• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;

– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen moc hoa tinh long an
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mộc Hóa – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mộc HóaĐường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
2Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -Đất ở đô thị490.000392.000245.000-
3Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -Đất ở đô thị392.000313.600196.000-
4Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo SắnĐất ở đô thị710.000568.000355.000-
5Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo SắnĐất ở đô thị568.000454.000284.000-
6Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh PhướcĐất ở đô thị450.000360.000225.000-
7Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh PhướcĐất ở đô thị360.000288.000180.000-
8Huyện Mộc HóaĐường ra biên giới Bình Phong Thạnh - Đến Bình ThạnhĐất ở đô thị900.000720.000450.000-
9Huyện Mộc HóaĐường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa -Đất ở đô thị330.000264.000165.000-
10Huyện Mộc HóaThị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư phố 2 -Đất ở đô thị1.200.000960.000600.000-
11Huyện Mộc HóaThị trấn Bình Phong Thạnh Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) -Đất ở đô thị1.200.000960.000600.000-
12Huyện Mộc HóaThị trấn Bình Phong Thạnh Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chứcĐất ở đô thị1.200.000960.000600.000-
13Huyện Mộc HóaVen sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh -Đất ở đô thị330.000264.000165.000-
14Huyện Mộc HóaKênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh -Đất ở đô thị230.000184.000115.000-
15Huyện Mộc HóaCác vị trí còn lại -Đất ở đô thị220.000176.000110.000-
16Huyện Mộc HóaTrần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
17Huyện Mộc HóaTrần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh Hồ Thị Rằng - Kênh 61 -Đất ở đô thị900.000720.000450.000-
18Huyện Mộc HóaNguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) -Đất ở đô thị710.000568.000355.000-
19Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -Đất ở đô thị710.000568.000355.000-
20Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -Đất ở đô thị568.000454.400284.000-
21Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -Đất ở đô thị450.000360.000225.000-
22Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -Đất ở đô thị360.000288.000180.000-
23Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
24Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
25Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
26Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
27Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
28Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
29Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đường 30/4 -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
30Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đốc Binh Kiều -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
31Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Huỳnh Công Thân -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
32Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Bùi Thị Thượng -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
33Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thủ Khoa Huân -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
34Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thiên Hộ Dương -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
35Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Khuyên -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
36Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Vị -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
37Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Chưởng -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
38Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Sử -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
39Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Phạm Thị Giỏi -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
40Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Giàu -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
41Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
42Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
43Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Tưởng -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
44Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hà Tây Giang -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
45Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn An Ninh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
46Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Hồng Sến -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
47Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đặng Thị Mành -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
48Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thái Bình -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
49Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Của -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
50Huyện Mộc HóaĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)Đất ở đô thị710.000568.000355.000-
51Huyện Mộc Hóa(Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tếĐất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
52Huyện Mộc HóaĐường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
53Huyện Mộc HóaĐường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
54Huyện Mộc HóaĐường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
55Huyện Mộc HóaĐường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
56Huyện Mộc HóaĐường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
57Huyện Mộc HóaĐường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
58Huyện Mộc HóaĐường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
59Huyện Mộc HóaĐường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
60Huyện Mộc HóaĐường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
61Huyện Mộc HóaĐường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.440.000900.000-
62Huyện Mộc HóaĐường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
63Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị392.000313.600196.000-
64Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị313.600250.880156.800-
65Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo SắnĐất TM-DV đô thị568.000454.000284.000-
66Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo SắnĐất TM-DV đô thị454.000364.000227.000-
67Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh PhướcĐất TM-DV đô thị360.000288.000180.000-
68Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh PhướcĐất TM-DV đô thị288.000230.000144.000-
69Huyện Mộc HóaThị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư phố 2 -Đất TM-DV đô thị960.000768.000480.000-
70Huyện Mộc HóaThị trấn Bình Phong Thạnh Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) -Đất TM-DV đô thị960.000768.000480.000-
71Huyện Mộc HóaThị trấn Bình Phong Thạnh Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chứcĐất TM-DV đô thị960.000768.000480.000-
72Huyện Mộc HóaVen sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh -Đất TM-DV đô thị264.000211.000132.000-
73Huyện Mộc HóaKênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh -Đất TM-DV đô thị184.000147.00092.000-
74Huyện Mộc HóaCác vị trí còn lại -Đất TM-DV đô thị176.000141.00088.000-
75Huyện Mộc HóaTrần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
76Huyện Mộc HóaTrần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh Hồ Thị Rằng - Kênh 61 -Đất TM-DV đô thị720.000576.000360.000-
77Huyện Mộc HóaNguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) -Đất TM-DV đô thị568.000454.400284.000-
78Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -Đất TM-DV đô thị568.000454.400284.000-
79Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -Đất TM-DV đô thị454.400363.520227.200-
80Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị360.000288.000180.000-
81Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -Đất TM-DV đô thị288.000230.400144.000-
82Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
83Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
84Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
85Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
86Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
87Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
88Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đường 30/4 -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
89Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đốc Binh Kiều -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
90Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Huỳnh Công Thân -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
91Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Bùi Thị Thượng -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
92Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thủ Khoa Huân -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
93Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thiên Hộ Dương -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
94Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Khuyên -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
95Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Vị -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
96Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Chưởng -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
97Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Sử -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
98Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Phạm Thị Giỏi -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
99Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Giàu -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
100Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
101Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
102Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Tưởng -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
103Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hà Tây Giang -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
104Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn An Ninh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
105Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Hồng Sến -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
106Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đặng Thị Mành -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
107Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thái Bình -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
108Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Của -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
109Huyện Mộc HóaĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)Đất TM-DV đô thị568.000454.400284.000-
110Huyện Mộc Hóa(Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tếĐất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
111Huyện Mộc HóaĐường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
112Huyện Mộc HóaĐường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
113Huyện Mộc HóaĐường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
114Huyện Mộc HóaĐường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
115Huyện Mộc HóaĐường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
116Huyện Mộc HóaĐường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
117Huyện Mộc HóaĐường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
118Huyện Mộc HóaĐường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
119Huyện Mộc HóaĐường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
120Huyện Mộc HóaĐường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000720.000-
121Huyện Mộc HóaĐường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
122Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị343.000274.400171.500-
123Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị274.400219.520137.200-
124Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo SắnĐất SX-KD đô thị497.000398.000249.000-
125Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo SắnĐất SX-KD đô thị398.000318.000199.000-
126Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh PhướcĐất SX-KD đô thị315.000252.000158.000-
127Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh PhướcĐất SX-KD đô thị252.000202.000126.000-
128Huyện Mộc HóaThị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư phố 2 -Đất SX-KD đô thị840.000672.000420.000-
129Huyện Mộc HóaThị trấn Bình Phong Thạnh Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) -Đất SX-KD đô thị840.000672.000420.000-
130Huyện Mộc HóaThị trấn Bình Phong Thạnh Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chứcĐất SX-KD đô thị840.000672.000420.000-
131Huyện Mộc HóaVen sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh -Đất SX-KD đô thị231.000185.000116.000-
132Huyện Mộc HóaKênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh -Đất SX-KD đô thị161.000129.00081.000-
133Huyện Mộc HóaCác vị trí còn lại -Đất SX-KD đô thị154.000123.00077.000-
134Huyện Mộc HóaTrần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
135Huyện Mộc HóaTrần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh Hồ Thị Rằng - Kênh 61 -Đất SX-KD đô thị630.000504.000315.000-
136Huyện Mộc HóaNguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) -Đất SX-KD đô thị497.000397.600248.500-
137Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -Đất SX-KD đô thị497.000397.600248.500-
138Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -Đất SX-KD đô thị397.600318.080198.800-
139Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị315.000252.000157.500-
140Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -Đất SX-KD đô thị252.000201.600126.000-
141Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
142Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
143Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
144Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
145Huyện Mộc HóaCụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
146Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
147Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đường 30/4 -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
148Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đốc Binh Kiều -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
149Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Huỳnh Công Thân -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
150Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Bùi Thị Thượng -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
151Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thủ Khoa Huân -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
152Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thiên Hộ Dương -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
153Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Khuyên -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
154Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Vị -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
155Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Chưởng -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
156Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Sử -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
157Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Phạm Thị Giỏi -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
158Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Giàu -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
159Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
160Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
161Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Tưởng -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
162Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hà Tây Giang -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
163Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn An Ninh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
164Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Hồng Sến -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
165Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đặng Thị Mành -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
166Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thái Bình -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
167Huyện Mộc HóaKhu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Của -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
168Huyện Mộc HóaĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)Đất SX-KD đô thị497.000397.600248.500-
169Huyện Mộc Hóa(Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tếĐất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
170Huyện Mộc HóaĐường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
171Huyện Mộc HóaĐường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
172Huyện Mộc HóaĐường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
173Huyện Mộc HóaĐường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
174Huyện Mộc HóaĐường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
175Huyện Mộc HóaĐường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
176Huyện Mộc HóaĐường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
177Huyện Mộc HóaĐường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
178Huyện Mộc HóaĐường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
179Huyện Mộc HóaĐường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000630.000-
180Huyện Mộc HóaQuốc lộ 62 Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79Đất ở nông thôn490.000392.000245.000-
181Huyện Mộc HóaQuốc lộ 62 Cầu 79 - Đến Cầu Quảng DàiĐất ở nông thôn610.000488.000305.000-
182Huyện Mộc HóaQuốc lộ 62 Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng CụtĐất ở nông thôn710.000568.000355.000-
183Huyện Mộc HóaQuốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến TườngĐất ở nông thôn710.000568.000355.000-
184Huyện Mộc HóaGiáp lộ - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương -Đất ở nông thôn530.000424.000265.000-
185Huyện Mộc HóaGiáp kênh - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương -Đất ở nông thôn424.000339.200212.000-
186Huyện Mộc HóaĐường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong ThạnhĐất ở nông thôn1.290.0001.032.000645.000-
187Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh -Đất ở nông thôn710.000568.000355.000-
188Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh -Đất ở nông thôn568.000454.400284.000-
189Huyện Mộc HóaĐường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập -Đất ở nông thôn490.000392.000245.000-
190Huyện Mộc HóaGiáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả ĐáĐất ở nông thôn530.000424.000265.000-
191Huyện Mộc HóaGiáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả ĐáĐất ở nông thôn424.000339.000212.000-
192Huyện Mộc HóaĐường liên xã Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giớiĐất ở nông thôn600.000480.000300.000-
193Huyện Mộc HóaĐường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giớiĐất ở nông thôn900.000720.000450.000-
194Huyện Mộc HóaĐường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây -Đất ở nông thôn360.000288.000180.000-
195Huyện Mộc HóaĐường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Thạnh -Đất ở nông thôn360.000288.000180.000-
196Huyện Mộc HóaCụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản -Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000750.000-
197Huyện Mộc HóaCụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có -Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000750.000-
198Huyện Mộc HóaCụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân -Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000750.000-
199Huyện Mộc HóaCụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền -Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000750.000-
200Huyện Mộc HóaCụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm -Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000750.000-
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (907 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Kiến An, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Kiến An, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Vụ Bổn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Vụ Bổn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.