• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm
3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình

Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình theo Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình;

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021);

– Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen mai chau tinh hoa binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mai Châu – tỉnh Hòa Bình

3. Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực đô thị

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường phố.

– Khu vực, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Mai Châu).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mai ChâuĐất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mai Châu từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến hết địa phận thị trấn Mai Châu (khách sạn Mai Châu lodge)Đất ở đô thị19.800.00011.880.0006.600.0005.500.000
2Huyện Mai ChâuĐất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến giáp nghĩa địa tổ dân phố Vãng;Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.280.0004.400.000
3Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - đến hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.280.0004.400.000
4Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Đường từ Điện lực Mai Châu đi chân núi Pù Toọc (đường mới); -Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.280.0004.400.000
5Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) - đến hết nhà số 85 (ông Cửu)Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.280.0004.400.000
6Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - đến hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.280.0004.400.000
7Huyện Mai ChâuTiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) - đến hết nhà ông Tụy Phường;Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.280.0004.400.000
8Huyện Mai ChâuTiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Chống - đến hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ);Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.280.0004.400.000
9Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 2, 3, 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ Quốc lộ 15 - đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.280.0004.400.000
10Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Từ nhà số 83 (ông Thành Thu) - đến nhà nội trú Trường DTNT Mai ChâuĐất ở đô thị4.840.0003.850.0002.970.0001.650.000
11Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ sau Chi cục Thi Hành án - đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men);Đất ở đô thị4.840.0003.850.0002.970.0001.650.000
12Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 168 (bà Hoa)Đất ở đô thị4.840.0003.850.0002.970.0001.650.000
13Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh);Đất ở đô thị4.840.0003.850.0002.970.0001.650.000
14Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)Đất ở đô thị4.840.0003.850.0002.970.0001.650.000
15Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 1, 5 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ Quốc lộ 15 và các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất - đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15);Đất ở đô thị4.840.0003.850.0002.970.0001.650.000
16Huyện Mai ChâuTuyến đường xuyên tâm - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ đầu Thị trấn - đến cuối Thị trấn;Đất ở đô thị4.840.0003.850.0002.970.0001.650.000
17Huyện Mai ChâuCác tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25, Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu -Đất ở đô thị4.840.0003.850.0002.970.0001.650.000
18Huyện Mai ChâuĐường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu -Đất ở đô thị4.840.0003.850.0002.970.0001.650.000
19Huyện Mai ChâuTổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng -Đất ở đô thị4.840.0003.850.0002.970.0001.650.000
20Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Đường từ nhà số 122 (bà Liên) - đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương)Đất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
21Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ nhà số 127 (nhà Duy Xa) - đến giáp nhà số 163 (ông Quyển);Đất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
22Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể);Đất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
23Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Tiểu khu 4: Từ sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - đến nhà ông Giáp QuýĐất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
24Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ nhà ông Đình Huệ - đến nhà ông Cơ HằngĐất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
25Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - đến hết nhà số 142 (ông Thấm)Đất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
26Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - đến chân núi đường lên Hang ChiềuĐất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
27Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau (nhà bà Tiều) - đến trường THCS Nguyễn Tất Thành, từ sau nhà ông Chòng đến chân núi Pù ChiềuĐất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
28Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà bà Lan Soát - đến chân núi Pù ChiềuĐất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
29Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà bà Huế Lùng và sau nhà Oanh Đô - đến chân núi Pù ChiềuĐất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
30Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - đến giáp nghĩa địa Chiềng SạiĐất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
31Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Minh Liên - đến hết nhà Hiếu BíchĐất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
32Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà Trưởng Hoài - đến hết nhà Thắng HươngĐất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
33Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Đòa - đến khu ruộng Chiềng SạiĐất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
34Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 -Đất ở đô thị2.970.0002.200.0001.430.000880.000
35Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) - đến hết nhà ông Quý ĐàoĐất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000660.000
36Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu từ nhà ông Đạt Quỳnh - đến cổng phụ nhà bà ThuộcĐất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000660.000
37Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - đến hết nhà số 21 (ông Lân)Đất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000660.000
38Huyện Mai ChâuTiểu khu 4 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận -Đất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000660.000
39Huyện Mai ChâuTổ dân phố Văn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Từ đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn;Đất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000660.000
40Huyện Mai ChâuTổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông). -Đất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000660.000
41Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại -Đất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000660.000
42Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Từ sau nhà ông Trung Hà - đến hết nhà ông Đức Loan;Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000420.000
43Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - đến giáp hồ CạnĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000420.000
44Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000420.000
45Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu các ngõ nhỏ còn lại nối vói Quốc lộ 15; -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000420.000
46Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Từ sau nhà số 21 (nhà ông Lân) - đến hết nhà bà ÁtĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000420.000
47Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo - đến sau nhà ông LaiĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000420.000
48Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000420.000
49Huyện Mai ChâuTổ dân phố Vãng - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng, tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000420.000
50Huyện Mai ChâuTổ dân phố Văn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000420.000
51Huyện Mai ChâuĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu -Đất ở đô thị660.000500.000390.000280.000
52Huyện Mai ChâuĐất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mai Châu từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến hết địa phận thị trấn Mai Châu (khách sạn Mai Châu lodge)Đất TM-DV đô thị15.840.0009.504.0005.280.0004.400.000
53Huyện Mai ChâuĐất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến giáp nghĩa địa tổ dân phố Vãng;Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0004.224.0003.520.000
54Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - đến hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0004.224.0003.520.000
55Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Đường từ Điện lực Mai Châu đi chân núi Pù Toọc (đường mới); -Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0004.224.0003.520.000
56Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) - đến hết nhà số 85 (ông Cửu)Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0004.224.0003.520.000
57Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - đến hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0004.224.0003.520.000
58Huyện Mai ChâuTiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) - đến hết nhà ông Tụy Phường;Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0004.224.0003.520.000
59Huyện Mai ChâuTiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Chống - đến hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ);Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0004.224.0003.520.000
60Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 2, 3, 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ Quốc lộ 15 - đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0004.224.0003.520.000
61Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Từ nhà số 83 (ông Thành Thu) - đến nhà nội trú Trường DTNT Mai ChâuĐất TM-DV đô thị3.872.0003.080.0002.420.0001.320.000
62Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ sau Chi cục Thi Hành án - đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men);Đất TM-DV đô thị3.872.0003.080.0002.420.0001.320.000
63Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 168 (bà Hoa)Đất TM-DV đô thị3.872.0003.080.0002.420.0001.320.000
64Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh);Đất TM-DV đô thị3.872.0003.080.0002.420.0001.320.000
65Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)Đất TM-DV đô thị3.872.0003.080.0002.420.0001.320.000
66Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 1, 5 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ Quốc lộ 15 và các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất - đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15);Đất TM-DV đô thị3.872.0003.080.0002.420.0001.320.000
67Huyện Mai ChâuTuyến đường xuyên tâm - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ đầu Thị trấn - đến cuối Thị trấn;Đất TM-DV đô thị3.872.0003.080.0002.420.0001.320.000
68Huyện Mai ChâuCác tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25, Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu -Đất TM-DV đô thị3.872.0003.080.0002.420.0001.320.000
69Huyện Mai ChâuĐường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu -Đất TM-DV đô thị3.872.0003.080.0002.420.0001.320.000
70Huyện Mai ChâuTổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng -Đất TM-DV đô thị3.872.0003.080.0002.420.0001.320.000
71Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Đường từ nhà số 122 (bà Liên) - đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương)Đất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
72Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ nhà số 127 (nhà Duy Xa) - đến giáp nhà số 163 (ông Quyển);Đất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
73Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể);Đất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
74Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Tiểu khu 4: Từ sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - đến nhà ông Giáp QuýĐất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
75Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ nhà ông Đình Huệ - đến nhà ông Cơ HằngĐất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
76Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - đến hết nhà số 142 (ông Thấm)Đất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
77Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - đến chân núi đường lên Hang ChiềuĐất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
78Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau (nhà bà Tiều) - đến trường THCS Nguyễn Tất Thành, từ sau nhà ông Chòng đến chân núi Pù ChiềuĐất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
79Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà bà Lan Soát - đến chân núi Pù ChiềuĐất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
80Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà bà Huế Lùng và sau nhà Oanh Đô - đến chân núi Pù ChiềuĐất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
81Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - đến giáp nghĩa địa Chiềng SạiĐất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
82Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Minh Liên - đến hết nhà Hiếu BíchĐất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
83Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà Trưởng Hoài - đến hết nhà Thắng HươngĐất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
84Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Đòa - đến khu ruộng Chiềng SạiĐất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
85Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 -Đất TM-DV đô thị2.420.0001.760.0001.155.000704.000
86Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) - đến hết nhà ông Quý ĐàoĐất TM-DV đô thị1.320.000968.000704.000528.000
87Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu từ nhà ông Đạt Quỳnh - đến cổng phụ nhà bà ThuộcĐất TM-DV đô thị1.320.000968.000704.000528.000
88Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - đến hết nhà số 21 (ông Lân)Đất TM-DV đô thị1.320.000968.000704.000528.000
89Huyện Mai ChâuTiểu khu 4 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận -Đất TM-DV đô thị1.320.000968.000704.000528.000
90Huyện Mai ChâuTổ dân phố Văn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Từ đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn;Đất TM-DV đô thị1.320.000968.000704.000528.000
91Huyện Mai ChâuTổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông). -Đất TM-DV đô thị1.320.000968.000704.000528.000
92Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại -Đất TM-DV đô thị1.320.000968.000704.000528.000
93Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Từ sau nhà ông Trung Hà - đến hết nhà ông Đức Loan;Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000308.000
94Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - đến giáp hồ CạnĐất TM-DV đô thị880.000616.000440.000308.000
95Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 -Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000308.000
96Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu các ngõ nhỏ còn lại nối vói Quốc lộ 15; -Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000308.000
97Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Từ sau nhà số 21 (nhà ông Lân) - đến hết nhà bà ÁtĐất TM-DV đô thị880.000616.000440.000308.000
98Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo - đến sau nhà ông LaiĐất TM-DV đô thị880.000616.000440.000308.000
99Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; -Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000308.000
100Huyện Mai ChâuTổ dân phố Vãng - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng, tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; -Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000308.000
101Huyện Mai ChâuTổ dân phố Văn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn -Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000308.000
102Huyện Mai ChâuĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu -Đất TM-DV đô thị528.000396.000308.000220.000
103Huyện Mai ChâuĐất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mai Châu từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến hết địa phận thị trấn Mai Châu (khách sạn Mai Châu lodge)Đất SX-KD đô thị11.880.0008.360.0004.620.0003.850.000
104Huyện Mai ChâuĐất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến giáp nghĩa địa tổ dân phố Vãng;Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.740.0003.080.000
105Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - đến hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.740.0003.080.000
106Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Đường từ Điện lực Mai Châu đi chân núi Pù Toọc (đường mới); -Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.740.0003.080.000
107Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) - đến hết nhà số 85 (ông Cửu)Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.740.0003.080.000
108Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - đến hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.740.0003.080.000
109Huyện Mai ChâuTiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) - đến hết nhà ông Tụy Phường;Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.740.0003.080.000
110Huyện Mai ChâuTiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Chống - đến hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ);Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.740.0003.080.000
111Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 2, 3, 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu từ Quốc lộ 15 - đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.740.0003.080.000
112Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Từ nhà số 83 (ông Thành Thu) - đến nhà nội trú Trường DTNT Mai ChâuĐất SX-KD đô thị3.410.0002.750.0002.090.0001.210.000
113Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ sau Chi cục Thi Hành án - đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men);Đất SX-KD đô thị3.410.0002.750.0002.090.0001.210.000
114Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 168 (bà Hoa)Đất SX-KD đô thị3.410.0002.750.0002.090.0001.210.000
115Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh);Đất SX-KD đô thị3.410.0002.750.0002.090.0001.210.000
116Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)Đất SX-KD đô thị3.410.0002.750.0002.090.0001.210.000
117Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 1, 5 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ Quốc lộ 15 và các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất - đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15);Đất SX-KD đô thị3.410.0002.750.0002.090.0001.210.000
118Huyện Mai ChâuTuyến đường xuyên tâm - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu từ đầu Thị trấn - đến cuối Thị trấn;Đất SX-KD đô thị3.410.0002.750.0002.090.0001.210.000
119Huyện Mai ChâuCác tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25, Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu -Đất SX-KD đô thị3.410.0002.750.0002.090.0001.210.000
120Huyện Mai ChâuĐường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu -Đất SX-KD đô thị3.410.0002.750.0002.090.0001.210.000
121Huyện Mai ChâuTổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng -Đất SX-KD đô thị3.410.0002.750.0002.090.0001.210.000
122Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Đường từ nhà số 122 (bà Liên) - đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương)Đất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
123Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ nhà số 127 (nhà Duy Xa) - đến giáp nhà số 163 (ông Quyển);Đất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
124Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể);Đất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
125Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Tiểu khu 4: Từ sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - đến nhà ông Giáp QuýĐất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
126Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ nhà ông Đình Huệ - đến nhà ông Cơ HằngĐất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
127Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - đến hết nhà số 142 (ông Thấm)Đất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
128Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - đến chân núi đường lên Hang ChiềuĐất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
129Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau (nhà bà Tiều) - đến trường THCS Nguyễn Tất Thành, từ sau nhà ông Chòng đến chân núi Pù ChiềuĐất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
130Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà bà Lan Soát - đến chân núi Pù ChiềuĐất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
131Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà bà Huế Lùng và sau nhà Oanh Đô - đến chân núi Pù ChiềuĐất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
132Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - đến giáp nghĩa địa Chiềng SạiĐất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
133Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Minh Liên - đến hết nhà Hiếu BíchĐất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
134Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà Trưởng Hoài - đến hết nhà Thắng HươngĐất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
135Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu từ sau nhà ông Đòa - đến khu ruộng Chiềng SạiĐất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
136Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 -Đất SX-KD đô thị2.090.0001.540.0001.001.000616.000
137Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) - đến hết nhà ông Quý ĐàoĐất SX-KD đô thị1.210.000847.000616.000462.000
138Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu từ nhà ông Đạt Quỳnh - đến cổng phụ nhà bà ThuộcĐất SX-KD đô thị1.210.000847.000616.000462.000
139Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - đến hết nhà số 21 (ông Lân)Đất SX-KD đô thị1.210.000847.000616.000462.000
140Huyện Mai ChâuTiểu khu 4 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận -Đất SX-KD đô thị1.210.000847.000616.000462.000
141Huyện Mai ChâuTổ dân phố Văn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Từ đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn;Đất SX-KD đô thị1.210.000847.000616.000462.000
142Huyện Mai ChâuTổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông). -Đất SX-KD đô thị1.210.000847.000616.000462.000
143Huyện Mai ChâuTổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại -Đất SX-KD đô thị1.210.000847.000616.000462.000
144Huyện Mai ChâuTiểu khu 1 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Từ sau nhà ông Trung Hà - đến hết nhà ông Đức Loan;Đất SX-KD đô thị770.000539.000385.000275.000
145Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - đến giáp hồ CạnĐất SX-KD đô thị770.000539.000385.000275.000
146Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 -Đất SX-KD đô thị770.000539.000385.000275.000
147Huyện Mai ChâuTiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu các ngõ nhỏ còn lại nối vói Quốc lộ 15; -Đất SX-KD đô thị770.000539.000385.000275.000
148Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Từ sau nhà số 21 (nhà ông Lân) - đến hết nhà bà ÁtĐất SX-KD đô thị770.000539.000385.000275.000
149Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo - đến sau nhà ông LaiĐất SX-KD đô thị770.000539.000385.000275.000
150Huyện Mai ChâuTiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; -Đất SX-KD đô thị770.000539.000385.000275.000
151Huyện Mai ChâuTổ dân phố Vãng - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng, tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; -Đất SX-KD đô thị770.000539.000385.000275.000
152Huyện Mai ChâuTổ dân phố Văn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn -Đất SX-KD đô thị770.000539.000385.000275.000
153Huyện Mai ChâuĐường phố Loại 7 - Thị trấn Mai Châu Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu -Đất SX-KD đô thị462.000352.000275.000198.000
154Huyện Mai ChâuXã Đồng Tân Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.520.0001.320.0001.008.000756.000
155Huyện Mai ChâuXã Đồng Tân Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.008.000768.000744.000420.000
156Huyện Mai ChâuXã Đồng Tân Khu vực 3 -Đất ở nông thôn696.000552.000420.000276.000
157Huyện Mai ChâuXã Đồng Tân Khu vực 4 -Đất ở nông thôn456.000384.000288.000216.000
158Huyện Mai ChâuXã Đồng Tân Khu vực 5 -Đất ở nông thôn288.000216.000144.000138.000
159Huyện Mai ChâuXã Bao La Khu vực 1 -Đất ở nông thôn504.000432.000360.000288.000
160Huyện Mai ChâuXã Bao La Khu vực 2 -Đất ở nông thôn432.000360.000288.000216.000
161Huyện Mai ChâuXã Bao La Khu vực 3 -Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
162Huyện Mai ChâuXã Bao La Khu vực 4 -Đất ở nông thôn288.000216.000144.000138.000
163Huyện Mai ChâuXã Bao La Khu vực 5 -Đất ở nông thôn228.000156.000120.000108.000
164Huyện Mai ChâuXã Sơn Thủy Khu vực 1 -Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
165Huyện Mai ChâuXã Sơn Thủy Khu vực 2 -Đất ở nông thôn372.000300.000228.000156.000
166Huyện Mai ChâuXã Sơn Thủy Khu vực 3 -Đất ở nông thôn300.000228.000156.000108.000
167Huyện Mai ChâuXã Sơn Thủy Khu vực 4 -Đất ở nông thôn240.000156.000108.00096.000
168Huyện Mai ChâuXã Sơn Thủy Khu vực 5 -Đất ở nông thôn156.000120.00096.00084.000
169Huyện Mai ChâuXã Nà Phòn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.260.0001.044.000828.000624.000
170Huyện Mai ChâuXã Nà Phòn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn816.000648.000492.000336.000
171Huyện Mai ChâuXã Nà Phòn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
172Huyện Mai ChâuXã Nà Phòn Khu vực 4 -Đất ở nông thôn324.000216.000132.000120.000
173Huyện Mai ChâuXã Nà Phòn Khu vực 5 -Đất ở nông thôn156.000120.00096.00084.000
174Huyện Mai ChâuXã Thành Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
175Huyện Mai ChâuXã Thành Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn480.000384.000288.000192.000
176Huyện Mai ChâuXã Thành Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn360.000276.000192.000132.000
177Huyện Mai ChâuXã Thành Sơn Khu vực 4 -Đất ở nông thôn276.000180.000132.00096.000
178Huyện Mai ChâuXã Thành Sơn Khu vực 5 -Đất ở nông thôn180.000132.00096.00084.000
179Huyện Mai ChâuXã Tân Thành Khu vực 1 -Đất ở nông thôn480.000384.000288.000192.000
180Huyện Mai ChâuXã Tân Thành Khu vực 2 -Đất ở nông thôn300.000228.000156.000108.000
181Huyện Mai ChâuXã Tân Thành Khu vực 3 -Đất ở nông thôn240.000156.000108.00096.000
182Huyện Mai ChâuXã Tân Thành Khu vực 4 -Đất ở nông thôn156.000108.00096.00084.000
183Huyện Mai ChâuXã Chiềng Châu Khu vực 1 -Đất ở nông thôn5.040.0002.640.0002.112.0001.440.000
184Huyện Mai ChâuXã Chiềng Châu Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.764.0001.332.0001.044.000744.000
185Huyện Mai ChâuXã Chiềng Châu Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.008.000816.000756.000504.000
186Huyện Mai ChâuXã Chiềng Châu Khu vực 4 -Đất ở nông thôn744.000648.000468.000288.000
187Huyện Mai ChâuXã Tòng Đậu Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.880.0001.440.0001.152.000864.000
188Huyện Mai ChâuXã Tòng Đậu Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.152.000864.000684.000492.000
189Huyện Mai ChâuXã Tòng Đậu Khu vực 3 -Đất ở nông thôn804.000648.000492.000324.000
190Huyện Mai ChâuXã Tòng Đậu Khu vực 4 -Đất ở nông thôn648.000564.000408.000240.000
191Huyện Mai ChâuXã Vạn Mai Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.840.0001.980.0001.584.0001.188.000
192Huyện Mai ChâuXã Vạn Mai Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.116.000840.000648.000468.000
193Huyện Mai ChâuXã Vạn Mai Khu vực 3 -Đất ở nông thôn696.000552.000420.000276.000
194Huyện Mai ChâuXã Vạn Mai Khu vực 4 -Đất ở nông thôn552.000480.000348.000204.000
195Huyện Mai ChâuXã Mai Hạ Khu vực 1 -Đất ở nông thôn600.000516.000432.000348.000
196Huyện Mai ChâuXã Mai Hạ Khu vực 2 -Đất ở nông thôn432.000360.000288.000216.000
197Huyện Mai ChâuXã Mai Hạ Khu vực 3 -Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
198Huyện Mai ChâuXã Mai Hạ Khu vực 4 -Đất ở nông thôn288.000216.000144.000138.000
199Huyện Mai ChâuXã Xăm Khòe Khu vực 1 -Đất ở nông thôn720.000624.000528.000420.000
200Huyện Mai ChâuXã Xăm Khòe Khu vực 2 -Đất ở nông thôn432.000360.000288.000216.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (923 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Thuận Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Thuận Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.