Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
2.2. Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Chi Lăng | Tại đây | 51 | Xã Yên Thế | Tại đây |
| 2 | Xã Phù Lãng | Tại đây | 52 | Xã Bố Hạ | Tại đây |
| 3 | Xã Yên Phong | Tại đây | 53 | Xã Đồng Kỳ | Tại đây |
| 4 | Xã Văn Môn | Tại đây | 54 | Xã Xuân Lương | Tại đây |
| 5 | Xã Tam Giang | Tại đây | 55 | Xã Tam Tiến | Tại đây |
| 6 | Xã Yên Trung | Tại đây | 56 | Xã Tân Yên | Tại đây |
| 7 | Xã Tam Đa | Tại đây | 57 | Xã Ngọc Thiện | Tại đây |
| 8 | Xã Tiên Du | Tại đây | 58 | Xã Nhã Nam | Tại đây |
| 9 | Xã Liên Bão | Tại đây | 59 | Xã Phúc Hoà | Tại đây |
| 10 | Xã Tân Chi | Tại đây | 60 | Xã Quang Trung | Tại đây |
| 11 | Xã Đại Đồng | Tại đây | 61 | Xã Hợp Thịnh | Tại đây |
| 12 | Xã Phật Tích | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hòa | Tại đây |
| 13 | Xã Gia Bình | Tại đây | 63 | Xã Hoàng Vân | Tại đây |
| 14 | Xã Nhân Thắng | Tại đây | 64 | Xã Đồng Việt | Tại đây |
| 15 | Xã Đại Lai | Tại đây | 65 | Xã Xuân Cẩm | Tại đây |
| 16 | Xã Cao Đức | Tại đây | 66 | Phường Kinh Bắc | Tại đây |
| 17 | Xã Đông Cứu | Tại đây | 67 | Phường Võ Cường | Tại đây |
| 18 | Xã Lương Tài | Tại đây | 68 | Phường Vũ Ninh | Tại đây |
| 19 | Xã Lâm Thao | Tại đây | 69 | Phường Hạp Lĩnh | Tại đây |
| 20 | Xã Trung Chính | Tại đây | 70 | Phường Nam Sơn | Tại đây |
| 21 | Xã Trung Kênh | Tại đây | 71 | Phường Từ Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Đại Sơn | Tại đây | 72 | Phường Tam Sơn | Tại đây |
| 23 | Xã Sơn Động | Tại đây | 73 | Phường Đồng Nguyên | Tại đây |
| 24 | Xã Tây Yên Tử | Tại đây | 74 | Phường Phù Khê | Tại đây |
| 25 | Xã Dương Hưu | Tại đây | 75 | Phường Thuận Thành | Tại đây |
| 26 | Xã Yên Định | Tại đây | 76 | Phường Mão Điền | Tại đây |
| 27 | Xã An Lạc | Tại đây | 77 | Phường Trạm Lộ | Tại đây |
| 28 | Xã Vân Sơn | Tại đây | 78 | Phường Trí Quả | Tại đây |
| 29 | Xã Biển Động | Tại đây | 79 | Phường Song Liễu | Tại đây |
| 30 | Xã Lục Ngạn | Tại đây | 80 | Phường Ninh Xá | Tại đây |
| 31 | Xã Đèo Gia | Tại đây | 81 | Phường Quế Võ | Tại đây |
| 32 | Xã Sơn Hải | Tại đây | 82 | Phường Phương Liễu | Tại đây |
| 33 | Xã Tân Sơn | Tại đây | 83 | Phường Nhân Hòa | Tại đây |
| 34 | Xã Biên Sơn | Tại đây | 84 | Phường Đào Viên | Tại đây |
| 35 | Xã Sa Lý | Tại đây | 85 | Phường Bồng Lai | Tại đây |
| 36 | Xã Nam Dương | Tại đây | 86 | Phường Chũ | Tại đây |
| 37 | Xã Kiên Lao | Tại đây | 87 | Phường Phượng Sơn | Tại đây |
| 38 | Xã Lục Sơn | Tại đây | 88 | Phường Tự Lạn | Tại đây |
| 39 | Xã Trường Sơn | Tại đây | 89 | Phường Việt Yên | Tại đây |
| 40 | Xã Cẩm Lý | Tại đây | 90 | Phường Nếnh | Tại đây |
| 41 | Xã Đông Phú | Tại đây | 91 | Phường Vân Hà | Tại đây |
| 42 | Xã Nghĩa Phương | Tại đây | 92 | Phường Bắc Giang | Tại đây |
| 43 | Xã Lục Nam | Tại đây | 93 | Phường Đa Mai | Tại đây |
| 44 | Xã Bắc Lũng | Tại đây | 94 | Phường Tiền Phong | Tại đây |
| 45 | Xã Bảo Đài | Tại đây | 95 | Phường Tân An | Tại đây |
| 46 | Xã Lạng Giang | Tại đây | 96 | Phường Yên Dũng | Tại đây |
| 47 | Xã Mỹ Thái | Tại đây | 97 | Phường Tân Tiến | Tại đây |
| 48 | Xã Kép | Tại đây | 98 | Phường Cảnh Thụy | Tại đây |
| 49 | Xã Tân Dĩnh | Tại đây | 99 | Xã Tuấn Đạo | Tại đây |
| 50 | Xã Tiên Lục | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Ngô Sở Ngọc | - | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.800.000 | 2.660.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc - đến hết địa phận TT.Thứa | - | 8.450.000 | 5.070.000 | 3.300.000 | 2.310.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Đoàn Phú Tứ | - | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.320.000 | 2.320.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ - đến Phố Bùi | - | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Phố Bùi - đến hết Táo Đôi | - | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.180.000 | 1.530.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã 3 Thứa - đến giao đường Đoàn Sư Đức | - | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.860.000 | 2.700.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | - | 8.550.000 | 5.130.000 | 3.330.000 | 2.330.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định) | - | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.460.000 | 1.720.000 |
| Huyện Lương Tài | Từ giao Tỉnh lộ 284 - đến giao đường Lý Thái Tổ | - | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.460.000 | 1.720.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã ba TT Thứa - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa) | - | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.100.000 | 2.870.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.600.000 | 1.120.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.230.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.540.000 | 1.780.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao đường Phá Lãng - đến giao Phố Nam Cao | - | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.600.000 | 1.120.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Phố Nam Cao - đến hết tuyến | - | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.170.000 | 820.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.600.000 | 1.120.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.170.000 | 820.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.170.000 | 820.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.090.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.600.000 | 1.120.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.540.000 | 1.780.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.580.000 | 1.110.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.600.000 | 1.120.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.210.000 | 850.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.640.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.070.000 | 750.000 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường ≤ 12m - | - | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.825.200 | 1.277.640 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - | - | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.129.400 | 1.490.580 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - | - | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.433.600 | 1.703.520 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - | - | 7.020.000 | 4.212.000 | 2.737.800 | 1.916.460 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 30m - | - | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.290.000 | 2.570.000 | 1.670.000 | 1.170.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 5.610.000 | 3.370.000 | 2.190.000 | 1.530.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 5.610.000 | 3.370.000 | 2.190.000 | 1.530.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Ngô Sở Ngọc | - | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.040.000 | 2.128.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc - đến hết địa phận TT.Thứa | - | 6.760.000 | 4.056.000 | 2.640.000 | 1.848.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Đoàn Phú Tứ | - | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.656.000 | 1.856.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ - đến Phố Bùi | - | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Phố Bùi - đến hết Táo Đôi | - | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.744.000 | 1.224.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã 3 Thứa - đến giao đường Đoàn Sư Đức | - | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.088.000 | 2.160.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | - | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.664.000 | 1.864.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định) | - | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.968.000 | 1.376.000 |
| Huyện Lương Tài | Từ giao Tỉnh lộ 284 - đến giao đường Lý Thái Tổ | - | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.968.000 | 1.376.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã ba TT Thứa - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa) | - | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.280.000 | 2.296.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.280.000 | 896.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.032.000 | 1.424.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.032.000 | 720.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.032.000 | 720.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.032.000 | 720.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao đường Phá Lãng - đến giao Phố Nam Cao | - | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.280.000 | 896.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Phố Nam Cao - đến hết tuyến | - | 2.400.000 | 1.440.000 | 936.000 | 656.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.280.000 | 896.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.400.000 | 1.440.000 | 936.000 | 656.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.400.000 | 1.440.000 | 936.000 | 656.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.248.000 | 872.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.280.000 | 896.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.120.000 | 784.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.032.000 | 1.424.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.264.000 | 888.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.280.000 | 896.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.480.000 | 1.488.000 | 968.000 | 680.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.312.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.200.000 | 1.320.000 | 856.000 | 600.000 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường ≤ 12m - | - | 3.744.000 | 2.246.400 | 1.460.160 | 1.022.112 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - | - | 4.368.000 | 2.620.800 | 1.703.520 | 1.192.464 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - | - | 4.992.000 | 2.995.200 | 1.946.880 | 1.362.816 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - | - | 5.616.000 | 3.369.600 | 2.190.240 | 1.533.168 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 30m - | - | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.433.600 | 1.703.520 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.120.000 | 784.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.432.000 | 2.056.000 | 1.336.000 | 936.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.488.000 | 2.696.000 | 1.752.000 | 1.224.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.488.000 | 2.696.000 | 1.752.000 | 1.224.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Ngô Sở Ngọc | - | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.660.000 | 1.862.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc - đến hết địa phận TT.Thứa | - | 5.915.000 | 3.549.000 | 2.310.000 | 1.617.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Đoàn Phú Tứ | - | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.324.000 | 1.624.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ - đến Phố Bùi | - | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.750.000 | 1.225.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Phố Bùi - đến hết Táo Đôi | - | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.526.000 | 1.071.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã 3 Thứa - đến giao đường Đoàn Sư Đức | - | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.702.000 | 1.890.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | - | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.331.000 | 1.631.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định) | - | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.722.000 | 1.204.000 |
| Huyện Lương Tài | Từ giao Tỉnh lộ 284 - đến giao đường Lý Thái Tổ | - | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.722.000 | 1.204.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Ngã ba TT Thứa - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa) | - | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.870.000 | 2.009.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.120.000 | 784.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.778.000 | 1.246.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.310.000 | 1.386.000 | 903.000 | 630.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.310.000 | 1.386.000 | 903.000 | 630.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.310.000 | 1.386.000 | 903.000 | 630.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao đường Phá Lãng - đến giao Phố Nam Cao | - | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.120.000 | 784.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giao Phố Nam Cao - đến hết tuyến | - | 2.100.000 | 1.260.000 | 819.000 | 574.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.120.000 | 784.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.100.000 | 1.260.000 | 819.000 | 574.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.100.000 | 1.260.000 | 819.000 | 574.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.092.000 | 763.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.120.000 | 784.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.520.000 | 1.512.000 | 980.000 | 686.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.778.000 | 1.246.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.106.000 | 777.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.120.000 | 784.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.170.000 | 1.302.000 | 847.000 | 595.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.148.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.925.000 | 1.155.000 | 749.000 | 525.000 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường ≤ 12m - | - | 3.276.000 | 1.965.600 | 1.277.640 | 894.348 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - | - | 3.822.000 | 2.293.200 | 1.490.580 | 1.043.406 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - | - | 4.368.000 | 2.620.800 | 1.703.520 | 1.192.464 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - | - | 4.914.000 | 2.948.400 | 1.916.460 | 1.341.522 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 30m - | - | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.129.400 | 1.490.580 |
| Huyện Lương Tài | Phố Vũ Trinh - | - | 2.520.000 | 1.512.000 | 980.000 | 686.000 |
| Huyện Lương Tài | Phố Nguyễn Điển Kính - | - | 3.003.000 | 1.799.000 | 1.169.000 | 819.000 |
| Huyện Lương Tài | Phố Đào Phùng Thái - | - | 3.927.000 | 2.359.000 | 1.533.000 | 1.071.000 |
| Huyện Lương Tài | Phố Ngô Sở Ngọc - | - | 3.927.000 | 2.359.000 | 1.533.000 | 1.071.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281 | - | 4.580.000 | 2.750.000 | 1.790.000 | 1.250.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm - đến hết địa phận xã Bình Định | - | 2.380.000 | 1.430.000 | 930.000 | 650.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định - đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) | - | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.520.000 | 1.060.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) - đến hết Cầu Sen | - | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.510.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng | - | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.540.000 | 1.780.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến cầu Móng | - | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.370.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến giao với đường Tỉnh lộ 284 | - | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.280.000 | 1.600.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giáp TT.Thứa - đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ | - | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.520.000 | 1.060.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm - đến giáp địa phận xã Quảng Phú | - | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.600.000 | 1.120.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu - đến hết địa phận xã Bình Định | - | 2.200.000 | 1.320.000 | 860.000 | 600.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến hết xã Phú Hoà | - | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.090.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà - đến cầu Đò | - | 3.990.000 | 2.390.000 | 1.550.000 | 1.090.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ cầu Đò - đến hết xã An Thịnh | - | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.640.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ xã An Thịnh - đến nghĩa trang xã Trung Kênh | - | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.110.000 | 1.480.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh - đến dốc đê Kênh Vàng | - | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.640.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú - đến hết địa phận xã Tân Lăng | - | 5.630.000 | 3.380.000 | 2.200.000 | 1.540.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình - đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú | - | 5.320.000 | 3.190.000 | 2.070.000 | 1.450.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến đến cầu Tranh | - | 5.320.000 | 3.190.000 | 2.070.000 | 1.450.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Cầu Tranh - đến trạm bơm Văn Thai | - | 2.380.000 | 1.430.000 | 930.000 | 650.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình - đến cầu Phương | - | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.120.000 | 780.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ cầu Phương - đến đê hữu Thái Bình | - | 2.560.000 | 1.540.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến - đến ngã tư Bích Khê | - | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê - đến cầu Phú Lâu | - | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.090.000 | 760.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.250.000 | 880.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.160.000 | 1.730.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.730.000 | 1.380.000 | 1.100.000 | 830.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.270.000 | 1.020.000 | 820.000 | 620.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.160.000 | 1.730.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.730.000 | 1.380.000 | 1.100.000 | 830.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.270.000 | 1.020.000 | 820.000 | 620.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.160.000 | 1.730.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.730.000 | 1.380.000 | 1.100.000 | 830.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.270.000 | 1.020.000 | 820.000 | 620.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.160.000 | 1.730.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.730.000 | 1.380.000 | 1.100.000 | 830.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.270.000 | 1.020.000 | 820.000 | 620.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.100.000 | 830.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.360.000 | 1.090.000 | 870.000 | 650.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.090.000 | 870.000 | 700.000 | 530.000 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường ≤ 12m - | - | 2.340.000 | 1.404.000 | 912.600 | 638.820 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - | - | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.064.700 | 745.290 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - | - | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.216.800 | 851.760 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - | - | 3.510.000 | 2.106.000 | 1.368.900 | 958.230 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 30m - | - | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.521.000 | 1.064.700 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - | - | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.185.600 | 829.920 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường ≤ 12m - | - | 3.380.000 | 2.028.000 | 1.318.200 | 922.740 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - | - | 3.940.000 | 2.364.000 | 1.536.600 | 1.075.620 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - | - | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.755.000 | 1.228.500 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - | - | 5.070.000 | 3.042.000 | 1.977.300 | 1.384.110 |
| Huyện Lương Tài | Mặt cắt đường > 30m - | - | 5.630.000 | 3.378.000 | 2.195.700 | 1.536.990 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281 | - | 3.664.000 | 2.200.000 | 1.432.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm - đến hết địa phận xã Bình Định | - | 1.904.000 | 1.144.000 | 744.000 | 520.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định - đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) | - | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.216.000 | 848.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) - đến hết Cầu Sen | - | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.720.000 | 1.208.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng | - | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.032.000 | 1.424.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến cầu Móng | - | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.096.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến giao với đường Tỉnh lộ 284 | - | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.824.000 | 1.280.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ giáp TT.Thứa - đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ | - | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.216.000 | 848.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm - đến giáp địa phận xã Quảng Phú | - | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.280.000 | 896.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu - đến hết địa phận xã Bình Định | - | 1.760.000 | 1.056.000 | 688.000 | 480.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến hết xã Phú Hoà | - | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.248.000 | 872.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà - đến cầu Đò | - | 3.192.000 | 1.912.000 | 1.240.000 | 872.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ cầu Đò - đến hết xã An Thịnh | - | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.312.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ xã An Thịnh - đến nghĩa trang xã Trung Kênh | - | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.688.000 | 1.184.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh - đến dốc đê Kênh Vàng | - | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.312.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú - đến hết địa phận xã Tân Lăng | - | 4.504.000 | 2.704.000 | 1.760.000 | 1.232.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình - đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú | - | 4.256.000 | 2.552.000 | 1.656.000 | 1.160.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến đến cầu Tranh | - | 4.256.000 | 2.552.000 | 1.656.000 | 1.160.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ Cầu Tranh - đến trạm bơm Văn Thai | - | 1.904.000 | 1.144.000 | 744.000 | 520.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình - đến cầu Phương | - | 2.288.000 | 1.376.000 | 896.000 | 624.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ cầu Phương - đến đê hữu Thái Bình | - | 2.048.000 | 1.232.000 | 800.000 | 560.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến - đến ngã tư Bích Khê | - | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.120.000 | 784.000 |
| Huyện Lương Tài | Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê - đến cầu Phú Lâu | - | 2.240.000 | 1.344.000 | 872.000 | 608.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.000.000 | 704.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.728.000 | 1.384.000 | 1.104.000 | 832.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.384.000 | 1.104.000 | 880.000 | 664.000 |
| Huyện Lương Tài | - | - | 1.016.000 | 816.000 | 656.000 | 496.000 |


