• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2. Đất với đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

2.1.2. Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

2.2. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đoàn KếtTại đây39Xã Chiềng HặcTại đây
2Xã Lóng SậpTại đây40Xã Lóng PhiêngTại đây
3Xã Chiềng SơnTại đây41Xã Yên SơnTại đây
4Xã Vân HồTại đây42Xã Chiềng MaiTại đây
5Xã Song KhủaTại đây43Xã Mai SơnTại đây
6Xã Tô MúaTại đây44Xã Phiêng PằnTại đây
7Xã Xuân NhaTại đây45Xã Chiềng MungTại đây
8Xã Quỳnh NhaiTại đây46Xã Phiêng CằmTại đây
9Xã Mường ChiênTại đây47Xã Mường ChanhTại đây
10Xã Mường GiônTại đây48Xã Tà HộcTại đây
11Xã Mường SạiTại đây49Xã Chiềng SungTại đây
12Xã Thuận ChâuTại đây50Xã Bó SinhTại đây
13Xã Chiềng LaTại đây51Xã Chiềng KhươngTại đây
14Xã Nậm LầuTại đây52Xã Mường HungTại đây
15Xã Muổi NọiTại đây53Xã Chiềng KhoongTại đây
16Xã Mường KhiêngTại đây54Xã Mường LầmTại đây
17Xã Co MạTại đây55Xã Nậm TyTại đây
18Xã Bình ThuậnTại đây56Xã Sông MãTại đây
19Xã Mường ÉTại đây57Xã Huổi MộtTại đây
20Xã Long HẹTại đây58Xã Chiềng SơTại đây
21Xã Mường LaTại đây59Xã Sốp CộpTại đây
22Xã Chiềng LaoTại đây60Xã Púng BánhTại đây
23Xã Mường BúTại đây61Phường Tô HiệuTại đây
24Xã Chiềng HoaTại đây62Phường Chiềng AnTại đây
25Xã Bắc YênTại đây63Phường Chiềng CơiTại đây
26Xã Tà XùaTại đây64Phường Chiềng SinhTại đây
27Xã Tạ KhoaTại đây65Phường Mộc ChâuTại đây
28Xã Xím VàngTại đây66Phường Mộc SơnTại đây
29Xã Pắc NgàTại đây67Phường Vân SơnTại đây
30Xã Chiềng SạiTại đây68Phường Thảo NguyênTại đây
31Xã Phù YênTại đây69Xã Mường LạnTại đây
32Xã Gia PhùTại đây70Xã Phiêng KhoàiTại đây
33Xã Tường HạTại đây71Xã Suối TọTại đây
34Xã Mường CơiTại đây72Xã Ngọc ChiếnTại đây
35Xã Mường BangTại đây73Xã Tân YênTại đây
36Xã Tân PhongTại đây74Xã Mường BámTại đây
37Xã Kim BonTại đây75Xã Mường LèoTại đây
38Xã Yên ChâuTại đây

Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mai SơnĐường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
2Huyện Mai SơnĐường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
3Huyện Mai SơnĐường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.950.0003.300.000
4Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhiĐất ở đô thị10.500.0006.300.0004.730.0003.150.000
5Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
6Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót)Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
7Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305Đất ở đô thị600.000360.000270.000180.000
8Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 mĐất ở đô thị7.800.0004.680.0003.510.0002.340.000
9Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) -Đất ở đô thị1.170.000700.000530.000350.000
10Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô HiệuĐất ở đô thị1.800.0001.080.000810.000540.000
11Huyện Mai SơnPhố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 mĐất ở đô thị8.450.0005.070.0003.800.0002.540.000
12Huyện Mai SơnPhố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nướcĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
13Huyện Mai SơnPhố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đườngĐất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
14Huyện Mai SơnPhố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
15Huyện Mai SơnĐường Cà Văn Khum Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m -Đất ở đô thị6.750.0004.050.0003.040.0002.030.000
16Huyện Mai SơnĐường Cà Văn Khum Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót)Đất ở đô thị2.520.0001.510.0001.130.000760.000
17Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m -Đất ở đô thị4.550.0002.730.0002.050.0001.370.000
18Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp IIĐất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
19Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.170.000780.000
20Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m -Đất ở đô thị2.340.0001.400.0001.050.000700.000
21Huyện Mai SơnĐường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 mĐất ở đô thị2.250.0001.350.0001.010.000680.000
22Huyện Mai SơnĐường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn ThịnhĐất ở đô thị1.560.000940.000700.000470.000
23Huyện Mai SơnĐường Nà Viền Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 mĐất ở đô thị660.000400.000300.000200.000
24Huyện Mai SơnĐường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)Đất ở đô thị1.100.000660.000500.000330.000
25Huyện Mai SơnĐường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyệnĐất ở đô thị800.000480.000360.000240.000
26Huyện Mai SơnPhố Kim Đồng Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100mĐất ở đô thị1.800.0001.080.000810.000540.000
27Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Hắc Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nướcĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
28Huyện Mai SơnPhố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông LâmĐất ở đô thị660.000400.000300.000200.000
29Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới)Đất ở đô thị840.000500.000380.000250.000
30Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban)Đất ở đô thị600.000360.000270.000180.000
31Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ PeĐất ở đô thị720.000430.000320.000220.000
32Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) -Đất ở đô thị420.000250.000190.000130.000
33Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) -Đất ở đô thị600.000360.000270.000180.000
34Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m -Đất ở đô thị3.000.000---
35Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m -Đất ở đô thị3.000.000---
36Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B -Đất ở đô thị2.640.000---
37Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C -Đất ở đô thị2.400.000---
38Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 mĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
39Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
40Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)Đất ở đô thị3.840.0002.300.0001.730.0001.150.000
41Huyện Mai SơnĐất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện -Đất ở đô thị250.000200.000150.000-
42Huyện Mai SơnCác tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m) -Đất ở đô thị2.970.000---
43Huyện Mai SơnCác tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) -Đất ở đô thị4.730.000---
44Huyện Mai SơnTuyến đường nhựa Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát LótĐất ở đô thị500.000300.000230.000150.000
45Huyện Mai SơnTuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót)Đất ở đô thị800.000600.000400.000300.000
46Huyện Mai SơnCác tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị -Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000400.000
47Huyện Mai SơnĐường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
48Huyện Mai SơnĐường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
49Huyện Mai SơnĐường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)Đất TM-DV đô thị9.350.0005.610.0004.207.5002.805.000
50Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhiĐất TM-DV đô thị8.925.0005.355.0004.020.5002.677.500
51Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
52Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót)Đất TM-DV đô thị1.360.000816.000612.000408.000
53Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305Đất TM-DV đô thị510.000306.000229.500153.000
54Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 mĐất TM-DV đô thị6.630.0003.978.0002.983.5001.989.000
55Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) -Đất TM-DV đô thị994.500595.000450.500297.500
56Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô HiệuĐất TM-DV đô thị1.530.000918.000688.500459.000
57Huyện Mai SơnPhố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 mĐất TM-DV đô thị7.182.5004.309.5003.230.0002.159.000
58Huyện Mai SơnPhố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nướcĐất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
59Huyện Mai SơnPhố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đườngĐất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
60Huyện Mai SơnPhố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)Đất TM-DV đô thị3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
61Huyện Mai SơnĐường Cà Văn Khum Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m -Đất TM-DV đô thị5.737.5003.442.5002.584.0001.725.500
62Huyện Mai SơnĐường Cà Văn Khum Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót)Đất TM-DV đô thị2.142.0001.283.500960.500646.000
63Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m -Đất TM-DV đô thị3.867.5002.320.5001.742.5001.164.500
64Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp IIĐất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
65Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)Đất TM-DV đô thị2.210.0001.326.000994.500663.000
66Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m -Đất TM-DV đô thị1.989.0001.190.000892.500595.000
67Huyện Mai SơnĐường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 mĐất TM-DV đô thị1.912.5001.147.500858.500578.000
68Huyện Mai SơnĐường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn ThịnhĐất TM-DV đô thị1.326.000799.000595.000399.500
69Huyện Mai SơnĐường Nà Viền Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 mĐất TM-DV đô thị561.000340.000255.000170.000
70Huyện Mai SơnĐường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)Đất TM-DV đô thị935.000561.000425.000280.500
71Huyện Mai SơnĐường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyệnĐất TM-DV đô thị680.000408.000306.000204.000
72Huyện Mai SơnPhố Kim Đồng Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100mĐất TM-DV đô thị1.530.000918.000688.500459.000
73Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Hắc Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nướcĐất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
74Huyện Mai SơnPhố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông LâmĐất TM-DV đô thị561.000340.000255.000170.000
75Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới)Đất TM-DV đô thị714.000425.000323.000212.500
76Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban)Đất TM-DV đô thị510.000306.000229.500153.000
77Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ PeĐất TM-DV đô thị612.000365.500272.000187.000
78Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) -Đất TM-DV đô thị357.000212.500161.500110.500
79Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) -Đất TM-DV đô thị510.000306.000229.500153.000
80Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m -Đất TM-DV đô thị2.550.000---
81Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m -Đất TM-DV đô thị2.550.000---
82Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B -Đất TM-DV đô thị2.244.000---
83Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C -Đất TM-DV đô thị2.040.000---
84Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 mĐất TM-DV đô thị3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
85Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)Đất TM-DV đô thị3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
86Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)Đất TM-DV đô thị3.264.0001.955.0001.470.500977.500
87Huyện Mai SơnĐất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện -Đất TM-DV đô thị212.500170.000127.500-
88Huyện Mai SơnCác tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m) -Đất TM-DV đô thị2.524.500---
89Huyện Mai SơnCác tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) -Đất TM-DV đô thị4.020.500---
90Huyện Mai SơnTuyến đường nhựa Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát LótĐất TM-DV đô thị425.000255.000195.500127.500
91Huyện Mai SơnTuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót)Đất TM-DV đô thị680.000510.000340.000255.000
92Huyện Mai SơnCác tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị -Đất TM-DV đô thị850.000680.000425.000340.000
93Huyện Mai SơnĐường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
94Huyện Mai SơnĐường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
95Huyện Mai SơnĐường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.465.0002.310.000
96Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhiĐất SX-KD đô thị7.350.0004.410.0003.311.0002.205.000
97Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
98Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót)Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000504.000336.000
99Huyện Mai SơnĐường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305Đất SX-KD đô thị420.000252.000189.000126.000
100Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 mĐất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.457.0001.638.000
101Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) -Đất SX-KD đô thị819.000490.000371.000245.000
102Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô HiệuĐất SX-KD đô thị1.260.000756.000567.000378.000
103Huyện Mai SơnPhố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 mĐất SX-KD đô thị5.915.0003.549.0002.660.0001.778.000
104Huyện Mai SơnPhố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nướcĐất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
105Huyện Mai SơnPhố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đườngĐất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
106Huyện Mai SơnPhố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.323.000882.000
107Huyện Mai SơnĐường Cà Văn Khum Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m -Đất SX-KD đô thị4.725.0002.835.0002.128.0001.421.000
108Huyện Mai SơnĐường Cà Văn Khum Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót)Đất SX-KD đô thị1.764.0001.057.000791.000532.000
109Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m -Đất SX-KD đô thị3.185.0001.911.0001.435.000959.000
110Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp IIĐất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
111Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000819.000546.000
112Huyện Mai SơnĐường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m -Đất SX-KD đô thị1.638.000980.000735.000490.000
113Huyện Mai SơnĐường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 mĐất SX-KD đô thị1.575.000945.000707.000476.000
114Huyện Mai SơnĐường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn ThịnhĐất SX-KD đô thị1.092.000658.000490.000329.000
115Huyện Mai SơnĐường Nà Viền Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 mĐất SX-KD đô thị462.000280.000210.000140.000
116Huyện Mai SơnĐường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)Đất SX-KD đô thị770.000462.000350.000231.000
117Huyện Mai SơnĐường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyệnĐất SX-KD đô thị560.000336.000252.000168.000
118Huyện Mai SơnPhố Kim Đồng Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100mĐất SX-KD đô thị1.260.000756.000567.000378.000
119Huyện Mai SơnPhố Lò Văn Hắc Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nướcĐất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
120Huyện Mai SơnPhố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông LâmĐất SX-KD đô thị462.000280.000210.000140.000
121Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới)Đất SX-KD đô thị588.000350.000266.000175.000
122Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban)Đất SX-KD đô thị420.000252.000189.000126.000
123Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ PeĐất SX-KD đô thị504.000301.000224.000154.000
124Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) -Đất SX-KD đô thị294.000175.000133.00091.000
125Huyện Mai SơnĐường nhánh khác Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) -Đất SX-KD đô thị420.000252.000189.000126.000
126Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m -Đất SX-KD đô thị2.100.000---
127Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m -Đất SX-KD đô thị2.100.000---
128Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B -Đất SX-KD đô thị1.848.000---
129Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C -Đất SX-KD đô thị1.680.000---
130Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 mĐất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.323.000882.000
131Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.323.000882.000
132Huyện Mai SơnCác đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)Đất SX-KD đô thị2.688.0001.610.0001.211.000805.000
133Huyện Mai SơnĐất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện -Đất SX-KD đô thị175.000140.000105.000-
134Huyện Mai SơnCác tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m) -Đất SX-KD đô thị2.079.000---
135Huyện Mai SơnCác tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) -Đất SX-KD đô thị3.311.000---
136Huyện Mai SơnTuyến đường nhựa Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát LótĐất SX-KD đô thị350.000210.000161.000105.000
137Huyện Mai SơnTuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót)Đất SX-KD đô thị560.000420.000280.000210.000
138Huyện Mai SơnCác tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị -Đất SX-KD đô thị700.000560.000350.000280.000
139Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) - Đến Km 286+800 (Qua ngã ba đi bản Xum +200m)Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
140Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 Từ Km 286+800 - Đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn)Đất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.260.000840.000
141Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ - Đến hết địa phận huyện Mai SơnĐất ở nông thôn1.665.0001.000.000750.000500.000
142Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) - Đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)Đất ở nông thôn1.300.000780.000590.000390.000
143Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 Từ Km 262+750 - Đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.130.000750.000
144Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 Từ Km 266+800 - Đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót)Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000900.000600.000
145Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - Đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)Đất ở nông thôn2.400.0001.440.0001.080.000720.000
146Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - Đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
147Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) - Đến ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)Đất ở nông thôn750.000450.000340.000230.000
148Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ Km 0+800 - Đến Bia tưởng niệm (Km5+700)Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
149Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Bia tưởng niệm - Đến Km5+700m Đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban)Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
150Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai)Đất ở nông thôn1.080.000650.000490.000320.000
151Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng BanĐất ở nông thôn650.000390.000290.000200.000
152Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban - Đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100mĐất ở nông thôn700.000420.000320.000210.000
153Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi - Đến hết địa phận xã Chiềng BanĐất ở nông thôn800.000480.000360.000240.000
154Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) - Đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon)Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
155Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ đường rẽ lên trạm y tế xã - Đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba)Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
156Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m -Đất ở nông thôn525.000320.000240.000160.000
157Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m - Đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m)Đất ở nông thôn375.000230.000170.000110.000
158Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 4G Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve - Đến hết địa phận xã Nà ỚtĐất ở nông thôn225.000180.000140.000110.000
159Huyện Mai SơnQuốc lộ 37 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - Đến hết địa phận huyện Mai SơnĐất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
160Huyện Mai SơnQuốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Quốc lộ 6 cũ - Đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ)Đất ở nông thôn1.300.000780.000590.000390.000
161Huyện Mai SơnQuốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km2+150m - Đến Km7Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
162Huyện Mai SơnQuốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km7 - Đến Km8+800m (Trung tâm xã Chiềng Lương)Đất ở nông thôn750.000450.000340.000230.000
163Huyện Mai SơnQuốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km8+800m đi - Đến Km19Đất ở nông thôn560.000340.000250.000170.000
164Huyện Mai SơnQuốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) - Đến Km 20Đất ở nông thôn560.000340.000250.000170.000
165Huyện Mai SơnQuốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 20 - Đến Giáp Quốc lộ 4GĐất ở nông thôn650.000390.000290.000200.000
166Huyện Mai SơnĐường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ giáp Thị trấn Hát Lót - Đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)Đất ở nông thôn650.000390.000290.000200.000
167Huyện Mai SơnĐường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) - Đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20mĐất ở nông thôn850.000510.000380.000260.000
168Huyện Mai SơnĐường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m - Đến hết địa phận xã Nà BóĐất ở nông thôn210.000170.000130.000110.000
169Huyện Mai SơnĐường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ hết địa phận xã Nà Bó - Đến Cảng Tà HộcĐất ở nông thôn210.000170.000130.000110.000
170Huyện Mai SơnĐường Hát Lót - Chiềng Mung Từ hết đất Đoàn địa chất 305 - Đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướngĐất ở nông thôn410.000250.000180.000120.000
171Huyện Mai SơnĐường Hát Lót - Chiềng Mung Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m -Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
172Huyện Mai SơnĐường Hát Lót - Chiềng Mung Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - Đến cách Quốc lộ 4G 60mĐất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
173Huyện Mai SơnĐường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản - Đến đường Hát Lót-Chiềng MungĐất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
174Huyện Mai SơnĐường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m - Đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung)Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
175Huyện Mai SơnĐường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ Km 0 + 20m - Đến cách ngã ba Sông Lô 200mĐất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
176Huyện Mai SơnĐường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m -Đất ở nông thôn460.000280.000210.000140.000
177Huyện Mai SơnĐường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m -Đất ở nông thôn560.000340.000250.000170.000
178Huyện Mai SơnĐường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 -Đất ở nông thôn240.000190.000140.000120.000
179Huyện Mai SơnĐường Nà Bó - Mường Chùm Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m - Đến hết địa phận huyện Mai sơnĐất ở nông thôn210.000170.000130.000110.000
180Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 C Từ ngã ba Cò Nòi +20m - Đến hết Trường THPT Cò NòiĐất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
181Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 C Từ hết Trường THPT Cò Nòi - Đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)Đất ở nông thôn1.300.000780.000590.000390.000
182Huyện Mai SơnĐường Quốc lộ 6 C Từ hết tiểu khu Bình Minh - Đến hết địa phận huyện Mai SơnĐất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
183Huyện Mai SơnTuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) -Đất ở nông thôn210.000170.000130.000110.000
184Huyện Mai SơnĐịa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua UBND xã - Đến hết ranh giới huyện Mai SơnĐất ở nông thôn490.000290.000220.000150.000
185Huyện Mai SơnĐịa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua Trung tâm giáo dục lao động tỉnh - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn.Đất ở nông thôn560.000340.000250.000170.000
186Huyện Mai SơnTừ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ Quốc lộ 6+40 nhà ông Tình - Đến ngã ba Yên Sơn xã Hát LótĐất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
187Huyện Mai SơnTừ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang - Đến đường Hát Lót - Chiềng MungĐất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
188Huyện Mai SơnTừ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn - Đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40mĐất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
189Huyện Mai SơnTừ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn -Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
190Huyện Mai SơnTừ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ ranh giới xã Mường Bon - Đến Khu công nghiệp Tà Xa Đến điểm tái định cư Co ChayĐất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
191Huyện Mai SơnTừ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng -Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
192Huyện Mai SơnCác đường nhánh khác Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300m -Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
193Huyện Mai SơnCác đường nhánh khác Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m - Đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa CănĐất ở nông thôn220.000180.000130.000110.000
194Huyện Mai SơnCác đường nhánh khác Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót - Đến hết khu công nghiệp Tà XaĐất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
195Huyện Mai SơnCác đường nhánh khác Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m - Đến hết địa phận bản MứnĐất ở nông thôn220.000180.000130.000110.000
196Huyện Mai SơnCác đường nhánh khác Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 - Đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông LôĐất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
197Huyện Mai SơnCác đường nhánh khác Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - Đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót)Đất ở nông thôn540.000320.000240.000160.000
198Huyện Mai SơnCác đường nhánh khác Từ Km 272+40m Quốc lộ 6 60m - Đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng)Đất ở nông thôn480.000290.000220.000140.000
199Huyện Mai SơnCác đường nhánh khác Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã - Đến nhà văn hóa bản Cuộm SơnĐất ở nông thôn180.000140.000110.00090.000
200Huyện Mai SơnBổ sung các tuyến mới Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La -Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (1228 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Hải Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Hải Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.