Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Các Sơn | Tại đây | 84 | Xã Giao An | Tại đây |
| 2 | Xã Trường Lâm | Tại đây | 85 | Xã Bá Thước | Tại đây |
| 3 | Xã Hà Trung | Tại đây | 86 | Xã Thiết Ống | Tại đây |
| 4 | Xã Tống Sơn | Tại đây | 87 | Xã Văn Nho | Tại đây |
| 5 | Xã Hà Long | Tại đây | 88 | Xã Điền Quang | Tại đây |
| 6 | Xã Hoạt Giang | Tại đây | 89 | Xã Điền Lư | Tại đây |
| 7 | Xã Lĩnh Toại | Tại đây | 90 | Xã Quý Lương | Tại đây |
| 8 | Xã Triệu Lộc | Tại đây | 91 | Xã Cổ Lũng | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Thành | Tại đây | 92 | Xã Pù Luông | Tại đây |
| 10 | Xã Hậu Lộc | Tại đây | 93 | Xã Ngọc Lặc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Lộc | Tại đây | 94 | Xã Thạch Lập | Tại đây |
| 12 | Xã Vạn Lộc | Tại đây | 95 | Xã Ngọc Liên | Tại đây |
| 13 | Xã Nga Sơn | Tại đây | 96 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Nga Thắng | Tại đây | 97 | Xã Nguyệt Ấn | Tại đây |
| 15 | Xã Hồ Vương | Tại đây | 98 | Xã Kiên Thọ | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 99 | Xã Cẩm Thạch | Tại đây |
| 17 | Xã Nga An | Tại đây | 100 | Xã Cẩm Thủy | Tại đây |
| 18 | Xã Ba Đình | Tại đây | 101 | Xã Cẩm Tú | Tại đây |
| 19 | Xã Hoằng Hóa | Tại đây | 102 | Xã Cẩm Vân | Tại đây |
| 20 | Xã Hoằng Tiến | Tại đây | 103 | Xã Cẩm Tân | Tại đây |
| 21 | Xã Hoằng Thanh | Tại đây | 104 | Xã Kim Tân | Tại đây |
| 22 | Xã Hoằng Lộc | Tại đây | 105 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 23 | Xã Hoằng Châu | Tại đây | 106 | Xã Ngọc Trạo | Tại đây |
| 24 | Xã Hoằng Sơn | Tại đây | 107 | Xã Thạch Bình | Tại đây |
| 25 | Xã Hoằng Phú | Tại đây | 108 | Xã Thành Vinh | Tại đây |
| 26 | Xã Hoằng Giang | Tại đây | 109 | Xã Thạch Quảng | Tại đây |
| 27 | Xã Lưu Vệ | Tại đây | 110 | Xã Như Xuân | Tại đây |
| 28 | Xã Quảng Yên | Tại đây | 111 | Xã Thượng Ninh | Tại đây |
| 29 | Xã Quảng Ngọc | Tại đây | 112 | Xã Xuân Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 113 | Xã Hóa Quỳ | Tại đây |
| 31 | Xã Quảng Bình | Tại đây | 114 | Xã Thanh Phong | Tại đây |
| 32 | Xã Tiên Trang | Tại đây | 115 | Xã Thanh Quân | Tại đây |
| 33 | Xã Quảng Chính | Tại đây | 116 | Xã Xuân Du | Tại đây |
| 34 | Xã Nông Cống | Tại đây | 117 | Xã Mậu Lâm | Tại đây |
| 35 | Xã Thắng Lợi | Tại đây | 118 | Xã Như Thanh | Tại đây |
| 36 | Xã Trung Chính | Tại đây | 119 | Xã Yên Thọ | Tại đây |
| 37 | Xã Trường Văn | Tại đây | 120 | Xã Thanh Kỳ | Tại đây |
| 38 | Xã Thăng Bình | Tại đây | 121 | Xã Thường Xuân | Tại đây |
| 39 | Xã Tượng Lĩnh | Tại đây | 122 | Xã Luận Thành | Tại đây |
| 40 | Xã Công Chính | Tại đây | 123 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 41 | Xã Thiệu Hóa | Tại đây | 124 | Xã Thắng Lộc | Tại đây |
| 42 | Xã Thiệu Quang | Tại đây | 125 | Xã Xuân Chinh | Tại đây |
| 43 | Xã Thiệu Tiến | Tại đây | 126 | Xã Mường Lát | Tại đây |
| 44 | Xã Thiệu Toán | Tại đây | 127 | Phường Hạc Thành | Tại đây |
| 45 | Xã Thiệu Trung | Tại đây | 128 | Phường Quảng Phú | Tại đây |
| 46 | Xã Yên Định | Tại đây | 129 | Phường Đông Quang | Tại đây |
| 47 | Xã Yên Trường | Tại đây | 130 | Phường Đông Sơn | Tại đây |
| 48 | Xã Yên Phú | Tại đây | 131 | Phường Đông Tiến | Tại đây |
| 49 | Xã Quý Lộc | Tại đây | 132 | Phường Hàm Rồng | Tại đây |
| 50 | Xã Yên Ninh | Tại đây | 133 | Phường Nguyệt Viên | Tại đây |
| 51 | Xã Định Tân | Tại đây | 134 | Phường Sầm Sơn | Tại đây |
| 52 | Xã Định Hòa | Tại đây | 135 | Phường Nam Sầm Sơn | Tại đây |
| 53 | Xã Thọ Xuân | Tại đây | 136 | Phường Bỉm Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Thọ Long | Tại đây | 137 | Phường Quang Trung | Tại đây |
| 55 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 138 | Phường Ngọc Sơn | Tại đây |
| 56 | Xã Sao Vàng | Tại đây | 139 | Phường Tân Dân | Tại đây |
| 57 | Xã Lam Sơn | Tại đây | 140 | Phường Hải Lĩnh | Tại đây |
| 58 | Xã Thọ Lập | Tại đây | 141 | Phường Tĩnh Gia | Tại đây |
| 59 | Xã Xuân Tín | Tại đây | 142 | Phường Đào Duy Từ | Tại đây |
| 60 | Xã Xuân Lập | Tại đây | 143 | Phường Hải Bình | Tại đây |
| 61 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây | 144 | Phường Trúc Lâm | Tại đây |
| 62 | Xã Tây Đô | Tại đây | 145 | Phường Nghi Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Biện Thượng | Tại đây | 146 | Xã Phú Xuân | Tại đây |
| 64 | Xã Triệu Sơn | Tại đây | 147 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 65 | Xã Thọ Bình | Tại đây | 148 | Xã Quang Chiểu | Tại đây |
| 66 | Xã Thọ Ngọc | Tại đây | 149 | Xã Tam Chung | Tại đây |
| 67 | Xã Thọ Phú | Tại đây | 150 | Xã Pù Nhi | Tại đây |
| 68 | Xã Hợp Tiến | Tại đây | 151 | Xã Nhi Sơn | Tại đây |
| 69 | Xã An Nông | Tại đây | 152 | Xã Mường Lý | Tại đây |
| 70 | Xã Tân Ninh | Tại đây | 153 | Xã Trung Lý | Tại đây |
| 71 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 154 | Xã Trung Sơn | Tại đây |
| 72 | Xã Hồi Xuân | Tại đây | 155 | Xã Na Mèo | Tại đây |
| 73 | Xã Nam Xuân | Tại đây | 156 | Xã Sơn Thủy | Tại đây |
| 74 | Xã Thiên Phủ | Tại đây | 157 | Xã Sơn Điện | Tại đây |
| 75 | Xã Hiền Kiệt | Tại đây | 158 | Xã Mường Mìn | Tại đây |
| 76 | Xã Phú Lệ | Tại đây | 159 | Xã Tam Thanh | Tại đây |
| 77 | Xã Trung Thành | Tại đây | 160 | Xã Yên Khương | Tại đây |
| 78 | Xã Tam Lư | Tại đây | 161 | Xã Yên Thắng | Tại đây |
| 79 | Xã Quan Sơn | Tại đây | 162 | Xã Xuân Thái | Tại đây |
| 80 | Xã Trung Hạ | Tại đây | 163 | Xã Bát Mọt | Tại đây |
| 81 | Xã Linh Sơn | Tại đây | 164 | Xã Yên Nhân | Tại đây |
| 82 | Xã Đồng Lương | Tại đây | 165 | Xã Lương Sơn | Tại đây |
| 83 | Xã Văn Phú | Tại đây | 166 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Như Xuân | Đường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17) | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân | Thị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16). | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân | Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Xuân | Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) . | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ. | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát. | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26). | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành. | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân | Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05) | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17) | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Thị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16). | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Xuân | Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12) | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân | Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát - | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) . | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29 | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát) | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ. | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát. | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26). | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13) | Đất ở nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16) | Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27) | Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Xuân | Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) - | Đất ở nông thôn | 65.000 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9) | Đất ở đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05) | Đất ở đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) - | Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17) | Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10) | Đất ở đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân | Thị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16). | Đất ở đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Xuân | Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12) | Đất ở đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Như Xuân | Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát - | Đất ở đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) . | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29 | Đất ở nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát | Đất ở nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy | Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 216.000 | 172.800 | 129.600 | 86.400 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. - | Đất ở nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Xuân | Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ. | Đất ở nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát. | Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30) | Đất ở nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân | Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26). | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn | Đất ở nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13) | Đất ở nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ. | Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành. | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16) | Đất ở nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27) | Đất ở nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Như Xuân | Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Xuân | Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |


