Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang mới nhất theo Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại các Phụ lục kèm Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
3.2. Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Mèo Vạc | Đường Lộc Viễn Tài - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Phan Bội Châu) | Đất ở đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba đường Kim Đồng - đến đường bê tông) | Đất ở đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ đường bê tông - đến ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C) | Đất ở đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Du - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C - đến đường 3/2) | Đất ở đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba Bưu điện - đến đường Phan Bội Châu) | Đất ở đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Mèo Vạc | Đường Hạnh Phúc QL 4C - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ đất Bệnh viện - đến ngã tư UBND huyện | Đất ở đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Mèo Vạc | Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư UBND huyện - đến ngã ba đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc) | Đất ở đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Mèo Vạc | Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc - đến ngã ba đường rẽ đi xã Niêm Sơn - Khâu Vai | Đất ở đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ UBND huyện - đến ngã ba đường Kim Đồng) | Đất ở đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Mèo Vạc | Đường Phan Bội Châu - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất ở đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Mèo Vạc | Đường 3-2 - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất ở đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Mèo Vạc | Đường Thanh Niên - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc từ Trạm y tế thị trấn - đến Trường Nội trú) | Đất ở đô thị | 1.795.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Mèo Vạc | Đường Trần Phú - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Đường Trần Phú (QL 4C vào Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị) - | Đất ở đô thị | 1.795.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ ngã ba đường Lộc Viễn Tài - đến ngã 3 đường Kim Đồng | Đất ở đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường Thanh Niên - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 | Đất ở đô thị | 1.795.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại III -Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ Ngã ba đường Kim Đồng - đến đường nối Đường 176 với đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 1.795.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Mèo Vạc | Đường Lộc Viễn Tài - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Phan Bội Châu) | Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba đường Kim Đồng - đến đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ đường bê tông - đến ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C) | Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Du - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C - đến đường 3/2) | Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba Bưu điện - đến đường Phan Bội Châu) | Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Mèo Vạc | Đường Hạnh Phúc QL 4C - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ đất Bệnh viện - đến ngã tư UBND huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Mèo Vạc | Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư UBND huyện - đến ngã ba đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc) | Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Mèo Vạc | Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc - đến ngã ba đường rẽ đi xã Niêm Sơn - Khâu Vai | Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ UBND huyện - đến ngã ba đường Kim Đồng) | Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Mèo Vạc | Đường Phan Bội Châu - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Mèo Vạc | Đường 3-2 - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Mèo Vạc | Đường Thanh Niên - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc từ Trạm y tế thị trấn - đến Trường Nội trú) | Đất TM-DV đô thị | 1.795.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Mèo Vạc | Đường Trần Phú - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Đường Trần Phú (QL 4C vào Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị) - | Đất TM-DV đô thị | 1.795.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ ngã ba đường Lộc Viễn Tài - đến ngã 3 đường Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường Thanh Niên - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 | Đất TM-DV đô thị | 1.795.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại III -Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ Ngã ba đường Kim Đồng - đến đường nối Đường 176 với đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 1.795.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Mèo Vạc | Đường Lộc Viễn Tài - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Phan Bội Châu) | Đất SX-KD đô thị | 2.198.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba đường Kim Đồng - đến đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 2.198.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ đường bê tông - đến ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C) | Đất SX-KD đô thị | 2.198.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Du - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C - đến đường 3/2) | Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba Bưu điện - đến đường Phan Bội Châu) | Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Mèo Vạc | Đường Hạnh Phúc QL 4C - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ đất Bệnh viện - đến ngã tư UBND huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Mèo Vạc | Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư UBND huyện - đến ngã ba đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc) | Đất SX-KD đô thị | 2.198.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Mèo Vạc | Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc - đến ngã ba đường rẽ đi xã Niêm Sơn - Khâu Vai | Đất SX-KD đô thị | 3.198.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Mèo Vạc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ UBND huyện - đến ngã ba đường Kim Đồng) | Đất SX-KD đô thị | 4.198.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Mèo Vạc | Đường Phan Bội Châu - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Mèo Vạc | Đường 3-2 - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Mèo Vạc | Đường Thanh Niên - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc từ Trạm y tế thị trấn - đến Trường Nội trú) | Đất SX-KD đô thị | 1.077.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Mèo Vạc | Đường Trần Phú - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Đường Trần Phú (QL 4C vào Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị) - | Đất SX-KD đô thị | 1.077.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ ngã ba đường Lộc Viễn Tài - đến ngã 3 đường Kim Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường Thanh Niên - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 | Đất SX-KD đô thị | 1.077.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại III -Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ Ngã ba đường Kim Đồng - đến đường nối Đường 176 với đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 1.077.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Mèo Vạc | Đường Quốc lộ 4C - Đường loại - II - Xã Pả Vy từ UBND xã - đến giáp ranh thị trấn Mèo Vạc | Đất ở nông thôn | 585.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Mèo Vạc | Đường 176 - Đường loại 2 - Xã Sủng Trà từ Km 38+218 - đến Km 40+218 (đường rộng) | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường từ ngã ba Chợ cũ - đến mốc 504 | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường chính từ đầu thôn Lũng Làn - đến hết thôn Lũng Làn | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Mèo Vạc | Đất bám 02 trục đường bê tông xương cá - Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ - | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại 2 - Xã Niêm Sơn Trục đường QL 4C từ đầu cầu treo Niêm Đồng - đến cầu cứng Na Ngà | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Mèo Vạc | Đường Quốc lộ 4C - Đường loại - II - Xã Pả Vy từ UBND xã - đến giáp ranh thị trấn Mèo Vạc | Đất TM- DV nông thôn | 585.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Mèo Vạc | Đường 176 - Đường loại 2 - Xã Sủng Trà từ Km 38+218 - đến Km 40+218 (đường rộng) | Đất TM- DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường từ ngã ba Chợ cũ - đến mốc 504 | Đất TM- DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường chính từ đầu thôn Lũng Làn - đến hết thôn Lũng Làn | Đất TM- DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Mèo Vạc | Đất bám 02 trục đường bê tông xương cá - Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ - | Đất TM- DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại 2 - Xã Niêm Sơn Trục đường QL 4C từ đầu cầu treo Niêm Đồng - đến cầu cứng Na Ngà | Đất TM- DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Mèo Vạc | Đường Quốc lộ 4C - Đường loại - II - Xã Pả Vy từ UBND xã - đến giáp ranh thị trấn Mèo Vạc | Đất SX - KD nông thôn | 351.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Mèo Vạc | Đường 176 - Đường loại 2 - Xã Sủng Trà từ Km 38+218 - đến Km 40+218 (đường rộng) | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường từ ngã ba Chợ cũ - đến mốc 504 | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường chính từ đầu thôn Lũng Làn - đến hết thôn Lũng Làn | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Mèo Vạc | Đất bám 02 trục đường bê tông xương cá - Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ - | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Mèo Vạc | Đường loại 2 - Xã Niêm Sơn Trục đường QL 4C từ đầu cầu treo Niêm Đồng - đến cầu cứng Na Ngà | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Mèo Vạc | Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất trồng lúa | 65.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Mèo Vạc | Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - | Đất trồng lúa | 78.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Mèo Vạc | Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Mèo Vạc | Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Mèo Vạc | Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất rừng sản xuất | 19.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Mèo Vạc | Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Mèo Vạc | Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Mèo Vạc | Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Mèo Vạc | Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Mèo Vạc | Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - | Đất nông nghiệp khác | 60.000 | - | - | - |



