Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
2.1.2. Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
2.2. Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đoàn Kết | Tại đây | 39 | Xã Chiềng Hặc | Tại đây |
| 2 | Xã Lóng Sập | Tại đây | 40 | Xã Lóng Phiêng | Tại đây |
| 3 | Xã Chiềng Sơn | Tại đây | 41 | Xã Yên Sơn | Tại đây |
| 4 | Xã Vân Hồ | Tại đây | 42 | Xã Chiềng Mai | Tại đây |
| 5 | Xã Song Khủa | Tại đây | 43 | Xã Mai Sơn | Tại đây |
| 6 | Xã Tô Múa | Tại đây | 44 | Xã Phiêng Pằn | Tại đây |
| 7 | Xã Xuân Nha | Tại đây | 45 | Xã Chiềng Mung | Tại đây |
| 8 | Xã Quỳnh Nhai | Tại đây | 46 | Xã Phiêng Cằm | Tại đây |
| 9 | Xã Mường Chiên | Tại đây | 47 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 10 | Xã Mường Giôn | Tại đây | 48 | Xã Tà Hộc | Tại đây |
| 11 | Xã Mường Sại | Tại đây | 49 | Xã Chiềng Sung | Tại đây |
| 12 | Xã Thuận Châu | Tại đây | 50 | Xã Bó Sinh | Tại đây |
| 13 | Xã Chiềng La | Tại đây | 51 | Xã Chiềng Khương | Tại đây |
| 14 | Xã Nậm Lầu | Tại đây | 52 | Xã Mường Hung | Tại đây |
| 15 | Xã Muổi Nọi | Tại đây | 53 | Xã Chiềng Khoong | Tại đây |
| 16 | Xã Mường Khiêng | Tại đây | 54 | Xã Mường Lầm | Tại đây |
| 17 | Xã Co Mạ | Tại đây | 55 | Xã Nậm Ty | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Thuận | Tại đây | 56 | Xã Sông Mã | Tại đây |
| 19 | Xã Mường É | Tại đây | 57 | Xã Huổi Một | Tại đây |
| 20 | Xã Long Hẹ | Tại đây | 58 | Xã Chiềng Sơ | Tại đây |
| 21 | Xã Mường La | Tại đây | 59 | Xã Sốp Cộp | Tại đây |
| 22 | Xã Chiềng Lao | Tại đây | 60 | Xã Púng Bánh | Tại đây |
| 23 | Xã Mường Bú | Tại đây | 61 | Phường Tô Hiệu | Tại đây |
| 24 | Xã Chiềng Hoa | Tại đây | 62 | Phường Chiềng An | Tại đây |
| 25 | Xã Bắc Yên | Tại đây | 63 | Phường Chiềng Cơi | Tại đây |
| 26 | Xã Tà Xùa | Tại đây | 64 | Phường Chiềng Sinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tạ Khoa | Tại đây | 65 | Phường Mộc Châu | Tại đây |
| 28 | Xã Xím Vàng | Tại đây | 66 | Phường Mộc Sơn | Tại đây |
| 29 | Xã Pắc Ngà | Tại đây | 67 | Phường Vân Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Chiềng Sại | Tại đây | 68 | Phường Thảo Nguyên | Tại đây |
| 31 | Xã Phù Yên | Tại đây | 69 | Xã Mường Lạn | Tại đây |
| 32 | Xã Gia Phù | Tại đây | 70 | Xã Phiêng Khoài | Tại đây |
| 33 | Xã Tường Hạ | Tại đây | 71 | Xã Suối Tọ | Tại đây |
| 34 | Xã Mường Cơi | Tại đây | 72 | Xã Ngọc Chiến | Tại đây |
| 35 | Xã Mường Bang | Tại đây | 73 | Xã Tân Yên | Tại đây |
| 36 | Xã Tân Phong | Tại đây | 74 | Xã Mường Bám | Tại đây |
| 37 | Xã Kim Bon | Tại đây | 75 | Xã Mường Lèo | Tại đây |
| 38 | Xã Yên Châu | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - Đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.850.000 | 3.900.000 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ hết trụ sở Điện lực Mường La - Đến cống thoát lũ tiểu khu 4 | Đất ở đô thị | 10.560.000 | 6.340.000 | 4.750.000 | 3.170.000 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - Đến ngã ba Nà Kè | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.250.000 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ ngã ba Huyện ủy cũ - Đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.250.000 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - Đến Cầu Nậm Păm mới | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Mường La | Đường Lê Thanh Nghị Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - Đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m | Đất ở đô thị | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.340.000 | 890.000 |
| Huyện Mường La | Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba huyện ủy cũ - Đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Mường La | Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện - Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Mường La | Phố Lò Văn Giá Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến hết đất sân bay | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.060.000 | 790.000 | 530.000 |
| Huyện Mường La | Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) - | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.120.000 | 1.590.000 | 1.060.000 |
| Huyện Mường La | Phố Lê Trọng Tấn Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi - Đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường La | Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 |
| Huyện Mường La | Phố Nguyễn Chí Thanh Từ ngã tư chợ đi - Đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Mường La | Phố Ít Ong Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng | Đất ở đô thị | 9.300.000 | 5.580.000 | 4.190.000 | 2.790.000 |
| Huyện Mường La | Phố Ít Ong Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.820.000 | 1.220.000 |
| Huyện Mường La | Phố Ít Ong Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - Đến cầu treo Đông Mệt | Đất ở đô thị | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.340.000 | 890.000 |
| Huyện Mường La | Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mường La | Đường Trần Huy Liệu Từ ngã ba Nà Kè - Đến trạm điện 110kv | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 3.460.000 | 2.590.000 | 1.730.000 |
| Huyện Mường La | Đường Trần Huy Liệu Từ trạm điện 110kv - Đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 3.110.000 | 2.070.000 |
| Huyện Mường La | Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Mường La | Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San - Đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Mường La | Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La - | Đất ở đô thị | 310.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba Nà Kè đi - Đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - Đến hết đất nhà máy may | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất nhà máy may - Đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - Đến cầu Nà Lo | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ cầu cứng Mường La - Đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - Đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La - Đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường La | Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Mường La | Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 4m không kể rãnh thoát nước - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Mường La | Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m - | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Mường La | Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Thị trấn Ít Ong Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ - Đến nhà ông Lò Văn Tiển | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La Đường quy hoạch vào khu đất Tát Pát thị trấn Ít Ong, huyện Mường La - | Đất ở đô thị | 310.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - Đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La | Đất TM-DV đô thị | 11.050.000 | 6.630.000 | 4.972.500 | 3.315.000 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ hết trụ sở Điện lực Mường La - Đến cống thoát lũ tiểu khu 4 | Đất TM-DV đô thị | 8.976.000 | 5.389.000 | 4.037.500 | 2.694.500 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - Đến ngã ba Nà Kè | Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.873.000 | 1.912.500 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ ngã ba Huyện ủy cũ - Đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè | Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.873.000 | 1.912.500 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - Đến Cầu Nậm Păm mới | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.754.000 | 1.836.000 |
| Huyện Mường La | Đường Lê Thanh Nghị Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - Đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m | Đất TM-DV đô thị | 2.524.500 | 1.513.000 | 1.139.000 | 756.500 |
| Huyện Mường La | Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba huyện ủy cũ - Đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Huyện Mường La | Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện - Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Mường La | Phố Lò Văn Giá Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến hết đất sân bay | Đất TM-DV đô thị | 1.496.000 | 901.000 | 671.500 | 450.500 |
| Huyện Mường La | Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.500 | 1.802.000 | 1.351.500 | 901.000 |
| Huyện Mường La | Phố Lê Trọng Tấn Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi - Đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Huyện Mường La | Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La - | Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | 892.500 |
| Huyện Mường La | Phố Nguyễn Chí Thanh Từ ngã tư chợ đi - Đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Huyện Mường La | Phố Ít Ong Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng | Đất TM-DV đô thị | 7.905.000 | 4.743.000 | 3.561.500 | 2.371.500 |
| Huyện Mường La | Phố Ít Ong Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên | Đất TM-DV đô thị | 3.442.500 | 2.065.500 | 1.547.000 | 1.037.000 |
| Huyện Mường La | Phố Ít Ong Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - Đến cầu treo Đông Mệt | Đất TM-DV đô thị | 2.524.500 | 1.513.000 | 1.139.000 | 756.500 |
| Huyện Mường La | Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mường La | Đường Trần Huy Liệu Từ ngã ba Nà Kè - Đến trạm điện 110kv | Đất TM-DV đô thị | 4.896.000 | 2.941.000 | 2.201.500 | 1.470.500 |
| Huyện Mường La | Đường Trần Huy Liệu Từ trạm điện 110kv - Đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) | Đất TM-DV đô thị | 5.865.000 | 3.519.000 | 2.643.500 | 1.759.500 |
| Huyện Mường La | Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng - | Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.912.500 | 1.275.000 |
| Huyện Mường La | Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San - Đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Huyện Mường La | Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La - | Đất TM-DV đô thị | 263.500 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba Nà Kè đi - Đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa | Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - Đến hết đất nhà máy may | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất nhà máy may - Đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - Đến cầu Nà Lo | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ cầu cứng Mường La - Đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - Đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La - Đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Huyện Mường La | Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước - | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Mường La | Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 4m không kể rãnh thoát nước - | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Mường La | Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m - | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Mường La | Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La - | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | 1.700.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Thị trấn Ít Ong Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ - Đến nhà ông Lò Văn Tiển | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La Đường quy hoạch vào khu đất Tát Pát thị trấn Ít Ong, huyện Mường La - | Đất TM-DV đô thị | 263.500 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - Đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La | Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.095.000 | 2.730.000 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ hết trụ sở Điện lực Mường La - Đến cống thoát lũ tiểu khu 4 | Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | 4.438.000 | 3.325.000 | 2.219.000 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - Đến ngã ba Nà Kè | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.366.000 | 1.575.000 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ ngã ba Huyện ủy cũ - Đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.366.000 | 1.575.000 |
| Huyện Mường La | Đường Tô Hiệu Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - Đến Cầu Nậm Păm mới | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.512.000 |
| Huyện Mường La | Đường Lê Thanh Nghị Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - Đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m | Đất SX-KD đô thị | 2.079.000 | 1.246.000 | 938.000 | 623.000 |
| Huyện Mường La | Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba huyện ủy cũ - Đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Mường La | Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện - Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Mường La | Phố Lò Văn Giá Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến hết đất sân bay | Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 742.000 | 553.000 | 371.000 |
| Huyện Mường La | Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) - | Đất SX-KD đô thị | 2.471.000 | 1.484.000 | 1.113.000 | 742.000 |
| Huyện Mường La | Phố Lê Trọng Tấn Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi - Đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Mường La | Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La - | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | 735.000 |
| Huyện Mường La | Phố Nguyễn Chí Thanh Từ ngã tư chợ đi - Đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Mường La | Phố Ít Ong Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng | Đất SX-KD đô thị | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.933.000 | 1.953.000 |
| Huyện Mường La | Phố Ít Ong Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên | Đất SX-KD đô thị | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.274.000 | 854.000 |
| Huyện Mường La | Phố Ít Ong Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - Đến cầu treo Đông Mệt | Đất SX-KD đô thị | 2.079.000 | 1.246.000 | 938.000 | 623.000 |
| Huyện Mường La | Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mường La | Đường Trần Huy Liệu Từ ngã ba Nà Kè - Đến trạm điện 110kv | Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.422.000 | 1.813.000 | 1.211.000 |
| Huyện Mường La | Đường Trần Huy Liệu Từ trạm điện 110kv - Đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) | Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 2.898.000 | 2.177.000 | 1.449.000 |
| Huyện Mường La | Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng - | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 |
| Huyện Mường La | Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San - Đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La | Đất SX-KD đô thị | 1.136.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Huyện Mường La | Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La - | Đất SX-KD đô thị | 217.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba Nà Kè đi - Đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - Đến hết đất nhà máy may | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất nhà máy may - Đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - Đến cầu Nà Lo | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ cầu cứng Mường La - Đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - Đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La - Đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Mường La | Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Mường La | Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 4m không kể rãnh thoát nước - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Mường La | Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Mường La | Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Thị trấn Ít Ong Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ - Đến nhà ông Lò Văn Tiển | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Mường La | Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La Đường quy hoạch vào khu đất Tát Pát thị trấn Ít Ong, huyện Mường La - | Đất SX-KD đô thị | 217.000 | 126.000 | 99.400 | 63.000 |
| Huyện Mường La | Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La - Đến Cầu tạm cũ | Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 880.000 | 660.000 | - |
| Huyện Mường La | Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Các trục đường trải nhựa - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Các trục đường ôtô còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La - Đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La - Đến nhà ông Ủa, bản Giàn | Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 2.740.000 | 2.050.000 | 1.370.000 |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La - Đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai - Đến hết đất Trường mầm non Mường Bú | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú - Đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Đường quy hoạch khu đất kho lương thực cũ, xã Mường Bú, huyện Mường La - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Đường quy hoạch trong khu đất trụ sở Công an xã Mường Bú - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Mường La | Xã Mường Chùm Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m - | Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 650.000 | 490.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Chùm Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm - Đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường | Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 650.000 | 490.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Hoa Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến Trạm y tế xã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến hết bản Đin Lanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến Đường từ Trạm y tế xã - Đến giáp đất tỉnh Yên Bái | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến Đường từ bản Đin Lanh - Đến dốc 30 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến Đường quy hoạch vào vị trí 2 khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến, huyện Mường La - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - Đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao Tuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi - Đến bản Lếch xã Chiềng Lao | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao Tuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D - Đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi Đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La Đến trại cá g | Đất ở nông thôn | 630.000 | 380.000 | 280.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao Tuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao Tuyến đường từ bến đò bản Su Sàm - Đến nhà văn hóa bản Nà Viềng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Tạ Bú Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 130.000 | 100.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Pi Toong Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Pi Toong Đường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng San Đường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Nậm Păm Cổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Nậm Păm Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Hua Trai Đường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi - Đến hết bản | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Hua Trai Đường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La - Đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Hua Trai Đường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong - Đến hết bản Lè xã Hua Trai | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Nậm Giôm Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m đoạn theo trục đường chính - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Công Từ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Công Từ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú. Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Trai Từ cổng UBND xã Mường Trai - Đến Trạm y tế mới | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Ân Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến trạm y tế xã | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Ân Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến ngã ba bản Nong Bông | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Muôn Đường từ trạm y tế xã - Đến hết nhà ông Đinh Văn Thông | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Muôn Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng - Đến ngã ba đi bản Hua Kìm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Các vị trí đất ở nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Mường La | Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường La | Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La - Đến Cầu tạm cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.249.500 | 748.000 | 561.000 | - |
| Huyện Mường La | Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Các trục đường trải nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Các trục đường ôtô còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La - Đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m | Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La - Đến nhà ông Ủa, bản Giàn | Đất TM-DV nông thôn | 3.876.000 | 2.329.000 | 1.742.500 | 1.164.500 |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La - Đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai - Đến hết đất Trường mầm non Mường Bú | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú - Đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Đường quy hoạch khu đất kho lương thực cũ, xã Mường Bú, huyện Mường La - | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 255.000 | 170.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Bú Đường quy hoạch trong khu đất trụ sở Công an xã Mường Bú - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Mường La | Xã Mường Chùm Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m - | Đất TM-DV nông thôn | 926.500 | 552.500 | 416.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Chùm Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm - Đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường | Đất TM-DV nông thôn | 926.500 | 552.500 | 416.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Hoa Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến Trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến hết bản Đin Lanh | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến Đường từ Trạm y tế xã - Đến giáp đất tỉnh Yên Bái | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 272.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến Đường từ bản Đin Lanh - Đến dốc 30 | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến Đường quy hoạch vào vị trí 2 khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến, huyện Mường La - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - Đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao Tuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi - Đến bản Lếch xã Chiềng Lao | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao Tuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D - Đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi Đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La Đến trại cá g | Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 323.000 | 238.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao Tuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao - | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao Tuyến đường từ bến đò bản Su Sàm - Đến nhà văn hóa bản Nà Viềng | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Tạ Bú Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 110.500 | 85.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Pi Toong Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Pi Toong Đường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng San Đường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m - | Đất TM-DV nông thôn | 178.500 | 144.500 | 110.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Nậm Păm Cổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Nậm Păm Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Hua Trai Đường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi - Đến hết bản | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Hua Trai Đường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La - Đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Hua Trai Đường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong - Đến hết bản Lè xã Hua Trai | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Nậm Giôm Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m đoạn theo trục đường chính - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | - | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Công Từ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Công Từ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú. Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | - |
| Huyện Mường La | Xã Mường Trai Từ cổng UBND xã Mường Trai - Đến Trạm y tế mới | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | - |
| Huyện Mường La | Xã Chiềng Ân Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | - | - |


