296.0001.840.000
88Huyện Phú GiáoĐường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị6.120.0003.976.0003.064.0002.448.000
89Huyện Phú GiáoĐường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Độc LậpĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
90Huyện Phú GiáoĐường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
91Huyện Phú GiáoĐường cửa Nam (Cửa Nam chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
92Huyện Phú GiáoHùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Giáp cổng nhà Bảo tàngĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
93Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
94Huyện Phú GiáoTuyến A (Hẻm 67 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Năm Đồ) - Nguyễn Văn Trỗi (Cống lớn)Đất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
95Huyện Phú GiáoTuyến B (Hẻm 41 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Hoàng) - Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Trắc)Đất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
96Huyện Phú GiáoVinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi (đền Vinh Sơn) - Độc LậpĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
97Huyện Phú GiáoVinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Lê Văn TámĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
98Huyện Phú GiáoVõ Thị Sáu - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị7.656.0004.976.0003.832.0003.064.000
99Huyện Phú GiáoBà Huyện Thanh Quan - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị3.448.0002.240.0001.728.0001.376.000
100Huyện Phú GiáoBùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Vinh SơnĐất TM-DV đô thị4.304.0002.800.0002.152.0001.720.000
101Huyện Phú GiáoĐường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất TM-DV đô thị4.304.0002.800.0002.152.0001.720.000
102Huyện Phú GiáoĐường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - Đường 3/2Đất TM-DV đô thị3.448.0002.240.0001.728.0001.376.000
103Huyện Phú GiáoĐường 30/4 - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường 18/9Đất TM-DV đô thị4.304.0002.800.0002.152.0001.720.000
104Huyện Phú GiáoHai Bà Trưng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường 18/9 - Trần Quang DiệuĐất TM-DV đô thị3.448.0002.240.0001.728.0001.376.000
105Huyện Phú GiáoKim Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Giáp nhà ông ThưởngĐất TM-DV đô thị3.016.0001.960.0001.512.0001.208.000
106Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Độc LậpĐất TM-DV đô thị4.304.0002.800.0002.152.0001.720.000
107Huyện Phú GiáoTuyến 1 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị3.016.0001.960.0001.512.0001.208.000
108Huyện Phú GiáoTuyến 13 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất TM-DV đô thị3.016.0001.960.0001.512.0001.208.000
109Huyện Phú GiáoTuyến 14 (nối dài đường 18/9) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất TM-DV đô thị3.016.0001.960.0001.512.0001.208.000
110Huyện Phú GiáoTrần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Sân bay - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị3.448.0002.240.0001.728.0001.376.000
111Huyện Phú GiáoTrần Hưng Đạo (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi - Suối Vàm VáĐất TM-DV đô thị3.656.0002.376.0001.832.0001.464.000
112Huyện Phú GiáoTrần Quang Diệu (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc LậpĐất TM-DV đô thị4.304.0002.800.0002.152.0001.720.000
113Huyện Phú GiáoBàu Ao - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc Lập (Ngã 3 cầu Lễ Trang)Đất TM-DV đô thị1.392.000912.000696.000560.000
114Huyện Phú GiáoBến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất TM-DV đô thị1.856.0001.208.000928.000744.000
115Huyện Phú GiáoBến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - ĐH - 501Đất TM-DV đô thị1.392.000912.000696.000560.000
116Huyện Phú GiáoBố Mua - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Bến SạnĐất TM-DV đô thị1.856.0001.208.000928.000744.000
117Huyện Phú GiáoCần Lố - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Suối Bảy KiếtĐất TM-DV đô thị1.392.000912.000696.000560.000
118Huyện Phú GiáoCông Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 (cây xăng Vật tư) - Quang TrungĐất TM-DV đô thị1.856.0001.208.000928.000744.000
119Huyện Phú GiáoCông Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Quang Trung - ĐT.741Đất TM-DV đô thị1.392.000912.000696.000560.000
120Huyện Phú GiáoĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Ngã 3 nghĩa trang nhân dân - Cầu Bà ÝĐất TM-DV đô thị1.624.0001.056.000816.000648.000
121Huyện Phú GiáoĐT.741 cũ - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Nhà ông Mỹ (Khu phố 6) - Cống Nước VàngĐất TM-DV đô thị1.392.000912.000696.000560.000
122Huyện Phú GiáoĐường 1/5 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Cần LốĐất TM-DV đô thị1.392.000912.000696.000560.000
123Huyện Phú GiáoĐường 3/2 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5Đất TM-DV đô thị1.392.000912.000696.000560.000
124Huyện Phú GiáoĐường nhánh Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bến Sạn - Nhà ông 2 ThớiĐất TM-DV đô thị1.392.000912.000696.000560.000
125Huyện Phú GiáoĐường nhánh Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Lê Văn Tám - Đường 18/9Đất TM-DV đô thị2.320.0001.512.0001.160.000928.000
126Huyện Phú GiáoLê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bùi Thị Xuân - ĐT.741Đất TM-DV đô thị2.320.0001.512.0001.160.000928.000
127Huyện Phú GiáoPhan Bội Châu - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường 19/5 - Bến SạnĐất TM-DV đô thị1.856.0001.208.000928.000744.000
128Huyện Phú GiáoPhan Chu Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất TM-DV đô thị1.392.000912.000696.000560.000
129Huyện Phú GiáoPhước Tiến - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị1.856.0001.208.000928.000744.000
130Huyện Phú GiáoQuang Trung (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư khu phố 9) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5Đất TM-DV đô thị1.856.0001.208.000928.000744.000
131Huyện Phú GiáoTạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thị trấn Phước Vĩnh) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh -Đất TM-DV đô thị1.760.0001.152.000880.000704.000
132Huyện Phú GiáoTrần Quang Diệu (nối dài) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - Quang TrungĐất TM-DV đô thị1.760.0001.152.000880.000704.000
133Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Độc Lập -Đất TM-DV đô thị12.800.0008.320.0006.400.0005.120.000
134Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Trần Quang Diệu -Đất TM-DV đô thị11.200.0007.280.0005.600.0004.480.000
135Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị10.400.0006.760.0005.200.0004.160.000
136Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường 19/5 -Đất TM-DV đô thị8.400.0005.464.0004.200.0003.360.000
137Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị7.600.0004.944.0003.800.0003.040.000
138Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Thửa đất tiếp giáp đường Quang Trung -Đất TM-DV đô thị7.200.0004.680.0003.600.0002.880.000
139Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất TM-DV đô thị6.800.0004.424.0003.400.0002.720.000
140Huyện Phú GiáoĐường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất TM-DV đô thị6.000.0003.904.0003.000.0002.400.000
141Huyện Phú GiáoĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.624.0001.056.000816.000648.000
142Huyện Phú GiáoĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất TM-DV đô thị1.392.000904.000696.000560.000
143Huyện Phú GiáoĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất TM-DV đô thị960.000624.000480.000384.000
144Huyện Phú GiáoĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất TM-DV đô thị816.000528.000408.000328.000
145Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.080.000704.000544.000432.000
146Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.008.000656.000504.000400.000
147Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất TM-DV đô thị1.008.000656.000504.000400.000
148Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất TM-DV đô thị928.000600.000464.000368.000
149Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.008.000656.000504.000400.000
150Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị928.000600.000464.000368.000
151Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất TM-DV đô thị928.000600.000464.000368.000
152Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất TM-DV đô thị848.000552.000424.000336.000
153Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị928.000600.000464.000368.000
154Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị848.000552.000424.000336.000
155Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất TM-DV đô thị848.000552.000424.000336.000
156Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất TM-DV đô thị776.000504.000392.000312.000
157Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị848.000552.000424.000336.000
158Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị776.000504.000392.000312.000
159Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất TM-DV đô thị776.000504.000392.000312.000
160Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất TM-DV đô thị696.000456.000352.000280.000
161Huyện Phú GiáoĐộc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
162Huyện Phú GiáoĐộc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Trần Quang DiệuĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
163Huyện Phú GiáoĐộc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Cầu Lễ TrangĐất SX-KD đô thị4.972.5003.230.5002.489.5001.989.000
164Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Cầu Vàm Vá - Hùng VươngĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
165Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Trần Quang DiệuĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
166Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư)Đất SX-KD đô thị4.355.0002.834.0002.177.5001.742.000
167Huyện Phú GiáoĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) - Giáp ranh xã An BìnhĐất SX-KD đô thị3.731.0002.424.5001.865.5001.495.000
168Huyện Phú GiáoĐường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Hùng VươngĐất SX-KD đô thị4.972.5003.230.5002.489.5001.989.000
169Huyện Phú GiáoĐường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Hùng Vương - Độc LậpĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
170Huyện Phú GiáoĐường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
171Huyện Phú GiáoĐường cửa Nam (Cửa Nam chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
172Huyện Phú GiáoHùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Giáp cổng nhà Bảo tàngĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
173Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
174Huyện Phú GiáoTuyến A (Hẻm 67 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Năm Đồ) - Nguyễn Văn Trỗi (Cống lớn)Đất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
175Huyện Phú GiáoTuyến B (Hẻm 41 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập (nhà ông Hoàng) - Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Trắc)Đất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
176Huyện Phú GiáoVinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi (đền Vinh Sơn) - Độc LậpĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
177Huyện Phú GiáoVinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Lê Văn TámĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
178Huyện Phú GiáoVõ Thị Sáu - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị6.220.5004.043.0003.113.5002.489.500
179Huyện Phú GiáoBà Huyện Thanh Quan - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị2.801.5001.820.0001.404.0001.118.000
180Huyện Phú GiáoBùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Vinh SơnĐất SX-KD đô thị3.497.0002.275.0001.748.5001.397.500
181Huyện Phú GiáoĐường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất SX-KD đô thị3.497.0002.275.0001.748.5001.397.500
182Huyện Phú GiáoĐường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - Đường 3/2Đất SX-KD đô thị2.801.5001.820.0001.404.0001.118.000
183Huyện Phú GiáoĐường 30/4 - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Quang Diệu - Đường 18/9Đất SX-KD đô thị3.497.0002.275.0001.748.5001.397.500
184Huyện Phú GiáoHai Bà Trưng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Đường 18/9 - Trần Quang DiệuĐất SX-KD đô thị2.801.5001.820.0001.404.0001.118.000
185Huyện Phú GiáoKim Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Giáp nhà ông ThưởngĐất SX-KD đô thị2.450.5001.592.5001.228.500981.500
186Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Trần Hưng Đạo - Độc LậpĐất SX-KD đô thị3.497.0002.275.0001.748.5001.397.500
187Huyện Phú GiáoTuyến 1 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Độc Lập - Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị2.450.5001.592.5001.228.500981.500
188Huyện Phú GiáoTuyến 13 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất SX-KD đô thị2.450.5001.592.5001.228.500981.500
189Huyện Phú GiáoTuyến 14 (nối dài đường 18/9) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất SX-KD đô thị2.450.5001.592.5001.228.500981.500
190Huyện Phú GiáoTrần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Sân bay - Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị2.801.5001.820.0001.404.0001.118.000
191Huyện Phú GiáoTrần Hưng Đạo (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi - Suối Vàm VáĐất SX-KD đô thị2.970.5001.930.5001.488.5001.189.500
192Huyện Phú GiáoTrần Quang Diệu (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc LậpĐất SX-KD đô thị3.497.0002.275.0001.748.5001.397.500
193Huyện Phú GiáoBàu Ao - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Độc Lập (Ngã 3 cầu Lễ Trang)Đất SX-KD đô thị1.131.000741.000565.500455.000
194Huyện Phú GiáoBến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Bố MuaĐất SX-KD đô thị1.508.000981.500754.000604.500
195Huyện Phú GiáoBến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Bố Mua - ĐH - 501Đất SX-KD đô thị1.131.000741.000565.500455.000
196Huyện Phú GiáoBố Mua - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Công Chúa Ngọc Hân - Bến SạnĐất SX-KD đô thị1.508.000981.500754.000604.500
197Huyện Phú GiáoCần Lố - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 - Suối Bảy KiếtĐất SX-KD đô thị1.131.000741.000565.500455.000
198Huyện Phú GiáoCông Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh ĐT.741 (cây xăng Vật tư) - Quang TrungĐất SX-KD đô thị1.508.000981.500754.000604.500
199Huyện Phú GiáoCông Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Quang Trung - ĐT.741Đất SX-KD đô thị1.131.000741.000565.500455.000
200Huyện Phú GiáoĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh Ngã 3 nghĩa trang nhân dân - Cầu Bà ÝĐất SX-KD đô thị1.319.500858.000663.000526.500
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (988 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Nghi Dương, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Nghi Dương, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.