Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định mới nhất theo Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Nghị quyết 60/2024/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 sửa đổi một số Phụ lục kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định tại các Phụ lục đính kèm Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định và Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
3.2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 2 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | - |
| 3 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 4 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | - |
| 5 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 6 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | - |
| 7 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 8 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.750.000 | - |
| 9 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 10 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 11 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 12 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 13 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 14 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | - |
| 15 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 16 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố Tân Thọ: Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 17 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Đường 7 m (Khu dân cư tập trung) - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 18 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Đường 9 m (Khu dân cư tập trung) - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | - |
| 19 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường sông Thống Nhất - thị trấn Liễu Đề Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | - |
| 20 | Huyện Nghĩa Hưng | Khu đô thị TDP 1 - thị trấn Liễu Đề Đường 7m - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Nghĩa Hưng | Khu đô thị TDP 1 - thị trấn Liễu Đề Đường 9m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Nghĩa Hưng | Khu nội thị TDP 2, TDP 3 - thị trấn Liễu Đề Đường 7m - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Nghĩa Hưng | Khu nội thị TDP 2, TDP 3 - thị trấn Liễu Đề Đường 9m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Nghĩa Hưng | Các tuyến đường còn lại - thị trấn Liễu Đề Đường TDP I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 25 | Huyện Nghĩa Hưng | Các tuyến đường còn lại - thị trấn Liễu Đề TDP Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 26 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông Từ giáp xã Nghĩa Lợi - đến ngã tư Đông Bình | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | - |
| 27 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào khu 10 (Nhà Dũng Huyền) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | - |
| 28 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) - đến hết Cty Đức Long | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 29 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông Từ giáp công ty Đức Long - đến cầu Trắng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 30 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông Từ cầu Trắng - đến xã Nam Điền | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 31 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 488C - thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 32 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện - thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư- Đông Bình - đến hạt Kiểm Lâm | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 33 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện - thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 34 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Rạng Đông Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 - đến khu 8 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 35 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - thị trấn Rạng Đông Từ cống Trung tâm - đến Trạm y tế | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | - |
| 36 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trong TDP, liên TDP rộng: - thị trấn Rạng Đông Dưới 3m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | - |
| 37 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trong TDP, liên TDP rộng: - thị trấn Rạng Đông Từ 3-5m - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.300.000 | 800.000 | - |
| 38 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trong TDP, liên TDP rộng: - thị trấn Rạng Đông Trên 5m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 39 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 21B - thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Luồng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 40 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 21B - thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp cầu Luồng - đến hết chùa Quỹ Nhất | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | - |
| 41 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 21B - thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp chùa Quỹ Nhất - đến đê Đáy | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 42 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 488C - thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Hà - đến cầu ông Tịnh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 43 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 488C - thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến trạm điện 2 thị trấn | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | - |
| 44 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 488C - thị trấn Quỹ Nhất Từ trạm điện 2 thị trấn - đến QL 21B | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | - |
| 45 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Phú Lợi - thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên Đông | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 46 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Phú Lợi - thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên Tây | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 47 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Thông Cù - thị trấn Quỹ Nhất Đường Thông Cù: đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | - |
| 48 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường mới mở vào khu công nghiệp - thị trấn Quỹ Nhất Đường mới mở vào khu công nghiệp: đoạn Từ nhà văn hóa khu 2 - đến cầu đá khu 7 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | - |
| 49 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía bắc đường - thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến đê Đáy | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | - |
| 50 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía bắc đường - thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà ông Hà - đến nghĩa trang Đông Thượng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | - |
| 51 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Thiệp - đến đầu đường Thông Cù | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 52 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - thị trấn Quỹ Nhất Từ đường Thông Cù - đến đê Đáy | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 53 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà Ông Khanh - đến đường Tống Cố | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 54 | Huyện Nghĩa Hưng | Các tuyến đường thuộc các khu phố còn lại - thị trấn Quỹ Nhất Các tuyến đường thuộc các khu phố còn lại - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 55 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | - |
| 56 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ | Đất TM - DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | - |
| 57 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường | Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | - |
| 58 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện | Đất TM - DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | - |
| 59 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2 | Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | - |
| 60 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám | Đất TM - DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | - |
| 61 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề | Đất TM - DV đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | - |
| 62 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 63 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 64 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 65 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | - |
| 66 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 67 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị | Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 | - |
| 68 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề | Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | - |
| 69 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 70 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố Tân Thọ: Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 71 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường sông Thống Nhất - Thị trấn Liễu Đề Đường sông Thống Nhất: Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 72 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng dưới 3m - | Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 73 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 74 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng từ trên 5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 75 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ giáp xã Nghĩa Lợi - đến ngã tư Đông Bình | Đất TM - DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 950.000 | - |
| 76 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | - |
| 77 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) - đến hết Cty Đức Long | Đất TM - DV đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 | - |
| 78 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ giáp công ty Đức Long - đến cầu Trắng | Đất TM - DV đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | - |
| 79 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ cầu Trắng - đến xã Nam Điền | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 80 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 488C - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31) | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | - |
| 81 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư- Đông Bình - đến hạt Kiểm Lâm | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 | - |
| 82 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong) | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | - |
| 83 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 - đến khu 8 | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | - |
| 84 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Trung tâm - đến Trạm y tế | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 85 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng dưới 3m - | Đất TM - DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | - |
| 86 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất TM - DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 87 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng từ trên 5m - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 88 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Luồng | Đất TM - DV đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | - |
| 89 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp cầu Luồng - đến hết chùa Quỹ Nhất | Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | - |
| 90 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp chùa Quỹ Nhất - đến đê Đáy | Đất TM - DV đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | - |
| 91 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Hà - đến cầu ông Tịnh | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | - |
| 92 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến trạm điện 2 thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 550.000 | - |
| 93 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ trạm điện 2 thị trấn - đến QL 21B | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 94 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên đông | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | - |
| 95 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên tây | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | - |
| 96 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất Đường Thông Cù: đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | - |
| 97 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất Đường từ nhà văn hoá khu 2 - đến cầu đá đối diện trường mầm non thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | - |
| 98 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến đê Đáy | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 99 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà ông Hà - đến nghĩa trang Đông Thượng | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 100 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Đường trục thị trấn phía nam đường: - | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 101 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Thiệp - đến đầu đường Thông Cù | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 102 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ đường Thông Cù - đến đê Đáy | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 103 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà Ông Khanh - đến đường Tống Cố | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 104 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường đê tả Đáy (trong đê) - Thị trấn Quỹ Nhất Đường đê tả Đáy (trong đê) - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | - |
| 105 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng dưới 3m - | Đất TM - DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | - |
| 106 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất TM - DV đô thị | 600.000 | 400.000 | 350.000 | - |
| 107 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng từ trên 5m - | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 450.000 | 350.000 | - |
| 108 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 109 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ | Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 110 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường | Đất SX - KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | - |
| 111 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện | Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | - |
| 112 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2 | Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 113 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám | Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 114 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề | Đất SX - KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 1.700.000 | - |
| 115 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.350.000 | - |
| 116 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B | Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 117 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | - |
| 118 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề | Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | - |
| 119 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | - |
| 120 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 121 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề | Đất SX - KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | - |
| 122 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 123 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố Tân Thọ: Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 124 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường sông Thống Nhất - Thị trấn Liễu Đề Đường sông Thống Nhất: Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 125 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng dưới 3m - | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 126 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | - |
| 127 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng từ trên 5m - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 128 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ giáp xã Nghĩa Lợi - đến ngã tư Đông Bình | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 129 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 130 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) - đến hết Cty Đức Long | Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 650.000 | - |
| 131 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ giáp công ty Đức Long - đến cầu Trắng | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 132 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ cầu Trắng - đến xã Nam Điền | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | - |
| 133 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 488C - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31) | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 134 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư- Đông Bình - đến hạt Kiểm Lâm | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 135 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong) | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 136 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 - đến khu 8 | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 137 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Trung tâm - đến Trạm y tế | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | - |
| 138 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng dưới 3m - | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 139 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 140 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng từ trên 5m - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 141 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Luồng | Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | - |
| 142 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp cầu Luồng - đến hết chùa Quỹ Nhất | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 143 | Huyện Nghĩa Hưng | Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp chùa Quỹ Nhất - đến đê Đáy | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 144 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Hà - đến cầu ông Tịnh | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 145 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến trạm điện 2 thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 | - |
| 146 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ trạm điện 2 thị trấn - đến QL 21B | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 147 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên đông | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 148 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên tây | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 149 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất Đường Thông Cù: đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | - |
| 150 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất Đường từ nhà văn hoá khu 2 - đến cầu đá đối diện trường mầm non thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | - |
| 151 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến đê Đáy | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | - |
| 152 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà ông Hà - đến nghĩa trang Đông Thượng | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | - |
| 153 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Đường trục thị trấn phía nam đường: - | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | - |
| 154 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Thiệp - đến đầu đường Thông Cù | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | - |
| 155 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ đường Thông Cù - đến đê Đáy | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | - |
| 156 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà Ông Khanh - đến đường Tống Cố | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | - |
| 157 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường đê tả Đáy (trong đê) - Thị trấn Quỹ Nhất Đường đê tả Đáy (trong đê) - | Đất SX - KD đô thị | 750.000 | 400.000 | 250.000 | - |
| 158 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng dưới 3m - | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 250.000 | 250.000 | - |
| 159 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất SX - KD đô thị | 500.000 | 300.000 | 250.000 | - |
| 160 | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng từ trên 5m - | Đất SX - KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 250.000 | - |
| 161 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng Từ giáp huyện Nam Trực - đến giáp xã Nghĩa Thịnh | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 162 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 163 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 164 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Sao - đến giáp nhà ông Đề | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | - |
| 165 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Đề - đến giáp nhà ông Quý | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 166 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 167 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Nhi - đến ngã tư đội 1 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 168 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ ngã tư đội 1 - đến hết miếu xóm Mẫu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 169 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường từ ruộng đội 4 - đến giáp trạm điện 1 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 170 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ trạm điện 1 - đến giáp nhà ông Xường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 171 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Xường - đến hết nhà ông Chiến | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 172 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 173 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Xuyến - đến giáp nhà ông Hưng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 174 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Hưng - đến hết nhà ông Bảy | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 175 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Bẩy - Đến hết nhà ông Ly | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 176 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường thôn 1: Đoạn từ nhà ông Tú - đến nhà ông Thai | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 177 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường Thôn 6 : Đoạn từ bãi mới - đến nhà ông Vui | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 178 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường liên thôn, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Đồng Dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | - |
| 179 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường liên thôn, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Đồng Từ 3-5m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 180 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường liên thôn, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Đồng Trên 5m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 181 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Thịnh Từ giáp xã Nghĩa Đồng tới giáp xã Nghĩa Minh - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | - |
| 182 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ đường Đen - đến hết nhà ông Tuyên | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | - |
| 183 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đường từ chợ hôm Lạng - đến hết thôn Hưng Lộc | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 184 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đường đê đoạn từ nhà ông Thuận - đến cống Minh Châu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 185 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ chợ Hải Lạng - đến sông Thành Đồng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | - |
| 186 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ cống Minh Châu - đến giáp đường TL 487 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 187 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Tuyến đường 7m trong khu dân cư tập trung khu vực Đại Hải, xã Nghĩa Thịnh - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 188 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh Dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | - |
| 189 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh Từ 3-6m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 190 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh Trên 6m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 191 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 192 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh Từ ngã ba UBND xã - đến Tỉnh lộ 487 | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 193 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh Từ Tỉnh lộ 487 - đến giáp xã Nghĩa Châu | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 194 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Minh Đoạn từ giáp xã Nghĩa Thịnh - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 195 | Huyện Nghĩa Hưng | Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Minh Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến QL37B | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 196 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Minh Đoạn từ phà Đống Cao - đến giáp Nghĩa Châu | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 197 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Minh Từ UBND xã - đến cống Minh Châu | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 198 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xã - Xã Nghĩa Minh Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 199 | Huyện Nghĩa Hưng | Khu dân cư tập trung Đường dãy 1 - Xã Nghĩa Minh Khu dân cư tập trung: Đường dãy 1 - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Nghĩa Hưng | Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Minh Dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | - |



