Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 thông qua chủ trương sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;
– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;
– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;
– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;
– Vị trí 5: Từ trên 235m.
3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;
– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;
– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;
– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;
– Vị trí 5: Trên 185 m.
3.2. Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ Trung | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ Trung | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N4 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N7 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường D8 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường D11 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N4 Phước Mỹ Trung Từ ĐT 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung) | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ) Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ) | Đất ở đô thị | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N9 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36 | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐT 882 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39 | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Tuyến tránh Phước Mỹ Trung Ngã 3 Bền (Thửa 777; 681 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung) - Ranh xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 146; 146 tờ 7 thị trấn Phước Mỹ Trung) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Huyện Mỏ Cày Bắc Các vị trí còn lại - | Đất ở | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N4 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N7 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường D8 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường D11 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N4 Phước Mỹ Trung Từ ĐT 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ) Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ) | Đất TM-DV đô thị | 633.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N9 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36 | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐT 882 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39 | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Tuyến tránh Phước Mỹ Trung Ngã 3 Bền (Thửa 777; 681 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung) - Ranh xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 146; 146 tờ 7 thị trấn Phước Mỹ Trung) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Huyện Mỏ Cày Bắc Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882 Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N4 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N7 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường D8 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường D11 Phước Mỹ Trung Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N4 Phước Mỹ Trung Từ ĐT 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung) | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ) Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ) | Đất SX-KD đô thị | 475.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường N9 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36 | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐT 882 - Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39 | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Tuyến tránh Phước Mỹ Trung Ngã 3 Bền (Thửa 777; 681 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung) - Ranh xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 146; 146 tờ 7 thị trấn Phước Mỹ Trung) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Huyện Mỏ Cày Bắc Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 05 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 189 tờ 28 Tân Thành Bình) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 03 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 605 tờ 12 Tân Thành Bình) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 06 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 24 tờ 28 Tân Thành Bình) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 01 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 77 tờ 10 Hòa Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 90 tờ 10 Hòa Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Đường vào tuyến tránh ( Thửa 104 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 103 tờ 18 Hòa Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Đường vào tuyến tránh ( Thửa 99 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 104 tờ 18 Hòa Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh ( Thửa 393 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 538 tờ 15 Hòa Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh ( Thửa 394 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 537 tờ 15 Hòa Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông (Thửa 439 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông (Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 82 tờ 29 Tân Thành Bình) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 147 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 94 tờ 20 Thành An) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 144 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 54 tờ 20 Thành An) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 564 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 13 tờ 8 Hưng Khánh Trung A) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 132 tờ 7 Hưng Khánh Trung A) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 182 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 764 tờ 9 Tân Thành Bình) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 770 tờ 9 Tân Thành Bình) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Cống Chợ Xếp (Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 423 tờ 9 Tân Phú Tây) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Cống Chợ Xếp (Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 425 tờ 9 Tân Phú Tây) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ (Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân) (Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ (Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân)(Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐX.01(ĐH DK.38) Vòng xoay (Thanh Tân) - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐX.01(ĐH DK.38) Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường A5 Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) - Bến đò Vàm nước trong | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐH.39 Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 - Cống Cầu Mai | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐH.20 Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.03 Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH18 Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH.18 và ĐH.19, ĐH21 Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân Bình | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 06 tờ 15 Tân Bình | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 Thửa 75 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 Thửa 284 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH21 Thửa 54, 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân - Cầu Cái Hàn | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH DK.38 Đoạn Cầu Bưng (Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH DK.38 Đoạn Cầu Bưng (Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 126 tờ 07 xã Phú Mỹ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34 Ngã tư Tân Long (QL60) - Đến ĐH 34 (ngã tư xã Thạnh Ngãi) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34 Ngã tư xã Thanh Ngãi - Giáp ranh xã Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐH.41 Ngã ba giáp ĐH 39 - Cầu Mười Sao | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 Xã Thành An Thửa 93 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 Xã Thành An Thửa 99 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 34 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 34 tờ 34Nhuận Phú Tân | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 50 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 23 tờ 34 Nhuận Phú Tân | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 94 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 34 Nhuận Phú Tân | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 19 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 11 tờ 32 Nhuận Phú Tân | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 239 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 63 tờ 32 Nhuận Phú Tân | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 64 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 176 tờ 32 Nhuận Phú Tân | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 65 tờ 21 - Thửa 83 tờ 21 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 109 tờ 21 - Thửa 88 tờ 21 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 33 tờ 21 - Thửa 45 tờ 21 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái Cấm | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 141 tờ 24 - sông Cái Cấm | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (Thửa 167 tờ 28) - Thửa 121 tờ 28 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (- Ngã 3 QL60 và ĐT882 thửa 182 tờ 28) - Thửa 126 tờ 28 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 2 tờ 26 - Thửa 90 tờ 27 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 3 tờ 26 - Thửa 92 tờ 27 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 172 tờ 27 - Giáp rạch | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 50 tờ 27 - Giáp rạch | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thanh Tân Thửa 42 tờ 36 - Thửa 8 tờ 37 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thanh Tân Thửa 40 tờ 36 - Thửa 10 tờ 38 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 54 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 149 tờ 20 Tân Thanh Tây | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 169 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 98 tờ 20 Tân Thanh Tây | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 74 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 250 tờ 20 Tân Thanh Tây | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Huyện Mỏ Cày Bắc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Từ ranh xã Thành An – thị trấn Phước Mỹ Trung (Cầu Ba Vát) đến Ngã Ba Cây Trâm - ĐT. 882 Từ thửa 1 tờ 9 xã Thành An - Thửa 83 tờ 15 xã Thành An | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Từ ranh thị trấn Phước Mỹ Trung – xã Hưng Khánh Trung A đến Ngã Ba Cây Trâm - ĐT. 882 Từ thửa 334 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A - Thửa 103 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH DK 41 Từ ĐT 882 - Đến ĐH 34 (ngã 3 cây gòn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Tuyến tránh Phước Mỹ Trung Ranh thị trấn Phước Mỹ Trung và xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 65; 350 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung A) - Ngã 3 lộ Giồng Dâu xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 909; 663 tờ 14 xã Hưng Khánh Trung A) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 05 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 189 tờ 28 Tân Thành Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 03 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 605 tờ 12 Tân Thành Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 06 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 24 tờ 28 Tân Thành Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 01 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 77 tờ 10 Hòa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 90 tờ 10 Hòa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Đường vào tuyến tránh ( Thửa 104 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 103 tờ 18 Hòa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 Đường vào tuyến tránh ( Thửa 99 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 104 tờ 18 Hòa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh ( Thửa 393 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 538 tờ 15 Hòa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh ( Thửa 394 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 537 tờ 15 Hòa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông (Thửa 439 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông (Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 82 tờ 29 Tân Thành Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 147 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 94 tờ 20 Thành An) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 144 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 54 tờ 20 Thành An) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 564 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 13 tờ 8 Hưng Khánh Trung A) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 132 tờ 7 Hưng Khánh Trung A) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 182 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 764 tờ 9 Tân Thành Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 770 tờ 9 Tân Thành Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Cống Chợ Xếp (Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 423 tờ 9 Tân Phú Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường tỉnh 882 Cống Chợ Xếp (Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 425 tờ 9 Tân Phú Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ (Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân) (Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ (Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân)(Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐX.01(ĐH DK.38) Vòng xoay (Thanh Tân) - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐX.01(ĐH DK.38) Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường A5 Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) - Bến đò Vàm nước trong | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐH.39 Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 - Cống Cầu Mai | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐH.20 Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.03 Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH18 Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH.18 và ĐH.19, ĐH21 Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 06 tờ 15 Tân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 Thửa 75 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57) | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 Thửa 284 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57) | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH21 Thửa 54, 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân - Cầu Cái Hàn | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH DK.38 Đoạn Cầu Bưng (Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH DK.38 Đoạn Cầu Bưng (Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 126 tờ 07 xã Phú Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34 Ngã tư Tân Long (QL60) - Đến ĐH 34 (ngã tư xã Thạnh Ngãi) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34 Ngã tư xã Thanh Ngãi - Giáp ranh xã Phú Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐH.41 Ngã ba giáp ĐH 39 - Cầu Mười Sao | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 Xã Thành An Thửa 93 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 Xã Thành An Thửa 99 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 34 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 34 tờ 34Nhuận Phú Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 50 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 23 tờ 34 Nhuận Phú Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 94 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 34 Nhuận Phú Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 19 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 11 tờ 32 Nhuận Phú Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 239 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 63 tờ 32 Nhuận Phú Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 64 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 176 tờ 32 Nhuận Phú Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 65 tờ 21 - Thửa 83 tờ 21 | Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 109 tờ 21 - Thửa 88 tờ 21 | Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 33 tờ 21 - Thửa 45 tờ 21 | Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 141 tờ 24 - sông Cái Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24 | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24 | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24 | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (Thửa 167 tờ 28) - Thửa 121 tờ 28 | Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (- Ngã 3 QL60 và ĐT882 thửa 182 tờ 28) - Thửa 126 tờ 28 | Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 2 tờ 26 - Thửa 90 tờ 27 | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 3 tờ 26 - Thửa 92 tờ 27 | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 172 tờ 27 - Giáp rạch | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 50 tờ 27 - Giáp rạch | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thanh Tân Thửa 42 tờ 36 - Thửa 8 tờ 37 | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Thanh Tân Thửa 40 tờ 36 - Thửa 10 tờ 38 | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 54 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 149 tờ 20 Tân Thanh Tây | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 169 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 98 tờ 20 Tân Thanh Tây | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |



