Bảng giá đất huyện Phú Giáo – tỉnh Bình Dương

0 10.778

Bảng giá đất huyện Phú Giáo – tỉnh Bình Dương mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Giáo – tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất huyện Phú Giáo – tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Phân loại khu vực:

+ Khu vực 1 (KV1): bao gồm: đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý; đất trên các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.

+ Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven các trục đường còn lại.

– Phân loại vị trí:

+ Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 50 mét.

+ Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 100 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét.

+ Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 200 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 2 cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

+ Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trên 200 mét hoặc phần thửa đất còn lại sau vị trí 3.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Phân loại khu vực:

+ Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư – đô thị mới.

+ Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven các trục đường còn lại.

– Phân loại vị trí: áp dụng theo quy định trên

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Phân loại đường phố: các tuyến đường trên địa bàn các phường, thị trấn được phân loại từ đường phố loại 1 đến đường phố loại 5 tùy từng huyện, thị xã, thành phố và được phân loại cụ thể trong các phụ lục kèm theo.

– Phân loại vị trí: áp dụng theo quy định về phân loại vị trí như trên

3.2. Bảng giá đất huyện Phú Giáo – tỉnh Bình Dương

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Phú GiáoĐộc Lập - Đường loại 1 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng5.120.0003.328.0002.560.0002.048.000-Đất ở đô thị
2Huyện Phú GiáoThống Nhất - Đường loại 1 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo5.760.0003.744.0002.880.0002.304.000-Đất ở đô thị
3Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 1 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân)5.120.0003.328.0002.560.0002.048.000-Đất ở đô thị
4Huyện Phú GiáoTự Do - Đường loại 1 - Thị xã Dầu TiếngVòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều5.760.0003.744.0002.880.0002.304.000-Đất ở đô thị
5Huyện Phú GiáoĐộc Lập - Đường loại 2 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát3.600.0002.340.0001.800.0001.440.000-Đất ở đô thị
6Huyện Phú GiáoĐường 13/3 - Đường loại 2 - Thị xã Dầu TiếngCầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc3.240.0002.106.0001.620.0001.296.000-Đất ở đô thị
7Huyện Phú GiáoHùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị xã Dầu TiếngNgã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm3.240.0002.106.0001.620.0001.296.000-Đất ở đô thị
8Huyện Phú GiáoNgô Quyền - Đường loại 2 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần3.240.0002.106.0001.620.0001.296.000-Đất ở đô thị
9Huyện Phú GiáoCách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT-744) - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngNgã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm1.890.0001.233.000945.000756.000-Đất ở đô thị
10Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngĐường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II1.680.0001.096.000840.000672.000-Đất ở đô thị
11Huyện Phú GiáoĐường 20/8 (ĐT-744 cũ) - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngRanh xã Thanh An (Suối Dứa) - Cầu Cát1.890.0001.233.000945.000756.000-Đất ở đô thị
12Huyện Phú GiáoLê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngĐường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ)1.680.0001.096.000840.000672.000-Đất ở đô thị
13Huyện Phú GiáoNguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo1.680.0001.096.000840.000672.000-Đất ở đô thị
14Huyện Phú GiáoNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện1.680.0001.096.000840.000672.000-Đất ở đô thị
15Huyện Phú GiáoĐH-709 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 20/8 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
16Huyện Phú GiáoĐoàn Văn Tiến - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Phú - Trần Văn Lắc980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
17Huyện Phú GiáoĐoàn Thị Liên - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
18Huyện Phú GiáoĐồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
19Huyện Phú GiáoĐường Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
20Huyện Phú GiáoĐường Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
21Huyện Phú GiáoĐường D1 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNhà ông Quan - Giải Phóng840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
22Huyện Phú GiáoĐường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNhà ông Thanh - Giải Phóng840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
23Huyện Phú GiáoĐường D3 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 đường X2 và N7 - Giải Phóng840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
24Huyện Phú GiáoĐường D4 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐồng Khởi - Giải Phóng840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
25Huyện Phú GiáoĐường D6 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường N7 - Đường N10840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
26Huyện Phú GiáoĐường D7 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường N5 - Hai Bà Trưng840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
27Huyện Phú GiáoĐường D8 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường N1 - Đồng Khởi980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
28Huyện Phú GiáoĐường D9 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngHai Bà Trưng - Đồng Khởi980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
29Huyện Phú GiáoĐường D10 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐồng Khởi - Đường N1980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
30Huyện Phú GiáoĐường N1 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D8 - Cách Mạng Tháng Tám980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
31Huyện Phú GiáoĐường N2 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D8 - Đường D10980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
32Huyện Phú GiáoĐường N3 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D8 - Cách Mạng Tháng Tám980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
33Huyện Phú GiáoĐường N5 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngYết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
34Huyện Phú GiáoĐường N6 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngCách Mạng Tháng Tám - Yết Kiêu980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
35Huyện Phú GiáoĐường N8 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D1 - Đường D2840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
36Huyện Phú GiáoĐường N9 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D2 - Đường D3840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
37Huyện Phú GiáoĐường N10 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngYết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
38Huyện Phú GiáoĐường N12 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D3 - Yết Kiêu840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
39Huyện Phú GiáoĐường N13 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐộc Lập - Giải Phóng980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
40Huyện Phú GiáoĐường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
41Huyện Phú GiáoĐường X1 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐồng Khởi - Đường N7910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
42Huyện Phú GiáoĐường X2 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐồng Khởi - Ngã 3 đường N7 và D3910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
43Huyện Phú GiáoĐường X3 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐồng Khởi - Ngã 3 đường N7 và D4910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
44Huyện Phú GiáoĐường X4 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngYết Kiêu - Đường N7840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
45Huyện Phú GiáoĐường X5 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngYết Kiêu - Đường N7840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
46Huyện Phú GiáoĐường X6 (Vành đai ĐT-744) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngCách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT-744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT-744 cũ và N7)910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
47Huyện Phú GiáoGiải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám1.050.000682.500525.000420.000-Đất ở đô thị
48Huyện Phú GiáoHai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 4 Ngân hàng - X6 (Vành đai ĐT 744 cũ)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
49Huyện Phú GiáoKim Đồng - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngHùng Vương - Trần Phú980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
50Huyện Phú GiáoLý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
51Huyện Phú GiáoNgô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
52Huyện Phú GiáoNgô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngVòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
53Huyện Phú GiáoNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
54Huyện Phú GiáoNguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngHùng Vương - Trường Chinh980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
55Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
56Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐộc Lập - Ngô Quyền980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
57Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Phú - Kim Đồng980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
58Huyện Phú GiáoPhạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐộc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
59Huyện Phú GiáoPhạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
60Huyện Phú GiáoPhan Văn Tiến - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 nhà ông Hải - Trần Hưng Đạo (Nghĩa địa Công giáo)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
61Huyện Phú GiáoTrần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
62Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
63Huyện Phú GiáoTrần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
64Huyện Phú GiáoTrần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
65Huyện Phú GiáoVăn Công Khai - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
66Huyện Phú GiáoVõ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Phú - Trường Chinh980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
67Huyện Phú GiáoYết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
68Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
69Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
70Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
71Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
72Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
73Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
74Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
75Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
76Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
77Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
78Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
79Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -770.000500.500385.000308.000-Đất ở đô thị
80Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
81Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -770.000500.500385.000308.000-Đất ở đô thị
82Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -770.000500.500385.000308.000-Đất ở đô thị
83Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -700.000455.000350.000280.000-Đất ở đô thị
84Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -770.000500.500385.000308.000-Đất ở đô thị
85Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -700.000455.000350.000280.000-Đất ở đô thị
86Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -700.000455.000350.000280.000-Đất ở đô thị
87Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -630.000409.500315.000252.000-Đất ở đô thị
88Huyện Phú GiáoĐộc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng4.096.0002.664.0002.048.0001.640.000-Đất TM-DV đô thị
89Huyện Phú GiáoThống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo4.608.0002.997.0002.304.0001.845.000-Đất TM-DV đô thị
90Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân)4.096.0002.664.0002.048.0001.640.000-Đất TM-DV đô thị
91Huyện Phú GiáoTự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngVòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều4.608.0002.997.0002.304.0001.845.000-Đất TM-DV đô thị
92Huyện Phú GiáoĐộc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát2.880.0001.870.0001.440.0001.150.000-Đất TM-DV đô thị
93Huyện Phú GiáoĐường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngCầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc2.592.0001.683.0001.296.0001.035.000-Đất TM-DV đô thị
94Huyện Phú GiáoHùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm2.592.0001.683.0001.296.0001.035.000-Đất TM-DV đô thị
95Huyện Phú GiáoNgô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần2.592.0001.683.0001.296.0001.035.000-Đất TM-DV đô thị
96Huyện Phú GiáoCách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT-744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm1.512.000981.000756.000603.000-Đất TM-DV đô thị
97Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II1.344.000872.000672.000536.000-Đất TM-DV đô thị
98Huyện Phú GiáoĐường 20/8 (ĐT-744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngRanh xã Thanh An (Suối Dứa) - Cầu Cát1.512.000981.000756.000603.000-Đất TM-DV đô thị
99Huyện Phú GiáoLê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ)1.344.000872.000672.000536.000-Đất TM-DV đô thị
100Huyện Phú GiáoNguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo1.344.000872.000672.000536.000-Đất TM-DV đô thị
101Huyện Phú GiáoĐộc Lập - Đường loại 1 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng5.120.0003.328.0002.560.0002.048.000-Đất ở đô thị
102Huyện Phú GiáoThống Nhất - Đường loại 1 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo5.760.0003.744.0002.880.0002.304.000-Đất ở đô thị
103Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 1 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân)5.120.0003.328.0002.560.0002.048.000-Đất ở đô thị
104Huyện Phú GiáoTự Do - Đường loại 1 - Thị xã Dầu TiếngVòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều5.760.0003.744.0002.880.0002.304.000-Đất ở đô thị
105Huyện Phú GiáoĐộc Lập - Đường loại 2 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát3.600.0002.340.0001.800.0001.440.000-Đất ở đô thị
106Huyện Phú GiáoĐường 13/3 - Đường loại 2 - Thị xã Dầu TiếngCầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc3.240.0002.106.0001.620.0001.296.000-Đất ở đô thị
107Huyện Phú GiáoHùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị xã Dầu TiếngNgã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm3.240.0002.106.0001.620.0001.296.000-Đất ở đô thị
108Huyện Phú GiáoNgô Quyền - Đường loại 2 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần3.240.0002.106.0001.620.0001.296.000-Đất ở đô thị
109Huyện Phú GiáoCách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT-744) - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngNgã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm1.890.0001.233.000945.000756.000-Đất ở đô thị
110Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngĐường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II1.680.0001.096.000840.000672.000-Đất ở đô thị
111Huyện Phú GiáoĐường 20/8 (ĐT-744 cũ) - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngRanh xã Thanh An (Suối Dứa) - Cầu Cát1.890.0001.233.000945.000756.000-Đất ở đô thị
112Huyện Phú GiáoLê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngĐường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ)1.680.0001.096.000840.000672.000-Đất ở đô thị
113Huyện Phú GiáoNguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo1.680.0001.096.000840.000672.000-Đất ở đô thị
114Huyện Phú GiáoNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện1.680.0001.096.000840.000672.000-Đất ở đô thị
115Huyện Phú GiáoĐH-709 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 20/8 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
116Huyện Phú GiáoĐoàn Văn Tiến - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Phú - Trần Văn Lắc980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
117Huyện Phú GiáoĐoàn Thị Liên - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
118Huyện Phú GiáoĐồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
119Huyện Phú GiáoĐường Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
120Huyện Phú GiáoĐường Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
121Huyện Phú GiáoĐường D1 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNhà ông Quan - Giải Phóng840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
122Huyện Phú GiáoĐường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNhà ông Thanh - Giải Phóng840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
123Huyện Phú GiáoĐường D3 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 đường X2 và N7 - Giải Phóng840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
124Huyện Phú GiáoĐường D4 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐồng Khởi - Giải Phóng840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
125Huyện Phú GiáoĐường D6 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường N7 - Đường N10840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
126Huyện Phú GiáoĐường D7 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường N5 - Hai Bà Trưng840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
127Huyện Phú GiáoĐường D8 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường N1 - Đồng Khởi980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
128Huyện Phú GiáoĐường D9 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngHai Bà Trưng - Đồng Khởi980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
129Huyện Phú GiáoĐường D10 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐồng Khởi - Đường N1980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
130Huyện Phú GiáoĐường N1 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D8 - Cách Mạng Tháng Tám980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
131Huyện Phú GiáoĐường N2 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D8 - Đường D10980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
132Huyện Phú GiáoĐường N3 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D8 - Cách Mạng Tháng Tám980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
133Huyện Phú GiáoĐường N5 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngYết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
134Huyện Phú GiáoĐường N6 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngCách Mạng Tháng Tám - Yết Kiêu980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
135Huyện Phú GiáoĐường N8 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D1 - Đường D2840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
136Huyện Phú GiáoĐường N9 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D2 - Đường D3840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
137Huyện Phú GiáoĐường N10 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngYết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
138Huyện Phú GiáoĐường N12 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường D3 - Yết Kiêu840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
139Huyện Phú GiáoĐường N13 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐộc Lập - Giải Phóng980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
140Huyện Phú GiáoĐường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
141Huyện Phú GiáoĐường X1 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐồng Khởi - Đường N7910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
142Huyện Phú GiáoĐường X2 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐồng Khởi - Ngã 3 đường N7 và D3910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
143Huyện Phú GiáoĐường X3 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐồng Khởi - Ngã 3 đường N7 và D4910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
144Huyện Phú GiáoĐường X4 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngYết Kiêu - Đường N7840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
145Huyện Phú GiáoĐường X5 - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngYết Kiêu - Đường N7840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
146Huyện Phú GiáoĐường X6 (Vành đai ĐT-744) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngCách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT-744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT-744 cũ và N7)910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
147Huyện Phú GiáoGiải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám1.050.000682.500525.000420.000-Đất ở đô thị
148Huyện Phú GiáoHai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 4 Ngân hàng - X6 (Vành đai ĐT 744 cũ)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
149Huyện Phú GiáoKim Đồng - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngHùng Vương - Trần Phú980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
150Huyện Phú GiáoLý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
151Huyện Phú GiáoNgô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
152Huyện Phú GiáoNgô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngVòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
153Huyện Phú GiáoNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
154Huyện Phú GiáoNguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngHùng Vương - Trường Chinh980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
155Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
156Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐộc Lập - Ngô Quyền980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
157Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Phú - Kim Đồng980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
158Huyện Phú GiáoPhạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐộc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
159Huyện Phú GiáoPhạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
160Huyện Phú GiáoPhan Văn Tiến - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 nhà ông Hải - Trần Hưng Đạo (Nghĩa địa Công giáo)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
161Huyện Phú GiáoTrần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị)980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
162Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
163Huyện Phú GiáoTrần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngNgã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
164Huyện Phú GiáoTrần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
165Huyện Phú GiáoVăn Công Khai - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
166Huyện Phú GiáoVõ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngTrần Phú - Trường Chinh980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
167Huyện Phú GiáoYết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
168Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
169Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
170Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
171Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
172Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -980.000637.000490.000392.000-Đất ở đô thị
173Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
174Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
175Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
176Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -910.000591.500455.000364.000-Đất ở đô thị
177Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
178Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
179Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -770.000500.500385.000308.000-Đất ở đô thị
180Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -840.000546.000420.000336.000-Đất ở đô thị
181Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -770.000500.500385.000308.000-Đất ở đô thị
182Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -770.000500.500385.000308.000-Đất ở đô thị
183Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -700.000455.000350.000280.000-Đất ở đô thị
184Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -770.000500.500385.000308.000-Đất ở đô thị
185Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -700.000455.000350.000280.000-Đất ở đô thị
186Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -700.000455.000350.000280.000-Đất ở đô thị
187Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị xã Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -630.000409.500315.000252.000-Đất ở đô thị
188Huyện Phú GiáoĐộc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng4.096.0002.664.0002.048.0001.640.000-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Phú GiáoThống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo4.608.0002.997.0002.304.0001.845.000-Đất TM-DV đô thị
190Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân)4.096.0002.664.0002.048.0001.640.000-Đất TM-DV đô thị
191Huyện Phú GiáoTự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngVòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều4.608.0002.997.0002.304.0001.845.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Phú GiáoĐộc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát2.880.0001.870.0001.440.0001.150.000-Đất TM-DV đô thị
193Huyện Phú GiáoĐường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngCầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc2.592.0001.683.0001.296.0001.035.000-Đất TM-DV đô thị
194Huyện Phú GiáoHùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm2.592.0001.683.0001.296.0001.035.000-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Phú GiáoNgô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần2.592.0001.683.0001.296.0001.035.000-Đất TM-DV đô thị
196Huyện Phú GiáoCách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT-744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm1.512.000981.000756.000603.000-Đất TM-DV đô thị
197Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II1.344.000872.000672.000536.000-Đất TM-DV đô thị
198Huyện Phú GiáoĐường 20/8 (ĐT-744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngRanh xã Thanh An (Suối Dứa) - Cầu Cát1.512.000981.000756.000603.000-Đất TM-DV đô thị
199Huyện Phú GiáoLê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ)1.344.000872.000672.000536.000-Đất TM-DV đô thị
200Huyện Phú GiáoNguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo1.344.000872.000672.000536.000-Đất TM-DV đô thị
201Huyện Phú GiáoNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện1.344.000872.000672.000536.000-Đất TM-DV đô thị
202Huyện Phú GiáoĐH-709 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 20/8 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn728.000474.500364.000292.500-Đất TM-DV đô thị
203Huyện Phú GiáoĐoàn Văn Tiến - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Phú - Trần Văn Lắc784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
204Huyện Phú GiáoĐoàn Thị Liên - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
205Huyện Phú GiáoĐồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám896.000584.000448.000360.000-Đất TM-DV đô thị
206Huyện Phú GiáoĐường Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
207Huyện Phú GiáoĐường Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa)784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
208Huyện Phú GiáoĐường D1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNhà ông Quan - Giải Phóng672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
209Huyện Phú GiáoĐường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNhà ông Thanh - Giải Phóng672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
210Huyện Phú GiáoĐường D3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 đường X2 và N7 - Giải Phóng672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
211Huyện Phú GiáoĐường D4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐồng Khởi - Giải Phóng672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
212Huyện Phú GiáoĐường D6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường N7 - Đường N10672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
213Huyện Phú GiáoĐường D7 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường N5 - Hai Bà Trưng672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
214Huyện Phú GiáoĐường D8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường N1 - Đồng Khởi784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
215Huyện Phú GiáoĐường D9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngHai Bà Trưng - Đồng Khởi784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
216Huyện Phú GiáoĐường D10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐồng Khởi - Đường N1784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
217Huyện Phú GiáoĐường N1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D8 - Cách Mạng Tháng Tám784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
218Huyện Phú GiáoĐường N2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D8 - Đường D10784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
219Huyện Phú GiáoĐường N3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D8 - Cách Mạng Tháng Tám784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
220Huyện Phú GiáoĐường N5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngYết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
221Huyện Phú GiáoĐường N6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngCách Mạng Tháng Tám - Yết Kiêu784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
222Huyện Phú GiáoĐường N8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D1 - Đường D2672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
223Huyện Phú GiáoĐường N9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D2 - Đường D3672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
224Huyện Phú GiáoĐường N10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngYết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
225Huyện Phú GiáoĐường N12 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D3 - Yết Kiêu672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
226Huyện Phú GiáoĐường N13 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐộc Lập - Giải Phóng784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
227Huyện Phú GiáoĐường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
228Huyện Phú GiáoĐường X1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐồng Khởi - Đường N7728.000474.500364.000292.500-Đất TM-DV đô thị
229Huyện Phú GiáoĐường X2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐồng Khởi - Ngã 3 đường N7 và D3728.000474.500364.000292.500-Đất TM-DV đô thị
230Huyện Phú GiáoĐường X3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐồng Khởi - Ngã 3 đường N7 và D4728.000474.500364.000292.500-Đất TM-DV đô thị
231Huyện Phú GiáoĐường X4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngYết Kiêu - Đường N7672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
232Huyện Phú GiáoĐường X5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngYết Kiêu - Đường N7672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
233Huyện Phú GiáoĐường X6 (Vành đai ĐT-744) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngCách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT-744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT-744 cũ và N7)728.000474.500364.000292.500-Đất TM-DV đô thị
234Huyện Phú GiáoGiải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám840.000547.500420.000337.500-Đất TM-DV đô thị
235Huyện Phú GiáoHai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 4 Ngân hàng - X6 (Vành đai ĐT 744 cũ)784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
236Huyện Phú GiáoKim Đồng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngHùng Vương - Trần Phú784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
237Huyện Phú GiáoLý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
238Huyện Phú GiáoNgô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát)784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
239Huyện Phú GiáoNgô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngVòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
240Huyện Phú GiáoNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ)784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
241Huyện Phú GiáoNguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngHùng Vương - Trường Chinh784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
242Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
243Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐộc Lập - Ngô Quyền784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
244Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Phú - Kim Đồng784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
245Huyện Phú GiáoPhạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐộc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần)784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
246Huyện Phú GiáoPhạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I896.000584.000448.000360.000-Đất TM-DV đô thị
247Huyện Phú GiáoPhan Văn Tiến - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 nhà ông Hải - Trần Hưng Đạo (Nghĩa địa Công giáo)784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
248Huyện Phú GiáoTrần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị)784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
249Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
250Huyện Phú GiáoTrần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
251Huyện Phú GiáoTrần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu896.000584.000448.000360.000-Đất TM-DV đô thị
252Huyện Phú GiáoVăn Công Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
253Huyện Phú GiáoVõ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Phú - Trường Chinh784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
254Huyện Phú GiáoYết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng896.000584.000448.000360.000-Đất TM-DV đô thị
255Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
256Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -728.000474.500364.000292.500-Đất TM-DV đô thị
257Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -728.000474.500364.000292.500-Đất TM-DV đô thị
258Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
259Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -784.000511.000392.000315.000-Đất TM-DV đô thị
260Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -728.000474.500364.000292.500-Đất TM-DV đô thị
261Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -728.000474.500364.000292.500-Đất TM-DV đô thị
262Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
263Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -728.000474.500364.000292.500-Đất TM-DV đô thị
264Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
265Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
266Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -616.000401.500308.000247.500-Đất TM-DV đô thị
267Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -672.000438.000336.000270.000-Đất TM-DV đô thị
268Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -616.000401.500308.000247.500-Đất TM-DV đô thị
269Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -616.000401.500308.000247.500-Đất TM-DV đô thị
270Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -560.000365.000280.000225.000-Đất TM-DV đô thị
271Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -616.000401.500308.000247.500-Đất TM-DV đô thị
272Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -560.000365.000280.000225.000-Đất TM-DV đô thị
273Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -560.000365.000280.000225.000-Đất TM-DV đô thị
274Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -504.000328.500252.000202.500-Đất TM-DV đô thị
275Huyện Phú GiáoĐộc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng3.328.0002.160.0001.664.0001.328.000-Đất SX-KD đô thị
276Huyện Phú GiáoThống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo3.744.0002.430.0001.872.0001.494.000-Đất SX-KD đô thị
277Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân)3.328.0002.160.0001.664.0001.328.000-Đất SX-KD đô thị
278Huyện Phú GiáoTự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu TiếngVòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều3.744.0002.430.0001.872.0001.494.000-Đất SX-KD đô thị
279Huyện Phú GiáoĐộc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát2.340.0001.520.0001.170.000940.000-Đất SX-KD đô thị
280Huyện Phú GiáoĐường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngCầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc2.106.0001.368.0001.053.000846.000-Đất SX-KD đô thị
281Huyện Phú GiáoHùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm2.106.0001.368.0001.053.000846.000-Đất SX-KD đô thị
282Huyện Phú GiáoNgô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần2.106.0001.368.0001.053.000846.000-Đất SX-KD đô thị
283Huyện Phú GiáoCách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT-744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm1.233.000801.000621.000495.000-Đất SX-KD đô thị
284Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II1.096.000712.000552.000440.000-Đất SX-KD đô thị
285Huyện Phú GiáoĐường 20/8 (ĐT-744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngRanh xã Thanh An (Suối Dứa) - Cầu Cát1.233.000801.000621.000495.000-Đất SX-KD đô thị
286Huyện Phú GiáoLê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ)1.096.000712.000552.000440.000-Đất SX-KD đô thị
287Huyện Phú GiáoNguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo1.096.000712.000552.000440.000-Đất SX-KD đô thị
288Huyện Phú GiáoNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện1.096.000712.000552.000440.000-Đất SX-KD đô thị
289Huyện Phú GiáoĐH-709 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 20/8 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn591.500383.500299.000234.000-Đất SX-KD đô thị
290Huyện Phú GiáoĐoàn Văn Tiến - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Phú - Trần Văn Lắc637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
291Huyện Phú GiáoĐoàn Thị Liên - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
292Huyện Phú GiáoĐồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám728.000472.000368.000288.000-Đất SX-KD đô thị
293Huyện Phú GiáoĐường Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
294Huyện Phú GiáoĐường Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa)637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
295Huyện Phú GiáoĐường D1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNhà ông Quan - Giải Phóng546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
296Huyện Phú GiáoĐường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNhà ông Thanh - Giải Phóng546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
297Huyện Phú GiáoĐường D3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 đường X2 và N7 - Giải Phóng546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
298Huyện Phú GiáoĐường D4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐồng Khởi - Giải Phóng546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
299Huyện Phú GiáoĐường D6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường N7 - Đường N10546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
300Huyện Phú GiáoĐường D7 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường N5 - Hai Bà Trưng546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
301Huyện Phú GiáoĐường D8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường N1 - Đồng Khởi637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
302Huyện Phú GiáoĐường D9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngHai Bà Trưng - Đồng Khởi637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
303Huyện Phú GiáoĐường D10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐồng Khởi - Đường N1637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
304Huyện Phú GiáoĐường N1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D8 - Cách Mạng Tháng Tám637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
305Huyện Phú GiáoĐường N2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D8 - Đường D10637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
306Huyện Phú GiáoĐường N3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D8 - Cách Mạng Tháng Tám637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
307Huyện Phú GiáoĐường N5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngYết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
308Huyện Phú GiáoĐường N6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngCách Mạng Tháng Tám - Yết Kiêu637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
309Huyện Phú GiáoĐường N8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D1 - Đường D2546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
310Huyện Phú GiáoĐường N9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D2 - Đường D3546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
311Huyện Phú GiáoĐường N10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngYết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
312Huyện Phú GiáoĐường N12 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường D3 - Yết Kiêu546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
313Huyện Phú GiáoĐường N13 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐộc Lập - Giải Phóng637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
314Huyện Phú GiáoĐường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
315Huyện Phú GiáoĐường X1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐồng Khởi - Đường N7591.500383.500299.000234.000-Đất SX-KD đô thị
316Huyện Phú GiáoĐường X2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐồng Khởi - Ngã 3 đường N7 và D3591.500383.500299.000234.000-Đất SX-KD đô thị
317Huyện Phú GiáoĐường X3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐồng Khởi - Ngã 3 đường N7 và D4591.500383.500299.000234.000-Đất SX-KD đô thị
318Huyện Phú GiáoĐường X4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngYết Kiêu - Đường N7546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
319Huyện Phú GiáoĐường X5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngYết Kiêu - Đường N7546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
320Huyện Phú GiáoĐường X6 (Vành đai ĐT-744) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngCách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT-744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT-744 cũ và N7)591.500383.500299.000234.000-Đất SX-KD đô thị
321Huyện Phú GiáoGiải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám682.500442.500345.000270.000-Đất SX-KD đô thị
322Huyện Phú GiáoHai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 4 Ngân hàng - X6 (Vành đai ĐT 744 cũ)637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
323Huyện Phú GiáoKim Đồng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngHùng Vương - Trần Phú637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
324Huyện Phú GiáoLý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
325Huyện Phú GiáoNgô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát)637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
326Huyện Phú GiáoNgô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngVòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
327Huyện Phú GiáoNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ)637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
328Huyện Phú GiáoNguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngHùng Vương - Trường Chinh637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
329Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
330Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐộc Lập - Ngô Quyền637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
331Huyện Phú GiáoNguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Phú - Kim Đồng637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
332Huyện Phú GiáoPhạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐộc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần)637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
333Huyện Phú GiáoPhạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I728.000472.000368.000288.000-Đất SX-KD đô thị
334Huyện Phú GiáoPhan Văn Tiến - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 nhà ông Hải - Trần Hưng Đạo (Nghĩa địa Công giáo)637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
335Huyện Phú GiáoTrần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị)637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
336Huyện Phú GiáoTrần Phú - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
337Huyện Phú GiáoTrần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngNgã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
338Huyện Phú GiáoTrần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu728.000472.000368.000288.000-Đất SX-KD đô thị
339Huyện Phú GiáoVăn Công Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
340Huyện Phú GiáoVõ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngTrần Phú - Trường Chinh637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
341Huyện Phú GiáoYết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngThống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng728.000472.000368.000288.000-Đất SX-KD đô thị
342Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
343Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -591.500383.500299.000234.000-Đất SX-KD đô thị
344Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -591.500383.500299.000234.000-Đất SX-KD đô thị
345Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
346Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -637.000413.000322.000252.000-Đất SX-KD đô thị
347Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -591.500383.500299.000234.000-Đất SX-KD đô thị
348Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -591.500383.500299.000234.000-Đất SX-KD đô thị
349Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
350Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -591.500383.500299.000234.000-Đất SX-KD đô thị
351Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
352Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
353Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -500.500324.500253.000198.000-Đất SX-KD đô thị
354Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -546.000354.000276.000216.000-Đất SX-KD đô thị
355Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -500.500324.500253.000198.000-Đất SX-KD đô thị
356Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -500.500324.500253.000198.000-Đất SX-KD đô thị
357Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -455.000295.000230.000180.000-Đất SX-KD đô thị
358Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -500.500324.500253.000198.000-Đất SX-KD đô thị
359Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -455.000295.000230.000180.000-Đất SX-KD đô thị
360Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -455.000295.000230.000180.000-Đất SX-KD đô thị
361Huyện Phú GiáoĐường loại 4 - Thị trấn Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -409.500265.500207.000162.000-Đất SX-KD đô thị
362Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Nông trường cao su Phan Văn Tiến - Ngã tư Chú Thai855.000558.000468.000342.000-Đất ở nông thôn
363Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Ngã tư Chú Thai - Ranh xã Thanh An950.000620.000520.000380.000-Đất ở nông thôn
364Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Ranh xã Thanh Tuyền - Ranh thị trấn Dầu Tiếng760.000496.000416.000304.000-Đất ở nông thôn
365Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Ngã 4 Kiểm Lâm - Đội 7760.000496.000416.000304.000-Đất ở nông thôn
366Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -665.000434.000364.000266.000-Đất ở nông thôn
367Huyện Phú GiáoĐT-748 - Khu vực 1Ranh xã An Điền - Ngã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương855.000558.000468.000342.000-Đất ở nông thôn
368Huyện Phú GiáoĐT-748 - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -760.000496.000416.000304.000-Đất ở nông thôn
369Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên - Long Tân) - Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân950.000620.000520.000380.000-Đất ở nông thôn
370Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân - ĐH-721855.000558.000468.000342.000-Đất ở nông thôn
371Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1ĐH-721 - Cầu Thị Tính950.000620.000520.000380.000-Đất ở nông thôn
372Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -760.000496.000416.000304.000-Đất ở nông thôn
373Huyện Phú GiáoĐT-749B - Khu vực 1Cầu Bà Và (Minh Thạnh) - Ranh xã Minh Hòa665.000434.000364.000266.000-Đất ở nông thôn
374Huyện Phú GiáoĐT-749B - Khu vực 1Ranh Minh Hoà - Minh Thạnh - Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)760.000496.000416.000304.000-Đất ở nông thôn
375Huyện Phú GiáoĐT-749B - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -570.000372.000312.000228.000-Đất ở nông thôn
376Huyện Phú GiáoĐT-749C - Khu vực 1Ngã 3 đòn gánh (ĐT-749A) - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng665.000434.000364.000266.000-Đất ở nông thôn
377Huyện Phú GiáoĐT-749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Ngã 3 Long Tân - Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập)760.000496.000416.000304.000-Đất ở nông thôn
378Huyện Phú GiáoĐT-749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) - Ranh xã Thanh Tuyền855.000558.000468.000342.000-Đất ở nông thôn
379Huyện Phú GiáoĐT-749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Ranh xã Thanh Tuyền - Ngã 4 Chú Thai (ĐT-744)665.000434.000364.000266.000-Đất ở nông thôn
380Huyện Phú GiáoBố Lá - Bến Súc - Khu vực 1Ngã 4 Chú Thai (ĐT-744) - Cầu Bến Súc570.000372.000312.000228.000-Đất ở nông thôn
381Huyện Phú GiáoĐT-750 - Khu vực 1Ngã 3 Giáng Hương - Đầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến855.000558.000468.000342.000-Đất ở nông thôn
382Huyện Phú GiáoĐT-750 - Khu vực 1ĐT-749A (Nông trường Long Hòa) - Xã Cây Trường II760.000496.000416.000304.000-Đất ở nông thôn
383Huyện Phú GiáoĐT-750 - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -760.000496.000416.000304.000-Đất ở nông thôn
384Huyện Phú GiáoĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 1Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) - Thanh An (giáp sông Sài Gòn)570.000372.000312.000228.000-Đất ở nông thôn
385Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -712.500465.000390.000285.000-Đất ở nông thôn
386Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -617.500403.000338.000247.000-Đất ở nông thôn
387Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -665.000434.000364.000266.000-Đất ở nông thôn
388Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -570.000372.000312.000228.000-Đất ở nông thôn
389Huyện Phú GiáoĐH-701 - Khu vực 2Ngã 3 Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 Định An520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
390Huyện Phú GiáoĐH-701 - Khu vực 2Đoạn đường còn lại -520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
391Huyện Phú GiáoTrần Văn Lắc (ĐH-702 cũ) - Khu vực 2Ngã 4 Kiểm lâm - Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu650.000420.000360.000260.000-Đất ở nông thôn
392Huyện Phú GiáoTrần Văn Lắc (ĐH-702 cũ) - Khu vực 2Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu - Cầu Mới455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
393Huyện Phú GiáoĐH-702 (mới) - Khu vực 2Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu - Chùa Thái Sơn Núi Cậu520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
394Huyện Phú GiáoĐH-703 - Khu vực 2Ngã 3 cầu Mới - Cầu rạch Sơn Đài520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
395Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp585.000378.000324.000234.000-Đất ở nông thôn
396Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
397Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
398Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà)585.000378.000324.000234.000-Đất ở nông thôn
399Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Các đoạn đường còn lại -455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
400Huyện Phú GiáoĐH-704 (nối dài) - Khu vực 2Ngã 4 Làng 10 - ĐH-720 (Cà Tong - An Lập)455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
401Huyện Phú GiáoĐH-705 - Khu vực 2ĐT-744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc650.000420.000360.000260.000-Đất ở nông thôn
402Huyện Phú GiáoĐH-707 - Khu vực 2ĐT-749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
403Huyện Phú GiáoĐH-708 - Khu vực 2ĐT-744 - KDC ấp Bàu Cây Cám - Thanh An455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
404Huyện Phú GiáoĐH-708 - Khu vực 2KDC ấp Bàu Cây Cám - Thanh An -455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
405Huyện Phú GiáoĐH-708 - Khu vực 2KDC ấp Bàu Cây Cám - Thanh An - Ngã 3 Làng 5 - Định Hiệp455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
406Huyện Phú GiáoĐH-710 - Khu vực 2Ngã 3 đường Kiểm (ĐT-744) - ĐH-702455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
407Huyện Phú GiáoĐH-711 - Khu vực 2ĐT-744 (Chợ Bến Súc) - Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc650.000420.000360.000260.000-Đất ở nông thôn
408Huyện Phú GiáoĐH-711 - Khu vực 2Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - Ngã 3 Kinh Tế520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
409Huyện Phú GiáoĐH-712 - Khu vực 2Ngã 3 Đường Long (Cầu Xéo) - ĐH-711455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
410Huyện Phú GiáoĐH-713 - Khu vực 2Ngã 3 Rạch Kiến - Ngã 3 trường học cũ455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
411Huyện Phú GiáoĐH-714 - Khu vực 2Ngã 3 Bưng Còng - NT Phan Văn Tiến455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
412Huyện Phú GiáoĐH-715 - Khu vực 2Ngã 3 Làng 18 Định An - ĐT-750455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
413Huyện Phú GiáoĐH-716 - Khu vực 2Đường Hố Đá - Ngã 4 Hóc Măng455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
414Huyện Phú GiáoĐH-717 - Khu vực 2Cầu Biệt Kích - ĐT-749A520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
415Huyện Phú GiáoĐH-718 - Khu vực 2ĐT-744 (xã Thanh An) - KDC Hố Nghiên - ấp Xóm Mới455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
416Huyện Phú GiáoĐH-718 - Khu vực 2Các đoạn đường còn lại -455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
417Huyện Phú GiáoĐH-719 - Khu vực 2ĐT-744 (xã Thanh An) - ĐH-720 (Bàu Gấu - Sở Hai)455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
418Huyện Phú GiáoĐH-720 (Đường Thanh An - An Lập) - Khu vực 2ĐT-744 (xã Thanh An) - Ranh xã An Lập455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
419Huyện Phú GiáoĐH-721 - Khu vực 2ĐT-749A - ĐT-750 (Đồng Bà Ba)520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
420Huyện Phú GiáoĐH-722 - Khu vực 2ĐT-749A (Ngã 3 Căm Xe) - ĐT-749B (Cầu Bà Và)455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
421Huyện Phú GiáoĐường D8 - Khu vực 2ĐT-749A - ĐH-717520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
422Huyện Phú GiáoĐường D11 - Khu vực 2ĐT-749A - ĐT-749A520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
423Huyện Phú GiáoĐường ĐX 705-0665 - Khu vực 2Đội thuế xã Định Hiệp - Chợ Định Hiệp520.000336.000288.000208.000-Đất ở nông thôn
424Huyện Phú GiáoĐường từ ĐT-744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH-704 - Khu vực 2ĐT-744 - ĐH-704455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
425Huyện Phú GiáoĐường khu TĐC rừng lịch sử Kiến An - Khu vực 2ĐT-748 (xã An Lập) - Đầu Lô cao su nông trường An Lập455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
426Huyện Phú GiáoĐường An Lập - Long Nguyên - Khu vực 2ĐT-748 (xã An Lập) - Long Nguyên455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
427Huyện Phú GiáoĐường khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước Hoà - Khu vực 2ĐH-704 (xã Minh Tân) - Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
428Huyện Phú GiáoĐường N2 - Xã Minh Tân - Khu vực 2ĐH-704 (xã Minh Tân) - Nhà ông Hạ455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
429Huyện Phú GiáoĐường Minh Tân - Long Hoà - Khu vực 2ĐH-704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân) - Ranh xã Long Hoà455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
430Huyện Phú GiáoĐường Trung tâm Văn hóa xã Định Thành - Khu vực 2Trần Văn Lắc - ĐH-703455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
431Huyện Phú GiáoĐường từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2Ngã tư Hóc Măng (Long Tân) - Ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng)455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
432Huyện Phú GiáoĐường vào bãi rác - Khu vực 2Trần Văn Lắc - ĐH-703455.000294.000252.000182.000-Đất ở nông thôn
433Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -422.500273.000234.000169.000-Đất ở nông thôn
434Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -390.000252.000216.000156.000-Đất ở nông thôn
435Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -390.000252.000216.000156.000-Đất ở nông thôn
436Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -357.500231.000198.000143.000-Đất ở nông thôn
437Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -390.000252.000216.000156.000-Đất ở nông thôn
438Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -357.500231.000198.000143.000-Đất ở nông thôn
439Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -357.500231.000198.000143.000-Đất ở nông thôn
440Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -325.000210.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
441Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Nông trường cao su Phan Văn Tiến - Ngã tư Chú Thai684.000450.000378.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
442Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Ngã tư Chú Thai - Ranh xã Thanh An760.000500.000420.000300.000-Đất TM-DV nông thôn
443Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Ranh xã Thanh Tuyền - Ranh thị trấn Dầu Tiếng608.000400.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Ngã 4 Kiểm Lâm - Đội 7608.000400.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
445Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -532.000350.000294.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
446Huyện Phú GiáoĐT-748 - Khu vực 1Ranh xã An Điền - Ngã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương684.000450.000378.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Phú GiáoĐT-748 - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -608.000400.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
448Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên - Long Tân) - Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân760.000500.000420.000300.000-Đất TM-DV nông thôn
449Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân - ĐH-721684.000450.000378.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1ĐH-721 - Cầu Thị Tính760.000500.000420.000300.000-Đất TM-DV nông thôn
451Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -608.000400.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
452Huyện Phú GiáoĐT-749B - Khu vực 1Cầu Bà Và (Minh Thạnh) - Ranh xã Minh Hòa532.000350.000294.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Phú GiáoĐT-749B - Khu vực 1Ranh Minh Hoà - Minh Thạnh - Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)608.000400.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
454Huyện Phú GiáoĐT-749B - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -456.000300.000252.000180.000-Đất TM-DV nông thôn
455Huyện Phú GiáoĐT-749C - Khu vực 1Ngã 3 đòn gánh (ĐT-749A) - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng532.000350.000294.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Phú GiáoĐT-749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Ngã 3 Long Tân - Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập)608.000400.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
457Huyện Phú GiáoĐT-749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) - Ranh xã Thanh Tuyền684.000450.000378.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
458Huyện Phú GiáoĐT-749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Ranh xã Thanh Tuyền - Ngã 4 Chú Thai (ĐT-744)532.000350.000294.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Phú GiáoBố Lá - Bến Súc - Khu vực 1Ngã 4 Chú Thai (ĐT-744) - Cầu Bến Súc456.000300.000252.000180.000-Đất TM-DV nông thôn
460Huyện Phú GiáoĐT-750 - Khu vực 1Ngã 3 Giáng Hương - Đầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến684.000450.000378.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
461Huyện Phú GiáoĐT-750 - Khu vực 1ĐT-749A (Nông trường Long Hòa) - Xã Cây Trường II608.000400.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Phú GiáoĐT-750 - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -608.000400.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
463Huyện Phú GiáoĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 1Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) - Thanh An (giáp sông Sài Gòn)456.000300.000252.000180.000-Đất TM-DV nông thôn
464Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -570.000375.000315.000225.000-Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -494.000325.000273.000195.000-Đất TM-DV nông thôn
466Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -532.000350.000294.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
467Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -456.000300.000252.000180.000-Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Phú GiáoĐH-701 - Khu vực 2Ngã 3 Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 Định An416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
469Huyện Phú GiáoĐH-701 - Khu vực 2Đoạn đường còn lại -416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
470Huyện Phú GiáoTrần Văn Lắc (ĐH-702 cũ) - Khu vực 2Ngã 4 Kiểm lâm - Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu520.000340.000290.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Phú GiáoTrần Văn Lắc (ĐH-702 cũ) - Khu vực 2Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu - Cầu Mới364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
472Huyện Phú GiáoĐH-702 (mới) - Khu vực 2Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu - Chùa Thái Sơn Núi Cậu416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
473Huyện Phú GiáoĐH-703 - Khu vực 2Ngã 3 cầu Mới - Cầu rạch Sơn Đài416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp468.000306.000261.000189.000-Đất TM-DV nông thôn
475Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
476Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà)468.000306.000261.000189.000-Đất TM-DV nông thôn
478Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Các đoạn đường còn lại -364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
479Huyện Phú GiáoĐH-704 (nối dài) - Khu vực 2Ngã 4 Làng 10 - ĐH-720 (Cà Tong - An Lập)364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Phú GiáoĐH-705 - Khu vực 2ĐT-744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc520.000340.000290.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
481Huyện Phú GiáoĐH-707 - Khu vực 2ĐT-749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
482Huyện Phú GiáoĐH-708 - Khu vực 2ĐT-744 - KDC ấp Bàu Cây Cám - Thanh An364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Phú GiáoĐH-708 - Khu vực 2KDC ấp Bàu Cây Cám - Thanh An -364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
484Huyện Phú GiáoĐH-708 - Khu vực 2KDC ấp Bàu Cây Cám - Thanh An - Ngã 3 Làng 5 - Định Hiệp364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
485Huyện Phú GiáoĐH-710 - Khu vực 2Ngã 3 đường Kiểm (ĐT-744) - ĐH-702364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Phú GiáoĐH-711 - Khu vực 2ĐT-744 (Chợ Bến Súc) - Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc520.000340.000290.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
487Huyện Phú GiáoĐH-711 - Khu vực 2Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - Ngã 3 Kinh Tế416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
488Huyện Phú GiáoĐH-712 - Khu vực 2Ngã 3 Đường Long (Cầu Xéo) - ĐH-711364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Phú GiáoĐH-713 - Khu vực 2Ngã 3 Rạch Kiến - Ngã 3 trường học cũ364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
490Huyện Phú GiáoĐH-714 - Khu vực 2Ngã 3 Bưng Còng - NT Phan Văn Tiến364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
491Huyện Phú GiáoĐH-715 - Khu vực 2Ngã 3 Làng 18 Định An - ĐT-750364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Phú GiáoĐH-716 - Khu vực 2Đường Hố Đá - Ngã 4 Hóc Măng364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
493Huyện Phú GiáoĐH-717 - Khu vực 2Cầu Biệt Kích - ĐT-749A416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
494Huyện Phú GiáoĐH-718 - Khu vực 2ĐT-744 (xã Thanh An) - KDC Hố Nghiên - ấp Xóm Mới364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Phú GiáoĐH-718 - Khu vực 2Các đoạn đường còn lại -364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
496Huyện Phú GiáoĐH-719 - Khu vực 2ĐT-744 (xã Thanh An) - ĐH-720 (Bàu Gấu - Sở Hai)364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
497Huyện Phú GiáoĐH-720 (Đường Thanh An - An Lập) - Khu vực 2ĐT-744 (xã Thanh An) - Ranh xã An Lập364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Phú GiáoĐH-721 - Khu vực 2ĐT-749A - ĐT-750 (Đồng Bà Ba)416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
499Huyện Phú GiáoĐH-722 - Khu vực 2ĐT-749A (Ngã 3 Căm Xe) - ĐT-749B (Cầu Bà Và)364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
500Huyện Phú GiáoĐường D8 - Khu vực 2ĐT-749A - ĐH-717416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Phú GiáoĐường D11 - Khu vực 2ĐT-749A - ĐT-749A416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
502Huyện Phú GiáoĐường ĐX 705-0665 - Khu vực 2Đội thuế xã Định Hiệp - Chợ Định Hiệp416.000272.000232.000168.000-Đất TM-DV nông thôn
503Huyện Phú GiáoĐường từ ĐT-744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH-704 - Khu vực 2ĐT-744 - ĐH-704364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Phú GiáoĐường khu TĐC rừng lịch sử Kiến An - Khu vực 2ĐT-748 (xã An Lập) - Đầu Lô cao su nông trường An Lập364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
505Huyện Phú GiáoĐường An Lập - Long Nguyên - Khu vực 2ĐT-748 (xã An Lập) - Long Nguyên364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
506Huyện Phú GiáoĐường khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước Hoà - Khu vực 2ĐH-704 (xã Minh Tân) - Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Phú GiáoĐường N2 - Xã Minh Tân - Khu vực 2ĐH-704 (xã Minh Tân) - Nhà ông Hạ364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
508Huyện Phú GiáoĐường Minh Tân - Long Hoà - Khu vực 2ĐH-704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân) - Ranh xã Long Hoà364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
509Huyện Phú GiáoĐường Trung tâm Văn hóa xã Định Thành - Khu vực 2Trần Văn Lắc - ĐH-703364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Phú GiáoĐường từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2Ngã tư Hóc Măng (Long Tân) - Ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng)364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
511Huyện Phú GiáoĐường vào bãi rác - Khu vực 2Trần Văn Lắc - ĐH-703364.000238.000203.000147.000-Đất TM-DV nông thôn
512Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -338.000221.000188.500136.500-Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -312.000204.000174.000126.000-Đất TM-DV nông thôn
514Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -312.000204.000174.000126.000-Đất TM-DV nông thôn
515Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -286.000187.000159.500115.500-Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -312.000204.000174.000126.000-Đất TM-DV nông thôn
517Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -286.000187.000159.500115.500-Đất TM-DV nông thôn
518Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -286.000187.000159.500115.500-Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -260.000170.000145.000105.000-Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Nông trường cao su Phan Văn Tiến - Ngã tư Chú Thai558.000360.000306.000225.000-Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Ngã tư Chú Thai - Ranh xã Thanh An620.000400.000340.000250.000-Đất SX-KD nông thôn
522Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Ranh xã Thanh Tuyền - Ranh thị trấn Dầu Tiếng496.000320.000272.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
523Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Ngã 4 Kiểm Lâm - Đội 7496.000320.000272.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Phú GiáoĐT-744 - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -434.000280.000238.000175.000-Đất SX-KD nông thôn
525Huyện Phú GiáoĐT-748 - Khu vực 1Ranh xã An Điền - Ngã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương558.000360.000306.000225.000-Đất SX-KD nông thôn
526Huyện Phú GiáoĐT-749 - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -496.000320.000272.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên - Long Tân) - Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân620.000400.000340.000250.000-Đất SX-KD nông thôn
528Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân - ĐH-721558.000360.000306.000225.000-Đất SX-KD nông thôn
529Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1ĐH-721 - Cầu Thị Tính620.000400.000340.000250.000-Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Phú GiáoĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -496.000320.000272.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
531Huyện Phú GiáoĐT-749B - Khu vực 1Cầu Bà Và (Minh Thạnh) - Ranh xã Minh Hòa434.000280.000238.000175.000-Đất SX-KD nông thôn
532Huyện Phú GiáoĐT-749B - Khu vực 1Ranh Minh Hoà - Minh Thạnh - Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)496.000320.000272.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Phú GiáoĐT-749B - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -372.000240.000204.000150.000-Đất SX-KD nông thôn
534Huyện Phú GiáoĐT-749C - Khu vực 1Ngã 3 đòn gánh (ĐT-749A) - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng434.000280.000238.000175.000-Đất SX-KD nông thôn
535Huyện Phú GiáoĐT-749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Ngã 3 Long Tân - Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập)496.000320.000272.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Phú GiáoĐT-749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) - Ranh xã Thanh Tuyền558.000360.000306.000225.000-Đất SX-KD nông thôn
537Huyện Phú GiáoĐT-749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Ranh xã Thanh Tuyền - Ngã 4 Chú Thai (ĐT-744)434.000280.000238.000175.000-Đất SX-KD nông thôn
538Huyện Phú GiáoBố Lá - Bến Súc - Khu vực 1Ngã 4 Chú Thai (ĐT-744) - Cầu Bến Súc372.000240.000204.000150.000-Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Phú GiáoĐT-750 - Khu vực 1Ngã 3 Giáng Hương - Đầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến558.000360.000306.000225.000-Đất SX-KD nông thôn
540Huyện Phú GiáoĐT-750 - Khu vực 1ĐT-749A (Nông trường Long Hòa) - Xã Cây Trường II496.000320.000272.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
541Huyện Phú GiáoĐT-750 - Khu vực 1Các đoạn đường còn lại -496.000320.000272.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Phú GiáoĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 1Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) - Thanh An (giáp sông Sài Gòn)372.000240.000204.000150.000-Đất SX-KD nông thôn
543Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -465.000300.000255.000187.500-Đất SX-KD nông thôn
544Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -403.000260.000221.000162.500-Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -434.000280.000238.000175.000-Đất SX-KD nông thôn
546Huyện Phú GiáoĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -372.000240.000204.000150.000-Đất SX-KD nông thôn
547Huyện Phú GiáoĐH-701 - Khu vực 2Ngã 3 Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 Định An336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Phú GiáoĐH-701 - Khu vực 2Đoạn đường còn lại -336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
549Huyện Phú GiáoTrần Văn Lắc (ĐH-702 cũ) - Khu vực 2Ngã 4 Kiểm lâm - Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu420.000270.000230.000170.000-Đất SX-KD nông thôn
550Huyện Phú GiáoTrần Văn Lắc (ĐH-702 cũ) - Khu vực 2Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu - Cầu Mới294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Phú GiáoĐH-702 (mới) - Khu vực 2Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu - Chùa Thái Sơn Núi Cậu336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
552Huyện Phú GiáoĐH-703 - Khu vực 2Ngã 3 cầu Mới - Cầu rạch Sơn Đài336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
553Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp378.000243.000207.000153.000-Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
555Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
556Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà)378.000243.000207.000153.000-Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Phú GiáoĐH-704 - Khu vực 2Các đoạn đường còn lại -294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
558Huyện Phú GiáoĐH-704 (nối dài) - Khu vực 2Ngã 4 Làng 10 - ĐH-720 (Cà Tong - An Lập)294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
559Huyện Phú GiáoĐH-705 - Khu vực 2ĐT-744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc420.000270.000230.000170.000-Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Phú GiáoĐH-707 - Khu vực 2ĐT-749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
561Huyện Phú GiáoĐH-708 - Khu vực 2ĐT-744 - KDC ấp Bàu Cây Cám - Thanh An294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
562Huyện Phú GiáoĐH-708 - Khu vực 2KDC ấp Bàu Cây Cám - Thanh An -294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Phú GiáoĐH-708 - Khu vực 2KDC ấp Bàu Cây Cám - Thanh An - Ngã 3 Làng 5 - Định Hiệp294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
564Huyện Phú GiáoĐH-710 - Khu vực 2Ngã 3 đường Kiểm (ĐT-744) - ĐH-702294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
565Huyện Phú GiáoĐH-711 - Khu vực 2ĐT-744 (Chợ Bến Súc) - Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc420.000270.000230.000170.000-Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Phú GiáoĐH-711 - Khu vực 2Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - Ngã 3 Kinh Tế336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
567Huyện Phú GiáoĐH-712 - Khu vực 2Ngã 3 Đường Long (Cầu Xéo) - ĐH-711294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
568Huyện Phú GiáoĐH-713 - Khu vực 2Ngã 3 Rạch Kiến - Ngã 3 trường học cũ294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Phú GiáoĐH-714 - Khu vực 2Ngã 3 Bưng Còng - NT Phan Văn Tiến294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
570Huyện Phú GiáoĐH-715 - Khu vực 2Ngã 3 Làng 18 Định An - ĐT-750294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
571Huyện Phú GiáoĐH-716 - Khu vực 2Đường Hố Đá - Ngã 4 Hóc Măng294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Phú GiáoĐH-717 - Khu vực 2Cầu Biệt Kích - ĐT-749A336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
573Huyện Phú GiáoĐH-718 - Khu vực 2ĐT-744 (xã Thanh An) - KDC Hố Nghiên - ấp Xóm Mới294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
574Huyện Phú GiáoĐH-718 - Khu vực 2Các đoạn đường còn lại -294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Phú GiáoĐH-719 - Khu vực 2ĐT-744 (xã Thanh An) - ĐH-720 (Bàu Gấu - Sở Hai)294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
576Huyện Phú GiáoĐH-720 (Đường Thanh An - An Lập) - Khu vực 2ĐT-744 (xã Thanh An) - Ranh xã An Lập294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
577Huyện Phú GiáoĐH-721 - Khu vực 2ĐT-749A - ĐT-750 (Đồng Bà Ba)336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Phú GiáoĐH-722 - Khu vực 2ĐT-749A (Ngã 3 Căm Xe) - ĐT-749B (Cầu Bà Và)294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
579Huyện Phú GiáoĐường D8 - Khu vực 2ĐT-749A - ĐH-717336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
580Huyện Phú GiáoĐường D11 - Khu vực 2ĐT-749A - ĐT-749A336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Phú GiáoĐường ĐX 705-0665 - Khu vực 2Đội thuế xã Định Hiệp - Chợ Định Hiệp336.000216.000184.000136.000-Đất SX-KD nông thôn
582Huyện Phú GiáoĐường từ ĐT-744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH-704 - Khu vực 2ĐT-744 - ĐH-704294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
583Huyện Phú GiáoĐường khu TĐC rừng lịch sử Kiến An - Khu vực 2ĐT-748 (xã An Lập) - Đầu Lô cao su nông trường An Lập294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Phú GiáoĐường An Lập - Long Nguyên - Khu vực 2ĐT-748 (xã An Lập) - Long Nguyên294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
585Huyện Phú GiáoĐường khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước Hoà - Khu vực 2ĐH-704 (xã Minh Tân) - Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
586Huyện Phú GiáoĐường N2 - Xã Minh Tân - Khu vực 2ĐH-704 (xã Minh Tân) - Nhà ông Hạ294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Phú GiáoĐường Minh Tân - Long Hoà - Khu vực 2ĐH-704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân) - Ranh xã Long Hoà294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
588Huyện Phú GiáoĐường Trung tâm Văn hóa xã Định Thành - Khu vực 2Trần Văn Lắc - ĐH-703294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
589Huyện Phú GiáoĐường từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2Ngã tư Hóc Măng (Long Tân) - Ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng)294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Phú GiáoĐường vào bãi rác - Khu vực 2Trần Văn Lắc - ĐH-703294.000189.000161.000119.000-Đất SX-KD nông thôn
591Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -273.000175.500149.500110.500-Đất SX-KD nông thôn
592Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -252.000162.000138.000102.000-Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -252.000162.000138.000102.000-Đất SX-KD nông thôn
594Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -231.000148.500126.50093.500-Đất SX-KD nông thôn
595Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -252.000162.000138.000102.000-Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k -231.000148.500126.50093.500-Đất SX-KD nông thôn
597Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -231.000148.500126.50093.500-Đất SX-KD nông thôn
598Huyện Phú GiáoKhu vực 2 - Huyện Dầu TiếngĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực -210.000135.000115.00085.000-Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Phú GiáoHuyện Dầu TiếngKhu vực 1 -120.00090.00075.00060.000-Đất trồng lúa
600Huyện Phú GiáoHuyện Dầu TiếngKhu vực 1 -120.00090.00075.00060.000-Đất trồng cây hàng năm
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap