Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.2. Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thạch Lạc | Tại đây | 36 | Xã Đan Hải | Tại đây |
| 2 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 37 | Xã Đức Thọ | Tại đây |
| 3 | Xã Thạch Khê | Tại đây | 38 | Xã Đức Đồng | Tại đây |
| 4 | Xã Cẩm Bình | Tại đây | 39 | Xã Đức Quang | Tại đây |
| 5 | Xã Kỳ Xuân | Tại đây | 40 | Xã Đức Thịnh | Tại đây |
| 6 | Xã Kỳ Anh | Tại đây | 41 | Xã Đức Minh | Tại đây |
| 7 | Xã Kỳ Hoa | Tại đây | 42 | Xã Hương Sơn | Tại đây |
| 8 | Xã Kỳ Văn | Tại đây | 43 | Xã Sơn Tây | Tại đây |
| 9 | Xã Kỳ Khang | Tại đây | 44 | Xã Tứ Mỹ | Tại đây |
| 10 | Xã Kỳ Lạc | Tại đây | 45 | Xã Sơn Giang | Tại đây |
| 11 | Xã Kỳ Thượng | Tại đây | 46 | Xã Sơn Tiến | Tại đây |
| 12 | Xã Cẩm Xuyên | Tại đây | 47 | Xã Sơn Hồng | Tại đây |
| 13 | Xã Thiên Cầm | Tại đây | 48 | Xã Kim Hoa | Tại đây |
| 14 | Xã Cẩm Duệ | Tại đây | 49 | Xã Vũ Quang | Tại đây |
| 15 | Xã Cẩm Hưng | Tại đây | 50 | Xã Mai Hoa | Tại đây |
| 16 | Xã Cẩm Lạc | Tại đây | 51 | Xã Thượng Đức | Tại đây |
| 17 | Xã Cẩm Trung | Tại đây | 52 | Xã Hương Khê | Tại đây |
| 18 | Xã Yên Hòa | Tại đây | 53 | Xã Hương Phố | Tại đây |
| 19 | Xã Thạch Hà | Tại đây | 54 | Xã Hương Đô | Tại đây |
| 20 | Xã Toàn Lưu | Tại đây | 55 | Xã Hà Linh | Tại đây |
| 21 | Xã Việt Xuyên | Tại đây | 56 | Xã Hương Bình | Tại đây |
| 22 | Xã Đông Kinh | Tại đây | 57 | Xã Phúc Trạch | Tại đây |
| 23 | Xã Thạch Xuân | Tại đây | 58 | Xã Hương Xuân | Tại đây |
| 24 | Xã Lộc Hà | Tại đây | 59 | Phường Thành Sen | Tại đây |
| 25 | Xã Hồng Lộc | Tại đây | 60 | Phường Trần Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Mai Phụ | Tại đây | 61 | Phường Hà Huy Tập | Tại đây |
| 27 | Xã Can Lộc | Tại đây | 62 | Phường Vũng Áng | Tại đây |
| 28 | Xã Tùng Lộc | Tại đây | 63 | Phường Sông Trí | Tại đây |
| 29 | Xã Gia Hanh | Tại đây | 64 | Phường Hoành Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Trường Lưu | Tại đây | 65 | Phường Hải Ninh | Tại đây |
| 31 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 66 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 32 | Xã Đồng Lộc | Tại đây | 67 | Phường Nam Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 33 | Xã Tiên Điền | Tại đây | 68 | Xã Sơn Kim 1 | Tại đây |
| 34 | Xã Nghi Xuân | Tại đây | 69 | Xã Sơn Kim 2 | Tại đây |
| 35 | Xã Cổ Đạm | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Anh | Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Từ đường đi xã Kỳ Trung (nghĩa trang Liệt sĩ) - đến Kênh sông Rác thôn Trường Thanh | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Cừa (giáp Kỳ Văn) - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Cao (đoạn qua xã Kỳ Văn) - | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Miệu - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Kênh thủy lợi - hồ Đá Cát qua đường 1A - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến hết đất xã Kỳ Thư (cống Cầu Đất) - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Từ giáp Kỳ Châu - đến UBND xã Kỳ Thư | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Thư Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đi xã Kỳ Văn từ đất Đằng Hòa (QL 1A) đến giáp xã Kỳ Văn - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư từ QL 1A - đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang (qua đường liên xã) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Liên xã 10 từ đất Tý Nhung (đường Thư - Thọ) đến mương thủy lợi xã Kỳ Hải - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường từ cống Cố Phở (QL 1A) đến cầu Bà Thông thôn Thanh Bình - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Tiếp đến đường Thư - Thọ (đất Hà Châu thôn Liên Miệu) - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Các lô đất quy hoạch (gồm lô số 1 đến 24; 26 đến 34; 36 đến 54) - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Riêng các lô 25, 35 - | Đất ở nông thôn | 3.230.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư vùng Lò Gạch thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quy hoạch khu dân cư Cồn Gát, thôn Thanh Hòa - Xã Kỳ Thư Tuyến 2 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Tuyến 2 - Xã Kỳ Thư Tuyến 3 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Tuyến 2 Quy hoạch khu dân cư đồng Giàng - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quy hoạch dân cư Cựa Mụ thôn Đan Trung - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu từ QL 1A - đến mương nước đi Kỳ Hải (Km0+500) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hải - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu từ giáp phường Hưng Trí - đến giáp xa Kỳ Hải | Đất ở nông thôn | 2.870.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu Tiếp đến giáp đất ông Minh xã Kỳ Hải - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư) - Xã Kỳ Châu Từ đường ĐT.555 - đến hết đất xã Kỳ Châu | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Các lô đất từ tuyến 2 trở đi thuộc quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường đi qua Trung tâm văn hóa thị xã Kỳ Anh tới cửa Nhà thờ Công giáo - đến đường Liên xã 13 (đất ông Hồng Nguyệt) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) - đến hết đất Hoa Thành thôn Châu Long | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường Cơn Da: Từ giáp phường Sông Trí - đến đường ĐT.555 | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư Phú Nhân Nghĩa (trừ các lô đất bám đường ĐT.555) - | Đất ở nông thôn | 2.450.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Tuyến đường từ của ông Hoạnh - đến cửa ông Việt Châu thôn Bắc Châu | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài thôn Châu Long (từ trạm điện - đến chị Hoa Thành) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường bờ kênh sông Trí - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu Tuyến 2 QH dân cư chia khu 1 (Bích Châu) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu Tuyến 2 QH dân cư chia khu 2 (Bích Châu) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu Tuyến 1 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Châu Tuyến 2 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải từ giáp xã Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Hải từ giáp Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ) | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Nam Hải đi Kỳ Hà - Xã Kỳ Hải - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải Từ giáp xã Kỳ Thư - đến hết đất anh Duyệt | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải Tiếp - đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Đường liên thôn Bắc Hải đi Bắc Sơn Hải - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Đường từ Trạm Y tế - đến hết đất anh Duyệt | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) - đến cống ba miệng (đường đi xã Kỳ Hà) | S | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Đường từ đất ông Cảnh - đến hết đất trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) - đến hết kho muối | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Từ giáp đất ông Thông - đến ngã 3 đất ông Lư | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Từ cửa nhà Hoa Hoàng - đến đất ông Vượng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp - đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền - đến hết đất bà Mai | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân - đến đường Liên xã 13 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) - đến hết đất bà Tân | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Từ đường Thư Hải - đến hết đất ông Nga | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hải Từ đường Liên xã 13 - đến hết đất Bà Mai | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Tuyến 2 đường Tỉnh lộ 555: Từ đất ông Trung Quỳnh - đến đất ông Vượng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Tuyến 2: Từ trạm điện số 5 - đến đất nhà ông Loan | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú) từ Cổng chào Kỳ Phú - đến hết đất anh Hào | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Khang Phú từ đất nhà Hường Chỉ (giáp Kỳ Khang) - đến hết đất anh Nam (Phú Thượng) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Khang Phú Tiếp đến giáp đất Hoa Liệu (Phú Long) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Khang Phú Tiếp đến hết đất Oanh Thương (Phú Long) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phú Đường đi Phú Lợi từ đất chị Hoa (đường Đ.H.140) - đến hết đất Sinh Chín (Phú Lợi) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phú Từ đất anh Triển (Phú Minh) - đến hết đất Hoàng Văn Giúp (Phú Minh) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phú Tiếp đó đến hết đất Trường Tiểu học Kỳ Phú - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phú Tiếp đó đến hết đất anh Vân Thương (Phú Long) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phú Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Từ đất nhà ông Bình (Phú Thượng) - đến hết đường 70 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Đường ven biển Thạch Khê Vũng Áng (Từ đất nhà ông Thuận - đến đất nhà ông Hồng thôn Phú Thượng) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Khu dân cư Phú Lợi - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Vùng Rậy Đình - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường QL 1A - Xã Kỳ Thọ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Tiếp đến đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - nghĩa trang Liệt sĩ) - Xã Kỳ Thọ - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Từ ngã 3 QL1A (đất bà Lạc) - đến đường bê tông thôn Tân Thọ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến hết đất Chị Dung thôn Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến đường bê tông đi dự án Thanh Niên xung phong | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến hết đất anh Mậu thôn Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Thọ Đường từ Giếng Làng (đường ĐH.90 đi trụ sở UBND xã) - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Thọ Đường từ đất hội quán thôn Sơn Bắc - đến hết đất hội quán thôn Sơn Nam | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Thọ Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Thọ Đường từ đất trường THCS - đến Cầu Rào thôn Vĩnh Thọ | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Thọ Đường từ Chợ Chào - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Thọ Đường từ trạm ý tế - đến cầu Rào Vĩnh Thọ | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong từ giáp Cẩm Xuyên - đến đỉnh dốc Voi (hết đất nhà Huynh Tứ) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 4 đường đi Kỳ Bắc (đất ông Phụ Thành) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Kỳ Phong | Đất ở nông thôn | 2.420.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh) | Đất ở nông thôn | 3.410.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Cống kênh Sông Rác | Đất ở nông thôn | 4.180.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh) | Đất ở nông thôn | 3.410.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Cống kênh Sông Rác | Đất ở nông thôn | 4.180.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Phong từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) - đến giáp xã Kỳ Bắc (đường Phong Bắc) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường trục xã TX04 - Xã Kỳ Phong từ đất Bính Ái (Đường ĐT 551) - đến giáp đường LX 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | QL1A đến thúy chung - Xã Kỳ Phong - | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A Cương Chất (đối diện đường vào UBND xã) - đến hết đất ông Triều | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Chỉnh (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Hằng Phúc | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Tôn (Quốc lộ 1A) - đến hết đất hội trường thôn Tượng Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Hai Vân (Quốc lộ 1A) - đến đường xóm Điếm (Trường mầm non) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Dụ Bé (Quốc lộ 1A) - đến đường TX 04 (đất Thầy Việt); | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất Thầy Hà - Khuân (Đường ĐT 551) - đến hết đất Hạnh Hiệu | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường dọc mương Sông Rác từ đất Nam Tuấn (Quốc lộ 1A) - đến giáp đất xã Kỳ Bắc | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A (Bình Phú) - đến trung tâm hành chính xã (TX02) và đến giáp đường TX03 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường vào UBND xã từ Quốc lộ 1A - đến trung tâm hành chính UBND xã (TX01) đến giáp đường TX03 | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường đi thôn Hà Phong: từ QL1A - đến Kênh Nhà Lê | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) - đến hết đất khu nội trú giáo viên trường Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường Nông Trường: từ Quốc lộ 1A (TL 551), (đất Hải Lài) - đến hết đất ông Hiệu Minh | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) - đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường (ĐT 551) từ đât Lý Kỳ (QL1A) - đến hết đất Hải Nhưng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ đất Lân Thạch (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ đất Viện Trúc (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê TX07 | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ đất Như Thành (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Thanh Cỏn | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ đất ông Việt (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Tuấn Thúy | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ đất Lan Triền (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Ninh Yến | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường từ đất thầy Viên (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Tài | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) - đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Từ đất ông Hùng Thảo (đường QL1A) - đến giáp đường ĐT 551 | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Phong Từ QL 1A (Thanh Cường) - đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc từ Giáp xã Kỳ Phong - đến ngã 3 cây Đa (UBND xã Kỳ Bắc) từ Cầu Chợ đến ngã 3 hết đất Hồng Hằng (thôn Hợp Tiến) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc Tiếp - đến: Từ ngã 3 đất Hồng Hằng thôn Hợp Tiến đến giáp đất xã Kỳ Tiến | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Đường từ ngã 3 cây Đa (UB xã Kỳ Bắc) - đến ngã 4 đất ông Truyện (Lạc Tiến) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Đường từ đất ông Hương Hiền (Đường ĐT 551) - đến Kênh Sông Rác | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Từ đất Bà Đệ - đến Cổng phụ Chợ Voi | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Đường từ giáp đất ông Trinh (Đường ĐT 551) - đến hết đất nhà Khánh Thủy (Hợp Tiến) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Đường từ cầu Đồng Chùa (giáp Kỳ Phong) - đến Đường ĐT 551 (phía Tây Chợ Voi) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Đường Bắc Xuân: Từ đất Hoa Hiển (Đường ĐT 551) - đến cống Tưng (đất ông Thái Uyển) | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Xuân | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Đường từ đất bà Lý (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Ngân | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Đường từ đất bà Bằng (Đường ĐT 551) - đến đường Bắc Xuân (đất Sơn Ngọ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Đường từ ngã 3 đất bà Bằng (Lạc Tiến) vòng lên - đến ngã 4 sân bóng UB | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Từ ngã 4 đất Châu Bích - đến đường vào chùa Hữu Lạc | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Bắc Đường từ đất ông Duy (Lạc Tiến) - đến cổng chào thôn Kim Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường Ven Biển - Xã Kỳ Bắc Từ giáp xã Kỳ Xuân - đến giáp đất xã Cẩm Lĩnh huyện Cẩm Xuyên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | ĐH 136 - Xã Kỳ Bắc Từ đất ông Thái Uyên - đến hết đất Kỳ Bắc giáp Kỳ Xuân đường > 9m | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến từ giáp đất xã Kỳ Phong - đến cầu Bụi Tre | Đất ở nông thôn | 3.520.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Giang - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến từ giáp đất xã Kỳ Bắc - đến cầu Hồ Sen | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến Chợ Trâu Kỳ Tiến (đến hết đất anh Hà Hêu) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến giáp đất Kỳ Giang - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Tiến Từ đất Lộc Hòe (Quốc lộ 1A - đến đường ĐT 551) Cầu Hồ Sen. | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất Mai Viện - đến ngã 4 đất ông Lạc Mai | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Tiến Từ đất Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã tư Loan Quyền - đến giáp xã Kỳ Bắc | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Tiến Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng về đất ông Tiến (Quốc lộ 1A) | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất sáu thảo vòng hết đất ông Dũng | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Tiến Từ Cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến kênh sông Rác thôn Tân An | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường ĐH 137 - Xã Kỳ Tiến Từ Quốc lộ 1A - đến cống Đập Sỏi (thôn Kim Nam Tiến) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Kỳ Anh | Đường trục xã - Xã Kỳ Tiến Từ Cầu xã (Giáp đường ĐH137) - đến ngã tư đất ông Khánh nữ (thôn Kim Nam Tiến) | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |


