• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn - tỉnh Nghệ An
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222, Đầu Xóm - Cuối XómĐất SX-KD nông thôn60.000---
2Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222, Đầu Xóm - Cuối XómĐất TM-DV nông thôn66.000---
3Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222, Đầu Xóm - Cuối XómĐất ở nông thôn120.000---
4Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Chương - Ông HùngĐất SX-KD nông thôn100.000---
5Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Chương - Ông HùngĐất TM-DV nông thôn110.000---
6Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Chương - Ông HùngĐất ở nông thôn200.000---
7Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất SX-KD nông thôn60.000---
8Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất TM-DV nông thôn66.000---
9Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất ở nông thôn120.000---
10Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Bà Hà - Ông LiêmĐất SX-KD nông thôn60.000---
11Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Bà Hà - Ông LiêmĐất TM-DV nông thôn66.000---
12Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Bà Hà - Ông LiêmĐất ở nông thôn120.000---
13Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Lung - Bà AnĐất SX-KD nông thôn75.000---
14Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Lung - Bà AnĐất TM-DV nông thôn83.000---
15Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Lung - Bà AnĐất ở nông thôn150.000---
16Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Linh - Ông ChuyễnĐất SX-KD nông thôn100.000---
17Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Linh - Ông ChuyễnĐất TM-DV nông thôn110.000---
18Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Linh - Ông ChuyễnĐất ở nông thôn200.000---
19Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Làng Canh (Tờ 41, thửa: 214, 218, 165, 105, 265, 163, 5, 69, 70, 398, 361, Đầu Xóm - Cuối XómĐất SX-KD nông thôn60.000---
20Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Làng Canh (Tờ 41, thửa: 214, 218, 165, 105, 265, 163, 5, 69, 70, 398, 361, Đầu Xóm - Cuối XómĐất TM-DV nông thôn66.000---
21Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Làng Canh (Tờ 41, thửa: 214, 218, 165, 105, 265, 163, 5, 69, 70, 398, 361, Đầu Xóm - Cuối XómĐất ở nông thôn120.000---
22Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Dũng - Ông ĐắcĐất SX-KD nông thôn150.000---
23Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Dũng - Ông ĐắcĐất TM-DV nông thôn165.000---
24Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Dũng - Ông ĐắcĐất ở nông thôn300.000---
25Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên -Đất SX-KD nông thôn60.000---
26Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên -Đất TM-DV nông thôn66.000---
27Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên -Đất ở nông thôn120.000---
28Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ba Thuỷ - Hai thảoĐất SX-KD nông thôn75.000---
29Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ba Thuỷ - Hai thảoĐất TM-DV nông thôn83.000---
30Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ba Thuỷ - Hai thảoĐất ở nông thôn150.000---
31Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất SX-KD nông thôn60.000---
32Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất TM-DV nông thôn66.000---
33Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất ở nông thôn120.000---
34Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 tuấn Tùng - Ông TiêuĐất SX-KD nông thôn60.000---
35Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 tuấn Tùng - Ông TiêuĐất TM-DV nông thôn66.000---
36Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 tuấn Tùng - Ông TiêuĐất ở nông thôn120.000---
37Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông KhuyênĐất SX-KD nông thôn150.000---
38Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông KhuyênĐất TM-DV nông thôn165.000---
39Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông KhuyênĐất ở nông thôn300.000---
40Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Tới - Ba MạoĐất SX-KD nông thôn60.000---
41Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Tới - Ba MạoĐất TM-DV nông thôn66.000---
42Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Tới - Ba MạoĐất ở nông thôn120.000---
43Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Hà - Ông TảoĐất SX-KD nông thôn60.000---
44Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Hà - Ông TảoĐất TM-DV nông thôn66.000---
45Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Hà - Ông TảoĐất ở nông thôn120.000---
46Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Bà Khuyên - Ông HưngĐất SX-KD nông thôn85.000---
47Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Bà Khuyên - Ông HưngĐất TM-DV nông thôn94.000---
48Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Bà Khuyên - Ông HưngĐất ở nông thôn170.000---
49Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông LýĐất SX-KD nông thôn150.000---
50Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông LýĐất TM-DV nông thôn165.000---
51Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông LýĐất ở nông thôn300.000---
52Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 về trạm xá - Ông TuyếtĐất SX-KD nông thôn100.000---
53Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 về trạm xá - Ông TuyếtĐất TM-DV nông thôn110.000---
54Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 về trạm xá - Ông TuyếtĐất ở nông thôn200.000---
55Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông vương - Ông HiếuĐất SX-KD nông thôn200.000---
56Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông vương - Ông HiếuĐất TM-DV nông thôn220.000---
57Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông vương - Ông HiếuĐất ở nông thôn400.000---
58Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đông Hưng (Tờ 35, thửa: 46, 51, 159, 144, 166, 356, 320, 162, 347, 264, 430 -Đất SX-KD nông thôn60.000---
59Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đông Hưng (Tờ 35, thửa: 46, 51, 159, 144, 166, 356, 320, 162, 347, 264, 430 -Đất TM-DV nông thôn66.000---
60Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đông Hưng (Tờ 35, thửa: 46, 51, 159, 144, 166, 356, 320, 162, 347, 264, 430 -Đất ở nông thôn120.000---
61Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Canh (Tờ 35, thửa: 404) - Xã Nghĩa Yên -Đất SX-KD nông thôn150.000---
62Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Canh (Tờ 35, thửa: 404) - Xã Nghĩa Yên -Đất TM-DV nông thôn165.000---
63Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Canh (Tờ 35, thửa: 404) - Xã Nghĩa Yên -Đất ở nông thôn300.000---
64Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Chong (Tờ 35, thửa: 3…,5, 11, 16, 19, 21, 22, 467,) - Xã Nghĩa Yên -Đất SX-KD nông thôn60.000---
65Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Chong (Tờ 35, thửa: 3…,5, 11, 16, 19, 21, 22, 467,) - Xã Nghĩa Yên -Đất TM-DV nông thôn66.000---
66Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Chong (Tờ 35, thửa: 3…,5, 11, 16, 19, 21, 22, 467,) - Xã Nghĩa Yên -Đất ở nông thôn120.000---
67Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 33, thửa: 34, 57, 68, 79, 80, 83, 84, 92…94, 112, 116, 162, 121, -Đất SX-KD nông thôn60.000---
68Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 33, thửa: 34, 57, 68, 79, 80, 83, 84, 92…94, 112, 116, 162, 121, -Đất TM-DV nông thôn66.000---
69Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 33, thửa: 34, 57, 68, 79, 80, 83, 84, 92…94, 112, 116, 162, 121, -Đất ở nông thôn120.000---
70Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông cận - Ông LoanĐất SX-KD nông thôn175.000---
71Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông cận - Ông LoanĐất TM-DV nông thôn193.000---
72Huyện Nghĩa ĐànQL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông cận - Ông LoanĐất ở nông thôn350.000---
73Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 32, thửa: 6, 7, 10, 18, 20, 24, 28, 30, 32, 38, 35, 36, 40) - Xã Đấu Xóm - Cuối XómĐất SX-KD nông thôn60.000---
74Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 32, thửa: 6, 7, 10, 18, 20, 24, 28, 30, 32, 38, 35, 36, 40) - Xã Đấu Xóm - Cuối XómĐất TM-DV nông thôn66.000---
75Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 32, thửa: 6, 7, 10, 18, 20, 24, 28, 30, 32, 38, 35, 36, 40) - Xã Đấu Xóm - Cuối XómĐất ở nông thôn120.000---
76Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông Huê - Bảng tin xómĐất SX-KD nông thôn60.000---
77Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông Huê - Bảng tin xómĐất TM-DV nông thôn66.000---
78Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông Huê - Bảng tin xómĐất ở nông thôn120.000---
79Huyện Nghĩa ĐànVị Trí còn Lại - Xóm Mới (Tờ 29, thửa: 8, 9, 13, 22, 99) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối XómĐất SX-KD nông thôn60.000---
80Huyện Nghĩa ĐànVị Trí còn Lại - Xóm Mới (Tờ 29, thửa: 8, 9, 13, 22, 99) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối XómĐất TM-DV nông thôn66.000---
81Huyện Nghĩa ĐànVị Trí còn Lại - Xóm Mới (Tờ 29, thửa: 8, 9, 13, 22, 99) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối XómĐất ở nông thôn120.000---
82Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 28, thửa: 1, 2, 15, 26, 33, 38, 51, 304, 322, 327, 330…,340, 326,Đất SX-KD nông thôn60.000---
83Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 28, thửa: 1, 2, 15, 26, 33, 38, 51, 304, 322, 327, 330…,340, 326,Đất TM-DV nông thôn66.000---
84Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 28, thửa: 1, 2, 15, 26, 33, 38, 51, 304, 322, 327, 330…,340, 326,Đất ở nông thôn120.000---
85Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Tùng - Sơn ThượngĐất SX-KD nông thôn60.000---
86Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Tùng - Sơn ThượngĐất TM-DV nông thôn66.000---
87Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Tùng - Sơn ThượngĐất ở nông thôn120.000---
88Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 27, thửa: 32…34, 369, 466, 467, 534, 638, 639, 702, 720, 888…892, Đầu xóm - Cuối xómĐất SX-KD nông thôn60.000---
89Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 27, thửa: 32…34, 369, 466, 467, 534, 638, 639, 702, 720, 888…892, Đầu xóm - Cuối xómĐất TM-DV nông thôn66.000---
90Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 27, thửa: 32…34, 369, 466, 467, 534, 638, 639, 702, 720, 888…892, Đầu xóm - Cuối xómĐất ở nông thôn120.000---
91Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên Xã - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Thuỷ - Khe cây hươngĐất SX-KD nông thôn80.000---
92Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên Xã - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Thuỷ - Khe cây hươngĐất TM-DV nông thôn88.000---
93Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên Xã - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Thuỷ - Khe cây hươngĐất ở nông thôn160.000---
94Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 27, thửa: 362, 363, 388, 595, 721, 780) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất SX-KD nông thôn60.000---
95Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 27, thửa: 362, 363, 388, 595, 721, 780) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất TM-DV nông thôn66.000---
96Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 27, thửa: 362, 363, 388, 595, 721, 780) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất ở nông thôn120.000---
97Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Ông Thắng - Ông ĐànĐất SX-KD nông thôn60.000---
98Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Ông Thắng - Ông ĐànĐất TM-DV nông thôn66.000---
99Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Ông Thắng - Ông ĐànĐất ở nông thôn120.000---
100Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Bà Vân - Ông HoàĐất SX-KD nông thôn80.000---
101Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Bà Vân - Ông HoàĐất TM-DV nông thôn88.000---
102Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Bà Vân - Ông HoàĐất ở nông thôn160.000---
103Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Khe vàng Ró - Dốc lò vôiĐất SX-KD nông thôn80.000---
104Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Khe vàng Ró - Dốc lò vôiĐất TM-DV nông thôn88.000---
105Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Khe vàng Ró - Dốc lò vôiĐất ở nông thôn160.000---
106Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 25, thửa: 2, 33, 86, 87, 109, 134, 164, 133, 113, 165, 174, 1Đất SX-KD nông thôn60.000---
107Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 25, thửa: 2, 33, 86, 87, 109, 134, 164, 133, 113, 165, 174, 1Đất TM-DV nông thôn66.000---
108Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 25, thửa: 2, 33, 86, 87, 109, 134, 164, 133, 113, 165, 174, 1Đất ở nông thôn120.000---
109Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Lập (Tờ 22, thửa: 152, 164, 228, 229, 235, 256, 350, 414, 192, 199, 209, 20 Đầu xóm - Cuối xómĐất SX-KD nông thôn60.000---
110Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Lập (Tờ 22, thửa: 152, 164, 228, 229, 235, 256, 350, 414, 192, 199, 209, 20 Đầu xóm - Cuối xómĐất TM-DV nông thôn66.000---
111Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Lập (Tờ 22, thửa: 152, 164, 228, 229, 235, 256, 350, 414, 192, 199, 209, 20 Đầu xóm - Cuối xómĐất ở nông thôn120.000---
112Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Ông Phong - Hội quánĐất SX-KD nông thôn60.000---
113Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Ông Phong - Hội quánĐất TM-DV nông thôn66.000---
114Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Ông Phong - Hội quánĐất ở nông thôn120.000---
115Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Trạm Điện - Sân BóngĐất SX-KD nông thôn60.000---
116Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Trạm Điện - Sân BóngĐất TM-DV nông thôn66.000---
117Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Trạm Điện - Sân BóngĐất ở nông thôn120.000---
118Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 21, thửa: 158…160, 177, 195, 197, 215, 223, 224, 239, 251, 265, 282Đất SX-KD nông thôn60.000---
119Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 21, thửa: 158…160, 177, 195, 197, 215, 223, 224, 239, 251, 265, 282Đất TM-DV nông thôn66.000---
120Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 21, thửa: 158…160, 177, 195, 197, 215, 223, 224, 239, 251, 265, 282Đất ở nông thôn120.000---
121Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Mới - Xã Nghĩa Yên Hội quán - Ngã tư ông thuỷĐất SX-KD nông thôn60.000---
122Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Mới - Xã Nghĩa Yên Hội quán - Ngã tư ông thuỷĐất TM-DV nông thôn66.000---
123Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm Mới - Xã Nghĩa Yên Hội quán - Ngã tư ông thuỷĐất ở nông thôn120.000---
124Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 18, thửa: 12, 45, 48, 58, 63, 77, 85, 107, 149, 156, 190, 194, 202,Đất SX-KD nông thôn60.000---
125Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 18, thửa: 12, 45, 48, 58, 63, 77, 85, 107, 149, 156, 190, 194, 202,Đất TM-DV nông thôn66.000---
126Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 18, thửa: 12, 45, 48, 58, 63, 77, 85, 107, 149, 156, 190, 194, 202,Đất ở nông thôn120.000---
127Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đồng Song (Tờ 18, thửa: 236) - Xã Nghĩa YênĐất SX-KD nông thôn80.000---
128Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đồng Song (Tờ 18, thửa: 236) - Xã Nghĩa YênĐất TM-DV nông thôn88.000---
129Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đồng Song (Tờ 18, thửa: 236) - Xã Nghĩa YênĐất ở nông thôn160.000---
130Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 17, thửa: Các lô QH xóm Đồng Song năm 2014) - Xã Nghĩa YênĐất SX-KD nông thôn60.000---
131Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 17, thửa: Các lô QH xóm Đồng Song năm 2014) - Xã Nghĩa YênĐất TM-DV nông thôn66.000---
132Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 17, thửa: Các lô QH xóm Đồng Song năm 2014) - Xã Nghĩa YênĐất ở nông thôn120.000---
133Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xómĐất SX-KD nông thôn60.000---
134Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xómĐất TM-DV nông thôn66.000---
135Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xómĐất ở nông thôn120.000---
136Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên TRạm Điện - Ông ViênĐất SX-KD nông thôn60.000---
137Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên TRạm Điện - Ông ViênĐất TM-DV nông thôn66.000---
138Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên TRạm Điện - Ông ViênĐất ở nông thôn120.000---
139Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Ông Sáu - Kè Ông lựcĐất SX-KD nông thôn80.000---
140Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Ông Sáu - Kè Ông lựcĐất TM-DV nông thôn88.000---
141Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Ông Sáu - Kè Ông lựcĐất ở nông thôn160.000---
142Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm 13B - Nghĩa Yên Kè ông Lực - Hồng TrúcĐất SX-KD nông thôn80.000---
143Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm 13B - Nghĩa Yên Kè ông Lực - Hồng TrúcĐất TM-DV nông thôn88.000---
144Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm 13B - Nghĩa Yên Kè ông Lực - Hồng TrúcĐất ở nông thôn160.000---
145Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 14, thửa: 27, 275, 285, 329, 337, 325, 205, 222) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xómĐất SX-KD nông thôn60.000---
146Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 14, thửa: 27, 275, 285, 329, 337, 325, 205, 222) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xómĐất TM-DV nông thôn66.000---
147Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 14, thửa: 27, 275, 285, 329, 337, 325, 205, 222) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xómĐất ở nông thôn120.000---
148Huyện Nghĩa ĐànVị Trí còn Lại (Tờ 20, thửa: 186) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất SX-KD nông thôn60.000---
149Huyện Nghĩa ĐànVị Trí còn Lại (Tờ 20, thửa: 186) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất TM-DV nông thôn66.000---
150Huyện Nghĩa ĐànVị Trí còn Lại (Tờ 20, thửa: 186) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối XómĐất ở nông thôn120.000---
151Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm 13B (Tờ 9, thửa: 85, 100, 109, 137, 151, 170, 190, 184, 185, 201) (Tờ 10, thửa:Đất SX-KD nông thôn80.000---
152Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm 13B (Tờ 9, thửa: 85, 100, 109, 137, 151, 170, 190, 184, 185, 201) (Tờ 10, thửa:Đất TM-DV nông thôn88.000---
153Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm 13B (Tờ 9, thửa: 85, 100, 109, 137, 151, 170, 190, 184, 185, 201) (Tờ 10, thửa:Đất ở nông thôn160.000---
154Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 7, thửa: 79, 106…108, 115, 130, 131, 144, 147, 158, 161, 202, 220)Đất SX-KD nông thôn60.000---
155Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 7, thửa: 79, 106…108, 115, 130, 131, 144, 147, 158, 161, 202, 220)Đất TM-DV nông thôn66.000---
156Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 7, thửa: 79, 106…108, 115, 130, 131, 144, 147, 158, 161, 202, 220)Đất ở nông thôn120.000---
157Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 6, thửa: 2, 72, 82, 100, 101, 124, 164, 184, 200, 202, 262) - Xã Ng Đầu xóm - Cuối xómĐất SX-KD nông thôn60.000---
158Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 6, thửa: 2, 72, 82, 100, 101, 124, 164, 184, 200, 202, 262) - Xã Ng Đầu xóm - Cuối xómĐất TM-DV nông thôn66.000---
159Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 6, thửa: 2, 72, 82, 100, 101, 124, 164, 184, 200, 202, 262) - Xã Ng Đầu xóm - Cuối xómĐất ở nông thôn120.000---
160Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm 13B - Xã Nghĩa Yên Giáp đường liên xã - Lương hồngĐất SX-KD nông thôn60.000---
161Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm 13B - Xã Nghĩa Yên Giáp đường liên xã - Lương hồngĐất TM-DV nông thôn66.000---
162Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm 13B - Xã Nghĩa Yên Giáp đường liên xã - Lương hồngĐất ở nông thôn120.000---
163Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 6, thửa: 12, 74, 88, 79, 95, 99, 105, 160, 162, 163, 290, 297, 195,Đất SX-KD nông thôn60.000---
164Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 6, thửa: 12, 74, 88, 79, 95, 99, 105, 160, 162, 163, 290, 297, 195,Đất TM-DV nông thôn66.000---
165Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 6, thửa: 12, 74, 88, 79, 95, 99, 105, 160, 162, 163, 290, 297, 195,Đất ở nông thôn120.000---
166Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Tiến loanĐất SX-KD nông thôn60.000---
167Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Tiến loanĐất TM-DV nông thôn66.000---
168Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Tiến loanĐất ở nông thôn120.000---
169Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trạm điện - Trường họcĐất SX-KD nông thôn80.000---
170Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trạm điện - Trường họcĐất TM-DV nông thôn88.000---
171Huyện Nghĩa ĐànĐường liên xã - Xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trạm điện - Trường họcĐất ở nông thôn160.000---
172Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 5, thửa: 4, 8, 24, 31, 28, 29, 87…89, 68, 70, 76…78, 83, 84, 5, 9, Đầu xóm - Cuối XómĐất SX-KD nông thôn60.000---
173Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 5, thửa: 4, 8, 24, 31, 28, 29, 87…89, 68, 70, 76…78, 83, 84, 5, 9, Đầu xóm - Cuối XómĐất TM-DV nông thôn66.000---
174Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 5, thửa: 4, 8, 24, 31, 28, 29, 87…89, 68, 70, 76…78, 83, 84, 5, 9, Đầu xóm - Cuối XómĐất ở nông thôn120.000---
175Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Trạm xáĐất SX-KD nông thôn60.000---
176Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Trạm xáĐất TM-DV nông thôn66.000---
177Huyện Nghĩa ĐànĐường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Trạm xáĐất ở nông thôn120.000---
178Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 109, thửa: 1, 2, 18, 19, 31-36) - Xã Nghĩa TrungĐất SX-KD nông thôn75.000---
179Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 109, thửa: 1, 2, 18, 19, 31-36) - Xã Nghĩa TrungĐất TM-DV nông thôn83.000---
180Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 109, thửa: 1, 2, 18, 19, 31-36) - Xã Nghĩa TrungĐất ở nông thôn150.000---
181Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 106, thửa: 2-6, 8, 9, 12-15, 17-30, 33, 34, 36, 38-43, 45, 48, 50, 51Đất SX-KD nông thôn75.000---
182Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 106, thửa: 2-6, 8, 9, 12-15, 17-30, 33, 34, 36, 38-43, 45, 48, 50, 51Đất TM-DV nông thôn83.000---
183Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 106, thửa: 2-6, 8, 9, 12-15, 17-30, 33, 34, 36, 38-43, 45, 48, 50, 51Đất ở nông thôn150.000---
184Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại (Tờ 105, thửa: 1-5, 8, 9; 15-16) - Xã Nghĩa TrungĐất SX-KD nông thôn75.000---
185Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại (Tờ 105, thửa: 1-5, 8, 9; 15-16) - Xã Nghĩa TrungĐất TM-DV nông thôn83.000---
186Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại (Tờ 105, thửa: 1-5, 8, 9; 15-16) - Xã Nghĩa TrungĐất ở nông thôn150.000---
187Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 7, 1 (Tờ 104, thửa: 1, 3-7, 9-11, 13-17, 19, 21-23, 33-37, 39-44, 47, 64, 7Đất SX-KD nông thôn75.000---
188Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 7, 1 (Tờ 104, thửa: 1, 3-7, 9-11, 13-17, 19, 21-23, 33-37, 39-44, 47, 64, 7Đất TM-DV nông thôn83.000---
189Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 7, 1 (Tờ 104, thửa: 1, 3-7, 9-11, 13-17, 19, 21-23, 33-37, 39-44, 47, 64, 7Đất ở nông thôn150.000---
190Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 100, thửa: 1, 3-6, 8, 9, 12, 16-20; 26-33) - Xã Nghĩa TrungĐất SX-KD nông thôn75.000---
191Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 100, thửa: 1, 3-6, 8, 9, 12, 16-20; 26-33) - Xã Nghĩa TrungĐất TM-DV nông thôn83.000---
192Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 100, thửa: 1, 3-6, 8, 9, 12, 16-20; 26-33) - Xã Nghĩa TrungĐất ở nông thôn150.000---
193Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 14, 21, 31, 39, 42, 48, 57, 62-65, 74, 76-85, 87, 101; 1Đất SX-KD nông thôn75.000---
194Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 14, 21, 31, 39, 42, 48, 57, 62-65, 74, 76-85, 87, 101; 1Đất TM-DV nông thôn83.000---
195Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 14, 21, 31, 39, 42, 48, 57, 62-65, 74, 76-85, 87, 101; 1Đất ở nông thôn150.000---
196Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 97 (Tờ 7, 1 thửa: 1, 3-5, 7, 8, 12, 15, 16-25, 28-29, 33-35, 37, 38, 69, 75Đất SX-KD nông thôn75.000---
197Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 97 (Tờ 7, 1 thửa: 1, 3-5, 7, 8, 12, 15, 16-25, 28-29, 33-35, 37, 38, 69, 75Đất TM-DV nông thôn83.000---
198Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 97 (Tờ 7, 1 thửa: 1, 3-5, 7, 8, 12, 15, 16-25, 28-29, 33-35, 37, 38, 69, 75Đất ở nông thôn150.000---
199Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 6, 13, 14, 20, 21, 31, 39, 46, 48-50, 54, 55, 58-62, 66-68,Đất SX-KD nông thôn75.000---
200Huyện Nghĩa ĐànCác vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 6, 13, 14, 20, 21, 31, 39, 46, 48-50, 54, 55, 58-62, 66-68,Đất TM-DV nông thôn83.000---
Xem thêm (Trang 1/23): 1[2][3] ...23
4.9/5 - (923 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.