Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình theo Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình;
– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021);
– Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm
– Đất trồng lúa:
+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.
+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.
– Đất trồng cây hàng năm khác:
+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.
+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:
– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.
– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.
3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực đô thị
+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;
+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;
+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;
+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;
+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường phố.
– Khu vực, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Lạc Sơn).
+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;
+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;
+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;
+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;
+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.
3.2. Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL 12B từ đất nhà Bão Ngà tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - đến Cổng trào phố Beo | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.200.000 | 3.450.000 | 2.730.000 |
| 2 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Bưu điện huyện - đi qua Cầu và đường QH4 tiếp giáp đường QL 12B phố Mường Vôi | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.200.000 | 3.450.000 | 2.730.000 |
| 3 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - đến điểm cuối đường QH4 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.200.000 | 3.450.000 | 2.730.000 |
| 4 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba đất nhà bà Kẹ - đi hết đường QH2 điểm cuối đường QH4 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.200.000 | 3.450.000 | 2.730.000 |
| 5 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - đến hết đất nhà ông Hiền Thắm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.200.000 | 3.450.000 | 2.730.000 |
| 6 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Đường ngã ba Bưu Điện - đi bờ Sông Bưởi | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.200.000 | 3.450.000 | 2.730.000 |
| 7 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp QL 12B từ đất nhà ông Khơ - đến hết đất nhà bà Bảy | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.200.000 | 3.450.000 | 2.730.000 |
| 8 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Beo dọc theo đường QL 12B - đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản giáp ranh đất xã Vũ Bình | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| 9 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - đến điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| 10 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| 11 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ đất đi qua Chợ Nghĩa (Đường tỉnh lộ 436) - đến đầu ngã ba đi nhà văn hóa phố Thống Nhất, đối diện đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| 12 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đường 436 ông Hiền Thắm - đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ) | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| 13 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| 14 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - đến ngã ba đường nhà ông Lừng | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| 15 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba phố Nghĩa Dân (nhà bà Chung) đường tỉnh lộ 436 đối diện - đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân đến đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 |
| 16 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 |
| 17 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Huyện đội - đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 |
| 18 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi - đến hết đất nhà ông Móng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 |
| 19 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 |
| 20 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường phố Thống Nhất - đến nhà ông Nẩy Thìn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.040.000 | 650.000 |
| 21 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Long Bích - đến nhà ông Thành Lợi | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.040.000 | 650.000 |
| 22 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Trạm điện 35 KV - đến nhà văn hóa phố Tân Giang | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.040.000 | 650.000 |
| 23 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường Phố Tân Giang - đến hết đất sân bóng Long Viên | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.040.000 | 650.000 |
| 24 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đường đi cầu QH4 nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến hết đất nhà ông Phúc Nga, đến nhà ông Việt Mung, hết đất nhà Vinh Hoan cũ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.040.000 | 650.000 |
| 25 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà Bão Nga - đến nhà ông Diệp phố Tân Giang | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 26 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Mạnh Thủy - đến nhà ông Thắng Tuyến | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 27 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Hằng Hưng - đến hết đất nhà ông Thục Xuân | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 28 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà ông Hùng (Cầu) - đến nhà ông Cầu Đềnh | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 29 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp đất nhà ông Vinh Hoan cũ - đến nhà bà Biên Ích | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 30 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Kiều - đến nhà Hảo Thúy | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 31 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Loan Thủy, - đến bà Thêu Hiến | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 32 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Từ Cầu Chum đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 33 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Ngã ba đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Tâm Lợi - đến ngã ba đường đi nhà ông Bình Huyền | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 34 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Đổng - đến nhà ông Toàn Hà | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 35 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bác sĩ Hồng - đến hết đất nhà bà Tàn | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 36 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Nhàn - đến đường mở rộng khu đô thị mới thị trấn Vụ Bản | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 37 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đường vào cổng Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 huyện Lạc Sơn (06) - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 754.000 | 650.000 | 507.000 |
| 38 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp điểm bán hàng Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Mạch Hiền rẽ vào đường khu đô thị phố Lốc Mới | Đất ở đô thị | 1.030.000 | 540.000 | 510.000 | 210.000 |
| 39 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ) - | Đất ở đô thị | 1.030.000 | 540.000 | 510.000 | 210.000 |
| 40 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy - đến hết đất nhà ông Tình | Đất ở đô thị | 1.030.000 | 540.000 | 510.000 | 210.000 |
| 41 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường còn lại - đến hết địa phận phố Côm giáp xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ) | Đất ở đô thị | 400.000 | 250.000 | 160.000 | 130.000 |
| 42 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 250.000 | 160.000 | 130.000 |
| 43 | Huyện Lạc Sơn | Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi - Thị trấn Vụ Bản Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Lạc Sơn | Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi - Thị trấn Vụ Bản Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Lạc Sơn | Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi - Thị trấn Vụ Bản Các thửa có mặt tiếp giáp Đường nhánh còn lại - | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Lạc Sơn | Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5m) - | Đất ở đô thị | 12.909.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Lạc Sơn | Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5m) - | Đất ở đô thị | 13.333.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Lạc Sơn | Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13m) - | Đất ở đô thị | 7.529.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Lạc Sơn | Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m) - | Đất ở đô thị | 9.813.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Lạc Sơn | Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13m) - | Đất ở đô thị | 7.794.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL 12B từ đất nhà Bão Ngà tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - đến Cổng trào phố Beo | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.940.000 | 2.756.000 | 2.184.000 |
| 52 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Bưu điện huyện - đi qua Cầu và đường QH4 tiếp giáp đường QL 12B phố Mường Vôi | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.940.000 | 2.756.000 | 2.184.000 |
| 53 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - đến điểm cuối đường QH4 | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.940.000 | 2.756.000 | 2.184.000 |
| 54 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba đất nhà bà Kẹ - đi hết đường QH2 điểm cuối đường QH4 | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.940.000 | 2.756.000 | 2.184.000 |
| 55 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - đến hết đất nhà ông Hiền Thắm | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.940.000 | 2.756.000 | 2.184.000 |
| 56 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Đường ngã ba Bưu Điện - đi bờ Sông Bưởi | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.940.000 | 2.756.000 | 2.184.000 |
| 57 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp QL 12B từ đất nhà ông Khơ - đến hết đất nhà bà Bảy | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.940.000 | 2.756.000 | 2.184.000 |
| 58 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Beo dọc theo đường QL 12B - đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản giáp ranh đất xã Vũ Bình | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 59 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - đến điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 60 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 61 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ đất đi qua Chợ Nghĩa (Đường tỉnh lộ 436) - đến đầu ngã ba đi nhà văn hóa phố Thống Nhất, đối diện đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 62 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đường 436 ông Hiền Thắm - đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 63 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 64 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - đến ngã ba đường nhà ông Lừng | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| 65 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba phố Nghĩa Dân (nhà bà Chung) đường tỉnh lộ 436 đối diện - đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân đến đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| 66 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| 67 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Huyện đội - đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| 68 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi - đến hết đất nhà ông Móng | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| 69 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| 70 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường phố Thống Nhất - đến nhà ông Nẩy Thìn | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.560.000 | 832.000 | 520.000 |
| 71 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Long Bích - đến nhà ông Thành Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.560.000 | 832.000 | 520.000 |
| 72 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Trạm điện 35 KV - đến nhà văn hóa phố Tân Giang | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.560.000 | 832.000 | 520.000 |
| 73 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường Phố Tân Giang - đến hết đất sân bóng Long Viên | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.560.000 | 832.000 | 520.000 |
| 74 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đường đi cầu QH4 nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến hết đất nhà ông Phúc Nga, đến nhà ông Việt Mung, hết đất nhà Vinh Hoan cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.560.000 | 832.000 | 520.000 |
| 75 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà Bão Nga - đến nhà ông Diệp phố Tân Giang | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 76 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Mạnh Thủy - đến nhà ông Thắng Tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 77 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Hằng Hưng - đến hết đất nhà ông Thục Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 78 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà ông Hùng (Cầu) - đến nhà ông Cầu Đềnh | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 79 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp đất nhà ông Vinh Hoan cũ - đến nhà bà Biên Ích | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 80 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Kiều - đến nhà Hảo Thúy | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 81 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Loan Thủy, - đến bà Thêu Hiến | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 82 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Từ Cầu Chum đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 83 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Ngã ba đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Tâm Lợi - đến ngã ba đường đi nhà ông Bình Huyền | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 84 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Đổng - đến nhà ông Toàn Hà | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 85 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bác sĩ Hồng - đến hết đất nhà bà Tàn | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 86 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Nhàn - đến đường mở rộng khu đô thị mới thị trấn Vụ Bản | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 87 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đường vào cổng Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 huyện Lạc Sơn (06) - | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 605.000 | 520.000 | 410.000 |
| 88 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp điểm bán hàng Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Mạch Hiền rẽ vào đường khu đô thị phố Lốc Mới | Đất TM-DV đô thị | 826.000 | 429.000 | 410.000 | 169.000 |
| 89 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 826.000 | 429.000 | 410.000 | 169.000 |
| 90 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy - đến hết đất nhà ông Tình | Đất TM-DV đô thị | 826.000 | 429.000 | 410.000 | 169.000 |
| 91 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường còn lại - đến hết địa phận phố Côm giáp xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ) | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 189.000 | 130.000 | 104.000 |
| 92 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 189.000 | 130.000 | 104.000 |
| 93 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL 12B từ đất nhà Bão Ngà tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - đến Cổng trào phố Beo | Đất SX-KD đô thị | 7.670.000 | 4.355.000 | 2.418.000 | 1.950.000 |
| 94 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Bưu điện huyện - đi qua Cầu và đường QH4 tiếp giáp đường QL 12B phố Mường Vôi | Đất SX-KD đô thị | 7.670.000 | 4.355.000 | 2.418.000 | 1.950.000 |
| 95 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - đến điểm cuối đường QH4 | Đất SX-KD đô thị | 7.670.000 | 4.355.000 | 2.418.000 | 1.950.000 |
| 96 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba đất nhà bà Kẹ - đi hết đường QH2 điểm cuối đường QH4 | Đất SX-KD đô thị | 7.670.000 | 4.355.000 | 2.418.000 | 1.950.000 |
| 97 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - đến hết đất nhà ông Hiền Thắm | Đất SX-KD đô thị | 7.670.000 | 4.355.000 | 2.418.000 | 1.950.000 |
| 98 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Đường ngã ba Bưu Điện - đi bờ Sông Bưởi | Đất SX-KD đô thị | 7.670.000 | 4.355.000 | 2.418.000 | 1.950.000 |
| 99 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp QL 12B từ đất nhà ông Khơ - đến hết đất nhà bà Bảy | Đất SX-KD đô thị | 7.670.000 | 4.355.000 | 2.418.000 | 1.950.000 |
| 100 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Beo dọc theo đường QL 12B - đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản giáp ranh đất xã Vũ Bình | Đất SX-KD đô thị | 5.785.000 | 3.250.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| 101 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - đến điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng | Đất SX-KD đô thị | 5.785.000 | 3.250.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| 102 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 5.785.000 | 3.250.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| 103 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ đất đi qua Chợ Nghĩa (Đường tỉnh lộ 436) - đến đầu ngã ba đi nhà văn hóa phố Thống Nhất, đối diện đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân | Đất SX-KD đô thị | 5.785.000 | 3.250.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| 104 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đường 436 ông Hiền Thắm - đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ) | Đất SX-KD đô thị | 5.785.000 | 3.250.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| 105 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 5.785.000 | 3.250.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| 106 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - đến ngã ba đường nhà ông Lừng | Đất SX-KD đô thị | 5.785.000 | 3.250.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| 107 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba phố Nghĩa Dân (nhà bà Chung) đường tỉnh lộ 436 đối diện - đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân đến đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 | 728.000 |
| 108 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 | 728.000 |
| 109 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Huyện đội - đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 | 728.000 |
| 110 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi - đến hết đất nhà ông Móng | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 | 728.000 |
| 111 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 | 728.000 |
| 112 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường phố Thống Nhất - đến nhà ông Nẩy Thìn | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.365.000 | 728.000 | 455.000 |
| 113 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Long Bích - đến nhà ông Thành Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.365.000 | 728.000 | 455.000 |
| 114 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Trạm điện 35 KV - đến nhà văn hóa phố Tân Giang | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.365.000 | 728.000 | 455.000 |
| 115 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường Phố Tân Giang - đến hết đất sân bóng Long Viên | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.365.000 | 728.000 | 455.000 |
| 116 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đường đi cầu QH4 nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến hết đất nhà ông Phúc Nga, đến nhà ông Việt Mung, hết đất nhà Vinh Hoan cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.365.000 | 728.000 | 455.000 |
| 117 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà Bão Nga - đến nhà ông Diệp phố Tân Giang | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 118 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Mạnh Thủy - đến nhà ông Thắng Tuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 119 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Hằng Hưng - đến hết đất nhà ông Thục Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 120 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà ông Hùng (Cầu) - đến nhà ông Cầu Đềnh | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 121 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Tiếp giáp đất nhà ông Vinh Hoan cũ - đến nhà bà Biên Ích | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 122 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Kiều - đến nhà Hảo Thúy | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 123 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Loan Thủy, - đến bà Thêu Hiến | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 124 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Từ Cầu Chum đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 125 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Ngã ba đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Tâm Lợi - đến ngã ba đường đi nhà ông Bình Huyền | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 126 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Đổng - đến nhà ông Toàn Hà | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 127 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bác sĩ Hồng - đến hết đất nhà bà Tàn | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 128 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Nhàn - đến đường mở rộng khu đô thị mới thị trấn Vụ Bản | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 129 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Đường vào cổng Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 huyện Lạc Sơn (06) - | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 533.000 | 455.000 | 358.000 |
| 130 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường từ điểm tiếp giáp điểm bán hàng Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Mạch Hiền rẽ vào đường khu đô thị phố Lốc Mới | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 377.000 | 358.000 | 150.000 |
| 131 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 377.000 | 358.000 | 150.000 |
| 132 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy - đến hết đất nhà ông Tình | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 377.000 | 358.000 | 150.000 |
| 133 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường còn lại - đến hết địa phận phố Côm giáp xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ) | Đất SX-KD đô thị | 273.000 | 169.000 | 111.000 | 91.000 |
| 134 | Huyện Lạc Sơn | Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 273.000 | 169.000 | 111.000 | 91.000 |
| 135 | Huyện Lạc Sơn | Xã Quyết Thắng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 408.000 | 264.000 | 156.000 |
| 136 | Huyện Lạc Sơn | Xã Quyết Thắng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 312.000 | 180.000 | 120.000 |
| 137 | Huyện Lạc Sơn | Xã Quyết Thắng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| 138 | Huyện Lạc Sơn | Xã Quyết Thắng Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 168.000 | 132.000 | 96.000 |
| 139 | Huyện Lạc Sơn | Xã Quyết Thắng Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 150.000 | 114.000 | 78.000 |
| 140 | Huyện Lạc Sơn | Xã Quyết Thắng Khu vực 6 - | Đất ở nông thôn | 144.000 | 102.000 | 90.000 | 72.000 |
| 141 | Huyện Lạc Sơn | Xã Vũ Bình Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 142 | Huyện Lạc Sơn | Xã Vũ Bình Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 840.000 | 420.000 |
| 143 | Huyện Lạc Sơn | Xã Vũ Bình Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.020.000 | 540.000 | 240.000 |
| 144 | Huyện Lạc Sơn | Xã Vũ Bình Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | 180.000 |
| 145 | Huyện Lạc Sơn | Xã Vũ Bình Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 120.000 |
| 146 | Huyện Lạc Sơn | Xã Vũ Bình Khu vực 6 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 180.000 | 102.000 |
| 147 | Huyện Lạc Sơn | Xã Vũ Bình Khu vực 7 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| 148 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ân Nghĩa Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.572.000 | 912.000 | 396.000 |
| 149 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ân Nghĩa Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 2.628.000 | 1.092.000 | 648.000 | 264.000 |
| 150 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ân Nghĩa Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 444.000 | 300.000 | 156.000 |
| 151 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ân Nghĩa Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 876.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| 152 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ân Nghĩa Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 96.000 |
| 153 | Huyện Lạc Sơn | Xã Bình Hẻm Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 269.000 | 252.000 |
| 154 | Huyện Lạc Sơn | Xã Bình Hẻm Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 216.000 | 144.000 | 102.000 |
| 155 | Huyện Lạc Sơn | Xã Bình Hẻm Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| 156 | Huyện Lạc Sơn | Xã Bình Hẻm Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 85.000 | 70.000 |
| 157 | Huyện Lạc Sơn | Xã Chí Đạo Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 768.000 | 456.000 | 300.000 |
| 158 | Huyện Lạc Sơn | Xã Chí Đạo Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 456.000 | 240.000 | 120.000 |
| 159 | Huyện Lạc Sơn | Xã Chí Đạo Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 276.000 | 120.000 | 108.000 |
| 160 | Huyện Lạc Sơn | Xã Chí Đạo Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 216.000 | 108.000 | 102.000 |
| 161 | Huyện Lạc Sơn | Xã Chí Đạo Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 204.000 | 120.000 | 102.000 | 90.000 |
| 162 | Huyện Lạc Sơn | Xã Định Cư Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 768.000 | 456.000 | 300.000 |
| 163 | Huyện Lạc Sơn | Xã Định Cư Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 456.000 | 276.000 | 120.000 |
| 164 | Huyện Lạc Sơn | Xã Định Cư Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 276.000 | 120.000 | 108.000 |
| 165 | Huyện Lạc Sơn | Xã Định Cư Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 216.000 | 108.000 | 102.000 |
| 166 | Huyện Lạc Sơn | Xã Định Cư Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 204.000 | 120.000 | 102.000 | 90.000 |
| 167 | Huyện Lạc Sơn | Xã Hương Nhượng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 960.000 | 360.000 | 192.000 |
| 168 | Huyện Lạc Sơn | Xã Hương Nhượng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 864.000 | 288.000 | 132.000 | 114.000 |
| 169 | Huyện Lạc Sơn | Xã Hương Nhượng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 180.000 | 114.000 | 108.000 |
| 170 | Huyện Lạc Sơn | Xã Hương Nhượng Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 156.000 | 108.000 | 96.000 |
| 171 | Huyện Lạc Sơn | Xã Hương Nhượng Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 168.000 | 120.000 | 96.000 | 78.000 |
| 172 | Huyện Lạc Sơn | Xã Miền Đồi Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| 173 | Huyện Lạc Sơn | Xã Miền Đồi Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 216.000 | 156.000 | 120.000 | 108.000 |
| 174 | Huyện Lạc Sơn | Xã Miền Đồi Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 102.000 |
| 175 | Huyện Lạc Sơn | Xã Miền Đồi Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 168.000 | 120.000 | 102.000 | 84.000 |
| 176 | Huyện Lạc Sơn | Xã Miền Đồi Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 144.000 | 108.000 | 84.000 | 72.000 |
| 177 | Huyện Lạc Sơn | Xã Mỹ Thành Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 204.000 | 168.000 |
| 178 | Huyện Lạc Sơn | Xã Mỹ Thành Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 456.000 | 150.000 | 114.000 | 108.000 |
| 179 | Huyện Lạc Sơn | Xã Mỹ Thành Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 114.000 | 108.000 | 102.000 |
| 180 | Huyện Lạc Sơn | Xã Mỹ Thành Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 228.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| 181 | Huyện Lạc Sơn | Xã Mỹ Thành Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 144.000 | 96.000 | 90.000 | 84.000 |
| 182 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ngọc Lâu Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| 183 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ngọc Lâu Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 216.000 | 156.000 | 120.000 | 108.000 |
| 184 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ngọc Lâu Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 102.000 |
| 185 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ngọc Lâu Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 168.000 | 120.000 | 102.000 | 84.000 |
| 186 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ngọc Lâu Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 144.000 | 108.000 | 84.000 | 72.000 |
| 187 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ngọc Sơn Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 408.000 | 240.000 | 156.000 |
| 188 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ngọc Sơn Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 156.000 | 108.000 |
| 189 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ngọc Sơn Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 156.000 | 108.000 | 96.000 |
| 190 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ngọc Sơn Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 96.000 | 90.000 |
| 191 | Huyện Lạc Sơn | Xã Ngọc Sơn Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 144.000 | 102.000 | 90.000 | 72.000 |
| 192 | Huyện Lạc Sơn | Xã Nhân Nghĩa Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.080.000 | 636.000 | 276.000 |
| 193 | Huyện Lạc Sơn | Xã Nhân Nghĩa Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 696.000 | 420.000 | 264.000 |
| 194 | Huyện Lạc Sơn | Xã Nhân Nghĩa Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 444.000 | 300.000 | 240.000 |
| 195 | Huyện Lạc Sơn | Xã Nhân Nghĩa Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 876.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| 196 | Huyện Lạc Sơn | Xã Nhân Nghĩa Khu vực 5 - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 90.000 |
| 197 | Huyện Lạc Sơn | Xã Quý Hòa Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 216.000 | 156.000 | 144.000 |
| 198 | Huyện Lạc Sơn | Xã Quý Hòa Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 168.000 | 120.000 | 96.000 |
| 199 | Huyện Lạc Sơn | Xã Quý Hòa Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 216.000 | 156.000 | 96.000 | 90.000 |
| 200 | Huyện Lạc Sơn | Xã Quý Hòa Khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 144.000 | 102.000 | 90.000 | 72.000 |



