Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).
+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.
+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.
– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.
– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:
– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.
– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:
– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.
– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).
– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.
3.2. Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Minh Hóa | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.315.000 | 3.025.000 | 2.130.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) | Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ) | Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.315.000 | 3.025.000 | 2.130.000 |
| Huyện Minh Hóa | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa | Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV | Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12) | Đất ở đô thị | 3.045.000 | 2.145.000 | 1.515.000 | 1.075.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp | Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam | Đất ở đô thị | 3.045.000 | 2.145.000 | 1.515.000 | 1.075.000 |
| Huyện Minh Hóa | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.315.000 | 3.025.000 | 2.130.000 |
| Huyện Minh Hóa | Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14) | Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa | Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Trực - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa | Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Bà Triệu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Điện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa | Ngô Quyền - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.275.000 | 905.000 | 650.000 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 2.860.000 | 2.010.000 | 1.415.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trường Chinh - Thị trấn Quy Đạt Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7 | Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa | Võ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Hùng Vương - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2) | Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trần Phú - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2) | Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7 | Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.275.000 | 905.000 | 650.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13) | Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13) | Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14) | Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14) | Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14) | Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7) | Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3) | Đất ở đô thị | 1.395.000 | 1.055.000 | 680.000 | 480.000 |
| Huyện Minh Hóa | Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt - | Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 2.589.000 | 1.815.000 | 1.278.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) | Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 2.589.000 | 1.815.000 | 1.278.000 |
| Huyện Minh Hóa | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa | Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV | Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12) | Đất TM-DV đô thị | 1.827.000 | 1.287.000 | 909.000 | 645.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp | Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam | Đất TM-DV đô thị | 1.827.000 | 1.287.000 | 909.000 | 645.000 |
| Huyện Minh Hóa | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 2.589.000 | 1.815.000 | 1.278.000 |
| Huyện Minh Hóa | Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14) | Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa | Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Trực - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa | Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Bà Triệu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Điện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa | Ngô Quyền - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13) | Đất TM-DV đô thị | 1.083.000 | 765.000 | 543.000 | 390.000 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.448.000 | 1.716.000 | 1.206.000 | 849.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trường Chinh - Thị trấn Quy Đạt Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7 | Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa | Võ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Hùng Vương - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trần Phú - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa | Trường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7 | Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6) | Đất TM-DV đô thị | 1.083.000 | 765.000 | 543.000 | 390.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13) | Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13) | Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14) | Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14) | Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14) | Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) | Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7) | Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3) | Đất TM-DV đô thị | 837.000 | 633.000 | 408.000 | 288.000 |
| Huyện Minh Hóa | Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt - | Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 2.373.250 | 1.663.750 | 1.171.500 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) | Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 2.373.250 | 1.663.750 | 1.171.500 |
| Huyện Minh Hóa | Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa | Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV | Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12) | Đất SX-KD đô thị | 1.674.750 | 1.179.750 | 833.250 | 591.250 |
| Huyện Minh Hóa | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp | Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam | Đất SX-KD đô thị | 1.674.750 | 1.179.750 | 833.250 | 591.250 |
| Huyện Minh Hóa | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi | Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 2.373.250 | 1.663.750 | 1.171.500 |
| Huyện Minh Hóa | Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14) | Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa | Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Trực - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa | Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Bà Triệu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Điện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Lê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa | Ngô Quyền - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13) | Đất SX-KD đô thị | 992.750 | 701.250 | 497.750 | 357.500 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.244.000 | 1.573.000 | 1.105.500 | 778.250 |
| Huyện Minh Hóa | Trường Chinh - Thị trấn Quy Đạt Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7 | Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa | Võ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Hùng Vương - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2) | Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa | Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Trần Phú - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2) | Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa | Trường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa | Trường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7 | Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6) | Đất SX-KD đô thị | 992.750 | 701.250 | 497.750 | 357.500 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13) | Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13) | Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14) | Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14) | Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14) | Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) | Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa | Đường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3) | Đất SX-KD đô thị | 767.250 | 580.250 | 374.000 | 264.000 |
| Huyện Minh Hóa | Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt - | Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 93.000 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 468.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 93.000 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 102.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 925.000 | 650.000 | 425.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 643.000 | 420.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 102.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 715.000 | 468.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 643.000 | 420.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 643.000 | 420.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 102.000 | 99.000 | 96.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.125.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa | Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 800.000 | 575.000 | 0 |



