• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang

Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang mới nhất theo Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen meo vac tinh ha giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mèo Vạc – tỉnh Hà Giang

3. Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại các Phụ lục kèm Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mèo VạcĐường Lộc Viễn Tài - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Phan Bội Châu)Đất ở đô thị3.663.000---
2Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba đường Kim Đồng - đến đường bê tông)Đất ở đô thị3.663.000---
3Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ đường bê tông - đến ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C)Đất ở đô thị3.663.000---
4Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Du - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C - đến đường 3/2)Đất ở đô thị2.564.000---
5Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba Bưu điện - đến đường Phan Bội Châu)Đất ở đô thị2.564.000---
6Huyện Mèo VạcĐường Hạnh Phúc QL 4C - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ đất Bệnh viện - đến ngã tư UBND huyệnĐất ở đô thị2.564.000---
7Huyện Mèo VạcĐường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư UBND huyện - đến ngã ba đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc)Đất ở đô thị3.663.000---
8Huyện Mèo VạcĐường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc - đến ngã ba đường rẽ đi xã Niêm Sơn - Khâu VaiĐất ở đô thị3.663.000---
9Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ UBND huyện - đến ngã ba đường Kim Đồng)Đất ở đô thị3.663.000---
10Huyện Mèo VạcĐường Phan Bội Châu - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc -Đất ở đô thị2.564.000---
11Huyện Mèo VạcĐường 3-2 - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc -Đất ở đô thị2.564.000---
12Huyện Mèo VạcĐường Thanh Niên - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc từ Trạm y tế thị trấn - đến Trường Nội trú)Đất ở đô thị1.795.000---
13Huyện Mèo VạcĐường Trần Phú - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Đường Trần Phú (QL 4C vào Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị) -Đất ở đô thị1.795.000---
14Huyện Mèo VạcĐường loại II - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ ngã ba đường Lộc Viễn Tài - đến ngã 3 đường Kim ĐồngĐất ở đô thị2.564.000---
15Huyện Mèo VạcĐường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường Thanh Niên - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176Đất ở đô thị1.795.000---
16Huyện Mèo VạcĐường loại III -Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ Ngã ba đường Kim Đồng - đến đường nối Đường 176 với đường Thanh NiênĐất ở đô thị1.795.000---
17Huyện Mèo VạcĐường Lộc Viễn Tài - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Phan Bội Châu)Đất TM-DV đô thị3.663.000---
18Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba đường Kim Đồng - đến đường bê tông)Đất TM-DV đô thị3.663.000---
19Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ đường bê tông - đến ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C)Đất TM-DV đô thị3.663.000---
20Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Du - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C - đến đường 3/2)Đất TM-DV đô thị2.564.000---
21Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba Bưu điện - đến đường Phan Bội Châu)Đất TM-DV đô thị2.564.000---
22Huyện Mèo VạcĐường Hạnh Phúc QL 4C - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ đất Bệnh viện - đến ngã tư UBND huyệnĐất TM-DV đô thị2.564.000---
23Huyện Mèo VạcĐường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư UBND huyện - đến ngã ba đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc)Đất TM-DV đô thị3.663.000---
24Huyện Mèo VạcĐường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc - đến ngã ba đường rẽ đi xã Niêm Sơn - Khâu VaiĐất TM-DV đô thị3.663.000---
25Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ UBND huyện - đến ngã ba đường Kim Đồng)Đất TM-DV đô thị3.663.000---
26Huyện Mèo VạcĐường Phan Bội Châu - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc -Đất TM-DV đô thị2.564.000---
27Huyện Mèo VạcĐường 3-2 - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc -Đất TM-DV đô thị2.564.000---
28Huyện Mèo VạcĐường Thanh Niên - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc từ Trạm y tế thị trấn - đến Trường Nội trú)Đất TM-DV đô thị1.795.000---
29Huyện Mèo VạcĐường Trần Phú - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Đường Trần Phú (QL 4C vào Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị) -Đất TM-DV đô thị1.795.000---
30Huyện Mèo VạcĐường loại II - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ ngã ba đường Lộc Viễn Tài - đến ngã 3 đường Kim ĐồngĐất TM-DV đô thị2.564.000---
31Huyện Mèo VạcĐường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường Thanh Niên - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176Đất TM-DV đô thị1.795.000---
32Huyện Mèo VạcĐường loại III -Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ Ngã ba đường Kim Đồng - đến đường nối Đường 176 với đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị1.795.000---
33Huyện Mèo VạcĐường Lộc Viễn Tài - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Phan Bội Châu)Đất SX-KD đô thị2.198.000---
34Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba đường Kim Đồng - đến đường bê tông)Đất SX-KD đô thị2.198.000---
35Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ đường bê tông - đến ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C)Đất SX-KD đô thị2.198.000---
36Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Du - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C - đến đường 3/2)Đất SX-KD đô thị1.538.000---
37Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba Bưu điện - đến đường Phan Bội Châu)Đất SX-KD đô thị1.538.000---
38Huyện Mèo VạcĐường Hạnh Phúc QL 4C - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ đất Bệnh viện - đến ngã tư UBND huyệnĐất SX-KD đô thị1.538.000---
39Huyện Mèo VạcĐường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư UBND huyện - đến ngã ba đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc)Đất SX-KD đô thị2.198.000---
40Huyện Mèo VạcĐường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc - đến ngã ba đường rẽ đi xã Niêm Sơn - Khâu VaiĐất SX-KD đô thị3.198.000---
41Huyện Mèo VạcĐường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ UBND huyện - đến ngã ba đường Kim Đồng)Đất SX-KD đô thị4.198.000---
42Huyện Mèo VạcĐường Phan Bội Châu - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc -Đất SX-KD đô thị1.538.000---
43Huyện Mèo VạcĐường 3-2 - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc -Đất SX-KD đô thị1.538.000---
44Huyện Mèo VạcĐường Thanh Niên - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc từ Trạm y tế thị trấn - đến Trường Nội trú)Đất SX-KD đô thị1.077.000---
45Huyện Mèo VạcĐường Trần Phú - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Đường Trần Phú (QL 4C vào Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị) -Đất SX-KD đô thị1.077.000---
46Huyện Mèo VạcĐường loại II - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ ngã ba đường Lộc Viễn Tài - đến ngã 3 đường Kim ĐồngĐất SX-KD đô thị1.538.000---
47Huyện Mèo VạcĐường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường Thanh Niên - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176Đất SX-KD đô thị1.077.000---
48Huyện Mèo VạcĐường loại III -Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ Ngã ba đường Kim Đồng - đến đường nối Đường 176 với đường Thanh NiênĐất SX-KD đô thị1.077.000---
49Huyện Mèo VạcĐường Quốc lộ 4C - Đường loại - II - Xã Pả Vy từ UBND xã - đến giáp ranh thị trấn Mèo VạcĐất ở nông thôn585.000---
50Huyện Mèo VạcĐường 176 - Đường loại 2 - Xã Sủng Trà từ Km 38+218 - đến Km 40+218 (đường rộng)Đất ở nông thôn296.000---
51Huyện Mèo VạcĐường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường từ ngã ba Chợ cũ - đến mốc 504Đất ở nông thôn296.000---
52Huyện Mèo VạcĐường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường chính từ đầu thôn Lũng Làn - đến hết thôn Lũng LànĐất ở nông thôn296.000---
53Huyện Mèo VạcĐất bám 02 trục đường bê tông xương cá - Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ -Đất ở nông thôn296.000---
54Huyện Mèo VạcĐường loại 2 - Xã Niêm Sơn Trục đường QL 4C từ đầu cầu treo Niêm Đồng - đến cầu cứng Na NgàĐất ở nông thôn296.000---
55Huyện Mèo VạcĐường Quốc lộ 4C - Đường loại - II - Xã Pả Vy từ UBND xã - đến giáp ranh thị trấn Mèo VạcĐất TM- DV nông thôn585.000---
56Huyện Mèo VạcĐường 176 - Đường loại 2 - Xã Sủng Trà từ Km 38+218 - đến Km 40+218 (đường rộng)Đất TM- DV nông thôn296.000---
57Huyện Mèo VạcĐường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường từ ngã ba Chợ cũ - đến mốc 504Đất TM- DV nông thôn296.000---
58Huyện Mèo VạcĐường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường chính từ đầu thôn Lũng Làn - đến hết thôn Lũng LànĐất TM- DV nông thôn296.000---
59Huyện Mèo VạcĐất bám 02 trục đường bê tông xương cá - Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ -Đất TM- DV nông thôn296.000---
60Huyện Mèo VạcĐường loại 2 - Xã Niêm Sơn Trục đường QL 4C từ đầu cầu treo Niêm Đồng - đến cầu cứng Na NgàĐất TM- DV nông thôn296.000---
61Huyện Mèo VạcĐường Quốc lộ 4C - Đường loại - II - Xã Pả Vy từ UBND xã - đến giáp ranh thị trấn Mèo VạcĐất SX - KD nông thôn351.000---
62Huyện Mèo VạcĐường 176 - Đường loại 2 - Xã Sủng Trà từ Km 38+218 - đến Km 40+218 (đường rộng)Đất SX - KD nông thôn178.000---
63Huyện Mèo VạcĐường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường từ ngã ba Chợ cũ - đến mốc 504Đất SX - KD nông thôn178.000---
64Huyện Mèo VạcĐường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường chính từ đầu thôn Lũng Làn - đến hết thôn Lũng LànĐất SX - KD nông thôn178.000---
65Huyện Mèo VạcĐất bám 02 trục đường bê tông xương cá - Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ -Đất SX - KD nông thôn178.000---
66Huyện Mèo VạcĐường loại 2 - Xã Niêm Sơn Trục đường QL 4C từ đầu cầu treo Niêm Đồng - đến cầu cứng Na NgàĐất SX - KD nông thôn178.000---
67Huyện Mèo VạcCác tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc -Đất trồng lúa65.000---
68Huyện Mèo VạcCác tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) -Đất trồng lúa78.000---
69Huyện Mèo VạcCác tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc -Đất trồng cây hàng năm60.000---
70Huyện Mèo VạcCác tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc -Đất trồng cây lâu năm56.000---
71Huyện Mèo VạcCác tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc -Đất rừng sản xuất19.000---
72Huyện Mèo VạcCác tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc -Đất nuôi trồng thủy sản30.000---
73Huyện Mèo VạcCác tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản30.000---
74Huyện Mèo VạcCác tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc -Đất rừng phòng hộ19.000---
75Huyện Mèo VạcCác tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc -Đất rừng đặc dụng19.000---
76Huyện Mèo VạcCác tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc -Đất nông nghiệp khác60.000---
4.8/5 - (965 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất là gì? Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất là gì? Bảng giá đất dùng để làm gì?
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.