• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lai Châu theo chính quyền địa phương 2 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Mường KimTại đây20Xã Hồng ThuTại đây
2Xã Khoen OnTại đây21Xã Nậm TămTại đây
3Xã Than UyênTại đây22Xã Pu Sam CápTại đây
4Xã Mường ThanTại đây23Xã Nậm CuổiTại đây
5Xã Pắc TaTại đây24Xã Nậm MạTại đây
6Xã Nậm SỏTại đây25Xã Lê LợiTại đây
7Xã Tân UyênTại đây26Xã Nậm HàngTại đây
8Xã Mường KhoaTại đây27Xã Mường MôTại đây
9Xã Bản BoTại đây28Xã Hua BumTại đây
10Xã Bình LưTại đây29Xã Pa TầnTại đây
11Xã Tả LèngTại đây30Xã Bum NưaTại đây
12Xã Khun HáTại đây31Xã Bum TởTại đây
13Xã Sin Suối HồTại đây32Xã Mường TèTại đây
14Xã Phong ThổTại đây33Xã Thu LũmTại đây
15Xã Dào SanTại đây34Xã Pa ỦTại đây
16Xã Sì Lở LầuTại đây35Phường Tân PhongTại đây
17Xã Khổng LàoTại đây36Phường Đoàn KếtTại đây
18Xã Tủa Sín ChảiTại đây37Xã Mù CảTại đây
19Xã Sìn HồTại đây38Xã Tà TổngTại đây

Bảng giá đất huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Đoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)Đất ở đô thị2.400.000---
2Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+600Đất ở đô thị2.000.0001.300.000--
3Huyện Phong ThổQuốc lộ 4D từ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)Đất ở đô thị1.800.0001.100.000800.000-
4Huyện Phong ThổQuốc lộ 4D Km2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)Đất ở đô thị1.000.000660.000400.000-
5Huyện Phong ThổĐường vào thôn Thẩm Bú Đấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100Đất ở đô thị190.000120.000100.000-
6Huyện Phong ThổĐường Võ Nguyên Giáp Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi LuôngĐất ở đô thị1.100.000510.000280.000-
7Huyện Phong ThổĐường Võ Nguyên Giáp Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa SoĐất ở đô thị1.800.000---
8Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)Đất ở đô thị2.500.000---
9Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)Đất ở đô thị2.000.0001.300.000530.000-
10Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)Đất ở đô thị1.200.000520.000260.000-
11Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)Đất ở đô thị600.000380.000290.000-
12Huyện Phong ThổPhố Bế Văn Đàn - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.600.000---
13Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam - Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn ChươngĐất ở đô thị1.600---
14Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam - Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sáchĐất ở đô thị1.600---
15Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam - Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.600---
16Huyện Phong ThổPhố Nguyễn Chương - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn AnĐất ở đô thị1.600---
17Huyện Phong ThổPhố Võ Thị Sáu - Khu dân cư phía Nam Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sáchĐất ở đô thị1.600---
18Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A DínhĐất ở đô thị1.300.000---
19Huyện Phong ThổPhố Vừ A Dính - Khu dân cư phía Nam Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn AnĐất ở đô thị1.300.000---
20Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Đầu đường - Cuối đườngĐất ở đô thị1.100.000---
21Huyện Phong ThổPhố Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở đô thị1.500.000---
22Huyện Phong ThổPhố Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị1.500.000---
23Huyện Phong ThổPhố Trần Can - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị1.500---
24Huyện Phong ThổPhố Phan Đình Giót - Khu dân cư phía Bắc Phố Trần Can - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)Đất ở đô thị1.500---
25Huyện Phong ThổĐường Thanh Niên - Khu dân cư phía Bắc Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) - Cầu Pa SoĐất ở đô thị1.500---
26Huyện Phong ThổĐường Võ Nguyên Giáp) - Khu dân cư phía Bắc Cầu Pa So - Cầu Hòa BìnhĐất ở đô thị2.000.000---
27Huyện Phong ThổPhố Nguyễn Viết Xuân - Khu dân cư phía Bắc Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị1.500.000---
28Huyện Phong ThổPhố Tôn Thất Tùng - Khu dân cư phía Bắc Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị1.500.000---
29Huyện Phong ThổĐường Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư phía Bắc Tiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)Đất ở đô thị1.100.000---
30Huyện Phong ThổCác tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc -Đất ở đô thị250.000---
31Huyện Phong ThổCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc -Đất ở đô thị100.000---
32Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất ở đô thị600.000480.000360.000-
33Huyện Phong Thổ(Cuối đường 28m - Km1) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất ở đô thị600.000480.000360.000-
34Huyện Phong ThổLô số 1 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất ở đô thị2.100.000---
35Huyện Phong ThổLô số 2 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất ở đô thị1.400.000---
36Huyện Phong ThổLô số 3 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất ở đô thị1.100.000---
37Huyện Phong ThổLô số 4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất ở đô thị1.000.000---
38Huyện Phong ThổKhu vực Pô Tô xã Huổi Luông - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất ở đô thị390.000270.000200.000-
39Huyện Phong ThổKhu M5, M6, M7 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất ở đô thị820.000820.000820.000-
40Huyện Phong ThổKhu 23 hộ dân TĐC - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất ở đô thị1.140.000---
41Huyện Phong ThổĐường Thanh Niên Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Pa SoĐất ở đô thị1.500.000---
42Huyện Phong ThổQuốc lộ 4D Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ)Đất ở đô thị700.000750.000208.000-
43Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Đoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)Đất TM-DV đô thị1.700.000---
44Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+600Đất TM-DV đô thị1.400.000910.000--
45Huyện Phong ThổQuốc lộ 4D từ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)Đất TM-DV đô thị1.300.000770.000560.000-
46Huyện Phong ThổQuốc lộ 4D Km2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)Đất TM-DV đô thị700.000460.000280.000-
47Huyện Phong ThổĐường vào thôn Thẩm Bú Đấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100Đất TM-DV đô thị130.00080.00070.000-
48Huyện Phong ThổĐường Võ Nguyên Giáp Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi LuôngĐất TM-DV đô thị770.000360.000200.000-
49Huyện Phong ThổĐường Võ Nguyên Giáp Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa SoĐất TM-DV đô thị1.300.000---
50Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)Đất TM-DV đô thị1.800.000---
51Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)Đất TM-DV đô thị1.400.000910.000370.000-
52Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)Đất TM-DV đô thị840.000360.000180.000-
53Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)Đất TM-DV đô thị420.000270.000200.000-
54Huyện Phong ThổPhố Bế Văn Đàn - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị1.100.000---
55Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn ChươngĐất TM-DV đô thị1.100---
56Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sáchĐất TM-DV đô thị1.100---
57Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị1.100---
58Huyện Phong ThổPhố Nguyễn Chương - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn AnĐất TM-DV đô thị1.100---
59Huyện Phong ThổPhố Võ Thị Sáu - Khu dân cư phía Nam Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sáchĐất TM-DV đô thị1.100---
60Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A DínhĐất TM-DV đô thị910.000---
61Huyện Phong ThổPhố Vừ A Dính - Khu dân cư phía Nam Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn AnĐất TM-DV đô thị770.000---
62Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Đầu đường - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị770.000---
63Huyện Phong ThổPhố Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.100.000---
64Huyện Phong ThổPhố Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị1.100---
65Huyện Phong ThổPhố Trần Can - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị1.100---
66Huyện Phong ThổPhố Phan Đình Giót - Khu dân cư phía Bắc Phố Trần Can - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)Đất TM-DV đô thị1.100---
67Huyện Phong ThổĐường Thanh Niên - Khu dân cư phía Bắc Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) - Cầu Pa SoĐất TM-DV đô thị1.100---
68Huyện Phong ThổĐường Võ Nguyên Giáp - Khu dân cư phía Bắc Cầu Pa So - Cầu Hòa BìnhĐất TM-DV đô thị1.400.000---
69Huyện Phong ThổPhố Nguyễn Viết Xuân - Khu dân cư phía Bắc Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị1.100.000---
70Huyện Phong ThổPhố Tôn Thất Tùng - Khu dân cư phía Bắc Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị1.100.000---
71Huyện Phong ThổĐường Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư phía Bắc Tiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)Đất TM-DV đô thị770.000---
72Huyện Phong ThổCác tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc -Đất TM-DV đô thị180.000---
73Huyện Phong ThổCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc -Đất TM-DV đô thị70.000---
74Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 (đường 28m) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất TM-DV1.280.000850.000--
75Huyện Phong ThổĐường B5, B5 kéo dài - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất TM-DV620.000620.000620.000-
76Huyện Phong ThổĐường 13,5m - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất TM-DV620.000620.000620.000-
77Huyện Phong ThổĐường tuần tra - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất TM-DV490.000490.000490.000-
78Huyện Phong ThổKhu TM1, TM2, TM3, TM4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất TM-DV490.000490.000490.000-
79Huyện Phong ThổĐường Thanh Niên Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Pa SoĐất TM-DV1.050.000---
80Huyện Phong ThổQuốc lộ 4D Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ)Đất TM-DV490.000315.000195.000-
81Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Đoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)Đất SX-KD đô thị1.200.000---
82Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+600Đất SX-KD đô thị1.000.000650.000--
83Huyện Phong ThổQuốc lộ 4D từ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)Đất SX-KD đô thị900.000550.000400.000-
84Huyện Phong ThổQuốc lộ 4D Km2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)Đất SX-KD đô thị500.000330.000200.000-
85Huyện Phong ThổĐường vào thôn Thẩm Bú Đấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100Đất SX-KD đô thị100.00060.00050.000-
86Huyện Phong ThổĐường Võ Nguyên Giáp Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi LuôngĐất SX-KD đô thị550.000260.000140.000-
87Huyện Phong ThổĐường Võ Nguyên Giáp Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa SoĐất SX-KD đô thị900.000---
88Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)Đất SX-KD đô thị1.300.000---
89Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)Đất SX-KD đô thị1.000.000650.000270.000-
90Huyện Phong ThổĐường Điện Biên Phủ từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)Đất SX-KD đô thị600.000260.000130.000-
91Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)Đất SX-KD đô thị300.000190.000150.000-
92Huyện Phong ThổPhố Bế Văn Đàn - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Đường Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị800.000---
93Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn ChươngĐất SX-KD đô thị800.000---
94Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sáchĐất SX-KD đô thị800.000---
95Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị SáuĐất SX-KD đô thị800.000---
96Huyện Phong ThổPhố Nguyễn Chương - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn AnĐất SX-KD đô thị800.000---
97Huyện Phong ThổPhố Võ Thị Sáu - Khu dân cư phía Nam Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sáchĐất SX-KD đô thị800.000---
98Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A DínhĐất SX-KD đô thị650.000---
99Huyện Phong ThổPhố Vừ A Dính - Khu dân cư phía Nam Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn AnĐất SX-KD đô thị550.000---
100Huyện Phong ThổĐường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Đầu đường - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị550.000---
101Huyện Phong ThổPhố Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị750.000---
102Huyện Phong ThổPhố Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên GiápĐất SX-KD đô thị750.000---
103Huyện Phong ThổPhố Trần Can - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên GiápĐất SX-KD đô thị750.000---
104Huyện Phong ThổPhố Phan Đình Giót - Khu dân cư phía Bắc Phố Trần Can - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)Đất SX-KD đô thị750.000---
105Huyện Phong ThổĐường Thanh Niên - Khu dân cư phía Bắc Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) - Cầu Pa SoĐất SX-KD đô thị750.000---
106Huyện Phong ThổĐường Võ Nguyên Giáp - Khu dân cư phía Bắc Cầu Pa So - Cầu Hòa BìnhĐất SX-KD đô thị1.000.000---
107Huyện Phong ThổPhố Nguyễn Viết Xuân - Khu dân cư phía Bắc Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên GiápĐất SX-KD đô thị750.000---
108Huyện Phong ThổPhố Tôn Thất Tùng - Khu dân cư phía Bắc Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên GiápĐất SX-KD đô thị750.000---
109Huyện Phong ThổĐường Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư phía Bắc Tiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)Đất SX-KD đô thị550.000---
110Huyện Phong ThổCác tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc -Đất SX-KD đô thị130.000---
111Huyện Phong ThổCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc -Đất SX-KD đô thị50.000---
112Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 (đường 28m) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất SX-KD đô thị1.070.000710.000--
113Huyện Phong ThổĐường B5, B5 kéo dài - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất SX-KD đô thị520.000520.000--
114Huyện Phong ThổĐường 13,5m - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất SX-KD đô thị310.000310.000--
115Huyện Phong ThổĐường tuần tra - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất SX-KD đô thị410.000410.000--
116Huyện Phong ThổKhu TM1, TM2, TM3, TM4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG -Đất SX-KD đô thị410.000410.000--
117Huyện Phong ThổĐường Thanh Niên Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Pa SoĐất SX-KD đô thị750.000---
118Huyện Phong ThổQuốc lộ 4D Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ)Đất SX-KD đô thị350.000225.000140.000-
119Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Xã Mường So -Đất ở nông thôn560.000340.000220.000-
120Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho -Đất ở nông thôn370.000210.000140.000-
121Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông -Đất ở nông thôn330.000180.000120.000-
122Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ -Đất ở nông thôn280.000160.000100.000-
123Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Xã Mường So -Đất ở nông thôn260.000170.000--
124Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho -Đất ở nông thôn220.000160.000--
125Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông -Đất ở nông thôn210.000130.000--
126Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ -Đất ở nông thôn140.000100.000--
127Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Xã Mường So -Đất ở nông thôn100.000---
128Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho -Đất ở nông thôn90.000---
129Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông -Đất ở nông thôn80.000---
130Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ -Đất ở nông thôn70.000---
131Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Xã Mường So -Đất TM-DV nông thôn390.000240.000150.000-
132Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho -Đất TM-DV nông thôn260.000150.000100.000-
133Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông -Đất TM-DV nông thôn230.000130.00080.000-
134Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ -Đất TM-DV nông thôn200.000110.00070.000-
135Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Xã Mường So -Đất TM-DV nông thôn180.000120.000--
136Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho -Đất TM-DV nông thôn150.000110.000--
137Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông -Đất TM-DV nông thôn150.00090.000--
138Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ -Đất TM-DV nông thôn100.00070.000--
139Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Xã Mường So -Đất TM-DV nông thôn70.000---
140Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho -Đất TM-DV nông thôn60.000---
141Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông -Đất TM-DV nông thôn60.000---
142Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ -Đất TM-DV nông thôn50.000---
143Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Xã Mường So -Đất SX-KD nông thôn280.000170.000110.000-
144Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho -Đất SX-KD nông thôn190.000110.00070.000-
145Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông -Đất SX-KD nông thôn170.00090.00060.000-
146Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ -Đất SX-KD nông thôn140.00080.00050.000-
147Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Xã Mường So -Đất SX-KD nông thôn130.00090.000--
148Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho -Đất SX-KD nông thôn110.00080.000--
149Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông -Đất SX-KD nông thôn110.00070.000--
150Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ -Đất SX-KD nông thôn70.00050.000--
151Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Xã Mường So -Đất SX-KD nông thôn50.000---
152Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho -Đất SX-KD nông thôn50.000---
153Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông -Đất SX-KD nông thôn40.000---
154Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ -Đất SX-KD nông thôn40.000---
155Huyện Phong ThổThị trấn Phong Thổ Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa39.00035.00033.000-
156Huyện Phong ThổCác xã: Mường So, Khổng Lào Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa39.00035.00033.000-
157Huyện Phong ThổCác xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa37.00034.00032.000-
158Huyện Phong ThổCác xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa34.00032.00029.000-
159Huyện Phong ThổThị trấn Phong Thổ Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa37.00033.00028.000-
160Huyện Phong ThổCác xã: Mường So, Khổng Lào Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa37.00033.00028.000-
161Huyện Phong ThổCác xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa35.00031.00026.000-
162Huyện Phong ThổCác xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa31.00029.00024.000-
163Huyện Phong ThổThị trấn Phong Thổ -Đất trồng cây hàng năm35.00030.00027.000-
164Huyện Phong ThổCác xã: Mường So, Khổng Lào -Đất trồng cây hàng năm35.00030.00027.000-
165Huyện Phong ThổCác xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho -Đất trồng cây hàng năm33.00029.00025.000-
166Huyện Phong ThổCác xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San -Đất trồng cây hàng năm29.00025.00023.000-
167Huyện Phong ThổThị trấn Phong Thổ -Đất trồng cây lâu năm37.00033.00028.000-
168Huyện Phong ThổCác xã: Mường So, Khổng Lào -Đất trồng cây lâu năm37.00033.00028.000-
169Huyện Phong ThổCác xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho -Đất trồng cây lâu năm35.00031.00026.000-
170Huyện Phong ThổCác xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San -Đất trồng cây lâu năm31.00029.00024.000-
171Huyện Phong ThổThị trấn Phong Thổ -Đất nuôi trồng thủy sản37.00033.00028.000-
172Huyện Phong ThổCác xã: Mường So, Khổng Lào -Đất nuôi trồng thủy sản37.00033.00028.000-
173Huyện Phong ThổCác xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho -Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.00026.000-
174Huyện Phong ThổCác xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San -Đất nuôi trồng thủy sản31.00029.00024.000-
175Huyện Phong ThổThị trấn Phong Thổ Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản22.20019.80016.800-
176Huyện Phong ThổCác xã: Mường So, Khổng Lào Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản22.20019.80016.800-
177Huyện Phong ThổCác xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản21.00018.60015.600-
178Huyện Phong ThổCác xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản18.60017.40014.400-
179Huyện Phong ThổThị trấn Phong Thổ -Đất rừng sản xuất7.000---
180Huyện Phong ThổCác xã: Mường So, Khổng Lào, Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho. Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San -Đất rừng sản xuất7.000---
181Huyện Phong ThổThị trấn Phong Thổ -Đất rừng phòng hộ3.500---
182Huyện Phong ThổCác xã: Mường So, Khổng Lào, Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho. Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San -Đất rừng phòng hộ3.500---
183Huyện Phong ThổThị trấn Phong Thổ -Đất rừng đặc dụng3.500---
184Huyện Phong ThổCác xã: Mường So, Khổng Lào, Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho. Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San -Đất rừng đặc dụng3.500---
185Huyện Phong ThổThị trấn Phong Thổ Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác30.00027.00022.000-
186Huyện Phong ThổCác xã: Mường So, Khổng Lào Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác30.00027.00022.000-
187Huyện Phong ThổCác xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác28.00025.00020.000-
188Huyện Phong ThổCác xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác25.00023.00018.000-
4.8/5 - (922 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.