• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Huế theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Phong ĐiềnTại đây21Xã Đan ĐiềnTại đây
2Phường Phong TháiTại đây22Xã Quảng ĐiềnTại đây
3Phường Phong DinhTại đây23Xã Bình ĐiềnTại đây
4Phường Phong PhúTại đây24Xã Phú VinhTại đây
5Phường Phong QuảngTại đây25Xã Phú HồTại đây
6Phường Hương TràTại đây26Xã Phú VangTại đây
7Phường Kim TràTại đây27Xã Vinh LộcTại đây
8Phường Kim LongTại đây28Xã Hưng LộcTại đây
9Phường Hương AnTại đây29Xã Lộc AnTại đây
10Phường Phú XuânTại đây30Xã Phú LộcTại đây
11Phường Thuận AnTại đây31Xã Chân Mây – Lăng CôTại đây
12Phường Hóa ChâuTại đây32Xã Long QuảngTại đây
13Phường Mỹ ThượngTại đây33Xã Nam ĐôngTại đây
14Phường Vỹ DạTại đây34Xã Khe TreTại đây
15Phường Thuận HóaTại đây35Xã A Lưới 1Tại đây
16Phường An CựuTại đây36Xã A Lưới 2Tại đây
17Phường Thủy XuânTại đây37Xã A Lưới 3Tại đây
18Phường Thanh ThủyTại đây38Xã A Lưới 4Tại đây
19Phường Hương ThủyTại đây39Xã A Lưới 5Tại đây
20Phường Phú BàiTại đây40Phường Dương NỗTại đây

Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
7585Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú - Võ HạpĐất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
7586Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn ĐànĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7587Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - A LơnĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7588Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe TreĐất ở đô thị2.415.0001.730.0001.150.000720.000
7589Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng LộĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7590Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương HòaĐất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
7591Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Giáp Bến xeĐất ở đô thị2.415.0001.730.0001.150.000720.000
7592Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Từ Bến xe - Đặng Hữu KhuêĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7593Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu TrungĐất ở đô thị1.170.000702.000306.000174.000
7594Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương LộcĐất ở đô thị780.000450.000258.000150.000
7595Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộĐất ở đô thị2.415.0001.730.0001.150.000720.000
7596Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông HánĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7597Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng ĐôngĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7598Huyện Nam ĐôngTrục đường số 1 - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị HuyệnĐất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
7599Huyện Nam ĐôngỶ Lan - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - A LơnĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7600Huyện Nam ĐôngỶ Lan - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Võ HạpĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7601Huyện Nam ĐôngTrục đường số 3 - Thị Trấn Khe Tre Phòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam ĐôngĐất ở đô thị780.000450.000258.000150.000
7602Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Hết đất ông SínhĐất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
7603Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Ranh giới đất ông Sính - Phùng ĐôngĐất ở đô thị1.170.000702.000306.000174.000
7604Huyện Nam ĐôngPhùng Đông - Thị Trấn Khe Tre Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại HóaĐất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
7605Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trương Trọng TrânĐất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
7606Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Trương Trọng Trân - Xã RaiĐất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
7607Huyện Nam ĐôngXã Rai - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn QuangĐất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
7608Huyện Nam ĐôngTrương Trọng Trân - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn QuangĐất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
7609Huyện Nam ĐôngQuỳnh Meo - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Het đường (nhà ông Nguyễn Huyên)Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
7610Huyện Nam ĐôngRa Đàng - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Quỳnh MeoĐất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
7611Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7612Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đườngĐất ở đô thị780.000450.000258.000150.000
7613Huyện Nam ĐôngBế Văn Đàn - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Võ HạpĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7614Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương PhúĐất ở đô thị1.170.000702.000306.000174.000
7615Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn ĐànĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7616Huyện Nam ĐôngVõ Hạp - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Cầu LenoĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7617Huyện Nam ĐôngTô Vĩnh Diện - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trường Sơn ĐôngĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7618Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Trần Hữu TrungĐất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
7619Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp Hương LộcĐất ở đô thị780.000450.000258.000150.000
7620Huyện Nam ĐôngTrần Hữu Trung - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Giáp Hương LộcĐất ở đô thị708.000390.000222.000108.000
7621Huyện Nam ĐôngBùi Quốc Hưng - Thị Trấn Khe Tre Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương PhúĐất ở đô thị708.000390.000222.000108.000
7622Huyện Nam ĐôngTrục đường số 4 - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
7623Huyện Nam ĐôngTrục đường số 5 - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Đại HóaĐất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
7624Huyện Nam ĐôngCăn Bòi - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đườngĐất ở đô thị546.000312.000138.00096.000
7625Huyện Nam ĐôngTrục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị Trấn Khe Tre Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh EmĐất ở đô thị546.000312.000138.00096.000
7626Huyện Nam ĐôngTrục đường số 8 (Tổ dân phố 3) - Thị Trấn Khe Tre Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Son) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)Đất ở đô thị546.000312.000138.00096.000
7627Huyện Nam ĐôngNguyễn Thị Đức - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - Võ HạpĐất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
7628Huyện Nam ĐôngĐường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 - Thị Trấn Khe Tre Trường Sơn Đông - Hết đườngĐất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
7629Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 19,5 m trở lên -Đất ở đô thị1.030.000618.000412.0000
7630Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất ở đô thị936.000561.600374.4000
7631Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất ở đô thị727.000436.200290.8000
7632Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất ở đô thị692.000415.200276.8000
7633Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất ở đô thị655.000393.000262.0000
7634Huyện Nam ĐôngKhu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 - Thị Trấn Khe Tre Đường 11,5m -Đất ở đô thị1.440.000864.000576.0000
7635Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú - Võ HạpĐất TM-DV đô thị1.238.400619.200312.000177.600
7636Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn ĐànĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7637Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - A LơnĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7638Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe TreĐất TM-DV đô thị1.932.0001.384.000920.000576.000
7639Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng LộĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7640Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương HòaĐất TM-DV đô thị1.238.400619.200312.000177.600
7641Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Giáp Bến xeĐất TM-DV đô thị1.932.0001.384.000920.000576.000
7642Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Từ Bến xe - Đặng Hữu KhuêĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7643Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu TrungĐất TM-DV đô thị936.000561.600244.800139.200
7644Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương LộcĐất TM-DV đô thị624.000360.000206.400120.000
7645Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộĐất TM-DV đô thị1.932.0001.384.000920.000576.000
7646Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông HánĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7647Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng ĐôngĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7648Huyện Nam ĐôngTrục đường số 1 - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị HuyệnĐất TM-DV đô thị1.238.400619.200312.000177.600
7649Huyện Nam ĐôngỶ Lan - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - A LơnĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7650Huyện Nam ĐôngỶ Lan - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Võ HạpĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7651Huyện Nam ĐôngTrục đường số 3 - Thị Trấn Khe Tre Phòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam ĐôngĐất TM-DV đô thị624.000360.000206.400120.000
7652Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Hết đất ông SínhĐất TM-DV đô thị1.238.400619.200312.000177.600
7653Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Ranh giới đất ông Sính - Phùng ĐôngĐất TM-DV đô thị936.000561.600244.800139.200
7654Huyện Nam ĐôngPhùng Đông - Thị Trấn Khe Tre Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại HóaĐất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
7655Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trương Trọng TrânĐất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
7656Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Trương Trọng Trân - Xã RaiĐất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
7657Huyện Nam ĐôngXã Rai - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn QuangĐất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
7658Huyện Nam ĐôngTrương Trọng Trân - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn QuangĐất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
7659Huyện Nam ĐôngQuỳnh Meo - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Het đường (nhà ông Nguyễn Huyên)Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
7660Huyện Nam ĐôngRa Đàng - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Quỳnh MeoĐất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
7661Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7662Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đườngĐất TM-DV đô thị624.000360.000206.400120.000
7663Huyện Nam ĐôngBế Văn Đàn - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Võ HạpĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7664Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương PhúĐất TM-DV đô thị936.000561.600244.800139.200
7665Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn ĐànĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7666Huyện Nam ĐôngVõ Hạp - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Cầu LenoĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7667Huyện Nam ĐôngTô Vĩnh Diện - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trường Sơn ĐôngĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7668Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Trần Hữu TrungĐất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
7669Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp Hương LộcĐất TM-DV đô thị624.000360.000206.400120.000
7670Huyện Nam ĐôngTrần Hữu Trung - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Giáp Hương LộcĐất TM-DV đô thị566.400312.000177.60086.400
7671Huyện Nam ĐôngBùi Quốc Hưng - Thị Trấn Khe Tre Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương PhúĐất TM-DV đô thị566.400312.000177.60086.400
7672Huyện Nam ĐôngTrục đường số 4 - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
7673Huyện Nam ĐôngTrục đường số 5 - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Đại HóaĐất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
7674Huyện Nam ĐôngCăn Bòi - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đườngĐất TM-DV đô thị436.800249.600110.40076.800
7675Huyện Nam ĐôngTrục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị Trấn Khe Tre Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh EmĐất TM-DV đô thị436.800249.600110.40076.800
7676Huyện Nam ĐôngTrục đường số 8 (Tổ dân phố 3) - Thị Trấn Khe Tre Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Son) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)Đất TM-DV đô thị436.800249.600110.40076.800
7677Huyện Nam ĐôngNguyễn Thị Đức - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - Võ HạpĐất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
7678Huyện Nam ĐôngĐường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 - Thị Trấn Khe Tre Trường Sơn Đông - Hết đườngĐất TM-DV đô thị1.238.400619.200312.000177.600
7679Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 19,5 m trở lên -Đất TM-DV đô thị824.000494.400329.6000
7680Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất TM-DV đô thị748.800449.280299.5200
7681Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất TM-DV đô thị581.600348.960232.6400
7682Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất TM-DV đô thị553.600332.160221.4400
7683Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất TM-DV đô thị524.000314.400209.6000
7684Huyện Nam ĐôngKhu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 - Thị Trấn Khe Tre Đường 11,5m -Đất TM-DV đô thị1.152.000691.200460.8000
7685Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú - Võ HạpĐất SX-KD đô thị928.800464.400234.000133.200
7686Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn ĐànĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7687Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - A LơnĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7688Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe TreĐất SX-KD đô thị1.449.0001.038.000690.000432.000
7689Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng LộĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7690Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương HòaĐất SX-KD đô thị928.800464.400234.000133.200
7691Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Giáp Bến xeĐất SX-KD đô thị1.449.0001.038.000690.000432.000
7692Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Từ Bến xe - Đặng Hữu KhuêĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7693Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu TrungĐất SX-KD đô thị702.000421.200183.600104.400
7694Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương LộcĐất SX-KD đô thị468.000270.000154.80090.000
7695Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộĐất SX-KD đô thị1.449.0001.038.000690.000432.000
7696Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông HánĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7697Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng ĐôngĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7698Huyện Nam ĐôngTrục đường số 1 - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị HuyệnĐất SX-KD đô thị928.800464.400234.000133.200
7699Huyện Nam ĐôngỶ Lan - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - A LơnĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7700Huyện Nam ĐôngỶ Lan - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Võ HạpĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7701Huyện Nam ĐôngTrục đường số 3 - Thị Trấn Khe Tre Phòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam ĐôngĐất SX-KD đô thị468.000270.000154.80090.000
7702Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Hết đất ông SínhĐất SX-KD đô thị928.800464.400234.000133.200
7703Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Ranh giới đất ông Sính - Phùng ĐôngĐất SX-KD đô thị702.000421.200183.600104.400
7704Huyện Nam ĐôngPhùng Đông - Thị Trấn Khe Tre Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại HóaĐất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
7705Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trương Trọng TrânĐất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
7706Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Trương Trọng Trân - Xã RaiĐất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
7707Huyện Nam ĐôngXã Rai - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn QuangĐất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
7708Huyện Nam ĐôngTrương Trọng Trân - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn QuangĐất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
7709Huyện Nam ĐôngQuỳnh Meo - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Het đường (nhà ông Nguyễn Huyên)Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
7710Huyện Nam ĐôngRa Đàng - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Quỳnh MeoĐất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
7711Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7712Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đườngĐất SX-KD đô thị468.000270.000154.80090.000
7713Huyện Nam ĐôngBế Văn Đàn - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Võ HạpĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7714Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương PhúĐất SX-KD đô thị702.000421.200183.600104.400
7715Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn ĐànĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7716Huyện Nam ĐôngVõ Hạp - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Cầu LenoĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7717Huyện Nam ĐôngTô Vĩnh Diện - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trường Sơn ĐôngĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7718Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Trần Hữu TrungĐất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
7719Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp Hương LộcĐất SX-KD đô thị468.000270.000154.80090.000
7720Huyện Nam ĐôngTrần Hữu Trung - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Giáp Hương LộcĐất SX-KD đô thị424.800234.000133.20064.800
7721Huyện Nam ĐôngBùi Quốc Hưng - Thị Trấn Khe Tre Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương PhúĐất SX-KD đô thị424.800234.000133.20064.800
7722Huyện Nam ĐôngTrục đường số 4 - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
7723Huyện Nam ĐôngTrục đường số 5 - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Đại HóaĐất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
7724Huyện Nam ĐôngCăn Bòi - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đườngĐất SX-KD đô thị327.600187.20082.80057.600
7725Huyện Nam ĐôngTrục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị Trấn Khe Tre Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh EmĐất SX-KD đô thị327.600187.20082.80057.600
7726Huyện Nam ĐôngTrục đường số 8 (Tổ dân phố 3) - Thị Trấn Khe Tre Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Son) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)Đất SX-KD đô thị327.600187.20082.80057.600
7727Huyện Nam ĐôngNguyễn Thị Đức - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - Võ HạpĐất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
7728Huyện Nam ĐôngĐường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 - Thị Trấn Khe Tre Trường Sơn Đông - Hết đườngĐất SX-KD đô thị928.800464.400234.000133.200
7729Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 19,5 m trở lên -Đất SX-KD đô thị618.000370.800247.2000
7730Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất SX-KD đô thị561.600336.960224.6400
7731Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất SX-KD đô thị436.200261.720174.4800
7732Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất SX-KD đô thị415.200249.120166.0800
7733Huyện Nam ĐôngĐường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất SX-KD đô thị393.000235.800157.2000
7734Huyện Nam ĐôngKhu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 - Thị Trấn Khe Tre Đường 11,5m -Đất SX-KD đô thị864.000518.400345.6000
7735Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông HiếuĐất ở nông thôn633.000345.000230.0000
7736Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm Y tếĐất ở nông thôn518.000276.000190.0000
7737Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn từ cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác MơĐất ở nông thôn247.000167.000115.0000
7738Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Trường Sơn Đồng) - đến Tỉnh lộ 14BĐất ở nông thôn518.000276.000190.0000
7739Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre - đến cầu Đa Phú- Phú HòaĐất ở nông thôn265.000178.000132.0000
7740Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)Đất ở nông thôn219.000109.00081.0000
7741Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương Phú Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú; -Đất ở nông thôn127.000104.00000
7742Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương Phú Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc).Đất ở nông thôn127.000104.00000
7743Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương Phú Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1; -Đất ở nông thôn104.00086.00000
7744Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương Phú Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo).Đất ở nông thôn104.00086.00000
7745Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương Phú Đất các khu vực còn lại. -Đất ở nông thôn80.00080.00000
7746Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông ThịnhĐất ở nông thôn564.000288.000167.0000
7747Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc Đoạn ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn).Đất ở nông thôn414.000236.000144.0000
7748Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) - đến Tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông ĐứcĐất ở nông thôn500.000276.000132.0000
7749Huyện Nam ĐôngĐường Tỉnh lộ 14B - KV1 - Xã Hương Lộc từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5Đất ở nông thôn127.000104.00000
7750Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương Lộc Trục đường chính các đường thôn -Đất ở nông thôn104.00086.00000
7751Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương Lộc Đất các khu vực còn lại -Đất ở nông thôn80.00080.00000
7752Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng Lộ đoạn từ đường Xã Rai - đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre).Đất ở nông thôn960.000518.000259.0000
7753Huyện Nam ĐôngXã Thượng Lộ Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);Đất ở nông thôn650.000368.000201.0000
7754Huyện Nam ĐôngXã Thượng Lộ Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ.Đất ở nông thôn650.000368.000201.0000
7755Huyện Nam ĐôngXã Thượng Lộ Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ - đến nhà văn hóa thôn Mụ Năm.Đất ở nông thôn213.000161.000115.0000
7756Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng Lộ Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tếĐất ở nông thôn127.000104.00000
7757Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng Lộ Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy)Đất ở nông thôn104.00086.00000
7758Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng Lộ Trục đường chính thôn Cha Mãng -Đất ở nông thôn104.00086.00000
7759Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng Lộ Đất các khu vực còn lại -Đất ở nông thôn80.00080.00000
7760Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến cầu Nông TrườngĐất ở nông thôn742.000397.000224.0000
7761Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Hương Hòa (cũ)Đất ở nông thôn587.000334.000155.0000
7762Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ sân bóng Hương Hòa (cũ) - đến ngã ba cây số 0Đất ở nông thôn357.000219.000138.0000
7763Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba cây số 0 - đến giáp ranh giới xã Hương Hòa (cũ) - Thượng NhậtĐất ở nông thôn173.000127.00098.0000
7764Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba Ban chấp hành quân sự huyện - đến ngầm tràn Công ty Cao suĐất ở nông thôn355.000235.000170.0000
7765Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng)Đất ở nông thôn355.000235.000170.0000
7766Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh)Đất ở nông thôn339.000219.000138.0000
7767Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới)Đất ở nông thôn339.000219.000138.0000
7768Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng LộĐất ở nông thôn679.000362.000196.0000
7769Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến Tỉnh lộ 14B canh sân bóng Hương Hòa (cũ)Đất ở nông thôn265.000178.000127.0000
7770Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm - đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng)Đất ở nông thôn201.000138.00098.0000
7771Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa Hương Hòa (cũ)Đất ở nông thôn201.000138.00098.0000
7772Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Khu vực trung tâm xã Hương Giang (cũ) đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9.Đất ở nông thôn213.000161.000115.0000
7773Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn Tỉnh lộ 14B mới La Sơn-Nam Đông (từ cầu mới Hương Giang - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu)Đất ở nông thôn213.000161.000115.0000
7774Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đường chính thôn 8 (Đoạn từ nhà ông Tỏa - đến Nghĩa trangĐất ở nông thôn127.000104.00086.0000
7775Huyện Nam ĐôngKV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao suĐất ở nông thôn127.000104.00000
7776Huyện Nam ĐôngKV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp- Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) -Đất ở nông thôn127.000104.00000
7777Huyện Nam ĐôngKV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su - đến đối diện nhà bà ThuĐất ở nông thôn127.000104.00000
7778Huyện Nam ĐôngKV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhà ông NgầnĐất ở nông thôn127.000104.00000
7779Huyện Nam ĐôngKV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) - đến ngã ba đối diện nhà ông NgầnĐất ở nông thôn127.000104.00000
7780Huyện Nam ĐôngKV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh)Đất ở nông thôn127.000104.00000
7781Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương Xuân Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Ngần - đến cầu Hương SơnĐất ở nông thôn104.00086.00000
7782Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương Xuân Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 -Đất ở nông thôn104.00086.00000
7783Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương Xuân Trục đường chính từ cầu C9 - đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú TrungĐất ở nông thôn104.00086.00000
7784Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương Xuân Đất các khu vực còn lại -Đất ở nông thôn80.00080.00000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (1388 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.