Bảng giá đất huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 20/2019/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021);
– Quyết định 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị
Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
– Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: Toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
– Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
3.2. Bảng giá đất huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ siêu thị Aloha - Đến hết địa phận thuộc thị trấn Lâm Thao | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Duy Hiểu - Đến giáp đê tả Sông Hồng (QL 2D) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hoàn Tùng - Đến hết nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà Hoa Loan qua Đảo tròn tới hết trường THCS Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Lâm Nghĩa (nhà ông Sỹ) - Đến hết nhà ông Quân (ĐT 324) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nhựa - Thị trấn Lâm Thao Từ Huyện đội đi khu Lâm Nghĩa - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà ông Phùng - Đến nhà ông Cường Hương (Thuỳ Nhật) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Huyện ủy (nhà ông Hỷ) - Đến cầu Trắng | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Bình Tuế - Đến cầu Ba Tơ khu Sơn Thị | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà bà Tiết Ngọ - Đến đình Đông Trấn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Tình Hiền - Đến giáp nhà bà Thích Chiều khu Thùy Nhật | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Đến hết địa phận TT Lâm Thao | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hùng Chì - Đến giáp nhà Oanh Dũng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Đình Phiên - Đến nhà bà Lan (Quân) khu Thùy Nhật | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Cường (Hương) qua khu Lâm Nghĩa - Đến giáp địa phận xã Sơn Vy | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao Từ giáp QL 32C (nhà ông Tâm) - Đến nhà ông Thông Phương | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao Đất ở tiếp giáp với chợ TT Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Lâm Thao | Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ hết nhà ông Cường Hương - Đến giáp Giếng làng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường giáp xã Chu Hóa đến Giếng Làng thị trấn Lâm Thao Tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Lâm Thao | Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ Giếng làng - Đến hết địa phận Lâm Thao (tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Lâm Thao Từ 3 m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông - Thị trấn Lâm Thao đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Lâm Thao | Đất của Công ty Cổ phần bao bì Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Lâm Thao | Đất của Công ty Cổ phần cơ khí Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Lâm Thao | Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường trong khu dân cư mới Đồng Nhà Lạnh (Đường bê tông 5m) - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK 16-15 đến LK 16-28; LK 11-16 đến LK 11-30; LK 10-19 đến LK 10-20 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: LK 06-01 đến LK 06-10; LK 08-18 đến LK08-19 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: Cac khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK1 (LK 01 đến LK 11); LK2 (LK 01 đến LK22); LK3 (LK01 đến LK09); LK05 (LK01 đến LK44) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: BT8 (BT 01 đến BT 09); BT1 (BT01 đến BT14); LK4 (LK01 đến LK07); BT7 (BT01 đến BT 08); BT3 (BT12 và BT13); BT4 (BT04 đến BT07) - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: BT6 (BT07 và BT08); BT5 (BT6 và BT07) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 4: BT6 (BT1 đến BT6); BT6 (BT9 đến BT14); BT5 (BT01 đến BT05); BT5(BT8 đến BT12); BT3 (BT01 đến BT11); BT3 (BT14 đến BT24); BT2 (BT01 đến BT18) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Lâm Thao | Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ cầu Hy Sơn (giáp QL 32C) - Đến hết địa phận TT Hùng Sơn (giáp xã Xuân Lũng) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ nhà ông Hùng Thọ (giáp QL 32C) - Đến nhà ông Nhuận Hằng (giáp đường huyện P7) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL 32C (trạm sỉ) - Đến cầu Miễu - Chu Hóa, Việt Trì | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Lâm Thao | Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Lâm Thao | Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nhựa hoặc bê tông trong khu công nhân Supe và khu vực Trường Cao Đẳng hoá rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên (trừ khu 8) - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao Đẳng hóa rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8) - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Thị trấn Hùng Sơn đường đấtTừ 3 m trở lên - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến trụ sở UBND thị trấn (đường mới xây dựng) | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến cổng khu tập thể Ắc quy | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Lâm Thao | Đất trong khu nhà ở đô thị Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Lâm Thao | Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ siêu thị Aloha - Đến hết địa phận thuộc thị trấn Lâm Thao | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Duy Hiểu - Đến giáp đê tả Sông Hồng (QL 2D) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hoàn Tùng - Đến hết nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà Hoa Loan qua Đảo tròn tới hết trường THCS Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Lâm Nghĩa (nhà ông Sỹ) - Đến hết nhà ông Quân (ĐT 324) | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nhựa - Thị trấn Lâm Thao Từ Huyện đội đi khu Lâm Nghĩa - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà ông Phùng - Đến nhà ông Cường Hương (Thuỳ Nhật) | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Huyện ủy (nhà ông Hỷ) - Đến cầu Trắng | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Bình Tuế - Đến cầu Ba Tơ khu Sơn Thị | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà bà Tiết Ngọ - Đến đình Đông Trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Tình Hiền - Đến giáp nhà bà Thích Chiều khu Thùy Nhật | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Đến hết địa phận TT Lâm Thao | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hùng Chì - Đến giáp nhà Oanh Dũng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Đình Phiên - Đến nhà bà Lan (Quân) khu Thùy Nhật | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Cường (Hương) qua khu Lâm Nghĩa - Đến giáp địa phận xã Sơn Vy | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao Từ giáp QL 32C (nhà ông Tâm) - Đến nhà ông Thông Phương | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao Đất ở tiếp giáp với chợ TT Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Lâm Thao | Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ hết nhà ông Cường Hương - Đến giáp Giếng làng | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường giáp xã Chu Hóa đến Giếng Làng thị trấn Lâm Thao Tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Lâm Thao | Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ Giếng làng - Đến hết địa phận Lâm Thao (tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Lâm Thao Từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông - Thị trấn Lâm Thao đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Lâm Thao | Đất của Công ty Cổ phần bao bì Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Lâm Thao | Đất của Công ty Cổ phần cơ khí Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Lâm Thao | Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường trong khu dân cư mới Đồng Nhà Lạnh (Đường bê tông 5m) - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK 16-15 đến LK 16-28; LK 11-16 đến LK 11-30; LK 10-19 đến LK 10-20 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: LK 06-01 đến LK 06-10; LK 08-18 đến LK08-19 - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: Cac khu còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK1 (LK 01 đến LK 11); LK2 (LK 01 đến LK22); LK3 (LK01 đến LK09); LK05 (LK01 đến LK44) - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: BT8 (BT 01 đến BT 09); BT1 (BT01 đến BT14); LK4 (LK01 đến LK07); BT7 (BT01 đến BT 08); BT3 (BT12 và BT13); BT4 (BT04 đến BT07) - | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: BT6 (BT07 và BT08); BT5 (BT6 và BT07) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 4: BT6 (BT1 đến BT6); BT6 (BT9 đến BT14); BT5 (BT01 đến BT05); BT5(BT8 đến BT12); BT3 (BT01 đến BT11); BT3 (BT14 đến BT24); BT2 (BT01 đến BT18) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Lâm Thao | Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ cầu Hy Sơn (giáp QL 32C) - Đến hết địa phận TT Hùng Sơn (giáp xã Xuân Lũng) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ nhà ông Hùng Thọ (giáp QL 32C) - Đến nhà ông Nhuận Hằng (giáp đường huyện P7) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL 32C (trạm sỉ) - Đến cầu Miễu - Chu Hóa, Việt Trì | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Lâm Thao | Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Lâm Thao | Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nhựa hoặc bê tông trong khu công nhân Supe và khu vực Trường Cao Đẳng hoá rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên (trừ khu 8) - | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao Đẳng hóa rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8) - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Thị trấn Hùng Sơn đường đấtTừ 3 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến trụ sở UBND thị trấn (đường mới xây dựng) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến cổng khu tập thể Ắc quy | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Lâm Thao | Đất trong khu nhà ở đô thị Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Lâm Thao | Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ siêu thị Aloha - Đến hết địa phận thuộc thị trấn Lâm Thao | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Duy Hiểu - Đến giáp đê tả Sông Hồng (QL 2D) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hoàn Tùng - Đến hết nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà Hoa Loan qua Đảo tròn tới hết trường THCS Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Lâm Nghĩa (nhà ông Sỹ) - Đến hết nhà ông Quân (ĐT 324) | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nhựa - Thị trấn Lâm Thao Từ Huyện đội đi khu Lâm Nghĩa - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà ông Phùng - Đến nhà ông Cường Hương (Thuỳ Nhật) | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Huyện ủy (nhà ông Hỷ) - Đến cầu Trắng | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Bình Tuế - Đến cầu Ba Tơ khu Sơn Thị | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà bà Tiết Ngọ - Đến đình Đông Trấn | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Tình Hiền - Đến giáp nhà bà Thích Chiều khu Thùy Nhật | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Đến hết địa phận TT Lâm Thao | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hùng Chì - Đến giáp nhà Oanh Dũng | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Đình Phiên - Đến nhà bà Lan (Quân) khu Thùy Nhật | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Cường (Hương) qua khu Lâm Nghĩa - Đến giáp địa phận xã Sơn Vy | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao Từ giáp QL 32C (nhà ông Tâm) - Đến nhà ông Thông Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao Đất ở tiếp giáp với chợ TT Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Lâm Thao | Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ hết nhà ông Cường Hương - Đến giáp Giếng làng | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường giáp xã Chu Hóa đến Giếng Làng thị trấn Lâm Thao Tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Lâm Thao | Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ Giếng làng - Đến hết địa phận Lâm Thao (tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Lâm Thao Từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông - Thị trấn Lâm Thao đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Lâm Thao | Đất của Công ty Cổ phần bao bì Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Lâm Thao | Đất của Công ty Cổ phần cơ khí Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Lâm Thao | Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường trong khu dân cư mới Đồng Nhà Lạnh (Đường bê tông 5m) - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK 16-15 đến LK 16-28; LK 11-16 đến LK 11-30; LK 10-19 đến LK 10-20 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: LK 06-01 đến LK 06-10; LK 08-18 đến LK08-19 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: Cac khu còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK1 (LK 01 đến LK 11); LK2 (LK 01 đến LK22); LK3 (LK01 đến LK09); LK05 (LK01 đến LK44) - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: BT8 (BT 01 đến BT 09); BT1 (BT01 đến BT14); LK4 (LK01 đến LK07); BT7 (BT01 đến BT 08); BT3 (BT12 và BT13); BT4 (BT04 đến BT07) - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: BT6 (BT07 và BT08); BT5 (BT6 và BT07) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Lâm Thao | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 4: BT6 (BT1 đến BT6); BT6 (BT9 đến BT14); BT5 (BT01 đến BT05); BT5(BT8 đến BT12); BT3 (BT01 đến BT11); BT3 (BT14 đến BT24); BT2 (BT01 đến BT18) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Lâm Thao | Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ cầu Hy Sơn (giáp QL 32C) - Đến hết địa phận TT Hùng Sơn (giáp xã Xuân Lũng) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ nhà ông Hùng Thọ (giáp QL 32C) - Đến nhà ông Nhuận Hằng (giáp đường huyện P7) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL 32C (trạm sỉ) - Đến cầu Miễu - Chu Hóa, Việt Trì | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Lâm Thao | Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Lâm Thao | Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nhựa hoặc bê tông trong khu công nhân Supe và khu vực Trường Cao Đẳng hoá rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên (trừ khu 8) - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao Đẳng hóa rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8) - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Thị trấn Hùng Sơn đường đấtTừ 3 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến trụ sở UBND thị trấn (đường mới xây dựng) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến cổng khu tập thể Ắc quy | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Lâm Thao | Đất trong khu nhà ở đô thị Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Lâm Thao | Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp địa phận xã Hy Cương - Đến đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường gom Quốc lộ 32C địa phận xã Tiên Kiên - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường ôm từ cầu Trắng đến cầu Phong Châu - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Đến đường rẽ Trường cấp III Phong Châu | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường rẽ trường cấp III Phong Châu - Đến nhà khách Công ty Supe | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ nhà khách Công ty Supe - Đến hết cầu Bưởi TT Hùng Sơn | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ cầu Bưởi - Đến hết cây xăng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ cây xăng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng - Đến đường rẽ Công ty Ắc quy (nhà ông Đức) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp nhà ông Đức - Đến giáp nhà bà Tiết Ngọ Thị trấn Lâm Thao | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ Nhà bà Tiết Ngọ - Đến đường rẽ UBND thị trấn Lâm Thao | Đất ở nông thôn | 7.600.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường rẽ UBND thị trấn Lâm Thao - Đến hết nhà ông Tâm phở | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp nhà ông Tâm phở - Đến cầu trắng TT Lâm Thao | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ Cầu Trắng TT Lâm Thao - Đến cầu Phong Châu | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đất hai bên đường QL 32C mới đoạn tránh qua TP Việt Trì - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 32C mới đoạn tránh qua Việt Trì (nốt giáp ranh giữa xã Cao Xá và xã Thụy Vân) - Đến hết địa phận huyện Lâm Thao | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Đến hết địa phận xã Bản Nguyên | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp địa phận xã Bản Nguyên - Đến hết địa phận xã Phùng Nguyên (Hợp Hải cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp địa phận xã Phùng Nguyên (Hợp Hải cũ) - Đến hết địa phận xã Xuân Huy | Đất ở nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ giáp địa phận TT Phong Châu - Đến giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu, xã Tiên Kiên | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu - Đến đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm, xã Tiên Kiên | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm - Đến hết nhà ông Hạnh Mười, xã Tiên Kiên | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ nhà ông Hạnh Mười - Đến giáp QL 32C (ngã ba Tiên Kiên) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp đường ĐT 324 (xã Sơn Vy) - Đến nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã) | Đất ở nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Đến nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp nghĩa địa Vân Hùng - Đến nhà ông Yên Hùng (đường rẽ đi xã Sơn Dương cũ) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ nhà ông Yên Hùng - Đến giáp nhà ông Bình Hoàng (khu 14) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ nhà ông Bình Hoàng - Đến hết địa phận xã Tứ Xã | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp địa phận xã Tứ Xã - Đến chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường huyện ĐH08B (trước là đường tỉnh 324) Đoạn Từ giáp nhà ông Yên Hùng (xã Tứ Xã) - Đến giáp đường QL 32C | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) - Đến hết hết địa phận TT Lâm Thao | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ giáp địa phận TT Lâm Thao - Đến đường rẽ đi xã Tứ Xã | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ đường rẽ đi Tứ Xã - Đến giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường gom - Đất hai bên đường tỉnh 325 Từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Đến hết sân vận động Cao Xá | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 325 Đất hai bên đường gom đoạn từ rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Đến hết sân vận động Cao Xá | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ Sân vận động Cao Xá - Đến chân đê sông Hồng (xã Cao Xá) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ dốc chợ Cao Xá - Đến địa phận xã Thụy Vân - Việt Trì | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp ĐT 325B - Đến hết ao ông Thao xã Tiên Kiên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp ao ông Thao - Đến giáp đường sắt Công ty Giấy Bãi Bằng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp đường sắt Công ty giấy Bãi Bằng - Đến hết địa phận xã Xuân Lũng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325B - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường huyện P7 - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường huyện P7 Từ giáp Quốc lộ 2D - Đến địa phận xã Xuân Lũng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng - Đến hết sân vận động (khu 4) | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Loan) - Đến tiếp giáp đường ống (xã Hà Thạch) | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Mộc) - Đến hết nhà ông Hỗ (khu 1A) | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Hỗ - Đến giáp địa phận xã Hà Thạch | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) - Đến bến đò ngang đi Tam Nông | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Lâm Thao | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Lâm Thao | Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |


