Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Mộc Hóa | Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 2 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 490.000 | 392.000 | 245.000 | - |
| 3 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 392.000 | 313.600 | 196.000 | - |
| 4 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn | Đất ở đô thị | 710.000 | 568.000 | 355.000 | - |
| 5 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn | Đất ở đô thị | 568.000 | 454.000 | 284.000 | - |
| 6 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 225.000 | - |
| 7 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước | Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 180.000 | - |
| 8 | Huyện Mộc Hóa | Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 450.000 | - |
| 9 | Huyện Mộc Hóa | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 330.000 | 264.000 | 165.000 | - |
| 10 | Huyện Mộc Hóa | Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư phố 2 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 11 | Huyện Mộc Hóa | Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 12 | Huyện Mộc Hóa | Thị trấn Bình Phong Thạnh Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 13 | Huyện Mộc Hóa | Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở đô thị | 330.000 | 264.000 | 165.000 | - |
| 14 | Huyện Mộc Hóa | Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở đô thị | 230.000 | 184.000 | 115.000 | - |
| 15 | Huyện Mộc Hóa | Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 220.000 | 176.000 | 110.000 | - |
| 16 | Huyện Mộc Hóa | Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 17 | Huyện Mộc Hóa | Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh Hồ Thị Rằng - Kênh 61 - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 450.000 | - |
| 18 | Huyện Mộc Hóa | Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) - | Đất ở đô thị | 710.000 | 568.000 | 355.000 | - |
| 19 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - | Đất ở đô thị | 710.000 | 568.000 | 355.000 | - |
| 20 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - | Đất ở đô thị | 568.000 | 454.400 | 284.000 | - |
| 21 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 225.000 | - |
| 22 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - | Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 180.000 | - |
| 23 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| 24 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| 25 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| 26 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| 27 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| 28 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 29 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đường 30/4 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 30 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đốc Binh Kiều - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 31 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Huỳnh Công Thân - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 32 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Bùi Thị Thượng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 33 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thủ Khoa Huân - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 34 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thiên Hộ Dương - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 35 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Khuyên - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 36 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Vị - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 37 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Chưởng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 38 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Sử - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 39 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Phạm Thị Giỏi - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 40 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Giàu - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 41 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 42 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 43 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Tưởng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 44 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hà Tây Giang - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 45 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn An Ninh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 46 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Hồng Sến - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 47 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đặng Thị Mành - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 48 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thái Bình - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 49 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Của - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 50 | Huyện Mộc Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) | Đất ở đô thị | 710.000 | 568.000 | 355.000 | - |
| 51 | Huyện Mộc Hóa | (Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 52 | Huyện Mộc Hóa | Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 53 | Huyện Mộc Hóa | Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 54 | Huyện Mộc Hóa | Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 55 | Huyện Mộc Hóa | Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 56 | Huyện Mộc Hóa | Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 57 | Huyện Mộc Hóa | Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 58 | Huyện Mộc Hóa | Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 59 | Huyện Mộc Hóa | Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 60 | Huyện Mộc Hóa | Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 61 | Huyện Mộc Hóa | Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | - |
| 62 | Huyện Mộc Hóa | Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 63 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 313.600 | 196.000 | - |
| 64 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 313.600 | 250.880 | 156.800 | - |
| 65 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn | Đất TM-DV đô thị | 568.000 | 454.000 | 284.000 | - |
| 66 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn | Đất TM-DV đô thị | 454.000 | 364.000 | 227.000 | - |
| 67 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 180.000 | - |
| 68 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 230.000 | 144.000 | - |
| 69 | Huyện Mộc Hóa | Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư phố 2 - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | - |
| 70 | Huyện Mộc Hóa | Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | - |
| 71 | Huyện Mộc Hóa | Thị trấn Bình Phong Thạnh Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | - |
| 72 | Huyện Mộc Hóa | Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | 211.000 | 132.000 | - |
| 73 | Huyện Mộc Hóa | Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | 147.000 | 92.000 | - |
| 74 | Huyện Mộc Hóa | Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 141.000 | 88.000 | - |
| 75 | Huyện Mộc Hóa | Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 76 | Huyện Mộc Hóa | Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh Hồ Thị Rằng - Kênh 61 - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 360.000 | - |
| 77 | Huyện Mộc Hóa | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) - | Đất TM-DV đô thị | 568.000 | 454.400 | 284.000 | - |
| 78 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - | Đất TM-DV đô thị | 568.000 | 454.400 | 284.000 | - |
| 79 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - | Đất TM-DV đô thị | 454.400 | 363.520 | 227.200 | - |
| 80 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 180.000 | - |
| 81 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 230.400 | 144.000 | - |
| 82 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 83 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 84 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 85 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 86 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 87 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 88 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đường 30/4 - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 89 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đốc Binh Kiều - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 90 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Huỳnh Công Thân - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 91 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Bùi Thị Thượng - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 92 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thủ Khoa Huân - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 93 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thiên Hộ Dương - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 94 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Khuyên - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 95 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Vị - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 96 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Chưởng - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 97 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Sử - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 98 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Phạm Thị Giỏi - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 99 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Giàu - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 100 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 101 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 102 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Tưởng - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 103 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hà Tây Giang - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 104 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn An Ninh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 105 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Hồng Sến - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 106 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đặng Thị Mành - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 107 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thái Bình - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 108 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Của - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 109 | Huyện Mộc Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) | Đất TM-DV đô thị | 568.000 | 454.400 | 284.000 | - |
| 110 | Huyện Mộc Hóa | (Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 111 | Huyện Mộc Hóa | Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 112 | Huyện Mộc Hóa | Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 113 | Huyện Mộc Hóa | Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 114 | Huyện Mộc Hóa | Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 115 | Huyện Mộc Hóa | Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 116 | Huyện Mộc Hóa | Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 117 | Huyện Mộc Hóa | Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 118 | Huyện Mộc Hóa | Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 119 | Huyện Mộc Hóa | Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 120 | Huyện Mộc Hóa | Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | - |
| 121 | Huyện Mộc Hóa | Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 122 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 343.000 | 274.400 | 171.500 | - |
| 123 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 274.400 | 219.520 | 137.200 | - |
| 124 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn | Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 398.000 | 249.000 | - |
| 125 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn | Đất SX-KD đô thị | 398.000 | 318.000 | 199.000 | - |
| 126 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 158.000 | - |
| 127 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 202.000 | 126.000 | - |
| 128 | Huyện Mộc Hóa | Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư phố 2 - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 129 | Huyện Mộc Hóa | Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 130 | Huyện Mộc Hóa | Thị trấn Bình Phong Thạnh Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 131 | Huyện Mộc Hóa | Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất SX-KD đô thị | 231.000 | 185.000 | 116.000 | - |
| 132 | Huyện Mộc Hóa | Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất SX-KD đô thị | 161.000 | 129.000 | 81.000 | - |
| 133 | Huyện Mộc Hóa | Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 123.000 | 77.000 | - |
| 134 | Huyện Mộc Hóa | Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 135 | Huyện Mộc Hóa | Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh Hồ Thị Rằng - Kênh 61 - | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 504.000 | 315.000 | - |
| 136 | Huyện Mộc Hóa | Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) - | Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 397.600 | 248.500 | - |
| 137 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - | Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 397.600 | 248.500 | - |
| 138 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - | Đất SX-KD đô thị | 397.600 | 318.080 | 198.800 | - |
| 139 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 157.500 | - |
| 140 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 201.600 | 126.000 | - |
| 141 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 142 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 143 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 144 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 145 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 146 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 147 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đường 30/4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 148 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đốc Binh Kiều - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 149 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Huỳnh Công Thân - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 150 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Bùi Thị Thượng - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 151 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thủ Khoa Huân - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 152 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thiên Hộ Dương - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 153 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Khuyên - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 154 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Vị - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 155 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Chưởng - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 156 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Sử - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 157 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Phạm Thị Giỏi - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 158 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Giàu - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 159 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 160 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 161 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Tưởng - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 162 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hà Tây Giang - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 163 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn An Ninh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 164 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Hồng Sến - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 165 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đặng Thị Mành - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 166 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thái Bình - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 167 | Huyện Mộc Hóa | Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Của - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 168 | Huyện Mộc Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) | Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 397.600 | 248.500 | - |
| 169 | Huyện Mộc Hóa | (Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 170 | Huyện Mộc Hóa | Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 171 | Huyện Mộc Hóa | Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 172 | Huyện Mộc Hóa | Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 173 | Huyện Mộc Hóa | Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 174 | Huyện Mộc Hóa | Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 175 | Huyện Mộc Hóa | Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 176 | Huyện Mộc Hóa | Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 177 | Huyện Mộc Hóa | Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 178 | Huyện Mộc Hóa | Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 179 | Huyện Mộc Hóa | Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | - |
| 180 | Huyện Mộc Hóa | Quốc lộ 62 Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79 | Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | - |
| 181 | Huyện Mộc Hóa | Quốc lộ 62 Cầu 79 - Đến Cầu Quảng Dài | Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | - |
| 182 | Huyện Mộc Hóa | Quốc lộ 62 Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng Cụt | Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 355.000 | - |
| 183 | Huyện Mộc Hóa | Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến Tường | Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 355.000 | - |
| 184 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương - | Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | - |
| 185 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương - | Đất ở nông thôn | 424.000 | 339.200 | 212.000 | - |
| 186 | Huyện Mộc Hóa | Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 1.032.000 | 645.000 | - |
| 187 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh - | Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 355.000 | - |
| 188 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh - | Đất ở nông thôn | 568.000 | 454.400 | 284.000 | - |
| 189 | Huyện Mộc Hóa | Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - | Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | - |
| 190 | Huyện Mộc Hóa | Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá | Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | - |
| 191 | Huyện Mộc Hóa | Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá | Đất ở nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | - |
| 192 | Huyện Mộc Hóa | Đường liên xã Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 193 | Huyện Mộc Hóa | Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giới | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | - |
| 194 | Huyện Mộc Hóa | Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | - |
| 195 | Huyện Mộc Hóa | Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Thạnh - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | - |
| 196 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 197 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 198 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 199 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 200 | Huyện Mộc Hóa | Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |



