• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre

Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 thông qua chủ trương sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen mo cay bac tinh ben tre
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre

3. Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;

– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;

– Vị trí 5: Từ trên 235m.

3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;

– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;

– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 5: Trên 185 m.

3.2. Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5252Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung)Đất ở đô thị1.800.000000
5253Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung)Đất ở đô thị1.800.000000
5254Huyện Mỏ Cày BắcNgã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ TrungĐất ở đô thị2.640.000000
5255Huyện Mỏ Cày BắcNgã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ TrungĐất ở đô thị2.640.000000
5256Huyện Mỏ Cày BắcĐường N4 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất ở đô thị720.000000
5257Huyện Mỏ Cày BắcĐường N7 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất ở đô thị720.000000
5258Huyện Mỏ Cày BắcĐường D8 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất ở đô thị720.000000
5259Huyện Mỏ Cày BắcĐường D11 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất ở đô thị720.000000
5260Huyện Mỏ Cày BắcĐường N4 Phước Mỹ Trung Từ ĐT 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)Đất ở đô thị720.000000
5261Huyện Mỏ Cày BắcĐường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ) Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)Đất ở đô thị792.000000
5262Huyện Mỏ Cày BắcĐường N9 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36Đất ở đô thị2.640.000000
5263Huyện Mỏ Cày BắcĐT 882 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39Đất ở đô thị2.640.000000
5264Huyện Mỏ Cày BắcTuyến tránh Phước Mỹ Trung Ngã 3 Bền (Thửa 777; 681 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung) - Ranh xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 146; 146 tờ 7 thị trấn Phước Mỹ Trung)Đất ở đô thị1.200.000000
5265Huyện Mỏ Cày BắcHuyện Mỏ Cày Bắc Các vị trí còn lại -Đất ở432.000000
5266Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung)Đất TM-DV đô thị1.440.000000
5267Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung)Đất TM-DV đô thị1.440.000000
5268Huyện Mỏ Cày BắcNgã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ TrungĐất TM-DV đô thị2.112.000000
5269Huyện Mỏ Cày BắcNgã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ TrungĐất TM-DV đô thị2.112.000000
5270Huyện Mỏ Cày BắcĐường N4 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất TM-DV đô thị576.000000
5271Huyện Mỏ Cày BắcĐường N7 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất TM-DV đô thị576.000000
5272Huyện Mỏ Cày BắcĐường D8 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất TM-DV đô thị576.000000
5273Huyện Mỏ Cày BắcĐường D11 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất TM-DV đô thị576.000000
5274Huyện Mỏ Cày BắcĐường N4 Phước Mỹ Trung Từ ĐT 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)Đất TM-DV đô thị576.000000
5275Huyện Mỏ Cày BắcĐường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ) Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)Đất TM-DV đô thị633.600000
5276Huyện Mỏ Cày BắcĐường N9 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36Đất TM-DV đô thị2.112.000000
5277Huyện Mỏ Cày BắcĐT 882 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39Đất TM-DV đô thị2.112.000000
5278Huyện Mỏ Cày BắcTuyến tránh Phước Mỹ Trung Ngã 3 Bền (Thửa 777; 681 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung) - Ranh xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 146; 146 tờ 7 thị trấn Phước Mỹ Trung)Đất TM-DV đô thị960.000000
5279Huyện Mỏ Cày BắcHuyện Mỏ Cày Bắc Các vị trí còn lại -Đất TM-DV346.000000
5280Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung)Đất SX-KD đô thị1.080.000000
5281Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung)Đất SX-KD đô thị1.080.000000
5282Huyện Mỏ Cày BắcNgã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ TrungĐất SX-KD đô thị1.584.000000
5283Huyện Mỏ Cày BắcNgã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ TrungĐất SX-KD đô thị1.584.000000
5284Huyện Mỏ Cày BắcĐường N4 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất SX-KD đô thị432.000000
5285Huyện Mỏ Cày BắcĐường N7 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất SX-KD đô thị432.000000
5286Huyện Mỏ Cày BắcĐường D8 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất SX-KD đô thị432.000000
5287Huyện Mỏ Cày BắcĐường D11 Phước Mỹ Trung Trọn đường -Đất SX-KD đô thị432.000000
5288Huyện Mỏ Cày BắcĐường N4 Phước Mỹ Trung Từ ĐT 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)Đất SX-KD đô thị432.000000
5289Huyện Mỏ Cày BắcĐường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ) Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)Đất SX-KD đô thị475.200000
5290Huyện Mỏ Cày BắcĐường N9 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36Đất SX-KD đô thị1.584.000000
5291Huyện Mỏ Cày BắcĐT 882 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39Đất SX-KD đô thị1.584.000000
5292Huyện Mỏ Cày BắcTuyến tránh Phước Mỹ Trung Ngã 3 Bền (Thửa 777; 681 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung) - Ranh xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 146; 146 tờ 7 thị trấn Phước Mỹ Trung)Đất SX-KD đô thị720.000000
5293Huyện Mỏ Cày BắcHuyện Mỏ Cày Bắc Các vị trí còn lại -Đất SX-KD259.000000
5294Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 05 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 189 tờ 28 Tân Thành Bình)Đất ở nông thôn960.000000
5295Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 03 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 605 tờ 12 Tân Thành Bình)Đất ở nông thôn960.000000
5296Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 06 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 24 tờ 28 Tân Thành Bình)Đất ở nông thôn960.000000
5297Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 01 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình)Đất ở nông thôn960.000000
5298Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 77 tờ 10 Hòa Lộc)Đất ở nông thôn2.000.000000
5299Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 90 tờ 10 Hòa Lộc)Đất ở nông thôn2.000.000000
5300Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Đường vào tuyến tránh ( Thửa 104 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 103 tờ 18 Hòa Lộc)Đất ở nông thôn1.200.000000
5301Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Đường vào tuyến tránh ( Thửa 99 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 104 tờ 18 Hòa Lộc)Đất ở nông thôn1.200.000000
5302Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh ( Thửa 393 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 538 tờ 15 Hòa Lộc)Đất ở nông thôn1.200.000000
5303Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh ( Thửa 394 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 537 tờ 15 Hòa Lộc)Đất ở nông thôn1.200.000000
5304Huyện Mỏ Cày BắcĐường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông (Thửa 439 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình)Đất ở nông thôn3.000.000000
5305Huyện Mỏ Cày BắcĐường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông (Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 82 tờ 29 Tân Thành Bình)Đất ở nông thôn3.000.000000
5306Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 147 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 94 tờ 20 Thành An)Đất ở nông thôn960.000000
5307Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 144 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây)Đất ở nông thôn960.000000
5308Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 54 tờ 20 Thành An) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A)Đất ở nông thôn1.200.000000
5309Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 564 tờ 14 Hưng Khánh Trung A)Đất ở nông thôn1.200.000000
5310Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 13 tờ 8 Hưng Khánh Trung A)Đất ở nông thôn960.000000
5311Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 132 tờ 7 Hưng Khánh Trung A)Đất ở nông thôn960.000000
5312Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 182 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 764 tờ 9 Tân Thành Bình)Đất ở nông thôn960.000000
5313Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 770 tờ 9 Tân Thành Bình)Đất ở nông thôn960.000000
5314Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Cống Chợ Xếp (Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 423 tờ 9 Tân Phú Tây)Đất ở nông thôn1.200.000000
5315Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Cống Chợ Xếp (Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 425 tờ 9 Tân Phú Tây)Đất ở nông thôn1.200.000000
5316Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ (Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân) (Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân)Đất ở nông thôn960.000000
5317Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ (Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân)(Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân)Đất ở nông thôn960.000000
5318Huyện Mỏ Cày BắcĐX.01(ĐH DK.38) Vòng xoay (Thanh Tân) - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh TânĐất ở nông thôn840.000000
5319Huyện Mỏ Cày BắcĐX.01(ĐH DK.38) Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)Đất ở nông thôn600.000000
5320Huyện Mỏ Cày BắcĐường A5 Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) - Bến đò Vàm nước trongĐất ở nông thôn600.000000
5321Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐH.39 Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 - Cống Cầu MaiĐất ở nông thôn600.000000
5322Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐH.20 Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò ThơmĐất ở nông thôn600.000000
5323Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.03 Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày NamĐất ở nông thôn720.000000
5324Huyện Mỏ Cày BắcĐH18 Cống Cầu Mai - Cầu Lò QuayĐất ở nông thôn720.000000
5325Huyện Mỏ Cày BắcĐH.18 và ĐH.19, ĐH21 Cầu Lò Quay - Cầu Tân NhuậnĐất ở nông thôn1.200.000000
5326Huyện Mỏ Cày BắcĐH19 Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú TânĐất ở nông thôn1.200.000000
5327Huyện Mỏ Cày BắcĐH19 Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân BìnhĐất ở nông thôn720.000000
5328Huyện Mỏ Cày BắcĐH19 Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 06 tờ 15 Tân BìnhĐất ở nông thôn720.000000
5329Huyện Mỏ Cày BắcĐH19 Thửa 75 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)Đất ở nông thôn720.000000
5330Huyện Mỏ Cày BắcĐH19 Thửa 284 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)Đất ở nông thôn720.000000
5331Huyện Mỏ Cày BắcĐH21 Thửa 54, 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân - Cầu Cái HànĐất ở nông thôn720.000000
5332Huyện Mỏ Cày BắcĐH DK.38 Đoạn Cầu Bưng (Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ)Đất ở nông thôn600.000000
5333Huyện Mỏ Cày BắcĐH DK.38 Đoạn Cầu Bưng (Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 126 tờ 07 xã Phú Mỹ)Đất ở nông thôn600.000000
5334Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34 Ngã tư Tân Long (QL60) - Đến ĐH 34 (ngã tư xã Thạnh Ngãi)Đất ở nông thôn600.000000
5335Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34 Ngã tư xã Thanh Ngãi - Giáp ranh xã Phú SơnĐất ở nông thôn600.000000
5336Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐH.41 Ngã ba giáp ĐH 39 - Cầu Mười SaoĐất ở nông thôn600.000000
5337Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 Xã Thành An Thửa 93 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)Đất ở nông thôn600.000000
5338Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 Xã Thành An Thửa 99 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)Đất ở nông thôn600.000000
5339Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)Đất ở nông thôn600.000000
5340Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)Đất ở nông thôn600.000000
5341Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 34 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 34 tờ 34Nhuận Phú TânĐất ở nông thôn2.640.000000
5342Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 50 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 23 tờ 34 Nhuận Phú TânĐất ở nông thôn2.640.000000
5343Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 94 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 34 Nhuận Phú TânĐất ở nông thôn2.640.000000
5344Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 19 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 11 tờ 32 Nhuận Phú TânĐất ở nông thôn2.640.000000
5345Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 239 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 63 tờ 32 Nhuận Phú TânĐất ở nông thôn2.640.000000
5346Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 64 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 176 tờ 32 Nhuận Phú TânĐất ở nông thôn2.640.000000
5347Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 65 tờ 21 - Thửa 83 tờ 21Đất ở nông thôn1.920.000000
5348Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 109 tờ 21 - Thửa 88 tờ 21Đất ở nông thôn1.920.000000
5349Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 33 tờ 21 - Thửa 45 tờ 21Đất ở nông thôn1.920.000000
5350Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái CấmĐất ở nông thôn1.440.000000
5351Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 141 tờ 24 - sông Cái CấmĐất ở nông thôn1.440.000000
5352Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24Đất ở nông thôn1.440.000000
5353Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24Đất ở nông thôn1.440.000000
5354Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24Đất ở nông thôn1.440.000000
5355Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (Thửa 167 tờ 28) - Thửa 121 tờ 28Đất ở nông thôn1.920.000000
5356Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (- Ngã 3 QL60 và ĐT882 thửa 182 tờ 28) - Thửa 126 tờ 28Đất ở nông thôn1.920.000000
5357Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thành An Thửa 2 tờ 26 - Thửa 90 tờ 27Đất ở nông thôn720.000000
5358Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thành An Thửa 3 tờ 26 - Thửa 92 tờ 27Đất ở nông thôn720.000000
5359Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thành An Thửa 172 tờ 27 - Giáp rạchĐất ở nông thôn720.000000
5360Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thành An Thửa 50 tờ 27 - Giáp rạchĐất ở nông thôn720.000000
5361Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thanh Tân Thửa 42 tờ 36 - Thửa 8 tờ 37Đất ở nông thôn720.000000
5362Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thanh Tân Thửa 40 tờ 36 - Thửa 10 tờ 38Đất ở nông thôn720.000000
5363Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 50 tờ 25 Thạnh NgãiĐất ở nông thôn720.000000
5364Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 57 tờ 25 Thạnh NgãiĐất ở nông thôn720.000000
5365Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 79 tờ 25 Thạnh NgãiĐất ở nông thôn720.000000
5366Huyện Mỏ Cày BắcChợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú TâyĐất ở nông thôn720.000000
5367Huyện Mỏ Cày BắcChợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú TâyĐất ở nông thôn720.000000
5368Huyện Mỏ Cày BắcChợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 54 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 149 tờ 20 Tân Thanh TâyĐất ở nông thôn720.000000
5369Huyện Mỏ Cày BắcChợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 169 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 98 tờ 20 Tân Thanh TâyĐất ở nông thôn720.000000
5370Huyện Mỏ Cày BắcChợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 74 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 250 tờ 20 Tân Thanh TâyĐất ở nông thôn720.000000
5371Huyện Mỏ Cày BắcHuyện Mỏ Cày Bắc các vị trí còn lại -Đất ở nông thôn288.000000
5372Huyện Mỏ Cày BắcTừ ranh xã Thành An – thị trấn Phước Mỹ Trung (Cầu Ba Vát) đến Ngã Ba Cây Trâm - ĐT. 882 Từ thửa 1 tờ 9 xã Thành An - Thửa 83 tờ 15 xã Thành AnĐất ở nông thôn2.640.000000
5373Huyện Mỏ Cày BắcTừ ranh thị trấn Phước Mỹ Trung – xã Hưng Khánh Trung A đến Ngã Ba Cây Trâm - ĐT. 882 Từ thửa 334 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A - Thửa 103 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung AĐất ở nông thôn2.640.000000
5374Huyện Mỏ Cày BắcĐH DK 41 Từ ĐT 882 - Đến ĐH 34 (ngã 3 cây gònĐất ở nông thôn600.000000
5375Huyện Mỏ Cày BắcTuyến tránh Phước Mỹ Trung Ranh thị trấn Phước Mỹ Trung và xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 65; 350 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung A) - Ngã 3 lộ Giồng Dâu xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 909; 663 tờ 14 xã Hưng Khánh Trung A)Đất ở nông thôn960.000000
5376Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 05 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 189 tờ 28 Tân Thành Bình)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5377Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 03 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 605 tờ 12 Tân Thành Bình)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5378Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 06 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 24 tờ 28 Tân Thành Bình)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5379Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 01 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5380Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 77 tờ 10 Hòa Lộc)Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
5381Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 90 tờ 10 Hòa Lộc)Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
5382Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Đường vào tuyến tránh ( Thửa 104 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 103 tờ 18 Hòa Lộc)Đất TM-DV nông thôn960.000000
5383Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 Đường vào tuyến tránh ( Thửa 99 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 104 tờ 18 Hòa Lộc)Đất TM-DV nông thôn960.000000
5384Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh ( Thửa 393 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 538 tờ 15 Hòa Lộc)Đất TM-DV nông thôn960.000000
5385Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh ( Thửa 394 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 537 tờ 15 Hòa Lộc)Đất TM-DV nông thôn960.000000
5386Huyện Mỏ Cày BắcĐường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông (Thửa 439 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình)Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
5387Huyện Mỏ Cày BắcĐường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông (Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 82 tờ 29 Tân Thành Bình)Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
5388Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 147 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 94 tờ 20 Thành An)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5389Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 144 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5390Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 54 tờ 20 Thành An) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A)Đất TM-DV nông thôn960.000000
5391Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 564 tờ 14 Hưng Khánh Trung A)Đất TM-DV nông thôn960.000000
5392Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 13 tờ 8 Hưng Khánh Trung A)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5393Huyện Mỏ Cày BắcQuốc lộ 57 Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 132 tờ 7 Hưng Khánh Trung A)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5394Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 182 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 764 tờ 9 Tân Thành Bình)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5395Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 770 tờ 9 Tân Thành Bình)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5396Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Cống Chợ Xếp (Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 423 tờ 9 Tân Phú Tây)Đất TM-DV nông thôn960.000000
5397Huyện Mỏ Cày BắcĐường tỉnh 882 Cống Chợ Xếp (Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 425 tờ 9 Tân Phú Tây)Đất TM-DV nông thôn960.000000
5398Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ (Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân) (Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5399Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ (Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân)(Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân)Đất TM-DV nông thôn768.000000
5400Huyện Mỏ Cày BắcĐX.01(ĐH DK.38) Vòng xoay (Thanh Tân) - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh TânĐất TM-DV nông thôn672.000000
5401Huyện Mỏ Cày BắcĐX.01(ĐH DK.38) Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)Đất TM-DV nông thôn480.000000
5402Huyện Mỏ Cày BắcĐường A5 Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) - Bến đò Vàm nước trongĐất TM-DV nông thôn480.000000
5403Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐH.39 Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 - Cống Cầu MaiĐất TM-DV nông thôn480.000000
5404Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐH.20 Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò ThơmĐất TM-DV nông thôn480.000000
5405Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.03 Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày NamĐất TM-DV nông thôn576.000000
5406Huyện Mỏ Cày BắcĐH18 Cống Cầu Mai - Cầu Lò QuayĐất TM-DV nông thôn576.000000
5407Huyện Mỏ Cày BắcĐH.18 và ĐH.19, ĐH21 Cầu Lò Quay - Cầu Tân NhuậnĐất TM-DV nông thôn960.000000
5408Huyện Mỏ Cày BắcĐH19 Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú TânĐất TM-DV nông thôn960.000000
5409Huyện Mỏ Cày BắcĐH19 Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân BìnhĐất TM-DV nông thôn576.000000
5410Huyện Mỏ Cày BắcĐH19 Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 06 tờ 15 Tân BìnhĐất TM-DV nông thôn576.000000
5411Huyện Mỏ Cày BắcĐH19 Thửa 75 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)Đất TM-DV nông thôn576.000000
5412Huyện Mỏ Cày BắcĐH19 Thửa 284 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)Đất TM-DV nông thôn576.000000
5413Huyện Mỏ Cày BắcĐH21 Thửa 54, 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân - Cầu Cái HànĐất TM-DV nông thôn576.000000
5414Huyện Mỏ Cày BắcĐH DK.38 Đoạn Cầu Bưng (Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ)Đất TM-DV nông thôn480.000000
5415Huyện Mỏ Cày BắcĐH DK.38 Đoạn Cầu Bưng (Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 126 tờ 07 xã Phú Mỹ)Đất TM-DV nông thôn480.000000
5416Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34 Ngã tư Tân Long (QL60) - Đến ĐH 34 (ngã tư xã Thạnh Ngãi)Đất TM-DV nông thôn480.000000
5417Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34 Ngã tư xã Thanh Ngãi - Giáp ranh xã Phú SơnĐất TM-DV nông thôn480.000000
5418Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐH.41 Ngã ba giáp ĐH 39 - Cầu Mười SaoĐất TM-DV nông thôn480.000000
5419Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 Xã Thành An Thửa 93 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)Đất TM-DV nông thôn480.000000
5420Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 Xã Thành An Thửa 99 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)Đất TM-DV nông thôn480.000000
5421Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)Đất TM-DV nông thôn480.000000
5422Huyện Mỏ Cày BắcĐường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)Đất TM-DV nông thôn480.000000
5423Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 34 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 34 tờ 34Nhuận Phú TânĐất TM-DV nông thôn2.112.000000
5424Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 50 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 23 tờ 34 Nhuận Phú TânĐất TM-DV nông thôn2.112.000000
5425Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 94 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 34 Nhuận Phú TânĐất TM-DV nông thôn2.112.000000
5426Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 19 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 11 tờ 32 Nhuận Phú TânĐất TM-DV nông thôn2.112.000000
5427Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 239 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 63 tờ 32 Nhuận Phú TânĐất TM-DV nông thôn2.112.000000
5428Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 64 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 176 tờ 32 Nhuận Phú TânĐất TM-DV nông thôn2.112.000000
5429Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 65 tờ 21 - Thửa 83 tờ 21Đất TM-DV nông thôn1.536.000000
5430Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 109 tờ 21 - Thửa 88 tờ 21Đất TM-DV nông thôn1.536.000000
5431Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 33 tờ 21 - Thửa 45 tờ 21Đất TM-DV nông thôn1.536.000000
5432Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái CấmĐất TM-DV nông thôn1.152.000000
5433Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 141 tờ 24 - sông Cái CấmĐất TM-DV nông thôn1.152.000000
5434Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24Đất TM-DV nông thôn1.152.000000
5435Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24Đất TM-DV nông thôn1.152.000000
5436Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24Đất TM-DV nông thôn1.152.000000
5437Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (Thửa 167 tờ 28) - Thửa 121 tờ 28Đất TM-DV nông thôn1.536.000000
5438Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (- Ngã 3 QL60 và ĐT882 thửa 182 tờ 28) - Thửa 126 tờ 28Đất TM-DV nông thôn1.536.000000
5439Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thành An Thửa 2 tờ 26 - Thửa 90 tờ 27Đất TM-DV nông thôn576.000000
5440Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thành An Thửa 3 tờ 26 - Thửa 92 tờ 27Đất TM-DV nông thôn576.000000
5441Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thành An Thửa 172 tờ 27 - Giáp rạchĐất TM-DV nông thôn576.000000
5442Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thành An Thửa 50 tờ 27 - Giáp rạchĐất TM-DV nông thôn576.000000
5443Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thanh Tân Thửa 42 tờ 36 - Thửa 8 tờ 37Đất TM-DV nông thôn576.000000
5444Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Thanh Tân Thửa 40 tờ 36 - Thửa 10 tờ 38Đất TM-DV nông thôn576.000000
5445Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 50 tờ 25 Thạnh NgãiĐất TM-DV nông thôn576.000000
5446Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 57 tờ 25 Thạnh NgãiĐất TM-DV nông thôn576.000000
5447Huyện Mỏ Cày BắcCác dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 79 tờ 25 Thạnh NgãiĐất TM-DV nông thôn576.000000
5448Huyện Mỏ Cày BắcChợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú TâyĐất TM-DV nông thôn576.000000
5449Huyện Mỏ Cày BắcChợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú TâyĐất TM-DV nông thôn576.000000
5450Huyện Mỏ Cày BắcChợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 54 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 149 tờ 20 Tân Thanh TâyĐất TM-DV nông thôn576.000000
5451Huyện Mỏ Cày BắcChợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 169 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 98 tờ 20 Tân Thanh TâyĐất TM-DV nông thôn576.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (968 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất xã Cư Yang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Cư Yang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.