• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
10/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam

Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen nui thanh tinh quang nam
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam

2. Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2.2. Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam

Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4795Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.260.000000
6020Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp cống May Viên → đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hân (phía Đông đường); đến hết nhà ông Phạm Hồng Duyên (phía Tây đường)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
6193Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 29m (8m - 15m - 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.720.000000
6194Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 39m (6m - 8,5m - 6m - 8,5m - 10m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.720.000000
6247Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 38m (4m - 7,5m - 3m - 9m - 3m - 7,5m - 4m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.601.000000
6652Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.774.000000
6653Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m - 7,5m - 12m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.774.000000
7264Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Núi ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.782.000000
7284Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (4m - 15m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.748.000000
7285Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (5m - 15m - 4m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.748.000000
7337Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m - 10,5m - 7m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.617.000000
7634Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (7m - 10,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.244.000000
7768Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp xã Tam Hiệp (Bến ghe chợ Trạm cũ - phía Đông đường; Đường 24/3 - phía Tây đường) → đến giáp cống May ViênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
7769Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ nhà bà Nguyễn Thị Diễu (phía Đông đường); nhà bà Trần Thị Lời (phía Tây đường) → đến giáp cầu An TânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
7837Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp xã Tam Hiệp (Bến ghe chợ Trạm cũ - phía Đông đường; Đường 24/3 - phía Tây đường) → đến giáp cống May ViênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
7838Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ nhà bà Nguyễn Thị Diễu (phía Đông đường); nhà bà Trần Thị Lời (phía Tây đường) → đến giáp cầu An TânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
7860Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (4m - 10,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.955.000000
8097Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.660.000000
8121Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (5m - 10,5m - 4m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.605.000000
8331Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ cầu An Tân → đến giáp xã Tam NghĩaĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.000000
8367Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.126.000000
8368Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.126.000000
8487Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.944.000000
8602Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 → đến giáp thị trấn Núi ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.000000
8685Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m- 7,5m-3m-7,5m-6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.727.000000
8850Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp cống May Viên → đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hân (phía Đông đường); đến hết nhà ông Phạm Hồng Duyên (phía Tây đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
8970Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.416.000000
9051Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 29m (8m - 15m - 6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.304.000000
9052Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 39m (6m - 8,5m - 6m - 8,5m - 10m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.304.000000
9092Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 43m (10m+10,5m+2m+10,5m+10m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.240.000000
9097Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 38m (4m - 7,5m - 3m - 9m - 3m - 7,5m - 4m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.220.000000
9173Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.123.000000
9226Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường từ ngã 3 đi bến đò cũ (nhà ông Nguyễn Đức Lâm) → đến ngã 3 ĐT 618 tỉnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.080.000000
9353Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 43m (10m-10,5m- 2m-10,5m-10m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.982.000000
9596Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m- 6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.744.000000
9597Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Văn Dư - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.744.000000
9598Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m- 10,5m-6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.744.000000
9600Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.740.000000
9608Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m- 7,5m-6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.720.000000
9663Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.641.000000
9664Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m - 7,5m - 12m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.641.000000
9681Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Trông → đến Bến đò (mới) đi Tam HảiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.000000
9748Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 33m (6m - 10,5m - 10,5m - 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.576.000000
10067Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Núi ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.130.000000
10127Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.072.000000
10128Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m- 7,5m-6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.072.000000
10173Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Khối 2 - Thị Trấn Núi Thành Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.011.000000
10178Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m-10m-3m- 10m-6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
10300Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (4m - 15m - 5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.923.000000
10301Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (5m - 15m - 4m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.923.000000
10332Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 29,5m - giáp sông (8m-15m- 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.895.000000
10367Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m - 10,5m - 7m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.831.000000
10448Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.797.000000
10449Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.797.000000
10502Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (10m-10,5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.736.000000
10503Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Võ Chí CôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.736.000000
10577Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường từ UBND xã (cũ) → đến Bến đò (cũ) đi Tam HảiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.640.000000
10578Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → đến ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.640.000000
10608Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 29,5m (8m-15m-6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.615.000000
10609Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (7m - 7,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.615.000000
10610Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.610.000000
10611Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (7m - 7,5m - 3m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.610.000000
10654Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (7m - 10,5m - 5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.570.000000
10673Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Võ Chí Công - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2) → đến giáp xã Tam GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.550.000000
10717Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.505.000000
10738Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 27m (5m - 17m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.482.000000
10739Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 27m (5m - 17m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.482.000000
10745Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-10,5m- 3m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.460.000000
10807Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
10808Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
10809Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp xã Tam Hiệp (Bến ghe chợ Trạm cũ - phía Đông đường; Đường 24/3 - phía Tây đường) → đến giáp cống May ViênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
10810Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ nhà bà Nguyễn Thị Diễu (phía Đông đường); nhà bà Trần Thị Lời (phía Tây đường) → đến giáp cầu An TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
10811Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
10812Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
10813Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
10814Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Thanh - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
10927Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (4m - 10,5m - 5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.368.000000
10969Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp đường Lê Văn Hiến → đến giáp nhà ông Trần Văn OaiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.316.000000
10977Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.304.000000
10978Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m - 10,5m - 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.304.000000
10979Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.304.000000
10980Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m - 10,5m - 6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.304.000000
10981Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m- 6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.304.000000
11044Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.207.000000
11045Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 21,5m (5m - 10,5m - 6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.207.000000
11046Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.207.000000
11047Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 21,5m (5m - 10,5m - 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.207.000000
11098Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.162.000000
11099Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn LinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.160.000000
11103Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 18,6m (3m-12,6m- 3m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.155.000000
11132Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (5m - 10,5m - 4m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.123.000000
11213Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 27m (5m - 17m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.033.000000
11271Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.960.000000
11272Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m- 7,5m-5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.960.000000
11273Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.960.000000
11274Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.960.000000
11282Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.940.000000
11283Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.940.000000
11308Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.920.000000
11309Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Văn Tâm - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan TứĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.920.000000
11412Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ cầu An Tân → đến giáp xã Tam NghĩaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.840.000000
11420Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31m (6m-15m-10m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.820.000000
11421Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31,0m (6,0m+15,0m+10,0mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.820.000000
11504Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.788.000000
11505Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.788.000000
11532Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt 43m (10m-10,5m- 2m-10,5m-10m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.757.000000
11562Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.728.000000
11563Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Văn Hiến - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Trần Văn DưĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.728.000000
11564Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Thành Tài - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.728.000000
11565Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Tứ (Đoạn còn lại không thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.728.000000
11677Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.660.000000
11710Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu Tái định cư Tam Quang - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 26m (6m-14m-6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.000000
11711Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 26m (6m-5,5m-3m-5,5m-6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.000000
11769Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 → đến giáp thị trấn Núi ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.560.000000
11842Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m- 7,5m-3m-7,5m-6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.508.000000
11850Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp cống May Viên → đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hân (phía Đông đường); đến hết nhà ông Phạm Hồng Duyên (phía Tây đường)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
11921Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn LinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.464.000000
11922Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn LinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.464.000000
11923Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn LinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.464.000000
11924Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn LinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.464.000000
11938Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Khối 2 - Thị Trấn Núi Thành Đường Đỗ Đăng Tuyển 17,5m (5m- 7,5m-5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.445.000000
11949Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Quang Trung Từ giáp Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp cầu Tam Giang)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.440.000000
11950Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường ĐT618 tỉnh - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ hết cống chân dốc thôn Trung Toàn → đến giáp chợ mới Tam QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.440.000000
11965Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp xã Tam Nghĩa)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.416.000000
11994Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-7,5m-3m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.392.000000
11995Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (3m-7,5m-5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.392.000000
11996Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.392.000000
11997Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phan Thanh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.392.000000
12007Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.380.000000
12026Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 29m (8m - 15m - 6m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.360.000000
12027Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 39m (6m - 8,5m - 6m - 8,5m - 10m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.360.000000
12129Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 38m (4m - 7,5m - 3m - 9m - 3m - 7,5m - 4m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.000000
12131Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.291.000000
12234Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp Trường THCS Trần Cao Vân → đến hết nhà bà Nguyễn Thị HạnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
12235Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường Quốc lộ 1A (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ giáp cầu Tam Kỳ → đến giáp Kênh N3.1 (gần nhà bà Trần Thị Cương)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
12236Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 30m (5m - 10m - 10m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
12331Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 43m (10m+10,5m+2m+10,5m+10m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.168.000000
12375Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.114.000000
12407Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.086.000000
12409Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường ngã 3 ĐT 618 tỉnh → đến giáp đất quân sự quản lýĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.080.000000
12455Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường từ ngã 3 đi bến đò cũ (nhà ông Nguyễn Đức Lâm) → đến ngã 3 ĐT 618 tỉnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.056.000000
12490Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31m (5m-7,5m-6m-7,5m-5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.038.000000
12546Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 43m (10m-10,5m- 2m-10,5m-10m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.987.000000
12624Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp đường sắtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.912.000000
12631Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Võ Chí Công - Đoạn qua thị trấn Núi Thành - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp xã Tam Giang (đoạn qua khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa) → đến giáp đường Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.000000
12632Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Giang - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Đoạn qua khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa - Từ giáp xã Tam Hiệp → đến giáp thị trấn Núi ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.000000
12645Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 38m (6m - 10,5m - 5m - 10,5m - 6m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.896.000000
12650Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.888.000000
12651Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Quý Cáp - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.888.000000
12652Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-5,5m-5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.888.000000
12653Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-5,5m-5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.888.000000
12654Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Ngô Thị Nhậm - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.888.000000
12655Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Ngô Văn Sở - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.888.000000
12656Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Công Tòng - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.888.000000
12657Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Dục - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.888.000000
12658Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.888.000000
12659Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan ThanhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.888.000000
12660Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.887.000000
12661Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m - 7,5m - 12m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.887.000000
12664Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.880.000000
12665Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.880.000000
12666Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.880.000000
12680Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Từ cầu Tam Giang → đến cống (giáp phía Nam nhà ông Trần Cao Vân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.875.000000
12700Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 14,5m (4,5m - 5,5m - 4,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.840.000000
12729Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Văn Dư - Thị Trấn Núi ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.820.000000
12730Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m- 6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.820.000000
12731Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m- 10,5m-6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.820.000000
12736Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.818.000000
12744Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m- 7,5m-6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.804.000000
12792Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.751.000000
12805Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.736.000000
12814Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.000000
12815Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Trông → đến Bến đò (mới) đi Tam HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.000000
12872Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 33m (6m - 10,5m - 10,5m - 6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.703.000000
12924Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m-5,5m-3m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.660.000000
12925Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Ông Ích Đường - Thị Trấn Núi Thành Đường Ông Ích ĐườngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.660.000000
12926Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Ông Ích Khiêm - Thị Trấn Núi Thành Đường Ông Ích KhiêmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.660.000000
12927Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Cơ - Thị Trấn Núi ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.660.000000
12933Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 22m (6m - 10m - 6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.653.000000
12961Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.619.000000
12962Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.619.000000
12963Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.619.000000
13066Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Quang)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.570.000000
13101Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 27,0m (6,0m+15,0m+6,0m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.540.000000
13135Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường ĐT620 - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp bên hông chợ mới Tam QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.510.000000
13338Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (4m - 15m - 5m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.374.000000
13339Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (5m - 15m - 4m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.374.000000
13361Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m- 7,5m-6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.350.000000
13362Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.350.000000
13367Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 27m (6m-15m-6m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.349.000000
13405Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m - 10,5m - 7m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.308.000000
13406Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Khối 2 - Thị Trấn Núi Thành Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.307.000000
13415Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m-10m-3m- 10m-6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
13485Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Phía Đông đường - Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Từ giáp thị trấn Núi Thành → đến hết nhà ông Hoàng Đức ĐằmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.272.000000
13487Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ trong đường lên ga Diêm Phổ → đến Khu dân cư tái định cư Tiên Xuân (Phía Tây đường); Từ trong đường xuống cầu Tam Hòa đến cống Xuân Đại (phía Đông đường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.264.000000
13503Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 21,5m (8m-10,5m-3m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.257.000000
13537Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 29,5m - giáp sông (8m-15m- 6m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.226.000000
13586Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.190.000000
13588Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 16,5m giáp sông (3m-10,5m- 3m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.189.000000
13643Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.157.000000
Xem thêm (Trang 1/13): 1[2][3] ...13
4.9/5 - (1235 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Đại Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Đại Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.