Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp cống May Viên → đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hân (phía Đông đường); đến hết nhà ông Phạm Hồng Duyên (phía Tây đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 29m (8m - 15m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 39m (6m - 8,5m - 6m - 8,5m - 10m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 38m (4m - 7,5m - 3m - 9m - 3m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m - 7,5m - 12m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Núi Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (4m - 15m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (5m - 15m - 4m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m - 10,5m - 7m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (7m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp xã Tam Hiệp (Bến ghe chợ Trạm cũ - phía Đông đường; Đường 24/3 - phía Tây đường) → đến giáp cống May Viên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ nhà bà Nguyễn Thị Diễu (phía Đông đường); nhà bà Trần Thị Lời (phía Tây đường) → đến giáp cầu An Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp xã Tam Hiệp (Bến ghe chợ Trạm cũ - phía Đông đường; Đường 24/3 - phía Tây đường) → đến giáp cống May Viên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ nhà bà Nguyễn Thị Diễu (phía Đông đường); nhà bà Trần Thị Lời (phía Tây đường) → đến giáp cầu An Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (4m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (5m - 10,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ cầu An Tân → đến giáp xã Tam Nghĩa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 → đến giáp thị trấn Núi Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m- 7,5m-3m-7,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp cống May Viên → đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hân (phía Đông đường); đến hết nhà ông Phạm Hồng Duyên (phía Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 29m (8m - 15m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 39m (6m - 8,5m - 6m - 8,5m - 10m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 43m (10m+10,5m+2m+10,5m+10m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 38m (4m - 7,5m - 3m - 9m - 3m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường từ ngã 3 đi bến đò cũ (nhà ông Nguyễn Đức Lâm) → đến ngã 3 ĐT 618 tỉnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 43m (10m-10,5m- 2m-10,5m-10m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Văn Dư - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m- 10,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m- 7,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m - 7,5m - 12m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Trông → đến Bến đò (mới) đi Tam Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 33m (6m - 10,5m - 10,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Núi Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m- 7,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Khối 2 - Thị Trấn Núi Thành Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.011.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m-10m-3m- 10m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (4m - 15m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (5m - 15m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 29,5m - giáp sông (8m-15m- 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m - 10,5m - 7m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.797.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.797.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (10m-10,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường từ UBND xã (cũ) → đến Bến đò (cũ) đi Tam Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → đến ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 29,5m (8m-15m-6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (7m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (7m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (7m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2) → đến giáp xã Tam Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 27m (5m - 17m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 27m (5m - 17m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-10,5m- 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp xã Tam Hiệp (Bến ghe chợ Trạm cũ - phía Đông đường; Đường 24/3 - phía Tây đường) → đến giáp cống May Viên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ nhà bà Nguyễn Thị Diễu (phía Đông đường); nhà bà Trần Thị Lời (phía Tây đường) → đến giáp cầu An Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Thanh - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (4m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp đường Lê Văn Hiến → đến giáp nhà ông Trần Văn Oai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 21,5m (5m - 10,5m - 6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 21,5m (5m - 10,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 18,6m (3m-12,6m- 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (5m - 10,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 27m (5m - 17m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Văn Tâm - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan Tứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ cầu An Tân → đến giáp xã Tam Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31m (6m-15m-10m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31,0m (6,0m+15,0m+10,0m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt 43m (10m-10,5m- 2m-10,5m-10m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Văn Hiến - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Trần Văn Dư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Thành Tài - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Tứ (Đoạn còn lại không thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Tái định cư Tam Quang - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 26m (6m-14m-6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 26m (6m-5,5m-3m-5,5m-6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 → đến giáp thị trấn Núi Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m- 7,5m-3m-7,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp cống May Viên → đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hân (phía Đông đường); đến hết nhà ông Phạm Hồng Duyên (phía Tây đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Khối 2 - Thị Trấn Núi Thành Đường Đỗ Đăng Tuyển 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang Trung Từ giáp Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp cầu Tam Giang) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường ĐT618 tỉnh - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ hết cống chân dốc thôn Trung Toàn → đến giáp chợ mới Tam Quang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp xã Tam Nghĩa) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (3m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phan Thanh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 29m (8m - 15m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 39m (6m - 8,5m - 6m - 8,5m - 10m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 38m (4m - 7,5m - 3m - 9m - 3m - 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp Trường THCS Trần Cao Vân → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường Quốc lộ 1A (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ giáp cầu Tam Kỳ → đến giáp Kênh N3.1 (gần nhà bà Trần Thị Cương) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 30m (5m - 10m - 10m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 43m (10m+10,5m+2m+10,5m+10m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường ngã 3 ĐT 618 tỉnh → đến giáp đất quân sự quản lý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường từ ngã 3 đi bến đò cũ (nhà ông Nguyễn Đức Lâm) → đến ngã 3 ĐT 618 tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31m (5m-7,5m-6m-7,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 43m (10m-10,5m- 2m-10,5m-10m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Đoạn qua thị trấn Núi Thành - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp xã Tam Giang (đoạn qua khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa) → đến giáp đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Giang - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Đoạn qua khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa - Từ giáp xã Tam Hiệp → đến giáp thị trấn Núi Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 38m (6m - 10,5m - 5m - 10,5m - 6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Quý Cáp - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-5,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-5,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ngô Thị Nhậm - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ngô Văn Sở - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Công Tòng - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Dục - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan Thanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.887.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m - 7,5m - 12m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.887.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Từ cầu Tam Giang → đến cống (giáp phía Nam nhà ông Trần Cao Vân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 14,5m (4,5m - 5,5m - 4,5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Văn Dư - Thị Trấn Núi Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m- 10,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m- 7,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.751.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đất ven đường từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Trông → đến Bến đò (mới) đi Tam Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 33m (6m - 10,5m - 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ông Ích Đường - Thị Trấn Núi Thành Đường Ông Ích Đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Ông Ích Khiêm - Thị Trấn Núi Thành Đường Ông Ích Khiêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Cơ - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 22m (6m - 10m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Quang) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 27,0m (6,0m+15,0m+6,0m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường ĐT620 - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp bên hông chợ mới Tam Quang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (4m - 15m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 24m (5m - 15m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa) Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m- 7,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.349.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m - 10,5m - 7m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Khối 2 - Thị Trấn Núi Thành Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m-10m-3m- 10m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Phía Đông đường - Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Từ giáp thị trấn Núi Thành → đến hết nhà ông Hoàng Đức Đằm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ trong đường lên ga Diêm Phổ → đến Khu dân cư tái định cư Tiên Xuân (Phía Tây đường); Từ trong đường xuống cầu Tam Hòa đến cống Xuân Đại (phía Đông đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 21,5m (8m-10,5m-3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 29,5m - giáp sông (8m-15m- 6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Đường 16,5m giáp sông (3m-10,5m- 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.157.000 | 0 | 0 | 0 |


