Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Huế theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Phong Điền | Tại đây | 21 | Xã Đan Điền | Tại đây |
| 2 | Phường Phong Thái | Tại đây | 22 | Xã Quảng Điền | Tại đây |
| 3 | Phường Phong Dinh | Tại đây | 23 | Xã Bình Điền | Tại đây |
| 4 | Phường Phong Phú | Tại đây | 24 | Xã Phú Vinh | Tại đây |
| 5 | Phường Phong Quảng | Tại đây | 25 | Xã Phú Hồ | Tại đây |
| 6 | Phường Hương Trà | Tại đây | 26 | Xã Phú Vang | Tại đây |
| 7 | Phường Kim Trà | Tại đây | 27 | Xã Vinh Lộc | Tại đây |
| 8 | Phường Kim Long | Tại đây | 28 | Xã Hưng Lộc | Tại đây |
| 9 | Phường Hương An | Tại đây | 29 | Xã Lộc An | Tại đây |
| 10 | Phường Phú Xuân | Tại đây | 30 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 11 | Phường Thuận An | Tại đây | 31 | Xã Chân Mây – Lăng Cô | Tại đây |
| 12 | Phường Hóa Châu | Tại đây | 32 | Xã Long Quảng | Tại đây |
| 13 | Phường Mỹ Thượng | Tại đây | 33 | Xã Nam Đông | Tại đây |
| 14 | Phường Vỹ Dạ | Tại đây | 34 | Xã Khe Tre | Tại đây |
| 15 | Phường Thuận Hóa | Tại đây | 35 | Xã A Lưới 1 | Tại đây |
| 16 | Phường An Cựu | Tại đây | 36 | Xã A Lưới 2 | Tại đây |
| 17 | Phường Thủy Xuân | Tại đây | 37 | Xã A Lưới 3 | Tại đây |
| 18 | Phường Thanh Thủy | Tại đây | 38 | Xã A Lưới 4 | Tại đây |
| 19 | Phường Hương Thủy | Tại đây | 39 | Xã A Lưới 5 | Tại đây |
| 20 | Phường Phú Bài | Tại đây | 40 | Phường Dương Nỗ | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú - Võ Hạp | Đất ở đô thị | 1.548.000 | 774.000 | 390.000 | 222.000 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - A Lơn | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe Tre | Đất ở đô thị | 2.415.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 720.000 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa | Đất ở đô thị | 1.548.000 | 774.000 | 390.000 | 222.000 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Giáp Bến xe | Đất ở đô thị | 2.415.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 720.000 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 306.000 | 174.000 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc | Đất ở đô thị | 780.000 | 450.000 | 258.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ | Đất ở đô thị | 2.415.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 720.000 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 1 - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện | Đất ở đô thị | 1.548.000 | 774.000 | 390.000 | 222.000 |
| Huyện Nam Đông | Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - A Lơn | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Võ Hạp | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 3 - Thị Trấn Khe Tre Phòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam Đông | Đất ở đô thị | 780.000 | 450.000 | 258.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Hết đất ông Sính | Đất ở đô thị | 1.548.000 | 774.000 | 390.000 | 222.000 |
| Huyện Nam Đông | Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 306.000 | 174.000 |
| Huyện Nam Đông | Phùng Đông - Thị Trấn Khe Tre Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa | Đất ở đô thị | 906.000 | 498.000 | 276.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trương Trọng Trân | Đất ở đô thị | 906.000 | 498.000 | 276.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Trương Trọng Trân - Xã Rai | Đất ở đô thị | 906.000 | 498.000 | 276.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Xã Rai - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn Quang | Đất ở đô thị | 906.000 | 498.000 | 276.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Trương Trọng Trân - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn Quang | Đất ở đô thị | 906.000 | 498.000 | 276.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Quỳnh Meo - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Het đường (nhà ông Nguyễn Huyên) | Đất ở đô thị | 906.000 | 498.000 | 276.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Ra Đàng - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Quỳnh Meo | Đất ở đô thị | 906.000 | 498.000 | 276.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | A Lơn - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | A Lơn - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường | Đất ở đô thị | 780.000 | 450.000 | 258.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Bế Văn Đàn - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Võ Hạp | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 306.000 | 174.000 |
| Huyện Nam Đông | Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Võ Hạp - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Cầu Leno | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Tô Vĩnh Diện - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Trần Hữu Trung | Đất ở đô thị | 906.000 | 498.000 | 276.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc | Đất ở đô thị | 780.000 | 450.000 | 258.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Trần Hữu Trung - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Giáp Hương Lộc | Đất ở đô thị | 708.000 | 390.000 | 222.000 | 108.000 |
| Huyện Nam Đông | Bùi Quốc Hưng - Thị Trấn Khe Tre Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú | Đất ở đô thị | 708.000 | 390.000 | 222.000 | 108.000 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 4 - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 | Đất ở đô thị | 906.000 | 498.000 | 276.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 5 - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa | Đất ở đô thị | 906.000 | 498.000 | 276.000 | 150.000 |
| Huyện Nam Đông | Căn Bòi - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường | Đất ở đô thị | 546.000 | 312.000 | 138.000 | 96.000 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị Trấn Khe Tre Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em | Đất ở đô thị | 546.000 | 312.000 | 138.000 | 96.000 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) - Thị Trấn Khe Tre Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Son) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) | Đất ở đô thị | 546.000 | 312.000 | 138.000 | 96.000 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thị Đức - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - Võ Hạp | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.009.000 | 577.000 |
| Huyện Nam Đông | Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 - Thị Trấn Khe Tre Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.548.000 | 774.000 | 390.000 | 222.000 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.030.000 | 618.000 | 412.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở đô thị | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở đô thị | 727.000 | 436.200 | 290.800 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở đô thị | 692.000 | 415.200 | 276.800 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất ở đô thị | 655.000 | 393.000 | 262.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 - Thị Trấn Khe Tre Đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú - Võ Hạp | Đất TM-DV đô thị | 1.238.400 | 619.200 | 312.000 | 177.600 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - A Lơn | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe Tre | Đất TM-DV đô thị | 1.932.000 | 1.384.000 | 920.000 | 576.000 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.238.400 | 619.200 | 312.000 | 177.600 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Giáp Bến xe | Đất TM-DV đô thị | 1.932.000 | 1.384.000 | 920.000 | 576.000 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 561.600 | 244.800 | 139.200 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 360.000 | 206.400 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ | Đất TM-DV đô thị | 1.932.000 | 1.384.000 | 920.000 | 576.000 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 1 - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.238.400 | 619.200 | 312.000 | 177.600 |
| Huyện Nam Đông | Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - A Lơn | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Võ Hạp | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 3 - Thị Trấn Khe Tre Phòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam Đông | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 360.000 | 206.400 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Hết đất ông Sính | Đất TM-DV đô thị | 1.238.400 | 619.200 | 312.000 | 177.600 |
| Huyện Nam Đông | Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 561.600 | 244.800 | 139.200 |
| Huyện Nam Đông | Phùng Đông - Thị Trấn Khe Tre Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa | Đất TM-DV đô thị | 724.800 | 398.400 | 220.800 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trương Trọng Trân | Đất TM-DV đô thị | 724.800 | 398.400 | 220.800 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Trương Trọng Trân - Xã Rai | Đất TM-DV đô thị | 724.800 | 398.400 | 220.800 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Xã Rai - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn Quang | Đất TM-DV đô thị | 724.800 | 398.400 | 220.800 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Trương Trọng Trân - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn Quang | Đất TM-DV đô thị | 724.800 | 398.400 | 220.800 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Quỳnh Meo - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Het đường (nhà ông Nguyễn Huyên) | Đất TM-DV đô thị | 724.800 | 398.400 | 220.800 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Ra Đàng - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Quỳnh Meo | Đất TM-DV đô thị | 724.800 | 398.400 | 220.800 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | A Lơn - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | A Lơn - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 360.000 | 206.400 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Bế Văn Đàn - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Võ Hạp | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 561.600 | 244.800 | 139.200 |
| Huyện Nam Đông | Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Võ Hạp - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Cầu Leno | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Tô Vĩnh Diện - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Trần Hữu Trung | Đất TM-DV đô thị | 724.800 | 398.400 | 220.800 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 360.000 | 206.400 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Trần Hữu Trung - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Giáp Hương Lộc | Đất TM-DV đô thị | 566.400 | 312.000 | 177.600 | 86.400 |
| Huyện Nam Đông | Bùi Quốc Hưng - Thị Trấn Khe Tre Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú | Đất TM-DV đô thị | 566.400 | 312.000 | 177.600 | 86.400 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 4 - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 | Đất TM-DV đô thị | 724.800 | 398.400 | 220.800 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 5 - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa | Đất TM-DV đô thị | 724.800 | 398.400 | 220.800 | 120.000 |
| Huyện Nam Đông | Căn Bòi - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 249.600 | 110.400 | 76.800 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị Trấn Khe Tre Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 249.600 | 110.400 | 76.800 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) - Thị Trấn Khe Tre Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Son) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 249.600 | 110.400 | 76.800 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thị Đức - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - Võ Hạp | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.152.000 | 807.200 | 461.600 |
| Huyện Nam Đông | Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 - Thị Trấn Khe Tre Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.238.400 | 619.200 | 312.000 | 177.600 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 824.000 | 494.400 | 329.600 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DV đô thị | 748.800 | 449.280 | 299.520 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DV đô thị | 581.600 | 348.960 | 232.640 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DV đô thị | 553.600 | 332.160 | 221.440 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 314.400 | 209.600 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 - Thị Trấn Khe Tre Đường 11,5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú - Võ Hạp | Đất SX-KD đô thị | 928.800 | 464.400 | 234.000 | 133.200 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - A Lơn | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe Tre | Đất SX-KD đô thị | 1.449.000 | 1.038.000 | 690.000 | 432.000 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa | Đất SX-KD đô thị | 928.800 | 464.400 | 234.000 | 133.200 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Giáp Bến xe | Đất SX-KD đô thị | 1.449.000 | 1.038.000 | 690.000 | 432.000 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung | Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 421.200 | 183.600 | 104.400 |
| Huyện Nam Đông | Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 270.000 | 154.800 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ | Đất SX-KD đô thị | 1.449.000 | 1.038.000 | 690.000 | 432.000 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 1 - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện | Đất SX-KD đô thị | 928.800 | 464.400 | 234.000 | 133.200 |
| Huyện Nam Đông | Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre Nguyễn Thế Lịch - A Lơn | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre A Lơn - Võ Hạp | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 3 - Thị Trấn Khe Tre Phòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam Đông | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 270.000 | 154.800 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Hết đất ông Sính | Đất SX-KD đô thị | 928.800 | 464.400 | 234.000 | 133.200 |
| Huyện Nam Đông | Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông | Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 421.200 | 183.600 | 104.400 |
| Huyện Nam Đông | Phùng Đông - Thị Trấn Khe Tre Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa | Đất SX-KD đô thị | 543.600 | 298.800 | 165.600 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trương Trọng Trân | Đất SX-KD đô thị | 543.600 | 298.800 | 165.600 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre Trương Trọng Trân - Xã Rai | Đất SX-KD đô thị | 543.600 | 298.800 | 165.600 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Xã Rai - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn Quang | Đất SX-KD đô thị | 543.600 | 298.800 | 165.600 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Trương Trọng Trân - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trần Văn Quang | Đất SX-KD đô thị | 543.600 | 298.800 | 165.600 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Quỳnh Meo - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Het đường (nhà ông Nguyễn Huyên) | Đất SX-KD đô thị | 543.600 | 298.800 | 165.600 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Ra Đàng - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Quỳnh Meo | Đất SX-KD đô thị | 543.600 | 298.800 | 165.600 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | A Lơn - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | A Lơn - Thị Trấn Khe Tre Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 270.000 | 154.800 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Bế Văn Đàn - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre - Võ Hạp | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú | Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 421.200 | 183.600 | 104.400 |
| Huyện Nam Đông | Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Võ Hạp - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Cầu Leno | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Tô Vĩnh Diện - Thị Trấn Khe Tre Khe Tre - Trường Sơn Đông | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Trần Hữu Trung | Đất SX-KD đô thị | 543.600 | 298.800 | 165.600 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 270.000 | 154.800 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Trần Hữu Trung - Thị Trấn Khe Tre Tả Trạch - Giáp Hương Lộc | Đất SX-KD đô thị | 424.800 | 234.000 | 133.200 | 64.800 |
| Huyện Nam Đông | Bùi Quốc Hưng - Thị Trấn Khe Tre Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú | Đất SX-KD đô thị | 424.800 | 234.000 | 133.200 | 64.800 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 4 - Thị Trấn Khe Tre Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 | Đất SX-KD đô thị | 543.600 | 298.800 | 165.600 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 5 - Thị Trấn Khe Tre Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa | Đất SX-KD đô thị | 543.600 | 298.800 | 165.600 | 90.000 |
| Huyện Nam Đông | Căn Bòi - Thị Trấn Khe Tre Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 327.600 | 187.200 | 82.800 | 57.600 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị Trấn Khe Tre Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em | Đất SX-KD đô thị | 327.600 | 187.200 | 82.800 | 57.600 |
| Huyện Nam Đông | Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) - Thị Trấn Khe Tre Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Son) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) | Đất SX-KD đô thị | 327.600 | 187.200 | 82.800 | 57.600 |
| Huyện Nam Đông | Nguyễn Thị Đức - Thị Trấn Khe Tre Bế Văn Đàn - Võ Hạp | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 864.000 | 605.400 | 346.200 |
| Huyện Nam Đông | Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 - Thị Trấn Khe Tre Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 928.800 | 464.400 | 234.000 | 133.200 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 618.000 | 370.800 | 247.200 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 336.960 | 224.640 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 436.200 | 261.720 | 174.480 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 415.200 | 249.120 | 166.080 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 235.800 | 157.200 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 - Thị Trấn Khe Tre Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 518.400 | 345.600 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu | Đất ở nông thôn | 633.000 | 345.000 | 230.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 518.000 | 276.000 | 190.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn từ cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ | Đất ở nông thôn | 247.000 | 167.000 | 115.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Trường Sơn Đồng) - đến Tỉnh lộ 14B | Đất ở nông thôn | 518.000 | 276.000 | 190.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre - đến cầu Đa Phú- Phú Hòa | Đất ở nông thôn | 265.000 | 178.000 | 132.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) | Đất ở nông thôn | 219.000 | 109.000 | 81.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV1 - Xã Hương Phú Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú; - | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV1 - Xã Hương Phú Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc). | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV2 - Xã Hương Phú Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1; - | Đất ở nông thôn | 104.000 | 86.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV2 - Xã Hương Phú Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo). | Đất ở nông thôn | 104.000 | 86.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV3 - Xã Hương Phú Đất các khu vực còn lại. - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh | Đất ở nông thôn | 564.000 | 288.000 | 167.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc Đoạn ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn). | Đất ở nông thôn | 414.000 | 236.000 | 144.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) - đến Tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức | Đất ở nông thôn | 500.000 | 276.000 | 132.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Đường Tỉnh lộ 14B - KV1 - Xã Hương Lộc từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5 | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV2 - Xã Hương Lộc Trục đường chính các đường thôn - | Đất ở nông thôn | 104.000 | 86.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV3 - Xã Hương Lộc Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Thượng Lộ đoạn từ đường Xã Rai - đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre). | Đất ở nông thôn | 960.000 | 518.000 | 259.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Xã Thượng Lộ Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); | Đất ở nông thôn | 650.000 | 368.000 | 201.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Xã Thượng Lộ Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ. | Đất ở nông thôn | 650.000 | 368.000 | 201.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Xã Thượng Lộ Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ - đến nhà văn hóa thôn Mụ Năm. | Đất ở nông thôn | 213.000 | 161.000 | 115.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV1 - Xã Thượng Lộ Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV2 - Xã Thượng Lộ Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy) | Đất ở nông thôn | 104.000 | 86.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV2 - Xã Thượng Lộ Trục đường chính thôn Cha Mãng - | Đất ở nông thôn | 104.000 | 86.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV3 - Xã Thượng Lộ Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến cầu Nông Trường | Đất ở nông thôn | 742.000 | 397.000 | 224.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Hương Hòa (cũ) | Đất ở nông thôn | 587.000 | 334.000 | 155.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ sân bóng Hương Hòa (cũ) - đến ngã ba cây số 0 | Đất ở nông thôn | 357.000 | 219.000 | 138.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba cây số 0 - đến giáp ranh giới xã Hương Hòa (cũ) - Thượng Nhật | Đất ở nông thôn | 173.000 | 127.000 | 98.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba Ban chấp hành quân sự huyện - đến ngầm tràn Công ty Cao su | Đất ở nông thôn | 355.000 | 235.000 | 170.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng) | Đất ở nông thôn | 355.000 | 235.000 | 170.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) | Đất ở nông thôn | 339.000 | 219.000 | 138.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới) | Đất ở nông thôn | 339.000 | 219.000 | 138.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ | Đất ở nông thôn | 679.000 | 362.000 | 196.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến Tỉnh lộ 14B canh sân bóng Hương Hòa (cũ) | Đất ở nông thôn | 265.000 | 178.000 | 127.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm - đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng) | Đất ở nông thôn | 201.000 | 138.000 | 98.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa Hương Hòa (cũ) | Đất ở nông thôn | 201.000 | 138.000 | 98.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Khu vực trung tâm xã Hương Giang (cũ) đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9. | Đất ở nông thôn | 213.000 | 161.000 | 115.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đoạn Tỉnh lộ 14B mới La Sơn-Nam Đông (từ cầu mới Hương Giang - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu) | Đất ở nông thôn | 213.000 | 161.000 | 115.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân Đường chính thôn 8 (Đoạn từ nhà ông Tỏa - đến Nghĩa trang | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 86.000 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp- Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) - | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su - đến đối diện nhà bà Thu | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) - đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh) | Đất ở nông thôn | 127.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV2 - Xã Hương Xuân Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Ngần - đến cầu Hương Sơn | Đất ở nông thôn | 104.000 | 86.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV2 - Xã Hương Xuân Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 - | Đất ở nông thôn | 104.000 | 86.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV2 - Xã Hương Xuân Trục đường chính từ cầu C9 - đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung | Đất ở nông thôn | 104.000 | 86.000 | 0 | 0 |
| Huyện Nam Đông | KV3 - Xã Hương Xuân Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 0 | 0 |


