• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Kỳ SơnĐường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn35.000---
2Huyện Kỳ SơnĐường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn39.000---
3Huyện Kỳ SơnĐường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn70.000---
4Huyện Kỳ SơnĐường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
5Huyện Kỳ SơnĐường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
6Huyện Kỳ SơnĐường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn100.000---
7Huyện Kỳ SơnĐường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
8Huyện Kỳ SơnĐường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
9Huyện Kỳ SơnĐường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn100.000---
10Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn35.000---
11Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn39.000---
12Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn70.000---
13Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31, Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
14Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31, Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
15Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31, Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn100.000---
16Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn35.000---
17Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn39.000---
18Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn70.000---
19Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: 26, 20, 23, 2, 3) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
20Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: 26, 20, 23, 2, 3) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
21Huyện Kỳ SơnĐường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: 26, 20, 23, 2, 3) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn100.000---
22Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn40.000---
23Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn44.000---
24Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn80.000---
25Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: 115, 116, 117, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 19, 23, 24, 38, Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn65.000---
26Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: 115, 116, 117, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 19, 23, 24, 38, Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn72.000---
27Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: 115, 116, 117, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 19, 23, 24, 38, Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn130.000---
28Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn35.000---
29Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn39.000---
30Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn70.000---
31Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 12, thửa: 41, 30, 20, 28, 27, 26, 18) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
32Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 12, thửa: 41, 30, 20, 28, 27, 26, 18) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
33Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 12, thửa: 41, 30, 20, 28, 27, 26, 18) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn100.000---
34Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11, thửa: 71, 107, 109, 90, 92) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
35Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11, thửa: 71, 107, 109, 90, 92) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
36Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11, thửa: 71, 107, 109, 90, 92) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn100.000---
37Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn35.000---
38Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn39.000---
39Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn70.000---
40Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 12, thửa: 33, 32, 14, 35, 24, 6) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
41Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 12, thửa: 33, 32, 14, 35, 24, 6) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
42Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 12, thửa: 33, 32, 14, 35, 24, 6) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn100.000---
43Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11, thửa: 95, 110, 111, 100, 10183, 81, 60, 40) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
44Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11, thửa: 95, 110, 111, 100, 10183, 81, 60, 40) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
45Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11, thửa: 95, 110, 111, 100, 10183, 81, 60, 40) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bảnĐất ở nông thôn100.000---
46Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 14, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
47Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 14, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
48Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 14, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn100.000---
49Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 13, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn150.000---
50Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 13, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn165.000---
51Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 13, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn300.000---
52Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
53Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
54Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn100.000---
55Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn150.000---
56Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn165.000---
57Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn300.000---
58Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
59Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
60Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn100.000---
61Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn150.000---
62Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn165.000---
63Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn300.000---
64Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
65Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
66Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn100.000---
67Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn150.000---
68Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn165.000---
69Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn300.000---
70Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn35.000---
71Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn39.000---
72Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn70.000---
73Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn50.000---
74Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn55.000---
75Huyện Kỳ SơnĐường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn100.000---
76Huyện Kỳ SơnĐường làng - Bản Cánh (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn250.000---
77Huyện Kỳ SơnĐường làng - Bản Cánh (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn275.000---
78Huyện Kỳ SơnĐường làng - Bản Cánh (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn500.000---
79Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên - Khu vực nhà Lữ Thị XuyênĐất SX-KD nông thôn500.000---
80Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên - Khu vực nhà Lữ Thị XuyênĐất TM-DV nông thôn550.000---
81Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên - Khu vực nhà Lữ Thị XuyênĐất ở nông thôn1.000.000---
82Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thị Nguyệt - Nhà Lê Thị Bún MyĐất SX-KD nông thôn500.000---
83Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thị Nguyệt - Nhà Lê Thị Bún MyĐất TM-DV nông thôn550.000---
84Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thị Nguyệt - Nhà Lê Thị Bún MyĐất ở nông thôn1.000.000---
85Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà La Sỹ Thuận - Nhà Kha Văn ThanhĐất SX-KD nông thôn500.000---
86Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà La Sỹ Thuận - Nhà Kha Văn ThanhĐất TM-DV nông thôn550.000---
87Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà La Sỹ Thuận - Nhà Kha Văn ThanhĐất ở nông thôn1.000.000---
88Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 101, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn100.000---
89Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 101, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn110.000---
90Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 101, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn200.000---
91Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 10, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn100.000---
92Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 10, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn110.000---
93Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 10, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn200.000---
94Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Cụt Văn Sơ - Nhà La Văn LợiĐất SX-KD nông thôn250.000---
95Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Cụt Văn Sơ - Nhà La Văn LợiĐất TM-DV nông thôn275.000---
96Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Cụt Văn Sơ - Nhà La Văn LợiĐất ở nông thôn500.000---
97Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Văn In - Nhà Lữ Văn MăngĐất SX-KD nông thôn250.000---
98Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Văn In - Nhà Lữ Văn MăngĐất TM-DV nông thôn275.000---
99Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Văn In - Nhà Lữ Văn MăngĐất ở nông thôn500.000---
100Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Lữ Văn Xung - Lữ Văn NhiĐất SX-KD nông thôn250.000---
101Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Lữ Văn Xung - Lữ Văn NhiĐất TM-DV nông thôn275.000---
102Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Lữ Văn Xung - Lữ Văn NhiĐất ở nông thôn500.000---
103Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 1, 3, 5, 7, 2, 10, 11, 12, 13, 15, 32, 33, 34, 37, 38, 53, Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất SX-KD nông thôn600.000---
104Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 1, 3, 5, 7, 2, 10, 11, 12, 13, 15, 32, 33, 34, 37, 38, 53, Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất TM-DV nông thôn660.000---
105Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 1, 3, 5, 7, 2, 10, 11, 12, 13, 15, 32, 33, 34, 37, 38, 53, Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất ở nông thôn1.200.000---
106Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17; 18; 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn400.000---
107Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17; 18; 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn440.000---
108Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17; 18; 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn800.000---
109Huyện Kỳ SơnĐường vào nhà Văn Hóa - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 23, 24, 45, 46, 21, 48, 188, 189, 67, 70, 68, 63, 66, Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất SX-KD nông thôn600.000---
110Huyện Kỳ SơnĐường vào nhà Văn Hóa - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 23, 24, 45, 46, 21, 48, 188, 189, 67, 70, 68, 63, 66, Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất TM-DV nông thôn660.000---
111Huyện Kỳ SơnĐường vào nhà Văn Hóa - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 23, 24, 45, 46, 21, 48, 188, 189, 67, 70, 68, 63, 66, Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất ở nông thôn1.200.000---
112Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất SX-KD nông thôn600.000---
113Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất TM-DV nông thôn660.000---
114Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất ở nông thôn1.200.000---
115Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 18, thửa: 55, 56, 57, 58, 6, 7, 17, 18, 16, 26, 28, 39, 59, 50, 49, 4 Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất SX-KD nông thôn600.000---
116Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 18, thửa: 55, 56, 57, 58, 6, 7, 17, 18, 16, 26, 28, 39, 59, 50, 49, 4 Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất TM-DV nông thôn660.000---
117Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 18, thửa: 55, 56, 57, 58, 6, 7, 17, 18, 16, 26, 28, 39, 59, 50, 49, 4 Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất ở nông thôn1.200.000---
118Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20; 18, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả Bản - Cả BảnĐất SX-KD nông thôn250.000---
119Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20; 18, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả Bản - Cả BảnĐất TM-DV nông thôn275.000---
120Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20; 18, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả Bản - Cả BảnĐất ở nông thôn500.000---
121Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 18, thửa: 65, 66, 67, 76, 77, 78, 64, 80, 101, 102, 110, 111, 112, 133 Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất SX-KD nông thôn400.000---
122Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 18, thửa: 65, 66, 67, 76, 77, 78, 64, 80, 101, 102, 110, 111, 112, 133 Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất TM-DV nông thôn440.000---
123Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 18, thửa: 65, 66, 67, 76, 77, 78, 64, 80, 101, 102, 110, 111, 112, 133 Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất ở nông thôn800.000---
124Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20, thửa: 19, 20, 36, 38, 37, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất SX-KD nông thôn400.000---
125Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20, thửa: 19, 20, 36, 38, 37, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất TM-DV nông thôn440.000---
126Huyện Kỳ SơnĐường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20, thửa: 19, 20, 36, 38, 37, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất ở nông thôn800.000---
127Huyện Kỳ SơnĐường Tà Cạ Hữu Kiệm - Sơn Thành (Tờ 9, thửa: 28, 38, 37, 40, 52, 53, 57, 58, 77, 78, 81, 82, 98, 10 Bám mặt đường - Bảm mặt đườngĐất SX-KD nông thôn500.000---
128Huyện Kỳ SơnĐường Tà Cạ Hữu Kiệm - Sơn Thành (Tờ 9, thửa: 28, 38, 37, 40, 52, 53, 57, 58, 77, 78, 81, 82, 98, 10 Bám mặt đường - Bảm mặt đườngĐất TM-DV nông thôn550.000---
129Huyện Kỳ SơnĐường Tà Cạ Hữu Kiệm - Sơn Thành (Tờ 9, thửa: 28, 38, 37, 40, 52, 53, 57, 58, 77, 78, 81, 82, 98, 10 Bám mặt đường - Bảm mặt đườngĐất ở nông thôn1.000.000---
130Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành (Tờ 7, 9, 12) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn250.000---
131Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành (Tờ 7, 9, 12) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn275.000---
132Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành (Tờ 7, 9, 12) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn500.000---
133Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Vi Thị Tun - Nhà Lữ Thị ThẩmĐất SX-KD nông thôn400.000---
134Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Vi Thị Tun - Nhà Lữ Thị ThẩmĐất TM-DV nông thôn440.000---
135Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Vi Thị Tun - Nhà Lữ Thị ThẩmĐất ở nông thôn800.000---
136Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Bảy Liên - Nhà Kha Xuân HạnhĐất SX-KD nông thôn400.000---
137Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Bảy Liên - Nhà Kha Xuân HạnhĐất TM-DV nông thôn440.000---
138Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Bảy Liên - Nhà Kha Xuân HạnhĐất ở nông thôn800.000---
139Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Văn Toản - Nhà Kha Thị anĐất SX-KD nông thôn400.000---
140Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Văn Toản - Nhà Kha Thị anĐất TM-DV nông thôn440.000---
141Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Văn Toản - Nhà Kha Thị anĐất ở nông thôn800.000---
142Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Lương Văn Quân - Nguyên Thị LoanĐất SX-KD nông thôn400.000---
143Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Lương Văn Quân - Nguyên Thị LoanĐất TM-DV nông thôn440.000---
144Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Lương Văn Quân - Nguyên Thị LoanĐất ở nông thôn800.000---
145Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Ngô Thị Hồng Hải - Nhà Lữ Văn BảyĐất SX-KD nông thôn750.000---
146Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Ngô Thị Hồng Hải - Nhà Lữ Văn BảyĐất TM-DV nông thôn825.000---
147Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Ngô Thị Hồng Hải - Nhà Lữ Văn BảyĐất ở nông thôn1.500.000---
148Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Đình Duyên - Nhà Kha Búa ThìĐất SX-KD nông thôn750.000---
149Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Đình Duyên - Nhà Kha Búa ThìĐất TM-DV nông thôn825.000---
150Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Đình Duyên - Nhà Kha Búa ThìĐất ở nông thôn1.500.000---
151Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Ngô Thị Hồng Hải - Hoa Văn NghệĐất SX-KD nông thôn750.000---
152Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Ngô Thị Hồng Hải - Hoa Văn NghệĐất TM-DV nông thôn825.000---
153Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Ngô Thị Hồng Hải - Hoa Văn NghệĐất ở nông thôn1.500.000---
154Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ trường mầm non - Lương Văn LuyếnĐất SX-KD nông thôn750.000---
155Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ trường mầm non - Lương Văn LuyếnĐất TM-DV nông thôn825.000---
156Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ trường mầm non - Lương Văn LuyếnĐất ở nông thôn1.500.000---
157Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Nhãn Mai) (Tờ 11, thửa: 29, 30, 34, 35, 40, 42, 44, 49, 50, 51, 52, 53, Cả bản - Cả bảnĐất SX-KD nông thôn500.000---
158Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Nhãn Mai) (Tờ 11, thửa: 29, 30, 34, 35, 40, 42, 44, 49, 50, 51, 52, 53, Cả bản - Cả bảnĐất TM-DV nông thôn550.000---
159Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Nhãn Mai) (Tờ 11, thửa: 29, 30, 34, 35, 40, 42, 44, 49, 50, 51, 52, 53, Cả bản - Cả bảnĐất ở nông thôn1.000.000---
160Huyện Kỳ SơnĐường Tà Cạ Hữu Kiệm - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất SX-KD nông thôn500.000---
161Huyện Kỳ SơnĐường Tà Cạ Hữu Kiệm - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất TM-DV nông thôn550.000---
162Huyện Kỳ SơnĐường Tà Cạ Hữu Kiệm - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đườngĐất ở nông thôn1.000.000---
163Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Nghĩa - Nhà Vi Thái HòaĐất SX-KD nông thôn750.000---
164Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Nghĩa - Nhà Vi Thái HòaĐất TM-DV nông thôn825.000---
165Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Nghĩa - Nhà Vi Thái HòaĐất ở nông thôn1.500.000---
166Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Bình - NhàLương Thị PhươngĐất SX-KD nông thôn750.000---
167Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Bình - NhàLương Thị PhươngĐất TM-DV nông thôn825.000---
168Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Bình - NhàLương Thị PhươngĐất ở nông thôn1.500.000---
169Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 9, 10, 11) - Xã Tà Cạ -Đất SX-KD nông thôn400.000---
170Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 9, 10, 11) - Xã Tà Cạ -Đất TM-DV nông thôn440.000---
171Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 9, 10, 11) - Xã Tà Cạ -Đất ở nông thôn800.000---
172Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Chiến Vân - Nhà Lương Văn ViệtĐất SX-KD nông thôn600.000---
173Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Chiến Vân - Nhà Lương Văn ViệtĐất TM-DV nông thôn660.000---
174Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Chiến Vân - Nhà Lương Văn ViệtĐất ở nông thôn1.200.000---
175Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Mùi - Nhà Lô Văn ĐứcĐất SX-KD nông thôn600.000---
176Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Mùi - Nhà Lô Văn ĐứcĐất TM-DV nông thôn660.000---
177Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Mùi - Nhà Lô Văn ĐứcĐất ở nông thôn1.200.000---
178Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Tha - Nhà Xã Hữu ChiếnĐất SX-KD nông thôn750.000---
179Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Tha - Nhà Xã Hữu ChiếnĐất TM-DV nông thôn825.000---
180Huyện Kỳ SơnTỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Tha - Nhà Xã Hữu ChiếnĐất ở nông thôn1.500.000---
181Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Ông Nam Hà - Nhà Ông SoongĐất SX-KD nông thôn750.000---
182Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Ông Nam Hà - Nhà Ông SoongĐất TM-DV nông thôn825.000---
183Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Ông Nam Hà - Nhà Ông SoongĐất ở nông thôn1.500.000---
184Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà anh Danh - Nhà Tuyên ĐíchĐất SX-KD nông thôn2.000.000---
185Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà anh Danh - Nhà Tuyên ĐíchĐất TM-DV nông thôn2.200.000---
186Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà anh Danh - Nhà Tuyên ĐíchĐất ở nông thôn4.000.000---
187Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 71) - Xã Tà Cạ Từ nhà Lý chính -Đất SX-KD nông thôn2.000.000---
188Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 71) - Xã Tà Cạ Từ nhà Lý chính -Đất TM-DV nông thôn2.200.000---
189Huyện Kỳ SơnQuốc lộ 7A - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 71) - Xã Tà Cạ Từ nhà Lý chính -Đất ở nông thôn4.000.000---
190Huyện Kỳ SơnĐường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 13, thửa: 4) - Xã Phà Đánh - Kha Văn LănĐất SX-KD nông thôn35.000---
191Huyện Kỳ SơnĐường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 13, thửa: 4) - Xã Phà Đánh - Kha Văn LănĐất TM-DV nông thôn39.000---
192Huyện Kỳ SơnĐường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 13, thửa: 4) - Xã Phà Đánh - Kha Văn LănĐất ở nông thôn70.000---
193Huyện Kỳ SơnĐường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 12, thửa: 6, 18, 24, 25, , 28, , 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, Lương Văn Hồng - Kha Văn ChắnĐất SX-KD nông thôn35.000---
194Huyện Kỳ SơnĐường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 12, thửa: 6, 18, 24, 25, , 28, , 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, Lương Văn Hồng - Kha Văn ChắnĐất TM-DV nông thôn39.000---
195Huyện Kỳ SơnĐường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 12, thửa: 6, 18, 24, 25, , 28, , 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, Lương Văn Hồng - Kha Văn ChắnĐất ở nông thôn70.000---
196Huyện Kỳ SơnĐường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lương Văn Tành - Vi Văn PhonĐất SX-KD nông thôn35.000---
197Huyện Kỳ SơnĐường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lương Văn Tành - Vi Văn PhonĐất TM-DV nông thôn39.000---
198Huyện Kỳ SơnĐường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lương Văn Tành - Vi Văn PhonĐất ở nông thôn70.000---
199Huyện Kỳ SơnCác thửa còn lại - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lữ Văn Phăn - Kha Văn HòaĐất SX-KD nông thôn35.000---
200Huyện Kỳ SơnCác thửa còn lại - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lữ Văn Phăn - Kha Văn HòaĐất TM-DV nông thôn39.000---
Xem thêm (Trang 1/12): 1[2][3] ...12
4.8/5 - (914 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Gia Lâm, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Gia Lâm, Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.