Bảng giá đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
Bảng giá đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
2.2. Bảng giá đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Cái Nhum | Tại đây | 63 | Xã Phú Phụng | Tại đây |
| 2 | Xã Tân Long Hội | Tại đây | 64 | Xã Chợ Lách | Tại đây |
| 3 | Xã Nhơn Phú | Tại đây | 65 | Xã Vĩnh Thành | Tại đây |
| 4 | Xã Bình Phước | Tại đây | 66 | Xã Hưng Khánh Trung | Tại đây |
| 5 | Xã An Bình | Tại đây | 67 | Xã Phước Mỹ Trung | Tại đây |
| 6 | Xã Long Hồ | Tại đây | 68 | Xã Tân Thành Bình | Tại đây |
| 7 | Xã Phú Quới | Tại đây | 69 | Xã Nhuận Phú Tân | Tại đây |
| 8 | Xã Quới Thiện | Tại đây | 70 | Xã Đồng Khởi | Tại đây |
| 9 | Xã Trung Thành | Tại đây | 71 | Xã Mỏ Cày | Tại đây |
| 10 | Xã Trung Ngãi | Tại đây | 72 | Xã Thành Thới | Tại đây |
| 11 | Xã Quới An | Tại đây | 73 | Xã An Định | Tại đây |
| 12 | Xã Trung Hiệp | Tại đây | 74 | Xã Hương Mỹ | Tại đây |
| 13 | Xã Hiếu Phụng | Tại đây | 75 | Xã Đại Điền | Tại đây |
| 14 | Xã Hiếu Thành | Tại đây | 76 | Xã Quới Điền | Tại đây |
| 15 | Xã Lục Sĩ Thành | Tại đây | 77 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 16 | Xã Trà Ôn | Tại đây | 78 | Xã An Qui | Tại đây |
| 17 | Xã Trà Côn | Tại đây | 79 | Xã Thạnh Hải | Tại đây |
| 18 | Xã Vĩnh Xuân | Tại đây | 80 | Xã Thạnh Phong | Tại đây |
| 19 | Xã Hòa Bình | Tại đây | 81 | Xã Tân Thủy | Tại đây |
| 20 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây | 82 | Xã Bảo Thạnh | Tại đây |
| 21 | Xã Tam Bình | Tại đây | 83 | Xã Ba Tri | Tại đây |
| 22 | Xã Ngãi Tứ | Tại đây | 84 | Xã Tân Xuân | Tại đây |
| 23 | Xã Song Phú | Tại đây | 85 | Xã Mỹ Chánh Hòa | Tại đây |
| 24 | Xã Cái Ngang | Tại đây | 86 | Xã An Ngãi Trung | Tại đây |
| 25 | Xã Tân Quới | Tại đây | 87 | Xã An Hiệp | Tại đây |
| 26 | Xã Tân Lược | Tại đây | 88 | Xã Hưng Nhượng | Tại đây |
| 27 | Xã Mỹ Thuận | Tại đây | 89 | Xã Giồng Trôm | Tại đây |
| 28 | Xã Long Hữu | Tại đây | 90 | Xã Tân Hào | Tại đây |
| 29 | Xã Càng Long | Tại đây | 91 | Xã Phước Long | Tại đây |
| 30 | Xã An Trường | Tại đây | 92 | Xã Lương Phú | Tại đây |
| 31 | Xã Tân An | Tại đây | 93 | Xã Châu Hòa | Tại đây |
| 32 | Xã Nhị Long | Tại đây | 94 | Xã Lương Hòa | Tại đây |
| 33 | Xã Bình Phú | Tại đây | 95 | Xã Thới Thuận | Tại đây |
| 34 | Xã Châu Thành | Tại đây | 96 | Xã Thạnh Phước | Tại đây |
| 35 | Xã Song Lộc | Tại đây | 97 | Xã Bình Đại | Tại đây |
| 36 | Xã Hưng Mỹ | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Trị | Tại đây |
| 37 | Xã Cầu Kè | Tại đây | 99 | Xã Lộc Thuận | Tại đây |
| 38 | Xã Phong Thạnh | Tại đây | 100 | Xã Châu Hưng | Tại đây |
| 39 | Xã An Phú Tân | Tại đây | 101 | Xã Phú Thuận | Tại đây |
| 40 | Xã Tam Ngãi | Tại đây | 102 | Phường Thanh Đức | Tại đây |
| 41 | Xã Tiểu Cần | Tại đây | 103 | Phường Long Châu | Tại đây |
| 42 | Xã Tân Hoà | Tại đây | 104 | Phường Phước Hậu | Tại đây |
| 43 | Xã Hùng Hoà | Tại đây | 105 | Phường Tân Hạnh | Tại đây |
| 44 | Xã Tập Ngãi | Tại đây | 106 | Phường Tân Ngãi | Tại đây |
| 45 | Xã Cầu Ngang | Tại đây | 107 | Phường Bình Minh | Tại đây |
| 46 | Xã Mỹ Long | Tại đây | 108 | Phường Cái Vồn | Tại đây |
| 47 | Xã Vinh Kim | Tại đây | 109 | Phường Đông Thành | Tại đây |
| 48 | Xã Nhị Trường | Tại đây | 110 | Phường Trà Vinh | Tại đây |
| 49 | Xã Hiệp Mỹ | Tại đây | 111 | Phường Long Đức | Tại đây |
| 50 | Xã Trà Cú | Tại đây | 112 | Phường Nguyệt Hoá | Tại đây |
| 51 | Xã Đại An | Tại đây | 113 | Phường Hoà Thuận | Tại đây |
| 52 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Tại đây | 114 | Phường Duyên Hải | Tại đây |
| 53 | Xã Hàm Giang | Tại đây | 115 | Phường Trường Long Hoà | Tại đây |
| 54 | Xã Long Hiệp | Tại đây | 116 | Phường An Hội | Tại đây |
| 55 | Xã Tập Sơn | Tại đây | 117 | Phường Phú Khương | Tại đây |
| 56 | Xã Long Thành | Tại đây | 118 | Phường Bến Tre | Tại đây |
| 57 | Xã Đôn Châu | Tại đây | 119 | Phường Sơn Đông | Tại đây |
| 58 | Xã Ngũ Lạc | Tại đây | 120 | Phường Phú Tân | Tại đây |
| 59 | Xã Phú Túc | Tại đây | 121 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Giao Long | Tại đây | 122 | Xã Đông Hải | Tại đây |
| 61 | Xã Tiên Thủy | Tại đây | 123 | Xã Long Vĩnh | Tại đây |
| 62 | Xã Tân Phú | Tại đây | 124 | Xã Hòa Minh | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Kho Bạc - Cống Đất Méo | Đất ở đô thị | 2.760.000 | 1.794.000 | 1.380.000 | 966 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Cầu Ngã Tư - Hết Kho Bạc | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Cầu Ngã Tư - Hết Trung Tâm Văn Hóa | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.535.000 | 1.950.000 | 1.365.000 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Trung tâm Văn Hóa - Nhà ở Ngân Hàng | Đất ở đô thị | 2.760.000 | 1.794.000 | 1.380.000 | 966 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Nhà ở Ngân Hàng - Giáp Ranh Xã Long An | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.014.000 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 909 - Thị Trấn Long Hồ Quốc lộ 53 - Cầu Kinh Mới (trung tâm Y tế Huyện) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 909 - Thị Trấn Long Hồ Bến xe - cầu Hòa Tịnh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường 1 tháng 5 - Thị Trấn Long Hồ giáp Đường Nguyễn Trãi - giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Long Hồ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) - Thị Trấn Long Hồ - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 4.225.000 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường 2 tháng 9 - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường 30 tháng 4 - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - hết đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Long Hồ giáp đường Nguyễn Du - cầu Hòa Tịnh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ - Thị Trấn Long Hồ từ cầu Hòa Tịnh - cầu Kinh Mới cũ | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ - Thị Trấn Long Hồ cầu Ngã Tư - tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4 | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường từ cầu Hòa Tịnh- cống Long An - Thị Trấn Long Hồ cầu Hòa Tịnh - cống Long An | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường nội thị - Thị Trấn Long Hồ đường Bệnh Viện cũ - cầu Kinh Xáng | Đất ở đô thị | 960 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường nội thị - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - cây xăng Hoàng Sơn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn - Thị Trấn Long Hồ - | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Các đường còn lại của Thị trấn - Thị Trấn Long Hồ - | Đất ở đô thị | 960 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ - | Đất ở đô thị | 780 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Kho Bạc - Cống Đất Méo | Đất TM-DV đô thị | 2.346.000 | 1.525.000 | 1.173.000 | 821 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Cầu Ngã Tư - Hết Kho Bạc | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.989.000 | 1.530.000 | 1.071.000 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Cầu Ngã Tư - Hết Trung Tâm Văn Hóa | Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 2.155.000 | 1.658.000 | 1.160.000 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Trung tâm Văn Hóa - Nhà ở Ngân Hàng | Đất TM-DV đô thị | 2.346.000 | 1.525.000 | 1.173.000 | 821 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Nhà ở Ngân Hàng - Giáp Ranh Xã Long An | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | 862 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 909 - Thị Trấn Long Hồ Quốc lộ 53 - Cầu Kinh Mới (trung tâm Y tế Huyện) | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 909 - Thị Trấn Long Hồ Bến xe - cầu Hòa Tịnh | Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường 1 tháng 5 - Thị Trấn Long Hồ giáp Đường Nguyễn Trãi - giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Long Hồ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 4.420.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) - Thị Trấn Long Hồ - | Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.591.000 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường 2 tháng 9 - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường 30 tháng 4 - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - hết đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Long Hồ giáp đường Nguyễn Du - cầu Hòa Tịnh | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ - Thị Trấn Long Hồ từ cầu Hòa Tịnh - cầu Kinh Mới cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ - Thị Trấn Long Hồ cầu Ngã Tư - tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường từ cầu Hòa Tịnh- cống Long An - Thị Trấn Long Hồ cầu Hòa Tịnh - cống Long An | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường nội thị - Thị Trấn Long Hồ đường Bệnh Viện cũ - cầu Kinh Xáng | Đất TM-DV đô thị | 816 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường nội thị - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - cây xăng Hoàng Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn - Thị Trấn Long Hồ - | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Các đường còn lại của Thị trấn - Thị Trấn Long Hồ - | Đất TM-DV đô thị | 816 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ - | Đất TM-DV đô thị | 663 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Kho Bạc - Cống Đất Méo | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.346.000 | 1.035.000 | 725 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Cầu Ngã Tư - Hết Kho Bạc | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.755.000 | 1.350.000 | 945 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Cầu Ngã Tư - Hết Trung Tâm Văn Hóa | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.901.000 | 1.463.000 | 1.024.000 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Trung tâm Văn Hóa - Nhà ở Ngân Hàng | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.346.000 | 1.035.000 | 725 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ Nhà ở Ngân Hàng - Giáp Ranh Xã Long An | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 761 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 909 - Thị Trấn Long Hồ Quốc lộ 53 - Cầu Kinh Mới (trung tâm Y tế Huyện) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 909 - Thị Trấn Long Hồ Bến xe - cầu Hòa Tịnh | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường 1 tháng 5 - Thị Trấn Long Hồ giáp Đường Nguyễn Trãi - giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Long Hồ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) - Thị Trấn Long Hồ - | Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 3.169.000 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường 2 tháng 9 - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường 30 tháng 4 - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - hết đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Long Hồ giáp đường Nguyễn Du - cầu Hòa Tịnh | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ - Thị Trấn Long Hồ từ cầu Hòa Tịnh - cầu Kinh Mới cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ - Thị Trấn Long Hồ cầu Ngã Tư - tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường từ cầu Hòa Tịnh- cống Long An - Thị Trấn Long Hồ cầu Hòa Tịnh - cống Long An | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường nội thị - Thị Trấn Long Hồ đường Bệnh Viện cũ - cầu Kinh Xáng | Đất SX-KD đô thị | 720 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường nội thị - Thị Trấn Long Hồ giáp Quốc lộ 53 - cây xăng Hoàng Sơn | Đất SX-KD đô thị | 900 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn - Thị Trấn Long Hồ - | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Các đường còn lại của Thị trấn - Thị Trấn Long Hồ - | Đất SX-KD đô thị | 720 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ - | Đất SX-KD đô thị | 585 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 28 - Xã An Bình bến đò An Bình - hết ranh xã An Bình | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 28B - Xã An Bình Trường Mẫu giáo An Thành - UBND An Bình | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã - Xã An Bình cầu ngang xã An Bình - bến phà An Hòa - Trường An | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đê bao 4 xã Cù lao xã An Bình giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An) - cầu Cây Gòn | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận - Xã An Bình giáp ĐH 28 - giáp Khu du lịch Vinh Sang | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu vực chợ xã An Bình - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện còn lại - Xã An Bình - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã còn lại - Xã An Bình - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã An Bình - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 57 - Xã Bình Hòa Phước phà Đình Khao - Giáp ranh tỉnh Bến Tre | Đất ở nông thôn | 980 | 637 | 490 | 343 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 21 - Xã Bình Hòa Phước Đoạn qua xã Bình Hòa Phước - | Đất ở nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 21B nối dài - Xã Bình Hòa Phước UBND xã Bình Hòa Phước - cầu Cái Muối | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 21B - Xã Bình Hòa Phước giáp quốc lộ 57 - ngã ba Lò Rèn | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 21B - Xã Bình Hòa Phước ngã ba Lò Rèn - UBND xã Bình Hòa Phước | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | - |
| Huyện Long Hồ | Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2 - Xã Bình Hòa Phước Quốc lộ 57 - trụ sở ấp Phước Định 2 | Đất ở nông thôn | 650 | 423 | 325 | - |
| Huyện Long Hồ | Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2 - Xã Bình Hòa Phước cầu Cái Muối - Cầu Hòa Ninh | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường nhựa ấp Bình Hòa 1 - Xã Bình Hòa Phước chợ Cái Muối - Ngã 3 xã Hòa Ninh - Bình Hòa Phước | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đê bao 4 xã Cù lao xã Bình Hòa Phước giáp xã Đồng Phú - cầu Cái Muối | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện còn lại - Xã Bình Hòa Phước - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã còn lại - Xã Bình Hòa Phước - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Bình Hòa Phước - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 57 - Xã Hòa Ninh Phà Đình Khao - Hết Ranh xã Hòa Ninh | Đất ở nông thôn | 980 | 637 | 490 | 343 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 21 - Xã Hòa Ninh Giáp quốc lộ 57 - Hết Ranh xã Hòa Ninh | Đất ở nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 28 - Xã Hòa Ninh Giáp Ranh xã An Bình - Cầu Hòa Ninh | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Phú An 1- Xã Hòa Ninh Cầu Năm Bạch - Đường huyện 21 | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Xẻo Cát - Tân Tạo- Xã Hòa Ninh cầu Xẻo Cát - Cống Cây Da | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Hòa Ninh - Đồng Phú- Xã Hòa Ninh giáp ĐH 28 - xã Đồng Phú | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu vực chợ xã Hòa Ninh - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện còn lại - Xã Hòa Ninh - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã còn lại - Xã Hòa Ninh - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Ninh - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 21 - Xã Đồng Phú Giáp Ranh xã Bình Hòa Phước - Cầu qua UBND xã Đồng Phú | Đất ở nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 21 nối dài - Xã Đồng Phú Cầu Đồng Phú - Trường THCS Đồng Phú | Đất ở nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 21 nối dài- Xã Đồng Phú giáp ĐH 21 - giáp Đê bao 4 xã cù lao | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đê bao 4 xã Cù lao xã Đồng Phú giáp xã An Bình - giáp xã Bình Hòa Phước | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Hòa Ninh - Đồng Phú giáp Đê bao 4 xã cù lao xã Đồng Phú - giáp xã Hòa Ninh | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu vực chợ xã Đồng Phú - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện còn lại - Xã Đồng Phú - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã còn lại - Xã Đồng Phú - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đồng Phú - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 57 - Xã Thanh Đức Cầu Chợ Cua - Bến Phà Đình Khao | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 902 - Xã Thanh Đức Giáp Đường 14 tháng 9 - Giáp Quốc lộ 57 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 902 - Xã Thanh Đức Giáp Quốc lộ 57 - Cầu Cái Sơn Lớn | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980 |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 902 - Xã Thanh Đức Cầu Cái Sơn Lớn - Giáp Ranh xã Mỹ An | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 910 | 700 | 490 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 20 - Xã Thanh Đức Giáp quốc lộ 57 - Cầu Cái Chuối | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 20 - Xã Thanh Đức Giáp quốc lộ 57 - Giáp Ranh Phường 5 (Đường 8 tháng 3) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700 |
| Huyện Long Hồ | Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần - Xã Thanh Đức Giáp Đường huyện 20 - Hết Ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 975 | 750 | 525 |
| Huyện Long Hồ | Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) - Xã Thanh Đức - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) - Xã Thanh Đức - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu vực chợ xã Thanh Đức - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu vực chợ Thanh Mỹ - Xã Thanh Đức - | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.394.000 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện còn lại - Xã Thanh Đức - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã còn lại - Xã Thanh Đức - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Đức - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Xã Long Phước Cầu Ông Me - Cống Đất Méo | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.495.000 | 1.150.000 | 805 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 25B - Xã Long Phước Giáp quốc lộ 53 - Cầu Long Phước | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.495.000 | 1.150.000 | 805 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 25C - Xã Long Phước Giáp Đường huyện 25B - bờ lộ mới | Đất ở nông thôn | 420 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 25C nối dài - Xã Long Phước Giáp Đường huyện 25C - Giáp xã Phú Đức | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện - Xã Long Phước Cầu Đìa Chuối - Cái Tắc | Đất ở nông thôn | 980 | 637 | 490 | 343 |
| Huyện Long Hồ | Đường xã - Xã Long Phước Cầu Đìa Chuối - Cầu Cống Ranh | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã - Xã Long Phước Cầu Cống Ranh - Cầu Bến Xe | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã - Xã Long Phước Mương Kinh - Cống hở Miễu Ông | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã - Xã Long Phước Cầu Ba Tầng - Cống hở Miễu Ông | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường từ cầu Ba Khả đến Cống Ranh - Xã Long Phước Cầu Ba Khả - Cống Ranh | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Thị Nhỏ (xã Long Phước) giáp Quốc lộ 53 - giáp ranh thị trấn | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu nhà ở Long Thuận A - Xã Long Phước - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu vực chợ Long Phước - Xã Long Phước - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện còn lại - Xã Long Phước - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã còn lại - Xã Long Phước - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Long Phước - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu) giáp ranh Phường 3, TPVL - giáp ranh Phường 4, TPVL | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.500.000 | 3.150.000 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Xã Phước Hậu Giáp Ranh TPVL - Cầu Ông Me | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.225.000 | 3.250.000 | 2.275.000 |
| Huyện Long Hồ | Đường Nguyễn Văn Nhung - Xã Phước Hậu Cống Tư Bái (Giáp phường 3) - Cầu Đìa Chuối | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.170.000 | 900 | 630 |
| Huyện Long Hồ | Đường xã - Xã Phước Hậu Cầu Ông Me Quốc lộ 53 - Cầu Phước Ngươn | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã - Xã Phước Hậu Quốc lộ 53 - Cầu Phước Ngươn (Đường ông Hai Chà) | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | - |
| Huyện Long Hồ | Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả - Xã Phước Hậu Cầu Cống - Cầu Ba Khả | Đất ở nông thôn | 600 | 390 | 300 | - |
| Huyện Long Hồ | Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua - Xã Phước Hậu Cầu Ba Khả - Cầu Út Đua | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã- Xã Phước Hậu cầu tỉnh đoàn - cầu Út Tu | Đất ở nông thôn | 380 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều) - Xã Phước Hậu - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai- Xã Phước Hậu Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung - hết đường giao thông trong khu đất | Đất ở nông thôn | 900 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh- Xã Phước Hậu - | Đất ở nông thôn | 420 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện còn lại - Xã Phước Hậu - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã còn lại - Xã Phước Hậu - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Phước Hậu - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Tân Hạnh Ranh phường 8 - Cầu Đôi | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.145.000 | 1.650.000 | 1.155.000 |
| Huyện Long Hồ | Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Tân Hạnh Giáp Ranh TPVL - Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700 |
| Huyện Long Hồ | Đường Phan Văn Đáng - Xã Tân Hạnh Cầu Vàm - Ranh phường 9 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.535.000 | 1.950.000 | 1.365.000 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 25 - Xã Tân Hạnh Ranh Phường 9 - Cầu Tân Hạnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 25 - Xã Tân Hạnh Cầu Tân Hạnh - Cầu Bà Chạy | Đất ở nông thôn | 910 | 592 | 455 | 319 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 25 - Xã Tân Hạnh Cầu Bà Chạy - Giáp Ranh Tân Ngãi | Đất ở nông thôn | 650 | 423 | 325 | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Tân Hạnh phát sinh - Xã Tân Hạnh Cầu Lăng - Cầu Hàng Thẻ | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường từ Quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Cống - Xã Tân Hạnh Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Cống | Đất ở nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Long Hồ | Đường Cầu Xẻo Lá - Xã Tân Hạnh giáp ĐH 25 - giáp ranh phường 8 | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm - Xã Tân Hạnh giáp ĐH 25 - cầu Cà Dăm | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường ấp Tân Thuận - ấp Tân Thạnh - Xã Tân Hạnh cầu Bà Chạy - Đập Ba Bầu | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường ấp Tân Nhơn - ấp Tân Thạnh - Xã Tân Hạnh cầu Tân Nhơn - Đập Ba Bầu | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu nhà ở Trường Giang - Xã Tân Hạnh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh - Xã Tân Hạnh - | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu dân cư của Bà Nguyễn Thị Hồng Điệp - Xã Tân Hạnh Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 (ranh Phường 9-cầu Tân Hạnh) - hết đường giao thông trong khu đất | Đất ở nông thôn | 600 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu vực chợ Cầu Đôi - Xã Tân Hạnh - | Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.197.000 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu vực chợ Tân Thới - Xã Tân Hạnh - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện còn lại - Xã Tân Hạnh - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã còn lại - Xã Tân Hạnh - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Hạnh - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 909 - Xã Phú Đức Cầu Kinh Mới - Cầu Cả Nguyên | Đất ở nông thôn | 840 | 546 | 420 | 294 |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 909 - Xã Phú Đức Cầu Cả Nguyên - Giáp Ranh Tam Bình | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 22 - Xã Phú Đức Đường tỉnh 909 - Sông Cái Sao | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 22 - Xã Phú Đức Sông Cái Sao - Hết Ranh xã Phú Đức | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 25C nối dài - Xã Phú Đức Giáp Đường Thị trấn- Phú Đức - Giáp xã Long Phước | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Phú Đức - Long An - Xã Phú Đức Giáp Đường tỉnh 909 - Giáp Ranh xã Long An | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường vào trường Tiểu học Phú Đức C - Xã Phú Đức Giáp Đường tỉnh 909 - Giáp Ranh xã Long An | Đất ở nông thôn | 360 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường từ Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm - Xã Phú Đức Giáp Đường tỉnh 909 - Giáp Ranh xã Hòa Phú | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Long Phước - Phú Đức - Xã Phú Đức Cầu Miễu Ông - Giáp ấp Phước Ngươn - xã Long Phước | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu Tái định cư Phú Đức - Xã Phú Đức - | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu đất của bà Đặng Thị Thanh Thuỳ - Xã Phú Đức Trừ vị trí 1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên) - hết đường giao thông trong khu đất | Đất ở nông thôn | 420 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện còn lại - Xã Phú Đức - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã còn lại - Xã Phú Đức - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Phú Đức - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 53 - Xã Long An Ranh xã Long An - Cống Phó Mùi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 903 - Xã Long An Quốc Lộ 53 - Giáp xã Bình Phước | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Huyện Long Hồ | Đường tỉnh 904 - Xã Long An Quốc Lộ 53 - Giáp Ranh Tam Bình | Đất ở nông thôn | 550 | 358 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường Phú Đức - Long An - Xã Long An Giáp Đường tỉnh 904 - Giáp Ranh xã Phú Đức | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Khu vực Chợ xã Long An - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện còn lại - Xã Long An - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường xã còn lại - Xã Long An - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Long An - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Lộc Hòa Cầu Đôi - Cầu Lộc Hòa | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.690.000 | 1.300.000 | 910 |
| Huyện Long Hồ | Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Lộc Hòa Cầu Lộc Hòa - Hết Ranh xã Lộc Hòa | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.080.000 | 1.600.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 22 - Xã Lộc Hòa Giáp quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Lộc Hòa | Đất ở nông thôn | 940 | 611 | 470 | 329 |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 22 - Xã Lộc Hòa Cầu Lộc Hòa - Giáp Ranh xã Phú Đức | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 22B - Xã Lộc Hòa Đường dal Giáp Sông Bu kê - Cầu Hàng Thẻ | Đất ở nông thôn | 600 | 390 | 300 | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 22B - Xã Lộc Hòa Cầu Hàng Thẻ - Giáp Ranh xã Phú Quới | Đất ở nông thôn | 440 | 286 | - | - |
| Huyện Long Hồ | Đường huyện 26 - Xã Lộc Hòa Giáp Đường huyện 22 - Giáp Ranh xã Hòa Phú | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |


