• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Các SơnTại đây84Xã Giao AnTại đây
2Xã Trường LâmTại đây85Xã Bá ThướcTại đây
3Xã Hà TrungTại đây86Xã Thiết ỐngTại đây
4Xã Tống SơnTại đây87Xã Văn NhoTại đây
5Xã Hà LongTại đây88Xã Điền QuangTại đây
6Xã Hoạt GiangTại đây89Xã Điền LưTại đây
7Xã Lĩnh ToạiTại đây90Xã Quý LươngTại đây
8Xã Triệu LộcTại đây91Xã Cổ LũngTại đây
9Xã Đông ThànhTại đây92Xã Pù LuôngTại đây
10Xã Hậu LộcTại đây93Xã Ngọc LặcTại đây
11Xã Hoa LộcTại đây94Xã Thạch LậpTại đây
12Xã Vạn LộcTại đây95Xã Ngọc LiênTại đây
13Xã Nga SơnTại đây96Xã Minh SơnTại đây
14Xã Nga ThắngTại đây97Xã Nguyệt ẤnTại đây
15Xã Hồ VươngTại đây98Xã Kiên ThọTại đây
16Xã Tân TiếnTại đây99Xã Cẩm ThạchTại đây
17Xã Nga AnTại đây100Xã Cẩm ThủyTại đây
18Xã Ba ĐìnhTại đây101Xã Cẩm TúTại đây
19Xã Hoằng HóaTại đây102Xã Cẩm VânTại đây
20Xã Hoằng TiếnTại đây103Xã Cẩm TânTại đây
21Xã Hoằng ThanhTại đây104Xã Kim TânTại đây
22Xã Hoằng LộcTại đây105Xã Vân DuTại đây
23Xã Hoằng ChâuTại đây106Xã Ngọc TrạoTại đây
24Xã Hoằng SơnTại đây107Xã Thạch BìnhTại đây
25Xã Hoằng PhúTại đây108Xã Thành VinhTại đây
26Xã Hoằng GiangTại đây109Xã Thạch QuảngTại đây
27Xã Lưu VệTại đây110Xã Như XuânTại đây
28Xã Quảng YênTại đây111Xã Thượng NinhTại đây
29Xã Quảng NgọcTại đây112Xã Xuân BìnhTại đây
30Xã Quảng NinhTại đây113Xã Hóa QuỳTại đây
31Xã Quảng BìnhTại đây114Xã Thanh PhongTại đây
32Xã Tiên TrangTại đây115Xã Thanh QuânTại đây
33Xã Quảng ChínhTại đây116Xã Xuân DuTại đây
34Xã Nông CốngTại đây117Xã Mậu LâmTại đây
35Xã Thắng LợiTại đây118Xã Như ThanhTại đây
36Xã Trung ChínhTại đây119Xã Yên ThọTại đây
37Xã Trường VănTại đây120Xã Thanh KỳTại đây
38Xã Thăng BìnhTại đây121Xã Thường XuânTại đây
39Xã Tượng LĩnhTại đây122Xã Luận ThànhTại đây
40Xã Công ChínhTại đây123Xã Tân ThànhTại đây
41Xã Thiệu HóaTại đây124Xã Thắng LộcTại đây
42Xã Thiệu QuangTại đây125Xã Xuân ChinhTại đây
43Xã Thiệu TiếnTại đây126Xã Mường LátTại đây
44Xã Thiệu ToánTại đây127Phường Hạc ThànhTại đây
45Xã Thiệu TrungTại đây128Phường Quảng PhúTại đây
46Xã Yên ĐịnhTại đây129Phường Đông QuangTại đây
47Xã Yên TrườngTại đây130Phường Đông SơnTại đây
48Xã Yên PhúTại đây131Phường Đông TiếnTại đây
49Xã Quý LộcTại đây132Phường Hàm RồngTại đây
50Xã Yên NinhTại đây133Phường Nguyệt ViênTại đây
51Xã Định TânTại đây134Phường Sầm SơnTại đây
52Xã Định HòaTại đây135Phường Nam Sầm SơnTại đây
53Xã Thọ XuânTại đây136Phường Bỉm SơnTại đây
54Xã Thọ LongTại đây137Phường Quang TrungTại đây
55Xã Xuân HòaTại đây138Phường Ngọc SơnTại đây
56Xã Sao VàngTại đây139Phường Tân DânTại đây
57Xã Lam SơnTại đây140Phường Hải LĩnhTại đây
58Xã Thọ LậpTại đây141Phường Tĩnh GiaTại đây
59Xã Xuân TínTại đây142Phường Đào Duy TừTại đây
60Xã Xuân LậpTại đây143Phường Hải BìnhTại đây
61Xã Vĩnh LộcTại đây144Phường Trúc LâmTại đây
62Xã Tây ĐôTại đây145Phường Nghi SơnTại đây
63Xã Biện ThượngTại đây146Xã Phú XuânTại đây
64Xã Triệu SơnTại đây147Xã Mường ChanhTại đây
65Xã Thọ BìnhTại đây148Xã Quang ChiểuTại đây
66Xã Thọ NgọcTại đây149Xã Tam ChungTại đây
67Xã Thọ PhúTại đây150Xã Pù NhiTại đây
68Xã Hợp TiếnTại đây151Xã Nhi SơnTại đây
69Xã An NôngTại đây152Xã Mường LýTại đây
70Xã Tân NinhTại đây153Xã Trung LýTại đây
71Xã Đồng TiếnTại đây154Xã Trung SơnTại đây
72Xã Hồi XuânTại đây155Xã Na MèoTại đây
73Xã Nam XuânTại đây156Xã Sơn ThủyTại đây
74Xã Thiên PhủTại đây157Xã Sơn ĐiệnTại đây
75Xã Hiền KiệtTại đây158Xã Mường MìnTại đây
76Xã Phú LệTại đây159Xã Tam ThanhTại đây
77Xã Trung ThànhTại đây160Xã Yên KhươngTại đây
78Xã Tam LưTại đây161Xã Yên ThắngTại đây
79Xã Quan SơnTại đây162Xã Xuân TháiTại đây
80Xã Trung HạTại đây163Xã Bát MọtTại đây
81Xã Linh SơnTại đây164Xã Yên NhânTại đây
82Xã Đồng LươngTại đây165Xã Lương SơnTại đây
83Xã Văn PhúTại đây166Xã Vạn XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Như XuânĐường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09)Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
2Huyện Như XuânĐường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ)Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
3Huyện Như XuânĐường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
4Huyện Như XuânĐường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ.Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
5Huyện Như XuânĐường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05)Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
6Huyện Như XuânĐường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) -Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
7Huyện Như XuânĐường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17)Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
8Huyện Như XuânĐường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
9Huyện Như XuânĐường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11)Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
10Huyện Như XuânĐường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11)Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
11Huyện Như XuânĐường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16)Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
12Huyện Như XuânThị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16).Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
13Huyện Như XuânĐường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ.Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
14Huyện Như XuânThị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12)Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
15Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12)Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
16Huyện Như XuânĐường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM -Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
17Huyện Như XuânĐường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
18Huyện Như XuânCác đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát -Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
19Huyện Như XuânQuốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ)Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
20Huyện Như XuânĐường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ)Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
21Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09)Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
22Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) .Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
23Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16)Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
24Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
25Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29)Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
26Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
27Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên CátĐất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
28Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
29Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa QùyĐất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
30Huyện Như XuânQuốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29)Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
31Huyện Như XuânQuốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát)Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
32Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19)Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
33Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27)Đất ở nông thôn480.000384.000288.000192.000
34Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. -Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
35Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ.Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
36Huyện Như XuânĐường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát.Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
37Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
38Huyện Như XuânĐường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35)Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
39Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
40Huyện Như XuânĐường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
41Huyện Như XuânĐường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) -Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
42Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27)Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
43Huyện Như XuânĐường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30)Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
44Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
45Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35)Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
46Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25)Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
47Huyện Như XuânĐường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26).Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
48Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng SơnĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
49Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35)Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
50Huyện Như XuânĐường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
51Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13)Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
52Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
53Huyện Như XuânĐường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ.Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
54Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành.Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
55Huyện Như XuânĐường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
56Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
57Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
58Huyện Như XuânĐường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
59Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
60Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17)Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
61Huyện Như XuânĐường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ RéĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
62Huyện Như XuânĐường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37)Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
63Huyện Như XuânĐường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27)Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
64Huyện Như XuânĐường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát TiếnĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
65Huyện Như XuânĐường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
66Huyện Như XuânĐường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
67Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43)Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
68Huyện Như XuânĐường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43)Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
69Huyện Như XuânCác đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) -Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
70Huyện Như XuânĐường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09)Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
71Huyện Như XuânĐường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ)Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
72Huyện Như XuânĐường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9)Đất ở đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
73Huyện Như XuânĐường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ.Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
74Huyện Như XuânĐường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05)Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
75Huyện Như XuânĐường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) -Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
76Huyện Như XuânĐường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17)Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
77Huyện Như XuânĐường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10)Đất ở đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
78Huyện Như XuânĐường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11)Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
79Huyện Như XuânĐường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11)Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
80Huyện Như XuânĐường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16)Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
81Huyện Như XuânThị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16).Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
82Huyện Như XuânĐường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ.Đất ở đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
83Huyện Như XuânThị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12)Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
84Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12)Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
85Huyện Như XuânĐường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
86Huyện Như XuânĐường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
87Huyện Như XuânCác đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát -Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
88Huyện Như XuânQuốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
89Huyện Như XuânĐường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ)Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
90Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
91Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) .Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
92Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16)Đất ở đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
93Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
94Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29)Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
95Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
96Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên CátĐất ở nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
97Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
98Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa QùyĐất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
99Huyện Như XuânQuốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29)Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
100Huyện Như XuânQuốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát)Đất ở nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
101Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19)Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
102Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27)Đất ở nông thôn240.000192.000144.00096.000
103Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. -Đất ở nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
104Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ.Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
105Huyện Như XuânĐường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát.Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
106Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
107Huyện Như XuânĐường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35)Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
108Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
109Huyện Như XuânĐường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
110Huyện Như XuânĐường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
111Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27)Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
112Huyện Như XuânĐường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
113Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
114Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35)Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
115Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25)Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
116Huyện Như XuânĐường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26).Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
117Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng SơnĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
118Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35)Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
119Huyện Như XuânĐường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12)Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
120Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13)Đất ở nông thôn75.00060.00045.00030.000
121Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12)Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
122Huyện Như XuânĐường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ.Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
123Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành.Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
124Huyện Như XuânĐường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16)Đất ở nông thôn125.000100.00075.00050.000
125Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17)Đất ở nông thôn125.000100.00075.00050.000
126Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16)Đất ở nông thôn125.000100.00075.00050.000
127Huyện Như XuânĐường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27)Đất ở nông thôn125.000100.00075.00050.000
128Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27)Đất ở nông thôn125.000100.00075.00050.000
129Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17)Đất ở nông thôn75.00060.00045.00030.000
130Huyện Như XuânĐường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ RéĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
131Huyện Như XuânĐường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
132Huyện Như XuânĐường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27)Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
133Huyện Như XuânĐường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát TiếnĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
134Huyện Như XuânĐường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20)Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
135Huyện Như XuânĐường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43)Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
136Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43)Đất ở nông thôn75.00060.00045.00030.000
137Huyện Như XuânĐường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43)Đất ở nông thôn75.00060.00045.00030.000
138Huyện Như XuânCác đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) -Đất ở nông thôn65.00052.00039.00026.000
139Huyện Như XuânĐường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09)Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
140Huyện Như XuânĐường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ)Đất ở đô thị675.000540.000405.000270.000
141Huyện Như XuânĐường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9)Đất ở đô thị1.125.000900.000675.000450.000
142Huyện Như XuânĐường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ.Đất ở đô thị675.000540.000405.000270.000
143Huyện Như XuânĐường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05)Đất ở đô thị540.000432.000324.000216.000
144Huyện Như XuânĐường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) -Đất ở đô thị360.000288.000216.000144.000
145Huyện Như XuânĐường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17)Đất ở đô thị360.000288.000216.000144.000
146Huyện Như XuânĐường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10)Đất ở đô thị1.125.000900.000675.000450.000
147Huyện Như XuânĐường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11)Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
148Huyện Như XuânĐường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11)Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
149Huyện Như XuânĐường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16)Đất ở đô thị360.000288.000216.000144.000
150Huyện Như XuânThị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16).Đất ở đô thị225.000180.000135.00090.000
151Huyện Như XuânĐường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ.Đất ở đô thị1.125.000900.000675.000450.000
152Huyện Như XuânThị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12)Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
153Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12)Đất ở đô thị675.000540.000405.000270.000
154Huyện Như XuânĐường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM -Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
155Huyện Như XuânĐường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM -Đất ở đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
156Huyện Như XuânCác đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát -Đất ở đô thị90.00072.00054.00036.000
157Huyện Như XuânQuốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ)Đất ở đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
158Huyện Như XuânĐường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ)Đất ở đô thị675.000540.000405.000270.000
159Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09)Đất ở đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
160Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) .Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
161Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16)Đất ở đô thị1.575.0001.260.000945.000630.000
162Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29Đất ở nông thôn585.000468.000351.000234.000
163Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29)Đất ở nông thôn675.000540.000405.000270.000
164Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
165Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên CátĐất ở nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
166Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
167Huyện Như XuânĐường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa QùyĐất ở nông thôn720.000576.000432.000288.000
168Huyện Như XuânQuốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29)Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
169Huyện Như XuânQuốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát)Đất ở nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
170Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19)Đất ở nông thôn315.000252.000189.000126.000
171Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27)Đất ở nông thôn216.000172.800129.60086.400
172Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. -Đất ở nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
173Huyện Như XuânQuốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ.Đất ở nông thôn315.000252.000189.000126.000
174Huyện Như XuânĐường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát.Đất ở nông thôn540.000432.000324.000216.000
175Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
176Huyện Như XuânĐường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35)Đất ở nông thôn315.000252.000189.000126.000
177Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn270.000216.000162.000108.000
178Huyện Như XuânĐường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
179Huyện Như XuânĐường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) -Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
180Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27)Đất ở nông thôn540.000432.000324.000216.000
181Huyện Như XuânĐường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30)Đất ở nông thôn225.000180.000135.00090.000
182Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
183Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35)Đất ở nông thôn540.000432.000324.000216.000
184Huyện Như XuânĐoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25)Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
185Huyện Như XuânĐường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26).Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
186Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng SơnĐất ở nông thôn225.000180.000135.00090.000
187Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35)Đất ở nông thôn315.000252.000189.000126.000
188Huyện Như XuânĐường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12)Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
189Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13)Đất ở nông thôn68.00054.40040.80027.200
190Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12)Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
191Huyện Như XuânĐường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ.Đất ở nông thôn135.000108.00081.00054.000
192Huyện Như XuânĐường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành.Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
193Huyện Như XuânĐường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16)Đất ở nông thôn113.00090.40067.80045.200
194Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17)Đất ở nông thôn113.00090.40067.80045.200
195Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16)Đất ở nông thôn113.00090.40067.80045.200
196Huyện Như XuânĐường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27)Đất ở nông thôn113.00090.40067.80045.200
197Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27)Đất ở nông thôn113.00090.40067.80045.200
198Huyện Như XuânXã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17)Đất ở nông thôn68.00054.40040.80027.200
199Huyện Như XuânĐường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ RéĐất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
200Huyện Như XuânĐường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37)Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.8/5 - (909 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.