• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.2. Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thạch LạcTại đây36Xã Đan HảiTại đây
2Xã Đồng TiếnTại đây37Xã Đức ThọTại đây
3Xã Thạch KhêTại đây38Xã Đức ĐồngTại đây
4Xã Cẩm BìnhTại đây39Xã Đức QuangTại đây
5Xã Kỳ XuânTại đây40Xã Đức ThịnhTại đây
6Xã Kỳ AnhTại đây41Xã Đức MinhTại đây
7Xã Kỳ HoaTại đây42Xã Hương SơnTại đây
8Xã Kỳ VănTại đây43Xã Sơn TâyTại đây
9Xã Kỳ KhangTại đây44Xã Tứ MỹTại đây
10Xã Kỳ LạcTại đây45Xã Sơn GiangTại đây
11Xã Kỳ ThượngTại đây46Xã Sơn TiếnTại đây
12Xã Cẩm XuyênTại đây47Xã Sơn HồngTại đây
13Xã Thiên CầmTại đây48Xã Kim HoaTại đây
14Xã Cẩm DuệTại đây49Xã Vũ QuangTại đây
15Xã Cẩm HưngTại đây50Xã Mai HoaTại đây
16Xã Cẩm LạcTại đây51Xã Thượng ĐứcTại đây
17Xã Cẩm TrungTại đây52Xã Hương KhêTại đây
18Xã Yên HòaTại đây53Xã Hương PhốTại đây
19Xã Thạch HàTại đây54Xã Hương ĐôTại đây
20Xã Toàn LưuTại đây55Xã Hà LinhTại đây
21Xã Việt XuyênTại đây56Xã Hương BìnhTại đây
22Xã Đông KinhTại đây57Xã Phúc TrạchTại đây
23Xã Thạch XuânTại đây58Xã Hương XuânTại đây
24Xã Lộc HàTại đây59Phường Thành SenTại đây
25Xã Hồng LộcTại đây60Phường Trần PhúTại đây
26Xã Mai PhụTại đây61Phường Hà Huy TậpTại đây
27Xã Can LộcTại đây62Phường Vũng ÁngTại đây
28Xã Tùng LộcTại đây63Phường Sông TríTại đây
29Xã Gia HanhTại đây64Phường Hoành SơnTại đây
30Xã Trường LưuTại đây65Phường Hải NinhTại đây
31Xã Xuân LộcTại đây66Phường Bắc Hồng LĩnhTại đây
32Xã Đồng LộcTại đây67Phường Nam Hồng LĩnhTại đây
33Xã Tiên ĐiềnTại đây68Xã Sơn Kim 1Tại đây
34Xã Nghi XuânTại đây69Xã Sơn Kim 2Tại đây
35Xã Cổ ĐạmTại đây

Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Kỳ AnhĐường QL 1A - Xã Kỳ Thư Từ đường đi xã Kỳ Trung (nghĩa trang Liệt sĩ) - đến Kênh sông Rác thôn Trường ThanhĐất ở nông thôn2.210.000---
2Huyện Kỳ AnhĐường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Cừa (giáp Kỳ Văn) -Đất ở nông thôn2.340.000---
3Huyện Kỳ AnhĐường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Cao (đoạn qua xã Kỳ Văn) -Đất ở nông thôn2.860.000---
4Huyện Kỳ AnhĐường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Miệu -Đất ở nông thôn3.500.000---
5Huyện Kỳ AnhĐường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Kênh thủy lợi - hồ Đá Cát qua đường 1A -Đất ở nông thôn6.000.000---
6Huyện Kỳ AnhĐường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến hết đất xã Kỳ Thư (cống Cầu Đất) -Đất ở nông thôn6.500.000---
7Huyện Kỳ AnhĐường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Từ giáp Kỳ Châu - đến UBND xã Kỳ ThưĐất ở nông thôn3.500.000---
8Huyện Kỳ AnhĐường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Thư Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường ThanhĐất ở nông thôn1.100.000---
9Huyện Kỳ AnhĐường từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn1.200.000---
10Huyện Kỳ AnhĐường đi xã Kỳ Văn từ đất Đằng Hòa (QL 1A) đến giáp xã Kỳ Văn - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn2.400.000---
11Huyện Kỳ AnhĐường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư từ QL 1A - đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang (qua đường liên xã)Đất ở nông thôn1.800.000---
12Huyện Kỳ AnhĐường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn1.500.000---
13Huyện Kỳ AnhĐường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn1.350.000---
14Huyện Kỳ AnhĐường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn1.100.000---
15Huyện Kỳ AnhĐường Liên xã 10 từ đất Tý Nhung (đường Thư - Thọ) đến mương thủy lợi xã Kỳ Hải - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn1.400.000---
16Huyện Kỳ AnhĐường từ cống Cố Phở (QL 1A) đến cầu Bà Thông thôn Thanh Bình - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn1.100.000---
17Huyện Kỳ AnhTiếp đến đường Thư - Thọ (đất Hà Châu thôn Liên Miệu) - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn850.000---
18Huyện Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Các lô đất quy hoạch (gồm lô số 1 đến 24; 26 đến 34; 36 đến 54) -Đất ở nông thôn2.700.000---
19Huyện Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Riêng các lô 25, 35 -Đất ở nông thôn3.230.000---
20Huyện Kỳ AnhĐất ở thuộc Quy hoạch dân cư vùng Lò Gạch thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn1.350.000---
21Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường > 8 m -Đất ở nông thôn800.000---
22Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -Đất ở nông thôn600.000---
23Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở nông thôn500.000---
24Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn300.000---
25Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở nông thôn450.000---
26Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở nông thôn270.000---
27Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn200.000---
28Huyện Kỳ AnhQuy hoạch khu dân cư Cồn Gát, thôn Thanh Hòa - Xã Kỳ Thư Tuyến 2 -Đất ở nông thôn2.000.000---
29Huyện Kỳ AnhTuyến 2 - Xã Kỳ Thư Tuyến 3 -Đất ở nông thôn1.500.000---
30Huyện Kỳ AnhTuyến 2 Quy hoạch khu dân cư đồng Giàng - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn2.000.000---
31Huyện Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Cựa Mụ thôn Đan Trung - Xã Kỳ Thư -Đất ở nông thôn1.000.000---
32Huyện Kỳ AnhĐường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu từ QL 1A - đến mương nước đi Kỳ Hải (Km0+500)Đất ở nông thôn5.000.000---
33Huyện Kỳ AnhĐường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hải -Đất ở nông thôn4.500.000---
34Huyện Kỳ AnhĐường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu từ giáp phường Hưng Trí - đến giáp xa Kỳ HảiĐất ở nông thôn2.870.000---
35Huyện Kỳ AnhĐường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu Tiếp đến giáp đất ông Minh xã Kỳ Hải -Đất ở nông thôn2.600.000---
36Huyện Kỳ AnhĐường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư) - Xã Kỳ Châu Từ đường ĐT.555 - đến hết đất xã Kỳ ChâuĐất ở nông thôn2.700.000---
37Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Các lô đất từ tuyến 2 trở đi thuộc quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 -Đất ở nông thôn1.500.000---
38Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường đi qua Trung tâm văn hóa thị xã Kỳ Anh tới cửa Nhà thờ Công giáo - đến đường Liên xã 13 (đất ông Hồng Nguyệt)Đất ở nông thôn1.200.000---
39Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) - đến hết đất Hoa Thành thôn Châu LongĐất ở nông thôn1.150.000---
40Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường Cơn Da: Từ giáp phường Sông Trí - đến đường ĐT.555Đất ở nông thôn900.000---
41Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư Phú Nhân Nghĩa (trừ các lô đất bám đường ĐT.555) -Đất ở nông thôn2.450.000---
42Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Tuyến đường từ của ông Hoạnh - đến cửa ông Việt Châu thôn Bắc ChâuĐất ở nông thôn900.000---
43Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài thôn Châu Long (từ trạm điện - đến chị Hoa Thành)Đất ở nông thôn1.100.000---
44Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường bờ kênh sông Trí -Đất ở nông thôn1.440.000---
45Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường > 8 m -Đất ở nông thôn800.000---
46Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -Đất ở nông thôn700.000---
47Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở nông thôn500.000---
48Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn350.000---
49Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở nông thôn400.000---
50Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở nông thôn300.000---
51Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn200.000---
52Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu Tuyến 2 QH dân cư chia khu 1 (Bích Châu) -Đất ở nông thôn1.500.000---
53Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu Tuyến 2 QH dân cư chia khu 2 (Bích Châu) -Đất ở nông thôn1.300.000---
54Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu Tuyến 1 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu -Đất ở nông thôn1.600.000---
55Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Châu Tuyến 2 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu -Đất ở nông thôn1.300.000---
56Huyện Kỳ AnhĐường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải từ giáp xã Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ)Đất ở nông thôn4.500.000---
57Huyện Kỳ AnhĐường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải -Đất ở nông thôn4.000.000---
58Huyện Kỳ AnhĐường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) -Đất ở nông thôn3.800.000---
59Huyện Kỳ AnhĐường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Hải từ giáp Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ)Đất ở nông thôn3.800.000---
60Huyện Kỳ AnhĐường Nam Hải đi Kỳ Hà - Xã Kỳ Hải -Đất ở nông thôn1.050.000---
61Huyện Kỳ AnhĐường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải Từ giáp xã Kỳ Thư - đến hết đất anh DuyệtĐất ở nông thôn1.000.000---
62Huyện Kỳ AnhĐường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải Tiếp - đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn)Đất ở nông thôn1.500.000---
63Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Đường liên thôn Bắc Hải đi Bắc Sơn Hải -Đất ở nông thôn750.000---
64Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Đường từ Trạm Y tế - đến hết đất anh DuyệtĐất ở nông thôn700.000---
65Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) - đến cống ba miệng (đường đi xã Kỳ Hà)S1.000.000---
66Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Đường từ đất ông Cảnh - đến hết đất trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn1.500.000---
67Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) - đến hết kho muốiĐất ở nông thôn1.000.000---
68Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Từ giáp đất ông Thông - đến ngã 3 đất ông LưĐất ở nông thôn800.000---
69Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Từ cửa nhà Hoa Hoàng - đến đất ông VượngĐất ở nông thôn1.500.000---
70Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp - đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải)Đất ở nông thôn800.000---
71Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền - đến hết đất bà MaiĐất ở nông thôn1.000.000---
72Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân - đến đường Liên xã 13Đất ở nông thôn1.000.000---
73Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) - đến hết đất bà TânĐất ở nông thôn700.000---
74Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Từ đường Thư Hải - đến hết đất ông NgaĐất ở nông thôn700.000---
75Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Hải Từ đường Liên xã 13 - đến hết đất Bà MaiĐất ở nông thôn1.000.000---
76Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường > 8 m -Đất ở nông thôn700.000---
77Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -Đất ở nông thôn600.000---
78Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở nông thôn500.000---
79Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn200.000---
80Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Tuyến 2 đường Tỉnh lộ 555: Từ đất ông Trung Quỳnh - đến đất ông VượngĐất ở nông thôn1.500.000---
81Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Tuyến 2: Từ trạm điện số 5 - đến đất nhà ông LoanĐất ở nông thôn1.000.000---
82Huyện Kỳ AnhĐường ĐT.551 (đường Đồng Phú) từ Cổng chào Kỳ Phú - đến hết đất anh HàoĐất ở nông thôn2.800.000---
83Huyện Kỳ AnhĐường Khang Phú từ đất nhà Hường Chỉ (giáp Kỳ Khang) - đến hết đất anh Nam (Phú Thượng)Đất ở nông thôn2.000.000---
84Huyện Kỳ AnhĐường Khang Phú Tiếp đến giáp đất Hoa Liệu (Phú Long) -Đất ở nông thôn1.680.000---
85Huyện Kỳ AnhĐường Khang Phú Tiếp đến hết đất Oanh Thương (Phú Long) -Đất ở nông thôn1.800.000---
86Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phú Đường đi Phú Lợi từ đất chị Hoa (đường Đ.H.140) - đến hết đất Sinh Chín (Phú Lợi)Đất ở nông thôn1.800.000---
87Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phú Từ đất anh Triển (Phú Minh) - đến hết đất Hoàng Văn Giúp (Phú Minh)Đất ở nông thôn1.200.000---
88Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phú Tiếp đó đến hết đất Trường Tiểu học Kỳ Phú -Đất ở nông thôn1.700.000---
89Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phú Tiếp đó đến hết đất anh Vân Thương (Phú Long) -Đất ở nông thôn1.500.000---
90Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phú Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân)Đất ở nông thôn1.600.000---
91Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường > 8 m -Đất ở nông thôn800.000---
92Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8mĐất ở nông thôn700.000---
93Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 mĐất ở nông thôn600.000---
94Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn300.000---
95Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở nông thôn450.000---
96Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 mĐất ở nông thôn300.000---
97Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn200.000---
98Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Từ đất nhà ông Bình (Phú Thượng) - đến hết đường 70Đất ở nông thôn2.000.000---
99Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Đường ven biển Thạch Khê Vũng Áng (Từ đất nhà ông Thuận - đến đất nhà ông Hồng thôn Phú Thượng)Đất ở nông thôn1.600.000---
100Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Khu dân cư Phú Lợi -Đất ở nông thôn2.000.000---
101Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Vùng Rậy Đình -Đất ở nông thôn2.500.000---
102Huyện Kỳ AnhĐường QL 1A - Xã Kỳ Thọ -Đất ở nông thôn2.500.000---
103Huyện Kỳ AnhTiếp đến đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - nghĩa trang Liệt sĩ) - Xã Kỳ Thọ -Đất ở nông thôn2.600.000---
104Huyện Kỳ AnhĐường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Từ ngã 3 QL1A (đất bà Lạc) - đến đường bê tông thôn Tân ThọĐất ở nông thôn1.500.000---
105Huyện Kỳ AnhĐường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến hết đất Chị Dung thôn Sơn TâyĐất ở nông thôn1.000.000---
106Huyện Kỳ AnhĐường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến đường bê tông đi dự án Thanh Niên xung phongĐất ở nông thôn1.150.000---
107Huyện Kỳ AnhĐường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến hết đất anh Mậu thôn Sơn TâyĐất ở nông thôn1.000.000---
108Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Thọ Đường từ Giếng Làng (đường ĐH.90 đi trụ sở UBND xã) - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân ThọĐất ở nông thôn700.000---
109Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Thọ Đường từ đất hội quán thôn Sơn Bắc - đến hết đất hội quán thôn Sơn NamĐất ở nông thôn600.000---
110Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Thọ Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường ThanhĐất ở nông thôn1.100.000---
111Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Thọ Đường từ đất trường THCS - đến Cầu Rào thôn Vĩnh ThọĐất ở nông thôn850.000---
112Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Thọ Đường từ Chợ Chào - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân ThọĐất ở nông thôn600.000---
113Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường > 8 m -Đất ở nông thôn700.000---
114Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8mĐất ở nông thôn600.000---
115Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 mĐất ở nông thôn450.000---
116Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn350.000---
117Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở nông thôn450.000---
118Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 mĐất ở nông thôn350.000---
119Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn200.000---
120Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Thọ Đường từ trạm ý tế - đến cầu Rào Vĩnh ThọĐất ở nông thôn800.000---
121Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong từ giáp Cẩm Xuyên - đến đỉnh dốc Voi (hết đất nhà Huynh Tứ)Đất ở nông thôn1.800.000---
122Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 4 đường đi Kỳ Bắc (đất ông Phụ Thành)Đất ở nông thôn1.900.000---
123Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Kỳ PhongĐất ở nông thôn2.420.000---
124Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh)Đất ở nông thôn3.410.000---
125Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Cống kênh Sông RácĐất ở nông thôn4.180.000---
126Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông ThịnhĐất ở nông thôn3.500.000---
127Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến)Đất ở nông thôn2.800.000---
128Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh)Đất ở nông thôn3.410.000---
129Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Cống kênh Sông RácĐất ở nông thôn4.180.000---
130Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông ThịnhĐất ở nông thôn3.500.000---
131Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến)Đất ở nông thôn2.800.000---
132Huyện Kỳ AnhĐường ĐT 551 - Xã Kỳ Phong từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) - đến giáp xã Kỳ Bắc (đường Phong Bắc)Đất ở nông thôn4.200.000---
133Huyện Kỳ AnhĐường trục xã TX04 - Xã Kỳ Phong từ đất Bính Ái (Đường ĐT 551) - đến giáp đường LX 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá)Đất ở nông thôn900.000---
134Huyện Kỳ AnhQL1A đến thúy chung - Xã Kỳ Phong -Đất ở nông thôn850.000---
135Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A Cương Chất (đối diện đường vào UBND xã) - đến hết đất ông TriềuĐất ở nông thôn800.000---
136Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Chỉnh (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Hằng PhúcĐất ở nông thôn800.000---
137Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Tôn (Quốc lộ 1A) - đến hết đất hội trường thôn Tượng PhongĐất ở nông thôn800.000---
138Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Hai Vân (Quốc lộ 1A) - đến đường xóm Điếm (Trường mầm non)Đất ở nông thôn800.000---
139Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Dụ Bé (Quốc lộ 1A) - đến đường TX 04 (đất Thầy Việt);Đất ở nông thôn900.000---
140Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ giáp đất Thầy Hà - Khuân (Đường ĐT 551) - đến hết đất Hạnh HiệuĐất ở nông thôn900.000---
141Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường dọc mương Sông Rác từ đất Nam Tuấn (Quốc lộ 1A) - đến giáp đất xã Kỳ BắcĐất ở nông thôn800.000---
142Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A (Bình Phú) - đến trung tâm hành chính xã (TX02) và đến giáp đường TX03Đất ở nông thôn700.000---
143Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường vào UBND xã từ Quốc lộ 1A - đến trung tâm hành chính UBND xã (TX01) đến giáp đường TX03Đất ở nông thôn800.000---
144Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường đi thôn Hà Phong: từ QL1A - đến Kênh Nhà LêĐất ở nông thôn800.000---
145Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) - đến hết đất khu nội trú giáo viên trường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn1.000.000---
146Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường Nông Trường: từ Quốc lộ 1A (TL 551), (đất Hải Lài) - đến hết đất ông Hiệu MinhĐất ở nông thôn700.000---
147Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) - đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)Đất ở nông thôn600.000---
148Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường (ĐT 551) từ đât Lý Kỳ (QL1A) - đến hết đất Hải NhưngĐất ở nông thôn1.200.000---
149Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ đất Lân Thạch (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà LêĐất ở nông thôn800.000---
150Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ đất Viện Trúc (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê TX07Đất ở nông thôn800.000---
151Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ đất Như Thành (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Thanh CỏnĐất ở nông thôn800.000---
152Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ đất ông Việt (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Tuấn ThúyĐất ở nông thôn800.000---
153Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ đất Lan Triền (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Ninh YếnĐất ở nông thôn800.000---
154Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường từ đất thầy Viên (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông TàiĐất ở nông thôn800.000---
155Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) - đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03)Đất ở nông thôn800.000---
156Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Từ đất ông Hùng Thảo (đường QL1A) - đến giáp đường ĐT 551Đất ở nông thôn800.000---
157Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường > 8 m -Đất ở nông thôn800.000---
158Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -Đất ở nông thôn700.000---
159Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở nông thôn500.000---
160Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn300.000---
161Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở nông thôn400.000---
162Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở nông thôn300.000---
163Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn200.000---
164Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Phong Từ QL 1A (Thanh Cường) - đến Cống Diên Phùng thôn Đông ThịnhĐất ở nông thôn800.000---
165Huyện Kỳ AnhĐường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc từ Giáp xã Kỳ Phong - đến ngã 3 cây Đa (UBND xã Kỳ Bắc) từ Cầu Chợ đến ngã 3 hết đất Hồng Hằng (thôn Hợp Tiến)Đất ở nông thôn4.000.000---
166Huyện Kỳ AnhĐường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc Tiếp - đến: Từ ngã 3 đất Hồng Hằng thôn Hợp Tiến đến giáp đất xã Kỳ TiếnĐất ở nông thôn3.400.000---
167Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Đường từ ngã 3 cây Đa (UB xã Kỳ Bắc) - đến ngã 4 đất ông Truyện (Lạc Tiến)Đất ở nông thôn1.000.000---
168Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Đường từ đất ông Hương Hiền (Đường ĐT 551) - đến Kênh Sông RácĐất ở nông thôn1.000.000---
169Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Từ đất Bà Đệ - đến Cổng phụ Chợ VoiĐất ở nông thôn700.000---
170Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Đường từ giáp đất ông Trinh (Đường ĐT 551) - đến hết đất nhà Khánh Thủy (Hợp Tiến)Đất ở nông thôn800.000---
171Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Đường từ cầu Đồng Chùa (giáp Kỳ Phong) - đến Đường ĐT 551 (phía Tây Chợ Voi)Đất ở nông thôn800.000---
172Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Đường Bắc Xuân: Từ đất Hoa Hiển (Đường ĐT 551) - đến cống Tưng (đất ông Thái Uyển)Đất ở nông thôn900.000---
173Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ XuânĐất ở nông thôn800.000---
174Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Đường từ đất bà Lý (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông NgânĐất ở nông thôn800.000---
175Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Đường từ đất bà Bằng (Đường ĐT 551) - đến đường Bắc Xuân (đất Sơn Ngọ)Đất ở nông thôn800.000---
176Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Đường từ ngã 3 đất bà Bằng (Lạc Tiến) vòng lên - đến ngã 4 sân bóng UBĐất ở nông thôn800.000---
177Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Từ ngã 4 đất Châu Bích - đến đường vào chùa Hữu LạcĐất ở nông thôn800.000---
178Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Bắc Đường từ đất ông Duy (Lạc Tiến) - đến cổng chào thôn Kim SơnĐất ở nông thôn800.000---
179Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường > 8 m -Đất ở nông thôn800.000---
180Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở nông thôn700.000---
181Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở nông thôn500.000---
182Huyện Kỳ AnhĐường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn300.000---
183Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở nông thôn400.000---
184Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở nông thôn300.000---
185Huyện Kỳ AnhĐường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường < 3 m -Đất ở nông thôn200.000---
186Huyện Kỳ AnhĐường Ven Biển - Xã Kỳ Bắc Từ giáp xã Kỳ Xuân - đến giáp đất xã Cẩm Lĩnh huyện Cẩm XuyênĐất ở nông thôn1.000.000---
187Huyện Kỳ AnhĐH 136 - Xã Kỳ Bắc Từ đất ông Thái Uyên - đến hết đất Kỳ Bắc giáp Kỳ Xuân đường > 9mĐất ở nông thôn1.000.000---
188Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến từ giáp đất xã Kỳ Phong - đến cầu Bụi TreĐất ở nông thôn3.520.000---
189Huyện Kỳ AnhQuốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Giang -Đất ở nông thôn3.250.000---
190Huyện Kỳ AnhĐường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến từ giáp đất xã Kỳ Bắc - đến cầu Hồ SenĐất ở nông thôn1.920.000---
191Huyện Kỳ AnhĐường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến Chợ Trâu Kỳ Tiến (đến hết đất anh Hà Hêu) -Đất ở nông thôn1.800.000---
192Huyện Kỳ AnhĐường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến giáp đất Kỳ Giang -Đất ở nông thôn1.400.000---
193Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Tiến Từ đất Lộc Hòe (Quốc lộ 1A - đến đường ĐT 551) Cầu Hồ Sen.Đất ở nông thôn800.000---
194Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất Mai Viện - đến ngã 4 đất ông Lạc MaiĐất ở nông thôn800.000---
195Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Tiến Từ đất Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã tư Loan Quyền - đến giáp xã Kỳ BắcĐất ở nông thôn800.000---
196Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Tiến Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng về đất ông Tiến (Quốc lộ 1A)Đất ở nông thôn700.000---
197Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất sáu thảo vòng hết đất ông DũngĐất ở nông thôn800.000---
198Huyện Kỳ AnhXã Kỳ Tiến Từ Cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến kênh sông Rác thôn Tân AnĐất ở nông thôn800.000---
199Huyện Kỳ AnhĐường ĐH 137 - Xã Kỳ Tiến Từ Quốc lộ 1A - đến cống Đập Sỏi (thôn Kim Nam Tiến)Đất ở nông thôn600.000---
200Huyện Kỳ AnhĐường trục xã - Xã Kỳ Tiến Từ Cầu xã (Giáp đường ĐH137) - đến ngã tư đất ông Khánh nữ (thôn Kim Nam Tiến)Đất ở nông thôn1.920.000---
Xem thêm (Trang 1/9): 1[2][3] ...9
4.8/5 - (972 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bạch Đằng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Bạch Đằng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.