• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất ở
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Điện Biên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Mường NhéTại đây24Xã Pú NhungTại đây
2Xã Sín ThầuTại đây25Xã Chiềng SinhTại đây
3Xã Mường ToongTại đây26Xã Mường ẢngTại đây
4Xã Nậm KèTại đây27Xã Nà TấuTại đây
5Xã Quảng LâmTại đây28Xã Búng LaoTại đây
6Xã Nà HỳTại đây29Xã Mường LạnTại đây
7Xã Mường ChàTại đây30Xã Mường PhăngTại đây
8Xã Nà BủngTại đây31Xã Thanh NưaTại đây
9Xã Chà TởTại đây32Xã Thanh AnTại đây
10Xã Si Pa PhìnTại đây33Xã Thanh YênTại đây
11Xã Na SangTại đây34Xã Sam MứnTại đây
12Xã Mường TùngTại đây35Xã Núa NgamTại đây
13Xã Pa HamTại đây36Xã Mường NhàTại đây
14Xã Nậm NènTại đây37Xã Na SonTại đây
15Xã Mường PồnTại đây38Xã Xa DungTại đây
16Xã Tủa ChùaTại đây39Xã Pu NhiTại đây
17Xã Sín ChảiTại đây40Xã Mường LuânTại đây
18Xã Sính PhìnhTại đây41Xã Tìa DìnhTại đây
19Xã Tủa ThàngTại đây42Xã Phình GiàngTại đây
20Xã Sáng NhèTại đây43Phường Mường LayTại đây
21Xã Tuần GiáoTại đây44Phường Điện Biên PhủTại đây
22Xã Quài TởTại đây45Phường Mường ThanhTại đây
23Xã Mường MùnTại đây

Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 39m -Đất ở nông thôn3.500.000---
2Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 36m -Đất ở nông thôn3.000.000---
3Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường NhéĐất ở nông thôn3.000.000---
4Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé - đến cầu Nà PánĐất ở nông thôn3.000.000---
5Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 18m Đoạn từ ngã 4 giao với trục 32m (Trung tâm Hội nghị huyện Mường Nhé) - đến ngã 4 hết đất nhà ông Cao Như ThànhĐất ở nông thôn1.500.000---
6Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các trục đường 18m còn lại -Đất ở nông thôn1.200.000---
7Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân bóng - đến hết nhà văn hóa tổ 2Đất ở nông thôn1.200.000---
8Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé)Đất ở nông thôn1.200.000---
9Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các trục đường 15m còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000---
10Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 13m -Đất ở nông thôn1.000.000---
11Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 10,5m (Đường bê tông) -Đất ở nông thôn950.000---
12Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện -Đất ở nông thôn900.000---
13Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến ranh giới bản Huổi BanĐất ở nông thôn150.000---
14Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ bản Huổi Ban - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39 tờ bản đồ 172)Đất ở nông thôn200.000---
15Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm PốĐất ở nông thôn400.000---
16Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130)Đất ở nông thôn800.000---
17Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến đầu đường 32mĐất ở nông thôn2.000.000---
18Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn tiếp từ đường 32m (Viện kiểm sát huyện Mường Nhé) - đến khu vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường NhéĐất ở nông thôn1.000.000---
19Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86)Đất ở nông thôn200.000---
20Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) - đến ranh giới xã Chung ChảiĐất ở nông thôn150.000---
21Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đường liên bản Đoạn từ ngã tư Viện kiểm sát - đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn biên phòng Mường NhéĐất ở nông thôn300.000---
22Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán -Đất ở nông thôn150.000120.00090.000-
23Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các bản gần trung tâm huyện Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới -Đất ở nông thôn150.000120.00090.000-
24Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các đường liên thôn bản còn lại -Đất ở nông thôn100.00080.00060.000-
25Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần - đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm PúngĐất ở nông thôn100.00080.00060.000-
26Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng - đến cây xăng Phú VuiĐất ở nông thôn160.000110.00065.000-
27Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ cây xăng Phú Vui - đến hết ranh giới xã Quảng LâmĐất ở nông thôn90.00075.00055.000-
28Huyện Mường NhéĐường liên xã - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm - đến hết ranh giới bản Đền ThàngĐất ở nông thôn100.00080.00060.000-
29Huyện Mường NhéĐường liên xã - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới bản Đền Thàng - đến hết ranh giới xã Quảng LâmĐất ở nông thôn90.00075.00055.000-
30Huyện Mường NhéXã Quảng Lâm Các đường liên thôn bản còn lại -Đất ở nông thôn80.00070.00060.000-
31Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm KèĐất ở nông thôn100.00085.00075.000-
32Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe suối bản Phiêng VaiĐất ở nông thôn120.000100.00080.000-
33Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ khe suối bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm NhéĐất ở nông thôn180.000130.00090.000-
34Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ cầu Nậm Nhé - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)Đất ở nông thôn120.000100.00080.000-
35Huyện Mường NhéXã Nậm Kè Các đường nội, liên thôn bản còn lại -Đất ở nông thôn80.00070.00060.000-
36Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 2) - đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159)Đất ở nông thôn120.000100.00060.000-
37Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) - đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã)Đất ở nông thôn180.000130.00075.000-
38Huyện Mường NhéĐường QL 4H - Xã Mường Toong Đoạn từ Cầu Mường Toong - đến ranh giới giáp xã Mường NhéĐất ở nông thôn120.000100.00060.000-
39Huyện Mường NhéXã Mường Toong Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất ở nông thôn80.00070.00055.000-
40Huyện Mường NhéXã Pá Mỳ Trung tâm xã Bản Pá Mỳ 1 -Đất ở nông thôn95.00085.00065.000-
41Huyện Mường NhéXã Pá Mỳ Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 -Đất ở nông thôn80.00060.00055.000-
42Huyện Mường NhéXã Pá Mỳ Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 -Đất ở nông thôn80.00060.00050.000-
43Huyện Mường NhéXã Huổi Lếch Trung tâm xã Bản Huổi Lếch -Đất ở nông thôn95.00085.00065.000-
44Huyện Mường NhéXã Huổi Lếch Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 -Đất ở nông thôn80.00070.00060.000-
45Huyện Mường NhéXã Huổi Lếch Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 -Đất ở nông thôn80.00070.00060.000-
46Huyện Mường NhéXã Nậm Vì Trung tâm xã Bản Nậm Vì -Đất ở nông thôn95.00085.00065.000-
47Huyện Mường NhéXã Nậm Vì Các bản Vang Hồ, Huổi Lúm, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2 -Đất ở nông thôn80.00065.00055.000-
48Huyện Mường NhéXã Nậm Vì Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ -Đất ở nông thôn80.00070.00060.000-
49Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé - đến đầu bản Đoàn KếtĐất ở nông thôn95.00075.00060.000-
50Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết - đến hết ranh giới Bản Đoàn Kết giáp với bản Cây Muỗm (Trung tâm xã)Đất ở nông thôn140.000100.00085.000-
51Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ đầu bản Cây Muỗm - đến hết ranh giới xã Chung ChảiĐất ở nông thôn95.00080.00060.000-
52Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Chung Chải Đoạn từ cầu Đoàn Kết - đến hết ranh giới xã Chung ChảiĐất ở nông thôn95.00080.00060.000-
53Huyện Mường NhéXã Chung Chải Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất ở nông thôn80.00070.00055.000-
54Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ ranh giới giáp xã Chung Chải - đến cầu Suối VoiĐất ở nông thôn90.00080.00070.000-
55Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ cầu Suối Voi - đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã)Đất ở nông thôn120.000100.00090.000-
56Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn - đến hết ranh giới xãĐất ở nông thôn90.00080.00070.000-
57Huyện Mường NhéXã Leng Su Sìn Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất ở nông thôn60.00055.00050.000-
58Huyện Mường NhéXã Sen Thượng Trung tâm xã Bản Sen Thượng -Đất ở nông thôn100.00090.00080.000-
59Huyện Mường NhéXã Sen Thượng Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San -Đất ở nông thôn80.00070.00060.000-
60Huyện Mường NhéXã Sen Thượng Bản Lò San Chái -Đất ở nông thôn70.00060.00050.000-
61Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn - đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2)Đất ở nông thôn85.00070.00060.000-
62Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) - đến nhà Ông Pờ Dần SinhĐất ở nông thôn120.00085.00075.000-
63Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Đoạn từ giáp đất ông Pờ Dần Sinh - đến hết bản Tá Miếu (Cầu bê tông)Đất ở nông thôn85.00070.00060.000-
64Huyện Mường NhéXã Sín Thầu Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất ở nông thôn70.00065.00055.000-
65Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 39m -Đất TM-DV nông thôn2.800.000---
66Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 36m -Đất TM-DV nông thôn2.400.000---
67Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường NhéĐất TM-DV nông thôn2.400.000---
68Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé - đến cầu Nà PánĐất TM-DV nông thôn2.400.000---
69Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 18m Đoạn từ ngã 4 giao với trục 32m (Trung tâm Hội nghị huyện Mường Nhé) - đến ngã 4 hết đất nhà ông Cao Như ThànhĐất TM-DV nông thôn1.200.000---
70Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các trục đường 18m còn lại -Đất TM-DV nông thôn960.000---
71Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân bóng - đến hết nhà văn hóa tổ 2Đất TM-DV nông thôn960.000---
72Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé)Đất TM-DV nông thôn960.000---
73Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các trục đường 15m còn lại -Đất TM-DV nông thôn800.000---
74Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 13m -Đất TM-DV nông thôn800.000---
75Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 10,5m (Đường bê tông) -Đất TM-DV nông thôn760.000---
76Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện -Đất TM-DV nông thôn720.000---
77Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến ranh giới bản Huổi BanĐất TM-DV nông thôn120.000---
78Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ bản Huổi Ban - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39 tờ bản đồ 172)Đất TM-DV nông thôn160.000---
79Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm PốĐất TM-DV nông thôn320.000---
80Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130)Đất TM-DV nông thôn640.000---
81Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến đầu đường 32mĐất TM-DV nông thôn1.600.000---
82Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn tiếp từ đường 32m (Viện kiểm sát huyện Mường Nhé) - đến khu vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường NhéĐất TM-DV nông thôn800.000---
83Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86)Đất TM-DV nông thôn160.000---
84Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) - đến ranh giới xã Chung ChảiĐất TM-DV nông thôn120.000---
85Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đường liên bản Đoạn từ ngã tư Viện kiểm sát - đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn biên phòng Mường NhéĐất TM-DV nông thôn240.000---
86Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán -Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.000-
87Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các bản gần trung tâm huyện Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới -Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.000-
88Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các đường liên thôn bản còn lại -Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.000-
89Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần - đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm PúngĐất TM-DV nông thôn80.00064.00048.000-
90Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng - đến cây xăng Phú VuiĐất TM-DV nông thôn128.00088.00052.000-
91Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ cây xăng Phú Vui - đến hết ranh giới xã Quảng LâmĐất TM-DV nông thôn72.00060.00044.000-
92Huyện Mường NhéĐường liên xã - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm - đến hết ranh giới bản Đền ThàngĐất TM-DV nông thôn80.00064.00048.000-
93Huyện Mường NhéĐường liên xã - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới bản Đền Thàng - đến hết ranh giới xã Quảng LâmĐất TM-DV nông thôn72.00060.00044.000-
94Huyện Mường NhéXã Quảng Lâm Các đường liên thôn bản còn lại -Đất TM-DV nông thôn64.00056.00048.000-
95Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm KèĐất TM-DV nông thôn80.00068.00060.000-
96Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe suối bản Phiêng VaiĐất TM-DV nông thôn96.00080.00064.000-
97Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ khe suối bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm NhéĐất TM-DV nông thôn144.000104.00072.000-
98Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ cầu Nậm Nhé - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)Đất TM-DV nông thôn96.00080.00064.000-
99Huyện Mường NhéXã Nậm Kè Các đường nội, liên thôn bản còn lại -Đất TM-DV nông thôn64.00056.00048.000-
100Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 2) - đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159)Đất TM-DV nông thôn96.00080.00048.000-
101Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) - đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã)Đất TM-DV nông thôn144.000104.00060.000-
102Huyện Mường NhéĐường QL 4H - Xã Mường Toong Đoạn từ Cầu Mường Toong - đến ranh giới giáp xã Mường NhéĐất TM-DV nông thôn96.00080.00048.000-
103Huyện Mường NhéXã Mường Toong Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất TM-DV nông thôn64.00056.00044.000-
104Huyện Mường NhéXã Pá Mỳ Trung tâm xã Bản Pá Mỳ 1 -Đất TM-DV nông thôn76.00068.00052.000-
105Huyện Mường NhéXã Pá Mỳ Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 -Đất TM-DV nông thôn64.00048.00044.000-
106Huyện Mường NhéXã Pá Mỳ Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 -Đất TM-DV nông thôn64.00048.00040.000-
107Huyện Mường NhéXã Huổi Lếch Trung tâm xã Bản Huổi Lếch -Đất TM-DV nông thôn76.00068.00052.000-
108Huyện Mường NhéXã Huổi Lếch Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 -Đất TM-DV nông thôn64.00056.00048.000-
109Huyện Mường NhéXã Huổi Lếch Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 -Đất TM-DV nông thôn64.00056.00048.000-
110Huyện Mường NhéXã Nậm Vì Trung tâm xã Bản Nậm Vì -Đất TM-DV nông thôn76.00068.00052.000-
111Huyện Mường NhéXã Nậm Vì Các bản Vang Hồ, Huổi Lúm, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2 -Đất TM-DV nông thôn64.00052.00044.000-
112Huyện Mường NhéXã Nậm Vì Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ -Đất TM-DV nông thôn64.00056.00048.000-
113Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé - đến đầu bản Đoàn KếtĐất TM-DV nông thôn76.00060.00048.000-
114Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết - đến hết ranh giới Bản Đoàn Kết giáp với bản Cây Muỗm (Trung tâm xã)Đất TM-DV nông thôn112.00080.00068.000-
115Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ đầu bản Cây Muỗm - đến hết ranh giới xã Chung ChảiĐất TM-DV nông thôn76.00064.00048.000-
116Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Chung Chải Đoạn từ cầu Đoàn Kết - đến hết ranh giới xã Chung ChảiĐất TM-DV nông thôn76.00064.00048.000-
117Huyện Mường NhéXã Chung Chải Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất TM-DV nông thôn64.00056.00044.000-
118Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ ranh giới giáp xã Chung Chải - đến cầu Suối VoiĐất TM-DV nông thôn72.00064.00056.000-
119Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ cầu Suối Voi - đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã)Đất TM-DV nông thôn96.00080.00072.000-
120Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn - đến hết ranh giới xãĐất TM-DV nông thôn72.00064.00056.000-
121Huyện Mường NhéXã Leng Su Sìn Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất TM-DV nông thôn48.00044.00040.000-
122Huyện Mường NhéXã Sen Thượng Trung tâm xã Bản Sen Thượng -Đất TM-DV nông thôn80.00072.00064.000-
123Huyện Mường NhéXã Sen Thượng Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San -Đất TM-DV nông thôn64.00056.00048.000-
124Huyện Mường NhéXã Sen Thượng Bản Lò San Chái -Đất TM-DV nông thôn56.00048.00040.000-
125Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn - đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2)Đất TM-DV nông thôn68.00056.00048.000-
126Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) - đến nhà Ông Pờ Dần SinhĐất TM-DV nông thôn96.00068.00060.000-
127Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Đoạn từ giáp đất ông Pờ Dần Sinh - đến hết bản Tá Miếu (Cầu bê tông)Đất TM-DV nông thôn68.00056.00048.000-
128Huyện Mường NhéXã Sín Thầu Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất TM-DV nông thôn56.00052.00044.000-
129Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 39m -Đất SX-KD nông thôn2.450.000---
130Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 36m -Đất SX-KD nông thôn2.100.000---
131Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường NhéĐất SX-KD nông thôn2.100.000---
132Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé - đến cầu Nà PánĐất SX-KD nông thôn2.100.000---
133Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 18m Đoạn từ ngã 4 giao với trục 32m (Trung tâm Hội nghị huyện Mường Nhé) - đến ngã 4 hết đất nhà ông Cao Như ThànhĐất SX-KD nông thôn1.050.000---
134Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các trục đường 18m còn lại -Đất SX-KD nông thôn840.000---
135Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân bóng - đến hết nhà văn hóa tổ 2Đất SX-KD nông thôn840.000---
136Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé)Đất SX-KD nông thôn840.000---
137Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các trục đường 15m còn lại -Đất SX-KD nông thôn700.000---
138Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 13m -Đất SX-KD nông thôn700.000---
139Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường 10,5m (Đường bê tông) -Đất SX-KD nông thôn665.000---
140Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện -Đất SX-KD nông thôn630.000---
141Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến ranh giới bản Huổi BanĐất SX-KD nông thôn105.000---
142Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ bản Huổi Ban - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39 tờ bản đồ 172)Đất SX-KD nông thôn140.000---
143Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm PốĐất SX-KD nông thôn280.000---
144Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130)Đất SX-KD nông thôn560.000---
145Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến đầu đường 32mĐất SX-KD nông thôn1.400.000---
146Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn tiếp từ đường 32m (Viện kiểm sát huyện Mường Nhé) - đến khu vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường NhéĐất SX-KD nông thôn700.000---
147Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86)Đất SX-KD nông thôn140.000---
148Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) - đến ranh giới xã Chung ChảiĐất SX-KD nông thôn105.000---
149Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Đường liên bản Đoạn từ ngã tư Viện kiểm sát - đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn biên phòng Mường NhéĐất SX-KD nông thôn210.000---
150Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán -Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000-
151Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các bản gần trung tâm huyện Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới -Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000-
152Huyện Mường NhéTrung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé Các đường liên thôn bản còn lại -Đất SX-KD nông thôn70.00056.00042.000-
153Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần - đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm PúngĐất SX-KD nông thôn70.00056.00042.000-
154Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng - đến cây xăng Phú VuiĐất SX-KD nông thôn112.00077.00046.000-
155Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm Đoạn từ cây xăng Phú Vui - đến hết ranh giới xã Quảng LâmĐất SX-KD nông thôn63.00053.00039.000-
156Huyện Mường NhéĐường liên xã - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm - đến hết ranh giới bản Đền ThàngĐất SX-KD nông thôn70.00056.00042.000-
157Huyện Mường NhéĐường liên xã - Xã Quảng Lâm Đoạn từ ranh giới bản Đền Thàng - đến hết ranh giới xã Quảng LâmĐất SX-KD nông thôn63.00053.00039.000-
158Huyện Mường NhéXã Quảng Lâm Các đường liên thôn bản còn lại -Đất SX-KD nông thôn56.00049.00042.000-
159Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm KèĐất SX-KD nông thôn70.00060.00053.000-
160Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe suối bản Phiêng VaiĐất SX-KD nông thôn84.00070.00056.000-
161Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ khe suối bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm NhéĐất SX-KD nông thôn126.00091.00063.000-
162Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè Đoạn từ cầu Nậm Nhé - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.000-
163Huyện Mường NhéXã Nậm Kè Các đường nội, liên thôn bản còn lại -Đất SX-KD nông thôn56.00049.00042.000-
164Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 2) - đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159)Đất SX-KD nông thôn84.00070.00042.000-
165Huyện Mường NhéĐường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) - đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã)Đất SX-KD nông thôn126.00091.00053.000-
166Huyện Mường NhéĐường QL 4H - Xã Mường Toong Đoạn từ Cầu Mường Toong - đến ranh giới giáp xã Mường NhéĐất SX-KD nông thôn84.00070.00042.000-
167Huyện Mường NhéXã Mường Toong Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất SX-KD nông thôn56.00049.00039.000-
168Huyện Mường NhéXã Pá Mỳ Trung tâm xã Bản Pá Mỳ 1 -Đất SX-KD nông thôn67.00060.00046.000-
169Huyện Mường NhéXã Pá Mỳ Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 -Đất SX-KD nông thôn56.00042.00039.000-
170Huyện Mường NhéXã Pá Mỳ Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 -Đất SX-KD nông thôn56.00042.00035.000-
171Huyện Mường NhéXã Huổi Lếch Trung tâm xã Bản Huổi Lếch -Đất SX-KD nông thôn67.00060.00046.000-
172Huyện Mường NhéXã Huổi Lếch Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 -Đất SX-KD nông thôn56.00049.00042.000-
173Huyện Mường NhéXã Huổi Lếch Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 -Đất SX-KD nông thôn56.00049.00042.000-
174Huyện Mường NhéXã Nậm Vì Trung tâm xã Bản Nậm Vì -Đất SX-KD nông thôn67.00060.00046.000-
175Huyện Mường NhéXã Nậm Vì Các bản Vang Hồ, Huổi Lúm, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2 -Đất SX-KD nông thôn56.00046.00039.000-
176Huyện Mường NhéXã Nậm Vì Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ -Đất SX-KD nông thôn56.00049.00042.000-
177Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé - đến đầu bản Đoàn KếtĐất SX-KD nông thôn67.00053.00042.000-
178Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết - đến hết ranh giới Bản Đoàn Kết giáp với bản Cây Muỗm (Trung tâm xã)Đất SX-KD nông thôn98.00070.00060.000-
179Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H - Xã Chung Chải Đoạn từ đầu bản Cây Muỗm - đến hết ranh giới xã Chung ChảiĐất SX-KD nông thôn67.00056.00042.000-
180Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Chung Chải Đoạn từ cầu Đoàn Kết - đến hết ranh giới xã Chung ChảiĐất SX-KD nông thôn67.00056.00042.000-
181Huyện Mường NhéXã Chung Chải Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất SX-KD nông thôn56.00049.00039.000-
182Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ ranh giới giáp xã Chung Chải - đến cầu Suối VoiĐất SX-KD nông thôn63.00056.00049.000-
183Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ cầu Suối Voi - đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã)Đất SX-KD nông thôn84.00070.00063.000-
184Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn - đến hết ranh giới xãĐất SX-KD nông thôn63.00056.00049.000-
185Huyện Mường NhéXã Leng Su Sìn Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất SX-KD nông thôn42.00039.00035.000-
186Huyện Mường NhéXã Sen Thượng Trung tâm xã Bản Sen Thượng -Đất SX-KD nông thôn70.00063.00056.000-
187Huyện Mường NhéXã Sen Thượng Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San -Đất SX-KD nông thôn56.00049.00042.000-
188Huyện Mường NhéXã Sen Thượng Bản Lò San Chái -Đất SX-KD nông thôn49.00042.00035.000-
189Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn - đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2)Đất SX-KD nông thôn60.00049.00042.000-
190Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) - đến nhà Ông Pờ Dần SinhĐất SX-KD nông thôn84.00060.00053.000-
191Huyện Mường NhéQuốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu Đoạn từ giáp đất ông Pờ Dần Sinh - đến hết bản Tá Miếu (Cầu bê tông)Đất SX-KD nông thôn60.00049.00042.000-
192Huyện Mường NhéXã Sín Thầu Các đường nội liên thôn bản còn lại -Đất SX-KD nông thôn49.00046.00039.000-
193Huyện Mường NhéXã Mường Nhé Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa47.00039.00031.000-
194Huyện Mường NhéCác xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa42.00034.00028.000-
195Huyện Mường NhéCác xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -Đất trồng lúa37.00031.00026.000-
196Huyện Mường NhéXã Mường Nhé Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa36.00030.00026.000-
197Huyện Mường NhéCác xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa35.00028.00024.000-
198Huyện Mường NhéCác xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -Đất trồng lúa30.00025.00022.000-
199Huyện Mường NhéXã Mường Nhé Đất bằng trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm34.00029.00023.000-
200Huyện Mường NhéCác xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu Đất bằng trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm31.00028.00022.000-
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (982 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thạnh Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thạnh Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.