• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hưng Yên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HưngTại đây53Xã Đông HưngTại đây
2Xã Hoàng Hoa ThámTại đây54Xã Bắc Tiên HưngTại đây
3Xã Tiên LữTại đây55Xã Đông Tiên HưngTại đây
4Xã Tiên HoaTại đây56Xã Nam Đông HưngTại đây
5Xã Quang HưngTại đây57Xã Bắc Đông QuanTại đây
6Xã Đoàn ĐàoTại đây58Xã Bắc Đông HưngTại đây
7Xã Tiên TiếnTại đây59Xã Đông QuanTại đây
8Xã Tống TrânTại đây60Xã Nam Tiên HưngTại đây
9Xã Lương BằngTại đây61Xã Tiên HưngTại đây
10Xã Nghĩa DânTại đây62Xã Quỳnh PhụTại đây
11Xã Hiệp CườngTại đây63Xã Minh ThọTại đây
12Xã Đức HợpTại đây64Xã Nguyễn DuTại đây
13Xã Ân ThiTại đây65Xã Quỳnh AnTại đây
14Xã Xuân TrúcTại đây66Xã Ngọc LâmTại đây
15Xã Phạm Ngũ LãoTại đây67Xã Đồng BằngTại đây
16Xã Nguyễn TrãiTại đây68Xã A SàoTại đây
17Xã Hồng QuangTại đây69Xã Phụ DựcTại đây
18Xã Khoái ChâuTại đây70Xã Tân TiếnTại đây
19Xã Triệu Việt VươngTại đây71Xã Hưng HàTại đây
20Xã Việt TiếnTại đây72Xã Tiên LaTại đây
21Xã Chí MinhTại đây73Xã Lê Quý ĐônTại đây
22Xã Châu NinhTại đây74Xã Hồng MinhTại đây
23Xã Yên MỹTại đây75Xã Thần KhêTại đây
24Xã Việt YênTại đây76Xã Diên HàTại đây
25Xã Hoàn LongTại đây77Xã Ngự ThiênTại đây
26Xã Nguyễn Văn LinhTại đây78Xã Long HưngTại đây
27Xã Như QuỳnhTại đây79Xã Kiến XươngTại đây
28Xã Lạc ĐạoTại đây80Xã Lê LợiTại đây
29Xã Đại ĐồngTại đây81Xã Quang LịchTại đây
30Xã Nghĩa TrụTại đây82Xã Vũ QuýTại đây
31Xã Phụng CôngTại đây83Xã Bình ThanhTại đây
32Xã Văn GiangTại đây84Xã Bình ĐịnhTại đây
33Xã Mễ SởTại đây85Xã Hồng VũTại đây
34Xã Thái ThụyTại đây86Xã Bình NguyênTại đây
35Xã Đông Thụy AnhTại đây87Xã Trà GiangTại đây
36Xã Bắc Thụy AnhTại đây88Xã Vũ ThưTại đây
37Xã Thụy AnhTại đây89Xã Thư TrìTại đây
38Xã Nam Thụy AnhTại đây90Xã Tân ThuậnTại đây
39Xã Bắc Thái NinhTại đây91Xã Thư VũTại đây
40Xã Thái NinhTại đây92Xã Vũ TiênTại đây
41Xã Đông Thái NinhTại đây93Xã Vạn XuânTại đây
42Xã Nam Thái NinhTại đây94Phường Phố HiếnTại đây
43Xã Tây Thái NinhTại đây95Phường Sơn NamTại đây
44Xã Tây Thụy AnhTại đây96Phường Hồng ChâuTại đây
45Xã Tiền HảiTại đây97Phường Mỹ HàoTại đây
46Xã Tây Tiền HảiTại đây98Phường Đường HàoTại đây
47Xã Ái QuốcTại đây99Phường Thượng HồngTại đây
48Xã Đồng ChâuTại đây100Phường Thái BìnhTại đây
49Xã Đông Tiền HảiTại đây101Phường Trần LãmTại đây
50Xã Nam CườngTại đây102Phường Trần Hưng ĐạoTại đây
51Xã Hưng PhúTại đây103Phường Trà LýTại đây
52Xã Nam Tiền HảiTại đây104Phường Vũ PhúcTại đây

Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1577Huyện Phù CừPhố Cao (Quốc lộ 38B cũ) - Thị trấn Trần Cao Giáp địa phận xã Đoàn Đào - Giao đường khu dân cư số 01Đất ở đô thị6.800.000000
1578Huyện Phù CừPhố Cao (Quốc lộ 38B cũ) - Thị trấn Trần Cao Giao đường khu dân cư số 01 - UBND thị trấn Trần CaoĐất ở đô thị5.600.000000
1579Huyện Phù CừPhố Từa (Quốc lộ 38B cũ) - Thị trấn Trần Cao UBND thị trấn Trần Cao - Giáp xã Quang hưngĐất ở đô thị3.700.000000
1580Huyện Phù CừĐường khu dân cư số 01 có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Trần Cao Giao Phố Cao - Chợ Trần CaoĐất ở đô thị5.000.000000
1581Huyện Phù CừPhố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01) - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị5.000.000000
1582Huyện Phù CừĐường khu dân cư số 01 có mặt cắt -Đất ở đô thị3.700.000000
1583Huyện Phù CừPhố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ) - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị3.700.000000
1584Huyện Phù CừPhố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02) - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị3.700.000000
1585Huyện Phù CừPhố Lê Hữu Trác (Đường Khu dân cư số 02) - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị3.700.000000
1586Huyện Phù CừĐường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ) - Thị trấn Trần Cao Nhà máy nước Trần Cao - Cầu qua sông Hòa BìnhĐất ở đô thị6.200.000000
1587Huyện Phù CừĐường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ) - Thị trấn Trần Cao Khách sạn Phúc Hưng - Nhà máy nước Trần CaoĐất ở đô thị5.600.000000
1588Huyện Phù CừĐường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ) - Thị trấn Trần Cao Đoạn còn lại -Đất ở đô thị3.700.000000
1589Huyện Phù CừĐường Tống Trân (Đường bờ sông Hòa Bình cũ) - Thị trấn Trần Cao Giáp địa phận xã Đoàn Đào - Cầu vào Trung tâm Y tế huyệnĐất ở đô thị3.100.000000
1590Huyện Phù CừĐường Tống Trân (Đường bờ sông Hòa Bình cũ) - Thị trấn Trần Cao Cầu vào trung tâm y tế - Trung tâm giống cây trồng Hưng YênĐất ở đô thị2.500.000000
1591Huyện Phù CừĐường Hòa Bình (Đường bờ sông Hòa Bình cũ) - Thị trấn Trần Cao Giáp địa phận xã Quang Hưng - Cầu thôn Cao XáĐất ở đô thị1.800.000000
1592Huyện Phù CừĐường Hòa Bình (Từ cầu thôn Cao Xá đến ĐT.386 cũ) - Thị trấn Trần Cao Cầu thôn Cao Xá - Đường La TiếnĐất ở đô thị2.100.000000
1593Huyện Phù CừĐường Tống Trân (Đường qua khu dân cư Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên cũ) - Thị trấn Trần Cao Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên - Giáp địa phận xã Tống PhanĐất ở đô thị2.500.000000
1594Huyện Phù CừĐường Trần Xá - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1595Huyện Phù CừĐường Trần Thượng 1 - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1596Huyện Phù CừĐường Đậu Từa - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1597Huyện Phù CừĐường Trần Thượng 2 - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1598Huyện Phù CừĐường Trần Thượng 3 - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1599Huyện Phù CừĐường Cao Từa - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1600Huyện Phù CừĐường Trần Hạ - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1601Huyện Phù CừĐường Cổng Ba - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1602Huyện Phù CừĐường Cổng Đông 1 - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1603Huyện Phù CừĐường Cổng Đông 2 - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1604Huyện Phù CừĐường Cổng Đình 1 - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1605Huyện Phù CừĐường Mai Lĩnh - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1606Huyện Phù CừĐường Cổng Trại 1 - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1607Huyện Phù CừĐường Cổng Đình 2 - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1608Huyện Phù CừĐường Cổng Trại 2 - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1609Huyện Phù CừĐường 14 tháng - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1610Huyện Phù CừĐường Trần Thị Khang - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.200.000000
1611Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị5.600.000000
1612Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị3.700.000000
1613Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị3.100.000000
1614Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị2.000.000000
1615Huyện Phù CừĐường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Trần Cao -Đất ở đô thị1.000.000000
1616Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt -Đất ở đô thị700.000000
1617Huyện Phù CừPhố Cao (Quốc lộ 38B cũ) - Thị trấn Trần Cao Giáp địa phận xã Đoàn Đào - Giao đường khu dân cư số 01Đất TM-DV đô thị2.500.000000
1618Huyện Phù CừPhố Cao (Quốc lộ 38B cũ) - Thị trấn Trần Cao Giao đường khu dân cư số 01 - UBND thị trấn Trần CaoĐất TM-DV đô thị2.000.000000
1619Huyện Phù CừPhố Từa (Quốc lộ 38B cũ) - Thị trấn Trần Cao UBND thị trấn Trần Cao - Giáp xã Quang hưngĐất TM-DV đô thị1.500.000000
1620Huyện Phù CừĐường khu dân cư số 01 có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Trần Cao Giao Phố Cao - Chợ Trần CaoĐất TM-DV đô thị1.500.000000
1621Huyện Phù CừPhố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01) - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
1622Huyện Phù CừĐường khu dân cư số 01 có mặt cắt -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1623Huyện Phù CừPhố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ) - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1624Huyện Phù CừPhố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02) - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1625Huyện Phù CừPhố Lê Hữu Trác (Đường Khu dân cư số 02) - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1626Huyện Phù CừĐường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ) - Thị trấn Trần Cao Nhà máy nước Trần Cao - Cầu qua sông Hòa BìnhĐất TM-DV đô thị2.200.000000
1627Huyện Phù CừĐường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ) - Thị trấn Trần Cao Khách sạn Phúc Hưng - Nhà máy nước Trần CaoĐất TM-DV đô thị2.000.000000
1628Huyện Phù CừĐường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ) - Thị trấn Trần Cao Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
1629Huyện Phù CừĐường Tống Trân (Đường bờ sông Hòa Bình cũ) - Thị trấn Trần Cao Giáp địa phận xã Đoàn Đào - Cầu vào Trung tâm Y tế huyệnĐất TM-DV đô thị1.250.000000
1630Huyện Phù CừĐường Tống Trân (Đường bờ sông Hòa Bình cũ) - Thị trấn Trần Cao Cầu vào trung tâm y tế - Trung tâm giống cây trồng Hưng YênĐất TM-DV đô thị1.200.000000
1631Huyện Phù CừĐường Hòa Bình (Đường bờ sông Hòa Bình cũ) - Thị trấn Trần Cao Giáp địa phận xã Quang Hưng - Cầu thôn Cao XáĐất TM-DV đô thị1.200.000000
1632Huyện Phù CừĐường Hòa Bình (Từ cầu thôn Cao Xá đến ĐT.386 cũ) - Thị trấn Trần Cao Cầu thôn Cao Xá - Đường La TiếnĐất TM-DV đô thị1.200.000000
1633Huyện Phù CừĐường Tống Trân (Đường qua khu dân cư Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên cũ) - Thị trấn Trần Cao Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên - Giáp địa phận xã Tống PhanĐất TM-DV đô thị1.200.000000
1634Huyện Phù CừĐường Trần Xá - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1635Huyện Phù CừĐường Trần Thượng 1 - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1636Huyện Phù CừĐường Đậu Từa - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1637Huyện Phù CừĐường Trần Thượng 2 - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1638Huyện Phù CừĐường Trần Thượng 3 - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1639Huyện Phù CừĐường Cao Từa - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1640Huyện Phù CừĐường Trần Hạ - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1641Huyện Phù CừĐường Cổng Ba - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1642Huyện Phù CừĐường Cổng Đông 1 - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1643Huyện Phù CừĐường Cổng Đông 2 - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1644Huyện Phù CừĐường Cổng Đình 1 - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1645Huyện Phù CừĐường Mai Lĩnh - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1646Huyện Phù CừĐường Cổng Trại 1 - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1647Huyện Phù CừĐường Cổng Đình 2 - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1648Huyện Phù CừĐường Cổng Trại 2 - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1649Huyện Phù CừĐường 14 tháng - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1650Huyện Phù CừĐường Trần Thị Khang - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1651Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1652Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.100.000000
1653Huyện Phù CừCác vị trí còn lại - Thị trấn Trần Cao -Đất TM-DV đô thị1.000.000000
1654Huyện Phù CừVen quốc lộ -Đất SX-KD đô thị1.800.000000
1655Huyện Phù CừVen đường tỉnh -Đất SX-KD đô thị1.500.000000
1656Huyện Phù CừVen đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
1657Huyện Phù CừCác vị trí còn lại -Đất SX-KD đô thị1.000.000000
1658Huyện Phù CừQuốc lộ 38B - Xã Đoàn Đào -Đất ở nông thôn3.100.000000
1659Huyện Phù CừĐường huyện 86 - Xã Đoàn Đào -Đất ở nông thôn1.000.000000
1660Huyện Phù CừĐường huyện 81 - Xã Đoàn Đào -Đất ở nông thôn1.200.000000
1661Huyện Phù CừĐường huyện 82 - Xã Đoàn Đào Từ nhà ông Khang -  Giáp Quốc lộ 38BĐất ở nông thôn1.800.000000
1662Huyện Phù CừĐường huyện 82 - Xã Đoàn Đào Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.200.000000
1663Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đoàn Đào -Đất ở nông thôn2.400.000000
1664Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đoàn Đào -Đất ở nông thôn1.800.000000
1665Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đoàn Đào -Đất ở nông thôn900.000000
1666Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đoàn Đào -Đất ở nông thôn750.000000
1667Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đoàn Đào -Đất ở nông thôn600.000000
1668Huyện Phù CừQuốc lộ 38B - Xã Quang Hưng -Đất ở nông thôn3.100.000000
1669Huyện Phù CừĐường huyện 64 - Xã Quang Hưng Quốc lộ 38B -  Cổng thôn Thọ LãoĐất ở nông thôn1.200.000000
1670Huyện Phù CừĐường huyện 64 - Xã Quang Hưng Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000000
1671Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Quang Hưng -Đất ở nông thôn2.500.000000
1672Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Quang Hưng -Đất ở nông thôn1.800.000000
1673Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Quang Hưng -Đất ở nông thôn900.000000
1674Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Quang Hưng -Đất ở nông thôn750.000000
1675Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Quang Hưng -Đất ở nông thôn600.000000
1676Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Đình Cao -Đất ở nông thôn2.500.000000
1677Huyện Phù CừĐường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ - Xã Đình Cao -Đất ở nông thôn2.200.000000
1678Huyện Phù CừĐường huyện 83 - Xã Đình Cao Đường tỉnh 386 -  Giao đường huyện 81Đất ở nông thôn1.800.000000
1679Huyện Phù CừĐường huyện 83 - Xã Đình Cao Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.200.000000
1680Huyện Phù CừĐường huyện 81 - Xã Đình Cao -Đất ở nông thôn1.200.000000
1681Huyện Phù CừĐường huyện 80 - Xã Đình Cao -Đất ở nông thôn1.200.000000
1682Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đình Cao -Đất ở nông thôn2.400.000000
1683Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đình Cao -Đất ở nông thôn1.800.000000
1684Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đình Cao -Đất ở nông thôn900.000000
1685Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đình Cao -Đất ở nông thôn750.000000
1686Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đình Cao -Đất ở nông thôn600.000000
1687Huyện Phù CừĐường ĐH.85 - Xã Tiên Tiến -Đất ở nông thôn1.000.000000
1688Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Tiên Tiến Giáp xã Đình Cao -  Từ ĐH.85 (đoạn nhà ông Bàng bà Nhâm)Đất ở nông thôn2.500.000000
1689Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Tiên Tiến Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.800.000000
1690Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tiên Tiến -Đất ở nông thôn2.400.000000
1691Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tiên Tiến -Đất ở nông thôn1.800.000000
1692Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tiên Tiến -Đất ở nông thôn900.000000
1693Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tiên Tiến -Đất ở nông thôn750.000000
1694Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tiên Tiến -Đất ở nông thôn600.000000
1695Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Tống Phan Giáp thị trấn Trần Cao -  Trung tâm Giống cây trồng Hưng YênĐất ở nông thôn3.100.000000
1696Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Tống Phan Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn2.500.000000
1697Huyện Phù CừĐường huyện 87 - Xã Tống Phan -Đất ở nông thôn1.000.000000
1698Huyện Phù CừĐường qua khu dân cư Trung tâm Giống cây trồng Hưng Yên - Xã Tống Phan -Đất ở nông thôn2.400.000000
1699Huyện Phù CừĐường huyện 64 - Xã Tống Phan -Đất ở nông thôn1.000.000000
1700Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tống Phan -Đất ở nông thôn2.400.000000
1701Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tống Phan -Đất ở nông thôn1.800.000000
1702Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tống Phan -Đất ở nông thôn900.000000
1703Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tống Phan -Đất ở nông thôn750.000000
1704Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tống Phan -Đất ở nông thôn600.000000
1705Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Tam Đa -Đất ở nông thôn1.900.000000
1706Huyện Phù CừĐường huyện 64 - Xã Tam Đa -Đất ở nông thôn1.000.000000
1707Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tam Đa -Đất ở nông thôn2.400.000000
1708Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tam Đa -Đất ở nông thôn1.800.000000
1709Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tam Đa -Đất ở nông thôn900.000000
1710Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tam Đa -Đất ở nông thôn750.000000
1711Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tam Đa -Đất ở nông thôn600.000000
1712Huyện Phù CừĐường huyện 82 - Xã Minh Hoàng -Đất ở nông thôn1.200.000000
1713Huyện Phù CừĐường huyện 86 - Xã Minh Hoàng -Đất ở nông thôn1.000.000000
1714Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Minh Hoàng -Đất ở nông thôn2.400.000000
1715Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Minh Hoàng -Đất ở nông thôn1.800.000000
1716Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Minh Hoàng -Đất ở nông thôn900.000000
1717Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Minh Hoàng -Đất ở nông thôn750.000000
1718Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Minh Hoàng -Đất ở nông thôn600.000000
1719Huyện Phù CừĐường huyện 80 - Xã Minh Tiến -Đất ở nông thôn1.200.000000
1720Huyện Phù CừĐường huyện 85 - Xã Minh Tiến -Đất ở nông thôn1.000.000000
1721Huyện Phù CừĐường huyện 64 - Xã Minh Tiến -Đất ở nông thôn1.000.000000
1722Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Minh Tiến -Đất ở nông thôn2.400.000000
1723Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Minh Tiến -Đất ở nông thôn1.800.000000
1724Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Minh Tiến -Đất ở nông thôn900.000000
1725Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Minh Tiến -Đất ở nông thôn750.000000
1726Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Minh Tiến -Đất ở nông thôn600.000000
1727Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Minh Tân Từ ngã tư phía Bắc - Cầu Minh Tân -  Đường vào thôn Duyệt VănĐất ở nông thôn2.500.000000
1728Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Minh Tân Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.900.000000
1729Huyện Phù CừĐường huyện 64 - Xã Minh Tân -Đất ở nông thôn1.000.000000
1730Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Minh Tân -Đất ở nông thôn2.400.000000
1731Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Minh Tân -Đất ở nông thôn1.800.000000
1732Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Minh Tân -Đất ở nông thôn900.000000
1733Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Minh Tân -Đất ở nông thôn750.000000
1734Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Minh Tân -Đất ở nông thôn600.000000
1735Huyện Phù CừĐường huyện 80 - Xã Nhật Quang -Đất ở nông thôn1.200.000000
1736Huyện Phù CừĐường huyện 64 - Xã Nhật Quang -Đất ở nông thôn1.000.000000
1737Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nhật Quang -Đất ở nông thôn1.800.000000
1738Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nhật Quang -Đất ở nông thôn1.200.000000
1739Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Nhật Quang -Đất ở nông thôn900.000000
1740Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nhật Quang -Đất ở nông thôn750.000000
1741Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nhật Quang -Đất ở nông thôn600.000000
1742Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Nguyên Hòa Dốc La Tiến -  Cổng làng La TiếnĐất ở nông thôn2.200.000000
1743Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Nguyên Hòa Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.900.000000
1744Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nguyên Hòa -Đất ở nông thôn1.800.000000
1745Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nguyên Hòa -Đất ở nông thôn1.200.000000
1746Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Nguyên Hòa -Đất ở nông thôn900.000000
1747Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nguyên Hòa -Đất ở nông thôn750.000000
1748Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nguyên Hòa -Đất ở nông thôn600.000000
1749Huyện Phù CừĐường huyện 85 - Xã Tống Trân -Đất ở nông thôn1.000.000000
1750Huyện Phù CừĐường huyện 80 - Xã Tống Trân -Đất ở nông thôn1.200.000000
1751Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tống Trân -Đất ở nông thôn1.800.000000
1752Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tống Trân -Đất ở nông thôn1.200.000000
1753Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tống Trân -Đất ở nông thôn900.000000
1754Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tống Trân -Đất ở nông thôn750.000000
1755Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tống Trân -Đất ở nông thôn600.000000
1756Huyện Phù CừĐường tỉnh 386 - Xã Phan Sào Nam -Đất ở nông thôn1.900.000000
1757Huyện Phù CừĐường huyện 86 - Xã Phan Sào Nam Từ giao đường tỉnh 386 -  Đường huyện 81Đất ở nông thôn1.200.000000
1758Huyện Phù CừĐường huyện 86 - Xã Phan Sào Nam Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000000
1759Huyện Phù CừĐường huyện 64 - Xã Phan Sào Nam -Đất ở nông thôn1.000.000000
1760Huyện Phù CừĐường huyện 81 - Xã Phan Sào Nam -Đất ở nông thôn1.200.000000
1761Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phan Sào Nam -Đất ở nông thôn1.800.000000
1762Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phan Sào Nam -Đất ở nông thôn1.200.000000
1763Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phan Sào Nam -Đất ở nông thôn900.000000
1764Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phan Sào Nam -Đất ở nông thôn750.000000
1765Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phan Sào Nam -Đất ở nông thôn600.000000
1766Huyện Phù CừQuốc lộ 38B - Xã Đoàn Đào -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1767Huyện Phù CừĐường huyện 81 - Xã Đoàn Đào -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
1768Huyện Phù CừĐường huyện 82 - Xã Đoàn Đào -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
1769Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đoàn Đào -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
1770Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đoàn Đào -Đất TM-DV nông thôn900.000000
1771Huyện Phù CừCác vị trí còn lại - Xã Đoàn Đào -Đất TM-DV nông thôn800.000000
1772Huyện Phù CừQuốc lộ 38B - Xã Quang Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1773Huyện Phù CừĐường huyện 64 - Xã Quang Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1774Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Quang Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
1775Huyện Phù CừCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Quang Hưng -Đất TM-DV nông thôn900.000000
1776Huyện Phù CừCác vị trí còn lại - Xã Quang Hưng -Đất TM-DV nông thôn800.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (959 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất phường Lưu Kiếm, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Lưu Kiếm, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.