• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm
3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình

Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình theo Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình;

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021);

– Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen lac son tinh hoa binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lạc Sơn – tỉnh Hòa Bình

3. Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực đô thị

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường phố.

– Khu vực, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Lạc Sơn).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL 12B từ đất nhà Bão Ngà tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - đến Cổng trào phố BeoĐất ở đô thị11.000.0006.200.0003.450.0002.730.000
2Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Bưu điện huyện - đi qua Cầu và đường QH4 tiếp giáp đường QL 12B phố Mường VôiĐất ở đô thị11.000.0006.200.0003.450.0002.730.000
3Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - đến điểm cuối đường QH4Đất ở đô thị11.000.0006.200.0003.450.0002.730.000
4Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba đất nhà bà Kẹ - đi hết đường QH2 điểm cuối đường QH4Đất ở đô thị11.000.0006.200.0003.450.0002.730.000
5Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - đến hết đất nhà ông Hiền ThắmĐất ở đô thị11.000.0006.200.0003.450.0002.730.000
6Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Đường ngã ba Bưu Điện - đi bờ Sông BưởiĐất ở đô thị11.000.0006.200.0003.450.0002.730.000
7Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp QL 12B từ đất nhà ông Khơ - đến hết đất nhà bà BảyĐất ở đô thị11.000.0006.200.0003.450.0002.730.000
8Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Beo dọc theo đường QL 12B - đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản giáp ranh đất xã Vũ BìnhĐất ở đô thị8.200.0004.550.0002.600.0001.950.000
9Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - đến điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh ThắngĐất ở đô thị8.200.0004.550.0002.600.0001.950.000
10Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc SơnĐất ở đô thị8.200.0004.550.0002.600.0001.950.000
11Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ đất đi qua Chợ Nghĩa (Đường tỉnh lộ 436) - đến đầu ngã ba đi nhà văn hóa phố Thống Nhất, đối diện đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa DânĐất ở đô thị8.200.0004.550.0002.600.0001.950.000
12Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đường 436 ông Hiền Thắm - đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ)Đất ở đô thị8.200.0004.550.0002.600.0001.950.000
13Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - đến hết Nhà Văn hóa phố Thống NhấtĐất ở đô thị8.200.0004.550.0002.600.0001.950.000
14Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - đến ngã ba đường nhà ông LừngĐất ở đô thị8.200.0004.550.0002.600.0001.950.000
15Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba phố Nghĩa Dân (nhà bà Chung) đường tỉnh lộ 436 đối diện - đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân đến đầu cầu Chum hết đất nhà ông DuyĐất ở đô thị3.900.0002.600.0001.300.0001.040.000
16Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc LậpĐất ở đô thị3.900.0002.600.0001.300.0001.040.000
17Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Huyện đội - đến nhà ông Bảy phố Hữu NghịĐất ở đô thị3.900.0002.600.0001.300.0001.040.000
18Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi - đến hết đất nhà ông MóngĐất ở đô thị3.900.0002.600.0001.300.0001.040.000
19Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà ChungĐất ở đô thị3.900.0002.600.0001.300.0001.040.000
20Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường phố Thống Nhất - đến nhà ông Nẩy ThìnĐất ở đô thị2.600.0001.950.0001.040.000650.000
21Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Long Bích - đến nhà ông Thành LợiĐất ở đô thị2.600.0001.950.0001.040.000650.000
22Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Trạm điện 35 KV - đến nhà văn hóa phố Tân GiangĐất ở đô thị2.600.0001.950.0001.040.000650.000
23Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường Phố Tân Giang - đến hết đất sân bóng Long ViênĐất ở đô thị2.600.0001.950.0001.040.000650.000
24Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đường đi cầu QH4 nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến hết đất nhà ông Phúc Nga, đến nhà ông Việt Mung, hết đất nhà Vinh Hoan cũĐất ở đô thị2.600.0001.950.0001.040.000650.000
25Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà Bão Nga - đến nhà ông Diệp phố Tân GiangĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
26Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Mạnh Thủy - đến nhà ông Thắng TuyếnĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
27Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Hằng Hưng - đến hết đất nhà ông Thục XuânĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
28Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà ông Hùng (Cầu) - đến nhà ông Cầu ĐềnhĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
29Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp đất nhà ông Vinh Hoan cũ - đến nhà bà Biên ÍchĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
30Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Kiều - đến nhà Hảo ThúyĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
31Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Loan Thủy, - đến bà Thêu HiếnĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
32Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Từ Cầu Chum đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa DânĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
33Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Ngã ba đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Tâm Lợi - đến ngã ba đường đi nhà ông Bình HuyềnĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
34Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Đổng - đến nhà ông Toàn HàĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
35Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bác sĩ Hồng - đến hết đất nhà bà TànĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
36Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Nhàn - đến đường mở rộng khu đô thị mới thị trấn Vụ BảnĐất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
37Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đường vào cổng Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 huyện Lạc Sơn (06) -Đất ở đô thị1.430.000754.000650.000507.000
38Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp điểm bán hàng Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Mạch Hiền rẽ vào đường khu đô thị phố Lốc MớiĐất ở đô thị1.030.000540.000510.000210.000
39Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ) -Đất ở đô thị1.030.000540.000510.000210.000
40Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy - đến hết đất nhà ông TìnhĐất ở đô thị1.030.000540.000510.000210.000
41Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường còn lại - đến hết địa phận phố Côm giáp xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ)Đất ở đô thị400.000250.000160.000130.000
42Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ) -Đất ở đô thị400.000250.000160.000130.000
43Huyện Lạc SơnKhu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi - Thị trấn Vụ Bản Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B -Đất ở đô thị12.500.000---
44Huyện Lạc SơnKhu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi - Thị trấn Vụ Bản Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị -Đất ở đô thị8.300.000---
45Huyện Lạc SơnKhu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi - Thị trấn Vụ Bản Các thửa có mặt tiếp giáp Đường nhánh còn lại -Đất ở đô thị5.800.000---
46Huyện Lạc SơnKhu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5m) -Đất ở đô thị12.909.000---
47Huyện Lạc SơnKhu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5m) -Đất ở đô thị13.333.000---
48Huyện Lạc SơnKhu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13m) -Đất ở đô thị7.529.000---
49Huyện Lạc SơnKhu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m) -Đất ở đô thị9.813.000---
50Huyện Lạc SơnKhu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13m) -Đất ở đô thị7.794.000---
51Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL 12B từ đất nhà Bão Ngà tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - đến Cổng trào phố BeoĐất TM-DV đô thị8.736.0004.940.0002.756.0002.184.000
52Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Bưu điện huyện - đi qua Cầu và đường QH4 tiếp giáp đường QL 12B phố Mường VôiĐất TM-DV đô thị8.736.0004.940.0002.756.0002.184.000
53Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - đến điểm cuối đường QH4Đất TM-DV đô thị8.736.0004.940.0002.756.0002.184.000
54Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba đất nhà bà Kẹ - đi hết đường QH2 điểm cuối đường QH4Đất TM-DV đô thị8.736.0004.940.0002.756.0002.184.000
55Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - đến hết đất nhà ông Hiền ThắmĐất TM-DV đô thị8.736.0004.940.0002.756.0002.184.000
56Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Đường ngã ba Bưu Điện - đi bờ Sông BưởiĐất TM-DV đô thị8.736.0004.940.0002.756.0002.184.000
57Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp QL 12B từ đất nhà ông Khơ - đến hết đất nhà bà BảyĐất TM-DV đô thị8.736.0004.940.0002.756.0002.184.000
58Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Beo dọc theo đường QL 12B - đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản giáp ranh đất xã Vũ BìnhĐất TM-DV đô thị6.552.0003.640.0002.080.0001.560.000
59Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - đến điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh ThắngĐất TM-DV đô thị6.552.0003.640.0002.080.0001.560.000
60Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc SơnĐất TM-DV đô thị6.552.0003.640.0002.080.0001.560.000
61Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ đất đi qua Chợ Nghĩa (Đường tỉnh lộ 436) - đến đầu ngã ba đi nhà văn hóa phố Thống Nhất, đối diện đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa DânĐất TM-DV đô thị6.552.0003.640.0002.080.0001.560.000
62Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đường 436 ông Hiền Thắm - đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ)Đất TM-DV đô thị6.552.0003.640.0002.080.0001.560.000
63Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - đến hết Nhà Văn hóa phố Thống NhấtĐất TM-DV đô thị6.552.0003.640.0002.080.0001.560.000
64Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - đến ngã ba đường nhà ông LừngĐất TM-DV đô thị6.552.0003.640.0002.080.0001.560.000
65Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba phố Nghĩa Dân (nhà bà Chung) đường tỉnh lộ 436 đối diện - đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân đến đầu cầu Chum hết đất nhà ông DuyĐất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.040.000832.000
66Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc LậpĐất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.040.000832.000
67Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Huyện đội - đến nhà ông Bảy phố Hữu NghịĐất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.040.000832.000
68Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi - đến hết đất nhà ông MóngĐất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.040.000832.000
69Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà ChungĐất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.040.000832.000
70Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường phố Thống Nhất - đến nhà ông Nẩy ThìnĐất TM-DV đô thị2.080.0001.560.000832.000520.000
71Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Long Bích - đến nhà ông Thành LợiĐất TM-DV đô thị2.080.0001.560.000832.000520.000
72Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Trạm điện 35 KV - đến nhà văn hóa phố Tân GiangĐất TM-DV đô thị2.080.0001.560.000832.000520.000
73Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường Phố Tân Giang - đến hết đất sân bóng Long ViênĐất TM-DV đô thị2.080.0001.560.000832.000520.000
74Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đường đi cầu QH4 nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến hết đất nhà ông Phúc Nga, đến nhà ông Việt Mung, hết đất nhà Vinh Hoan cũĐất TM-DV đô thị2.080.0001.560.000832.000520.000
75Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà Bão Nga - đến nhà ông Diệp phố Tân GiangĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
76Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Mạnh Thủy - đến nhà ông Thắng TuyếnĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
77Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Hằng Hưng - đến hết đất nhà ông Thục XuânĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
78Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà ông Hùng (Cầu) - đến nhà ông Cầu ĐềnhĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
79Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp đất nhà ông Vinh Hoan cũ - đến nhà bà Biên ÍchĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
80Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Kiều - đến nhà Hảo ThúyĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
81Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Loan Thủy, - đến bà Thêu HiếnĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
82Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Từ Cầu Chum đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa DânĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
83Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Ngã ba đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Tâm Lợi - đến ngã ba đường đi nhà ông Bình HuyềnĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
84Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Đổng - đến nhà ông Toàn HàĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
85Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bác sĩ Hồng - đến hết đất nhà bà TànĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
86Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Nhàn - đến đường mở rộng khu đô thị mới thị trấn Vụ BảnĐất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
87Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đường vào cổng Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 huyện Lạc Sơn (06) -Đất TM-DV đô thị1.144.000605.000520.000410.000
88Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp điểm bán hàng Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Mạch Hiền rẽ vào đường khu đô thị phố Lốc MớiĐất TM-DV đô thị826.000429.000410.000169.000
89Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ) -Đất TM-DV đô thị826.000429.000410.000169.000
90Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy - đến hết đất nhà ông TìnhĐất TM-DV đô thị826.000429.000410.000169.000
91Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường còn lại - đến hết địa phận phố Côm giáp xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ)Đất TM-DV đô thị312.000189.000130.000104.000
92Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ) -Đất TM-DV đô thị312.000189.000130.000104.000
93Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL 12B từ đất nhà Bão Ngà tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - đến Cổng trào phố BeoĐất SX-KD đô thị7.670.0004.355.0002.418.0001.950.000
94Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Bưu điện huyện - đi qua Cầu và đường QH4 tiếp giáp đường QL 12B phố Mường VôiĐất SX-KD đô thị7.670.0004.355.0002.418.0001.950.000
95Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - đến điểm cuối đường QH4Đất SX-KD đô thị7.670.0004.355.0002.418.0001.950.000
96Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba đất nhà bà Kẹ - đi hết đường QH2 điểm cuối đường QH4Đất SX-KD đô thị7.670.0004.355.0002.418.0001.950.000
97Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - đến hết đất nhà ông Hiền ThắmĐất SX-KD đô thị7.670.0004.355.0002.418.0001.950.000
98Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Đường ngã ba Bưu Điện - đi bờ Sông BưởiĐất SX-KD đô thị7.670.0004.355.0002.418.0001.950.000
99Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp QL 12B từ đất nhà ông Khơ - đến hết đất nhà bà BảyĐất SX-KD đô thị7.670.0004.355.0002.418.0001.950.000
100Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Beo dọc theo đường QL 12B - đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản giáp ranh đất xã Vũ BìnhĐất SX-KD đô thị5.785.0003.250.0001.820.0001.365.000
101Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - đến điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh ThắngĐất SX-KD đô thị5.785.0003.250.0001.820.0001.365.000
102Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc SơnĐất SX-KD đô thị5.785.0003.250.0001.820.0001.365.000
103Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ đất đi qua Chợ Nghĩa (Đường tỉnh lộ 436) - đến đầu ngã ba đi nhà văn hóa phố Thống Nhất, đối diện đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa DânĐất SX-KD đô thị5.785.0003.250.0001.820.0001.365.000
104Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đường 436 ông Hiền Thắm - đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ)Đất SX-KD đô thị5.785.0003.250.0001.820.0001.365.000
105Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - đến hết Nhà Văn hóa phố Thống NhấtĐất SX-KD đô thị5.785.0003.250.0001.820.0001.365.000
106Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - đến ngã ba đường nhà ông LừngĐất SX-KD đô thị5.785.0003.250.0001.820.0001.365.000
107Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba phố Nghĩa Dân (nhà bà Chung) đường tỉnh lộ 436 đối diện - đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân đến đầu cầu Chum hết đất nhà ông DuyĐất SX-KD đô thị2.730.0001.820.000910.000728.000
108Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc LậpĐất SX-KD đô thị2.730.0001.820.000910.000728.000
109Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Huyện đội - đến nhà ông Bảy phố Hữu NghịĐất SX-KD đô thị2.730.0001.820.000910.000728.000
110Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi - đến hết đất nhà ông MóngĐất SX-KD đô thị2.730.0001.820.000910.000728.000
111Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà ChungĐất SX-KD đô thị2.730.0001.820.000910.000728.000
112Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường phố Thống Nhất - đến nhà ông Nẩy ThìnĐất SX-KD đô thị1.820.0001.365.000728.000455.000
113Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Long Bích - đến nhà ông Thành LợiĐất SX-KD đô thị1.820.0001.365.000728.000455.000
114Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Trạm điện 35 KV - đến nhà văn hóa phố Tân GiangĐất SX-KD đô thị1.820.0001.365.000728.000455.000
115Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường Phố Tân Giang - đến hết đất sân bóng Long ViênĐất SX-KD đô thị1.820.0001.365.000728.000455.000
116Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đường đi cầu QH4 nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến hết đất nhà ông Phúc Nga, đến nhà ông Việt Mung, hết đất nhà Vinh Hoan cũĐất SX-KD đô thị1.820.0001.365.000728.000455.000
117Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà Bão Nga - đến nhà ông Diệp phố Tân GiangĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
118Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Mạnh Thủy - đến nhà ông Thắng TuyếnĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
119Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Hằng Hưng - đến hết đất nhà ông Thục XuânĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
120Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà ông Hùng (Cầu) - đến nhà ông Cầu ĐềnhĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
121Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp đất nhà ông Vinh Hoan cũ - đến nhà bà Biên ÍchĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
122Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Kiều - đến nhà Hảo ThúyĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
123Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Loan Thủy, - đến bà Thêu HiếnĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
124Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Từ Cầu Chum đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa DânĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
125Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Ngã ba đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Tâm Lợi - đến ngã ba đường đi nhà ông Bình HuyềnĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
126Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Đổng - đến nhà ông Toàn HàĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
127Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bác sĩ Hồng - đến hết đất nhà bà TànĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
128Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Nhàn - đến đường mở rộng khu đô thị mới thị trấn Vụ BảnĐất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
129Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đường vào cổng Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 huyện Lạc Sơn (06) -Đất SX-KD đô thị1.001.000533.000455.000358.000
130Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp điểm bán hàng Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Mạch Hiền rẽ vào đường khu đô thị phố Lốc MớiĐất SX-KD đô thị728.000377.000358.000150.000
131Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ) -Đất SX-KD đô thị728.000377.000358.000150.000
132Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy - đến hết đất nhà ông TìnhĐất SX-KD đô thị728.000377.000358.000150.000
133Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường còn lại - đến hết địa phận phố Côm giáp xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ)Đất SX-KD đô thị273.000169.000111.00091.000
134Huyện Lạc SơnĐường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ) -Đất SX-KD đô thị273.000169.000111.00091.000
135Huyện Lạc SơnXã Quyết Thắng Khu vực 1 -Đất ở nông thôn960.000408.000264.000156.000
136Huyện Lạc SơnXã Quyết Thắng Khu vực 2 -Đất ở nông thôn480.000312.000180.000120.000
137Huyện Lạc SơnXã Quyết Thắng Khu vực 3 -Đất ở nông thôn360.000216.000144.000108.000
138Huyện Lạc SơnXã Quyết Thắng Khu vực 4 -Đất ở nông thôn300.000168.000132.00096.000
139Huyện Lạc SơnXã Quyết Thắng Khu vực 5 -Đất ở nông thôn192.000150.000114.00078.000
140Huyện Lạc SơnXã Quyết Thắng Khu vực 6 -Đất ở nông thôn144.000102.00090.00072.000
141Huyện Lạc SơnXã Vũ Bình Khu vực 1 -Đất ở nông thôn4.200.0002.400.0001.200.000600.000
142Huyện Lạc SơnXã Vũ Bình Khu vực 2 -Đất ở nông thôn3.000.0001.800.000840.000420.000
143Huyện Lạc SơnXã Vũ Bình Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.800.0001.020.000540.000240.000
144Huyện Lạc SơnXã Vũ Bình Khu vực 4 -Đất ở nông thôn1.200.000840.000420.000180.000
145Huyện Lạc SơnXã Vũ Bình Khu vực 5 -Đất ở nông thôn600.000420.000240.000120.000
146Huyện Lạc SơnXã Vũ Bình Khu vực 6 -Đất ở nông thôn420.000300.000180.000102.000
147Huyện Lạc SơnXã Vũ Bình Khu vực 7 -Đất ở nông thôn240.000180.000120.00090.000
148Huyện Lạc SơnXã Ân Nghĩa Khu vực 1 -Đất ở nông thôn4.200.0001.572.000912.000396.000
149Huyện Lạc SơnXã Ân Nghĩa Khu vực 2 -Đất ở nông thôn2.628.0001.092.000648.000264.000
150Huyện Lạc SơnXã Ân Nghĩa Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.320.000444.000300.000156.000
151Huyện Lạc SơnXã Ân Nghĩa Khu vực 4 -Đất ở nông thôn876.000288.000216.000120.000
152Huyện Lạc SơnXã Ân Nghĩa Khu vực 5 -Đất ở nông thôn360.000216.000144.00096.000
153Huyện Lạc SơnXã Bình Hẻm Khu vực 1 -Đất ở nông thôn480.000300.000269.000252.000
154Huyện Lạc SơnXã Bình Hẻm Khu vực 2 -Đất ở nông thôn264.000216.000144.000102.000
155Huyện Lạc SơnXã Bình Hẻm Khu vực 3 -Đất ở nông thôn156.000114.00090.00072.000
156Huyện Lạc SơnXã Bình Hẻm Khu vực 4 -Đất ở nông thôn150.000110.00085.00070.000
157Huyện Lạc SơnXã Chí Đạo Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.800.000768.000456.000300.000
158Huyện Lạc SơnXã Chí Đạo Khu vực 2 -Đất ở nông thôn840.000456.000240.000120.000
159Huyện Lạc SơnXã Chí Đạo Khu vực 3 -Đất ở nông thôn420.000276.000120.000108.000
160Huyện Lạc SơnXã Chí Đạo Khu vực 4 -Đất ở nông thôn312.000216.000108.000102.000
161Huyện Lạc SơnXã Chí Đạo Khu vực 5 -Đất ở nông thôn204.000120.000102.00090.000
162Huyện Lạc SơnXã Định Cư Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.800.000768.000456.000300.000
163Huyện Lạc SơnXã Định Cư Khu vực 2 -Đất ở nông thôn840.000456.000276.000120.000
164Huyện Lạc SơnXã Định Cư Khu vực 3 -Đất ở nông thôn420.000276.000120.000108.000
165Huyện Lạc SơnXã Định Cư Khu vực 4 -Đất ở nông thôn312.000216.000108.000102.000
166Huyện Lạc SơnXã Định Cư Khu vực 5 -Đất ở nông thôn204.000120.000102.00090.000
167Huyện Lạc SơnXã Hương Nhượng Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.160.000960.000360.000192.000
168Huyện Lạc SơnXã Hương Nhượng Khu vực 2 -Đất ở nông thôn864.000288.000132.000114.000
169Huyện Lạc SơnXã Hương Nhượng Khu vực 3 -Đất ở nông thôn432.000180.000114.000108.000
170Huyện Lạc SơnXã Hương Nhượng Khu vực 4 -Đất ở nông thôn240.000156.000108.00096.000
171Huyện Lạc SơnXã Hương Nhượng Khu vực 5 -Đất ở nông thôn168.000120.00096.00078.000
172Huyện Lạc SơnXã Miền Đồi Khu vực 1 -Đất ở nông thôn240.000180.000144.000120.000
173Huyện Lạc SơnXã Miền Đồi Khu vực 2 -Đất ở nông thôn216.000156.000120.000108.000
174Huyện Lạc SơnXã Miền Đồi Khu vực 3 -Đất ở nông thôn180.000144.000108.000102.000
175Huyện Lạc SơnXã Miền Đồi Khu vực 4 -Đất ở nông thôn168.000120.000102.00084.000
176Huyện Lạc SơnXã Miền Đồi Khu vực 5 -Đất ở nông thôn144.000108.00084.00072.000
177Huyện Lạc SơnXã Mỹ Thành Khu vực 1 -Đất ở nông thôn960.000480.000204.000168.000
178Huyện Lạc SơnXã Mỹ Thành Khu vực 2 -Đất ở nông thôn456.000150.000114.000108.000
179Huyện Lạc SơnXã Mỹ Thành Khu vực 3 -Đất ở nông thôn300.000114.000108.000102.000
180Huyện Lạc SơnXã Mỹ Thành Khu vực 4 -Đất ở nông thôn228.000102.00096.00090.000
181Huyện Lạc SơnXã Mỹ Thành Khu vực 5 -Đất ở nông thôn144.00096.00090.00084.000
182Huyện Lạc SơnXã Ngọc Lâu Khu vực 1 -Đất ở nông thôn240.000180.000144.000120.000
183Huyện Lạc SơnXã Ngọc Lâu Khu vực 2 -Đất ở nông thôn216.000156.000120.000108.000
184Huyện Lạc SơnXã Ngọc Lâu Khu vực 3 -Đất ở nông thôn180.000144.000108.000102.000
185Huyện Lạc SơnXã Ngọc Lâu Khu vực 4 -Đất ở nông thôn168.000120.000102.00084.000
186Huyện Lạc SơnXã Ngọc Lâu Khu vực 5 -Đất ở nông thôn144.000108.00084.00072.000
187Huyện Lạc SơnXã Ngọc Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn960.000408.000240.000156.000
188Huyện Lạc SơnXã Ngọc Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn480.000300.000156.000108.000
189Huyện Lạc SơnXã Ngọc Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn300.000156.000108.00096.000
190Huyện Lạc SơnXã Ngọc Sơn Khu vực 4 -Đất ở nông thôn180.000144.00096.00090.000
191Huyện Lạc SơnXã Ngọc Sơn Khu vực 5 -Đất ở nông thôn144.000102.00090.00072.000
192Huyện Lạc SơnXã Nhân Nghĩa Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.880.0001.080.000636.000276.000
193Huyện Lạc SơnXã Nhân Nghĩa Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.680.000696.000420.000264.000
194Huyện Lạc SơnXã Nhân Nghĩa Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.320.000444.000300.000240.000
195Huyện Lạc SơnXã Nhân Nghĩa Khu vực 4 -Đất ở nông thôn876.000288.000216.000120.000
196Huyện Lạc SơnXã Nhân Nghĩa Khu vực 5 -Đất ở nông thôn360.000216.000144.00090.000
197Huyện Lạc SơnXã Quý Hòa Khu vực 1 -Đất ở nông thôn420.000216.000156.000144.000
198Huyện Lạc SơnXã Quý Hòa Khu vực 2 -Đất ở nông thôn264.000168.000120.00096.000
199Huyện Lạc SơnXã Quý Hòa Khu vực 3 -Đất ở nông thôn216.000156.00096.00090.000
200Huyện Lạc SơnXã Quý Hòa Khu vực 4 -Đất ở nông thôn144.000102.00090.00072.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (930 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.