• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen minh hoa tinh quang binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Minh Hóa – tỉnh Quảng Bình

3. Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:

a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.

+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:

– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.

– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).

– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.

3.2. Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4847Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu TrácĐất ở đô thị6.160.0004.315.0003.025.0002.130.000
4848Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A)Đất ở đô thị4.780.0003.350.0002.350.0001.650.000
4849Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh HóaĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4850Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)Đất ở đô thị6.160.0004.315.0003.025.0002.130.000
4851Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên HóaĐất ở đô thị4.780.0003.350.0002.350.0001.650.000
4852Huyện Minh HóaLê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KVĐất ở đô thị4.780.0003.350.0002.350.0001.650.000
4853Huyện Minh HóaLê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)Đất ở đô thị3.045.0002.145.0001.515.0001.075.000
4854Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợpĐất ở đô thị4.780.0003.350.0002.350.0001.650.000
4855Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây CamĐất ở đô thị3.045.0002.145.0001.515.0001.075.000
4856Huyện Minh HóaTôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm NghiĐất ở đô thị4.780.0003.350.0002.350.0001.650.000
4857Huyện Minh HóaNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4858Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị6.160.0004.315.0003.025.0002.130.000
4859Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị4.780.0003.350.0002.350.0001.650.000
4860Huyện Minh HóaNguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)Đất ở đô thị4.780.0003.350.0002.350.0001.650.000
4861Huyện Minh HóaPhan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4862Huyện Minh HóaLê Trực - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4863Huyện Minh HóaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông SoócĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4864Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoaĐất ở đô thị4.780.0003.350.0002.350.0001.650.000
4865Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4866Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông SoócĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4867Huyện Minh HóaBà Triệu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4868Huyện Minh HóaCách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4869Huyện Minh HóaPhạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4870Huyện Minh HóaĐiện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu TrácĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4871Huyện Minh HóaLê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4872Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4873Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Trần PhúĐất ở đô thị2.180.0001.530.0001.075.000765.000
4874Huyện Minh HóaNgô Quyền - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)Đất ở đô thị1.805.0001.275.000905.000650.000
4875Huyện Minh HóaNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị4.080.0002.860.0002.010.0001.415.000
4876Huyện Minh HóaTrường Chinh - Thị trấn Quy Đạt Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7Đất ở đô thị2.180.0001.530.0001.075.000765.000
4877Huyện Minh HóaVõ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4878Huyện Minh HóaHùng Vương - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.180.0001.530.0001.075.000765.000
4879Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)Đất ở đô thị2.180.0001.530.0001.075.000765.000
4880Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4881Huyện Minh HóaTrần Phú - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)Đất ở đô thị2.180.0001.530.0001.075.000765.000
4882Huyện Minh HóaNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4883Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị2.180.0001.530.0001.075.000765.000
4884Huyện Minh HóaTrường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị2.180.0001.530.0001.075.000765.000
4885Huyện Minh HóaTrường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7Đất ở đô thị2.180.0001.530.0001.075.000765.000
4886Huyện Minh HóaĐường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4887Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4888Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6)Đất ở đô thị1.805.0001.275.000905.000650.000
4889Huyện Minh HóaĐường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4890Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4891Huyện Minh HóaĐường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4892Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông SoócĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4893Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4894Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4895Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy ĐạtĐất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4896Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4897Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)Đất ở đô thị715.000510.000360.000255.000
4898Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)Đất ở đô thị715.000510.000360.000255.000
4899Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)Đất ở đô thị715.000510.000360.000255.000
4900Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)Đất ở đô thị715.000510.000360.000255.000
4901Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)Đất ở đô thị715.000510.000360.000255.000
4902Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)Đất ở đô thị715.000510.000360.000255.000
4903Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)Đất ở đô thị2.095.0001.480.0001.040.000735.000
4904Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3)Đất ở đô thị1.395.0001.055.000680.000480.000
4905Huyện Minh HóaCác tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt -Đất ở đô thị715.000510.000360.000255.000
4906Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu TrácĐất TM-DV đô thị3.696.0002.589.0001.815.0001.278.000
4907Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A)Đất TM-DV đô thị2.868.0002.010.0001.410.000990.000
4908Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh HóaĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4909Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)Đất TM-DV đô thị3.696.0002.589.0001.815.0001.278.000
4910Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên HóaĐất TM-DV đô thị2.868.0002.010.0001.410.000990.000
4911Huyện Minh HóaLê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KVĐất TM-DV đô thị2.868.0002.010.0001.410.000990.000
4912Huyện Minh HóaLê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)Đất TM-DV đô thị1.827.0001.287.000909.000645.000
4913Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợpĐất TM-DV đô thị2.868.0002.010.0001.410.000990.000
4914Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây CamĐất TM-DV đô thị1.827.0001.287.000909.000645.000
4915Huyện Minh HóaTôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm NghiĐất TM-DV đô thị2.868.0002.010.0001.410.000990.000
4916Huyện Minh HóaNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết XuânĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4917Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị3.696.0002.589.0001.815.0001.278.000
4918Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết XuânĐất TM-DV đô thị2.868.0002.010.0001.410.000990.000
4919Huyện Minh HóaNguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)Đất TM-DV đô thị2.868.0002.010.0001.410.000990.000
4920Huyện Minh HóaPhan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết XuânĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4921Huyện Minh HóaLê Trực - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4922Huyện Minh HóaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông SoócĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4923Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoaĐất TM-DV đô thị2.868.0002.010.0001.410.000990.000
4924Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4925Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông SoócĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4926Huyện Minh HóaBà Triệu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4927Huyện Minh HóaCách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4928Huyện Minh HóaPhạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4929Huyện Minh HóaĐiện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu TrácĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4930Huyện Minh HóaLê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4931Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4932Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị1.308.000918.000645.000459.000
4933Huyện Minh HóaNgô Quyền - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)Đất TM-DV đô thị1.083.000765.000543.000390.000
4934Huyện Minh HóaNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị2.448.0001.716.0001.206.000849.000
4935Huyện Minh HóaTrường Chinh - Thị trấn Quy Đạt Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7Đất TM-DV đô thị1.308.000918.000645.000459.000
4936Huyện Minh HóaVõ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4937Huyện Minh HóaHùng Vương - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.308.000918.000645.000459.000
4938Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)Đất TM-DV đô thị1.308.000918.000645.000459.000
4939Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4940Huyện Minh HóaTrần Phú - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)Đất TM-DV đô thị1.308.000918.000645.000459.000
4941Huyện Minh HóaNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4942Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị1.308.000918.000645.000459.000
4943Huyện Minh HóaTrường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất TM-DV đô thị1.308.000918.000645.000459.000
4944Huyện Minh HóaTrường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7Đất TM-DV đô thị1.308.000918.000645.000459.000
4945Huyện Minh HóaĐường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4946Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4947Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6)Đất TM-DV đô thị1.083.000765.000543.000390.000
4948Huyện Minh HóaĐường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4949Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4950Huyện Minh HóaĐường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4951Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông SoócĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4952Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4953Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4954Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy ĐạtĐất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4955Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4956Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)Đất TM-DV đô thị429.000306.000216.000153.000
4957Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)Đất TM-DV đô thị429.000306.000216.000153.000
4958Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)Đất TM-DV đô thị429.000306.000216.000153.000
4959Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)Đất TM-DV đô thị429.000306.000216.000153.000
4960Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)Đất TM-DV đô thị429.000306.000216.000153.000
4961Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)Đất TM-DV đô thị429.000306.000216.000153.000
4962Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)Đất TM-DV đô thị1.257.000888.000624.000441.000
4963Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3)Đất TM-DV đô thị837.000633.000408.000288.000
4964Huyện Minh HóaCác tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt -Đất TM-DV đô thị429.000306.000216.000153.000
4965Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu TrácĐất SX-KD đô thị3.388.0002.373.2501.663.7501.171.500
4966Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A)Đất SX-KD đô thị2.629.0001.842.5001.292.500907.500
4967Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh HóaĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4968Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)Đất SX-KD đô thị3.388.0002.373.2501.663.7501.171.500
4969Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên HóaĐất SX-KD đô thị2.629.0001.842.5001.292.500907.500
4970Huyện Minh HóaLê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KVĐất SX-KD đô thị2.629.0001.842.5001.292.500907.500
4971Huyện Minh HóaLê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)Đất SX-KD đô thị1.674.7501.179.750833.250591.250
4972Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợpĐất SX-KD đô thị2.629.0001.842.5001.292.500907.500
4973Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây CamĐất SX-KD đô thị1.674.7501.179.750833.250591.250
4974Huyện Minh HóaTôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm NghiĐất SX-KD đô thị2.629.0001.842.5001.292.500907.500
4975Huyện Minh HóaNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết XuânĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4976Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức ThắngĐất SX-KD đô thị3.388.0002.373.2501.663.7501.171.500
4977Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết XuânĐất SX-KD đô thị2.629.0001.842.5001.292.500907.500
4978Huyện Minh HóaNguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)Đất SX-KD đô thị2.629.0001.842.5001.292.500907.500
4979Huyện Minh HóaPhan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết XuânĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4980Huyện Minh HóaLê Trực - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4981Huyện Minh HóaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông SoócĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4982Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoaĐất SX-KD đô thị2.629.0001.842.5001.292.500907.500
4983Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4984Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông SoócĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4985Huyện Minh HóaBà Triệu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4986Huyện Minh HóaCách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn ĐồngĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4987Huyện Minh HóaPhạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4988Huyện Minh HóaĐiện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu TrácĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4989Huyện Minh HóaLê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4990Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4991Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị1.199.000841.500591.250420.750
4992Huyện Minh HóaNgô Quyền - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)Đất SX-KD đô thị992.750701.250497.750357.500
4993Huyện Minh HóaNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn KiệtĐất SX-KD đô thị2.244.0001.573.0001.105.500778.250
4994Huyện Minh HóaTrường Chinh - Thị trấn Quy Đạt Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7Đất SX-KD đô thị1.199.000841.500591.250420.750
4995Huyện Minh HóaVõ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4996Huyện Minh HóaHùng Vương - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị1.199.000841.500591.250420.750
4997Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)Đất SX-KD đô thị1.199.000841.500591.250420.750
4998Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
4999Huyện Minh HóaTrần Phú - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)Đất SX-KD đô thị1.199.000841.500591.250420.750
5000Huyện Minh HóaNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5001Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị1.199.000841.500591.250420.750
5002Huyện Minh HóaTrường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất SX-KD đô thị1.199.000841.500591.250420.750
5003Huyện Minh HóaTrường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7Đất SX-KD đô thị1.199.000841.500591.250420.750
5004Huyện Minh HóaĐường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê DuẩnĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5005Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5006Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6)Đất SX-KD đô thị992.750701.250497.750357.500
5007Huyện Minh HóaĐường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5008Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn CừĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5009Huyện Minh HóaĐường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5010Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông SoócĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5011Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5012Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5013Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy ĐạtĐất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5014Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5015Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)Đất SX-KD đô thị393.250280.500198.000140.250
5016Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)Đất SX-KD đô thị393.250280.500198.000140.250
5017Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)Đất SX-KD đô thị393.250280.500198.000140.250
5018Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)Đất SX-KD đô thị393.250280.500198.000140.250
5019Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)Đất SX-KD đô thị393.250280.500198.000140.250
5020Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)Đất SX-KD đô thị393.250280.500198.000140.250
5021Huyện Minh HóaĐường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)Đất SX-KD đô thị1.152.250814.000572.000404.250
5022Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3)Đất SX-KD đô thị767.250580.250374.000264.000
5023Huyện Minh HóaCác tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt -Đất SX-KD đô thị393.250280.500198.000140.250
5024Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn171.000114.000102.0000
5025Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn108.000102.00099.0000
5026Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn00093.000
5027Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn715.000468.00000
5028Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn171.000114.000102.0000
5029Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn00093.000
5030Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn102.00099.00000
5031Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn925.000650.000425.0000
5032Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn643.000420.000275.0000
5033Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi -Đất ở nông thôn171.000114.000102.0000
5034Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi -Đất ở nông thôn108.000102.00099.0000
5035Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi -Đất ở nông thôn102.00099.00000
5036Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi -Đất ở nông thôn1.018.000715.000468.0000
5037Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi -Đất ở nông thôn643.000420.000275.0000
5038Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi -Đất ở nông thôn171.000114.000102.0000
5039Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi -Đất ở nông thôn643.000420.000275.0000
5040Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn171.000114.000102.0000
5041Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn108.000102.00099.0000
5042Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn171.000114.000102.0000
5043Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn108.000102.00099.0000
5044Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn102.00099.00096.0000
5045Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn1.600.0001.125.000800.0000
5046Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi -Đất ở nông thôn1.150.000800.000575.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (943 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.