• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

2.2. Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Chi LăngTại đây51Xã Yên ThếTại đây
2Xã Phù LãngTại đây52Xã Bố HạTại đây
3Xã Yên PhongTại đây53Xã Đồng KỳTại đây
4Xã Văn MônTại đây54Xã Xuân LươngTại đây
5Xã Tam GiangTại đây55Xã Tam TiếnTại đây
6Xã Yên TrungTại đây56Xã Tân YênTại đây
7Xã Tam ĐaTại đây57Xã Ngọc ThiệnTại đây
8Xã Tiên DuTại đây58Xã Nhã NamTại đây
9Xã Liên BãoTại đây59Xã Phúc HoàTại đây
10Xã Tân ChiTại đây60Xã Quang TrungTại đây
11Xã Đại ĐồngTại đây61Xã Hợp ThịnhTại đây
12Xã Phật TíchTại đây62Xã Hiệp HòaTại đây
13Xã Gia BìnhTại đây63Xã Hoàng VânTại đây
14Xã Nhân ThắngTại đây64Xã Đồng ViệtTại đây
15Xã Đại LaiTại đây65Xã Xuân CẩmTại đây
16Xã Cao ĐứcTại đây66Phường Kinh BắcTại đây
17Xã Đông CứuTại đây67Phường Võ CườngTại đây
18Xã Lương TàiTại đây68Phường Vũ NinhTại đây
19Xã Lâm ThaoTại đây69Phường Hạp LĩnhTại đây
20Xã Trung ChínhTại đây70Phường Nam SơnTại đây
21Xã Trung KênhTại đây71Phường Từ SơnTại đây
22Xã Đại SơnTại đây72Phường Tam SơnTại đây
23Xã Sơn ĐộngTại đây73Phường Đồng NguyênTại đây
24Xã Tây Yên TửTại đây74Phường Phù KhêTại đây
25Xã Dương HưuTại đây75Phường Thuận ThànhTại đây
26Xã Yên ĐịnhTại đây76Phường Mão ĐiềnTại đây
27Xã An LạcTại đây77Phường Trạm LộTại đây
28Xã Vân SơnTại đây78Phường Trí QuảTại đây
29Xã Biển ĐộngTại đây79Phường Song LiễuTại đây
30Xã Lục NgạnTại đây80Phường Ninh XáTại đây
31Xã Đèo GiaTại đây81Phường Quế VõTại đây
32Xã Sơn HảiTại đây82Phường Phương LiễuTại đây
33Xã Tân SơnTại đây83Phường Nhân HòaTại đây
34Xã Biên SơnTại đây84Phường Đào ViênTại đây
35Xã Sa LýTại đây85Phường Bồng LaiTại đây
36Xã Nam DươngTại đây86Phường ChũTại đây
37Xã Kiên LaoTại đây87Phường Phượng SơnTại đây
38Xã Lục SơnTại đây88Phường Tự LạnTại đây
39Xã Trường SơnTại đây89Phường Việt YênTại đây
40Xã Cẩm LýTại đây90Phường NếnhTại đây
41Xã Đông PhúTại đây91Phường Vân HàTại đây
42Xã Nghĩa PhươngTại đây92Phường Bắc GiangTại đây
43Xã Lục NamTại đây93Phường Đa MaiTại đây
44Xã Bắc LũngTại đây94Phường Tiền PhongTại đây
45Xã Bảo ĐàiTại đây95Phường Tân AnTại đây
46Xã Lạng GiangTại đây96Phường Yên DũngTại đây
47Xã Mỹ TháiTại đây97Phường Tân TiếnTại đây
48Xã KépTại đây98Phường Cảnh ThụyTại đây
49Xã Tân DĩnhTại đây99Xã Tuấn ĐạoTại đây
50Xã Tiên LụcTại đây

Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Ngô Sở Ngọc-9.750.0005.850.0003.800.0002.660.000
2Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc - đến hết địa phận TT.Thứa-8.450.0005.070.0003.300.0002.310.000
3Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Đoàn Phú Tứ-8.500.0005.100.0003.320.0002.320.000
4Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ - đến Phố Bùi-6.400.0003.840.0002.500.0001.750.000
5Huyện Lương Tài Đoạn từ Phố Bùi - đến hết Táo Đôi-5.600.0003.360.0002.180.0001.530.000
6Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã 3 Thứa - đến giao đường Đoàn Sư Đức-9.900.0005.940.0003.860.0002.700.000
7Huyện Lương Tài Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ-8.550.0005.130.0003.330.0002.330.000
8Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định)-6.300.0003.780.0002.460.0001.720.000
9Huyện Lương Tài Từ giao Tỉnh lộ 284 - đến giao đường Lý Thái Tổ-6.300.0003.780.0002.460.0001.720.000
10Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã ba TT Thứa - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa)-10.500.0006.300.0004.100.0002.870.000
11Huyện Lương Tài --4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
12Huyện Lương Tài --4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
13Huyện Lương Tài --4.100.0002.460.0001.600.0001.120.000
14Huyện Lương Tài --4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
15Huyện Lương Tài --6.500.0003.900.0002.540.0001.780.000
16Huyện Lương Tài --3.300.0001.980.0001.290.000900.000
17Huyện Lương Tài --3.300.0001.980.0001.290.000900.000
18Huyện Lương Tài --3.300.0001.980.0001.290.000900.000
19Huyện Lương Tài Đoạn từ giao đường Phá Lãng - đến giao Phố Nam Cao-4.100.0002.460.0001.600.0001.120.000
20Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Phố Nam Cao - đến hết tuyến-3.000.0001.800.0001.170.000820.000
21Huyện Lương Tài --4.100.0002.460.0001.600.0001.120.000
22Huyện Lương Tài --3.000.0001.800.0001.170.000820.000
23Huyện Lương Tài --3.000.0001.800.0001.170.000820.000
24Huyện Lương Tài --4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000
25Huyện Lương Tài --4.100.0002.460.0001.600.0001.120.000
26Huyện Lương Tài --3.600.0002.160.0001.400.000980.000
27Huyện Lương Tài --6.500.0003.900.0002.540.0001.780.000
28Huyện Lương Tài --4.050.0002.430.0001.580.0001.110.000
29Huyện Lương Tài --4.100.0002.460.0001.600.0001.120.000
30Huyện Lương Tài --3.100.0001.860.0001.210.000850.000
31Huyện Lương Tài --6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
32Huyện Lương Tài --2.750.0001.650.0001.070.000750.000
33Huyện Lương Tài Mặt cắt đường ≤ 12m --4.680.0002.808.0001.825.2001.277.640
34Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --5.460.0003.276.0002.129.4001.490.580
35Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --6.240.0003.744.0002.433.6001.703.520
36Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --7.020.0004.212.0002.737.8001.916.460
37Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 30m --7.800.0004.680.0003.042.0002.129.400
38Huyện Lương Tài --3.600.0002.160.0001.400.000980.000
39Huyện Lương Tài --4.290.0002.570.0001.670.0001.170.000
40Huyện Lương Tài --5.610.0003.370.0002.190.0001.530.000
41Huyện Lương Tài --5.610.0003.370.0002.190.0001.530.000
42Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Ngô Sở Ngọc-7.800.0004.680.0003.040.0002.128.000
43Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc - đến hết địa phận TT.Thứa-6.760.0004.056.0002.640.0001.848.000
44Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Đoàn Phú Tứ-6.800.0004.080.0002.656.0001.856.000
45Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ - đến Phố Bùi-5.120.0003.072.0002.000.0001.400.000
46Huyện Lương Tài Đoạn từ Phố Bùi - đến hết Táo Đôi-4.480.0002.688.0001.744.0001.224.000
47Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã 3 Thứa - đến giao đường Đoàn Sư Đức-7.920.0004.752.0003.088.0002.160.000
48Huyện Lương Tài Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ-6.840.0004.104.0002.664.0001.864.000
49Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định)-5.040.0003.024.0001.968.0001.376.000
50Huyện Lương Tài Từ giao Tỉnh lộ 284 - đến giao đường Lý Thái Tổ-5.040.0003.024.0001.968.0001.376.000
51Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã ba TT Thứa - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa)-8.400.0005.040.0003.280.0002.296.000
52Huyện Lương Tài --3.600.0002.160.0001.408.000984.000
53Huyện Lương Tài --3.600.0002.160.0001.408.000984.000
54Huyện Lương Tài --3.280.0001.968.0001.280.000896.000
55Huyện Lương Tài --3.600.0002.160.0001.408.000984.000
56Huyện Lương Tài --5.200.0003.120.0002.032.0001.424.000
57Huyện Lương Tài --2.640.0001.584.0001.032.000720.000
58Huyện Lương Tài --2.640.0001.584.0001.032.000720.000
59Huyện Lương Tài --2.640.0001.584.0001.032.000720.000
60Huyện Lương Tài Đoạn từ giao đường Phá Lãng - đến giao Phố Nam Cao-3.280.0001.968.0001.280.000896.000
61Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Phố Nam Cao - đến hết tuyến-2.400.0001.440.000936.000656.000
62Huyện Lương Tài --3.280.0001.968.0001.280.000896.000
63Huyện Lương Tài --2.400.0001.440.000936.000656.000
64Huyện Lương Tài --2.400.0001.440.000936.000656.000
65Huyện Lương Tài --3.200.0001.920.0001.248.000872.000
66Huyện Lương Tài --3.280.0001.968.0001.280.000896.000
67Huyện Lương Tài --2.880.0001.728.0001.120.000784.000
68Huyện Lương Tài --5.200.0003.120.0002.032.0001.424.000
69Huyện Lương Tài --3.240.0001.944.0001.264.000888.000
70Huyện Lương Tài --3.280.0001.968.0001.280.000896.000
71Huyện Lương Tài --2.480.0001.488.000968.000680.000
72Huyện Lương Tài --4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000
73Huyện Lương Tài --2.200.0001.320.000856.000600.000
74Huyện Lương Tài Mặt cắt đường ≤ 12m --3.744.0002.246.4001.460.1601.022.112
75Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.368.0002.620.8001.703.5201.192.464
76Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.992.0002.995.2001.946.8801.362.816
77Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.616.0003.369.6002.190.2401.533.168
78Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 30m --6.240.0003.744.0002.433.6001.703.520
79Huyện Lương Tài --2.880.0001.728.0001.120.000784.000
80Huyện Lương Tài --3.432.0002.056.0001.336.000936.000
81Huyện Lương Tài --4.488.0002.696.0001.752.0001.224.000
82Huyện Lương Tài --4.488.0002.696.0001.752.0001.224.000
83Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Ngô Sở Ngọc-6.825.0004.095.0002.660.0001.862.000
84Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc - đến hết địa phận TT.Thứa-5.915.0003.549.0002.310.0001.617.000
85Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Đoàn Phú Tứ-5.950.0003.570.0002.324.0001.624.000
86Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ - đến Phố Bùi-4.480.0002.688.0001.750.0001.225.000
87Huyện Lương Tài Đoạn từ Phố Bùi - đến hết Táo Đôi-3.920.0002.352.0001.526.0001.071.000
88Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã 3 Thứa - đến giao đường Đoàn Sư Đức-6.930.0004.158.0002.702.0001.890.000
89Huyện Lương Tài Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ-5.985.0003.591.0002.331.0001.631.000
90Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định)-4.410.0002.646.0001.722.0001.204.000
91Huyện Lương Tài Từ giao Tỉnh lộ 284 - đến giao đường Lý Thái Tổ-4.410.0002.646.0001.722.0001.204.000
92Huyện Lương Tài Đoạn từ Ngã ba TT Thứa - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa)-7.350.0004.410.0002.870.0002.009.000
93Huyện Lương Tài --3.150.0001.890.0001.232.000861.000
94Huyện Lương Tài --3.150.0001.890.0001.232.000861.000
95Huyện Lương Tài --2.870.0001.722.0001.120.000784.000
96Huyện Lương Tài --3.150.0001.890.0001.232.000861.000
97Huyện Lương Tài --4.550.0002.730.0001.778.0001.246.000
98Huyện Lương Tài --2.310.0001.386.000903.000630.000
99Huyện Lương Tài --2.310.0001.386.000903.000630.000
100Huyện Lương Tài --2.310.0001.386.000903.000630.000
101Huyện Lương Tài Đoạn từ giao đường Phá Lãng - đến giao Phố Nam Cao-2.870.0001.722.0001.120.000784.000
102Huyện Lương Tài Đoạn từ giao Phố Nam Cao - đến hết tuyến-2.100.0001.260.000819.000574.000
103Huyện Lương Tài --2.870.0001.722.0001.120.000784.000
104Huyện Lương Tài --2.100.0001.260.000819.000574.000
105Huyện Lương Tài --2.100.0001.260.000819.000574.000
106Huyện Lương Tài --2.800.0001.680.0001.092.000763.000
107Huyện Lương Tài --2.870.0001.722.0001.120.000784.000
108Huyện Lương Tài --2.520.0001.512.000980.000686.000
109Huyện Lương Tài --4.550.0002.730.0001.778.0001.246.000
110Huyện Lương Tài --2.835.0001.701.0001.106.000777.000
111Huyện Lương Tài --2.870.0001.722.0001.120.000784.000
112Huyện Lương Tài --2.170.0001.302.000847.000595.000
113Huyện Lương Tài --4.200.0002.520.0001.638.0001.148.000
114Huyện Lương Tài --1.925.0001.155.000749.000525.000
115Huyện Lương Tài Mặt cắt đường ≤ 12m --3.276.0001.965.6001.277.640894.348
116Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.822.0002.293.2001.490.5801.043.406
117Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.368.0002.620.8001.703.5201.192.464
118Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.914.0002.948.4001.916.4601.341.522
119Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 30m --5.460.0003.276.0002.129.4001.490.580
120Huyện Lương Tài Phố Vũ Trinh --2.520.0001.512.000980.000686.000
121Huyện Lương Tài Phố Nguyễn Điển Kính --3.003.0001.799.0001.169.000819.000
122Huyện Lương Tài Phố Đào Phùng Thái --3.927.0002.359.0001.533.0001.071.000
123Huyện Lương Tài Phố Ngô Sở Ngọc --3.927.0002.359.0001.533.0001.071.000
124Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281-4.580.0002.750.0001.790.0001.250.000
125Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm - đến hết địa phận xã Bình Định-2.380.0001.430.000930.000650.000
126Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định - đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan)-3.900.0002.340.0001.520.0001.060.000
127Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) - đến hết Cầu Sen-5.500.0003.300.0002.150.0001.510.000
128Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng-6.500.0003.900.0002.540.0001.780.000
129Huyện Lương Tài Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến cầu Móng-5.000.0003.000.0001.950.0001.370.000
130Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến giao với đường Tỉnh lộ 284-5.850.0003.510.0002.280.0001.600.000
131Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp TT.Thứa - đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ-3.900.0002.340.0001.520.0001.060.000
132Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm - đến giáp địa phận xã Quảng Phú-4.100.0002.460.0001.600.0001.120.000
133Huyện Lương Tài Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu - đến hết địa phận xã Bình Định-2.200.0001.320.000860.000600.000
134Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến hết xã Phú Hoà-4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000
135Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà - đến cầu Đò-3.990.0002.390.0001.550.0001.090.000
136Huyện Lương Tài Đoạn từ cầu Đò - đến hết xã An Thịnh-6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
137Huyện Lương Tài Đoạn từ xã An Thịnh - đến nghĩa trang xã Trung Kênh-5.400.0003.240.0002.110.0001.480.000
138Huyện Lương Tài Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh - đến dốc đê Kênh Vàng-6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
139Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú - đến hết địa phận xã Tân Lăng-5.630.0003.380.0002.200.0001.540.000
140Huyện Lương Tài Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình - đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú-5.320.0003.190.0002.070.0001.450.000
141Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến đến cầu Tranh-5.320.0003.190.0002.070.0001.450.000
142Huyện Lương Tài Đoạn từ Cầu Tranh - đến trạm bơm Văn Thai-2.380.0001.430.000930.000650.000
143Huyện Lương Tài Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình - đến cầu Phương-2.860.0001.720.0001.120.000780.000
144Huyện Lương Tài Đoạn từ cầu Phương - đến đê hữu Thái Bình-2.560.0001.540.0001.000.000700.000
145Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến - đến ngã tư Bích Khê-3.600.0002.160.0001.400.000980.000
146Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê - đến cầu Phú Lâu-2.800.0001.680.0001.090.000760.000
147Huyện Lương Tài --3.200.0001.920.0001.250.000880.000
148Huyện Lương Tài --2.160.0001.730.0001.380.0001.040.000
149Huyện Lương Tài --1.730.0001.380.0001.100.000830.000
150Huyện Lương Tài --1.270.0001.020.000820.000620.000
151Huyện Lương Tài --2.160.0001.730.0001.380.0001.040.000
152Huyện Lương Tài --1.730.0001.380.0001.100.000830.000
153Huyện Lương Tài --1.270.0001.020.000820.000620.000
154Huyện Lương Tài --2.160.0001.730.0001.380.0001.040.000
155Huyện Lương Tài --1.730.0001.380.0001.100.000830.000
156Huyện Lương Tài --1.270.0001.020.000820.000620.000
157Huyện Lương Tài --2.160.0001.730.0001.380.0001.040.000
158Huyện Lương Tài --1.730.0001.380.0001.100.000830.000
159Huyện Lương Tài --1.270.0001.020.000820.000620.000
160Huyện Lương Tài --1.710.0001.370.0001.100.000830.000
161Huyện Lương Tài --1.360.0001.090.000870.000650.000
162Huyện Lương Tài --1.090.000870.000700.000530.000
163Huyện Lương Tài Mặt cắt đường ≤ 12m --2.340.0001.404.000912.600638.820
164Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --2.730.0001.638.0001.064.700745.290
165Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.120.0001.872.0001.216.800851.760
166Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.510.0002.106.0001.368.900958.230
167Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 30m --3.900.0002.340.0001.521.0001.064.700
168Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.040.0001.824.0001.185.600829.920
169Huyện Lương Tài Mặt cắt đường ≤ 12m --3.380.0002.028.0001.318.200922.740
170Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.940.0002.364.0001.536.6001.075.620
171Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500
172Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.070.0003.042.0001.977.3001.384.110
173Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 30m --5.630.0003.378.0002.195.7001.536.990
174Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281-3.664.0002.200.0001.432.0001.000.000
175Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm - đến hết địa phận xã Bình Định-1.904.0001.144.000744.000520.000
176Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định - đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan)-3.120.0001.872.0001.216.000848.000
177Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) - đến hết Cầu Sen-4.400.0002.640.0001.720.0001.208.000
178Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng-5.200.0003.120.0002.032.0001.424.000
179Huyện Lương Tài Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến cầu Móng-4.000.0002.400.0001.560.0001.096.000
180Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến giao với đường Tỉnh lộ 284-4.680.0002.808.0001.824.0001.280.000
181Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp TT.Thứa - đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ-3.120.0001.872.0001.216.000848.000
182Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm - đến giáp địa phận xã Quảng Phú-3.280.0001.968.0001.280.000896.000
183Huyện Lương Tài Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu - đến hết địa phận xã Bình Định-1.760.0001.056.000688.000480.000
184Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến hết xã Phú Hoà-3.200.0001.920.0001.248.000872.000
185Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà - đến cầu Đò-3.192.0001.912.0001.240.000872.000
186Huyện Lương Tài Đoạn từ cầu Đò - đến hết xã An Thịnh-4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000
187Huyện Lương Tài Đoạn từ xã An Thịnh - đến nghĩa trang xã Trung Kênh-4.320.0002.592.0001.688.0001.184.000
188Huyện Lương Tài Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh - đến dốc đê Kênh Vàng-4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000
189Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú - đến hết địa phận xã Tân Lăng-4.504.0002.704.0001.760.0001.232.000
190Huyện Lương Tài Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình - đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú-4.256.0002.552.0001.656.0001.160.000
191Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến đến cầu Tranh-4.256.0002.552.0001.656.0001.160.000
192Huyện Lương Tài Đoạn từ Cầu Tranh - đến trạm bơm Văn Thai-1.904.0001.144.000744.000520.000
193Huyện Lương Tài Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình - đến cầu Phương-2.288.0001.376.000896.000624.000
194Huyện Lương Tài Đoạn từ cầu Phương - đến đê hữu Thái Bình-2.048.0001.232.000800.000560.000
195Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến - đến ngã tư Bích Khê-2.880.0001.728.0001.120.000784.000
196Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê - đến cầu Phú Lâu-2.240.0001.344.000872.000608.000
197Huyện Lương Tài --2.560.0001.536.0001.000.000704.000
198Huyện Lương Tài --1.728.0001.384.0001.104.000832.000
199Huyện Lương Tài --1.384.0001.104.000880.000664.000
200Huyện Lương Tài --1.016.000816.000656.000496.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (979 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Bắc Thanh Miện, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Bắc Thanh Miện, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã An Khánh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã An Khánh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.