Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
2.1.2. Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
2.2. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đoàn Kết | Tại đây | 39 | Xã Chiềng Hặc | Tại đây |
| 2 | Xã Lóng Sập | Tại đây | 40 | Xã Lóng Phiêng | Tại đây |
| 3 | Xã Chiềng Sơn | Tại đây | 41 | Xã Yên Sơn | Tại đây |
| 4 | Xã Vân Hồ | Tại đây | 42 | Xã Chiềng Mai | Tại đây |
| 5 | Xã Song Khủa | Tại đây | 43 | Xã Mai Sơn | Tại đây |
| 6 | Xã Tô Múa | Tại đây | 44 | Xã Phiêng Pằn | Tại đây |
| 7 | Xã Xuân Nha | Tại đây | 45 | Xã Chiềng Mung | Tại đây |
| 8 | Xã Quỳnh Nhai | Tại đây | 46 | Xã Phiêng Cằm | Tại đây |
| 9 | Xã Mường Chiên | Tại đây | 47 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 10 | Xã Mường Giôn | Tại đây | 48 | Xã Tà Hộc | Tại đây |
| 11 | Xã Mường Sại | Tại đây | 49 | Xã Chiềng Sung | Tại đây |
| 12 | Xã Thuận Châu | Tại đây | 50 | Xã Bó Sinh | Tại đây |
| 13 | Xã Chiềng La | Tại đây | 51 | Xã Chiềng Khương | Tại đây |
| 14 | Xã Nậm Lầu | Tại đây | 52 | Xã Mường Hung | Tại đây |
| 15 | Xã Muổi Nọi | Tại đây | 53 | Xã Chiềng Khoong | Tại đây |
| 16 | Xã Mường Khiêng | Tại đây | 54 | Xã Mường Lầm | Tại đây |
| 17 | Xã Co Mạ | Tại đây | 55 | Xã Nậm Ty | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Thuận | Tại đây | 56 | Xã Sông Mã | Tại đây |
| 19 | Xã Mường É | Tại đây | 57 | Xã Huổi Một | Tại đây |
| 20 | Xã Long Hẹ | Tại đây | 58 | Xã Chiềng Sơ | Tại đây |
| 21 | Xã Mường La | Tại đây | 59 | Xã Sốp Cộp | Tại đây |
| 22 | Xã Chiềng Lao | Tại đây | 60 | Xã Púng Bánh | Tại đây |
| 23 | Xã Mường Bú | Tại đây | 61 | Phường Tô Hiệu | Tại đây |
| 24 | Xã Chiềng Hoa | Tại đây | 62 | Phường Chiềng An | Tại đây |
| 25 | Xã Bắc Yên | Tại đây | 63 | Phường Chiềng Cơi | Tại đây |
| 26 | Xã Tà Xùa | Tại đây | 64 | Phường Chiềng Sinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tạ Khoa | Tại đây | 65 | Phường Mộc Châu | Tại đây |
| 28 | Xã Xím Vàng | Tại đây | 66 | Phường Mộc Sơn | Tại đây |
| 29 | Xã Pắc Ngà | Tại đây | 67 | Phường Vân Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Chiềng Sại | Tại đây | 68 | Phường Thảo Nguyên | Tại đây |
| 31 | Xã Phù Yên | Tại đây | 69 | Xã Mường Lạn | Tại đây |
| 32 | Xã Gia Phù | Tại đây | 70 | Xã Phiêng Khoài | Tại đây |
| 33 | Xã Tường Hạ | Tại đây | 71 | Xã Suối Tọ | Tại đây |
| 34 | Xã Mường Cơi | Tại đây | 72 | Xã Ngọc Chiến | Tại đây |
| 35 | Xã Mường Bang | Tại đây | 73 | Xã Tân Yên | Tại đây |
| 36 | Xã Tân Phong | Tại đây | 74 | Xã Mường Bám | Tại đây |
| 37 | Xã Kim Bon | Tại đây | 75 | Xã Mường Lèo | Tại đây |
| 38 | Xã Yên Châu | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mai Sơn | Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.300.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.150.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305 | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | 2.340.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 700.000 | 530.000 | 350.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m | Đất ở đô thị | 8.450.000 | 5.070.000 | 3.800.000 | 2.540.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m - | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.040.000 | 2.030.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót) | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.130.000 | 760.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.050.000 | 1.370.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m - | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.010.000 | 680.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn Thịnh | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 940.000 | 700.000 | 470.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Nà Viền Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m | Đất ở đô thị | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Kim Đồng Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Hắc Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | Đất ở đô thị | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | Đất ở đô thị | 840.000 | 500.000 | 380.000 | 250.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe | Đất ở đô thị | 720.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất ở đô thị | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B - | Đất ở đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | - |
| Huyện Mai Sơn | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m) - | Đất ở đô thị | 2.970.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) - | Đất ở đô thị | 4.730.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Tuyến đường nhựa Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn | Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) | Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 5.610.000 | 4.207.500 | 2.805.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi | Đất TM-DV đô thị | 8.925.000 | 5.355.000 | 4.020.500 | 2.677.500 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305 | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m | Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 3.978.000 | 2.983.500 | 1.989.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - | Đất TM-DV đô thị | 994.500 | 595.000 | 450.500 | 297.500 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m | Đất TM-DV đô thị | 7.182.500 | 4.309.500 | 3.230.000 | 2.159.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.606.500 | 1.071.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m - | Đất TM-DV đô thị | 5.737.500 | 3.442.500 | 2.584.000 | 1.725.500 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót) | Đất TM-DV đô thị | 2.142.000 | 1.283.500 | 960.500 | 646.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m - | Đất TM-DV đô thị | 3.867.500 | 2.320.500 | 1.742.500 | 1.164.500 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) | Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 994.500 | 663.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.989.000 | 1.190.000 | 892.500 | 595.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m | Đất TM-DV đô thị | 1.912.500 | 1.147.500 | 858.500 | 578.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | 799.000 | 595.000 | 399.500 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Nà Viền Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | 561.000 | 425.000 | 280.500 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Kim Đồng Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Hắc Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | Đất TM-DV đô thị | 714.000 | 425.000 | 323.000 | 212.500 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe | Đất TM-DV đô thị | 612.000 | 365.500 | 272.000 | 187.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất TM-DV đô thị | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B - | Đất TM-DV đô thị | 2.244.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.606.500 | 1.071.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.606.500 | 1.071.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 1.955.000 | 1.470.500 | 977.500 |
| Huyện Mai Sơn | Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện - | Đất TM-DV đô thị | 212.500 | 170.000 | 127.500 | - |
| Huyện Mai Sơn | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.524.500 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) - | Đất TM-DV đô thị | 4.020.500 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Tuyến đường nhựa Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn | Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị - | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 680.000 | 425.000 | 340.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.465.000 | 2.310.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi | Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.311.000 | 2.205.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305 | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.457.000 | 1.638.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - | Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 490.000 | 371.000 | 245.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m | Đất SX-KD đô thị | 5.915.000 | 3.549.000 | 2.660.000 | 1.778.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m - | Đất SX-KD đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 2.128.000 | 1.421.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót) | Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 1.057.000 | 791.000 | 532.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m - | Đất SX-KD đô thị | 3.185.000 | 1.911.000 | 1.435.000 | 959.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 567.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 819.000 | 546.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 980.000 | 735.000 | 490.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 707.000 | 476.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 658.000 | 490.000 | 329.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Nà Viền Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 462.000 | 350.000 | 231.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Kim Đồng Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Hắc Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Mai Sơn | Phố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 350.000 | 266.000 | 175.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 301.000 | 224.000 | 154.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B - | Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) | Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.610.000 | 1.211.000 | 805.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện - | Đất SX-KD đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | - |
| Huyện Mai Sơn | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.079.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) - | Đất SX-KD đô thị | 3.311.000 | - | - | - |
| Huyện Mai Sơn | Tuyến đường nhựa Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn | Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) - Đến Km 286+800 (Qua ngã ba đi bản Xum +200m) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 Từ Km 286+800 - Đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất ở nông thôn | 1.665.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) - Đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 Từ Km 262+750 - Đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 Từ Km 266+800 - Đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - Đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - Đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) - Đến ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ Km 0+800 - Đến Bia tưởng niệm (Km5+700) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Bia tưởng niệm - Đến Km5+700m Đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 650.000 | 490.000 | 320.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban - Đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi - Đến hết địa phận xã Chiềng Ban | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) - Đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ đường rẽ lên trạm y tế xã - Đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m - | Đất ở nông thôn | 525.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m - Đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m) | Đất ở nông thôn | 375.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 4G Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve - Đến hết địa phận xã Nà Ớt | Đất ở nông thôn | 225.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Quốc lộ 37 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Quốc lộ 6 cũ - Đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mai Sơn | Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km2+150m - Đến Km7 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn | Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km7 - Đến Km8+800m (Trung tâm xã Chiềng Lương) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Mai Sơn | Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km8+800m đi - Đến Km19 | Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn | Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) - Đến Km 20 | Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn | Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 20 - Đến Giáp Quốc lộ 4G | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ giáp Thị trấn Hát Lót - Đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) - Đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m | Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m - Đến hết địa phận xã Nà Bó | Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ hết địa phận xã Nà Bó - Đến Cảng Tà Hộc | Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ hết đất Đoàn địa chất 305 - Đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướng | Đất ở nông thôn | 410.000 | 250.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - Đến cách Quốc lộ 4G 60m | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản - Đến đường Hát Lót-Chiềng Mung | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m - Đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ Km 0 + 20m - Đến cách ngã ba Sông Lô 200m | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Nà Bó - Mường Chùm Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m - Đến hết địa phận huyện Mai sơn | Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 C Từ ngã ba Cò Nòi +20m - Đến hết Trường THPT Cò Nòi | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 C Từ hết Trường THPT Cò Nòi - Đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mai Sơn | Đường Quốc lộ 6 C Từ hết tiểu khu Bình Minh - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn | Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Địa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua UBND xã - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn | Đất ở nông thôn | 490.000 | 290.000 | 220.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn | Địa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua Trung tâm giáo dục lao động tỉnh - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn. | Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn | Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ Quốc lộ 6+40 nhà ông Tình - Đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn | Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn - Đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn | Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ ranh giới xã Mường Bon - Đến Khu công nghiệp Tà Xa Đến điểm tái định cư Co Chay | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Mai Sơn | Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường nhánh khác Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường nhánh khác Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m - Đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn | Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường nhánh khác Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót - Đến hết khu công nghiệp Tà Xa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường nhánh khác Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m - Đến hết địa phận bản Mứn | Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường nhánh khác Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 - Đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường nhánh khác Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - Đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường nhánh khác Từ Km 272+40m Quốc lộ 6 60m - Đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 290.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn | Các đường nhánh khác Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã - Đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Mai Sơn | Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |


