• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2. Đất với đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

2.1.2. Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

2.2. Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đoàn KếtTại đây39Xã Chiềng HặcTại đây
2Xã Lóng SậpTại đây40Xã Lóng PhiêngTại đây
3Xã Chiềng SơnTại đây41Xã Yên SơnTại đây
4Xã Vân HồTại đây42Xã Chiềng MaiTại đây
5Xã Song KhủaTại đây43Xã Mai SơnTại đây
6Xã Tô MúaTại đây44Xã Phiêng PằnTại đây
7Xã Xuân NhaTại đây45Xã Chiềng MungTại đây
8Xã Quỳnh NhaiTại đây46Xã Phiêng CằmTại đây
9Xã Mường ChiênTại đây47Xã Mường ChanhTại đây
10Xã Mường GiônTại đây48Xã Tà HộcTại đây
11Xã Mường SạiTại đây49Xã Chiềng SungTại đây
12Xã Thuận ChâuTại đây50Xã Bó SinhTại đây
13Xã Chiềng LaTại đây51Xã Chiềng KhươngTại đây
14Xã Nậm LầuTại đây52Xã Mường HungTại đây
15Xã Muổi NọiTại đây53Xã Chiềng KhoongTại đây
16Xã Mường KhiêngTại đây54Xã Mường LầmTại đây
17Xã Co MạTại đây55Xã Nậm TyTại đây
18Xã Bình ThuậnTại đây56Xã Sông MãTại đây
19Xã Mường ÉTại đây57Xã Huổi MộtTại đây
20Xã Long HẹTại đây58Xã Chiềng SơTại đây
21Xã Mường LaTại đây59Xã Sốp CộpTại đây
22Xã Chiềng LaoTại đây60Xã Púng BánhTại đây
23Xã Mường BúTại đây61Phường Tô HiệuTại đây
24Xã Chiềng HoaTại đây62Phường Chiềng AnTại đây
25Xã Bắc YênTại đây63Phường Chiềng CơiTại đây
26Xã Tà XùaTại đây64Phường Chiềng SinhTại đây
27Xã Tạ KhoaTại đây65Phường Mộc ChâuTại đây
28Xã Xím VàngTại đây66Phường Mộc SơnTại đây
29Xã Pắc NgàTại đây67Phường Vân SơnTại đây
30Xã Chiềng SạiTại đây68Phường Thảo NguyênTại đây
31Xã Phù YênTại đây69Xã Mường LạnTại đây
32Xã Gia PhùTại đây70Xã Phiêng KhoàiTại đây
33Xã Tường HạTại đây71Xã Suối TọTại đây
34Xã Mường CơiTại đây72Xã Ngọc ChiếnTại đây
35Xã Mường BangTại đây73Xã Tân YênTại đây
36Xã Tân PhongTại đây74Xã Mường BámTại đây
37Xã Kim BonTại đây75Xã Mường LèoTại đây
38Xã Yên ChâuTại đây

Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mộc ChâuĐường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi)Đất ở đô thị15.600.0009.360.0007.020.0004.680.000
2Huyện Mộc ChâuĐường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến)Đất ở đô thị11.200.0006.720.0005.040.0003.360.000
3Huyện Mộc ChâuPhố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyệnĐất ở đô thị9.500.0005.700.0004.280.0002.850.000
4Huyện Mộc ChâuPhố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc LỵĐất ở đô thị7.600.0004.560.0003.420.0002.280.000
5Huyện Mộc ChâuPhố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1Đất ở đô thị4.100.0002.460.0001.850.0001.230.000
6Huyện Mộc ChâuPhố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20mĐất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
7Huyện Mộc ChâuĐường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.960.0002.640.000
8Huyện Mộc ChâuĐường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4Đất ở đô thị7.700.0004.620.0003.470.0002.310.000
9Huyện Mộc ChâuĐường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điệnĐất ở đô thị15.600.0009.360.0007.020.0004.680.000
10Huyện Mộc ChâuPhố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc LỵĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000
11Huyện Mộc ChâuPhố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyệnĐất ở đô thị2.300.0001.380.0001.040.000690.000
12Huyện Mộc ChâuPhố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thếĐất ở đô thị5.300.0003.180.0002.390.0001.590.000
13Huyện Mộc ChâuPhố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc LỵĐất ở đô thị3.900.0002.340.0001.760.0001.170.000
14Huyện Mộc ChâuPhố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.310.000870.000
15Huyện Mộc ChâuĐường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo TàngĐất ở đô thị9.900.0005.940.0004.460.0002.970.000
16Huyện Mộc ChâuĐường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu -Đất ở đô thị9.200.0005.520.0004.140.0002.760.000
17Huyện Mộc ChâuĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến - Đến Cầu TrắngĐất ở đô thị8.800.0005.280.0003.960.0002.640.000
18Huyện Mộc ChâuĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ Cầu Trắng - Đến hết đất khách sạn Sao XanhĐất ở đô thị7.600.0004.560.0003.420.0002.280.000
19Huyện Mộc ChâuĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất khách sạn Sao Xanh - Đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc ChâuĐất ở đô thị4.600.0002.760.0002.070.0001.380.000
20Huyện Mộc ChâuĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu - Đến hết đất thị trấn Mộc ChâuĐất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
21Huyện Mộc ChâuPhố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 20m - Đến ngã ba đường rẽ Bệnh ViệnĐất ở đô thị8.200.0004.920.0003.690.0002.460.000
22Huyện Mộc ChâuPhố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện - Đến Trường Tiểu học và THCS Tây TiếnĐất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
23Huyện Mộc ChâuPhố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến - Đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20mĐất ở đô thị7.600.0004.560.0003.420.0002.280.000
24Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 - Đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang)Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
25Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba bản Mòn - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang)Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.480.0001.650.000
26Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m) -Đất ở đô thị5.100.0002.570.0001.760.0001.170.000
27Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m) -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.130.000750.000
28Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) - Đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
29Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ - Đến ngã ba Đến cách Quốc lộ 6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705)Đất ở đô thị4.900.0002.940.0002.210.0001.470.000
30Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra - Đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu 3)Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.310.000870.000
31Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) - Đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh)Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000
32Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 - Đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào)Đất ở đô thị1.700.0001.020.000770.000510.000
33Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m - Đến suối (tiểu khu 8)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000950.000630.000
34Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu - Đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)Đất ở đô thị3.300.0001.980.0001.490.000990.000
35Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu - Đến hết đất Công an huyện, tiểu khu 6Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
36Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
37Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến đất nhà ông Tráng (Thửa đất số 85, tờ bản đồ 25)Đất ở đô thị2.300.0001.380.0001.040.000690.000
38Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (Thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) - Đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu 13)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
39Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 - Đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu 13)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
40Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 - Đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu 13)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000950.000630.000
41Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu 12)Đất ở đô thị2.400.0001.440.0001.080.000720.000
42Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu 11)Đất ở đô thị1.900.0001.140.000860.000570.000
43Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu 11)Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
44Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu 8)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
45Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 - Đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
46Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tỉnh cũ -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
47Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ cách ngã tư chợ Bảo Tàng 20m đi - Đến cách Quốc lộ 6 20m (theo hướng Trường Mầm non Tây Tiến)Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.840.0001.890.000
48Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu 12)Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
49Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống -Đất ở đô thị500.000300.000230.000150.000
50Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m -Đất ở đô thị800.000480.000360.000240.000
51Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.000.000800.000
52Huyện Mộc ChâuĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến đường rẽ tiểu khu 32 (Theo Quốc lộ 43)Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
53Huyện Mộc ChâuĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ tiểu khu 32 - Đến hết tường rào Khách sạn Công đoànĐất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
54Huyện Mộc ChâuĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ tường rào Khách sạn Công đoàn - Đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo NguyênĐất ở đô thị6.300.0003.780.0002.840.0001.890.000
55Huyện Mộc ChâuĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên - Đến hết đất cây xăng Km 70Đất ở đô thị16.200.0009.720.0007.290.0004.860.000
56Huyện Mộc ChâuĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất cây xăng km 70 - Đến ngã ba vào Tân LậpĐất ở đô thị17.800.00010.680.0008.010.0005.340.000
57Huyện Mộc ChâuĐường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m - Đến cầu tiểu khu 32Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
58Huyện Mộc ChâuĐường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 theo đường rẽ vào Khách sạn Công đoàn - Đến hết tường rào Khách sạn Công ĐoànĐất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
59Huyện Mộc ChâuĐường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba rẽ vào Tân Lập - Đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)Đất ở đô thị13.500.0008.100.0006.080.0004.050.000
60Huyện Mộc ChâuĐường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) - Đến đường rẽ vào Xưởng vi sinhĐất ở đô thị8.400.0005.040.0003.780.0002.520.000
61Huyện Mộc ChâuĐường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh - Đến ngã ba vào tiểu khu Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.620.0001.080.000
62Huyện Mộc ChâuĐường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100 m - Đến lối rẽ vào tiểu khu Tiền Tiến (Hướng đi Sơn La)Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
63Huyện Mộc ChâuĐường 19-8 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi - Đến Đài BayĐất ở đô thị3.900.0002.340.0001.760.0001.170.000
64Huyện Mộc ChâuPhố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu ngoài phạm vi 20m - Đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súcĐất ở đô thị9.900.0005.940.0004.460.0002.970.000
65Huyện Mộc ChâuPhố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến ngã tư tiểu khu Tiền TiếnĐất ở đô thị2.900.0001.740.0001.310.000870.000
66Huyện Mộc ChâuPhố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Công an 70 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Theo đường Kim Liên)Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
67Huyện Mộc ChâuPhố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu - Đến ngã ba Nhà máy sữaĐất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
68Huyện Mộc ChâuPhố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến cổng Nhà máy sữaĐất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
69Huyện Mộc ChâuPhố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến Bia tưởng niệm, tiểu khu 19/5Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
70Huyện Mộc ChâuĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến điểm tiếp giáp với đất của Resort Thảo Nguyên (theo hướng đi Hà Nội)Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
71Huyện Mộc ChâuĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ giáp đất Resort Thảo Nguyên - Đến trung tâm ngã tư Bó BunĐất ở đô thị8.300.0004.980.0003.740.0002.490.000
72Huyện Mộc ChâuĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư Bó Bun - Đến hết thửa đất ông Diệp Huệ (hướng đi Hà Nội)Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.740.0002.490.000
73Huyện Mộc ChâuĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Diệp Huệ (theo hướng đi Hà Nội) - Đến hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá)Đất ở đô thị5.700.0003.420.0002.570.0001.710.000
74Huyện Mộc ChâuĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) - Đến trung tâm ngã tư tiểu khu 70Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
75Huyện Mộc ChâuĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 - Đến hết thửa đất nhà ông Tuyến Thái (theo hướng đi Hà Nội)Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
76Huyện Mộc ChâuĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) - Đến giáp đất xã Vân HồĐất ở đô thị4.300.0002.580.0001.940.0001.290.000
77Huyện Mộc ChâuĐường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Quốc lộ 6 cũ - Đến cách Quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 100 mĐất ở đô thị2.900.0001.740.0001.310.000870.000
78Huyện Mộc ChâuĐường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc lộ 43Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
79Huyện Mộc ChâuĐường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc Lộ 6Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
80Huyện Mộc ChâuĐường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập - Đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tiểu khu Cơ Quan (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
81Huyện Mộc ChâuCác đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ trạm biến áp 110Kv - Đến cách ngã ba tiểu khu Pa Khen 100 mĐất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
82Huyện Mộc ChâuCác đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen theo hướng đi thị trấn Nông Trường Mộc Châu 100m -Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
83Huyện Mộc ChâuCác đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập)Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
84Huyện Mộc ChâuCác đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng)Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
85Huyện Mộc ChâuCác đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) - Đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka)Đất ở đô thị780.000470.000350.000230.000
86Huyện Mộc ChâuPhố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến cách Quốc lộ 6 20mĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
87Huyện Mộc ChâuPhố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) - Đến ngã ba tiểu khu 32 (Hết đất nhà Chinh Chất)Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
88Huyện Mộc ChâuĐường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m -Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.400.000930.000
89Huyện Mộc ChâuĐường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Quốc lộ 43 - Đến Xưởng chè Vân SơnĐất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
90Huyện Mộc ChâuĐường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi tiểu khu Hoa Ban - Đến ngã ba đường tỉnh lộ 101B (cách 20m)Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
91Huyện Mộc Châutiểu khu 70 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu 70 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 6 20m đi theo hướng nhà trẻ cũĐất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
92Huyện Mộc Châutiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m hướng đi đồi chè Trái tim - Đến ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát)Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
93Huyện Mộc Châutiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tiểu khu Pa Khen 2)Đất ở đô thị900.000540.000410.000270.000
94Huyện Mộc Châutiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất tiểu khu Bản Ôn (qua Nhà văn hóa tiểu khu Bản Ôn)Đất ở đô thị900.000540.000410.000270.000
95Huyện Mộc Châutiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba ngoài phạm vi 20m (đường rẽ tiểu khu Pa Hía) - Đến hết khu dân cư tiểu khu Pa HíaĐất ở đô thị900.000540.000410.000270.000
96Huyện Mộc Châutiểu khu Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến ngoài phạm vi 20m (cổng chào) - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Tiền TiếnĐất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
97Huyện Mộc Châutiểu khu 84/85 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m - Đến Ngũ Động (Bản Ôn)Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
98Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ -Đất ở đô thị4.600.0002.760.0002.070.0001.380.000
99Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Bó Bun phạm vi 100 m theo đường ngang -Đất ở đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
100Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 đi phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang -Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.400.000930.000
101Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) - Đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa ChuẩnĐất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
102Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 nhà Sang Toàn (tiểu khu 32) - Đến ngã 3 tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất)Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
103Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) - Đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
104Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000
105Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng tỉnh lộ 101B - Đến giáp đất Vân HồĐất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
106Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng Quốc lộ 43 - Đến giáp đất xã Phiêng LuôngĐất ở đô thị2.300.0001.380.0001.040.000690.000
107Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch hồ 70 -Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.340.0001.560.000
108Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Nhà văn hóa tiểu khu 40 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (theo đường bê tông)Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
109Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Khí tượngĐất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
110Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tiểu khu 26/7 và tiểu khu 67 - Đến cách Quốc lộ 43 (tiểu khu 67) 20 mĐất ở đô thị940.000560.000420.000280.000
111Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến nhà văn hóa tiểu khu Vườn ĐàoĐất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
112Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m theo hướng vào tiểu khu 19/5 - Đến Bia tưởng niệm nơi Bác Hồ về thămĐất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
113Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 4 tiểu khu 70 (Quốc lộ 6) ngoài phạm vi 20m theo hướng đi tiểu khu Vườn Đào - Đến ngã 3 đường rẽ tiểu khu Vườn ĐàoĐất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
114Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (quán lẩu dê 68) theo hướng vào tiểu khu 26/7 - Đến ngã ba đường nối từ tiểu khu 26/7 đi tiểu khu 67Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
115Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang - Đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc ChâuĐất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
116Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m - Đến hết đất nhà văn hóa tiểu khu 69Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
117Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 trường tiểu học 15/10 - Đến cách 20m tiếp giáp với đường Lò Văn GiáĐất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
118Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Khu đất đấu giá tiểu khu 77, thị trấn Nông trường -Đất ở đô thị10.400.0006.240.0004.680.0003.120.000
119Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra - Đến Quốc lộ 6Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
120Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) - Đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi.Đất ở đô thị800.000480.000360.000240.000
121Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống -Đất ở đô thị500.000300.000230.000150.000
122Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m -Đất ở đô thị800.000480.000360.000240.000
123Huyện Mộc ChâuĐường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn nông trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)Đất ở đô thị6.000.0004.500.0002.160.0001.140.000
124Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà NghỉĐất ở đô thị1.500.0001.125.000780.000360.000
125Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85Đất ở đô thị940.000560.000420.000280.000
126Huyện Mộc ChâuThị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP sau Khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 - Đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 mĐất ở đô thị25.780.00010.300.0004.600.0003.100.000
127Huyện Mộc ChâuThị trấn Nông trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyênĐất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
128Huyện Mộc ChâuThị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 - Đến Trạm biến áp 110KvĐất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
129Huyện Mộc ChâuThị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 - Đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc ChâuĐất ở đô thị3.200.0002.050.0001.500.0001.000.000
130Huyện Mộc ChâuTuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu -Đất ở đô thị1.750.000985.000650.000400.000
131Huyện Mộc ChâuThị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 - đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu)Đất ở đô thị4.500.0002.500.0001.850.0001.050.000
132Huyện Mộc ChâuThị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 34,5m) -Đất ở đô thị10.000.0004.290.0003.250.0002.150.000
133Huyện Mộc ChâuThị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m) -Đất ở đô thị4.800.0002.880.0002.174.0001.440.000
134Huyện Mộc ChâuThị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m) -Đất ở đô thị3.400.0001.700.0001.223.000810.000
135Huyện Mộc ChâuThị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m) -Đất ở đô thị3.200.0001.680.0001.185.000780.000
136Huyện Mộc ChâuThị trấn Mộc Châu Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm văn hóa huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu) -Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.390.0001.590.000
137Huyện Mộc ChâuThị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Khu nhà ở Thảo Nguyên) -Đất ở đô thị15.000.0005.000.0001.300.0001.000.000
138Huyện Mộc ChâuThị trấn Nông trường Mộc Châu Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) -Đất ở đô thị2.100.0001.580.0001.050.000700.000
139Huyện Mộc ChâuKhu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14 (quy hoạch 17,5m) -Đất ở đô thị5.279.0005.100.0004.506.0005.100.000
140Huyện Mộc ChâuKhu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -Đất ở đô thị11.590.0009.548.0005.500.0007.200.000
141Huyện Mộc ChâuKhu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3 (quy hoạch 10,5m) -Đất ở đô thị2.800.0002.750.0002.700.0002.750.000
142Huyện Mộc ChâuKhu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -Đất ở đô thị11.590.0009.548.0005.500.0006.500.000
143Huyện Mộc ChâuKhu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 70 (quy hoạch 10,5m) -Đất ở đô thị2.850.0002.316.0001.500.0002.300.000
144Huyện Mộc ChâuKhu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -Đất ở đô thị11.590.0009.548.0005.500.0006.500.000
145Huyện Mộc ChâuĐường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi)Đất TM-DV đô thị13.260.0007.956.0005.967.0003.978.000
146Huyện Mộc ChâuĐường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến)Đất TM-DV đô thị9.520.0005.712.0004.284.0002.856.000
147Huyện Mộc ChâuPhố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyệnĐất TM-DV đô thị8.075.0004.845.0003.638.0002.422.500
148Huyện Mộc ChâuPhố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc LỵĐất TM-DV đô thị6.460.0003.876.0002.907.0001.938.000
149Huyện Mộc ChâuPhố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1Đất TM-DV đô thị3.485.0002.091.0001.572.5001.045.500
150Huyện Mộc ChâuPhố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20mĐất TM-DV đô thị1.870.0001.122.000841.500561.000
151Huyện Mộc ChâuĐường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75Đất TM-DV đô thị7.480.0004.488.0003.366.0002.244.000
152Huyện Mộc ChâuĐường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4Đất TM-DV đô thị6.545.0003.927.0002.949.5001.963.500
153Huyện Mộc ChâuĐường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điệnĐất TM-DV đô thị13.260.0007.956.0005.967.0003.978.000
154Huyện Mộc ChâuPhố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc LỵĐất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.912.5001.275.000
155Huyện Mộc ChâuPhố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyệnĐất TM-DV đô thị1.955.0001.173.000884.000586.500
156Huyện Mộc ChâuPhố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thếĐất TM-DV đô thị4.505.0002.703.0002.031.5001.351.500
157Huyện Mộc ChâuPhố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc LỵĐất TM-DV đô thị3.315.0001.989.0001.496.000994.500
158Huyện Mộc ChâuPhố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1Đất TM-DV đô thị2.465.0001.479.0001.113.500739.500
159Huyện Mộc ChâuĐường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo TàngĐất TM-DV đô thị8.415.0005.049.0003.791.0002.524.500
160Huyện Mộc ChâuĐường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu -Đất TM-DV đô thị7.820.0004.692.0003.519.0002.346.000
161Huyện Mộc ChâuĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến - Đến Cầu TrắngĐất TM-DV đô thị7.480.0004.488.0003.366.0002.244.000
162Huyện Mộc ChâuĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ Cầu Trắng - Đến hết đất khách sạn Sao XanhĐất TM-DV đô thị6.460.0003.876.0002.907.0001.938.000
163Huyện Mộc ChâuĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất khách sạn Sao Xanh - Đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc ChâuĐất TM-DV đô thị3.910.0002.346.0001.759.5001.173.000
164Huyện Mộc ChâuĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu - Đến hết đất thị trấn Mộc ChâuĐất TM-DV đô thị1.870.0001.122.000841.500561.000
165Huyện Mộc ChâuPhố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 20m - Đến ngã ba đường rẽ Bệnh ViệnĐất TM-DV đô thị6.970.0004.182.0003.136.5002.091.000
166Huyện Mộc ChâuPhố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện - Đến Trường Tiểu học và THCS Tây TiếnĐất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
167Huyện Mộc ChâuPhố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến - Đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20mĐất TM-DV đô thị6.460.0003.876.0002.907.0001.938.000
168Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 - Đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang)Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
169Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba bản Mòn - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang)Đất TM-DV đô thị4.675.0002.805.0002.108.0001.402.500
170Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m) -Đất TM-DV đô thị4.335.0002.184.5001.496.000994.500
171Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m) -Đất TM-DV đô thị2.125.0001.275.000960.500637.500
172Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) - Đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
173Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ - Đến ngã ba Đến cách Quốc lộ 6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705)Đất TM-DV đô thị4.165.0002.499.0001.878.5001.249.500
174Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra - Đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu 3)Đất TM-DV đô thị2.465.0001.479.0001.113.500739.500
175Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) - Đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh)Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.343.000892.500
176Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 - Đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào)Đất TM-DV đô thị1.445.000867.000654.500433.500
177Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m - Đến suối (tiểu khu 8)Đất TM-DV đô thị1.785.0001.071.000807.500535.500
178Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu - Đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)Đất TM-DV đô thị2.805.0001.683.0001.266.500841.500
179Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu - Đến hết đất Công an huyện, tiểu khu 6Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
180Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
181Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến đất nhà ông Tráng (Thửa đất số 85, tờ bản đồ 25)Đất TM-DV đô thị1.955.0001.173.000884.000586.500
182Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (Thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) - Đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu 13)Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
183Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 - Đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu 13)Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
184Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 - Đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu 13)Đất TM-DV đô thị1.785.0001.071.000807.500535.500
185Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu 12)Đất TM-DV đô thị2.040.0001.224.000918.000612.000
186Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu 11)Đất TM-DV đô thị1.615.000969.000731.000484.500
187Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu 11)Đất TM-DV đô thị1.105.000663.000501.500331.500
188Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu 8)Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
189Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 - Đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
190Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tỉnh cũ -Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
191Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ cách ngã tư chợ Bảo Tàng 20m đi - Đến cách Quốc lộ 6 20m (theo hướng Trường Mầm non Tây Tiến)Đất TM-DV đô thị5.355.0003.213.0002.414.0001.606.500
192Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu 12)Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
193Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống -Đất TM-DV đô thị425.000255.000195.500127.500
194Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m -Đất TM-DV đô thị680.000408.000306.000204.000
195Huyện Mộc ChâuCác tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 -Đất TM-DV đô thị3.400.0001.700.000850.000680.000
196Huyện Mộc ChâuĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến đường rẽ tiểu khu 32 (Theo Quốc lộ 43)Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
197Huyện Mộc ChâuĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ tiểu khu 32 - Đến hết tường rào Khách sạn Công đoànĐất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
198Huyện Mộc ChâuĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ tường rào Khách sạn Công đoàn - Đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo NguyênĐất TM-DV đô thị5.355.0003.213.0002.414.0001.606.500
199Huyện Mộc ChâuĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên - Đến hết đất cây xăng Km 70Đất TM-DV đô thị13.770.0008.262.0006.196.5004.131.000
200Huyện Mộc ChâuĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất cây xăng km 70 - Đến ngã ba vào Tân LậpĐất TM-DV đô thị15.130.0009.078.0006.808.5004.539.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (982 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026
Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026
Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.